1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 15. Thương mại và du lịch

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 56,61 KB

Nội dung

đã có những chuyển biến rõ nét về kinh tế qua từng giai đoạn lịch sử, đặc biệt đối với hoạt động thương mại và du lịch hiện nay đã đóng một vai trò rất lớn trong việc phát triển kinh tế [r]

(1)

Tiết 15 - Tuần:

Ngày dạy: 17.10.2016 Bài 15

THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH 1 MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức: *HS biết: Hoạt động 1: - Nội thương:

+ Phát triển mạnh, không vùng

+ Hà Nội TP.HCM hai trung tâm thương mại, dịch vụ đa dạng nước ta - Ngoại thương:

+ Tên mặt hàng xuất nhập chủ yếu + Tên nước, lãnh thổ… buôn bán nhiều với VN Hoạt động 2:

Du lịch:

- Tiềm du lịch phong phú: tài nguyên du lịch tự nhiên tài nguyên du lịch nhân văn - Phát triển ngày nhanh

*HS hiểu: Hoạt động 1:

- Tại Hà Nội TP.HCM lại trở thành trung tâm thương mại du lịch lớn nước - Vì VN lại bn bán nhiều với thị trường khu vực Châu Á – Thái Bình Dương

Hoạt động 2: Những khó khăn ngành du lịch 1.2 Kĩ năng:

*HS thực được:

- Đọc, phân tích nhận xét biểu đồ - Quan sát phân tích tranh ảnh - Xác định trung tâm du lịch lớn *HS thực thành thạo:

- Xác định trung tâm thương mại lớn nước ta Hà Nội TP.HCM - Xác định địa danh tiếng đồ du lịch

1.3 Thái độ: *Thói quen:

- Học tập để góp phần xây dựng đất nước - Ý thức bảo vệ mơi trường sinh thái *Tính cách: Tính sáng tạo, tự giác

2 NỘI DUNG HỌC TẬP: Thương mại du lịch 3 CHUẨN BỊ:

3.1 Giáo viên: đồ giao thông vận tải du lịch Việt Nam, biểu đồ hình 15.1 3.2 Học sinh: tập đồ Địa lí

4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 4.1 Ổn định tổ chức kiểm diện:

(2)

9A5:……… 4.2 Kiểm tra miệng:

Ở nước ta loại hình GTVT quan trọng nhất? Vì sao? (9đ)

Hơm học bào gì? gồm phần nào? (1đ)

- Đường Vì đường vận chuyển nhiều hàng hoá hành khách nhất, đầu tư nhiều

+ Tìm hiểu “Thương mại du lịch” gồm hai phần thương mại du lịch

4.3 Tiến trình học:

Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung học *Khởi động: Từ sau kết thúc chiến tranh, nước ta

đã có chuyển biến rõ nét kinh tế qua giai đoạn lịch sử, đặc biệt hoạt động thương mại du lịch đóng vai trị lớn việc phát triển kinh tế nước ta

Ho

ạt động 1: lớp (17p)

*Dựa vào sách giáo khoa, kết hợp hiểu biết:

- Hiện hoạt động nội thương có chuyển biến nào? (Thay đổi bản)  Liên hệ thực tế hình 15.2, 15.3, 15.4 15.5

Thành phần kinh tế giúp nội thương phát triển mạnh ? Biểu hiện?

Quan sát hình 15.1, em có nhận xét phân bố theo vùng ngành nội thương? Vì Tây Ngun có ngành nội thương phát triển? (Dân cư thưa thớt, kinh tế chưa phát triển…)

Hà Nội Thành phố hồ Chí Minh có điều kiện thuận lợi để trở thành trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nước?

- Giáo viên giới thiệu hạn chế nội thương GV gọi HS xác định:

+ Các quốc lộ 1A, đường HCM, 5, 6, 22…đường sắt thống

+ Các sân bay quốc tế: Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM + Các cảng lớn: Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn

Cho biết vai trò quan trọng ngoại thương kinh tế nước ta gì?

*Qua hình 15.6, cho biết:

Cơ cấu giá trị xuất gồm nhóm hàng nào? Cho biết cụ thể mặt hàng nhóm hàng xuất khẩu?

Nước ta nhập chủ yếu mặt hàng nào?

Hiện nước ta có quan hệ bn bán nhiều với thị trường nào?

Dùng đồ châu Á, xác định thị trường? Vì ta lại bn bán nhiều với thị trường đó?

I Thương mại: 1 Nội thương:

- Phát triển mạnh, không vùng

- Hà Nội Thành phố Hồ Chí Minh trung tâm thương mại lớn đa dạng nước ta

2 Ngoại thương :

- Là hoạt động kinh tế đối ngoại quan trọng nước ta

- Những mặt hàng xuất khẩu: Nông – lâm - thuỷ sản, cơng nghiệp nhẹ khống sản

- Nhập máy móc, thiết bị, nguyên – nhiên liệu số mặt hàng tiêu dùng

(3)

- Vị trí địa lí - Dân đơng

- Kinh tế phát triển động… Ho

ạt động 2: nhóm - 15p - GDMT

*Chia lớp thành nhóm u cầu tìm ví dụ nhóm tài nguyên du lịch nước ta Sau đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung; giáo viên chuẩn xác kiến thức theo bảng sau:

Nhóm tài

ngun Tài ngun Ví dụ

Tài Nguyên

du lịch

tự nhiên

Phong cảnh đẹp

Hạ Long , Phong Nha -Kẻ Bàng,

Bãi tắm tốt

Đồ Sơn, Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm, Nha Trang, Vũng Tàu, Lăng Cô, Vân Phong, Hà Tiên…

Khí hậu tốt Sa Pa, Đà Lạt

Sinh vật quý

VQG: Tràm Chim, Bạch Mã, Lò Gò – Xa Mát…

Tài nguyên

du lịch nhân

văn

Cơng trình kiến trúc

Chùa Tây Phương, Tháp Chàm, Toà Thánh, phố cổ Hà Nội, cố đô Huế, Văn miếu Lễ hội dân

gian

Chùa Hương, hội Đền Hùng, hội Lim, hội Gióng, chọi trâu - Đồ Sơn, Yên Tử,

Di tích lịch sử

Cố Huế, phố cổ Hội An, Tháp Chàm, Mỹ Sơn, hội trường Thống Nhất, Ba Đình ; nhà tù Cơn Đảo, cảng Nhà Rồng

Làng nghề truyền

thống

Lụa Hà Đông, gốm Bát Tràng, sơn mài, chạm khắc, đúc đồng

II Du lịch:

- Tiềm du lịch phong phú gồm: tài nguyên du lịch tự nhiên tài nguyên du lịch nhân văn

(4)

Văn hố dân gian

- Món ăn dân tộc độc đáo miền

- Hát đối đáp, quan họ, chèo, tuồng, cải lương, hát buôn, hát then, hát xoè, trường ca Tây Nguyên, ném Em có nhận xét tiềm phát triển du lịch nước ta?

Nêu khó khăn ngành du lịch?

GV Liên hệ tìm hiểu tài nguyên du lịch địa phương em?

- Trung ương cục, Núi Bà Đen, chùa Tòa Thánh GV Giáo dục mơi trường: Em có suy nghĩ khi thấy điểm du lịch đầy rác thải? Bản thân em du lịch phải hành động để thể văn minh?

HS: Rác thải làm ô nhiễm môi trường cảnh quan du lịch Chúng ta cần có ý thức bảo vệ mơi trường nơi công cộng

4.4 Tổng kết:

1 Thành phần kinh tế đặc biệt giúp cho nội thương phát triển mạnh mẽ? - Tập thể tư nhân

2 Các mặt hàng xuất nhập nước ta?

- Những hàng xuất khẩu: Nông – lâm - thuỷ sản, công nghiệp nhẹ khống sản - Nhập máy móc, thiết bị, nguyên – nhiên liệu số mặt hàng tiêu dùng 4.5 Hướng dẫn học tập:

*Đối với học tiết học này: - Học bài:

+ Đặc điểm nội thương nước ta + Ngoại thương

+ Thế mạnh du lịch nước ta

- Trả lời câu hỏi 1, 2, trang 60 sách giáo khoa - Làm tập 1, 2, 3, trang 21 - Tập đồ Địa lí *Đối với học tiết sau:

Chuẩn bị 16: “Thực hành: Vẽ biểu đồ thay đổi cấu kinh tế”: - Chuẩn bị bút chì, màu, thước…

5 PHỤ LỤC:

Tiết: 16 - Tuần: 08

Ngày dạy: 20.10.2016

(5)

Thực hành

VẼ BIỂU ĐỒ VỀ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU KINH TẾ

1 MỤC TIÊU: 1.1 Kiến thức: *HS biết:

Hoạt động 1: Tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp giảm, công nghiệp xây dựng tăng dịch vụ tăng nhiều biến động

Hoạt động 2: Trong khu vực khu vực có tỉ trọng tăng nhanh *HS hiểu:

Hoạt động 1: Tại lại có biến động lĩnh vực nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp xây dựng dịch vụ

Hoạt động 2:

- Tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp giảm nói lên điều - Tỉ trọng cơng nghiệp xây dựng tăng nói lên điều

1.2 Kĩ năng:

*HS thực được: Rèn luyện kĩ vẽ phân tích nhận xét biểu đồ miền *HS thực thành thạo: Vẽ biểu đồ - tô màu, giải, tên biểu đồ

1.3 Thái độ:

*Thói quen: Ý thức học tập để xây dựng bảo vệ đất nước, ý thức bảo vệ MT *Tính cách: Cẩn thận, tỉ mĩ

2 NỘI DUNG HỌC TẬP: Vẽ, nhận xét biểu đồ miền. CHUẨN BỊ:

3.1 Giáo viên:

3.2 Học sinh: tập đồ Địa lí 9, Bút chì, màu, thước 4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 4.1 Ổn định tổ chức kiểm diện:

9A1:……… 9A2:……… 9A3:……… 9A4:……… 9A5:……… 4.2 Kiểm tra miệng: Lấy điểm từ thực hành

4.3 Tiến trình học:

Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung học Hoạt động 1: cá nhân (23p)

*Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ biểu đồ miền: 1 Bước 1: Đọc yêu cầu, nhận biết số liệu trong đề

a Trong trường hợp số liệu năm thường vẽ biểu đồ hình trịn

b Trường hợp chuỗi số liệu nhiều năm, dùng biểu đồ miền

c Không vẽ biểu đồ miền chuỗi số liệu không

(6)

phải theo năm trục hồnh biểu đồ miền biểu năm

2 Bước 2: Vẽ biểu đồ miền.

a Vẽ biểu đồ miền hình chữ nhật (%) b Trục tung có trị số 100%

c Trục hoành năm Khoảng cách điểm thể thời điểm (năm) dài hay ngắn tương ứng với khoảng cách năm

d Vẽ theo tiêu theo năm Cách xác định điểm vẽ giống vẽ biểu đồ cột chồng

e Vẽ đến đâu, tô màu kẻ vạch đến đó, đồng thời thiết lập bảng giải

*Lưu ý vẽ nông – lâm – ngư nghiệp trước sau tới dịch vụ, cịn lại cơng nghiệp – xây dựng

Hoạt động 2: lớp (15p)

Sự giảm mạnh tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp từ 40,5% xuống cịn 23,0% nói lên điều gì?

Tỉ trọng khu vực kinh tế tăng nhanh? Thực tế phản ánh điều gì?

2 Nhận xét:

- Sự giảm mạnh tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp cho thấy nước ta chuyển dần từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp

- Tỉ trọng công nghiệp – xây dựng tăng chứng tỏ q trình cơng nghiệp hoá đại hoá tiến triển

- Dịch vụ tăng nhiều biến động 4.4 Tổng kết:

1 Giáo viên yêu cầu học sinh trình bày tóm tắt lại cách vẽ, cách nhận xét biểu đồ miền Gọi HS chấm điểm

4.5 Hướng dẫn học tập: *Đối với học tiết học này:

- Làm tập 1, trang 22 - Tập đồ Địa lí *Đối với học tiết sau:

- Chuẩn bị ôn tập:

+ Những đặc điểm dân cư lao động nước ta? + Kinh tế Việt Nam thời kì đổi mới?

+ Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển phân bố công nghiệp, nông nghiệp? + Đặc điểm phát triển ngành lâm nghiệp, thuỷ sản?

+ Dịch vụ, GTVT, BCVT du lịch? 5 PHỤ LỤC:

Ngày đăng: 10/03/2021, 16:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a. Vẽ biểu đồ miền hình chữ nhật (%). b. Trục tung có trị số là 100%. - Bài 15. Thương mại và du lịch
a. Vẽ biểu đồ miền hình chữ nhật (%). b. Trục tung có trị số là 100% (Trang 6)
w