[r]
(1)Y BAN NHÂN DÂN T NH BR – VT
Ủ Ỉ
TRƯỜNG CAO Đ NG NGHẲ Ề
GIÁO TRÌNH
MƠ ĐUN CƠNG NGH TR I V IỆ Ả Ả NGH Ề: MAY TH I TRANGỜ
TRÌNH Đ TRUNG C P Ộ Ấ
(2)(3)TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thơng tin có th đệ ộ ể ược phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và tham kh o.ả ặ ụ ề ả
(4)LỜI GIỚI THIỆU
Mô đun Công ngh tr i v i là mô đun b t bu c trong danh m c các môn h c đào t oệ ả ả ắ ộ ụ ọ ngh May và thi t k th i trangề ế ế
Mô đun: Công ngh tr i v iệ ả ả là mơ đun đào tạo nghề được biên soạn theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành. Trong q trình thực hiện, ng i ườ biên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu v k thu t c t mayề ỹ ậ ắ , kết hợp với kinh nghiệm trong thực tế sản xuất
Giáo trình này là m t tài li u tham kh o h u ích cho h c viên trong ngành may m c.ộ ệ ả ữ ọ ặ Sau khi học xong mơn học này, học sinh có khả năng: Bi t tr i v i đúng ngun t c, đ mế ả ả ắ ả b o ả kỹ thu t. Th c hi n c t bán thành ph m đ m b o yêu c u ậ ự ệ ắ ẩ ả ả ầ k ỹ thu t ậ và an toàn lao đ ng.Th c hi n vi c bóc t p, đánh s đúng quy đ nh đ m b o yêu c u ộ ự ệ ệ ậ ố ị ả ả ầ kỹ thu t.ậ
Đ hồn thi n cu n giáo trình này, tơi đã r t c g ng và th n tr ng trong trình bày, nh ng ch cể ệ ố ấ ố ắ ậ ọ ắ ch nắ không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hồn
thiện
Xin chân thành cảm ơn!
Bà R aVũng Tàu, ngày tị háng năm 2015
Biên soạn
(5)
GVKS.Nguy n Th Thuý H ngễ ị ằ MÔ ĐUN ĐÀO T O CÔNG NGH TR I V I VÀẠ Ệ Ả Ả C T BÁN THÀNH PH MẮ Ẩ
Mã s c a môn h c: MĐ24ố ủ ọ
Th i gian mơn h c: 30hờ ọ (Lý thuy t: 10h ; Th c hành: 20h)ế ự I. V TRÍ, TÍNH CH T MƠ ĐUN:Ị Ấ
Mô đun tr i v i và c t bán thành ph m là mô đun chuyên môn ngh trong danh m c cácả ả ắ ẩ ề ụ môn h c, môđun đào t o t ch n c a ngh May và Thi t k th i trang.ọ ự ọ ủ ề ế ế
Mơ đun tr i v i và c t bán thành ph m mang tính tích h p gi a lý thuy t và th c hành,ả ả ắ ẩ ợ ữ ế ự là m t ph n trong q trình s n xu t may cơng nghi p địi h i ki n th c chun mơn v ngộ ầ ả ấ ệ ỏ ế ứ ữ vàng, v a đòi h i s linh ho t, sáng t o.ừ ỏ ự ạ
II. M C TIÊU C A MƠ ĐUN:Ụ Ủ
H c xong mơ đun này h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
Tr i v i đúng nguyên t c, đ m b o yêu c u k thu tả ả ắ ả ả ầ ỹ ậ
Th c hi n c t bán thành ph m đ m b o yêu c u k thu t và an toàn lao đ ng.ự ệ ắ ẩ ả ả ầ ỹ ậ ộ Th c hi n vi c bóc t p, đánh s đúng quy đ nh, đ m b o yêu c u k thu t. ự ệ ệ ậ ố ị ả ả ầ ỹ ậ III. N I DUNG C A MÔ ĐUN:Ộ Ủ
1. N i dung t ng quát và phân ph i th i gian:ộ ổ ố ờ Số
TT
Tên các bài trong
mơ đun Th i gian ờ
Hình th c gi ngứ ả d yạ
1 Bài 1: Tr i v iả ả Tích h pợ Bài 2: C t bán thành ph mắẩ Tích h p ợ Bài 3: Đánh s ,
ố ph i ki n bán thànhố ệ ph mẩ
5 Tích h p ợ
4 Ki m tra ể Th c hành ự
5 Bài 4: H ch tốn bàn c tắ Tích h pợ Bài 5: Đi u hành qu n lý quy trình ả ề
c t bán thành ph mắ ẩ
5 Tích h p ợ
7 Ki m tra ể Th c hành ự
C ngộ 30
(6)*Ghi chú: Th i gian ki m tra đờ ể ược tích h p gi a lý thuy t v i th c hành đợ ữ ế ớ ự ược tính vào giờ th c hành.ự
MỤC LỤC
Mục tiêu mơn học
Bài 1: Tr ả i v ả i 6
1 Xác đ nh ch ng lo i v iị ủ ả
2 Xác đ nh kh v iị ổ ả
3 Xác đ nh m t v iị ặ ả
4 Ki m tra chi u dài bàn v iể ề ả
5 Tr i v iả ả
6 Tr i s đ , k p bàn v iả ẹ ả 11
7 Ghi chép 11
Bài 2: C ắ t bán thành phẩ m 12
1 K p bàn v iẹ ả 12
2 C t pháắ 12
3 C t g tắ ọ 12
4 Bu c bán thành ph mộ ẩ 12
Bài 3: Đánh số , ph ố i ki n bán ệ thành ph ẩ m 13
1 Đánh số 13
2 Ph i ki nố ệ 13
3 Bó bu c bán thành ph mộ ẩ 13
4 V sinh cơng nghi pệ ệ 14
Bài 4: Hạch toán bàn cắt 15
1 Đ c tài li u k thu tọ ệ ỹ ậ 15
2 Nghiên c u k ho ch c t s n ph mứ ế ắ ả ẩ 15
3 Th ng kê, tính tốnố 15
Bài 5: Điều hành quản lý quy trình cắt bán thành phẩm 16
(7)1 Đi u hành , qu n lý quá trình c t bán thành ph mề ả ắ ẩ 16 Ti n trình c tế ắ 16 Phân cơng lao đ ng, đi u hành q trình c t bán thành ph mộ ề ắ ẩ 16 Tài li
ệu tham kh ả o 18
BÀI 1. TR IẢ V IẢ 1.Xác định chủng loại vải
Nguyên liệu trong ngành may bao gồm các sản phẩm của ngành kéo sợi và ngành d t nh : ch ệ ỉ vải, vải lót, vải d ng… Ngồi ra, cịn là sự ản phẩm của các ngành ph ụ thuộc khác nh móc, dây kéo,ư thun…
N m đắ ược tính chất ngun liệu, chúng ta s ẽ s ử dụng chúng có hiệu qu ả kinh tế cao h n trong sơ ản xuất, s ẽ bảo quản vật liệu t t h n, tránh đố ược lỗi do ch t lấ ượng của nguyên ph ụli u không đệ ảm bảo
Ngun ph ụ liệu may có những tính ch t chung, đấ ồng th i cũng có nhờ ững tính ch tấ riêng. Do đó, chúng ta cần nắm vững những tính ch t này đ ấ ểx ửlý trong q trình làm việc nh m nâng cao chằ ấ ượng cơng việct l
Vải là sản phẩm của ngành dệt và là ngun liệu của ngành may. Vải được làm ra t x , sừ ợi theo nhi u cách khác nhau b ng phề ằ ương pháp dệt hay liên kết k ỹ thuật, Người ta phân loại v i nhả ư sau:
Theo yêu c u s d ng: v i m c ngồi, v i m c lót, v i ầ ụ ả ặ ả ặ ả kỹ thu t…ậ
Theo b dày c a v i: v i dày, v i trung bình, v i m ng… đ ch n máy gia ề ủ ả ả ả ả ỏ ể ọ công cho phù h pợ
Theo c u trúc ấ và c u t o c a v i: d t thoi, d t kim, khôngấ ủ ả ệ ệ d tệ * Các nguyên tắc ki m tra đo để ếm nguyên phụ liệu:
T t c các hàng nh p kho, xu t kho ph i có phi u giao nh n ghi rõ s lấ ả ậ ấ ả ế ậ ố ượng, ph iả ghi s ổvà ký nh n rõ ràng đ ti n vi c ki m tra sauậ ể ệ ệ ể này
T t c các nguyên ph li u ph i đấ ả ụ ệ ả ược ti n hành đo đ m, phân lo i màu s c, sế ế ắ ố lượng , ch t lấ ượng, kh v i trổ ả ước khi cho nh p kho chínhậ th
(8) Đ i v i các lo i hàng cao c p nh n , d , nhung, băng lông… ph i dùng nh ng dâyố ấ ỉ ả ữ m m đ bó bu c, không đề ể ộ ược dùng nh ng dây c ng nh dây đay, th ng, gai… Trong khiữ x p không đế ượ ấc n m nh tay, gây xô l ch, khi vân chuy n ph i nh nhàng, không đạ ệ ể ả ẹ ược nh c m nh, không đấ ược d m đ p lên nguyênẫ li u.ệ
Đ i v i 1 s m t hàng có đ co giãn l n, ch đố ố ặ ộ ỉ ược x p cao 1m. C n ph i phá ki nế ầ ả ệ trước 3 ngày và x v i cho n đ nh đ co ít nh t 1 ngày trổ ả ổ ị ộ ấ ước khi đ a vào s nư ả xu tấ
(9) Khi đo đ m xong, ph i ghi đ y đ ế ả ầ ủ ký hi u, s lệ ố ượng, kh v i, ch t lổ ả ấ ượng c a cây v i vào 1 mi ng gi y nh dính vào đ u cây v i theo quy đ nh. Sau đó, ch uủ ả ế ấ ỏ ầ ả ị ị trách nhi m báo cho phòng k thu t ho c phòng k ho ch trệ ỹ ậ ặ ế ước 3 ngày đ ti n cân đ iể ệ ố cho khâu thi t ế k và ế giác s đ Đ ng th i ph i chu n b đ s lơ ồ ả ẩ ị ủ ố ượng v i cho phânả xưởng c t trắ ước ít nh t 1 ngày đ n i đây có th ch đ ng s nấ ể ể ủ ộ ả xu tấ
Khi c p phát nguyên li u cho phân xấ ệ ưởng c t, ph i th c hi n phân lo i theoắ ả ự ệ t ng bàn c t ừ ắ và theo phi u h ch toán s li u giác s đ c a phòng k thu t nh m ế ố ệ ủ ỹ ậ ằ sử d ng nguyên ph li u chi h p lý, tránh phát sinh đ uụ ụ ệ ợ ầ t mấ
Đ i v i v i đ u t m, c n ph i đố ả ầ ấ ầ ả ược ki m tra , phân chia theo t ng lo i kh ,ể ổ chi u dài, màu s c… Sau đó làm b ng th ng kê, g i phịng k thu t ề ắ ả ố ỹ ậ và có k ho chế nh n l i s v i này ậ ố ả v ề kho đ có th qu n lý ể ể ả và lên k ho ch t n d ng vào vi c táiế ậ ụ ệ s n xu tả ấ
Đ i v i các lo i hàng c n ph i đ i nh sai màu, l i s i, l m h t… đ u ph iố ầ ả ổ ỗ ợ ẹ ụ ề ả có bi n b n ghi rõ nguyên nhân sai h ng và s lệ ả ỏ ố ượng c th đ i v i m i lo i làm cụ ể ố ỗ ơ s ởlàm vi c l i v i kháchệ hang
2.Xác định khổ vải:
Kh v i là kho ng cách nh nh t ổ ả ả ỏ ấ mà ta có th đo để ược gi a 2 đi m n mữ ể ằ trên 2 biên v i. Tuy nhiên, trong quá trình s n xu t v i, dù s i v i đã đả ả ấ ả ợ ả ượ ổc n đ nhị nhi t ệ đ ể b n hình d ng, nghĩa là gi m đ co xu ng t i thi u, th nh ng khi d t trênề ả ộ ố ố ể ế ệ máy, s i v n b căng ra các ợ ẫ ị m c ứ đ khác nhau, nên v i thành ph m v n b co giãnộ ả ẩ ẫ ị khơng đ u nhau. Vì th , biên v i thề ế ả ường khơng song song v i nhau ớ mà có d ng g nạ ợ sóng
Trong s n xu t may cơng nghi p, vi c xác đ nh chính xác kh v i s là 1ả ấ ệ ệ ị ổ ả ẽ y u t r t quan tr ng giúp nà s n xu t s d ng hi u qu nguyên ph li u ế ố ấ ọ ả ấ ụ ệ ả ụ ệ và ti t ki mế ệ ngun ph li u cao. Do đó, ngụ ệ ười ta thường ch n phọ ương pháp đo kh nhi u l n rơiổ ề ầ láy tr s trungị ố bình
Đ ti n hành đo, ta s d ng thể ế ụ ước dây đ tránh s co giãn. Thể ự ước ph i đ mả ả b o 3 di u ki nả ề ệ sau:
(10)+ CĨ đ ộchính xác cao, ch ữs ốrõ ràng
+ Thước ph i tr n láng đ đả ể ảm bảo ch t lấ ượng b ềmặt của v i trong quá trìnhả đo