Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp Mỗi phần 2em 3 HS đọc nối tiếp 1 em đọc cá nhân QS, TL. Viết VTV Ghép[r]
(1)Thứ hai Ngày dạy: Học vần:
Bài 30: ua - ưa l.Mục tiêu:
:Đọc& viết được:ua-ưa ,cua bể,ngựa gỗ Đọc từ &câu ứng dụng Luyện nói từ đến câu theo chủ đề: giữa trưa
:Đọc &viết đúng,đẹp ua-ưa,cua bể- ngựa gỗ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
:Yêu thích mơn học
ll.Chuẩn bị:Tranh SGK
Bộ ĐDDH Tiếng Việt
lll.Các HĐDH:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p
2p 12p
3p 5p
A.KTBC:
Đọc :tờ bìa, mía, vỉa hè, tỉa Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Viết: ua-ưa
2.Dạy chữ ghi vần
a.Vần ua: Đ/Vần, trơn
Có vần ua, muốn có tiếng cua ta thêm âm gì? Ghi: cua
Đánh vần,Đọc trơn Đưa tranh,nêu CH Ghi bảng: cua bể Đọc trơn
Trong từ cua bể, tiếng có vần ua ? Đọc vần, tiếng, từ
b.Vần ưa: Tương tự vần ua So sánh vần ua-ưa
Đọc toàn
3.Giải lao:
4.Đọc TN ứng dụng: Ghi bảng
Gạch chân Đọc trơn
Giải thích số từ
Viết bảng Đọc SGK Đọc theo GV Đồng lần Phân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp Âm c
Ghép Phân tích
Cá nhân, tổ, lớp QS, TL
Cá nhân, tổ, lớp Tiếng cua
Cá nhân, tổ, lớp HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp Đọc thầm
(2)8p
5p
5p
12p
3p 5p 10p 5p
Đọc mẫu
5.Viết bảng HD quy trình
Lưu ý nét nối chữ
ua ưa cua bể ngựa gỗ 6.Củng cố:
Hôm học gì?
Tiết 2 lll.Các HDDH:
A.KTBC: Chỉ bảng Nhận xét
B. Bài mới:
1.Luyện đọc:
a.Đọc toàn Chia phần,
b.Đọc câu
Đưa tranh, nêu CH Ghi bảng
Gạch chân Đọc trơn Đọc mẫu
c.Đọc SGK: Đọc phần Đọc toàn
2.Giải lao:
3.Luyện nói:
Đưa tranh,nêu câu hỏi
4.Luyện viết: Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt
lV.Củng cố,dặn dị:
*Trị chơi:Tìm tiếng có vần học Nhận xét, biểu dương
Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc
Ua-ưa
Đọc toàn
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp QS,TL
Đọc thầm
Tìm tiếng có vần Cá nhân, tổ, lớp Mỗi phần 2em HS đọc nối tiếp em đọc cá nhân QS, TL
Viết VTV Ghép
Bổ sung:
(3)Học vần:
Bài 31:Ôn tập l. Mục tiêu:
:Đọc viết được:ia, ua-ưa TN, câu ứng dụng 29, 30
:Phát âm đúng, chuẩn TN, câu ứng dụng từ tuần 29, 30
Nghe hiểu&kể đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ & Rùa :Xung phong đọc &im lặng nghe kể chuyện
ll.Chuẩn bị: Bảng ôn (bảng phụ) Tranh SGK
lll.Các HĐDH:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p
12
3p 5p
10p
5p
5p
A.KTBC:
Đọc:Cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
a.:Các vần vừa học:
Đọc vần (B1) GV đọc vần Gọi HS lên bảng
b.Ghép chữ thành tiếng Chỉnh sửa phát âm
3.Giải lao:
4.Đọc TN ứng dụng: Ghi bảng
Gạch chân Đọc trơn
Giải thích số từ Đọc mẫu
5.Viết bảng con: HD quy trình
Lưu ý nét nối chữ
Mùa dưa ngựa tía 5.Củng cố:
Hơm học gì? Nhận xét tiết học
Tiết 2
lll.Các HD dạy học:
Viết bảng Đọc SGK
HS chữ vừa học tuần
HS chữ & đọc vần Đọc tiếng ghép Cá nhân, tổ, lớp Đọc thầm
Tìm tiếng có vần Cá nhân, tổ, lớp
(4)10p
3p 8p
8p
5p
A.KTBC: Chỉ bảng,
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
.a.Nhắc lại ôn tiết
b.Đọc câu: Ghi bảng Gạch chân Đọc trơn Đọc mẫu
c.Đọc SGK: Đọc phần Đọc toàn
2.Giải lao:
3.Kể chuyện: Khỉ & Rùa
GV kể chuyện diễn cảm 2-3 lần(có tranh minh họa)
Rút ý nghĩa
4.Luyên viết: Nhắc lại quy trình
Lưu ý cách cầm bút, đặt
lV.Củng cố, dặn dị:
*Trị chơi: Tìm tiếng có vần Nhận xét, biểu dương
Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau
Đọc cá nhân
Cá nhân, tổ, lớp Đọc thầm
Tìm tiếng có vần Cá nhân, tổ, lớp em đọc cá nhân Mỗi phần em HS đọc nối tiếp em đọc cá nhân Đọc tên câu chuyện Theo dõi
Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung
* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh
Viết VTV Ghép
Bổ sung:
Thứ tư: Ngày dạy:
(5)Bài 32:oi-ai l.Mục tiêu:
:Đọc & viết được:oi- ai, nhà ngói-bé gái Đọc từ &câu ứng dụng Luyện nói từ đến câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le. :Đọc &viết đúng,đẹp oi, ai, nhà ngói, bé gái
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
:u thích mơn học
ll.Chuẩn bị:Tranh SGK
Bộ Đ DDH Tiếng Việt
lll. Các HĐDH:
TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 5p
2p 10p
3p 5p
A.KTBC:
Đọc : mua mía, ngựa tía, mùa dưa, trỉa đỗ Nhận xét, ghi điểm
B.Bài
1.Giới thiệu bài: Viết: oi -
2.Dạy chữ ghi vần
a.Vần oi: Đ/Vần, trơn
Có vần oi, muốn có tiếng ngói ta thêm âm gì,dấu gì?
Ghi: ngói
Đánh vần,Đọc trơn Đưa tranh,nêu CH Ghi bảng: nhà ngói Đọc trơn
Trong từ nhà ngói, tiếng có vần oi ? Đọc trơn tiếng ngói
Đọc vần, tiếng, từ
b.Vần ai: Tương tự vần oi So sánh vần oi - Đọc toàn
3.Giải lao:
4.Đọc TN ứng dụng: Ghi bảng
Gạch chân Đọc trơn
Giải thích số từ Đọc mẫu
Viết bảng Đọc SGK Đọc theo GV Đồng lần Phân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp Âm c
Ghép Phân tích
Cá nhân, tổ, lớp QS, TL
Cá nhân, tổ, lớp Tiếng ngói Cá nhân, tổ, lớp Cá nhân tổ, lớp HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp Đọc thầm
(6)8p
5p
5p 12p
3p 5p 10p 5p
5.Viết bảng HD quy trình
Lưu ý nét nối chữ
Oi nhà ngói bé gái 6.Củng cố:
Hôm học gì?
Tiết 2
lll. Các HDDH:
A.KTBC: Chỉ bảng Nhận xét
B. Bài mới:
1.Luyện đọc:
a.Đọc toàn Chia phần,
b.Đọc câu
Đưa tranh, nêu CH Ghi bảng
Gạch chân Đọc trơn Đọc mẫu
c.Đọc SGK: Đọc phần Đọc toàn
2.Giải lao:
3.Luyện nói:
Đưa tranh,nêu câu hỏi
4.Luyện viết: Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt
lV.Củng cố,dặn dò:
*Trò chơi:Tìm tiếng có vần học Nhận xét, biểu dương
Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc Oi-ai
Đọc toàn
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp QS,TL
Đọc thầm
Tìm tiếng có vần Cá nhân, tổ, lớp Mỗi phần 2em HS đọc nối tiếp em đọc cá nhân
QS, TL Viết VTV Ghép
Bổ
sung:
Thứ năm: Ngày dạy:
Học vần
(7)l.Mục tiêu:
:Đọc & viết được:ôi-ơi, trái ổi, bơi lội Đọc từ &câu ứng dụng Luyện nói từ đến câu theo chủ đề: Lễ hội
:Đọc &viết đúng,đẹp :ôi-ơi, trái ổi-bơi lội
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
:u thích mơn học, hăng say phát biểu xây dựng
ll.Chuẩn bị:Tranh SGK
Bộ Đ DDH Tiếng Việt
lll. Các HĐDH:
TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 5p
2p 12p
3p 5p
8p
A.KTBC:
Đọc :ngà voi, gà mái, còi, Nhận xét, ghi điểm
B.Bài
1.Giới thiệu bài: Viết: ôi-ơi
2.Dạy chữ ghi vần
a.Vần GV ghép Đ/Vần, trơn
Có vần , muốn có tiếng ổi ta thêm dấu gì? GV ghép
Ghi: ổi
Đánh vần,Đọc trơn Đưa tranh,nêu CH Ghi bảng: trái ổi Đọc trơn
Trong từ trái ổi, tiếng có vần ? Đọc trơn tiếng ổi
Đọc vần, tiếng, từ
b.Vần ơi: Tương tự vần ôi So sánh vần ôi-ơi
Đọc toàn
3.Giải lao:
4.Đọc TN ứng dụng: Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn ( G thích số từ ) Đọc mẫu
5.Viết bảng HD quy trình
Lưu ý nét nối chữ
Viết bảng Đọc SGK Đọc theo GV Đồng lần HS phân tích Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp dấu hỏi
Ghép Phân tích
Cá nhân, tổ, lớp QS, TL
Cá nhân, tổ, lớp Tiếng ổi
Cá nhân, tổ, lớp Cá nhân, tổ, lớp HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp Đọc thầm
(8)5p
5p
10p
3p 5p 10p 5p
Ôi trái ổi bơi lội 6.Củng cố:
Hơm học gì? Nhận xét, ghi điểm
Tiết 2
lll. Các HĐDH :
A.KTBC: Chỉ bảng Nhận xét
B. Bài mới:
1.Luyện đọc:
a.Đọc toàn Chia phần,
b.Đọc câu
Đưa tranh, nêu CH Ghi bảng câu ứng dụng Gạch chân
Đọc trơn Đọc mẫu
c.Đọc SGK: Đọc phần Đọc tồn
2.Giải lao:
3.Luyện nói:
Đưa tranh,nêu câu hỏi
4.Luyện viết: Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt
lV.Củng cố,dặn dị:
*Trị chơi:Tìm tiếng có vần học Nhận xét, biểu dương
Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc Ôi-ơi
Đọc toàn
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp QS,TL
Đọc thầm
Tìm tiếng có vần Cá nhân, tổ, lớp Mỗi phần 2em HS đọc nối tiếp em đọc cá nhân QS, TL
Viết VTV Ghép
Bổ sung:
Thứ sáu Ngày dạy:
Học vần:
Bài 34: ui - ưi l.Mục tiêu:
(9)Luyện nói từ đến câu theo chủ đề: Đồi núi :Đọc &viết đúng,đẹp ui-ưi, đồi núi-gửi thư
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
:Yêu thích mơn học, hăng say phát biểu xây dựng llChuẩn bị:Tranh SGK
Bộ ĐDDH Tiếng Việt
lll. Các HĐDH:
TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 5p
2p 10p
3p 5p
8p
A.KTBC:
Đọc :cái chổi, ngói mới,thổi cịi, đồ chơi Nhận xét, ghi điểm
B.Bài
1.Giới thiệu bài: Viết: ui-ưi
2.Dạy chữ ghi vần
a.Vần ui GV ghép Đ/Vần, trơn
Có vần ui, muốn có tiếng núi , ta thêm âm gì, dấu gì? GV ghép
Ghi: núi
Đánh vần,Đọc trơn Đưa tranh,nêu CH Ghi bảng: đồi núi Đọc trơn
Trong từ đồi núi, tiếng có vần ui ? Đọc trơn tiếng núi
Đọc vần, tiếng, từ
b.Vần ưi: Tương tự vần ui So sánh vần ui-ưi
Đọc toàn
3.Giải lao:
4.Đọc TN ứng dụng: Ghi bảng
Gạch chân Đọc trơn
Giải thích số từ Đọc mẫu
5.Viết bảng HD quy trình
Lưu ý nét nối chữ
Viết bảng Đọc SGK Đọc theo GV Đồng lần HS phân tích Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp âm n, dấu sắc Ghép
Phân tích
Cá nhân, tổ, lớp QS, TL
Cá nhân, tổ, lớp Tiếng núi
Cá nhân, tổ, lớp Cá nhân, tổ, lớp HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp Đọc thầm
Tìm tiếng có vần Cá nhân, tổ, lớp
(10)5p
5p
10p
3p 5p 10p 5p
ui ưi đồi núi gửi thư 6.Củng cố:
Hơm học gì? Nhận xét, ghi điểm
Tiết 2
lll.Các HĐDH:
A.KTBC: Chỉ bảng Nhận xét
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
a.Đọc toàn Chia phần,
b.Đọc câu
Đưa tranh, nêu CH Ghi bảng câu ứng dụng Gạch chân
Đọc trơn Đọc mẫu
c.Đọc SGK: Đọc phần Đọc toàn
2.Giải lao:
3.Luyện nói:
Đưa tranh,nêu câu hỏi
4.Luyện viết: Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt
lV.Củng cố,dặn dò:
*Trị chơi:Tìm tiếng có vần học Nhận xét, biểu dương
Nhận xét tiết học
Ui-ưi
Đọc toàn
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp QS,TL
Đọc thầm
Tìm tiếng có vần Cá nhân, tổ, lớp Mỗi phần 2em HS đọc nối tiếp em đọc cá nhân QS, TL
Theo dõi,viết vào Viết VTV
Ghép Bổ sung::
Ngày dạy
TOÁN: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Củng cố bảng cộng làm tính cộng phạm vi phạm vi 2.Tập biểu thị tình tranh phép tính cộng
3.Rèn luyện tính cẩn thận tính tốn
II.Chuẩn bị:
(11)_Tranh SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
5p
25p
3p
4p
A.KTBC:
2 + + + + + + Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu 2.Luyện tập:
Bài 1: Tính
_Sau HS tính xong cho HS nêu lời phép tính:
* Nhắc HS viết số thẳng cột với Nhận xét
Bài 2:( dòng 1)
_Cho HS nêu cách làm _GV hướng dẫn:
+Lấy cộng 2, viết vào ô trống +Tương tự lại
3 Giải lao:
Bài 3:
_Cho HS nêu cách làm _Hướng dẫn:
+Ta phải làm + + nào? +Tương tự
_Cho HS làm
* Lưu ý: Khơng gọi 1+1+1 phép cộng, nói: “ta phải tính cộng cộng một?
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
_Cho HS quan sát tranh, nêu toán _Cho HS trao đổi xem nên viết vào trống
_Cho HS tự viết phép cộng vào trống
IV.Nhận xét –dặn dị:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị 29: Phép cộng
2 HS làm bảng, lớp làm bảng
_HS nêu YC: tính theo cột dọc _Làm bài, chữa
_Viết số thích hợp vào trống _Làm vào
_Chữa
* Làm vào SGK dòng 2
_Tính
+Lấy cộng 2; lấy cộng viết vào sau dấu _HS làm chữa
Làm vào SGK
_Một bạn cầm bóng, ba bạn chạy đến Hỏi có tất bạn? _Nên viết phép cộng
(12)trong phạm vi
Bổ.sung:
Ngày dạy:
TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I.Mục tiêu:
1.Thuộc bảng cộng phạm vi 5, biết làm tính cộng số phạm vi 2.Tập biểu thị tình hình vẽ phép tính cộng
3.Rèn luyện tính cẩn thận tính tốn
II.Chuẩn bị:
_Sử dụng đồ dùng dạy học Tốn lớp
_Có thể chọn mơ hình phù hợp với tranh vẽ học
(13)TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
5p
12p
3p 15p
A KTBC:
2 + + = + + = + + =
Nhận xét, ghi điểm B Bài mới:
1.G/thiệu phép cộng, bảng cộng p/vi 5:
a) Hướng dẫn HS học phép cộng 4 + 1= 5
_HD HS quan sát hình sách, GV nêu: +Có bốn cá thêm cá Hỏi có cá?
_Cho HS tự trả lời
_GV vào mơ hình nêu:
+Bốn cá thêm cá năm cá Bốn thêm năm
_GV viết bảng: 4 + 1= 5
-Đọc là: bốn cộng năm _Hỏi HS: Bốn cộng mấy?
b.1 + 4=
_HD HS nhìn hình vẽ tự nêu toán: _Cho HS nêu câu trả lời
_GV vào mơ hình nêu: Bốn thêm năm
_GV viết bảng: 1 + = 5, gọi HS đọc
c + = + = 5
(Tương tự câu a)
b) Cho HS đọc phép cộng bảng
_ HS thi đua đọc lại nhằm giúp HS ghi nhớ công thức cộng theo hai chiều
c) Cho HS xem hình vẽ sơ đồ SGK nêu câu hỏi:
_4 cộng mấy? _1 cộng mấy?
_Vậy: + có + không? * Tương tự sơ đồ * Giải lao
2 HD HS thực hành cộng phạm vi 5:
Bài 1: Tính
_Gọi HS nêu cách làm
3 HS lên bảng,lớp làm bảng
+HS nêu lại toán
_Bốn cá thêm cá năm cá
+HS nhắc lại: Bốn thêm năm
_
4 cộng
_Có nón thêm bốn Hỏi có nón?
_Một nón thêm bốn cái năm nón
_HS nhắc lại
_2-3 HS đọc: công _HS đọc phép tính:
+ = + = + = + = + =
+ =
_Bằng
(14)3p
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm
_Cho HS làm vào Nhắc HS viết kết thẳng cột
* Bài 3: Điền số
_Cho HS nêu cách làm
_GV hướng dẫn HS nhìn vào kết làm hai dòng đầu:
4 + = + =
Để nhận ra: “nếu đổi chỗ số phép cộng kết khơng thay đổi”
Bài 4:Viết phép tính thích hợp (câu a) _Cho HS quan sát tranh nêu tốn viết phép tính tương ứng với BT vào trống * Cũng từ hình vẽ GV gợi ý cho HS nêu toán theo cách khác
_Cho HS viết phép tính
* b.Tương tự tranh lại (3 + = 5)
IV.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị 30: Luyện tập
_HS làm chữa _Tính theo cột dọc _HS làm chữa
Làm vào SGK
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm
_HS làm đổi cho bạn chữa
Có hươu xanh hươu trắng Hỏi có tất có hươu?
_4 + =
* Có hươu trắng hươu xanh Hỏi có tất có hươu?
_1 + =
* Làm vào SGK câu b
Bổ
sung:
Ngày dạy
TOÁN: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Biết làm tính cộng phạm vi
2.Biết tập biểu thị tình tranh phép cộng Rèn luyện tính cẩn thận học toán
II.Chuẩn bị: - Sách Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
5p A.KTBC:
(15)25p
3p
4p
2 + = + = + = Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: 1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS làm tập
Bài 1: Tính
_Hướng dẫn HS làm
_Sau chữa bài, GV cho HS nhìn vào + = + + = + giúp HS nhận xét:
“Khi đổi chỗ số phép cộng kết không thay đổi”
* Cho HS đọc thuộc bảng cộng phạm vi
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm
_GV nhắc HS: Viết số thẳng cột với
* Giải lao
Bài 3: Tính (dịng ) _Cho HS nêu cách làm _Hướng dẫn:
+Ta phải làm + + nào? +Tương tự
_Cho HS làm
Bài 4: Điền dấu >,<,=
_Cho HS đọc thầm tập nêu cách làm _Cho HS làm
*GV lưu ý HS phần:
2 + + điền dấu = vào trống, khơng cần phải tính
Bài 5:Viết phép tính thích hợp
_Cho HS xem tranh, nêu tốn viết phép tính
_Cho HS làm
_HS nêu YC Làm vào SGK
Cá nhân, đồng _Tính theo cột dọc _Làm vào _Tính
+Lấy cộng 3; lấy cộng
Vậy + + = _HS làm chữa
* Dòng HS tự làm
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm * Tự làm vào SGK
_Tranh a: Có mèo đứng, có thêm chạy đến Hỏi có tất con?
+Tranh b: Có chimđang đậu cành, chim bay tới Hỏi tất có chim
(16)IV.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị 31: Số phép cộng
Bổ sung:
Ngày dạy
TOÁN: SỐ TRONG PHÉP CỘNG
I.MỤC TIÊU:
1.Biết kết phép cộng số với 0, số cộng với số 2.Biết biểu thị tình tranh phép tính thích hợp
3.Rèn luyện tính cẩn thận tính tốn
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng đồ dùng dạy học Toán lớp
_Các mơ hình phù hợp với hình vẽ học
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
5p A.KTBC:
Ghi bảng: + + = + + =
3 + + = + + =
(17)10p
3p 17p
Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu phép cộng số với số 0:
a) G/thiệu phép cộng: + = 3; + =
* + = 3
-HD HS quan sát hình vẽ thứ học _Cho HS nêu lại toán
_GV hỏi: chim thêm chim chim?
_Vậy cộng mấy?
_GV viết bảng: 3 + = 3, gọi HS đọc lại
* + = 3
_HD HS nhìn hình vẽ tự nêu toán
Cho HS nêu câu trả lời
_GV vào mơ hình nêu: thêm mấy?
_Vậy: cộng mấy?
_GV viết bảng: 0 + = 3, gọi HS đọc lại HS xem hình vẽ SGK nêu câu hỏi: +3 cộng mấy?
+0 cộng mấy?
+Vậy: + có + không?
+Cho HS đọc: + = +
b) GV nêu thêm số phép cộng với cho HS tính kết
+ ; + + ; + + ; +
* GV nhận xét: số cộng với số số đó; cộng với số số
2.Giải lao: 3.Thực hành:
Bài 1: Tính
_Gọi HS nêu cách làm _Cho HS làm chữa
_HS nêu Lồng thứ có chim, lồng thứ hai có chim Hỏi hai lồng có chim?
_3 chim thêm (và) chim chim
_3 cộng
_HS đọc: ba cộng ba _ HS nêu toán:
Đĩa thứ có táo, đĩa thứ hai có táo Hỏi hai đĩa có táo? _Cả hai đĩa có táo _0 thêm
_0 cộng _HS đọc
+3 cộng +0 cộng +Bằng
HS đọc đồng nhiều lần
(18)3p
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm
_Cho HS làm vào SGK Nhắc HS viết số phải thẳng cột
Bài 3: Viết số
_Cho HS nêu yêu cầu
* Lưu ý: Phép tính: + = (không cộng không không)
* Bài 4:Viết phép tính thích hợp:
Tranh a:
_HD HS quan sát tranh nêu toán
_Cho HS viết phép tính tương ứng vào trống Tranh b:
_Cho HS quan sát tranh nêu tốn _Cho HS viết phép tính
* Lưu ý HS viết + = + =
IV Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dị: Chuẩn bị 32: Luyện tập
Tính theo cột dọc
_HS làm chữa
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm
_HS làm chữa
Làm vào SGK
_Trên đĩa có táo, bỏ vào thêm táo Hỏi có tất có táo?
_3 + =
_Trong bể thứ có cá, bể thứ hai có cá Hỏi hai bể có cá? _3 + = (hoặc 0+3 = 3)
Bổ sung:
Ngày dạy
Tự nhiên & xã hội Bài 8: ĂN UỐNG HÀNG NGÀY
I MỤC TIÊU:
1. HS hiểu: Kể tên thức ăn cần ngày để mau lớn khoẻ
2 Nói cần phải ăn uống để có sức khoẻ tốt
3 Có ý thức tự giác việc ăn uống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh minh hoạ - HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt Động GV Hoạt Động HS
5p A Kiểm tra cũ
Tiết trước học gì? Thực hành đánh HS trả lời
(19)5p
7p
7p
8p
- GV nhận xét ghi điểm B Bài mới:
1.Giới thiệu mới: Các HĐ:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS chơi trò “Con thỏ uống nước ăn cỏ vào hang”
- GV vừa hướng dẫn vừa nói:
+ Khi nói: Con thỏ để tay lên trán vẫy vẫy tượng trưng cho tai thỏ
+ Khi nói: Ăn cỏ, tay để xuống chụm ngón tay bàn tay phải để vào lịng bàn tay trái + Khi nói uống nước, đưa ngón tay phải chụm vào lên gần miệng
+ Khi nói vào hang tay chụm ngón vào lỗ tai
- GV cho lớp thực
- GV hơ kí hiệu HS phải làm
Hoạt động 2: Động não
Hằng ngày thường ăn thức ăn gì? - GV ghi tên thức ăn mà HS nêu lên bảng - GV cho HS quan sát hình SGK
-Các em thích ăn loại t/ăn đó? -Loại t/ăn mà em chưa ăn?
Kết luận: Ăn nhiều thức ăn bổ dưỡng có lợi cho sức khoẻ , mau lớn.
*Giải lao:
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK
Bước 1: Quan sát hỏi câu hỏi
- Các hình cho biết lớn lên thể? - Các hình cho biết bạn học tập tốt? - Hình cho biết bạn có sức khoẻ tốt? - Tại cần ăn uống hàng ngày? GV cho lớp thảo luận chung
- GV tuyên dương bạn trả lời
Kết luận: Hằng ngày cần ăn uống đầy đủ chất điều độ để mau lớn.
Hoạt động 4: Thảo luận lớp:
- Tại ta cần ăn uống hàng ngày? - Mỗi ngày ăn bữa chính?
- Tại không nên ăn bánh kẹo, đồ
nhai
- HS làm theo
- HS thực 3, lần
HS nêu
- HS quan sát hình SGK - Đánh dấu thức ăn mà HS ăn thích ăn HS trả lời
SGK
- HS thảo luận nhóm 2, bạn hỏi bạn trả lời
Đại diện nhóm lên trả lời Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Suy nghĩ, trả lời
HS khác nhận xét, bổ sung
(20)3p
ngọt trước bữa ăn chính?
- Về nhà cần thực ăn uống đầy đủ ,đủ chất điều độ
-GV rút kết luận
IV.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau
Bổ sung:
: Ngày dạy:
Thể dục: BÀI 8: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ-THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I.Mục tiêu:
1.Ôn số kỹ ĐHĐN
Bước đầu biết cách thực tư đứng đứng đưa hai tay trước 2.Biết cách chơi tham gia trò chơi ‘Qua đường lội’
3.Tích cực, tự giác tập luyện II Chuẩn bị địa điểm, phương tiện Trên sân trường
III Các HĐ dạy học chủ yếu:
TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 7p A Phần mở đầu:
Phổ biến nội dung, yêu cầu tiết học Khởi động
Trò chơi “ Diệt vật có hại”
Nghe
(21)20p
8p
GV hô
B.Phần bản:
1 Ôn số kỹ Đ H ĐN
Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay trái, quay phải Nhận xét, đánh giá
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, dồn hàng, dàn hàng
2.Tập động tác TDRL tư Nêu động tác, GV làm mẫu
Khẩu lệnh “ Đứng theo tư bắt đầu”
Kiểm tra, uốn nắn Sau hơ “Thu hồi” Đứng đưa tay trước
GV hô lệnh Nhận xét, đánh giá
Tập lần lớp trưởng điều khiển Trò chơi “Qua đường lội”
C Phần kết thúc: GV hướng dẫn Nhận xét tiết học Chuẩ bị tiết sau
HS chơi nhiều lần Mỗi tổ tập lần
Tập theo tổ, lớp trưởng điều khiển
Theo dõi
Thực theo HD GV Trở tư chuẩn bị
HS thực
Tập theo điều khiển lớp trưởng
HS chơi theo HD GV Đứng chỗ, vỗ tay & hát Tập số động tác thả lỏng Bổ sung:
Ngày dạy: THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN
I.Mục tiêu:
1.Biết cách xé, dán hình đơn giản
2.Xé, dán hình tán lá, thân Đường xé bị cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối
3.Dọn vệ sinh sau tập
II.Chuẩn bị: GV:- Hình mẫu
- Giấy màu, hồ dán HS: -Vở thủ công
-Giấy nháp, giấy màu, hồ dán
III. Các HĐ dạy học chủ yếu:
TG HĐ CỦA G V HĐ CỦA H S
5p A. KTBC:
Kiểm tra đồ dùng học tập HS Nhận xét
B. Bài mới:
(22)2p 5p
3p 17p
3p
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS quan sát: Treo mẫu, nêu câu hỏi
+ Cây có hình dáng khác nào? + Cây có phận nào?
+ Thân có màu gì? + Tán màu gì?
3. Giải lao:
4. Hướng dẫn HS làm mẫu
GV xé mẫu chi tiết, vừa xé vừa hướng dẫn cho HS làm theo
a. Xé tán trịn:
Đếm ơ, đánh dấu:cạnh ô, xé góc chỉnh thành tán
b.Xé tán dài:
Giấy màu xanh : ô,
Xé xong chỉnh góc thành hình tán dài
c. Xé thân:
Giấy màu nâu: ơ, xé thành hình thân Cho HS tập nhiều lần giấy nháp
IV. Nhận xét, dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau
Quan sát, trả lời Nhỏ, cao, thấp Thân, lá, tán Màu nâu Màu xanh
Quan sát, theo dõi
Vừa theo dõi, vừa thực hành giấy nháp
Quan sát, thực hành giấy nháp
Ngày dạy: AN TOÀN GIAO THÔNG:
BÀI 3:KHÔNG CHƠI ĐÙA TRÊN ĐƯỜNG PHỐ
I Mục tiêu:
1.Nhận biết tác hại việc chơi đùa đường phố 2.Biết vui chơi nơi quy định để đảm bảo an toàn
3.Có thái độ khơng đồng tình với việc chơi đùa đường phố II.ĐDDH: Sách Pokémon em học an tồn giao thơng
Tranh SGK III.Các HĐ dạy học chủ yếu:
TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 10p
A.Gợi ý hoạt động:
Hoạt động 1:Đọc & tìm hiểu nội dung chuyện Gợi ý câu hỏi:
+ Bo & Huy chơi trị gì? + Các bạn đá bóng đâu?
+ Lúc lòng đường xe cộ lại nào?
Thảo luận nhóm 2cùng QS tranh Đại diện nhóm kể chuyện trước lớp( số nhóm)
(23)3p 10p
10p 2p
+ Chuyện xảy với bạn?
+ Em thử tưởng tượng xe ô tô khơng phanh kịp điều xảy ra?
_ GV rút kết luận B Giải lao:
Hoạt đông 2: Bày tỏ ý kiến
GV gắn tranh lên bảng, yêu cầu HS quan sát & bày tỏ ý kiến “ tán thành không tán thành” cách giơ thẻ ông mặt trời
+ Vì em tán thành?
+ Vì em khơng tán thành?
Nếu em có mặt em khun bạn nào?
Rút kết luận
Hoạt động 3: Trò chơi: “Nên-Không nên” HD cách chơi & luật chơi
Nhận xét, biểu dương IV.Nhận xét, dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau
Huy chút bị tai nạn HS trả lời
Tán thành: thẻ ông mặt trời cười Không tán thành: ông mặt trời buồn
HS suy nghĩ & trả lời
Đọc to phần ghi nhớ HS tham gia chơi
Bổ