1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề ôn TNTHPT năm 2021, câu hỏi nhận biết và thông hiểu

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61,77 KB

Nội dung

ÔN THI THPT QUỐC GIA – ĐỀ 17 Câu 1: Trong lịch sử phát triển sinh giới, có nhiều loài bị tuyệt chủng Nguyên nhân chủ yếu làm cho loài bị tuyệt chủng A sinh sản ít, đồng thời lại bị lồi khác dùng làm thức ăn B cạnh tranh loài làm giảm số lượng nên bị diệt vong C có thay đổi lớn khí hậu, địa chất D cạnh tranh khác loài dẫn đến loài yếu bị đào thải Câu 2: So với đường hấp thụ nước ion qua tế bào chất - không bào, đường hấp thụ nước ion qua thành tế bào – gian bào có đặc điểm A nhanh có tính chọn lọc cao B nhanh có tính chọn lọc thấp C chậm có tính chọn lọc thấp D chậm có tính chọn lọc cao Câu 3: Trong nhân tố sau đây, có nhân tố làm phá vỡ trạng thái cân di truyền quần thể? (1) Các yếu tố ngẫu nhiên (2) Giao phối không ngẫu nhiên (3) Quá trình đột biến (4) Chọn lọc tự nhiên (5) Di nhập gen (6) Giao phối ngẫu nhiên A B C D Câu 4: Con đường nước qua khí khổng có đặc điểm là: A vận tốc lớn, điều chỉnh việc đóng, mở khí khổng B vận tốc nhỏ, khơng điều chỉnh C vận tốc nhỏ, điều chỉnh việc đóng, mở khí khổng D vận tốc lớn, khơng điều chỉnh việc đóng, mở khí khổng Câu 5: Hai cặp alen Aa, Bb phân li độc lập với trình giảm phân hình thành giao tử chúng A nằm cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác B tương tác qua lại với để quy định tính trạng C nằm cặp nhiễm sắc thể giới tính D nằm cặp nhiễm sắc thể thường Câu 6: Khoảng giá trị xác định nhân tố sinh thái mà khoảng sinh vật tồn phát triển ổn định theo thời gian gọi A môi trường sống B ổ sinh thái C sinh cảnh D giới hạn sinh thái Câu 7: Khi nói hơ hấp động vật, phát biểu sau đúng? A Trao đổi khí qua mang có cá xương B Ở lưỡng cư, máu khơng tham gia vận chuyển khí C Lưỡng cư trao đổi khí qua da phổi D Thú loài động vật cạn trao đổi khí hiệu Câu 8: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho A vi khuẩn phản nitrat hóa vi khuẩn nitrat hóa B phân bón hóa học q trình cố định đạm vi khuẩn C phản ứng quang hóa trình cố định đạm vi khuẩn D trình phân giải xác sinh vật trình cố định đạm vi khuẩn Câu 9: Thứ tự bước q trình nhân đơi ADN (1) Tổng hợp mạch (2) Hai phân tử ADN xoắn lại (3) Tháo xoắn phân tử ADN A (1) → (3) → (2) B (1) → (2) → (3) C (3) → (2) → (1) D (3) → (1) → (2) Câu 10: Mối quan hệ hai lồi mà có lồi khơng có lợi mà không bị hại A hội sinh hợp tác B hội sinh ức chế cảm nhiễm C ức chế cảm nhiễm cạnh tranh D hội sinh cộng sinh Câu 11: Trong quần thể sinh vật khơng có mối quan hệ sau đây? A kí sinh lồi B quan hệ cạnh tranh C quan hệ hỗ trợ D quan hệ cộng sinh Câu 12: Tất lồi sinh vật có chung mã di truyền, trừ vài ngoại lệ; điều biểu đặc điểm mã di truyền? A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền có tính đặc hiệu C Mã di truyền mã ba D Mã di truyền có tính thối hóa Câu 13: Cho cá thể có kiểu gen: (1) AB/AB; (2)AB/ab; (3) Ab/aB; (4) ABD/abd; (5) Ab/ab Có cá thể giảm phân xảy hốn vị gen ? A B C D Câu 14: Ở người bình thường, tâm thất trái tim A bơm máu nuôi nửa thể bên trái B chứa máu không pha (giàu O2) C bơm máu đến phổi để trao đổi khí D bơm máu vào động mạch phổi Câu 15: Một bệnh nhân X có khối u dày Bệnh nhân X bác sĩ định phẫu thuật cắt bỏ khối u Việc cắt bỏ khối u đồng nghĩa với dày anh bị thu hẹp khoảng 1/2 so với lúc bình thường Sau khi, bệnh nhân X phẫu thuật hồi phục nhà, dự đoán sau đúng? A Bệnh nhân X ăn loại thịt B Dạ dày giảm khả tiêu hóa học tiêu hóa hóa học C Dạ dày khả tiêu hóa hóa học D Ruột non tiết nhiều enzim pepsin bù lại cho dày Câu 16: Ở tế bào động vật, ADN có A nhân tế bào B nhân tế bào, ti thể lục lạp C nhân tế bào ti thể D ti thể, lục lạp Câu 17: Kết phân tích axit nucleic lấy từ mẫu máu bệnh nhân sau: 32% Adenin; 20% Guanin; 18% Timin; 30 % Xitozin Kết phân tích cho thấy A ADN vi khuẩn có máu bệnh nhân B ADN đột biến có tế bào máu bệnh nhân C ARN có tế bào nhiễm virut bệnh nhân D ADN virut có máu bệnh nhân Câu 18: Các gen cấu trúc khác Operon A có số lần phiên mã hồn tồn giống B có số lần dịch mã hồn tồn giống C có chức giống D có chế điều hịa phiên mã khác Câu 19: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết không xảy đột biến Theo lí thuyết, phép lai sau cho đời có kiểu hình phân li theo tỉ lệ mắt đỏ : ruồi đực mắt trắng? A XAXA x XaY B XaXa x XAY C XAXa x XaY D XAXa x XAY Câu 20: Trong thí nghiệm mơ tả hình sau: người ta thấy giọt nước màu ống mao dẫn di chuyển phía trái Điều chứng tỏ hạt nảy mầm xảy q trình hơ hấp A cần khí oxi B thải khí CO2 C tỏa nhiệt D tạo lượng ATP Câu 21: Quần thể tứ bội hình thành từ quần thể lưỡng bội xem lồi A tứ bội giao phấn với lưỡng bội cho đời bất thụ B tứ bội có khả sinh sản hữu tính lưỡng bội C tứ bội có khả sinh trưởng, phát triển mạnh lưỡng bội D tứ bội có quan sinh dưỡng, quan sinh sản lớn lưỡng bội Câu 22: Quần thể bị diệt vong nhóm tuổi sau đây? A trước sinh sản sinh sản B sinh sản C trước sinh sản sau sinh sản D sinh sản sau sinh sản Câu 23: Quá trình hình thành lồi khác khu vực địa lí khó xảy A phiêu bạt di truyền xảy quần thể có kích thước nhỏ B quần thể cách li chịu áp lực chọn lọc tự nhiên khác với quần thể gốc C chọn lọc tự nhiên xảy làm phân hoá vốn gen quần thể cách li D diễn dòng gen thường xuyên hai quần thể loài Câu 24: Tương quan số lượng thỏ mèo rừng Canada biến động theo chu kỳ nhiều năm Có phát biểu sau tượng này? (1) Kích thước quần thể thỏ bị số lượng mèo rừng khống chế ngược lại (2) Mối quan hệ mèo rừng thỏ mối quan hệ động vật ăn thịt mồi (3) Sự biến động số lượng thỏ mèo rừng thay đổi nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể (4) Thỏ loài thiên địch mèo rừng tự nhiên A B C D Câu 25: Theo quan niệm thuyết tiến hoá đại, phát biểu sau đúng? A Tất biến dị di truyền nguyên liệu chọn lọc tự nhiên B Không phải tất biến dị di truyền nguyên liệu chọn lọc tự nhiên C Tất biến dị di truyền nguyên liệu chọn lọc tự nhiên D Tất biến dị nguyên liệu chọn lọc tự nhiên Câu 26: Khi nói q trình quang hợp thực vật, phát biểu sau đúng? A Sản phẩm ổn định chu trình Canvin có cacbon B Quang phân li nước cung cấp oxi cho giai đoạn cố định CO2 C Giai đoạn tái sinh chất nhận CO2cần tham gia trực tiếp NADPH D Nếu khơng có NADPH từ pha sáng, glucôzơ không tổng hợp Câu 27: Gen A có chiều dài 153nm có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ tạo gen con, tất gen lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong lần nhân đôi, môi trường nội bào cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến xảy với gen A A Thay cặp A - T cặp G - X B Thay cặp G-X cặp A-T C Mất cặp G - X D Mất cặp A-T Câu 28: Xét locut gen quy định tính trạng, nằm nhiễm sắc thể thường; locut gen có alen trội lặn hồn tồn Trong phép (P) dị hợp tử cặp gen, F1 xuất loại kiểu hình với tỉ lệ 9:3:3:1 Nhận định sau đúng? A ba cặp gen nằm cặp NST tương đồng, liên kết hoàn toàn B ba cặp gen nằm cặp NST tương đồng, liên kết hoàn hoàn C ba cặp gen nằm cặp NST tương đồng khác D ba cặp gen nằm cặp NST tương đồng, hoán vị gen f = 50% Câu 29: Cho P dị hợp tử cặp gen tự thụ phấn, thu F1 Cho biết gen quy định tính trạng, khơng xảy đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình F1 trường hợp sau đây? A 3:1 B 4: 4: 1: C 1:2:1 D 3: 6: 3: 1: 2: Câu 30: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Phép lai P: AA x aa thu hợp tử F1 Sử dụng côsixin tác động lên hợp tử F1, sau cho phát triển thành F1 Cho F1tứ bội tự thụ phấn, thu F2 Cho tất F2 tự thụ phấn, thu F3 Biết tứ bội giảm phân sinh giao tử lưỡng bội có khả thụ tinh Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình F3 A 77 hoa đỏ: hoa trắng B 71 hoa đỏ: hoa trắng C 61 hoa đỏ: 11 hoa trắng D 65 hoa đỏ: hoa trắng Câu 31: Ở ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm cặp nhiễm sắc thể thường Cho hai cá thể ruồi giấm giaophối với thu F1 Trong tổng số cá thể thu F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn hai cặp gen chiếm tỉ lệ 4% Biết khơng xảy đột biến, theo lí thuyết, F1 số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ A 92% B 85,3% C 8% D 84% Câu 32 Những quan hệ ln có lồi có lợi lồi có hại? A kí sinh- vật chủ, ức chế-cảm nhiễm B kí sinh-vật chủ, sinh vật ăn sinh vật khác C cộng sinh, kí sinh-vật chủ D hội sinh, vật ăn thịt-con mồi Câu 33 Giả sử ăn lồi thực vật tự thụ phấn có kiểu gen AaBb Theo lí thuyết, phát biểu sau sai? A Các tạo từ phương pháp ni cấy mơ có đặc tính di truyền giống giống với mẹ B Nếu đem nuôi cấy hạt phấn gây lưỡng bội hóa thu có kiểu gen AaBB C Nếu gieo hạt thu có kiểu gen đồng hợp tử trội gen D Nếu chiết cành từ đem trồng, người ta thu có kiểu gen AaBb Câu 34 Loại enzim sau có khả làm tháo xoắn phân tử ADN, tách mạch ADN xúc tác tổng hợp mạch pôlinuclêôtit bổ sung với mạch khuôn? A ADN pôlimeraza B ARNpôlimeraza C Ligaza D Restrictaza Câu 35 Khi nói q trình dịch mã sinh vật nhân thực, theo lí thuyết, có phát biểu sau đúng? (1) Ở phân tử mARN, tất ribôxôm tiến hành đọc mã từ điểm xác định (2) Quá trình dịch mã diễn theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung thể ba đối mã tARN với ba mã hoá mARN (3) Các ribôxôm trượt theo ba mARN theo chiều từ 5' đến 3' từ ba mở đầu gặp ba kết thúc (4) Nếu biết trình tự nucleotit gen biết trình tự axitaimin chuỗi polipeptit A B C D Câu 36 Trong quang hợp, chất nhận CO2 pha tối A PEG Ribulozo-1,5-điP B PEG AOA C PEP Ribulozo-1,5-điP D PEP APG Câu 37 Khi nói cạnh tranh lồi, có phát biểu sau đúng? (1) Khi môi trường đồng cạnh tranh loài diễn khốc liệt cá thể phân bố cách đồng khu vực sống quần thể (2) Cạnh tranh lồi giúp trì ổn định số lượng cá thể quần thể, cân với sức chứa môi trường (3) Về mặt sinh thái, phân bố cá thể loài cách đồng mơi trường có ý nghĩa giảm cạnh tranh gay gắt cá thể quần thể (4) Trong quần thể, cạnh tranh diễn thường xuyên cá thể để tranh giành thức ăn, nơi sinh sản, A B C D Câu 38 Khi nói đột biến gen, phát biểu sau sai? A Đột biến gen tạo alen làm phong phú vốn gen quần thể B Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp C Đột biến điểm dạng đột biến gen liên quan đến số cặp nuclêôtit gen D Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc gen Câu 39 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, gen nằm nhiễm sắc thể thường khác Biết không xảy đột biến, theo lí thuyết, phép lai sau, có phép lai cho đời có số thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 25%? (1) AaBb × Aabb (2) AaBB × aaBb (3) Aabb × aaBb (4) aaBb × aaBb A B C D Câu 40 Khi nói thành phần hữu sinh hệ sinh thái, phát biểu sau đúng? A Sinh vật tiêu thụ bậc thuộc bậc dinh dưỡng cấp B Sinh vật sản xuất bao gồm thực vật, tảo tất loài vi khuẩn C Sinh vật kí sinh hoại sinh coi sinh vật phân giải D Nấm hoại sinh số nhóm sinh vật có khả phân giải chất hữu thành chất vô ... F1 Trong tổng số cá thể thu F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn hai cặp gen chiếm tỉ lệ 4% Biết không xảy đột biến, theo lí thuyết, F1 số cá thể có... hai quần thể loài Câu 24: Tương quan số lượng thỏ mèo rừng Canada biến động theo chu kỳ nhiều năm Có phát biểu sau tượng này? (1) Kích thước quần thể thỏ bị số lượng mèo rừng khống chế ngược lại... bệnh nhân D ADN virut có máu bệnh nhân Câu 18: Các gen cấu trúc khác Operon A có số lần phiên mã hồn tồn giống B có số lần dịch mã hồn tồn giống C có chức giống D có chế điều hịa phiên mã khác Câu

Ngày đăng: 21/03/2021, 07:11

w