Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
[1] Phạm Việt Đức (2005), Mở đầu về lý thuyết các không gian phức hyperbolic, NXB ĐHSP |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Mở đầu về lý thuyết các không gian phức hyperbolic |
Tác giả: |
Phạm Việt Đức |
Nhà XB: |
NXB ĐHSP |
Năm: |
2005 |
|
[3] Nguyễn Xuân Liêm (1996), Tô pô đại cương - Độ đo và tích phân, Nhà xuất bản giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tô pô đại cương - Độ đo và tích phân |
Tác giả: |
Nguyễn Xuân Liêm |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản giáo dục |
Năm: |
1996 |
|
[4] Nguyễn Thành Quang (1998), Sự suy biến của các đường cong chỉnh hình và tính hyperbolic Brody P-adic, Luận án tiến sĩ toán học, Trường ĐHSP Vinh.Tiếng Anh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Sự suy biến của các đường cong chỉnh hình và tính hyperbolic Brody P-adic |
Tác giả: |
Nguyễn Thành Quang |
Nhà XB: |
Trường ĐHSP Vinh |
Năm: |
1998 |
|
[5] V.A. Babets (1984),Picard-typer theorems for holomorphic mappings, Siberian Math. J. 25, 195-200 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Picard-typer theorems for holomorphic mappings |
Tác giả: |
V.A. Babets |
Nhà XB: |
Siberian Math. J. |
Năm: |
1984 |
|
[6] R. Brody (1978), Compact manifolds and hyperbolicity, Trans. Math.Soc. 235, 213-219 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Compact manifolds and hyperbolicity |
Tác giả: |
R. Brody |
Nhà XB: |
Trans. Math. Soc. |
Năm: |
1978 |
|
[8] A. E. Eremenko and M. L. Sodin (1992),The value distribution of meromorphic functions and meromorphic curves from the point of view of potential theory, St. Pertersburg Math. J. 3, No.1,109-136 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
The value distribution of meromorphic functions and meromorphic curves from the point of view of potential theory |
Tác giả: |
A. E. Eremenko, M. L. Sodin |
Nhà XB: |
St. Petersburg Math. J. |
Năm: |
1992 |
|
[9] J. H. Evertse, K. Gy¨ ory (1988), Finiteness criteria for decomposable form equations, Acta Arith. 50, 357-379 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Finiteness criteria for decomposable form equations |
Tác giả: |
J. H. Evertse, K. Györy |
Nhà XB: |
Acta Arith. |
Năm: |
1988 |
|
[14] S. Lang (1987), Introduction to complex hyperbolic spaces, Berlin-Heidelberg-New York |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Introduction to complex hyperbolic spaces |
Tác giả: |
S. Lang |
Nhà XB: |
Berlin-Heidelberg-New York |
Năm: |
1987 |
|
[15] S. Lang (1983), Fundamentals of diophantine geometry, Berlin-Heidelberg-New York |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Fundamentals of diophantine geometry |
Tác giả: |
S. Lang |
Nhà XB: |
Berlin-Heidelberg-New York |
Năm: |
1983 |
|
[16] C. F. Osgood (1985), Sometimes effectiveThue-Siegel-Roth-Schmidt-Nevanlinna bound, or better, J. Numb. Th. 21, 347-389 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Sometimes effectiveThue-Siegel-Roth-Schmidt-Nevanlinna bound, or better |
Tác giả: |
C. F. Osgood |
Nhà XB: |
J. Numb. Th. |
Năm: |
1985 |
|
[17] M. Ru (1993), Integral points and the hyperbolicity of the complement of hypersurfaces, J. reine angew. Math. 442, 163-176 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Integral points and the hyperbolicity of the complement of hypersurfaces |
Tác giả: |
M. Ru |
Nhà XB: |
J. reine angew. Math. |
Năm: |
1993 |
|
[18] M. Ru ( 2001), Nevanlinna theory and its relation to Diophantine Approximation, world scientific Puclishing Co. Plt. Ltd |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nevanlinna theory and its relation to Diophantine Approximation |
Tác giả: |
M. Ru |
Nhà XB: |
world scientific Publishing Co. Plt. Ltd |
Năm: |
2001 |
|
[19] M. Ru (1995), Geometric and arithmetic aspects of P n minus hyperplanes, Amer. Math. 117, 307-201 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Geometric and arithmetic aspects of P n minus hyperplanes |
Tác giả: |
M. Ru |
Nhà XB: |
Amer. Math. |
Năm: |
1995 |
|
[22] W. M. Schmidt (1980), Diophantine approximations, Lect. Notes Math. 106, Berlin-Heidelberg-New York |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Diophantine approximations |
Tác giả: |
W. M. Schmidt |
Nhà XB: |
Berlin-Heidelberg-New York |
Năm: |
1980 |
|
[24] P. Vojta (1987), Diophantine approximations and value distribution theory, Lect. Notes Math. 1239, Berlin-Heidelberg-New York |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Diophantine approximations and value distribution theory |
Tác giả: |
P. Vojta |
Nhà XB: |
Berlin-Heidelberg-New York |
Năm: |
1987 |
|
[25] P. Vojta (1991), Siegel’s theorem in compact case, Ann. Math. 133, 509-548 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Siegel’s theorem in compact case |
Tác giả: |
P. Vojta |
Nhà XB: |
Ann. Math. |
Năm: |
1991 |
|
[2] Nguyễn Hữu Việt Hưng (1999), Đại số đại cương, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội |
Khác |
|
[7] J. Carlson and P. Griffiths (1972), A defect relation forequidimensional holomorphic mappings between algebraic varieties, Ann, Math. 95, 557-584 |
Khác |
|
[10] J. H. Evertse, K. Gy¨ ory (1985), On unit equations and decomposable form equations, J. reine angew. Math. 358, 6-19 |
Khác |
|
[11] G. Faltings (1991), Diophantine approximation on abelian varieties, Ann. Math. 133, 549-576 |
Khác |
|