1. Trang chủ
  2. » Sinh học

5 DE TOAN LUYEN THI VAO THPT

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,53 KB

Nội dung

Gäi giao ®iÓm cña ®êng th¼ng víi trôc tung vµ trôc hoµnh lµ B vµ E.. Chøng minh r»ng EO..[r]

(1)

Đề số 1 Câu ( ®iÓm )

1) Vẽ đồ thị hàm số y=x 2

2) Viết phơng trình đờng thẳng qua hai điểm ( ; -2 ) ( ; - ) 3) Tìm giao điểm đờng thẳng vừa tìm đợc với đồ thị

Câu ( điểm )

1) Giải phơng trình :

x+2x 1+x 2x 1=2

2) Giải phơng trình :

2x+1

x +

4x

2x+1=5

C©u ( ®iĨm )

Cho hình bình hành ABCD, đờng phân giác góc BAD cắt DC BC theo thứ tự M N Gọi O tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNC

1) Chứng minh tam giác DAM , ABN , MCN , tam giác cân 2) Chứng minh B , C , D , O nằm mt ng trũn

Câu ( điểm )

Cho x + y = vµ y Chøng minh x2 + y2 5

Đề số 2 Câu ( điểm )

1) Giải phơng trình : 2x+5+x 1=8

2) Xác định a để tổng bình phơng hai nghiệm phơng trình x2+ax+a –2 = 0

lµ bÐ nhÊt Câu ( điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( ; 0) đờng thẳng x – 2y = -

a) Vẽ đồ thị đờng thẳng Gọi giao điểm đờng thẳng với trục tung trục hoành B E

b) Viết phơng trình đờng thẳng qua A vng góc với đờng thẳng x – 2y = -2

c) Tìm toạ độ giao điểm C hai đờng thẳng Chứng minh EO EA = EB EC tính diện tích tứ giác OACB

Câu ( điểm )

Giả sử x1 x2 hai nghiệm phơng tr×nh :

x2 –(m+1)x +m2 – 2m +2 = (1)

a) Tìm giá trị m để phơng trình có nghiệm kép , hai nghiệm phân biệt b) Tìm m để x12+x22 đạt giá trị bé , lớn

Câu ( điểm )

Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O Kẻ đờng cao AH, gọi trung điểm AB , BC theo thứ tự M , N E , F theo thứ tự hình chiếu vng góc của B , C đờng kính AD

a) Chøng minh r»ng MN vu«ng gãc víi HE

b) Chứng minh N tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác HEF

§Ị sè 3 Câu ( điểm )

So sánh hai sè : a=

√11√2;b= 3√3

Câu ( điểm )

(2)

¿ 2x+y=3a −5

x − y=2 ¿{

¿

Gọi nghiệm hệ ( x , y ) , tìm giá trị a để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ

Câu ( điểm )

Giả hệ phơng tr×nh :

¿

x+y+xy=5

x2

+y2+xy=7 {

Câu ( điểm )

1) Cho tứ giác lồi ABCD cặp cạnh đối AB , CD cắt P BC , AD cắt Q Chứng minh đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABQ , BCP , DCQ , ADP cắt điểm

3) Cho tứ giác ABCD tứ giác néi tiÕp Chøng minh

AB AD+CB.CD BA BC+DC DA=

AC BD

C©u ( điểm )

Cho hai số dơng x, y có tổng Tìm giá trị nhỏ nhÊt cña : S=

x2+y2+ xy

Đề số 4 Câu ( điểm )

Tính giá trị biểu thức :

P= 2+√3

√2+√2+√3+

2√3

√2√2√3

C©u ( điểm )

1) Giải biện luận phơng trình : (m2 + m +1)x2 3m = ( m +2)x +3

2) Cho phơng trình x2 x = có hai nghiƯm lµ x

1 , x2 H·y lập phơng

trình bậc hai có hai nghiệm : x1

1− x2

; x2

1− x2

Câu ( điểm )

Tìm giá trị nguyên x để biểu thc : P=2x 3

x+2 nguyên

Câu ( điểm )

Cho đờng tròn tâm O cát tuyến CAB (C ngồi đờng trịn) Từ điểm chính cung lớn AB kẻ đờng kính MN cắt AB I , CM cắt đờng tròn E , EN cắt đờng thẳng AB F

1) Chøng minh tứ giác MEFI tứ giác nội tiếp 2) Chøng minh gãc CAE b»ng gãc MEB

3) Chøng minh : CE CM = CF CI = CA CB

Đề số 5 Câu ( điểm )

Giải hệ phơng tr×nh :

¿

x25 xy2y2=3

y2

+4 xy+4=0 ¿{

¿

(3)

Cho hµm sè : y=x

4 vµ y = - x –

a) Vẽ đồ thị hai hàm số hệ trục toạ độ

b) Viết phơng trình đờng thẳng song song với đờng thẳng y = - x – cắt đồ thị hàm số y=x

2

4 điểm có tung độ

C©u ( điểm )

Cho phơng tr×nh : x2 – 4x + q =

a) Với giá trị q phơng tr×nh cã nghiƯm

b) Tìm q để tổng bình phơng nghiệm phơng trình 16 Câu ( điểm )

1) T×m số nguyên nhỏ x thoả mÃn phơng trình : |x 3|+|x+1|=4

2) Giải phơng trình :

3x21 x21=0

Câu ( điểm )

Cho tam giác vng ABC ( góc A = v ) có AC < AB , AH đờng cao kẻ từ đỉnh A Các tiếp tuyến A B với đờng tròn tâm O ngoại tiếp tam giác ABC cắt M Đoạn MO cắt cạnh AB E , MC cắt đờng cao AH F Kéo dài CA cho cắt đờng thẳng BM D Đờng thẳng BF cắt đờng thẳng AM N

a) Chøng minh OM//CD vµ M trung điểm đoạn thẳng BD b) Chøng minh EF // BC

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w