THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng | |
---|---|
Số trang | 34 |
Dung lượng | 387,97 KB |
Nội dung
Ngày đăng: 26/03/2021, 08:16
Nguồn tham khảo
Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[1] Y.F. Bilu, Catalan’s conjecture [after Mihăilescu], Sém. Bourbaki, 55 ème année, n 0 909 (2002/03), 24 pp | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[3] S. Hyyro, Uber die Gleichung ax n − by n = z und das Catalansche Prob- lem, Ann. Acad. Sci. Fenn., Ser. A I no. 355 (1964),50 pp. MR 34:5750 [4] K. Inkeri, On Catalan’s problem,ActaArith. 9 (1964), 285-290. MR29:5780 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[5] K. Inkeri, On Catalan’s conjecture,J.NumberTheory 34 (1990), 142-152.MR 91e:11030 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[7] Chao Ko [Ko Chao], On the Diophantine equation x 2 = y n + 1, xy 6= 0 Sci.Sinica(Notes) 14 (1964), 457-460. MR 32:1164 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[8] M. Mignotte, Catalan’s equation just before 2000, Number Theory (Turku, 1999), de Gruyter, Berlin, 2001, pp. 247-254. MR 2002g:11034 [9] P. Mihăilescu, A class number free criterion for Catalan’s conjecture, J | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[2] S. Hyyro, Uber das Catalansche Problem, Ann. Univ. Turku, Ser. A I no. 79 (1964), 8 pp.MR 31:3378 | Khác | |||||||||
[6] W. Keller, J. Richstein, Solutions of the congruence a p−1 ≡ 1( mod p r ) Math. Comput.(to appear) | Khác | |||||||||
[10] P. Mihăilescu, Primary cyclotomic units and a proof of Catalan’s con- jecture,preprint(September 2, 2002), submitted | Khác |
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN