1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Các dạng phương trình

33 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,34 MB

Nội dung

vào việc giải phương trình chứa biến trong dấu giá trị tuyệt đối.. + Biết tìm nghiệm số phụ từ đó suy ra nghiệm của phương trình.. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ.[r]

(1)

CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH -TỐN 9 A/ PHƯƠNG PHÁP XÉT KHOẢNG :

+ Nắm biết phương pháp giải phương trình chứa biến dấu giá trị tuyệt đối + biết cách xét dấu nhị thức bậc ax + b để ứng dụng

vào việc giải phương trình chứa biến dấu giá trị tuyệt đối I.KIẾN THỨC BỔ SUNG

* Dấu nhị thức bậc ax + b

x − b

a

ax + b Trái dấu với a Cùng dấu với a

II.CÁC DẠNG BÀI TẬP

Ví dụ 1: Giải phương trình sau : a) 2x1 0 , b) x 3

giải: a) 2x1 0  2x – = 0x = ½ Vậy : S =      

b) x 3 

2 3 x

x

 

  

 

5 x x

   

Vậy : S = 1;5

Ví dụ 2: Giải phương trình sau : 2x1  x

2

2

x x

x x

   

   

 

1 x

x  

 

Vậy : S = 1;1

* DẠNG : f(x) = a (1)

a < , ta có Pt (1) : vô nghiệm a = , ta có Pt (1) f(x) = 0

a > , ta có Pt (1)

  

f(x) = a f(x) = -a

* DẠNG 2: f(x) = g(x)

( ) ( )

g x g x

  

f(x) = f(x) =

-* DẠNG 3: f(x) = g(x)

  

 

        

f(x) 0 f(x) = g(x)

(2)

Ví dụ 3: Giải phương trình sau : 3x 2 2x6

+ Với x 

3 , ta có Pt : 3x – = 2x +  x = ( nhận) + Với x <

2

3 , ta có Pt : 3x – = –2x –  x = - 4/5 ( nhận)

Vậy : S =

;8

 

 

 

Ví dụ 4.1: Giải phương trình sau : 2x 1 3 x1 1 + Bảng xét dấu :

 Với x < ½ , ta có Pt : – 2x – 3( – x ) = x = ( loại )  Với ½  x < , ta có Pt : 2x – – 3(1 – x ) =  x = ( loại )  Với x  , ta có Pt : 2x – – 3(x – ) =  x = ( nhận ) Vậy : S =  1

Ví dụ 4.2: Giải phương trình sau : x2 x1 xx1 2 ; ĐK : x x 1 x1 1  x 1 x1 2 

x1 1  x1 2  (2) ; ( x1 0  )

* Nếu x > Pt (2) x1 +1 + x1 - = x1 = x = (loại)

* Nếu  x 2 Pt (2)  x1 +1 + - x1 =  0.x = , Pt vô số nghiệm Vậy Pt cho có nghiệm  x

+ Cách khác : Sau biến đổi đến Pt (2) ta viết : x1 1   x1 Chú ý bất đẳng thức AA với điều kiện xảy ” =” A Vì - x1   x1   x  2

Kết hợp với ĐK ban đầu ta có 1  x

Ví dụ 4.2: c) x26x 9 x2 2x 1 x2 0

Giai :     

2 2

3

x  x  x

x3 2 x 1 x 0 (2)

* DẠNG 4: a f(x)b g(x)h x( )

+ Dùng bảng xét dấu giá trị biến nghiệm đa thức , để khử dấu giá trị tuyệt đối , giải Pt

x 1/2

2x – – + +

(3)

+ Nếux 3, (2)  x3 2  x1  x00.x 0 : vô nghiệm.

+ Nếu :   3 x 0, (2) x3 2  x1  x02x 1 0

1 x

+ Nếu : 0 x 1, (2) x3 2  x1   x 04x 1 0

1 x

, (loại) + Nếu ; x1, (2) x3  2x 1x00.x 0 : vô nghiệm.

Vậy phương trình cho có nghiệm

1 x

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Giải phương trình sau : a) x2 2x 1 5 ; b) 4x2 4x  1 x c) x2 6x 9 x24x4 0

B/ PHƯƠNG PHÁP TỔNG CÁC SỐ KHÔNG ÂM

+ Sử dụng tính chất tổng số không âm để vận dụng vào việc giải phương trình + Nhận dạng biến đổi phương trình dạng

I.CÁC DẠNG BÀI TẬP :

Ví dụ 5: Giải phương trình sau : 2x2 + 2x + = 4x1 (*) Giải : ĐK : 4x +   x  - ¼

(*)  4x2 + 4x + = 2 4x1  4x2 + 4x + – 4x1 +1 = 0

 4x2 + ( 4x1- )2 =   

4 1

x

x o

 

 

  

 

0 1

x x

  

  

 x = ( nhận) Vậy : S =  0

Ví dụ 5’: Tìm giá trị x, y, z biết :

1

2 ( 7)

2

x  y  z  x y z  

(1) + ĐK : x  ; y  ; z  5

(1) x 2 y 2 z 5 x y z  7 0  ( x 1) 2( y 1) 2( z 1) 20

* DẠNG : A2 + B2 =

  

(4)

2 x y z                  x y z        

Ví dụ : Giải phương trình sau :

2

1

x  xx 

(**)

(**)

1 x x x         ( 1)( 2)

x x x          1 x x x          

  x = Vậy : S =  1

Ví dụ : Giải phương trình sau : x2 2x 1 x1 0

1 x x x       

 

1 ( 1)

x x      

  x =1 Vậy : S =  1 II.BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Giải phương trình sau : a)

1

1 ( )

2

xy  z  x y z 

; b) x + y + = x+ y1 ; c) x + y + z + = x 4 y 6 z ; d )

2

3

4

x x   xx 

C PHƯƠNG PHÁP ĐỐI LẬP VÀ BẤT ĐẲNG THỨC :

+ Sử dụng tính chất đối lập hai vế phương trình

+ Ngồi bất đẳng thức số không âm trước , cần nắm thêm sử dụng số bất đẳng thức quen thuộc BĐT Cô Si; BĐT Svacxơ; BĐT giá trị tuyệt đối vào việc giải phương trình

I/KIẾN THỨC CƠ BẢN

1_ Sử dụng tính chất tính chất đối nghịch giá trị hai vế Pt :

Ví dụ : Giải phương trình sau :

a) 3x26x7  5x210x14  4 2x x

 3(x1)2 4 5(x1)29  5 (x1)2

Mà (VT) = 3(x1)24  5(x1)29   5 , dấu”=” xảy (x + 1)2 =  x = -1

* DẠNG :

   

A = 0 A + B = 0

B = 0

* DẠNG :

   

A = 0 A + B = 0

B = 0

* DẠNG :

       A m B m

A = B    

(5)

Và (VP) = – (x + 1)2  , dấu “=” xảy (x + 1)2 =  x = -1

Do : 3x26x7 5x210x14 4 2x x 5 (x + 1)2 =  x = -1 Vậy : S =  1

b) x 7 9 xx216x66 ; ĐK : 7 x

(VT) : A = x 7 9 x  A2 = + 2 (x 7)(9 x) 2  x 9  x4

(Áp dụng BĐT Cô Si (x 7)(9 x) 2  x 9  x4) Do A  2

(VP) : B = x216x66 = (x – )2 +  2

Theo đề A = B nên A = B = Do x – = – x ; x = (nhận)

II BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Ví dụ 18 : Giải phương trình sau :

a) 3x26x12 5x410x29 4  x 2x2

b) x2 6x11 x2 6x13 x2 4x5  3 c)

2

2

6 15

6 18 11

x x

x x

x x

 

  

 

2_ Sử dụng bất đẳng thức CƠ-SI cho hai số khơng âm

Ví dụ 9.1 : Giải phương trình sau :

2

3

5 3

2

x

xxx   x

ĐK : Vì 5x3 + 3x2 + 3x – = (x2 + x + 1) (5x – 2)

Mà x2 + x + = (x + ½)2 + ¾ >

nên 5x33x2 3x 2có nghĩa 5x –   x  2/5  5x33x2 3x  (x2 x1)(5x 2) 

2 1 5 2 1

3

2 2

x x x x

x

   

  

( theo BĐT Cô-Si cho hai số không âm)

Dấu “ = ” xảy x2 + x + = 5x – x2 – 4x + =  (x – 1)(x – 3) = 0

 x = ; x = Vậy : S = 1;3 Ví dụ 9.2 : Giải phương trình sau :

2x 3 5 2 x 3x2 12x14

Áp dụng BĐT Cơ-Si cho hai số khơng âm ta có :b

2 3 2 1

2 3 5 2 (2 3).1 (5 ).1 2

2 2

x x

x   xx   x       

* DẠNG : Với hai số a ,b khơng âm ta có :

a + b a.b

(6)

Dấu “ = ” xảy

2

x x

 

 

 

  x = 2

Mặt khác 3x2 – 12x +14 = 3(x2 – 4x + 4) + = 3(x – 2)2 + 2

Dấu “ = ” xảy x – =  x = Vậy Pt có nghiệm x =

3_ Sử dụng bất đẳng thức SVAC XƠ

Ví dụ 10 : Giải phương trình sau :

x 2  10 xx2 12x40 ; ĐK :  x  10 Ta có (VT) =

2

2 10 (1 1 )( 2 10 ) 4

x   x   x   x

Nên : x 2 10 x 4 , dấu ‘=” xảy

2 10

1

x  x

 x = 6 Mà (VP) = x2 12x40 ( x 6)2  4 4 , dấu ‘=” xảy x = Vậy phương trình có nghiệm x =

4_ Sử dụng Bất đẳng thức giá trị tuyệt đối :

Ví dụ 11 : Giải phương trình sau : x2 4x4 x2 6x9 1

Giải :

2

( 2) ( 3)

2 3

x x x x

x x x x

         

        

Dấu “ =” xảy : (x – 2) (3 – x)   2  x 3 Vậy Pt cho có nghiệm : x 3

Ví dụ 11’ : Giải phương trình sau : x2 4x 4 x2 6x9 1 (1) x  x 1

Áp dụng BĐT AAdấu “=” xảy A , ta có :

* DẠNG 10 :

2 2 2 2

ax + by (a + b )(x + y )

Dấu “=” xảy

a b

=

x y

DẠNG 11 : A + BA + B

Dấu “=” xảy A B dấu hay A.B 0

DẠNG 11’ : AA

(7)

2 3 x  x x   x  x   x (2)

Do (1) nên phải xảy dấu “=” Pt (2) tức

2

3

x x

 

 

 

 2 x 3 nghiệm Pt

CHỨNG TỎ PHƯƠNG TRÌNH VƠ NGHIỆM KHI CĨ VẾ LN NHỎ HƠN VẾ KIA 1) x1 x 1 ; ĐK : x 

x1 2  x1 Ta thấy vế phải lớn vế trái , Pt

2) x26 x x21 ; ĐK : x  Ta thấy vế trái lớn x , vế phải không lớn x ,

Pt vô nghiệm 3) x1 x 3 (x1)(x2 3x5) 2  x

ĐK : x , nên vế trái ; vế phải , suy hai vế , x = 1

II BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Ví dụ 11 : Giải phương trình sau :

a) x 4 xx 9 x 1 ; ĐK : x  , đưa dạng x   3 x 1 Nghiệm : 4 x

b) x 6 x2  x11 6 x2 1 ; ĐK : x  -2 ,

Đặt : x2 y đưa dạng y  3 y 1 Nghiệm : 2 x

c) x 2 x 2 x 7 x 1 ; ĐK : x  ,

Đặt : x 2 y đưa dạng y  3 y 1 Nghiệm : 6 x 11

D PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ :

+ Biết thay biểu thức chứa ẩn số phương trình ẩn số phụ để phương trình trung gian mà ta biết cách giải + Biết tìm nghiệm số phụ từ suy nghiệm phương trình I/ NỘI DUNG :

Ví dụ 12 : Giải phương trình sau : x4 – x2 – 12 = (1)

Đặt : x2 = y 0

(1)  y2 – y – 12 =  (y – 4)(y + 3) = 

3( ) 4( )

y loai

y nhan

  

  + Với y =  x2 =  x = 2 Vậy : S = 2; 2

* DẠNG 12 : PT TRÙNG PHƯƠNG : ax4 + bx2 + c = ( a 0 )

+ Đặt : x2 = y , ta có Pt : ay2 + by + c = 0

* DẠNG 13 : PT dạng : (x + a)(x + b)(x + c) (x + d) = m

Với a + b = c + d + Đặt y = (x + a)(x + b)

(8)

Ví dụ 13 : Giải phương trình sau :

(12x –1)(6x – 1)(4x – 1)(3x – 1) = 330

Giải :  (12x –1)(12x – 2)(12x – 3)(12x – 4) = 330.2.3.4 (*) Đặt : y = 12x –

(*)  (y + 2)(y +1)y (y -1) = 7920  (y2 + y - 2)(y2 + y) – 7920 = (**)

Đặt t = y2 + y -1

(**)  (t – 1)(t + 1) = 7920 t2 = 7921  t =  89

+ Với t = 89 ta có y2 + y – 90 =

9 10 y y

   

 

12 12 10

x x

 

  

 

1 12 x x

 

 

   + Với t = - 89 ta có y2 + y + 88 = Pt vô nghiệm

Vậy : S =

;1 12 

 

 

 

Ví dụ 14 : Giải phương trình sau : ( x – 6)4 + (x – 8)4 = 16 (1)

Giải : Đặt : y = x - 7

(1)  ( y + 1)4 + (y – 1)4 = 16 khai triển rút gọn ta có : y4 + 6y2 – = (2)

Giai Pt (2) ta : x = ; x =

Ví dụ 15 : Giải phương trình sau : x4 + 3x3 + 4x2 + 3x + =

Giải : + Vì x = khơng phải nghiệm , nên ta chia vế Pt cho x2 ,

Ta Pt sau : (x2 + 2

1

x ) + 3( x +

1

x) + = (*)

+ Đặt : y = x + 1

x nên x2 + 2

1

x = y2 –

(*)  y2 + 3y + =  (y + 1)(y + 2) =  y = - y = -2

+ Với y = -1 ta có Pt : x + 1

x = -1  x2 + x + = Pt vô nghiệm * DẠNG 14 : PT dạng : (x + a)4 + (x + b)4 = k

+ Đặt : y = x +

a + b

2

* DẠNG 15 :Pt có hệ số đối xứng dạng : ax4 + bx3 ±cx2 + bx + a = 0

( a 0 )

+ Vì x = nghiệm , nên ta chia vế Pt cho x2 ,

Ta Pt sau : a (x2 + 2

1

x ) + b ( x ± 1

x) + c = 0

+ Đặt : y = ( x ± 1

(9)

+ Với y = -2 ta có Pt : x + 1

x = -2  x2 -2 x + = Pt có nghiệm x = -1

Ví dụ 16 : Giải phương trình sau : (x2 – 3x – )4 – 13x2 (x2 – 3x – 1)2 + 36x4 = (*)

Đặt : u = (x2 – 3x – 1)2 ; v = x2 (*)  u2 – 13uv + 36v2 =

+ Xét v =  u = , ta có

2

2

( 1) 0

x x

x

   

  x  

+ xét v 0 , chia hai cho v2 ta có Pt :

13 36

   

   

   

2

u u

+ = 0

v v

Đặt y =

 

 

 

u

v ta có PTBh : y2 – 13y + 36 = 0

E-PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC ( HAY PT VÔ TỈ )

Ví dụ1 Giải phương trình: x x 1   (1)

Giải: (1) 

2

x x x

x x 3x

x x

 

   

 

  

 

  

  

Vậy: phương trình cho có nghiệm x =

DẠNG 16 :Pt đẳng cấp bậc hai u , v ( u, v phụ thuộc x ) Có dạng : au2 + buv + cv2 = ( a 0 )

+ xét v = u =

+ Xét v 0, chia hai vế cho v2 ta có Pt :

   

   

   

2

u u

a + b + c = 0

v v

Đặt y =

u

v ta có Pt bậc hai ẩn y : ay2 + by + c =

DẠNG 1 : f(x) = a

+ a < , Pt vô nghiệm + a = , f(x) =

+ a > ) _ Giải Pt - ĐK : f(x) 0

_ Bình phương hai vế

_ Giải Pt , đối chiếu ĐK tìm nghiệm

DẠNG 2: f(x) = g x( )

 

2

( )

g x

 

    

g(x) 0 f(x) =

DẠNG 3:

2 a

f (x) =

(với a 0)

(10)

Ví dụ Giải phương trình: x2  4x x 8   (1) Giải: (1) 

2

(x 2)  8 x Với điều kiện x ≤ Ta có: (1)  |x – 2| = – x

– Nếu x < 2: (1)  – x = – x (vô nghiệm)

– Nếu ≤ x ≤ 8: (1)  x – = – x  x = ; HD: Đáp số: x =

Ví dụ : Giải phương trình sau :

a) x 2 x ;

 2

3 (2 7) x

x x

 

 

  

 

7 / 29 52

x

x x

 

  

Giải Pt : 4x2 – 29x + 52 = x = (nh) ; x = 13/4 (loại)

b) x2 3 3x

3 3 x

x x

 

 

  

 

5 / 3 x

x x

 

  

 

5 / ( 2)( 1)

x

x x

 

  

 

5 / 2( ); 1( )

x

x nh x l

 

 

Ví dụ 1: Giải phương trình: x 5   x 2 (2) Giải Với điều kiện x ≥ Ta có:

(2)  x 3  x 5 

 2x (x 3)(x 2) 25     ( bình phương vế )  (x 3)(x 2) 12 x   

2

2 x 12 x 12

x 25x 150

x x 144 x 24x

   

 

  

 

     

Vậy: phương trình cho có nghiệm x =

DẠNG 4: f(x) = g(x)

( ) 0( ( ) 0) ( ) ( )

f x hayg x f x g x

 

  

 

DẠNG 4.1: f(x)g(x)h x( )

DẠNG 4.2: f(x)g(x)h x( )

(11)

Ví dụ Giải phương trình: x 1  x 7  12 x (3) Giải: Với điều kiện ≤ x ≤ 12 Ta có:

(3)  x 1  12 x  x 7

 x (12 x)(x 7)     ( bình phương vế )  19x x 2 84  x

 4(19x – x2 – 84) = x2 – 8x + 16  76x – 4x2 – 336 – x2 + 8x – 16 =  5x2 – 84x + 352 =

   

2

2

84 352 42 1764 1764 352

5 x x x x

5 5 25 25

42 44

5 x 5 x x (x 8) 5x 44

5 25

   

       

   

   

   

            

   

 x1 =

44

5 ; x2 = 8

Vậy: phương trình cho có hai nghiệm x1 =

44

5 ; x2 = 8

Ví dụ1 Giải phương trình: x x 1  x 4  x 0  (4) Giải: Với điều kiện x ≥ Ta có:

(4)  x 9  x  x 1  x 4

 2x x(x 9) 2x (x 4)(x 1)         7 x(x 9)  (x 1)(x 4) 

2

49 x 9x 14 x(x 9)  x  5x 4

 45 + 14x + 14 x(x 9) =

Với x ≥  vế trái phương trình ln số dương  phương trình vơ nghiệm

Ví dụ Giải phương trình x 2 x 1    x 10 x 1   2 x 2 x 1   (2) Giải: (2)  x x 1     x 2.3 x x x 1        

 x 1 | x | 2.| x 1|       

Đặt y = x 1 (y ≥ 0)  phương trình cho trở thành:

y | y | | y 1|    

– Nếu ≤ y < 1: y + + – y = – 2y  y = –1 (loại)

– Nếu ≤ y ≤ 3: y + + – y = 2y –  y =

DẠNG 4.3: f(x)g(x)h x( )  t x( )

(12)

– Nếu y > 3: y + + y – = 2y – (vô nghiệm) Với y =  x + =  x =

Vậy: phương trình cho có nghiệm x = BÀI TẬP : Giải phương trình sau :

1/ 3x2 x 2  x ; KQ : S =  1 3/ 3 2x 3x ; KQ : S =  6 1 Phương pháp nâng lên lũy thừa

a) Dạng 2: f (x) g(x) 

2

g(x) f (x) [g(x)]

 

  

Ví dụ Giải phương trình: x x 1   (1)

Giải: (1) 

2

x x x

x x 3x

x x

 

   

 

  

 

  

  

Vậy: phương trình cho có nghiệm x = b) Dạng 2: f (x) g(x) h(x)

c) Dạng 3: f (x) g(x)  h(x)

d) Dạng 4: f (x) g(x) h(x)  k(x) 2/ x 4x 2 ; KQ : S =  7

F PHƯƠNG TRÌNH CĨ NHIỀU DẤU CĂN THỨC :

PP : Điều kiện cho Pt có nghĩa , chuyển vế cho hợp lí , bình phương hai vế , đối chiếu điều kiện chọn nghiệm

1) x1 5x1 3x 2 ; ĐK1 : x 1

_Chuyển vế ( bớt dấu - ) ,ta có : x1 5x1 3x

_ Bình phương hai vế rút gọn : – 7x = 15x213x2

Đến có hai cách giải :

Cách 1: ĐK2 : – 7x 

_ Bình phương hai vế rút gọn : 11x2 – 24x + =  (11x – 2)(x – 2) =

x1 = 2/11 (loại ) ; x2 = ( loại ) Vậy Pt vô nghiệm

Cách : ta có ĐK2 : – 7x   x  2/7 trái với ĐK1 : x 1

Vậy Pt vô nghiệm

2) x 3 x 1 ĐK: x  ; bình phương hai vế ta có KQ : S =  13

3) 15 x 3 x 6 15 x 3 x 6 ;bình phương hai vế ta có KQ : S =  1

4) xx1 x 1 chuyển vế xx1 1  x1; bình phương hai vế ta có KQ : S =  1

5) x 2x1 x 2x1 ; bình phương hai vế ta có KQ : 1/ 2 x

6) x 6x  x 6x  6; bình phương hai vế ta có KQ : / 2 x

(13)

7) 2x1 x 2 x1 ; ĐK : x  (1)

Bình phương hai vế 2x – + x – + 2x25x2 x  2x25x2 2  x

Phải x  (2) Từ & ta có x = , nghiệm Pt 8) 3x15 4x17 x2 ĐK : x  -

Chuyển vế , bình phương hai vế , xuất ĐK : x  -2 Do x = -2 , nghiệm Pt

9) x 1 x10 x 2 x5 ; ĐK : x  -

Bình phương hai vế , xuất ĐK : x  -1 Nghiệm x = -1

G GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

I.Phương trình vơ tỉ bậc cao : 1)

2

3x 21x18 2 x 7x7 2 (1) ; ĐK: x2 + 7x + 0

Đặt : x27x7 y  x2 + 7x + = y2

(1)  3y2 + 2y – =  (y – 1)(3y + 5) =  y = -5/3 (loại) ; y = (nhận)

+ x27x7 1  x2 + 7x + =  (x + 1)(x + 6) =  x = -1 ; x = -6

Với x = -1 ; x = -6 thỏa mãn x2 + 7x +  Vậy nghiệm Pt x = -1 ; x = -6

2) 2x 3 x2  2x 2 x2 2  x2 (*) ; ĐK : x  -2 Đặt 2x 3 x2 a ; 2x 2 x2 b

Ta có : a + b = 2 x2 a2 – b2 = 2 x2 Suy a – b = Từ a = 1 x2 ; b = x2(**) Từ (*) , (**) tính x nghiệm x = 2( loại giá trị x = -1) 3) 2x2 9x 4 2x1 2x221x11

Đặt : 2x2 – 9x + = a  ; 2x – = b  Pt a3 ba15b Bình phương hai vế rút gọn ta b = b = a Nghiệm ½; 4) X2 + 3x + = (x + 3) x21 (1)

Giải : Đặt t = x21 , t  ; (1)  t2 – (x + 3)t + 3x = (2)

 = (x + 3)2 – 12x = (x - 3)2 

Nên Pt (2) có nghiệm : t = x ; t =

+ Với t = x x21 = x , Pt vô nghiệm

+ Với t = x21 = , Pt có nghiệm x = 2

(14)

 x 1 | x | 2.| x 1|       

Đặt y = x 1 (y ≥ 0)  phương trình cho trở thành:

y | y | | y 1|    

– Nếu ≤ y < 1: y + + – y = – 2y  y = –1 (loại)

– Nếu ≤ y ≤ 3: y + + – y = 2y –  y =

– Nếu y > 3: y + + y – = 2y – (vô nghiệm) Với y =  x + =  x =

Vậy: phương trình cho có nghiệm x =

II Phương pháp đưa phương trình tích

Ví dụ Giải phương trình: 2x 1  x 2  x

Giải ĐK: x ≥ Để ý thấy: (2x + 1) – (x – 2) = x + Do đó, nhân lượng liên hợp vào hai vế

phương trình: (x 3)( 2x 1   x 1) 0   

x

2x x  

 

   

  PT vơ nghiệm

Ví dụ Giải phương trình: x 2(x 1) x 1      x x   (1) Giải ĐK: | x | ≤ 1: (1)   x 1  x x 1     x 1   0

 x1 = 0; x2 =

24 25 

Ví dụ Giải phương trình: x 1  x3 x2 x 1   x4 1 (1) Giải Chú ý: x4 – = (x – 1)(x3 + x2 + x + 1)

(1)    

3

x 1 1   x x x 1 0

 x =

III Phương pháp đặt ẩn phụ

a) Sử dụng ẩn phụ

Ví dụ Giải phương trình: x2  x 1  (1)

Giải: Đặt x 1 = y (y ≥ 0)

 y2 = x +  x = y2 –  x2 = (y2 – 1)2

 (2)  (y2 – 1)2 + y – =  y(y  1)(y2 + y  1) =

Từ suy tập nghiệm phương trình là:

1 0; 1;

2

  

 

 

 

 

Ví dụ Giải phương trình:  

3

x 1  2 x x   (1) HD: ĐK: x ≥ Đặt x 1  = y

(1)     

3

x 1   x 1   0

 y3 + y2 – =

 (y – 1)(y2 + 2y + 2) =  y =  x =

Ví dụ : 3x 6 x 3x 6 x 3

Điều kiện phương trình có nghĩa

3

6

x x   

 

 

3 x x

  

(15)

Đặty 3x 6 xy0; y2   3 x 3 x 6 x  6 x 9 3 x 6 x Suy    

2

3

2 y

x x

  

, thay vào phương trình (d), ta :

2 9 y

y  

  

2yy  6 

2 2 3 0

yy  

3

1,( ) y

y loai

   

 .

Với y3   3 x 6: 3x 6 x 3 

2 3x 6 x 3

 3 x 3x 6 x  6 x9 3x 6 x 0

3

6

x x   

  

 

3 x x

   

 .

b) Sử dụng hai ẩn phụ

Ví dụ Giải phương trình: 2(x2 + 2) = 5 x3 1 (3)

Giải Đặt u = x 1 , v = x2  x 1 (ĐK: x ≥ 1, u ≥ 0, v ≥ 0) Khi đó:

u2 = x + 1, v2 = x2 – x + 1, u2v2 = x3 +  (3)  2(u2 + v2) = 5uv  (2u  v)(u  2v) = 0

Giải ra, xác định x Kết là: x 

5 37 37 ;

2

   

 

 

 

 

Ví dụ Giải phương trình:   

2

x 5  x 1  x 7x 10 3 (1) Giải ĐK: x ≥ –2 (1)   x 5  x 1    (x 5)(x 2)   3

Đặt: x 5 = u, x 2 = v (u, v ≥ 0) u2 – v2 = (1)  (a – b)(1 + ab) = a2 – b2

 (a – b)(1 – a + ab – b) =  (a – b)(1 – a)(1 – b) =

Giải ra: x = –1 nghiệm

Ví dụ Giải phương trình: x 1  3x 2x 1 (1) Giải ĐK: x ≥ Đặt x 1 = u, 3x = v (u, v ≥ 0)

(1)  b – a = a2 – b2 (a – b)(a + b + 1) =

Mà a + b + >  a = b  x =

1

2 nghiệm phương trình.

Ví dụ Giải phương trình:

4

x x 2x

x   x    x (1)

Giải Đặt

1 x

x 

= u,

5 2x

x 

= v (u, v ≥ 0)

(1) 

1 5

x 2x x 2x

x x x x

   

          

   

   u – (v2 – u2) – v =

 (u – v)(1 + u + v) = Vì + u + b > nên: u = v Giải ta được: x =

c) Sử dụng ba ẩn phụ

Ví dụ : Giải phương trình: x2 3x 2  x 3  x 2  x2 2x 3 (1)

Giải ĐK: x ≥ (1)  (x 1)(x 2)   x 3  x 2  (x x)(x 3) 

(16)

 ab + c = b + ac  (a – 1)(b – c) =

 a = b = c Thay ngược trở lại ta x = nghiệm phương trình

Ví dụ Giải phương trình : x  x x   x x   x x  Giải Đặt : u x ; v x ; t x (u ; v ; t ≥ 0)

 x = − u2 = − v2 = − t2 = uv + vt + tu

Từ ta có hệ:

(u v)(u t) (1) (v u)(v t) (2) (t u)(t v) (3)

             

Nhân vế (1), (2), (3) ta có : [ (u + v)(v + t)(t + u) ]2 = 30

Vì u ; v ; t ≥ nên: (u v)(v t)(t u)    30 (4) Kết hợp (4) với (1) ; (2) ; (3) dẫn đến:

30 v t (5)

2 30

u t (6)

30 u v (7)

5                 

Cộng vế (5) ; (6) ; (7) ta có:

31 30 31 30

2(u v t) u v t

30 60

      

(8) Kết hợp (8) với (5) ; (6) ; (7) ta có:

2

30 u

60

11 30 30 239

v x

60 60 120

19 30 t 60                           d)

Sử dụng ẩn phụ đưa hệ phương trình

Ví dụ Giải phương trình x 1  2x 5 

+ Cách 1: Giải tương tự Ta x = + Cách 2: Đặt x u 0   2x v 

Ta có hệ: 2 u v v 2u

        u u 12    

  x = 5.

Ví dụ : Giải phương trình: 8 x  5 x 5

Giải ĐK: ≤ x ≤ 25 Đặt 8 x = u , 5 x v (u, v ≥ 0):

2

u v u v 13

 

 

 

u u=3 v v v=2

 

  

(17)

Giải ĐK: –3 ≤ x ≤ 3: Đặt 25 x = u, x = v (u, v ≥ 0) 

2

u v u v 16

 

 

 

 

u v u u v v

  

 

 

  

  Thế ngược trở lại: x = nghiệm nhất. Ví dụ Giải phương trình: x  x 3

Giải ĐK: – ≤ x ≤ Đặt x u ; x v (u, v ≥ 0)

2

u v u v

        x x     

Ví dụ Giải phương trình: x  x  x 2

Giải ĐK: –2 ≤ x ≤ 2: Đặt x u, x v (u, v ≥ 0) 

2

(u v) 2uv (u v) uv

   

  

Giải ta được: (a, b) = {(0 ; 2), (2 ; 0)} Từ ngược trở lại: x = ±2 6) Giải và biện luận phương trình vơ ti

Ví dụ Giải biện luận phương trình: x2 x m 

Giải Ta có: x2 x m   2 2

x m x m

x x 4xm m 2mx (m 4)

               

– Nếu m = 0: phương trình vơ nghiệm – Nếu m ≠ 0:

2 m x 2m  

Điều kiện để có nghiệm: x ≥ m 

2

m 2m

 ≥ m + Nếu m > 0: m2 + ≥ 2m2 m2 ≤  m 2 

+ Nếu m < 0: m2 + ≤ 2m2 m2 ≥  m ≤ –2

Tóm lại:

– Nếu m ≤ –2 < m ≤ 2: phương trình có nghiệm

2 m x 2m   – Nếu –2 < m ≤ m > 2: phương trình vơ nghiệm

Ví dụ Giải biện luận phương trình với m tham số: √x23=x − m

(Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 1999 – 2000)

Ta có:

2

2 2

x m x m

x x m

x x m 2mx 2mx (m 3)

 

 

      

      

 

– Nếu m = 0: phương trình vơ nghiệm – Nếu m ≠ 0:

2 m x 2m  

Điều kiện để có nghiệm: x ≥ m 

2 m m 2m  

+ Nếu m > 0: m2 + ≥ 2m2 m2 ≤  m  + Nếu m < 0: m2 + ≤ 2m2 m2 ≥  m ≤  Tóm lại:

– Nếu m  m Phương trình có nghiệm:

2 m x 2m  

– Nếu  m 0  m 3: phương trình vơ nghiệm

Ví dụ Giải biện luận theo tham số m phương trình: x x m m

(18)

– Nếu m < 0: phương trình vơ nghiệm

– Nếu m = 0: phương trình trở thành x ( x 1) 0   có hai nghiệm: x1 = 0, x2 =

– Nếu m > 0: phương trình cho tương đương với ( x  m)( x m 1) 0 

x m

x m

  

 

  

+ Nếu < m ≤ 1: phương trình có hai nghiệm: x1 = m; x2 =

2

(1 m) + Nếu m > 1: phương trình có nghiệm: x = m

IV Phương trình chứa thức bậc ba :

1) 2x 1 x 1 (1)

Giải : Cách :áp dụng đẳng thức (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)

Lập phương hai vế , áp dụng đẳng thức (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)

2x + + x + 33 x x(2 1).( 23 x 1 x) 1 (2)

Thay 32x 1 x 1 vào Pt (2)  có 3 x x(2 1) x  x (2x + 1) = -x3

 x(2x + + x2 ) =  x(x + 1)2 =  x = ; x = -1

Thử lại : x = thỏa mãn ; x = -1 không thỏa mãn Vậy S =  0 Cách 2: Đặt ẩn phụ

3 2x 1 x 1

  

Đặt : 3 2x 1 a ; 3 x b , tìm a , b

Thì 2x + = a3 ; x = b3 nên a3 – b3 = 2x + – 2x = 1

Cần tìm a , biết a + b = a3 – b3 =  a3 – 2(1 – a)3 =  a3 –1- 2(1 – a)3 = 0

 (a – )[ a2 + a + 1) + (a – 1)2 ] =

Dễ thấy ( a2 + a + 1) + (a + 1)2 > nên a = , suy b = Vậy S =  0 I/ 3 A + B = C3 3 _ nâng lũy thừa hai vế.

II/ 3 A ± B = k3 . Đặt {u=

3

A v=3

B suy hệ đối xứng theo u v

(19)

2) x 1 7 x 2 + Cách :lập phương vế , biến đổi đưa Pt tích +Cách : Đặt 3 x 1 a ; 37 x b

Ta có : a + b = a3 + b3 =  3a2 – 6a = KQ : -1 ; 7

3) x  3 6 x 1 +Cách : Đặt 3 x 3 a ; 36 x b

Ta có : a – b = a3 + b3 =  (b – 1)(2b2 + 5b + 8) = b = 1

Nghiệm x =

+ Cách : Đổi dấu 3 x 3 x 6 1 , giải tương tự 4)

3 x 1 x 2 x 3 0

     

Cách 1: Đặt 3x + = y y3 = x + , vào chuyển vế ta có :

3

3 y 13 y  1 y

, lập phương vế có y3 = y.3 y61

* Với y = , có nghiệm x = -2

* Với y  , có y2= 3 y61 lập phương vế , vô ngh

Cách 2 : x = -2 nghiệm Pt

Với x < -2 ; x > -2 Pt vô nghiệm Xem bảng sau :

Ví dụ Giải phương trình:

4 497 x  x 5

(1)

Giải : Đặt 497 x = u, 4 x = v (u, v ≥ 0)

 (1) 

4

u v u u x 81

v v x 16

u v 97

    

   

  

      

    

Ví dụ Giải phương trình:3x 3 2x 3 312(x 1) Giải Đặt x u, 2x 33  v (1)

3 3 3

3

u v  4(u v )  u v 3uv(u v) 4(u  v )

2 2 u v

3.(u v).(u 2uv v ) 3.(u v).(u v)

u v  

          

  kết quả

)

3

2 2

3 (x1)  (x 1)  x 1 1

+ Đặt : 3x + 1= a 9) x24  312 x 6

7) x  2  x 1 3 X x 1

(20)

PHƯƠNG TRÌNH KHÁC

1)  2 3  2 3 4

x x

2) 20 2 x 2x

ĐK : – 2x   x 3 /

Pt trở thành 20 2 x  3 2x

 2 x 17 2 x  17 (17 )

x

x x

 

 

  

 

17 / 2 35 143

x

x x

 

  

 Giải Pt đươc : x = - 13/2 (nhận ) ; x = -11 ( loại)

c) Sử dụng tính đơn điệu của hàm sớ (tìm nghiệm, chứng minh nghiệm đó là nhất) Ví dụ Giải phương trình:

2

x

8 2x 2x x

   

Giải: điều kiện x ≥

Dễ thấy x = nghiệm phương trình

– Nếu

x

2  : VT =

6

1 8

x

   

 Mà: VP > 8

– Nếu x > 2: VP = 2x2 + 2x 1 > 2.22 + 3 = 8 3 VT < 8

x x

6

1

x

    

   

 

Vậy: phương trình cho có nghiệm x =

Ví dụ Giải phương trình: 3x2  7x 3  x2  2 3x2  5x 1  x2  3x 4

Giải: Thử với x = Ta có:

2 2

3.4 7.2 2 3.2 5.2 3.2

1

         

   

(1) 

2 2

(3x  5x 1) 2(x 2)    (x  2) 3(x 2)   3x  5x 1  x  Nếu x > 2: VT < VP

Nếu x < 2: VT > VP

Vậy: x = nghiệm phương trình

Ví dụ Giải phương trình:

6

(21)

Giải : ĐK: x < Bằng cách thử, ta thấy x =

2 nghiệm phương trình Ta cần chứng minh là

nghiệm Thật vậy: Với x < 2:

6 x 

8 x  

6

6 x  x  .

Tương tự với

2 < x < 2:

6

6 x  x 

Ví dụ Giải phương trình: 3x(2 9x2 3) (4x 2)(1   x x ) 0   (1)

Giải : (1)    

2

3x (3x) (2x 1) (2x 1)

        

   

3x (3x) (2x 1) (2x 1)

       

Nếu 3x = –(2x + 1)  x =

1 

biểu thức hai vế Vậy x = 

một nghiệm phương trình Hơn nghiệm (1) nằm khoảng

;

 

 

  Ta chứng minh

đó nghiệm Với

1

x

2

   

: 3x < –2x – <

 (3x)2 > (2x + 1)2 

2

2 (3x) 3 2  (2x 1) 3

Suy ra:    

2

3x 2 (3x) 3 (2x 1) 2  (2x 1) 3 0

 (1) nghiệm khoảng

này Chứng minh tương tự, ta đến kết luận (1) khơng có nghiệm

1

x

2

   

d) Sử dụng điều kiện xảy dấu “=” ở bất đẳng thức không chặt Ví dụ Giải phương trình

x 4x

2 x

4x

 

Giải: điều kiện x

4 

Áp dụng bất đẳng thức a b

2

b a  với ab > 0 Với điều kiện

1

x x 4x

   

Nên:

x 4x

2 x

4x

 

 Dấu “=” xảy  x 4x 1  x2 4x 0 

2

x  4x 0    (x 2)  3 x 2  3 x 2 

BÀI TẬP

1 Phương trình chứa √A A

Đặt t=A(t ≥0) suy phương trình bậc hai theo t Phương trình chứa nhiều thức

Đặt điều kiện để thức có nghĩa

(22)

Giải phương trình so với điều kiện suy nghiệm Dùng ẩn số phụ

Đặt t thức, suy phương trình bậc 2, bậc 3,…theo t

Hoặc đặt u v thức, suy hệ phương trình theo u v I.2 Các ví dụ minh họa

Ví dụ Giải phương trình: √3x29x+1=x −2 Đs: x=3

Ví dụ Giải phương trình: x22x −4=√2− x Đs: x=−2

Ví dụ Giải phương trình:

x+1+√3 x+2+√3x+3=0 Đs: x=−2

Ví dụ Giải phương trình: x2

+√x+1=1 Đs: x=0, x=−1, x=1√5

2

Ví dụ Giải phương trình: √2x+3+√x+1=3x+2√2x2+5x+316 Đs: x=3

Ví dụ Giải phương trình:

√2− x=1x −1 Đs: x=1, x=2, x=10

Ví dụ Giải phương trình: x −1+x −3=√2(x −3)2+2(x −1) Đs: x=5

I.3 Bài tập

Bài Giải phương trình: x+x −5=√5 Đs: x=5

Bài Giải phương trình: x+9=5√2x+4 Đs: x=0

Bài Giải phương trình: x

2

√3x −2√3x −2=1− x

Đs: x=1

Bài Giải phương trình: √16− x+√9+x=7 Đs: x=0, x=7

Bài Giải phương trình: x+2√x −1+√x −2√x −1=x+3

2

Đs: x=1, x=5

Bài Giải phương trình: x23x+3

+√x23x+6=3 Đs: x=1, x=2

Bài Giải phương trình: √2− x2

+√2

x2=4(x+

1

x) Đs: x=1

Bài Giải phương trình: x+√2x −1+√x −√2x −1=√2 Đs:

2≤ x ≤1

Bài Giải phương trình: x2

+√x2+11=31 Đs: x=±5

Bài 10 Giải phương trình: √5x −1√3x −2x −1=0 Đs: x=2

Bài 11 Giải phương trình: (x+5)(2− x)=3√x2+3x Đs: x=1, x=−4

(23)

Đs: x=8

Bài 13 Giải phương trình: x −1+2√x −2x −12√x −2=1 Đs: x=9

4

Bài 14 Giải phương trình: x+x+1x2+x=1 Đs: x=0, x=1

Bài 15 Giải phương trình: √2x2

+8x+6+√x21=2x+2 Đs: x=±1

Bài 16 Giải phương trình: √4x+1√3x −2=x+3

5

Đs: x=2

Bài 17 Giải phương trình: x+√4− x2=2+3x√4− x2 Đs: x=0, x=2, x=2√14

3

Bài 18 Giải phương trình: x+1+√4− x+√(x+1) (4− x)=5 Đs: x=0, x=3

Bài 19 Giải phương trình: x2

+3x+1=(x+3)√x2+1 Đs: x=±2√2

Bài 20 Giải phương trình: 3(2+√x −2)=2x+√x+6 Đs: x=3, x=113√5

2

Bài 21 Giải phương trình: x −2x+2=2√x242x+2 Đs: x=2

Bài 22 Giải phương trình: x+2+√5− x+√(x+2)(5− x)=4 Đs: x=3±3√5

2

Bài 23 Giải phương trình:

x+7=1+√x Đs: x=1

Bài 24 Giải phương trình: x2√4− x2+2=0 Đs: x=0

Bài 25 Giải phương trình: x+4+√x −4=2x −12+2√x216 Đs: x=5

Bài 26 Giải phương trình:

√2x+1+√32x+2+√32x+3=0 Đs: x=1

Bài 27 Giải phương trình: √3

2+x+√

2− x=1

Đs: x=±1

2, x=− 17

2

Bài 28 Giải phương trình: x+3√2x −1=√3x −2 Đs: x=1

Bài 29 Giải phương trình: √(x+1) (2− x)=1+2x −2x2 Đs: x=1

2

Bài 30 Giải phương trình: (x+3)√10− x2=x2− x −12 Đs: x=3

(24)

Bài 32 Giải phương trình: − x2

+4x+2=2x Đs: x=2

Bài 33 Giải phương trình: x22x+5+√x −1=2 Đs: x=1

Bài 34 Giải phương trình: x+4√x −4+x+√x −4=6 Đs: x=4

Bài 35 Giải phương trình: 1+2

3√x − x

2

=√x+√1− x Đs: x=0, x=1

Bài 36 Giải phương trình: x(x −1)+√x(x+2)=2√x2 Đs: x=0, x=9

8

Bài 37 Giải phương trình: √3 (2− x)2+√3 (7+x)2√3(7+x)(2− x)=3 Đs: x=1, x=6

Bài 38 Giải phương trình: √4 x −x21

+√4x+√x21=2

Đs: x=1

Bài 39 Giải phương trình: x −32√x −4+√x −2√x −1=1 Đs: x=5

Bài 40 Giải phương trình: x3

√35− x3(x+√335− x3)=30

Đs: x=2, x=3

Bài 41 Giải phương trình: x −2√x −1(x −1)√x+x2− x=0 .

Đs: x=2

Bài 42 √2x −3+√52x − x2+4x −6=0 . Đs: x=2

Bài 43 Giải phương trình: √3 2x

x+1+

3 √1

2+ 2x=2

Đs: x=1

Bài 44 Giải phương trình: 2(1− x)√x2+2x −1=x22x −1 Đs: x=−1±√6

Bài 45 Giải phương trình: √3− x − x2

√2+x − x2=1 Đs: x=1±√5

2

Bài 46 Giải phương trình: √2x2+5x+22√2x2+5x −6=1 Đs: x=1, x=−7

2

Bài 47 Giải phương trình: x+2√x −1x −2√x −1=2 Đs: x ≥2

Bài 48 Giải phương trình:

√8− x+√489+x=5 Đs: x=8, x=73

Bài 49 Giải phương trình: x+√17− x2+x√17− x2=9 Đs: x=1, x=4

Bài 50 Giải phương trình: 7x2+7x=√4x+9

28 (x>0)

Đs: x=−6+5√2

14

Bài 51 Giải phương trình: x

2

+7x+4

(25)

Đs: x=1, x=4

Bài 52 Giải phương trình: √4x −1+√4x21=1 Đs: x=1

2

Bài 53 Giải phương trình: x2

+√x+7=7

Đs: x=2, x=1√29

2

Bài 54 Giải phương trình: x+6√x −9+√x −6√x −9=x+23

6

(26)

II Định m để phương trình chứa thức có nghiệm, có nghiệm nhất, giải biện luận phương trình

II.1 Kiến thức cần nhớ

Định m để phương trình có nghiệm F(x ,m)=0 (1)

Đặt ẩn số phụ: t=ϕ(x) , tìm điều kiện cho ẩn số phụ t Chuyển điều kiện x∈D thành t∈T

Biến đổi phương trình (1) thành phương trình

f(t)=m (2) với t∈T

Để phương trình (1) có nghiệm x∈D⇔ phương trình (2) có nghiệm t∈T Đường thẳng y=m có điểm chung với đồ thị y=f(t) T

Từ bảng biến thiên điều kiện m

Cách khác: (nếu tham số m bậc hai)

Phương trình (1) có nghiệm x∈D⇔ phương trình (2) có nghiệm t∈T

(2) có hai nghiệm thuộc T (2) có hai nghiệm thuộc T Định m để phương trình có nghiệm

F(x ,m)=0 (1)

Điều kiện cần:

Giả sử phương trình có nghiệm x0 Dựa vào tính đối xứng, hàm số chẵn…suy x1 nghiệm phương trình

Do phương trình có nghiệm x0=x1

Thay vào phương trình ⇒m

Điều kiện đủ:

Thay giá trị m vừa tìm vào phương trình, giải phương trình có nghiệm Vậy phương trình có nghiệm

Cách khác:

Đặt ẩn số phụ t=ϕ(x) Tìm điều kiện x∈D⇔t∈T

Biến đổi (1) dạng f(t)=m (2) Tính f'(t) , lập bảng biến thiên T

(2) có nghiệm T⇔ đường thẳng y=m có điểm chung với

y=f(t)⇒m

GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH F(x ,m)=0 (1) Đặt ẩn số phụ t=ϕ(x)

Biến đổi (1) thành phương trình đại số theo t Tìm điều kiện ẩn số phụ t

Biện luận phương trình (2) theo t (phương pháp đại số phương pháp đồ thị)

II.2 Ví dụ minh họa

Ví dụ Định m để phương trình: √x+1+√8− x+√(x+1)(8− x)=m có nghiệm Đs: 3≤m ≤9+6√2

2

Ví dụ Tìm m để phương trình: √2x2

+mx3=x − m có nghiệm Đs: m≤1

Ví dụ Tìm m để phương trình: √1− x2

+2√31− x2=m có nghiệm Đs: m=3

(27)

Đs: Nếu m>1 phương trình vơ nghiệm

Nếu m=1 phương trình có nghiệm x=1 Nếu 0<m<1 phương trình có nghiệm x=(m

2

+1

2m )

2

Ví dụ Giải biện luận phương trình: x4+4x+m+√4 x4+4x+m=6 Đs: Nếu m<19 phương trình có nghiệm

Nếu m=19 phương trình có nghiệm

Nếu m>19 phương trình vô nghiệm

II.3 Bài tập

Bài Cho phương trình: x+1+√3− x −√(x+1) (3− x)=m a) Giải phương trình với m=2

b) Tìm m để phương trình có nghiệm Đs:

¿

a=−1, x=3¿b¿2√22≤m ≤2¿

Bài Cho phương trình: x+√9− x=− x2+9x+m a) Giải phương trình với m=9

b) Tìm m để phương trình có nghiệm Đs:

¿

a=0, x=9, x=9±√65

2 ¿b¿

9

4≤ m ≤10¿

Bài Tìm m để phương trình: √7− x+√2+x −√(7− x) (2+x)=m có nghiệm Đs: 9+6√2

2 ≤ m≤3

Bài Tìm m để phương trình: √4− x2

=mx− x+2 có nghiệm Đs: m≤ −4

3;m ≥0

Bài Tìm m để phương trình:

√1− x+√31+x=m có nghiệm Đs: 0<m ≤2

Bài Tìm m để phương trình: √x −1+√3− x −√(x −1) (3− x)=m có nghiệm Đs: 1≤ m≤√2

Bài Tìm m để phương trình:

x+4

√2− x=m có nghiệm Đs: m=2

Bài Tìm m để phương trình: √x2− x=m − x có nghiệm.

Đs: 0≤ m<1

2 m≥1

Bài Tìm m để phương trình: √x2

+x+1x2− x+1=m có nghiệm Đs: 1<m<1

Bài 10 Tìm m để phương trình: 3x

2

1

√2x −1=√2x −1+mx có nghiệm

Đs: m∈R

Bài 11 Tìm m để phương trình: √x2

+m√1− x2=1 có nghiệm Đs: Khơng có giá trị m thỏa mãn điều kiện tốn

Bài 12 Tìm m để phương trình: √x+4√x −4+x+√x −4=m có nghiệm Đs: m≥6

Bài 13 Tìm m để phương trình: √x4

(28)

Bài 14 Giải biện luận phương trình: x+1+√x −1=m Đs: Nếu m≤0, m>2 phương trình vơ nghiệm

Nếu √2≤ m≤2 phương trình có nghiệm

Bài 15 Giải biện luận phương trình: x −m+x+m=m Đs: Nếu m<0,0<m<2 phương trình vơ nghiệm

Nếu m=0 phương trình có nghiệm x=0 Nếu m≥2 phương trình có nghiệm x=m2+4

2

Bài 16 Giải biện luận phương trình: m−x23x+2=x Đs: Nếu 1≤ m<3

2, m≥2 phương trình có nghiệm x=m

2

2

2m −3

Nếu m<1,3

2≤ m<2 phương trình vơ nghiệm

Bài 17 Giải biện luận phương trình: x+m=

x −1+√x −1

Đs: Nếu m>1 phương trình có nghiệm x= m

m−1

Nếu m≤1 phương trình vơ nghiệm Bài 18 Giải biện luận phương trình:

x+1+

1

x −1=

m(x −1) √x Đs: Nếu m<0 phương trình vơ nghiệm

Nếu m>0 phương trình có nghiệm: x=m+1±√2m+1 m

BÀI TẬP

III- Dùng ẩn phụ để giải ph ơng trình vơ tỷ (Hệ ph ơng trình)

1 Chun hƯ ph ơng trình vô tỷ hệ ph ơng trình hữu tỷ Bài 1: Giải phơng trình : x2x+5=5 (1)

Giải: ĐK x+50x 5

§Ỉt: y=x+5; y ≥0

Từ phơng trình (1) chuyển thành hệ phơng trình

¿

x2− y=6(2) y2− x=5(3)

¿{

¿

Trừ vế (2) (3) ta đợc: x2− y2

+x − y=0

(x − y) (x+y+1)=0 , X¶y trêng hỵp

a) x − y=0 hay x=y ≥0 , thay vào (2) ta có: x2− x −5=0 Giải ta đợc  

1

1 21

x  

(NhËn) ;  

1

1 21

x

(Loại) y=x<0 b) x+y+1=0 hay y=− x210 , thay vµo (2) ta cã: x2+x −4=0

Giải ta đợc:  

1

1 27

(29)

Vậy phơng trình cho có nghiệm: x1=1

2(1+√21) vµ x2=−12(1+√17)

Bài 2: Giải phơng trình : 

2 1000 8000 1000 1

x x x

Đặt:

√1+8000x+1=2y

; Kết hợp với (1) ta đợc hệ:

2

2000 2000

x x y

y y x

  

 

 

 (2)

Tõ hÖ (2) suy : (x − y)(x+y −1+2000)=0¿(3)

Từ hệ (2) cách cộng ta đợc: 2001(x+y)=x

+y2>0 ⇒x+y+1999>0

Vậy từ (3) ta có x=y thay vào (1) ta đợc x2− x

=2000x

Giải phơng trình ta đợc : x1=0;x2=2001

x1=0 thay vào (Loại) ; Vậy phơng trình có nghiệm x=2001 Bài 3: Giải phơng trình :

x+335 x=5(1)

GiảI : Đặt

a=3 x b=√335− x

¿{

¿

Từ phơng trình (1) chuyển thành hệ phơng trình:

¿

a+b=5(2)

a3+b3=35(3)

¿{

¿

Biến đổi phơng trình (3) thành: (a+b)33 ab(a+b)=35 Kết hợp với (2) ta đợc ab=6

Gi¶i hƯ

¿

a+b=5

a −b=6

¿{

¿

ta đợc nghiệm a1=3, b1=2

a2=2, b2=3

Từ x1=27 x2=8 nghiệm phơng trình (1)

Bµi 4: Giải phơng trình : 3 x 2+x+1=3(1) ; ĐK: x 1

GiảI : Đặt

3 2

1 ( 0)

a x

b x b

  

 

  

 

Phơng trinh (1) chuyển thành hệ PT:

a+b=3(2) a3−b2=−3

(3)

¿{

(30)

Từ (2) ta có: b=3− a ; thay vào (3) ta đợc

a3− a2+6a −6=0 (a −1)(a2+6)=0 ⇒a −1=0⇒a=1⇒b=2(t/m) a3− a2

+6a −6=0 (a −1)(a2+6)=0 ⇒a −1=0⇒a=1⇒b=2(t/m)

Từ ta có: x=2+a3 ¿

=3(t/m)

Bài 5: Giải phơng trình : 25 x210 x2=3(1)

Giải : ĐK: 10 x 10 ; Đặt

a=25 x2 b=√10− x2

(a , b ≥0)

¿{

Từ phơng trình (1) ta có: a −b=3

Ta cã: a2

b2=(25 x2)2(10 x2)2=15

Việc giải phơng trình (1) chuyển giải HPT hữu tỷ sau:

¿

a −b=3

a2−b2=15

¿{

¿

Giải hệ đợc

¿

a=4

b=1

¿{

¿

; Từ ta tìm đợc x1=3; x2=−3

Bài 6: Giải phơng trình ; 497 x+4 x=5(1)

Giải: ĐK: 0 x 97

§Ỉt

¿

4

√97− x=a(a , b≥0)

4

x=b

¿{

¿

ViƯc gi¶i PT (1) chun vỊ gi¶i hƯ PT :

¿

a+b=5

a4+b4=97

¿{

¿

Giải hệ ta đợc a=3;b=2

a=2; b=3

Từ suy ra: x1=81;x2=16

Bài tập t ơng tự:

Giải phơng trình sau: 1102x 2x+3=1

2 48 x2+√35− x2=4¿3¿√5 32− x2√51− x2=4¿4¿√3 x −1+3=√482− x¿5¿√x+4√20− x=4¿6¿x3+1=2√32x −1¿

2) Dùng ẩn phụ để đ a ph ơng trình vơ tỷ ph ơng trình bậc hai: Bài 1: Giải phơng trình: 2√3x25√3x=3

(Đề thi vào chun tốn Lê Q Đơn - ĐN) Đặt t=√3 x ; Phơng trình cho 2t25t 3

(31)

Phơng trình cã nghiƯm lµ t1=−1

2;t2=3 Do phơng trình cho có nghiệm x1=−1

8; x2=27

Bài 2: (Đề thi vào lớp chuyên KHTN - Nguyễn TrÃi - 2000) Giải phơng trình: √x+8+√2x+9=9

Giải: ĐK: x ≥4,5 ; Đặt: y=x+8(y ≥0)⇔x=y28 Thay vào phơng trình ban đầu ta đợc

 

2

2

2

2 9

9

9

18 88 * 81 18

y y y y

y y

y y

y y y

      

  

 

   

  

    

 

Giải phơng trình (*) ta đợc: y=4; y=−13 (Loại) ; Với y=4 ta đợc √x+8=4⇔x=8 KL: phơng trình có nghiệm nht x=8

Bài 3: (Đề thi vào Nguyễn TrÃi-2003) Giải phơng trình ; 2x 1+x+3=2

Gii: K: x ≥1 ; đặt: √x −1=y ;(y ≥0)⇒x=y2+1

Thay vào phơng trình ban đầu ta đợc : 2y+y2

+4=2 y2+4=2(1− y) §K: y ≤1

2 2

0

4 4 8

( )

1

1 y

y y y y y

y l

y y

y   

        

      

  

  

 

 Víi

y=0⇒x=1

Vậy phơng trình có nghiệm x=1

Bài 4: (Đề thi vào chuyên Toán - Trần Phú) Gi¶i PT: √ 2x

1+x+√

1 2+

1 2x=2

GiảI : đk:

x

x+1>0 => x>0

¿

x<−1 ¿ ¿ ¿ ¿

; Đặt: 2x

1+x=t ; t>0

Phơng trình trở thành: t+1

t=2 ⇔t22t+1=0⇔t=1

Víi t=1 ta cã √ 2x

1+x=1 ; Giải phơng trình ta c x=1

(32)

Bài 1: Giải phơng trình 5x2+10x+1=7(x2+2x) HD: Đặt t=5x2+10x+1 =>x2+2x=t

21

5

Bài 2: (Đề thi vào chuyên Toán - ĐH KHTN)

Giải phơng trình: 3x2+6x+7+5x2+10x+14=42x x2

Bài 3: (Đề thi chuyên Toán - ĐH KHTN)

Giải phơng trình: 4x2+12x1+x=27(1+x)

3 Dựng n phụ để giải tốn khác

Khi khơng thể đặt ẩn phụ đa hệ phơng trình hữu tỷ phơng trình bậc hai ta làm nào? Câu trả lời là: ta thử kết hợp phơng pháp xem có giải đợc vần đề khơng !

VÝ dơ 1: (§Ị thi hs giái tØnh 2002)

¿

x2+x+y −0,75+√y2+x+y −0,75+x+y=4,5 √x2+x+y −0,75+√y2+x+y −0,75− x − y=1

¿{

¿

Trừ vế phơng trình ta đợc x+y=1,75

Từ hệ trở thành

¿

x2

+1+x+√y2+1+y=4,5 √x2+1− x+√y2+1− y=1

{

Đặt:

u=x2+1+x v=√y2+1+y

¿{

¿

; Ta cã

¿

u+v=4,5

u+v=u.v

¿{

¿

=>

u , v

nghiệm phơng trình: x

4,5x+4,5=0

=>

u=1,5

v=3

¿{ hc

¿

u=3

v=1,5

¿{

¿

=>√x2+1=1,5− x =>x

+1=2,25+x23x=>x=

12 vµ y=

4

Hoặc x=

4

3 y=

5

12 ; Kl: HÖ cã nghiÖm

Ví dụ 2: ( Thi vào chuyên Toán Trần Phú - 2004) Giải phơng trình: 51+x2=2(x2+2)

GiảI : Đặt

2

1

0;

u x

u v o

v x x

  

 

  

 

Phơng trình cho trở thành: 5 uv=2(u2+v2) ; Do v>o chia hai vế cho v2 ta đợc 2(u

v)

2

5(u

(33)

Giải phơng trình bậc hai theo Èn (

u

v) ta đợc:

1 2;

2

u u

v v

   

 

   

   

Víi (u

v)=22√x

2− x+1

=√x+1

x>−1 4x25x+3=0

¿{

(HƯ v« nghiƯm)

2

2

1

1

2

x u

x x x

v x x

    

       

 

  

  

HƯ nµy cã nghiƯm: x1=5√37

2 ; x2=

5+√37

Đối với số tốn ngồi việc ẩn phụ ta phải kết hợp với phơng pháp nhận xét đánh giá VD1: Giải phơng trình: √x −x −x −x −5=5(1)

Giải: đk: x ≥5 ; đặt: √x −x −5=t(x ≥ t ≥0) Thì phơng trình trở thành: √x −x −5=5 (*) Nếu t<5⇒x −t>x −50x − t>x −5

⇔xx −t<x −x −5x −x − t<√x −x −5 ; Hay t<5 v« lý (*) NÕu t>50≤ x − t<x −5 x − t<x −5⇒x −x − t>x −x −5

x −x −t>x −x −5 hay t>5 vô lý Vậy t=5 , ta đợc:

x −x −5=5⇔x −25=√x −5

x ≥25

(x −25)2=x −5

¿{

¿

x ≥25

x251x+630=0

¿

⇒x=30

¿{

¿

Vậy phơng trình có nghiệm x=30

Ngày đăng: 12/03/2021, 17:44

w