1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

giáo án khối 4- tuần 30

30 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 79,25 KB

Nội dung

- Tr×nh bµy nhu cÇu chÊt kho¸ng cña thùc vËt vµ øng dông thùc tÕ kiÕn thøc ®ã trong trång trät.. II.[r]

(1)

TUẦN 30 Thứ hai ngày tháng năm 2019 Chào cờ

TẬP TRUNG TRÊN SÂN TRƯỜNG _

Tập đọc

Hơn nghìn ngày vịng quanh trái đất

(Theo Trần Diệu Tấn Đỗ Thái) (Giao duc ki nng sớng : Liên hệ)

I Mơc tiªu

- Đọc trơi chảy tồn bài, đọc lu lốt tên riêng nớc ngoài, đọc rành mạch chữ số ngày, tháng, năm

- Biết đọc diễn cảm văn với giọng rõ ràng, chậm rãi, ngợi ca Ma - gien - lăng đoàn thám hiểm

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Ma - gien - lăng đồn thám hiểu dũng cảm vợt bao khó khăn, hi sinh mát để hoàn thành sứ mạng lch s

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh họa SGK III Các hoạt động dạy học 1 ễ̉n định tụ̉ chức

2 KiĨm tra bµi cị

Gọi HS đọc thuộc lòng Trăng … từ đâu đến? nêu nội dung 3 Dạy mới

* Giíi thiƯu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học

Hớng dẫn luyện đọc tìm hiểu bài

Hoạt động thầy Hoạt động trò

a.Luyện đọc:

- GV viết tên riêng lên bảng HS: Luyện đọc tên riêng

- Nối tiếp đọc đoạn

- GV nghe, söa lỗi phát âm, kết hợp giải

ngha t - Luyện đọc theo cặp.- - em đọc

- GV đọc diễn cảm toàn

b.Tìm hiểu bài: HS: Đọc toàn trả lời câu hỏi

? Ma - gien - lăng thực hiƯn cc th¸m

hiểm với mục đích HS:khám phá đờng trênbiển dẫn đến vùng đất ? Đồn thám hiểm gặp khó khăn

gì dọc đờng - Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thủy thủphải uống nớc tiểu, ninh nhừ giày thắt lng da để ăn Mỗi ngày có vài ba ngời chết

? Hạm đội Ma - gien - lăng theo hành trình

- Dùng đồ giới rõ hành trình hạm đội

- Chọn ý c ? Đoàn thám hiểm Ma - gien - lăng

đạt đợc kết - Chuyến thám hiểm kéo dài 1083ngày khẳng định trái đất hình cầu, phát Thái Bình Dơng nhiều vùng đất

? Câu chuyện giúp em hiểu nhà thám hiểm

- Nhng nh him rt dũng cảm, dám vợt khó khăn để đạt đợc mục đích đặt

c.Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:

(2)

2, bảng phụ - Thi đọc trớc lớp - GV lớp nhận xét, bình chọn bạn

đọc hay 4 Củng cố, dặn dị

- GV hệ thớng nội dung bài - NhËn xÐt giê häc

Khoa hc

Nhu cầu chất khoáng thực vật I Mơc tiªu

- HS biết kể vai trị chất khống đời sống thực vật

- Trình bày nhu cầu chất khống thực vật ứng dụng thực tế kiến thức trng trt

II Đồ dùng dạy học Phiếu học tËp

III Các hoạt động dạy học 1 ễ̉n định tụ̉ chức

2 Kiểm tra cũ

Nªu vÝ dơ chøng tá loài khác có nhu cầu nớc kh¸c nhau? 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học

Hoạt động thầy Hoạt động trò

Hoạt động 1.Tìm hiểu vai trị chất khống thực vật - Trong đất có yếu tố cần cho

sống phát triển cây? - Có mùn, cát, đất sét, chấtkhống, xác chết động vật, khơng khí nớc cần cho sống phát triển

- Ngời ta bón phân cho để nhằm

mục đích gì? - Để cung cấp đầy đủ chất khốngcần thit cho cõy

- Em biết loại phân nµo thêng

dùng để bón cây? - Đạm, lân, kali, bắc, xanh.- Trao đổi trình bày nhóm - Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác NX, bổ sung Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu chất khống thực vật.

+Bíc 1.Tỉ chøc híng dÉn

- GV ph¸t phiÕu häc tËp cho nhóm +Bớc

+Bớc 3.Làm việc líp

- Đọc mục Bạn cần biết trang 119 để làm tập

- Lµm viƯc theo nhãm với phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bày kết nhóm

- KL: -Cùng vào giai đoạn phát triển khác nhau, nhu cầu chất khoáng khác

- Ngời ta ứng dụng nhu cầu chất khoáng trồng trồng trọt nh nào?

- Nhờ biết đợc nhu cầu chất khống lồi ngời ta bón phân thích hợp phát triển tốt

4 Cñng cố - dặn dò

- GV hờ thụng nội dung bài - Nhận xét tiết học

(3)

Lun tËp chung I Mơc tiªu

Gióp HS «n tËp, «n cđng cè vỊ: - TÝnh diện tích hình bình hành

- Khỏi nim ban đầu phân số, phép tính PS, tìm phân số số - Giải toán liên quan đến tìm số biết tổng tỉ số số II Đồ dùng dạy học

B¶ng phu

III Các hoạt động dạy học 1 ễ̉n định tụ̉ chức

2 KiÓm tra bµi cị

Gäi HS lên bảng làm bài tập tiết học trước 3 D¹y bµi míi

* Giíi thiƯu và ghi đầu bài * Hoạt đợng dạy học Híng dÉn lun tËp

Hoạt động thầy Hoạt động trò

+ Bµi 1: Yêu cầu HS tù lµm bµi HS: Đọc yêu cầu tự làm - GV nhận xét, chữa

- Lớp làm vở, em làm bảng Nhận xét làm bạn

- Nhắc lại quy tắc cộng Trừ, nhân, chia phân số

+ Bµi 2: Yêu cầu HS lµm bµi - Nhớ lại cách tính diện tích hình bình

hành.1 em làm bảng nhóm,lớp làm - Dán bảng trình bày

Bài giải:

Chiều cao hình bình hành là: 18ì5

9=10 (cm)

Diện tích hình bình hành là: 18ì10=180 (cm2)

Đáp số: 180 cm2. - GV chữa cho HS

+ Bài 3: Yờu cõu HS nêu bớc giải

toán - Lớp làm vở, em làm bảng

- GV lớp nhËn xÐt, chèt l¹i lêi

giải Tổng số phần là: + = (phần) Số tơ có gian hàng là: (63 : 7) x = 45 (ô tô) Đáp số: 45 ô tô

+ Bài 4: Yờu cõ̀u HS tự làm - Lớp làm vở, em đọc làm

m×nh tríc líp

Hiệu số phần là: - = (phần)

Tuổi là: (35 : 7) x = 10 (ti) Ti bè lµ: 35 + 10 = 45 (ti)

(4)

số vng đợc tơ màu hình, phân số số ô tô màu với phân số số tơ màu hình H

- H×nh H: 1/4; h×nh A: 1/8 H×nh B: 2/8; H×nh C: 1/6;

- Gọi HS trả lời - Phân số số phần tơ màu

hình H phân số phần tơ màu hình B

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài. - NhËn xÐt giê học

o c

bảo vệ môi trờng (TiÕt 1) (Giáo dục MT : Tích hợp bộ phận)

(Giáo dục kĩ sống : Liên hệ) I Mục tiêu

- Hiểu: Con ngời cần phải sống thân thiện với môi trờng sống hôm mai sau Con ngời có trách nhiệm giữ gìn môi trờng

- Biết bảo vệ môi trờng, giữ gìn môi trờng - Đồng tình, ủng hộ hành vi bảo vệ môi trờng + GDKNS:

- Kĩ tìm kiếm xử lý thông tin liên quan đến môi trờng hot ng bo v mụi trng

- Kĩ trình bày suy nghĩ, ý tởng bảo vệ môi trờng nhà trờng II Phơng pháp-phơng tiện

Đóng vai Thảo luận Trình bày phút III Các hoạt động dạy học

1 Ởn định tở chức 2 Kiểm tra cũ

Tại cần phải tôn trọng luật giao thông? 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt đợng dạy học

a.Liªn hƯ thùc tÕ.

Hoạt động thầy Hoạt động trị - Hãy nhìn quanh lớp cho biết hơm

nay vƯ sinh líp m×nh nh thÕ nµo?

- Theo em rác đâu mà có? - Cha sạch, cịn vài mẩu giấy vụn.- Do số bạn lớp vứt ra, gió thổi từ đống rác vào…

b.Trao đổi thông tin.

- Qua thông tin, số liệu thu thập đợc em có NX mơi trờng sống?

- Theo em m«i trêng tình trạng nh nguyên nhân nào?

- HS c cỏc thụng tin, số liệu thu thập ghi chép đợc môi trờng - Môi trờng sống bị ô nhiễm - Tài nguyên MT cạn kiệt dần - Khai thác rừng bừa bài, đổ nớc thải sông, chặt phá cối, vứt rác bẩn xuống sơng, ngịi, ao, hồ,…

- Treo tranh bảo vệ môi trờng giới thiệu cho HS loại hình hoạt động bảo

về môi trờng có hình - Mô tả, phân tích hình ảnh có tranh liên hệ thùc tÕ

c.§Ị xt ý kiÕn.

- Cho HS chơi trò chơi Nếu

(5)

theo dÃy - Để giảm bớt ô nhiễm m«i trêng chóng

ta cần làm đợc gì? - Khơng chặt cây, phá rừng bừa bãi,xây dựng hệ thống lọc nớc… 4 Củng cố, dặn dị

- GV hệ thớng nợi dung bài - Nhận xét tiết học

Luyện Toán LUYỆN TẬP I Mục tiêu

- Giúp HS biết cách giải bài tốn “Tìm hai sớ biết hiệu và tỉ sớ hai sớ đó” - Rèn lụn kĩ làm bài tập thành thạo

II Đồ dùng dạy học

Vở bài tập toán (Trang 73) III Các hoạt đợng dạy học 1 Ởn định tở chức

2 Kiểm tra cũ : Kết hợp bài mới 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học Hướng dẫn luyện tập

Hoạt động thầy Hoạt đợng trị

+Bài 1.Gọi HS đọc đề bài - em đọc đề bài - Yêu cầu HS đọc kĩ đề, tóm tắt sơ

đồ sau giải bài tốn - Làm bài vào theo yêu cầu

- em làm bảng, em làm phần - Nhận xét bài làm bạn

- Nhận xét, chữa bài

a)Tổng số phần là: + = 10 (phần)

Số lớn là: (150 : 10) x = 90 Số bé là: 150 – 90 = 60

Đáp số: Số lớn:90; Số bé:60

+Bài 2.Gọi HS đọc đề bài - em đọc đề bài - Yêu cầu HS đọc kĩ đề, tóm tắt sơ

đồ sau giải bài toán - Làm bài vào theo y/c

- em làm bảng, em làm phần - NX bài làm bạn

- Nhận xét, chữa bài

a)Hiệu số phần là: – = (phần)

Số lớn là: ((20 : 2) x = 30 Số bé là: 30 – 20 = 10

(6)

b; b và a - Chia lớp thành nhóm Tổ chức cho

HS chơi trò chơi tiếp sức

- Thi điền nhanh tỉ số bảng phụ - Nhóm nào điền nhanh và xác nhóm thắng c̣c

Nhận xét và khen ngợi nhóm 4 Củng cố dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài

_ Luyện Tiếng Việt

LUYỆN TẬP: CÂU KỂ “AI LÀ GÌ?” I Mục tiêu

- Hiểu cấu tạo, tác dụng câu kể “Ai là gì?”

- Biết tìm câu kể “Ai là gì?” đoạn văn Biết đặt câu kể “Ai là gì?” để giới thiệu nhận định một người, một vật

II Đồ dùng dạy học Chuẩn bị nội dung bài III Các hoạt đợng dạy học 1 Ởn định tổ chức

2 Kiểm tra cũ : Kết hợp bài mới 3 Dạy

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt đợng dạy học

+Bài 1.Tìm câu kể Ai là gì? đoạn văn sau và nêu tác dụng chúng

Đây là Bồ Nông Cứ đêm đêm, gió gợn hiu hiu, Bồ Nông lại đồng làm việc Bắt được mồi nào, cho vào túi gần miệng dành phần cho mẹ Túi Bồ Nông dùng vào nhiều việc Nó là lưới Nó là dậm, nơm bắt cá Nhưng cịn là mợt kỷ niệm lịng Bồ Nơng đới với mẹ

(1)Đây là Bồ Nơng - Giới thiệu

(2)Nó là lưới - Nêu nhận định

(3) Nó là dậm, nơm bắt cá - Nêu nhận định (4) Nhưng cịn là mợt kỷ niệm

lịng Bồ Nơng đới với mẹ - Nêu nhận định

+Bài 2.Viết một vài câu giới thiệu người gia đình em với bạn có sử dụng kiểu câu Ai là gì?

- Y/c HS tập giới thiệu lời với bạn bên cạnh

- em ngồi bàn giới thiệu gia đình cho nghe

- Gọi sớ HS giới thiệu với cả lớp - Lần lượt em giới thiệu trước lớp

- NX cách giới thiệu bạn - NX, khen ngợi HS có lời giới thiệu

hay

- Y/c HS viết vào - HS làm bài cá nhân 4 Củng cố, dặn dò

(7)

Thứ ba ngày tháng năm 2019 Toán

Tỉ lệ đồ I Mục tiêu

Giúp HS: Hiểu đợc tỉ lệ đồ cho biết đơn vị độ dài thu nhỏ đồ ứng với độ dài thật mặt đất

II Đồ dùng dạy học Bản đồ

III Các hoạt động dạy học 1 ễ̉n định tụ̉ chức

2 Kiểm tra cũ 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học

a.Giới thiệu tỉ lệ đồ:

Hoạt động thầy Hoạt động trò

- Treo đồ Việt Nam, đồ giới KL: Các tỉ lệ: : 10 000 000

1 : 500.000 ghi đồ gọi

tỉ lệ đồ - Xem đọc tỉ lệ đồ

- -> em nhắc lại - GV giải thích ý nghÜa cđa tØ lƯ ghi trªn

bản đồ: Tỉ lệ : 10 000 000 cho biết hình nớc Việt Nam đợc vẽ thu nhỏ 10 triệu lần Độ dài 1cm đồ ứng với độ dài 10 000 000 cm hay 100 km thực tế

- Tỉ lệ đồ : 10 000 000 cú th

viết dới dạng phân số:

10000000 , tö

số cho biết độ dài thu nhỏ đồ đơn vị đo độ dài mẫu số cho biết độ dài thật tơng ứng 10 000 000 đơn vị đo độ dài

b.Thùc hµnh

+ Bài 1: Tỉ lệ đồ 1: 1000, độ dài 1mm ứng với độ dài thật bao nhiêu? - Tỉ lệ đồ 1: 1000, độ dài 1cm ứng với độ dài thật bao nhiêu?

- Tỉ lệ đồ 1: 1000, độ dài 1dm ứng với độ dài thật bao nhiêu?

- Tỉ lệ : 1000, độ dài 1mm ứng với độ dài thật 1000mm

- Độ dài 1cm ứng với độ dài thật 1000cm

- Độ dài 1dm ứng với độ dài thật 1000dm

+ Bµi 2:Yêu cầu HS tù lµm bµi

- Chữa bảng lớp sau NX cho điểm HS

HS: Đọc yêu cầu, cần viết số thích hợp vào chỗ chấm

T l bn : 1000 : 300 : 10 000 : 500

Độ dài thu nhỏ cm dm mm m

Độ dài thật 1000 cm 300 dm 10 000 mm 500 m

+ Bài 3: Yờu cõ̀u HS đọc đề tự làm

- Gọi HS nêu làm sau giải thích lý

HS: Ghi Đ S vào ô trống: a) 10.000 m

b) 10.000 dm c) 10.000 cm d) km - GV nhận xét, chữa cho HS

S Đ

(8)

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài. - Nhận xột tit hoc

Tp c

Dòng sông mặc áo

(Nguyễn Trọng Tạo) I Mục tiªu

- Đọc lu lốt tồn Biết đọc diễn cảm thơ với giọng vui dịu dàng dí dỏm, thể niềm vui, bất ngờ tác giả phát đổi sắc muôn màu dịng sơng q hơng

- Hiểu ý nghĩa thơ: Ca ngợi vẻ đẹp dịng sơng quê hơng - Học thuộc lòng thơ

II §å dïng d¹y häc

Tranh minh họa SGK III Các hoạt động dạy học 1 ễ̉n định tụ̉ chức

2 Kiểm tra cũ

HS tiếp nối đọc Hơn nghìn ngày vịng quanh trái đất nêu nội dung

3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học

Hớng dẫn đọc tìm hiểu bài

Hoạt động thầy Hoạt động trò

a.Luyện đọc: HS: Nối tiếp đọc đoạn ca bi

- Kết hợp cho HS quan sát tranh, híng

dẫn cách ngắt nghỉ, giải nghĩa từ khó HS: Luyện đọc theo cặp.- - em đọc - GV đọc diễn cảm thơ

b.Tìm hiểu bài: HS: Đọc trả lời câu hái

? Vì tác giả nói dịng sông điệu ? Tác giả dùng từ ngữ để tả điệu dịng sơng

- Vì dịng sơng ln thay đổi màu sắc nh ngời thay đổi màu áo

- Thít tha, ngÈn ngơ, nép, mặc áo hồng, áo xanh, vàng, đen

? Màu sắc dịng sơng thay đổi

nào ngày - nắng lên - tra - chiều tối - đêmkhuya - sáng sớm ? Cách nói “dịng sơng mặc áo” có

hay - Đây hình ảnh nhân hóa làm chodòng sông trở nên gần gũi với ngời ? Em thích hình ảnh bài? Vì

sao VD: Nắng lên thớt thaChiều trôi lên

c Hng dn HS đọc diễn cảm học thuộc lòng thơ:

HS: em nối đọc đoạn thơ - GV hớng dẫn luyện đọc thi đọc

diễn cảm đoạn - Đọc theo cặp.- Thi đọc din cm

- Nhẩm học thuộc lòng thơ

- Thi học thuộc lòng đoạn, 4 Củng cố, dặn dò

- GV hờ thống nội dung bài. - Nhận xét tiết học

(9)

Tiếng Anh

(GV môn soạn giảng) Âm nhạc

(GV môn soạn giảng) Kể chuyện

Kể chuyện nghe, đọc (Giáo dục MT : Tích hợp gián tiờ́p) I Mục tiêu

- Biết kể tự nhiên lời câu chuyện, đoạn truyện nghe, đọc du lịch hay thám hiểm có nhân vật, ý nghĩa

- Hiểu cốt truyện, trao đổi đợc với bạn nội dung, ý nghĩa câu chuyện - Lắng nghe lời bạn kể, nhận xét lời kể bạn

II Đồ dùng dạy học

Mt số truyện viết du lịch hay thám hiểm III Các hoạt động dạy học

1 Ởn định tở chức 2 Kiểm tra cũ

HS tiếp nối kể chuyện Đôi cánh cđa ngùa tr¾ng 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học

Híng dÉn HS kĨ chun.

Hoạt động thầy Hoạt động trò

a.Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu bài: - GV viết đề lên bảng, gạch dới

những từ quan trọng HS: em đọc đề

- Y/c HS giới thiệu: Câu chuyện có tên kể ai? Em nghe kể chuyện từ đọc, xem truyện đâu?

HS: em nối đọc gợi ý 1, Cả lớp theo dõi

- Nèi tiÕp giíi thiệu tên câu chuyện kể

- Vit dàn ý kể chuyện HS: em đọc lại

b.HS thực hành kể chuyện trao đổi với bạn nội dung câu chuyện: - Kể chuyện nhóm

- Lắng nghe trao đổi ý nghĩa truyện

- Nêu tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện - - HS thi kể trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Bình chọn bạn kể chuyện hay 4 Củng cố, dặn dò

- GV hờ thụng nụi dung bai. - Nhận xét tiết học

_ Luyện Toán

Luyện tập: Tỉ lệ đồ I Mục tiêu

Giúp HS: Hiểu đợc tỉ lệ đồ cho biết đơn vị độ dài thu nhỏ đồ ứng với độ dài thật mặt đất bao nhiờu

II Đồ dùng dạy học

(10)

1 Ởn định tở chức

2 Kiểm tra cũ : Kết hợp bài mới 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học

Hoạt động thầy Hoạt động trò

+Bài 1.Gọi HS đọc đề - Nêu yờu cõ̀u - Yờu cõ̀u HS quan sát đồ trả li

câu hỏi - Quan sát tìm câu tr¶ lêi

- Bản đồ Việt Nam đợc vẽ theo tỉ lệ? - … : 10 000 000 - Độ dài 1cm đồ ứng với độ dài

thËt lµ? - … 10 000 000 cm

- NX câu trả lời bạn - NX, kết luận đáp án

+Bài - Đọc đề

- Yờu cõ̀u HS suy nghĩ, làm cá nhân - Lớp làm vở, em lên bảng làm Nối độ dài thu nhỏ với độ dài tht

- NX làm bạn

- NX yờu cõu HS giải thích - 1mm -> 1000mm

- 1cm -> 1000cm - 1dm -> 1000dm

+Bài 3.Gọi HS nêu yờu cõ̀u - Tìm độ dài thu nhỏ độ dài thật - Yờu cõ̀u HS trao đổi theo bàn điền

kết tìm đợc vào - Thảo luận tìm kết

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức - Mỗi nhóm cử bạn lên điền nhanh kết vào bảng Nhóm điền nhanh, thắng

Tỉ lệ đồ : 1000 1: 300 : 10 000 : 500

Độ dài thu nhỏ 1mm 1cm 1dm 1m

Độ dµi thËt 1000mm 300cm 10 000dm 500m

+Bài 4.Đúng ghi Đ, sai ghi S - Thảo luận tìm đáp án xác - Gọi HS nêu đáp án mình, lựa chọn - 2->3 em trả lời

- NX câu trả lời bạn

- NX, cht đáp án - Đáp án: b = 10 000dm

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài - Nhận xét tiết học

Địa lí

thành phố đà nẵng I Mục tiêu

- Dựa vào đồ Việt Nam xác định nêu đợc vị trí Đà Nẵng

- Giải thích đợc Đà Nẵng vừa thành phố cảng vừa thành phố du lịch II Đồ dùng dạy học

Bản đồ hành Việt Nam, lợc đồ; tranh ảnh Đà Nẵng III Các hoạt động dạy học

1 Ởn định tở chức 2 Kiểm tra cũ

Yờu cõ̀u HS đồ thành phố Huế dịng sơng Hơng 3 Dạy mới

(11)

* Hoat ụng day hoc

a.Đà Nẵng - thành phố cảng

Hot ng ca thy Hoạt động trò

- Treo lợc đồ thành phố Đà Nẵng

+ Đà Nẵng nằm phía Nam đèo Hải Vân, bên sông Hàn vịnh Đà Nẵng, bán đảo Sơn Trà

- Kể tên loại đờng giao thơng có thành phố Đà Nẵng đầu mối giao thông quan trọng loại đ-ờng giao thơng đó?

- Tại thành phố Đà Nẵng đợc gọi thành phố cảng?

- HS lên thành phố Đà Nẵng mô tả vị trí thành phố cho nghe

+ Đà Nẵng có cảng biển Tiên Sa, cảng sông Hàn gần

- Đờng biển -> cảng Tiên Sa - Đờng thuỷ -> cảng sông Hàn - §êng bé -> quèc lé sè

- Đờng sắt -> đờng tàu Thống Nhất - Đờng không -> sân bay Đà Nẵng - Vì thành phố có cảng sụng Hn v cng bin Tiờn Sa

b.Đà Nẵng - thành phố công nghiệp - Dựa vào bảng kể tên mặt hàng

chuyờn ch bng ng bin Đà Nẵng HS: tơ, máy móc, thiết bị hàng maymặc, đồ dùng sinh hoạt - Vật liệu xây dựng

- Đá mĩ nghệ, vải may quần áo - Hải sản đơng lạnh

- S¶n phÈm chë từ Đà Nẵng nơi khác chủ yếu sản phÈm cđa c«ng nghiƯp

hay ngun vật liệu? - Chủ yếu nguyên vật liệu: cá, cátôm đông lạnh…

c.Đà Nẵng - địa điểm du lịch

- Đà Nẵng có điều kiện để phát triển du

lịch khơng, sao? - ĐN có nhiều điều kiện để phát triểndu lịch nằm sát biển, có nhiều bãi biển đẹp, nhiều danh lam thắng cảnh - Những nơi Đà Nẵng thu hút

đợc nhiều khách du lịch? - Chùa Non Nớc, núi Ngũ Hành Sơn,bản tàng Chăm, bãi biển… - Quan sát tranh nh

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài. - Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 10 tháng năm 2019 Luyện từ câu

Më réng vèn từ: du lịch - thám hiểm

I Mục tiêu

- Tiếp tục mở rộng hệ thống hoá vốn từ du lịch, thám hiểm

- Bit viết đoạn văn hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng từ ngữ tìm đợc Văn viết mạch lạc, chủ đề, ngữ pháp

II Đồ dùng dạy học Bảng ph

III Cỏc hot động dạy học 1 ễ̉n định tụ̉ chức

2 Kiểm tra cũ

(12)

3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt đợng dạy học Híng dÉn HS lµm bµi tËp

Hoạt động thầy Hoạt động trò

+ Bài 1:Tổ chức cho HS hoạt động nhóm - GV chia nhóm, phát bảng nhóm cho

nhóm HS: Đọc yêu cầu tập, trao đổi nhómthi tìm từ ghi vào bảng nhóm - Đại diện nhóm lên trình bày

- GV lớp nhận xét, khen nhóm tìm vào c nhiu t

VD: a) Đồ dùng cần cho chuyÕn ®i du

lịch: - Va li, cần câu, lều trại, giày thể thao,mũ, quần áo bơi, đồ ăn, nc ung

b) Phơng tiện giao thông: - Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô con,

máy bay, tàu điện, xe buýt

c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch: - Khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ty du lịch

d) Địa điểm tham quan: - Phố cổ, bÃi biển, công viên, hồ, núi,

thỏc, n chựa, di tớch lịch sử + Bài 2: Tổ chức cho HS thi tiếp sức

theo tổ - Hoạt động theo tổ

- Thi tiÕp søc t×m tõ - GV cïng lớp nhận xét, khen ngợi

nhng nhúm lm tìm đợc nhiều

từ - HS tiếp nối đọc thành tiếngcác từ tìm đợc

a) La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nớc uống, đèn pin b) Bão, thú dữ, núi cao, rừng rậm, sa

mạc, ma gió, tuyết, sóng thần c) Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táobạo, bền gan, bền chí, thơng minh + Bài 3: Yờu cõ̀u HS tự chọn nội dung

mình viết du lịch thám hiểm kể lại chuyến du lịch mà tham gia

HS: Suy nghÜ tù chän néi dung viÕt vÒ du lịch hay thám hiểm

- Lp vit v, em viết bảng nhóm - Dán bảng đọc - Nhận xột, khen ngợi HS vit

tốt

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài. - Nhận xét tiết học

_ Tiếng Anh

(GV mơn soạn giảng) Tốn

ứng dụng tỉ lệ đồ I Mục tiêu

- Giúp HS: Biết cách tính độ dài thật mặt đất từ độ dài thu nhỏ tỉ lệ đồ - Rèn kĩ thực hành thành thạo

II §å dïng dạy học

(13)

2 Kiểm tra cũ

Thế tỉ lệ đồ? Cho ví dụ 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động day hoc

a.Giới thiệu toán 1.

Hoạt động thầy Hoạt động trò

- Treo đồ trờng mầm non xã Thắng

lợi nêu BT SGK - HS: Quan sát đồ trờng Mầm nonxã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ : 300 đọc thông tin đồ để trả lời câu hỏi

? Độ dài thu nhỏ đồ (đoạn AB)

dµi mÊy cm HS: dµi cm

? Bản đồ vẽ theo tỉ lệ HS: : 300

? cm đồ ứng với độ dài thật

là HS: Là 300 cm

? cm đồ ứng với độ dài thật

là HS: Là x 300 cm

* Yờu cõu HS trình bày lời giải toán

ChiỊu réng thËt cđa cỉng trêng lµ: x 300 = 600 (cm)

§ỉi: 600 cm = m Đáp số: m

b.Giới thiệu toán 2.

(Thc hin tng tự 1) HS: em đứng chỗ trả lời - Độ dài thu nhỏ đồ quãng

đờng Hà Nội - Hải Phòng dài mm?

- Bản đồ đợc vẽ với tỉ lệ nào?

- mm đồ ứng với độ dài thật mm?

- Yờu cõu HS trình bày lời giải toán

- Dµi 102 mm - TØ lƯ : 000 000 - lµ 000 000 mm

Bµi gi¶i:

Qng đờng từ Hà Nội - Hải Phịng là: 102 x 000 000 = 102 000 000 (m) Đổi: 102 000 000 m= 102 km

Đáp số: 102 km

c.Thực hành

+ Bài 1: Yờu cõ̀u HS đọc cột sau hỏi:

- Hãy đọc tỉ lệ đồ?

- Độ dài thu nhỏ đồ bao nhiêu?

- Vậy độ dài thật bao nhiờu?

- Vậy điền vào ô trống thứ nhất? - Yờu cõu HS làm tơng tự với trờng hợp lại

- Tỉ lệ: : 500 000 - Lµ cm

- x 500 000 = 000 000 cm - 000 000 cm

- Lớp làm sau theo dõi chữa + Bài 2: Gọi HS đọc đề sau

u cầu HS tù lµm bµi - em làm bảng, lớp làm - NX làm bạn

- Nhn xt cht bi lm ỳng Bi gii:

Chiều dài thật phòng häc lµ: x 200 = 800 (cm)

§ỉi: 800 cm = m Đáp số: m + Bài 3: Yờu cõu HS tự làm HS: Đọc yêu cầu giải vµo vë

(14)

Quãng đờng từ thành phố Hồ Chí Minh -> Quy Nhơn dài là:

27 x 500 000 = 67 500 000 (cm) §ỉi: 67 500 000 cm = 675 km

Đáp số: 675 km - GV chữa bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài

_ Thể dục

(GV mơn soạn giảng) Tập làm văn

Lun tËp quan sát vật I Mục tiêu

Giỳp HS: Biết cáh quan sát vật, chọn lọc chi tiết chính, cần thiết để miêu tả Tìm đợc từ ngữ, hình ảnh sinh động, phù hợp làm bật ngoại hình, hoạt động vật đợc miêu tả

II §å dïng dạy học

Tranh ảnh đàn ngan, chó, mèo III Các hoạt động dạy học

1 Ởn định tở chức 2 Kiểm tra cũ 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học

Híng dÉn HS quan s¸t

Hoạt động thầy Hoạt động trò

+Bài 1, 2: Treo tranh minh hoạ đàn ngan - Để miêu tả đàn ngan tác giả quan sát b phn no ca chỳng?

- Đọc văn §µn ngan míi në

- Hình dáng, lơng, đôi mắt, mỏ, đầu, chân

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:

Hình dáng: Chỉ to trứng tí

Bộ lơng: vàng óng, nh màu tơ nõn guồng Đôi mắt: hạt cờm, đen nhánh hạt huyền, long lanh Cái mỏ: Màu nhung hơu , ngăn ngắn đằng trớc

Cái đầu: Xinh xinh, vàng nuột + Chân: Lủn củn, bé tí màu đỏ hồng + Bài 3: Kiểm tra việc HS lp dn ý quan

sát tranh ảnh chó, mèo

- Khi tả ngoại hình chó hay mèo em cần tả phận nào? - Nh n xetõ , khen ngợi HS

- Tả lông, đầu, tai, đôi mắt, ria, chân, đuôi - Đọc kết quan sát

+ Bµi 4: Yêu cầu HS lµm bµi vµo vë - Lµm bµi

(15)

- Ghi nhanh vào cột bảng +Hoạt động mèo:

- Luôn quấn quýt bên ngời

- Nũng nịu dụi đầu vào chân em - ăn nhỏ nhẹ, khoan thai

- N»m im thin thÝt r×nh chuét

+ Hot ng ca chú:

- Mỗi lần có ngời vẫy đuôi mừng

- Nhảy chồm lên em - Chạy nhanh - Nằm im, giả vờ ngủ 4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài. - Nhận xét tiết học

_ Luyện Toán

LUYỆN TẬP I Mục tiêu

- Tiếp tục giúp HS bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì?(Cho biết đơn vị đợ dài thu nhỏ bản đồ ứng với độ dài thật mặt đất là bao nhiêu.)

- Rèn cho HS kĩ giải tốn - Giáo dục HS ý thức học tớt II Đồ dùng dạy học

- Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam,…(có ghi tỉ lệ bản đồ) III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức 2 Kiểm tra cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị HS 3 Dạy mới

a Giới thiệu bài – ghi bảng b Hướng dẫn HS làm bài tập Bài

- GV nhận xét, kết luận Bài 2:

- GV ghi nhận xét HS, chữa bài

- HS đọc yêu cầu - HS làm bài theo cặp - số HS bào cáo kết quả + Trên bản đồ : 10 000 000

1cm ứng với 10 000 000cm ngoài - HS đọc yêu cầu

- HS làm bài tập

Tỉ lệ bản đồ : 1000 : 400 : 100000 : 700

Độ dài thu nhỏ dm 1m 1cm 1m m

Độ dài thật 1000dm 400m 100000cm 700 mm

Bài 3: Hướng dẫn HS chới trò chơi - Hướng dẫn cả lớp nhận xét

- HS chơi theo hướng dẫn 4 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét tiết học

(16)

Luyện Tiếng Việt

LUYỆN TẬP: GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI BÀY TỎ YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ I Mục tiêu

- Biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự; biết dùng từ ngữ phù hợp với tình h́ng khác để đảm bảo tính lịch sự lời yêu cầu, đề nghị

- Hiểu tại phải giữ phép lịch sự bày tỏ yêu cầu, đề nghị II Đồ dùng dạy học

Bảng nhóm

III Các hoạt đợng dạy học 1 Ởn định tở chức

2 Kiểm tra cũ : Kết hợp bài mới 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Ho t a đông d y h ca o

Hoạt động thầy Hoạt động trò

+Bài 1.Theo em , đề nghị nào sau là lịch sự? a)Sơn đứng tránh ra!

b)Sơn làm ơn cho chị nhờ mợt tí nào! c)Chị bảo Sơn tránh ra!

d)Sơn tránh cho chị nhờ được không!

- Thảo luận theo bàn tìm đề nghị thể hiện sự lịch sự

- Báo cáo kết quả trước lớp

- Nhận xét, chốt đáp án - Đề nghị b, d thể hiện thái độ lịch sự +Bài 2.Người ḿn mẹ cho chơi Những câu nói nào bị xem là không lịch sự?

a)Mẹ phải cho chơi đấy!

b)Mẹ ơi, mẹ cho chơi mợt tí, mẹ nhé!

c)Mẹ cho chơi mợt tí được khơng, hở mẹ?

d)Mẹ không cho chơi à?

- Những câu nói nào bị xem là khơng lịch sự là câu a, d

+Bài 3.Em nói câu

a)Xin phép cho vào lớp đến ṃn

b)Hỏi một người qua đường đường đến bến xe

- Yêu cầu HS tiếp nối nêu câu nói

- Nhận xét, khen ngợi HS có cách nói hay

(17)

lớp ạ!

- Thưa cô, em xin phép cô cho em vào lớp ạ!

bến xe với ạ!

- Bác ơi, bác cho cháu biết đường đến bến xe được không ạ!

… - Thưa cơ, cho em vào lớp được khơng ạ?

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài - Nhận xét học

_ Thứ năm ngày 11 tháng năm 2019

Toán

ứng dụng tỉ lệ đồ (Tiếp) I Mục tiêu

- Giúp HS: Từ độ dài thật tỉ lệ đồ cho trớc, biết cách tính độ dài thu nhỏ đồ

- Rèn luyện kĩ thực hành thành thạo. II §å dïng dạy học

Các đồ III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức 2 Kiểm tra cũ

Gọi HS lên chữa tập vë bµi tËp trang 79 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt ụng day hoc a Giới thiệu toán 1:

Hoạt động thầy Hoạt động trò

- GV gợi ý HS: Đọc toán SGK quan sát hình

v tr li cõu hi

? Độ dài thật mét - 20 m

? Trên đồ có tỉ lệ - : 500

? Phải tính độ dài ? Theo đơn vị

? Khi thực tính cần ý điều

- Độ dài thu nhỏ tơng ứng đồ theo đơn vị cm

- Đổi đơn vị đo cm HS: em nêu cách giải

Bài giải: Đổi: 20 m = 000 cm Khoảng cách AB đồ là:

2 000 : 500 = (cm) Đáp số: cm

b.Giới thiệu toán 2: - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì?

- Quóng ng H Nội - Sơn Tây dài 41 km

- Tỉ lệ đồ : 100 000

- Quãng đờng Hà Nội - Sơn Tây thu nhỏ đồ dài mm?

- em làm bảng, lớp làm

(18)

- Chữa nhận xét HS 41 000 000 : 000 000 = 41 (mm) Đáp số: 41 mm

c.Thùc hµnh.

+ Bài 1: Hớng dẫn HS làm mẫu sau yờu cõ̀u em tự làm

HS: Tính độ dài thu nhỏ đồ theo độ dài thật tỉ lệ đồ cho viết kết vào ô trống tơng ứng

VD: km = 500.000 cm

500.000 : 10.000 = 50 (cm) Viết 50 vào chỗ trèng ë cét + Bµi 2: Yêu cầu HS tự làm - em làm bảng, lớp làm

Bài giải:

Đổi: 12 km = 1.200.000 cm - Chữa nhn xột HS

Quãng đờng từ A đến B dài là: 1.200.000 : 100.000 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm + Bài 3: Yờu cõ̀u HS làm HS: Đọc đề tự làm vào

- em lên bảng giải, lớp làm Bài giải:

i: 10 m = 1.000 cm; 15 m = 1.500 cm Chiều dài hình chữ nhật đồ là:

1.500 : 500 = (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật đồ là: 1.000 : 500 = (cm)

Đáp số: Chiều dài: cm Chiều rộng: cm - GV chữa cho HS

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài - Nhận xét tiết học

_ Luyn t v cõu

Câu cảm I Mơc tiªu

- Nắm đợc cấu tạo tác dụng câu cảm, nhận diện đợc câu cảm, biết chuyển câu kể thành câu cảm

- Biết đặt sử dụng câu cảm tình cụ thể II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết câu văn phần nhận xột III Các hoạt động dạy học

1 Ởn định tở chức 2 Kiểm tra cũ

HS: HS đọc đoạn văn viết du lịch thám hiểm 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt đợng dạy học

a.PhÇn nhËn xÐt

Hoạt động thầy Hoạt động trò

+ Bµi + + 3:

- Treo bảng phụ viết câu văn

HS: em nối đọc 1, 2, 3, suy nghĩ phát biểu ý kiến, trả lời lần lợt câu hỏi

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

Chµ, mÌo lµm sao!  Dïng thể cảm xúc ngạc nhiên vui

mng trc vẻ đẹp lông mèo

(19)

ngoan mèo

- Cuối câu văn có gì? -Dấu chấm than

b.Phần ghi nhí

- Gọi HS đặt số câu cảm

- 3, HS đọc nội dung ghi nhớ SGK - Trời ơi, lại đợc nhỉ!

- A! Bơng hoa đẹp q!

c.PhÇn lun tËp

+ Bài 1: Yờu cõ̀u HS tự làm - em làm bảng, lớp làm - Nx câu bạn đặt

- GV nhËn xÐt, chèt lêi giải (SGV) a) Ôi mèo bắt chuột giỏi quá!

b) Chà, trời rét thật! c) Bạn Ngân chăm quá!d)Chà, bạn Giang học giỏi ghê! + Bài 2: Yờu cõu HS làm việc theo

cặp

- Gọi HS trình bày

- Tho lun v đặt câu - Lần lợt em trình bày - GV chốt lời giải đúng:

- T×nh huèng a:

+ Trêi, cËu Êy giái thËt! + B¹n thËt tuyệt! + Bạn giỏi quá! + Bạn siêu quá!

- Tình b:

+ Ôi, bạn nhớ ngày sinh nhật à, vui quá!

+ Trời ơi, lâu gặp cậu! + Trời, bạn làm cảm động quá! + Bài 3: Yờu cõ̀u HS làm cá nhân

- Nhận xét tõng t×nh hng cđa HS

- TiÕp nèi ph¸t biĨu ý kiÕn tríc líp a) Béc lé c¶m xóc vui síng, mõng rì

b) Béc lộ cảm xúc thán phục c) Bộ lộ cảm xúc ghê sợ 4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài. - Nhận xét tiết học

_ Tiếng Anh

(GV môn soạn giảng) Mĩ thuật

(GV môn soạn giảng) Lịch sử

những sách kinh tế văn hóa cđa vua quang trung

I Mơc tiªu

- Kể đợc số sách kinh tế, văn hóa vua Quang Trung

- Tác dụng sách việc ổn định phát triển đất nớc II Đồ dùng dạy học

Phiếu thảo luận nhóm III Các hoạt động dạy học 1 ễ̉n định tụ̉ chức

2 KiĨm tra bµi cò

HS lên tờng thuật lại diễn biến trận Quang Trung đại phá quân Thanh 3 Dạy mới

(20)

a.Hoat đ ngụ 1:Quang Trung xây dựng đất nớc

Hoạt động thầy Hoạt động trị - GV nói tóm tắt tình hình kinh tế t

nớc thời Trịnh - Nguyễn phân

tranh: HS: C¶ líp nghe

+ Ruộng đất bị bỏ hoang + Kinh tế không phát triển

- Chia nhóm,nêu câu hỏi cho nhóm: - Các nhóm đọc SGK để trả lời câu hỏi vào phiếu

? Vua Quang Trung có

sách kinh tế - Ban bố “chiếu khuyến nơng”, lệnhcho dân làng từ bỏ quê phải trở quê cũ cày cấy, khai phá ruộng hoang ? Chiếu khuyến nơng quy định điều gì?

Tác dụng - Đúc đồng tiền mới, yêu cầu nhàThanh mở cửa biên giới cho dân nớc đợc tự trao đổi hàng hóa, mở cửa cho thuyền buụn nc ngoi vo buụn bỏn

- Đại diện nhóm trả lời

b Hoat ng 2: Quang Trung - ông vua trọng bảo tồn văn hoá dân tộc. ? Tại vua Quang Trung li cao

chữ Nôm

? Em hiểu câu “xây dựng đất nớc lấy việc học hành làm đầu” nh

- Vì chữ viết nhân dân ta sáng tạo từ lâu; Đề cao chữ Nôm đề cao vốn quý dân tộc, thể ý thức tự cờng dân tộc

- Vì học tập giúp ngời mở mang kiến thức làm việc tốt hơn, sống tót Cơng xây dựng đất nớc cần ngời tài, có học thành tài để giúp nớc

=> Kết luận: (SGK) HS: - em đọc lại

4 Củng cố dặn dò

- GV hờ thống nội dung bài. - NhËn xÐt giê häc

_ Thể dục

(GV môn soạn giảng) Hoạt động trải nghiệm sáng tạo

(GV môn soạn giảng)

Thứ sáu ngày 12 tháng năm 2019 Toán

Thực hành I Mục tiêu

- Giỳp HS bit cách đo độ dài đoạn thẳng (khoảng cách điểm) thực tế thớc dây

- Biết xác định ba điểm thẳng hàng mặt đất (Bằng cách dóng thẳng hàng cọc tiêu)

II §å dïng d¹y häc

Thớc dây, cọc tiêu Phiếu thực hành III Các hoạt động dạy học

(21)

2 Kiểm tra cũ

Kiểm tra đồ dùng học tập HS 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt đợng dạy học

a.Híng dÉn thực hành lớp

Hot ng ca thy Hot động trò

- GV hớng dẫn HS cách đo độ dài đoạn thẳng cách xác định ba điểm thẳng hàng mặt đất nh SGK

HS: Cả lớp vừa đọc SGK, vừa nghe GV hớng dẫn để biết đo độ dài đoạn thẳng cách xác định điểm thẳng hàng mặt đất

b.Thùc hµnh ngoµi líp

- GV chia lớp thành nhóm nhỏ (từ đến em nhóm)

- Phát phiếu thực hành giao nhiệm vụ cho nhóm, cố gắng để

nhóm thực hành 1hoạt động khác - Làm việc theo nhóm sau ghi kết vào phiếu

+ Bài 1: Thực hành đo độ dài HS: Dựa vào cách đo (nh hớng dẫn

hình vẽ SGK) để đo độ dài điểm cho trớc

- Giao việc:1 nhóm đo chiều dài lớp học,nhóm đo chiều rộng lớp học, nhóm đo khoảng cách sân trờng

HS: Các nhóm thực hành đo

- Ghi kết đo đợc theo nội dung nh SGK vào phiếu

- GV híng dÉn, kiĨm tra, ghi nhËn xÐt kÕt qu¶ thùc hành nhóm

+ Bi 2: Tp c lợng độ dài HS: em thực nh SGK,

mỗi em ớc lợng 10 bớc xem đợc khoảng mét, dùng thớc đo kim tra li

4 Củng cố, dặn dò

-GV hệ thống nội dung bài - Nhận xét tiết học

_ Tiếng Anh

(GV môn soạn giảng)

Tp lm vn điền vào giấy tờ in s½n

( Giáo dục kĩ sớng : Liên hệ) I Mơc tiªu

- Biết điền nội dung vào chỗ trống giấy tờ in sẵn: Phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng

- Biết tác dụng việc khai báo tạm trú, tạm vắng

+GDKNS:

- K nng thu thập, xử lý thông tin - Kĩ đảm nhận trách nhiệm II Đồ dùng dạy học

Lµm việc nhóm Chia sẻ thông tin Trình bày phút Mẫu phiếu khai báo tạm trú tạm vắng in sẵn

(22)

2 Kiểm tra cũ

Gọi HS lên đọc đoạn văn miêu tả hình dáng vật hoạt động 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt đợng dạy học Híng dÉn HS lµm bµi tËp

Hoạt động thầy Hoạt ng ca trũ

+ Bài 1: HS: Đọc y/c vµ néi dung

- GV treo tờ phiếu phơtơ phóng to lên bảng, giải thích từ ngữ viết tắt: CMND - Hớng dẫn HS điền nội dung vào ô trống mục

- GV ph¸t phiÕu cho HS HS: Làm việc cá nhân, điền nội dung

vào phiếu sau đổi phiếu cho bạn bên cạnh để chữa

- Tiếp nối đọc tờ khai, đọc rõ ràng, rành mạch để bạn thầy cô nhận xét

+ Bài 2:Yờu cõ̀u HS trao đổi, thảo luận trả lời câu hỏi

- Nh n xetõ , kết luận câu trả lời

- §äc yêu cầu

- em bàn trao đổi, thảo luận - Tiếp nối phát biểu

Phải khai báo tạm trú tạm vắng để quyền địa phơng quản lý đợc ngời có mặt vắng mặt nơi khác đến Khi có việc xảy quan Nhà nớc có để điều tra, xem xột

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài - Nhận xét tiết học

_ K thut

Lắp xe nôi (Tiết 2) I Mơc tiªu

- HS biết chọn đủ chi tiết để lắp xe nôi - Lắp đợc phận lắp xe nôi kỹ thuật

- Rèn luyện tính cẩn thận, an toàn lao động thực thao tác II Đồ dùng dạy học

Bộ lắp ghép mơ hình kỹ thuật III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị HS 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học

Hoạt động thầy Hoạt động trò 1.Hoạt động 1: HS thực hành lắp xe nôi.

a.HS chọn chi tiết: HS: Chọn đủ chi tiết nh SGK để riêng loại

b.L¾p tõng bé phËn:

- Kiểm tra giúp đỡ HS thực hành lắp phận

(23)

c Lắp ráp xe nôi: HS: Lắp theo quy trình SGK ý vặn chặt mèi ghÐp

- Kiểm tra chuyển động bánh xe 2.Hoạt động 2: Đánh giá kết hoạt động học tập.

- GV tæ chøc cho HS trng bày sản phẩm

- Nh n xetõ , đánh giá kết học tập HS

HS: Trng bày sản phẩm

- Da vo tiêu chuẩn để tự đánh giá sản phẩm bạn

- Th¸o c¸c chi tiÕt xếp gọn vào hộp 4 Nhận xét, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài - Nhận xét tiết học

Chớnh tả ( nhớ – viết) đờng sa pa I Mục tiêu

- Nhớ - viết lại xác, trình bày đoạn văn học thuộc lòng Đờng đi Sa Pa.

- Làm tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi II Đồ dùng dạy học

B¶ng phơ

III Các hoạt động dạy học 1 ễ̉n định tụ̉ chức

2 Kiểm tra cũ

Gọi HS lên viết bảng, lớp viết nháp tiếng bắt đầu ch/tr 3 Dy bi mi

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học a Híng dÉn HS nhí - viÕt

Hoạt động thầy Hoạt động trò

- GV nêu yêu cầu

- Phong cảnh Sa Pa thay đổi nh nào?

- 2HS đọc thuộc lòng đoạn văn cần viết - Cả lớp theo dõi SGK

- Đọc thầm lại đoạn văn để ghi nhớ - Thay đổi theo thời gian ngày Ngày thay đổi mùa liên tục: thu ụng, xuõn

- Y/c tìm từ khó, dễ lẫn luyện viết

- GV nhắc em ý cách trình bày đoạn văn

- Luyện viết từ khó

HS: Gấp SGK, nhớ lại đoạn văn tự viết vào

b.Hớng dẫn HS lµm bµi tËp

+ Bài 2a:GV chia nhóm, giao nhiệm vụ - Trao đổi hoàn thành bảng - Yờu cõ̀u nhóm dán bảng phụ đọc

- Nhận xột chụ́t từ - Đọc phiếu, nhận xột, bổ sung

a ong «ng a

r lệnh, vào, mắt rong chơi, rong biển nhà rông rửa tay

d da thịt, da trời, giả da dong, dòng nớc dông da

gi gia đình, tham gia, giả dối Giong buồm nòi giống

+ Bài 3: Yờu cõ̀u HS làm cá nhân - Gọi HS đọc câu văn hoàn chỉnh - Nhận xột chụ́t lời giải

(24)

- GV lớp nhận xét, chốt lời giải đúng: a) Thế giới - rộng - biên giới - dài

b) Th viện Quốc gia - lu giữ - vàng - đại dơng - giới 4 Củng cố, dặn dị

- GV hệ thớng nợi dung bài - Nhận xét tiết học

_ Khoa học

Nhu cầu không khí thực vật I Mục tiªu

- Kể vai trị khơng khí đời sống thực vật

- Hiêu đợc vài trị xi - bơ - ních q trình hơ hấp quang hợp - Nêu đợc 1vài ứng dụng trồng trọt nhu cầu khơng khí thực vật II Đồ dùng dạy học

Hình trang 120, 121 SGK Phiếu học tập III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức 2 Kiểm tra cũ

Thực vật cần loai khoáng chÊt nµo? 3 Dạy mới

* Giới thiệu và ghi đầu bài * Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Tìm hiểu trao đổi khí thực vật q trình quang hợp và hô hấp

Hoạt động thầy Hoạt động trũ

? Không khí có thành phần - Gồm ô xi nitơ, có khí - bô - ních

? K tờn khí quan trọng

đời sống thực vật - Khí -xi khí - bụ - nớch

* Làm việc theo cặp: HS: Quan s¸t H1, SGK trang 120,

121 để tự đặt câu hỏi trả lời ? Trong trỡnh quang hp thc vt hỳt

khí thải khí

? Trong trình hô hấp thực vật hút khí thải khí

? Quá trình quang hợp xảy ? Quá trình hô hấp diễn

? Điều xảy với thực vật trình ngừng hoạt động

- Hút khí - bô - ních thải khÝ « - xi

Hót khÝ « xi, thải khí bô -ních nớc

- Khi có ánh sáng mặt trời - Diễn suốt ngày đêm - Thực vật chết

HS: số em trình bày trình tranh minh ho¹

- Khơng khí có vai trị nh đời sống thực vật?

- Những thành phần khơng khí cần cho đời sống thực vật?

- Kh«ng khÝ gióp cho thực vật quang hợp hô hấp

- Khí ô xi khí - bô - ních

Hoạt động 2: Tìm hiểu số ứng dụng thực tế nhu cầu khơng khí thực vật.

? Thực vật ăn để sống

? Nhờ đâu mà thực vật thực đợc điều kì diệu

? Nªu øng dơng trång trọt nhu cầu khí ôxi, khí - bô - nÝch cđa thùc vËt

- Ph¸t biĨu theo ý hiĨu

- Tăng lợng khí - bơ - ních lên gấp dơi, bón phân xanh, phân chuồng cho cây, trồng nhiều xanh để điều hồ khơng khớ

(25)

4 Củng cố, dặn dò

-GV hệ thống nội dung bài - Nhận xét tiết học

Hoạt động tập thể cuối tuần I Mơc tiªu

- Đánh giá việc thực nề nếp học tập tuần HS - Nêu phơng hớng kế hoạch hoạt động tuần 31

- Rèn luyện tinh thần ý thức tự giác häc tËp vµ rÌn lun II Néi dung

1 NhËn xÐt viƯc thùc hiƯn nỊ nÕp vµ häc tËp tuÇn

- Nề nếp: Đi học tơng đối đầy đủ,

- XÕp hµng ra, vµo líp nhanh, khăn quàng đầy đủ, trang phục đủ - Vệ sinh lớp học sân trờng

- Häc tËp: Trong líp chó ý nghe gi¶ng, hăng hái giơ tay phát biểu xây dựng bài, mụt sụ em cũn trõm

2 Phơng hớng tuần 31

- Phát huy u điểm đạt đợc khắc phục tồn tuần 30

- Tiếp tục thi đua dạy tốt, học tốt lập thành tích chào mừng ngày Giải phóng miền Nam 30/4 ngày Quốc tế Lao động 1/5

- Tham gia có hiệu phong trào thi đua nhà trờng phát động Kĩ sống

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:27

w