Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Bộ Nông nghiệp và PTNT (2015), Đề án tái cơ cấu ngành lúa gạo Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đề án tái cơ cấu ngành lúa gạo Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 |
Tác giả: |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Năm: |
2015 |
|
4. Bùi Chí Bửu, Nguyễn Thúy Kiều Tiên và Nguyễn Thị Lang (2005). Phân tích giống lúa đặc sản trên các vùng sinh thái khác nhau. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT 16. tr. 16-19 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phân tích giống lúa đặc sản trên các vùng sinh thái khác nhau |
Tác giả: |
Bùi Chí Bửu, Nguyễn Thúy Kiều Tiên, Nguyễn Thị Lang |
Nhà XB: |
Tạp chí Nông nghiệp và PTNT |
Năm: |
2005 |
|
7. Dương Xuân Tú và cs. (2009). Ứng dụng chỉ thị phân tử DNA xác định gen phục vụ chọn tạo giống lúa thơm. Tạp chí Hoạt động khoa học, Bộ khoa học và Công nghệ |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ứng dụng chỉ thị phân tử DNA xác định gen phục vụ chọn tạo giống lúa thơm |
Tác giả: |
Dương Xuân Tú, cs |
Nhà XB: |
Tạp chí Hoạt động khoa học |
Năm: |
2009 |
|
8. IRRI (2002), Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá nguồn gen lúa,-Viện nghiên cứu lúa Quốc tế P,O, Box 933, 1099- Manila Philippines |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá nguồn gen lúa |
Tác giả: |
IRRI |
Nhà XB: |
Viện nghiên cứu lúa Quốc tế |
Năm: |
2002 |
|
11. Nguyễn Hữu Nghĩa và Lê Vĩnh Thảo (1999), “Kết quả công tác chọn tạo giống lúa chất lượng cao của đề tài KHCN 01-08 phục vụ nhu cầu nội tiêu và xuất khẩu ở ĐBSH”, Hội thảo quy hoạch vùng lúa hàng hóa chất lượng cao ở ĐBSH, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kết quả công tác chọn tạo giống lúa chất lượng cao của đề tài KHCN 01-08 phục vụ nhu cầu nội tiêu và xuất khẩu ở ĐBSH |
Tác giả: |
Nguyễn Hữu Nghĩa, Lê Vĩnh Thảo |
Nhà XB: |
Hội thảo quy hoạch vùng lúa hàng hóa chất lượng cao ở ĐBSH |
Năm: |
1999 |
|
12. Nguyễn Thị Lang và Bùi Chí Bửu (2005), Ứng dụng marker phân tử đánh dấu gen mùi thơm trên lúa. Viện Lúa ĐBSCL |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ứng dụng marker phân tử đánh dấu gen mùi thơm trên lúa |
Tác giả: |
Nguyễn Thị Lang, Bùi Chí Bửu |
Nhà XB: |
Viện Lúa ĐBSCL |
Năm: |
2005 |
|
14. Nguyễn Thị Trâm, Trần Văn Quang, Vũ Bình Hải, Nguyễn Bích Hồng (2000), Kết quả chọn tạo giống lúa ĐH101, Tạo chí nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm, số 12/2000, tr. 540-542 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kết quả chọn tạo giống lúa ĐH101 |
Tác giả: |
Nguyễn Thị Trâm, Trần Văn Quang, Vũ Bình Hải, Nguyễn Bích Hồng |
Nhà XB: |
Tạo chí nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm |
Năm: |
2000 |
|
15. Nguyễn Văn Hoan (1994), Một số kết quả nghiên cứu chọn tạo giống lúa bằng phương pháp lai hữu tính, Luận án PTS Khoa học Nông nghiệp |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Một số kết quả nghiên cứu chọn tạo giống lúa bằng phương pháp lai hữu tính |
Tác giả: |
Nguyễn Văn Hoan |
Nhà XB: |
Luận án PTS Khoa học Nông nghiệp |
Năm: |
1994 |
|
17. Phạm Chí Thành (1986), Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng (Giáo trình Đại học), Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội, 215 trang |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng |
Tác giả: |
Phạm Chí Thành |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Nông nghiệp |
Năm: |
1986 |
|
18. Phạm Văn Cường, Tăng Thị Hạnh, Vũ Văn Liết, Nguyễn Thiện Huyền và Nguyễn Hữu Tề (2015), Giáo trình Cây lúa (Oryza sativa L.), Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp, 160 trang |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giáo trình Cây lúa (Oryza sativa L.) |
Tác giả: |
Phạm Văn Cường, Tăng Thị Hạnh, Vũ Văn Liết, Nguyễn Thiện Huyền, Nguyễn Hữu Tề |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp |
Năm: |
2015 |
|
21. Vũ Văn Liết, Nguyễn Văn Cương, Trần Văn Quang, Vũ Thị Thu Hiền, Nguyễn Thanh Tuấn, Ngô Thị Hồng Tươi, Phạm Thị Ngọc, Nguyễn Tuấn Anh và Trần Thiện Long (2016), Giáo trình chọn giống cây trồng ngắn ngày, Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp Hà Nội.Tiếng Anh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giáo trình chọn giống cây trồng ngắn ngày |
Tác giả: |
Vũ Văn Liết, Nguyễn Văn Cương, Trần Văn Quang, Vũ Thị Thu Hiền, Nguyễn Thanh Tuấn, Ngô Thị Hồng Tươi, Phạm Thị Ngọc, Nguyễn Tuấn Anh, Trần Thiện Long |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp Hà Nội |
Năm: |
2016 |
|
22. Chang T, Masaijo T, Sanrith B and Siwi B.H (1986), varietal Improvemet of Upland rice in Southeast Asian and an Overview of Upland rice Reseach, pp.433 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Varietal Improvement of Upland Rice in Southeast Asia and an Overview of Upland Rice Research |
Tác giả: |
Chang T, Masaijo T, Sanrith B, Siwi B.H |
Năm: |
1986 |
|
24. Devadath S. (1985), “management of bacterial blight and bacterial leaf regime on grain Chalkiness in rice IRRI” , pp.8 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
management of bacterial blight and bacterial leaf regime on grain Chalkiness in rice IRRI |
Tác giả: |
Devadath S |
Năm: |
1985 |
|
25. Ge, Xing, Xu and He. 2008. Production of high quality rice with a low environmental impact.J. Fac. Agr., Kyushu Univ., 53 (1), pp. 95–100 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Production of high quality rice with a low environmental impact |
Tác giả: |
Ge, Xing, Xu, He |
Nhà XB: |
J. Fac. Agr., Kyushu Univ. |
Năm: |
2008 |
|
26. Khush, G.S. Paule, C. M. N. M. De La Caz (1979), Rice grain quality evaluation improvement at IRRI, proc. of the Workshop on Chemical aspects of rice grain quality IRRI Los Banos, Phil. pp: 21-31 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Rice grain quality evaluation improvement at IRRI |
Tác giả: |
Khush, G.S., Paule, C. M. N. M., De La Caz |
Nhà XB: |
proc. of the Workshop on Chemical aspects of rice grain quality IRRI |
Năm: |
1979 |
|
27. Khush. G. S. (1994). Rice improvement through biotechnology. pp. 152-161 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Rice improvement through biotechnology |
Tác giả: |
Khush, G. S |
Năm: |
1994 |
|
28. Le Hung Linh et al. (2008). Introgression of a quantitative trait locus for spikelets per panicle from Oryza minuta to the O. sativa cultivar Hwaseongbyeo, Plant Breeding, pp.1439-1462 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Introgression of a quantitative trait locus for spikelets per panicle from Oryza minuta to the O. sativa cultivar Hwaseongbyeo |
Tác giả: |
Le Hung Linh, et al |
Nhà XB: |
Plant Breeding |
Năm: |
2008 |
|
29. Ta-Hong Linh et al. (2013) “Improving submergence tolerance of Vietnamese rice cultivar by molercular breeding”, Journal of Plant Breeding and Genetics, No. 01 (03), pp 151-162 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Improving submergence tolerance of Vietnamese rice cultivar by molercular breeding |
Tác giả: |
Ta-Hong Linh |
Nhà XB: |
Journal of Plant Breeding and Genetics |
Năm: |
2013 |
|
30. Yeetoh Chaweewan et al. 2004. Marker-assited selection and anther culture generate genetically fixed lines for rice breeding program. The 1st International Conference on Rice for the Future. Kasetsart University, Bangkok. pp. 183.TÀI LIỆU TỪ INTERNET 31. http:// FAO. ORG |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Marker-assited selection and anther culture generate genetically fixed lines for rice breeding program |
Tác giả: |
Yeetoh Chaweewan |
Nhà XB: |
The 1st International Conference on Rice for the Future |
Năm: |
2004 |
|
2. Bộ Nông nghiệp và PTNT, 10TCN 590-2004: Ngũ cốc và đậu đỗ - Gạo xát - Đánh giá chất lượng cảm quan cơm bằng phương pháp cho điểm |
Khác |
|