c/ Vieát vôû : Giaùo vieân ñoïc baøi cho hoïc sinh vieát (ñoïc töøng caâu, töøng töø ). -Ñoïc laïi[r]
(1) Kế hoạch dạy học Tuần 29 Lớp HaiA
BUỔI SÁNG
Thứ hai ngày tháng năm 2004 Hoạt động tập thể.
Tiết : SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
-Đạo đức
Tiết 29 : BẢO VỆ LOÀI VẬT CĨ ÍCH/ TIẾT 1. I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :Học sinh hiểu :
-Ích lợi số lồi vật sống người -Cần bảo vệ lồi vật có ích để giữ gìn mơi trường lành
2.Kĩ : Phân biệt hành vi hành vi sai lồi vật có ích Biết bảo vệ lồi vật có ích sống hàng ngày
3.Thái độ :Học sinh có thái độ đồng tình với người biết bảo vệ lồi vật có ích, khơng đồng tình với người khơng biết bảo vệ lồi vật có ích
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh ảnh mẫu vật loài vật có ích Phiếu thảo luận nhóm 2.Học sinh : Sách, BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PPkiểm tra.Yêu cầu học sinh ứng xử tình :
-Trên đường học về, Thu gặp nhóm bạn học trường xúm quanh trêu chọc bạn gái nhỏ bé, bị chân học trường Thu phải làm tình đó? -Nhận xét, đánh giá
2.Dạy : Giới thiệu Hoạt động : Phân tích tình huống.
Mục tiêu : Học sinh biết cần thiết phải tham gia bảo vệ lồi vật có ích
-PP hoạt động:
-GV chia nhóm giao nhiệm vụ cho nhóm phân tích tình :
-Giáo viên nêu tình :
Trên đường học Trung gặp đám bạn trường túm tụm quanh gà lạc mẹ Bạn lấy que chọc vào gà, bạn thị tay kéo hai cánh gà lên đưa đưa lại bảo
-Giúp đỡ người khuyết tật/ tiết
-Ngăn bạn lại, khuyên bạn không trêu chọc người khuyết tật
-1 em nhắc tựa
-Theo doõi
-Từng cặp HS làm việc
(2)là tập cho gà bieát bay
-Trong cách cách tốt ? -GV nhận xét, rút kết luận : Đối với lồi vật có ích, em nên yêu thương bảo vệ chúng, không nên trêu chọc đánh đập chúng.
-Trò chơi
Hoạt động : Kể tên nêu ích lợi số loài vật
Mục tiêu : Học sinh biết ích lợi số lồi vật có ích
-PP hoạt động : GV yêu cầu nhóm chuẩn bị tư liệu sưu tầm vật mà em chọn Sau giới thiệu tên, nơi sinh sống ích lợi vật
-GV nhận xét, đánh giá
Kết luận : Hầu hết lồi vật có ích cho cuộc sống.
Hoạt động : Nhận xét hành vi
Mục tiêu : Giúp học sinh phân biệt việc làm đúng, sai đối xử với lồi vật
PP phân tích : GV đưa tình : yêu cầu học sinh phân tích tình đưa ý kến nhận xét Đ hay S
a/Dương thích đá cầu làm từ lơng gà , lần nhìn thấy gà trống có lơng dài, óng đẹp Dương lại tìm cách bắt nhổ lơng gà
b/Nhà Hằng ni mèo, Hằng yêu quý Bữa Hằng lấy cho mèo bát cơm thật ngon để ăn
c/Nhà Hữu ni mèo chó chúng thường hay đánh Mỗi lần để bảo vệ mèo Hữu thường đánh chó trận nên thân
d/Tâm Thắng thích vườn thú chơi vui chơi thoải mái Hơm trước chơi vườn thú hai câu dùng que trêu chọc bầy khỉ chuồng làm chúng sợ hãi kêu náo loạn
-Mặc bạn không quan tâm
-Đứng xem hùa theo trò nghịch bạn
-Khuyên bạn đừng trêu gà thả thú với gà mẹ
-Cách thứ ba tốt Trung làm theo hai cách đầu gà chết -Vài em nhắc lại
-Trò chơi “Chim bay cò bay”
-Các nhóm chuẩn bị tranh ảnh vật sưu tầm
-Chia nhóm thaỏ luận -Đại diện nhóm trình bày
-Con vịt, lợn Nuôi chuồng trại, ăn thóc, cám Ích lợi cho thịt, trứng -Vài em nhắc lại
-Theo dõi chuẩn bị que Đ/S -Thảo luận theo cặp
-Hành động Dương sai Dương làm làm gà bị đau sợ hãi -Hằng làm đúng, vật nuôi nhà cần chăm sóc yêu thương chúng
-Bảo vệ mèo đúng, đánh chó sai
Tâm Thắng làm sai Chúng ta không nên trêu chọc vật mà phải yêu thương chúng
(3)4’ 1’
-PP luyện tập : Luyện tập
3.Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học. Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.
-Làm BT1.2/tr 44.45.46 -Học
-Toán
Tiết 141 : CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Biết số từ 111 200, gồm trăm, chục, đơn vị
-Đọc viết thành thạo số từ 111 200
-So sánh số từ 111 200 Nắm thứ tự số từ 111 200
-Đếm số phạm vi 200
2.Kĩ : Rèn kĩ phân tích đếm số nhanh 3.Thái độ : Ham thích học tốn
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Các hình vng biểu diễn trăm, hình vng nhỏ biểu diễn đơn vị, hình chữ nhật
2.Học sinh : Sách toán, BT, lắp ghéùp, nháp III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’ 25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Gọi em lên bảng viết số từ 101 110 mà em học
-Nhận xét,cho điểm 2.Dạy :
Hoạt động : Giới thiệu số từ 111 200
Mục tiêu : Biết số từ 111 200, gồm
các trăm, chục, đơn vị Đọc viết thành thạo số từ 111 200
-PP trực quan-giảng giải :
A/ Gắn bảng số 100 hỏi : Có trăm? -Gắn thêm hình chữ nhật biểu diễn chục , hình vng nhỏ hỏi : Có chục đơn vị ?
-PP giảng giải : Để có tất trăm, chục, đơn vị, toán học người ta dùng số trăm mười viết 111
-GV yêu cầu : Chia nhóm thảo luận giới thiệu tiếp số 112115 nêu cách đọc viết
-2 em lên bảng viết số : 101.102.103.104.105.106.107.108.109.110 -Lớp viết bảng
-Có trăm, em lên bảng viết số vào cột trăm
-Có chục đơn vị Lên bảng viết vào cột chục, vào cột đơn vị
-Vài em đọc trăm mười Viết bảng 111
(4)4’ 1’
-Hãy đọc lại số vừa lập -Trò chơi
Hoạt động : Luyện tập, thực hành.
Mục tiêu : Đọc viết thành thạo số từ 111 200 So sánh số từ 111
200 Nắm thứ tự số từ 111 200
PP hỏi đáp- thực hành :
Bài : Yêu cầu HS tự làm bài. -Nhận xét
-PP trực quan : Vẽ hình biểu diễn tia số Bài : Gọi em lên bảng làm bài -Nhận xét, cho điểm
Bài :-Gọi1 em đọc yêu cầu ?
-GV nhắc nhở : Để điền số đúng, trước hết phải thực việc so sánh số, sau điền dấu ghi lại kết so sánh
-PP hỏi đáp : Viết bảng 123 …… 124 hỏi : -Hãy so sánh chữ số hàng trăm số 123 số 124 ?
-Hãy so sánh chữ số hàng chục số 123 số 124?
-Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị số 123 số 124 ?
-GV nói : Vậy 123 nhỏ 124 hay 124 lớn 123, viết : 123 < 124 hay 124 > 123
-Yêu cầu HS làm tiếp laïi
-GV đưa vấn đề : Một bạn dựa vào vị trí số tia số, so sánh số với nhau, bạn nói ?
-Dựa vào vị trí số tia số so sánh 155 158 ?
-PP truyền đạt : Tia số viết theo thứ tự từ bé đến lớn, số đứng trước bé số đứng sau
-Nhận xét, cho điểm
3.Củng cố : Em đọc số từ 111 đến 200. -Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở
-Thảo luận tiếp để tìm cách đọc viết số lại bảng từ upload.123doc.net.119.120121.122.127.13 …
-Vài em đọc lại số vừa lập -Trò chơi “Chim bay cò bay”
-2 em lên bảng Lớp làm Nhận xét bạn
-Quan sát tia số em lên bảng điền số thích hợp vào tia số Lớp làm
-HS đọc số tia số theo thứ tự từ bé đến lớn
-Điền dấu < > = vào chỗâ trống -Laøm baøi
-Chữ số hàng trăm - Chữ số hàng chục
- Chữ số hàng đơn vị : nhỏ hay lớn
-Làm -Điều
-155 < 158 tia số 155 đứng trước 158, 158 > 155 tia số 158 đứng sau 155
(5)(6)(7)
KẾ HOẠCHDẠY HỌC TUẦN 27 Tiết : Tập đọc
NHỮNG QUẢ ĐAØO / TIẾT 1. I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Đọc
•-Đọc trơn cảbài Biết nghỉ chỗ có dấu câu
•-Bước đầu biết phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật (ơng, cháu : Xn, Việt, Vân)
•Hiểu : Hiểu từ ngữ : hài lòng, thơ dại, nhân hậu
-Hiểu nội dung câu chuyện : Nhờ đào, ơng biết tính nết cháu Ông hài lòng cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu nhường cho bạn đào
2 Kĩ : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ :Ý thức tình thương ông dành cho đứa cháu nhân hậu II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Những đào 2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2 III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Baøi cũ : PP kiểm tra
-Gọi em HTL “Cây dừa”
-Các phận dừa so sánh với ?
-Cây dừa gắn bó với thiên nhiên ? -Em thích câu thơ ? -Nhận xét, cho điểm
2 Dạy mới : Giới thiệu bài. Hoạt động : Luyện đocï
Mục tiêu: Đọc trơn cảbài Biết nghỉ ở chỗ có dấu câu Bước đầu biết phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật (ông, cháu : Xuân, Việt, Vân)
-PP luyện đọc : Giáo viên đọc mẫu lần (giọng kể khoan thai, rành mạch, giọng ông : ôn tồn, hiền hậu, hồ hởi chia quà cho cháu, thân mật, ấm áp hỏi cháu ăn đào có ngon khơng, ngạc nhiên hỏi Việt khơng nói gì, cảm động phấn khởi khen Việt có lịng nhân hậu Giọng Xuân : hồn nhiên, nhanh nhảu Giọng Vân :
-3 em HTL baøi vaø TLCH
-Những đào -Tiết
-Theo dõi đọc thầm
(8)4’
1’
ngây thơ Giọng Việt lúng túng rụt rè Đọc câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục tiêu ) Đọc đoạn trước lớp
-PP trực quan :Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu câu cần ý cách đọc
-PP giảng giải : Hướng dẫn đọc giải
-Giảng thêm : nhân hậu : thương người, đối xử có tình nghĩa với người
- Đọc đoạn nhóm -Nhận xét
3.Củng cố : Gọi em đọc lại bài.
-Chuyển ý : Người ông dành tình thương cho cháu ? tìm hiểu qua tiết
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò – Đọc bài.
-HS nối tiếp đọc câu
-HS luyện đọc từ : làm vườn, hài lòng, nhận xét, tiếc rẻ, lên …
-HS nối tiếp đọc đoạn
-Luyện đọc câu
-HS đọc giải (SGK/ tr 92) -HS nhắc lại nghĩa “nhân hậu” -Học sinh đọc đoạn nhóm -Thi đọc nhóm (từng đoạn, bài) CN
- Đồng (từng đoạn, bài)
-Tập đọc -
BUỔI CHIỀU
Tiếng việt
Tiết : Tập đọc: NHỮNG QUẢ ĐAØO / TIẾT 2. I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức : Đọc
-Hiểu : Hiểu từ ngữ : hài lòng, thơ dại, nhân hậu
-Hiểu nội dung câu chuyện : Nhờ đào, ơng biết tính nết cháu Ơng hài lịng cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu nhường cho bạn đào
2 Kĩ : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ :Ý thức tình thương ơng dành cho đứa cháu nhân hậu II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Những đào 2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2 III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’ 25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi em đọc bài. -Nhận xét, cho điểm
2 Dạy : Giới thiệu bài
(9)Hoạt động : Tìm hiểu
Mục tiêu : Hiểu : Hiểu từ ngữ : hài lòng, thơ dại, nhân hậu Hiểu nội dung câu chuyện : Nhờ đào, ông biết tính nết cháu Ơng hài lịng cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu nhường cho bạn đào -Gọi em đọc
-PP Trực quan :Tranh
-PP hỏi đáp :Người ông dành đào cho ? -Mỗi cháu ông làm với đào ? -GV hướng dẫn HS đọc yêu cầu thảo luận cặp đôi
-GV hỏi gợi ý : Xn ăn đào xong làm ? -Cịn bé Vân nói sau ăn xong đào ? - Việt không ăn đào dành phần cho ? -Gọi em đọc đoạn
-Gọí em đọc đoạn
-PP hỏi đáp : Nêu nhận xét ơng cháu ? Vì ơng nhận xét ?
-Ông nói Xuân ? ông nhận xét ? - Ông nói Vân ? ông nói ? -Ông nói Việt ? ông nói ? -Em thích nhân vật nào, ?
-Nhận xét
-Tieát
-1 em đọc đoạn -Quan sát
-Đọc thầm đoạn trả lời
-Ông dành đào cho vợ cháu nhỏ
-Đọc thầm thảo luận cặp đôi bàn hành động cháu
-Từng cặp thực hành (1 em hỏi, em trả lời)
-Xuân đem hạt trồng vào vò -Bé Vân ăn hết đào vứt hạt Đào ngon q, bé ăn xong cịn thhèm
-Việt dành đào cho bạn Sơn bị ốm Sơn bị ốm, Sơn không nhận, cậu đặt đào lên giường trốn -1 em đọc đoạn Giọng kể chậm rãi, buồn, lời người cha dặn trước qua đời- mệt mỏi, lo lắng -1 em đọc đoạn
-Đọc thầm trao đổi nhóm -Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm phát biểu
-Mai sau Xn làm vườn giỏi em thích trồng
-Vân cịn thơ dại q, Vân háu ăn, ăn hết phần thấy thèm -Ơng khen Việt có lịng nhân hậu em biết thương bạn, nhường biết ngon cho bạn
-HS tuỳ chọn nhân vật em thích nêu lí “em thích nhân vật ơng ơng quan tâm đến cháu, hỏi cháu ăn đào có ngon khơng nhận xét cháu Có người ông gia đình hạnh phúc Nhận xét
(10)4’ 1’
-Luyện đọc lại : -Nhận xét
3.Củng cố : Gọi em đọc lại bài. -Câu chuyện cho em hiểu điều ? -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò – Đọc bài.
-3-4 em thi đọc lại truyện -1 em đọc
-Tình thương ông dành cho cháu
-Tập đọc
-Tốn / ơn.
ÔN : CÁC SỐ TỪ 110 ĐẾN 200 I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Ôn số từ 110 đến 200
2.Kĩ : Đếm đọc viết số xác 3.Thái độ : Phát triển tư tốn học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu tập 2.Học sinh : Vở làm bài, nháp III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn taäp
-PP kiểm tra : Cho học sinh làm phiếu 1.Cộng thêm để dãy số :
120 143 152
2.Con kiến thứ bò 129 dm, kiến thứ hai bò 136 dm Hỏi bò dài ? 3.Khối hai trường Hồng Hà có 182 em, cịn khối hai trường Cửu Long có 179 em Hỏi khối hai trường đông ?
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập đếm số từ 111 đến 200
- Ôn : Các số từ 110 đến 200 -Làm phiếu
1 Cộng thêm để dãy số : 120
143 152
2 Con kiến thứ hai bò dài : 136 – 129 = (dm)
Đáp số : dm
3 Khối hai trường Hồng Hà đông hơn :
182 – 179 = (HS) Đáp số : HS.
-Tập đếm số từ 111 đến 200
-Hoạt động tập thể
Tiết : SINH HOẠT VUI CHƠI
(Giáo viên chuyên trách dạy)
(11)
Thứ ba, ngày tháng năm 2004 BUỔI SÁNG
Thể dục
Tiết 57 : TRỊ CHƠI “CON CĨC LÀ CẬU ÔNG TRỜI” & “CHUYỂN BÓNG TIẾP SỨC”
( Giáo viên chuyên trách dạy )
- Tiếng việt
Tiết : Kể chuyện : NHỮNG QUẢ ĐAØO I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
•- Biết tóm tắt nội dung đoạn truyện cụm từ câu - Biết kể lại đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt
- Biết bạn phân vai, dựng lại toàn câu chuyện
2.Kĩ : Rèn kĩ nghe : Tập trung nghe ghi nhớ lời kể bạn để nhận xét kể tiếp nối lời bạn kể
3.Thái độ : Ý thức tình thương ơng dành cho đứa cháu nhân hậu II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Kho baùu”
2.Học sinh : Nắm nội dung câu chuyện, thuộc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi HS nối tiếp kể đoạn câu chuyện “ Kho báu” TLCH:
-Người ông dành đào cho ?
-Mỗi cháu ơng làm với đào ? -Nêu nhận xét ông cháu ?
-Cho điểm em -Nhận xét 2 Dạy : Giới thiệu bài.
Hoạt động : Tóm tắt nội dung đoạn truyện. Mục tiêu : Biết tóm tắt nội dung đoạn truyện cụm từ câu
-Gọi em nêu yêu cầu -Yêu cầu HS mở SGK/ tr 91
-PP hỏi đáp :SGK tóm tắt nội dung đoạn ?
-Đoạn cịn có cách tóm tắt khác mà nêu nội dung đoạn ?
- SGK tóm tắt nội dung đoạn ?
-Giáo viên hỏi thêm : Bạn có cách tóm tắt
-3 em kể lại câu chuyện “Kho báu” TLCH
-Cho vợ đứa cháu
-Đem hạt trồng, ăn hết mà vẫm thèm, biếu bạn bị ốm
-ng nhận xét cháu : người làm vườn, cịn thơ dại, có tính nhân hậu
-Những đào
-1 em đọc yêu cầu -SGK/ tr 91
-Đoạn : chia đào -Quà ông -Chuyện Xuân
(12)4’
1’
naøo khác ?
-Nội dung đoạn ? -Nội dung đoạn cuối ? -GV nhận xét
Hoạt động : Kể lại đoạn theo gợi ý.
Mục tiêu : Biết kể lại đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt
-PP hoạt động : Yêu cầu HS chia nhóm kể đoạn
Bảng phụ : Ghi gợi ý -PP kể chuyện :
-Yêu cầu kể nhóm
-u cầu đại diện nhóm cử bạn kể trước lớp -Tổ chức kể vòng
-HS lúng túng GV nêu câu hỏi gợi y cho đoạn -Tuyên dương nhóm HS kể tốt
-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu -Trò chơi
Hoạt động : Kể tồn chuyện
Mục tiêu : Biết kể toàn câu chuyện lời với giọng điệu thích hợp
-GV yêu cầu : kể lời mình, kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt -PP hoạt động : GV u cầu HS chia nhóm kể theo hình thức phân vai (người dẫn chuyện, ơng, Xn, Vân, Việt)
-Yêu cầu nhóm lên thi kể
-Nhận xét, chấm điểm cá nhân, nhóm kể hay
3 Củng cố : PP hỏi đáp :Khi kể chuyện phải ý điều ?
-Câu chuyện nói lên ý nghóa ? -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Kể lại câu chuyện
gì với đào ơng cho./ Suy nghĩ việc làm Xuân./ Người trồng vườn tương lai
-Vân ăn đào / Cô bé ngây thơ./ Sự ngây thơ bé Vân./ Chuyện Vân./
-Tấm lòng nhân hậu Việt./ Quả đào Việt đâu ?/ Vì Việt khơng ăn đào./ Chuyện Việt./ Việt làm với đào ?/
-Đọc thầm yêu cầu gợi ý bảng
-Chia nhóm Mỗi nhóm kể đoạn theo gợi ý
-Các bạn theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổ sung
-Đại diện nhóm thi kể đoạn (mỗi bạn nhóm đề cử kể đoạn)
-8 em tham gia kể Nhận xét
-Trị chơi “Phi ngựa”
-Chia nhóm Tập kể nhóm tồn chuyện nhóm
-Mỗi nhóm thi kể theo phân vai -Nhận xét, chọn bạn kể hay
-Kể lời Khi kể phải thay đổi nét mặt cử điệu -Tình thương ông dành cho cháu
(13)-Toán
Tiết 142 : CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
- Đọc viết thành thạo số có chữ số - Củng cố cấu tạo số
2 Kĩ : Đọc viết đúng, nhanh xác số có ba chữ số Thái độ : Phát triển tư toán học cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bộ vng biểu diễn số GV(hình vng to, nhỏ, hình chữ nhật) Học sinh : Bộ ô vuông biểu diễn số HS Sách, BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra Gọi em lên bảng. 400 700
900 800 600 500 + 100
Xếp số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 300.900.1000.100 xếp lại : ………
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy : Giới thiệu bài.
Hoạt động : Giới thiệu số có chữ số.
Mục tiêu : Nắm cấu tạo thập phân của số có chữ số gồm trăm, chục, đơn vị A/ Đọc viết số theo hình biểu diễn :
PP trực quan, hỏi đáp :
-Giáo viên gắn lên bảng hình vuông biều diễn 200 hỏi : có trăm ?
-Tiếp tục gắn tiếp hình chữ nhật biểu diễn 40 hỏi : Có chục ?
-Gắn tiếp hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị hỏi : Có đơn vị ?
-Hãy viết số gồm trăm, chục đơn vị ? -Em đọc số vừa viết ?
-GV viết bảng : 243
-PP hỏi đáp : 243 gồm trăm, chục đơn vị ?
-PP hoạt động : Tiến hành phân tích cách đọc viết nắm cấu tạo số lại : 235 310 240
-3 em làm bài.Lớp làm phiếu 400 < 700
900 > 800 600 = 500 + 100
Xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn : 100.300.900.1000
-Các số có ba chữ số
-Quan sát -Có trăm
-1 em nêu : Có chục -Có đơn vị
-1 em lên bảng viết số Cả lớp viết bảng : 243
-Vài em đọc Đồng “Hai trăm bốn mươi ba”
-Nhiều HS nêu 243 gồm trăm, chục, đơn vị
(14)4’ 1’
411 205 252 -Nhận xét
B/ Tìm hình biểu diễn số
-PP trực quan ,thực hành : GV đọc số -Nhận xét, cho điểm
Hoạt động : Luyện tập, thực hành Mục tiêu : Củng cố cấu tạo số. -PP luyện tập : Bài 1 :
-Yêu cầu HS tự làm -Nhận xét
Baøi : Yêu cầu ?
-GV hướng dẫn : Chú ý nhìn số, đọc số theo hướng dẫn cách đọc, sau tìm cách đọc cách đọc liệt kê
-Nhận xét cho điểm Bài : Yêu cầu ? -Nhận xét
3 Củng cố : Thi đọc viết số có chữ số. -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị- Học ơn cấu tạo số, cách đọc-viết số có chữ số
một soá VD 235)
-HS lấy đồ dùng Tìm hình biểu diễn tương ứng với số GV đọc
-Làm bài, sau đổi chéo kiểm tra
-Bài yêu cầu tìm cách đọc tương ứng với số
-Làm BT : nối số với cách đọc :315-d, 311-c, 322-g, 521-e, 450-b, 405-a -Viết số tương ứng với lời đọc Làm tiếp vào BT
-Chia đội tham gia thi đọc viết số -Ôn cấu tạo số, cách đọc-viết số có chữ số
-Nghệ thuật
Tiết 29: Kó thuật : LÀM VÒNG ĐEO TAY/ TIẾT I/ MỤC TIEÂU :
1.Kiến thức : Học sinh biết cách làm vòng đeo tay giấy 2.Kĩ : Làm vịng đeo tay
3.Thái độ : Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :
•- Mẫu vòng đeo tay giấy.
-Quy trình làm vịng đeo tay giấy, có hình minh họa -Giấy thủ công, giấy màu, giấy trắng Kéo, hồ dán 2.Học sinh : Giấy thủ công,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
35’ 1.Bài cũ : PP kiểm tra Tiết trước học kĩ thuật ? Trực quan : Mẫu : Vịng đeo tay
-Gọi HS lên bảng thực bước làm vòng đeo tay -Nhận xét, đánh giá
2.Dạy : Giới thiệu bài.
Hoạt động : Hướng dẫn học sinh bước
-Laøm vòngđeo tay/ tiết
-2 em lên bảng thực thao tác cắt dán.- Nhận xét
(15)
Mục tiêu : Củng cố lại bước gấp. Bước : Cắt thành nan giấy Bước : Dán nối nan giấy Bước : Gấp nan giấy
Bước : Hồn chỉnh vịng đeo tay Hoạt động : Thực hành.
Mục tiêu : Biết làm vòng đeo tay giấy. PP thực hành
-GV quan sát giúp đỡ HS lúng túng
-Giáo viên nhận xét đánh giá sản phẩm học sinh Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Lần sau mang giấy nháp, GTC, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
-HS nhắc lại quy trình làm vòng đeo tay
Bước : Cắt thành nan giấy Bước : Dán nối nan giấy Bước : Gấp nan giấy
Bước : Hoàn chỉnh vòng đeo tay
-Thực hành làm vòng đeo tay -Trưng bày sản phẩm
-Đem đủ đồ dùng
-BUỔI CHIỀU
Tiếng việt
Tiết 4: CHÍNH TẢ- (TẬP CHÉP) : NHỮNG QUẢ ĐAØO PHÂN BIỆT S/ X, IN/ INH
I/ MỤC TIÊU : 1.Kiến thức :
- Chép xác , trình bày đoạn tóm tắt truyện “Những đào” - Luyện viết số tiếng có âm vần dễ lẫn : s/ x, in/ inh
2.Kĩ : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp 3.Thái độ : Giáo dục học sinh lịng kính u ơng II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn truyện “Những đào” Viết sẵn BT 2a,2b 2.Học sinh : Vở tả, bảng con, BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Giáo viên nhận xét viết trước, cịn sai sót số lỗi cần sửa chữa
-GV đọc : giếng sâu, song cửa, vin cành, xâu kim -Nhận xét
2 Dạy : Giới thiệu bài. Hoạt động : Hướng dẫn tập chép.
Mục tiêu : Chép lại xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện “Những đào”
a/ Nội dung viết :
-3 em lên bảng Lớp viết bảng
(16)-PP trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-PP giảng giải- hỏi đáp : Người ông chia quà cho cháu ?
-Ba người cháu làm với đào ơng cho ? -Người ơng nhận xét cháu ?
b/ Hướng dẫn trình bày
- Những chữ tả phải viết hoa ? Vì viết hoa ?
-PP phân tích :
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó -Tìm thơ chữ bắt đầu âm d.ch.tr, dấu hỏi/ dấu ngã
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó -Xố bảng, đọc cho HS viết bảng d/ Viết bài.
-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào -Đọc lại Chấm vở, nhận xét
-Trò chơi
Hoạt động : Bài tập.
Mục tiêu : Làm tập phân biệt s/ x, in/ inh
PP luyện tập :
Bài : Phần a u cầu ? -Bảng phụ : (viết nội dung bài) -Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải (SGV/ tr 184)
Đang học bài, Sơn nghe thấy tiếng lạch cạch Nhìn lồng sáo treo trước cửa sổ, em thấy lồng trống không Chú sáo nhỏ tinh nhanh sổ lồng Chú nhảy nhảy trước sân Bỗng mèo mướp xồ tới Mướp định vồ sáo sáo nhanh hơn, bay lên đậu cành xoan cao
-Phần b yêu cầu ? -Nhận xét, chốt ý
To cột đình Kín bưng
Kính nhường
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Người ông chia cho cháu đào
-Xuân ăn xong đem hạt trồng Vân ăn xong cò thèm Việt không ăn biếu bạn bị ốm
-Xn thích làm vườn Vân cịn bé dại Việt người nhân hậu
-Những chữ đứng đầu câu đứng đầu tiếng tên riêng phải viết hoa
-HS nêu từ khó : cho, xong, trồng, bé dại, mỗi,
-Nhiều em phân tích -Viết bảng -Nghe đọc viết -Dị
-Trò chơi “Gọi tên địa danh”
-Chọn tập a tập b
-Phần a yêu cầu điền vào chỗ trống s hay x
-2 em lên bảng làm Lớp làm BT -Nhận xét
-1 em nêu yêu cầu em lên bảng điền nhanh l/ n, ên/ ênh vào chỗ trống Lớp làm BT
-Phần b yêu cầu điền vào chỗ trống in hay inh
(17)4’ 1’
Tình làng nghĩa xóm Chín bỏ làm mười
3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết , đẹp làm tập
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi.
-Sửa lỗi chữ sai sửa dòng
-Anh văn
(Giáo viên chuyện trách dạy)
-Thể dục/ TC
Tiết 22 : SINH HOẠT TRỊ CHƠI
(Giáo viên chuyên trách dạy)
-BUỔI SÁNG
Thứ tư ngày tháng năm 2004 Nghệ thuật
Tiết 29 : m nhạc : ÔN TẬP BÀI HÁT “CHÚ ẾCH CON”
NHẠC & LỜI : PHAN NHÂN
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Hát thuộc (lời1) Tập hát lời 2.Kĩ : Gõ đệm theo tiết tấu lời ca
3.Thái độ : Noi gương học tập chăm ếch II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Chép lời ca vào bảng phụ Băng nhạc Hình ảnh chim, cá 2.Học sinh : Thuộc hát
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
35’ Hoạt động : Ôn hát “Chú ếch con”
Mục tiêu : Ôn lời 1, học lời hát “Chú ếch con”
-PP trực quan : Cho học sinh nghe băng hát -PP luyện tập : GV hát mẫu “Chú ếch con.” -Dạy hát ôn theo lời 1&2 (nghe giai điệu tiếng đàn) -Nhận xét
Hoạt động : Hát kết hợp vận động.
Mục tiêu : Hát “Chú ếch con” kết hợp gõ tiết tấu theo lời ca
-PP luyện tập : GV yêu cầu HS hát kết hợp gõ tiết tấu theo lời ca
Hoạt động : Nghe gõ tiết tấu đoán câu hát.
-HS đọc lời 1&2 -Hát ôn lời -Học hát lời -Đồng lời
(18)Mục tiêu : Củng cố kĩ nghe gõ tiết tấu đoán câu hát Hát theo lời ca
-GV gõ tiết tấu câu hát -GV ghi lời ca bảng
-Khen ngợi HS hát
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Tập hát lại
-Học sinh nghe gõ tiết tấu đoán lời ca “Mùa xuân đẹp tươi sang, nắng xuân bừng xóm làng Chúng em đến trường tay nắm tay cười vang ………
-HS xung phong hát theo lời ca -Tập hát lại
-Tiếng việt
Tiết : Tập đọc – CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Đọc
•-Đọc trơi chảy toàn Ngắt nghỉ sau dấu câu cụm từ dài -Đọc toàn với giọng tả nhẹ nhàng tình cảm, nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
•Hiểu : Hiểu nghĩa từ ngữ khó : thời thơ ấu, cổ kính, lững thững …
-Hiểu nội dung : Bài văn tả vẻ đẹp đa quê hương, thể tình yêu tác giả với đa, với quê hương
2.Kĩ : Rèn đọc thành tiếng, đọc hiểu
3.Thái độ : Giáo dục học sinh yêu quê hương đất nước II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh đa quê hương 2.Học sinh : Sách Tiếng việt/ tập III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi em đọc truyện “Những đào” TLCH
-Người ông dành đào cho ?
-Mỗi cháu ơng làm với đào ? -Em thích nhân vật ?
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy : Giới thiệu : Ở làng quê Việt Nam ngồi tre cịn có loại phổ biến đa Đó loại thân to rễ chùm, tỏa bóng mát nên gần gũi với trẻ nhỏ Bài đọc Cây đa quê hương cho thấy đa gắn bó gần gũi với trẻ em làng quê
-3 em đọc TLCH -Cho vợ ba đứa cháu
-Xuân ăn xong đem hạt trồng Vân ăn xong thèm Việt không ăn biếu bạn
-Em thích ơng ơng thương cháu, thích Việt Việt có lịng nhân hậu
(19)Hoạt động : Luyện đọc.
Mục tiêu : Đọc trơi chảy tồn Ngắt nghỉ sau dấu câu cụm từ dài Đọc toàn với giọng tả nhẹ nhàng tình cảm, nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
-PP giảng giải- luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu tồn (giọng nhẹ nhàng tình cảm, đôi chỗ lắng lại thể hồi tưởng Nhấn giọng từ ngữ gợi tả gợi cảm : gắn liền, khơng chót vót, gợn sóng, lững thững …
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng từ Đọc câu :
-Giáo viên uốn nắn cách đọc em Đọc đoạn : Chia đoạn
-GV hướng dẫn học sinh đọc rõ ràng mạch lạc, nghỉ hới đúng.
-Bảng phụ : Hướng dẫn luyện đọc câu -Nhận xét
-PP giảng giải : Hướng dẫn học sinh đọc từ giải
-Giảng thêm :
Đọc đoạn nhóm.
-Nhận xét, kết luận người đọc tốt
-Trò chơi
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểu nghĩa từ ngữ khó bài thời thơ ấu, cổ kính, lững thững Hiểu nội dung : Bài văn tả vẻ đẹp đa quê hương, thể tình yêu tác giả với đa, với quê hương
PP giảng giải- hỏi đáp :
-PP trực quan : Tranh Cây đa quê hương
-Những từ ngữ câu văn cho biết đa sống lâu ?
-Theo dõi đọc thầm -1 em đọc lần
-HS nối tiếp đọc câu -HS luyện đọc từ ngữ: gắn, không xuể,chót vót, rễ cây, lúa vàng, lững thững,gợn sóng, gẩy lên.
-HS tiếp nối đọc đoạn -Đoạn : từ đầu đến ……… cười nói
-Đoạn : phần lại
Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì/ tưởng chừng như cười/ nói.//
-HS đọc từ giải thời thơ ấu, cổ kính, chót vót, li kì, tưởng chừng, lững thững (STV/ tr 94)
-HS nhắc lại nghóa
-Chia nhóm:đọc đoạn nhóm Đọc
-Thi đọc đại diện nhóm đọc nối tiếp
-Đồng
-Trò chơi “Chim bay cò bay”
-Đọc thầm
-Quan sát Đọc thầm
-Cây đa nghìn năm gắn liền với thời thơ ấu chúng tơi Đó tịa nhà cổ kính thân
(20)4’ 1’
-Các phận đa tả hình ảnh ?
-PP hoạt động : Đề nghị thảo luận -Nhận xét, chốt ý
-Hãy nói cối làng, phố hay trường em ? -PP trực quan : Giấy to phát cho nhóm
-Hãy nói lại đặc điểm phận đa từ ?
-Ngồi hóng mát gốc đa, tác giả cịn thấy cảnh đẹp quê hương ?
-Luyện đọc lại : Nhận xét, tuyên dương em đọc tốt 3.Củng cố : Qua văn em thấy tình cảm tác giả với quê hương ?
-Giáo dục tư tưởng.Nhận xét tiết học Hoạt động nối tiếp: Dặn dò- Đọc
-Đại diện nhóm trình bày
Thân : tịa cổ kính, chín mười đứa bé bắt tay ôm không
Cành : lớn cột đình Ngọn : chót vót trời xanh Rễ lên mặt đất thành hình thù quái lạ, rắn hổ mang giận
-Nhiều em phát biểu : Thân to/ đồ sộ Cành lớn/ to Ngọn cao/ cao vút Rễ ngoằn ngoèo/ kì dị
-Ngồi hóng mát gốc đa, tác giả cịn thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững lững về, bóng sừng trâu ánh chiều
-3-4 em thi đọc lại
-Tác giả yêu đa, yêu quê hương, nhớ kỉ niệm thời thơ ấu gắn liền với đa quê hương
-Đọc
- Toán
Tiết 143 : SO SÁNH CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh -Biết so sánh số có ba chữ số
-Nắm thứ tự số (không 1000)
2.Kĩ : So sánh số có ba chữ số đúng, nhanh, xác 3.Thái độ : Phát triển tư tốn học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Các hình vng (25cm x 25cm), hình vng nhỏ, hình chữ nhật 2.Học sinh : Sách, BT, Bộ đồ dùng, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’ 1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi em lên bảng làm. 420 240
368 638 690 609
-2 em lên bảng làm, lớp làm nháp 420 > 240
(21)25’ -Nhận xét.2.Dạy : Giới thiệu bài. Hoạt động : So sánh 234 235.
Mục tiêu : Biết so sánh số có ba chữ số. -PP trực quan, hỏi đáp : GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 hỏi : Có hình vuông nhỏ ? -Gọi em lên bảng viết
-Gắn tiếp hình biểu diễn số 235 vào bên phải hỏi : có hình vuông ?
-Gọi em lên bảng viết số 235 hình biểu diễn.?
-GV hỏi : 234 hình vuông 235 hình vuông bên có hình vuông hơn, bên có nhiều ô vuông ?
-Vậy 234 235 số bé ? số lớn ? -Gọi HS lên bảng điền dấu > < vào chỗ trống
-Dựa vào việc so sánh 234 235 Trong toán học việc so sánh thực dựa vào việc so sánh chữ số hàng
-Hãy so sánh chữ số hàng trăm 234 235 ? -Hãy so sánh chữ số hàng chục 234 235 ? -Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị 234 235 ? -Khi ta nói 234 nhỏ 235 viết 234 < 235, hay 235 lớn 234 viết 235 > 234
-PP so saùnh :
b/ So sánh số 194 139
-Hướng dẫn học sinh so sánh 194 hình vng với 139 hình vng tương tự so sánh số 234 235 -Hãy so sánh 194 139 với chữ số hàng ? -Hãy so sánh chữ số hàng trăm 194 139 ? -Hãy so sánh chữ số hàng chục 194 139 ? -Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị 194 139 ? -PP so sánh :
c/ So sánh số 199 vaø 215
-Hướng dẫn học sinh so sánh 199 hình vng với 215 hình vng tương tự so sánh số 234 235 -Em so sánh 199 215 với chữ số hàng
-Hãy so sánh chữ số hàng trăm 199 215? -Nhận xét, cho điểm
-So sánh số tròn trăm -Có 234 hình vuông
-1 em lên bảng viết 234 vào hình biểu diễn số
-Có 235 hình vuông -1 em lên bảng viết số 235
-234 hình vuông 235 hình vuông, 235 hình vuông nhiều 234 hình vuông
em lên bảng viết 234 < 235 235 > 234
-Chữ số hàng trăm -Chữ số hàng chục -Chữ số hàng dơn vị <
234 < 235, 235 > 234
-1 em lên bảng Lớp làm bảng : 194 > 139
139 < 194
-3 em nêu miệng Lớp làm nháp -Chữ số hàng trăm -Chữ số hàng chục >
Neân 194 > 139
-1 em : 199 < 215, 215 > 199 -Hàng trăm >
Neân 215 > 199 hay 199 < 215
(22)4’ 1’
-Kết luận : PP hỏi đáp : Khi so sánh số có chữ số với ta bắt đầu so sánh từ hàng ?
-Số có hàng trăm lớn so với số ?
-Khi ta có cần so sánh tiếp đến hàng chục ? -Khi ta cần so sánh tiếp đến hàng chục ?
-Khi hàng trăm số cần so sánh số có hàng chục lớn so với số -Nếu hàng chục số cần so sánh ta phải làm ?
-Khi hàng trăm hàng chục nhau, số có hàng đơn vị lớn so với số ?
-Tổng kết
Hoạt động : Luyện tập thực hành
Mục tiêu : Nắm thứ tự số (không q 1000)
Bài : Yêu cầu ?
-PP luyện tập : Gọi em lên bảng làm - Nhận xét
Bài 2: Gọi em nêu yêu cầu ? PP trực quan -hỏi đáp
-Để tìm số lớn ta phải làm ?
-GV viết bảng số : 624 671 578 Em tìm số lớn ?
-Nhận xét
Bài : u cầu HS tự làm Nhận xét. Bài 4 : vẽ tia số
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò Tập đếm số có 3 chữ số
-Số có hàng trăm lớn lớn
-Không cần so sánh tiếp
-Khi hàng trăm số cần so sánh
-Số có hàng chục lớn lớn -Ta phải so sánh tiếp đến hàng đơn vị
-Số có hàng đơn vị lớn lớn
-Vài em đọc lại
-So sánh số có chữ số điền dấu thích hợp
-2 em lên bảng làm Lớp làm vở. -Nhận xét
-Tìm số lớn khoanh vào số
-Phải so sánh số với
-HS tìm số lớn : 671 lớn có hàng chục lớn >
-Tự làm phần b
-2 em lên bảng làm Lớp làm BT -Suy nghĩ điền số có chữ số tia số
-Tập đếm số có chữ số thành thạo
-Tiếng việt
Tiết : LUYỆN TỪ VAØ CÂU :
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VAØ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ?
I/ MỤC TIÊU : 1.Kiến thức :
•-Mở rộng vốn từ cối
-Tiếp tục luyện đặt & TLCH có cụm từ “Để làm ?”
(23)3.Thái độ : Phát triển tư ngôn ngữ II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh ảnh 3-4 loài ăn vẽ rõ caqc phận Viết BT2 2.Học sinh : Sách, BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Chia bảng làm phần Gọi 2 em lên bảng
-Bảng phụ
Cây ăn quả Cây lương thực
Cam, qt, xồi, táo, na Cây ngơ, khoai, sắn -Nhận xét, cho điểm
2.Dạy : Giới thiệu bài. Hoạt động : Làm tập (miệng).
Mục tiêu : Mở rộng vốn từ cối. Bài 1 :Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
-PP trực quan : Tranh minh họa lồi ăn phóng to Giới thiệu tên lồi
-Nhận xét Bài : (viết)
-Gọi em nêu yêu cầu
-GV nhắc nhở : Các từ tả phận từ hình dáng, màu sắc, tính chất, đặc điểm phận
-PP hoạt động : Yêu cầu chia lớp thành nhóm, trao đổi thảo luận ghi kết vào phiếu
-Gọi đại diện nhóm trình bày phần rễ ?
-Phần gốc sao, đại diện nhóm nêu tiếp -Phần thân có đổi mới, bạn trình bày
-2 em lên bảng
-1 em : Viết tên ăn -1 em : Viết tên lương thực -2 em thực hành đặt TLCH “Để làm gì?”
-Nhà bạn trồng xoan để làm ? -Để lấy gỗ đóng tủ, bàn, giường -1 em nhắc tựa
-Quan saùt
-1 em đọc yêu cầu mẫu Cả lớp đọc thầm
-Quan sát loài ăn tranh , kể tên lồi câyđó, phận (rễ, gốc, thân, cành, lá, hoa, quả, ngọn) Nhiều em kể
-1 em đọc yêu cầu : Tìm từ dùng để tả phận -Theo dõi
-Chia nhóm trao đổi thảo luận, viết kết trao đổi vào phiếu -Đại diện nhóm lên dán bảng trình bày Nhận xét, bổ sung
-Rễ : dài, ngoằn ngoèo, uốn lượn, cong queo, gồ ghề, xù xì, kì dị, quái dị, nâu sẫm, đen …
(24)4’ 1’
-Cành không phần quan , bạn khác nói tiếp
-Lá xum xuê sao, bạn tiếp nối
-Hoa phần tô điểm cho thêm đẹp, em khác trình bày ?
-Phần hấp dẫn sao, em tiếp tục nêu ?
-Ngọn đứng vững nào, đại diện bạn nói ?
-Nhận xét
Hoạt động : Luyện tập đặt TLCH để làm ? Mục tiêu : Tiếp tục luyện đặt & TLCH có cụm từ “Để làm ?”
Bài (miệng)
-Gọi em nêu yêu cầu ? -PP trực quan : tranh
-Hướng dẫn trao đổi theo cặp : Dựa vào tranh , em đặt TLCH với cụm từ “để làm ?”
-Nhận xét, khen ngợi HS hiểu biết cỏ, giàu vốn từ
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị- Tìm hiểu phận
gai
-Cành : xum xuê, um tùm, cong queo, trơ trụi, khẳng khiu, khô héo, quắt queo
-Lá : xanh biếc, tươi xanh, xanh nõn, non tơ, tươi tốt, mỡ màng, già úa, đỏ sẫm, úa vàng, héo quắt, quắt queo, khô không
-Hoa : vàng tươi, hồng thắm, đỏ tươi, đỏ rực, tím biếc, tim tím, trắng tinh, trắng muốt, thơm ngát, hăng hắc -Quả : vàng rực, vàng tươi, đỏ ối, chín mọng, chi chít
-Ngọn : chót vót, thẳng tắp, khoẻ khoắn, mập mạp, mảnh dẻ
-4-5 em đọc tên cột bảng
-Quan sát nói việc làm hai bạn nhỏ
-Dựa vào tranh, hỏi đáp theo mẫu -Từng cặp HS thực hành hỏi đáp -Bạn nhỏ tưới nước cho để làm -Bạn nhỏ tưới nước cho tươi tốt./ Cây thiếu nước Bạn nhỏ tưới nước cho xanh tốt
-Bạn nhỏ bắt sâu cho để làm ? -Bạn nhỏ bắt sâu để bảo vệ - Tìm hiểu lồi
-BUỔI CHIỀU
Tốn/ ơn
ƠN : SO SÁNH CÁC SỐ CĨ CHỮ SỐ.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Ơn tập củng cố “So sánh số có chữ số” 2.Kĩ : So sánh số xác
(25)II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu tập 2.Học sinh : Vở làm bài, nháp III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
35’ -Giaùo viên nêu yêu cầu ôn tập
-PP luyện tập :Cho học sinh làm tập ôn 1.Tìm số nhỏ số sau :
482, 612, 399, 402 274, 287, 269, 290
2.Làm để so sánh hai số có chữ số nhanh ?
3.Điền dấu > < =
982 985 432 348 789 805 467 467 -Chấm phiếu, nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập đếm số từ 101 đến 200
-Ôn : So sánh số có chữ số -Làm phiếu tập
1 Tìm số nhỏ số sau : 482, 612, 399, 402
274, 287, 269, 290
2.So sánh số hàng trăm, chục đơn vị
3.Điền dấu > < =
982 < 985 432 > 348 789 < 805 467 = 467 -Tập đếm số từ 101 đến 200
-Tiếng việt/ ôn
ÔN : LUYỆN VIẾT– CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Ơn luyện viết tả : Cây đa quê hương 2.Kĩ : Rèn viết đúng, viết đẹp
3.Thái độ : Ý thức rèn chữ giữ II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Hệ thống câu hỏi 2.Học sinh : Bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập Giới thiệu ôn a/ Giáo viên đọc mẫu lần Đầu đoạn “Cây đa nghìn năm ……… giận dữ”
PP hỏi đáp :
-Các phận đa mơ tả hình ảnh ?
-PP luyện tập
b/ Hướng dẫn viết từ khó : Giáo viên đọc.
-Ôn luyện viết tả :Cây đa quê hương
-1 em đọc lại
-Thân tịa nhà cổ kính Cành lớn cột đình.Ngọn chót vót trời.Rễ nỗi lên thành hình thù quái lạ rắn hổ mang
(26)c/ Viết : Giáo viên đọc cho học sinh viết (đọc câu, từ )
-Đọc lại Chấm Nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Tập đọc Sửa lỗi.
xuể, quái lạ -Nghe viết -Soát lại Sửa lỗi -Sửa chữ sai dịng
-Nhạc/NC
(Giáo viên chuyên trách dạy)
-BUỔI SÁNG
Thứ năm ngày tháng năm 2004 Thể dục.
Tiết 58 : TRỊ CHƠI “CON CĨC LÀ CẬU ƠNG TRỜI” & TÂNG CẦU
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Tiếp tục học trò chơi “Con cóc cậu ơng trời” ơn “Tâng cầu” 2.Kĩ : Biết thực động tác trò chơi cách nhịp nhàng 3.Thái độ : Tự giác tích cực chủ động tham gia trị chơi
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Vệ sinh sân tập, còi Kẻ vạch chuẩn bị 2.Học sinh : Tập họp hàng nhanh
III/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
35’ 1.Phần mở đầu : PP vận động :
-Phổ biến nội dung : -Giáo viên theo dõi
PP kiểm tra : Ơn động tác tay, chân, tồn thân, nhảy
-Nhận xét
2.Phần bản :
Mục tiêu : Biết thực trị chơi “Con cóc cậu ơng trời”
PP làm mẫu -thực hành :
-Giáo viên nêu tên trị chơi “Con cóc cậu ơng trời” -Chú ý : luyện tập tiết 54
-OÂn “Tâng cầu” -Luyện tập tiết 57
-Nhận xét xem nhóm thực trị chơi
-Tập họp hàng
-Xoay khớp cổ chân, đầu gối, hông, vai
-Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc địa hình tự nhiên :90-100m -Đi thường theo vịng trịn hít thở sâu
-Ơn động tác tay, chân, tồn thân, nhảy (2x8 nhịp)
-Trị chơi/ tự chọn
-Thực 8-10 phút (như tiết 57) -Thực từ 8-10 phút
(27)3.Phần kết thúc :
-Giáo viên hệ thống lại Nhận xét học -Giao tập nhà
-Đứng chỗ vỗ tay, hát -Một số động tác thả lỏng -Trị chơi
-Nhảy thả lỏng
-Tiếng việt.
Tiết : TẬP VIẾT – CHỮ A HOA (KIỂU 2)
I/ MỤC TIÊU : 1.Kiến thức :
•-Viết đúng, viết đẹp chữ A hoa kiểu theo cỡ chữ vừa, cỡ nhỏ; cụm từ ứng dụng : Ao
liền ruộng theo cỡ nhỏ
2.Kĩ : Biết cách nối nét từ chữ hoa A sang chữ đứng liền sau 3.Thái độ : Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Mẫu chữ A hoa Bảng phụ : Ao liền ruộng 2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Kiểm tra tập viết số học sinh
-Cho học sinh viết số chữ Y- Yêu vào bảng -Nhận xét
2.Dạy :
Hoạt động 1: Giới thiệu : Giáo viên giới thiệu nội dung yêu cầu học
Mục tiêu : Biết viết chữ A hoa kiểu 2, cụm từ ứng dụng cỡ vừa nhỏ
Hoạt động : Hướng dẫn viết chữ hoa.
Mục tiêu : Biết độ cao, nối nét , khoảng cách chữ, tiếng
PP trực quan – truyền đạt :
A Quan sát số nét, quy trình viết : PP hỏi đáp :
-Chữ A hoa kiểu cao li ?
-Chữ A hoa kiểu gồm có nét ? -Cách viết : Vừa viết vừa nói: Chữ A hoa kiểu gồm có :
-Nộp theo yêu cầu
-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng
-Chữ A hoa, Ao liền ruộng
-Chữ A kiểu cỡ vừa cao li
(28)4’
Nét : Như viết chữ O (Đặt bút ĐK6, viết nét cong kín, cuối nét uốn vào trong, dừng bút ĐK4 ĐK5
Nét : từ điểm dừng bút nét 1, lia bút lên ĐK6 phía bên phải chữ O, viết nét móc ngược (như nét chữ U), dừng bút ĐK
-Giáo viên viết mẫu chữ A bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết
PP luyện tập : B/ Viết bảng :
-u cầu HS viết chữ A-A vào bảng C/ Viết cụm từ ứng dụng :
PP trực quan : Mẫu chữ từ ứng dụng
-Yêu cầu học sinh mở tập viết đọc cụm từ ứng dụng
D/ Quan sát nhận xét : -Nêu cách hiểu cụm từ ?
PP giảng giải : Giáo viên giảng : Cụm từ ý nói giàu có vùng thơn quê
PP hỏi đáp :
-Cụm từ gồm có tiếng ? Gồm tiếng ?
-Độ cao chữ cụm từ “Ao liền ruộng cả”ø ?
-Cách đặt dấu ?
-Khi viết chữ Ao ta nối chữ A với chữ o nào?
-Khoảng cách chữ (tiếng ) ? Viết bảng.
-Trò chơi
Hoạt động : Viết vở.
Mục tiêu : Biết viết A-Ao theo cỡ vừa nhỏ, cụm từ ứng dụng viết cỡ nhỏ
-PP luyện tập : Hướng dẫn viết -Chú ý chỉnh sửa cho em dịng
dòng doøng doøng doøng
-Theo doõi
-Viết vào bảng A-A -Đọc : A-A
-Quan saùt
-2-3 em đọc : Ao liền ruộng -Quan sát
-1 em nêu : Ao, vườn ruộng nhiều liền
-Học sinh nhắc lại
-4 tiếng : Ao, liền, ruộng,
-Chữ A cao li, chữ l, g cao 2.5 li, chữ r cao 1.25 li, chữ lại cao li
-Dấu huyền đặt chữ ê, dấu nặng đặt chữ ô, dấu hỏi chữ a -Nét cuối chữ A nối với đường cong chữ o
-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ o -Bảng : A-Ao
-Trò chơi “Thu hoạch lúa” -Viết
A ( cỡ vừa)
A (cỡ nhỏ) Ao (cỡ vừa) Ao (cỡ nhỏ)
(29)1’
3.Củng cố : Nhận xét viết học sinh.
-Khen ngợi em viết chữ đẹp, có tiến Giáo dục tư tưởng
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị : Hồn thành viết
-Viết nhà/ tr 26
-Tốn
Tiết 144 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Luyện tập so sánh số có chữ số -Nắm thứ tự số (khơng q 1000) -Luyện ghép hình
2.Kĩ : Rèn kĩ làm tính nhanh 3.Thái độ : Ham thích học tốn
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bộ lắp ghép hình
2.Học sinh : Sách tốn, BT, lắp ghéùp, nháp III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’ 1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi em lên bảng so sánh cá số có chữ số
(30)25’
4’
567 687 318 117 833 833 724 734 -Nhận xét,cho điểm 2.Dạy :
Hoạt động : Luyện tập
Mục tiêu : Luyện tập so sánh số có chữ số Nắm thứ tự số (khơng q 1000).Luyện ghép hình
-PP luyện tập :
Bài : Yêu cầu HS tự làm bài. Bài : Yêu cầu ?
-PP hỏi đáp : Các số dãy số số ?
-Chúng xếp theo thứ tự ?
-GV hỏi tiếp : Dãy số số kết thúc số ?
-Chú ý : dãy số phần a-b mở rộng phía trước.?
-Nhận xét
Bài : Gọi em nêu yêu cầu ?
-GV gọi học sinh nêu cách so sánh số dựa vào việc so sánh chữ số hàng
Bài : Gọi em đọc đề
-PP hỏi đáp : Để viết số theo thứ tự từ bé đến lớn, trước hết ta phải làm ?
-Yêu cầu HS làm -Chữa bài, cho điểm -PP trò chơi :
Bài : Tổ chức thi xếp hình nhanh.
-Nhận xét tổ có nhiều bạn xếp hình nhanh phút tổ thắng
3.Củng cố : Em đọc viết số cấu tạo số so sánh số phạm vi 1000 ?
567 < 687 318 > 117 833 = 833 724 < 734 -Lớp viết bảng
-Tự làm bài, đổi kiểm tra -Điền số thiếu vào chỗ trống -4 em lên bảng làm Lớp làm BT a/ Dãy số tròn trăm xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, 100 kết thúc 1000 b/ Dãy số tròn chục xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, 910 kết thúc 1000 c/ Dãy số tự nhiên liên tiếp, 514 kết thúc 523
d/ Dãy số tự nhiên liên tiếp, 895 kết thúc 904
-Vài em đọc lại dãy số -Điền dấu < > =
-2 em lên bảng Lớp làm BT -Vài em đọc
-367 278 : Hàng trăm > -Vaäy 367 > 278
-1 em đọc đề
a/ Viết số 832 756 698 689 theo thứ tự từ bé đến lớn
b/ Viết số 798 789 987 879 theo thứ tự từ lớn đến bé
-Phải so sánh số với -1 em lên bảng, lớp làm BT
-HS thi xếp hình
(31)1’ -Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở Hoạt động nối tiếp : Dặn dò.
- Tập đọc số từ 100 đến 1000
-Tự nhiên &xã hội
Tiết 29 : MỘT SỐ LOAØI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC I/ MỤC TIÊU : Sau học, học sinh biết :
1.Kiến thức :
-Nói tên số vật sống nước
-Nói tên số lồi vật sống nước ngọt, nước mặn •2.Kĩ : Rèn kĩ quan sát, nhận xét mô tả
3.Thái độ : Thích sưu tầm bảo vệ loài vật sống nước II/ CHUẨN BỊ
1.Giáo viên : Tranh sưu tầm tranh ảnh vật sống sông, hồ, biển 2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ :
PP kiểm tra, hỏi đáp :
-Neâu teân vật có hình ?
-Con vật nuôi, sống hoang dã? -Nhận xét, đánh giá
2.Dạy : Giới thiệu Hoạt động : Làm việc với SGK.
Mục tiêu : Nói tên số vật sống nước Nói tên số lồi vật sống nước ngọt, nước mặn
-PP trực quan –hoạt động :
-Tranh : vật có SGK -Giáo viên nêu câu hỏi :
-Chỉ nói tên nêu ích lợi số vật có hình vẽ?
-Con sống nước ngọt, sống nước mặn ?
-Cho biết chúng sống đâu ?
-GV giới thiệu hình trang 60 bao gồm vật sống nước Hình trang 61 vật sống nước mặn
-Kết luận : Có nhiều lồi vật sống nước, trong có lồi vật sống ao, hồ, sơng, có lồi vật sống nước mặn/ biển Muốn cho loài vật sống ở nước tồn phát triển, cần giữa sạch nguồn nước.
-Quan saùt tranh TLCH SGK -châu chấu, nai, hổ …
-Sứa, cá, tơm -chim
-Một số lồi vật sống nước
-Quan sát trả lời câu hỏi theo cặp -Chia nhóm : Sau đại diện nhóm lên bảng tranh nói
Hình : Cua Hình : Cá vàng Hình : Cá
Hình : Trai/ nước Hình : Tơm/nước
Hình : Cá mập Phía : cá ngừ, sị, ốc, tơm, đơi cá ngựa
(32)4’ 1’
Hoạt động : Làm việc với tranh ảnh vật sống nước
Muïc tiêu : Hình thành kó quan sát nhận xét, mô tả
-PP trực quan- thảo luận :
-Yêu cầu nhóm đem tranh ảnh sưu tầm để quan sát phân loại
-Yêu cầu đại diện nhóm báo cáo
-Giáo viên hỏi khuyến khích nhóm đặt câu hỏi Các vật sống nước có ích lợi ? -Có lồi vật có ích có lồi vật nguy hiểm kể tên vật ?
-Cần bảo vệ lồi vật khơng ? -Nhận xét tun dương nhóm tốt -Trị chơi
Hoạt động : Tìm hiểu ích lợi bảo vệ con vật
Mục tiêu : Nhớ lại đặc điểm vật học Tìm hiểu ích lợi bảo vệ vật
-PP hoạt động nhóm :
-GV đưa câu hỏi : Thảo luận việc làm để bảo vệ lồi vật nước
Vậït nuoâi
Vật sống tự nhiên
-Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng PP luyện tập : Cho HS làm BT
3.Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Học bài.
-Các nhóm chuẩn bị tranh ảnh sưu tầm Phân loại theo tiêu chí nhóm lựa chọn
Lồi vật sống nước Loài vật sống nước mặn
Hoặc :
Các loại cá Các loại tôm
Các loại trai, sò, ốc, hến -Báo cáo kết
-Làm thức ăn, nuôi, làm cảnh -Bạch tuộc, cá mập, sứa, rắn -Cần bảo vệ tất lồi vật -Trị chơi “Gọi tên vật”
-Chia nhóm thảo luận -Đại diện nhóm trình bày:
-Phải giữ nước cho cá ăn đầy đủ
-Biết bảo vệ nguồn nước, giữ môi trường
-Làm BT/ tr 42 -Học
- BUỔI CHIỀU.
Tiếng việt
Tiết : Tập đọc - CẬU BÉ VAØ CÂY SI GIAØ I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Đọc :
•-Đọc lưu lốt trơi chảy tồn Ngắt nghỉ
(33)Hiểu : Hiểu nghĩa số từ ngữ khó : hí hốy, rùng
•-Hiểu điều câu chuyện muốn nói với em : Cây cối biết đau đớn người Cần có ý thức bảo vệ
2.Kĩ : Rèn kĩ đọc rõ ràng lưu loát 3.Thái độ : Cần có ý thức bảo vệ
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh Tập đọc “Cậu bé si già” 2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PP hỏi đáp – kiểm tra : Gọi em đọc “Cây đa quê hương”
-Những từ ngữ, câu văn cho biết đa sống lâu ?
-Ngối hóng mát gốc đa tác giả cịn thấy cảnh đẹp q hương?
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy : Giới thiệu Hoạt động : Luyện đọc.
Mục tiêu : Đọc lưu lốt trơi chảy tồn bài. Ngắt nghỉ Biết đọc phân biệt lời người kể lời nhân vật (cây si già, cậu bé)
PP giảng giải – luyện đọc :
-GV đọc mẫu lần :giọng người kể khoan thai, giọng lúc ôn tồn, nghiêm khắc (khi hỏi cậu bé), giọng cậu bé : hồn nhiên Nhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm : khắc, đau điếng, đẹp làm sao, rạng lên, cảm ơn, khắc tên, rùng mình, lắc đầu……
-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ Đọc câu :
Đọc đoạn : Chia đoạn. -Luyện đọc câu :
Bảng phụ : Ghi câu
-2 em đọc TLCH
-Cây đa nghìn năm, d0ó tòa cổ kính
-Lúa vàng gợn sóng
-Theo dõi, đọc thầm.1 em đọc
-HS nối tiếp đọc câu hết
-Luyện đọc từ khó : xum x, hí hốy,rùng mình, đau điếng ……
-Học sinh nối tiếp đọc đoạn : -Đoạn : từ đầu đến cám ơn -Đoạn : phần lại
-HS luyện đọc câu :
(34)4’
1’
-Hướng dẫn đọc từ giải : (STV/tr 94) PP giảng giải : GV giảng thêm : ôm không : ý nói thân q to
-Nhận xét
Đọc đoạn nhóm. Thi đọc nhóm.
-Nhận xét -Trò chơi
Hoạt động : Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểu nghĩa số từ ngữ khó : hí hốy, rùng Hiểu điều câu chuyện muốn nói với em : Cây cối biết đau đớn người Cần có ý thức bảo vệ
-PP hỏi đáp : -Cậu bé làm điều khơng phải với si ?
-Cây làm để cậu bé hiểu nỗi đau ?
-Theo em sau nói chuyện với cây, cậu bé cịn tinh nghịch không ?
-Luyện đọc lại : -Nhận xét, cho điểm
3.Củng cố : Truyện giúp em hiểu điều ? -Giáo dục tư ưởng
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập đọc bài.
đồng yên lặng./
-Luyện phát âm câu ý đọc ngắt câu
-HS nêu nghĩa từ giải(STV/ tr 94)
-Vài em nhắc lại
-HS luyện đọc đoạn nhóm -Thi đọc
-Các nhóm thi đọc (CN, ĐT, đoạn bài) -Đồng
-Trò chơi “Mưa rơi”
-Cậu bé dùng dao nhọn khắc tên lên thân cây, làm đau điếng
-Cây khen cậu có tên đẹp, hỏi khéo cậu không khắc tên lên người cậu ? Cậu bé rùng sợ đau từ hiểu ra, dùng dao khắc tên lên làm cho đau đớn
-Cậu bé khơng nghịch hiểu biết đau người Từ có ý thức bảo vệ
-3 em đọc theo phân vai
-Không dùng vật nhọn làm tổn thương cây, không bẻ cành hái Cây cối biết đau đớn người, đừng làm hại cối, chăm sóc bảo vệ -Tập đọc
-Mó thuật/NC
(Giáo viên chuyên trách dạy)
(35)Tiết 3 :SINH HOẠT TRÒ CHƠI. (Giáo viên chuyên trách dạy)
-Thứ sáu ngày tháng năm 2004
Ngheä thuaät.
Tiết 29 : Mỹ thuật :TẬP NẶN TẠO DÁNG TỰ DO
NẶN HOẶC VẼ, XÉ DÁN CON VẬT
I/ MUÏC TIEÂU :
1.Kiến thức : Học sinh nhận biết hình dáng vật Nặn vật theo trí tưởng tượng 2.Kĩ : Vẽ màu theo ý thích
3.Thái độ : Yêu mến vật nuôi nhà II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :
-Tranh ảnh vật có hình dáng khác •- Bài tập nặn vật khác HS 2.Học sinh : Vở vẽ, nháp, bút chì màu, đất nặn III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’ 30’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Kiểm tra vẽ. Nhận xét vẽ tiết trước
2 Dạy : Giới thiệu bài. Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
Mục tiêu : Biết quan sát nhận xét.
-PP trực quan :Giáo viên giới thiệu số tranh, ảnh gà trống, gà mái, gà vật khác -Bài nặn có hình dáng màu sắc khác ? Hoạt động : Cách nặn vật.
Mục tiêu : Biết cách nặn vật. -PP truyền đạt : GV hướng dẫn học sinh
Nặn khối :đầu, Nặn chi tiết : phận
Tạo dáng vật : đi, đứng, nằm -Giáo viên phác nét cách nặn vật
-Giáo viên vẽ, xé dán vật minh họa lên bảng Hoạt động : Thực hành.
Mục tiêu : Thực hành cách nặn, vẽ, xé dán vật
-PP trực quan : GV cho học sinh xem số nặn vật học sinh
-PP thực hành : GV yêu cầu lớp thực hành nặn vật
-Vẽ thêm vào hình có sẵn, vẽ màu -1 em nhắc tựa
-Quan saùt
-Đi đứng, màu sắc phối hợp -Theo dõi
-HS tập nặn vật
-Quan sát hình minh họa
(36)-GV quan sát gợi ý hướng dẫn thêm cho học sinh nặn vật
-Theo dõi chỉnh sửa
-Giáo viên nhắc nhở cách chọn màu Hoạt động : Nhận xét, đánh giá.
-Choïn số nhận xét cách vẽ, cách vẽ màu
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị – Hồn thành vẽ -Xem lại hoàn chỉnh bài.
Tiếng việt
Tiết : Chính tả (nghe viết) – HOA PHƯỢNG PHÂN BIỆT S/ X, IN/ INH.
I/ MỤC TIÊU : 1.Kiến thức :
•- Nghe viết xác, trình bày thơ chữ “ Hoa phượng” •- Viết tiếng có âm, vần dễ lẫn : s/ x, in/ inh
2.Kĩ : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp 3.Thái độ : u thích cảnh đẹp thiên nhiên II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn thơ “Hoa phượng” 2.Học sinh : Vở tả, bảng con, BT III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Kiểm tra từ học sinh mắc lỗi tiết học trước Giáo viên đọc
-Nhận xét
2 Dạy : Giới thiệu bài. Hoạt động : Hướng dẫn nghe viết.
Mục tiêu : Nghe viết xác, trình bày thơ chữ “Hoa phượng”
-PP giaûng giaûi :
a/ Nội dung đoạn viết: -PP trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc lần tả -Tranh : Hoa phượng
-Nội dung thơ nói ?
-Tìm đọc câu thơ tả hoa phượng ? b/ Hướng dẫn trình bày
-Những đào -HS nêu từ viết sai
-3 em lên bảng viết : xâu kim, chim sâu, xin học, củ sâm
-Viết bảng
-Chính tả (nghe viết) : Hoa phượng
-Theo dõi 3-4 em đọc lại -Quan sát
-Bài thơ lời bạn nhỏ nói với bà, thể bất ngờ thán phục trước vẻ đẹp hoa phượng
(37)4’ 1’
-PP hỏi đáp :Bài thơ có khổ ? Mỗi khổ có câu thơ ? Mỗi câu thơ có chữ ?
-Các chữ đầu câu thơ viết ?
-Trong thơ dấu câu sử dụng -Giữa khổ thơ viết ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó
-PP phân tích : Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xố bảng, đọc cho HS viết bảng d/ Viết tả.
-Đọc câu, từ, đọc lại câu -Đọc lại Chấm vở, nhận xét Hoạt động : Bài tập.
Mục tiêu : Làm tập phân biệt s/ x, in/ inh
Baøi : a: Yêu cầu ?
-PP luyện tập : GV tổ chức cho HS làm theo nhóm (Điền vào chỗ trống s/ x)
-Bảng phụ : GV dán bảng tờ giấy khổ to -Nhận xét chốt lại lời giải (SGV/ tr 194) Bài 2b : Yêu cầu ?
-GV nhận xét chốt lời giải (SGV/ tr 194) 3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết tả chữ đẹp,
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi.
-Bài thơ có khổ thơ Mỗi khổ có câu, câu có chữ
-Viết hoa
-Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm hỏi, dấu chấm cảm
-Để cách dịng
-HS nêu từ khó : lấm tấm, lửa thẩm, rừng rực, chen lẫn, mắt lửa
-Nghe viết -Soát lỗi, sửa lỗi
-Điền vào chỗ trống s hay x
-Chia nhóm (lên bảng điền vào chỗ trống theo trị chơi tiếp sức)
-Từng em đọc kết Làm BT -Nhận xét
-Điền tiếng có vần in inh vào chỗ trống
-2 em lên bảng điền
(38)(39)Tiết 145 : MÉT.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
•-Nắm tên gọi, kí hiệu độ lớn đơn vị mét (m) Làm quen với thước mét -Nắm quan hệ dm,cm m
-Biết làm phép tính cộng, trừ (có nhớ) số đo với đơn vị mét
-Bước đầu tập đo độ dài (các đoạn thẳng dài đến khoảng 3m) tập ước lượng theo đơn vị mét
2.Kĩ : Rèn làm tính cộng, trừ (có nhớ) số đo với đơn vị mét nhanh, 3.Thái độ : Ham thích học tốn
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Thước mét Một sợi dây dài khoảng 3m 2.Học sinh : Sách toán, BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’ 25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Gọi em lên bảng viết số có chữ số em học
-Nhận xét,cho điểm
2.Dạy : Giới thiệu bài. Hoạt động : Giới thiệu mét (m)
Mục tiêu : Nắm tên gọi, kí hiệu và độ lớn đơn vị mét (m) Làm quen với thước mét Nắm quan hệ dm, cm m -PP trực quan-giảng giải :
-Đưa thước mét, cho HS thấy vạch 0, vạch 100 giới thiệu : Độ dài từ đến 100 mét
-GV vẽ đoạn thẳng dài 1m lên bảng giới thiệu : Đoạn thẳng dài 1m
-Mét đơn vịđo độ dài, mét viết tắt “m” -Viết m
-PP thực hành : Gọi em lên bảng thực hành đo độ dài 1m thước loại dm
-PP hỏi đáp : Đoạn thẳng dài dm ? -Giới thiệu 1m 10 dm
-Viết bảng : 1m = 10 dm
-Hãy quan sát thước mét cho biết mét xăngtimét ?
-Nêu mét 100 xăngtimét -Viết bảng 1m = 100 cm
-Trò chôi
Hoạt động : Luyện tập, thực hành.
-2 em lên bảng viết số : 211.212.213.214.215.216.217.218.219.220 -Lớp viết bảng
-Mét
-Theo dõi
-HS đọc : Độ dài từ đến 100 mét -Đoạn thẳng dài 1m
-Vài em đọc : Mét đơn vịđo độ dài, mét viết tắt “m”
-1 em lên bảng thực hành đo độ dài 1m thước loại dm
-Daøi 10 dm
-HS đọc : 1m 10 dm
-Quan sát trả lời mét = 100 cm -HS đọc 1m = 100 cm
(40)4’ 1’
Mục tiêu : Biết làm phép tính cộng, trừ (có nhớ) số đo với đơn vị mét Bước đầu tập đo độ dài (các đoạn thẳng dài đến khoảng 3m) tập ước lượng theo đơn vị mét PP hỏi đáp- thực hành :
Bài 1 : Yêu cầu ?
-Viết bảng 1m = ……… cm hỏi Điền số vào chỗ trống ? Vì ? Nhận xét
Bài 2 : Gọi em đọc đề.
-Các phép tính có đặc biệt ?
-Khi thực phép tính với đơn vị đo độ dài , thực ?
-Nhận xét, cho điểm Bài 3 :-Gọi1 em đọc đề ?
-PP hỏi đáp : Cây dừa cao mét ? -Cây thông cao so với dừa? -Bài yêu cầu ?
-Làm để tính chiều cao thơng ?
-Nhận xetù, cho điểm Bài 4 : Yêu cầu ?
-GV truyền đạt : Muốn điền đúng, cần ước lượng độ dài vật nhắc đến phần
-Quan sát so sánh sột cờ với 10m 10 cm? -Cột cờ cao khoảng ?
-PP hỏi - đáp :
-Vậy cần điền vào chỗ trống chữ ? -Nhận xét, cho điểm
3.Củng cố : Mét đơn vị dùng làm gì, mét viết tắt ?
-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở Hoạt động nối tiếp : Dặn dò Tập đo phòmg
-Điền số thích hợp vào chỗ trống -Điền số 100 1m = 100 cm - Lớp làm Nhận xét bạn -1 em đọc đề
-Đây phép tính với đơn vị đo độ dài mét
-Ta thực với số tự nhiên, sau ghi tên đơn vị vào sau kết
-2 em lên bảng Lớo làm BT
-1 em đọc : Cây dừa cao 8m, thông cao dừa 5m Hỏi thông cao mét ?
-Cây dừa cao 8m
-Cây thơng cao dừa 5m -Tìm chiều cao thông ? -Thực phép cộng 8m 5m - em lên bảng làm Lớp làm
Tóm tắt Cây dừa : 8m
Cây thông : 5m ?m
Giải
Chiều cao thông : 8 + = 13 (m)
Đáp số : 13m
-Điền cm m vào chỗ trống
-Hình dung cột cờ sân trường -Cột cờ cao khoảng 10m
-Điền chữ m
(41)(42)(43)-Tieáng vieät
Tiết 10 : Tập làm văn – ĐÁP LỜI CHIA VUI
NGHE VAØ TRẢ LỜI CÂU HỎI
I/ MỤC TIÊU : 1.Kiến thức :
•- Tiếp tục rèn cách đáp lại lời chia vui
-Nghe kể chuyện “Sự tích hoa hương”, nhớ trả lời câu hỏi nội dung câu chuyện Hiểu nội dung câu chuyện : Câu chuyện giải thích hoa hương toả hương thơm vào ban đêm, qua khen ngơi hoa hương biết cách bày tỏ lòng biết ơn thật cảm động với người cứu sống, chăm sóc
2.Kĩ : Rèn kĩ nói, viết trả lời đủ ý, ngữ pháp, tả 3.Thái độ : Phát triển học sinh lực tư ngơn ngữ
II/ CHUẨN BÒ :
1.Giáo viên : Tranh minh họa truyện Bảng phụ viết BT1 Hoa thật 2.Học sinh : Sách Tiếng việt, BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Gọi 2-3 cặp HS đối thoại : -1ù em nói lời chia vui
-1 em đáp lại lời chúc -Nhận xét, cho điểm
2 Dạy : Giới thiệu bài. Hoạt động : Làm miệng.
Mục tiêu : Biết đáp lại lời chia vui. Bài : Yêu cầu ?
-PP hoạt động : Cho em thực hành nói lời chia vui -1 bạn cầm bó hoa trao cho bạn
-Theo doõi
-PP thực hành :
-2 em thực hành nói lời lời chia vui : Chúc mừng bạn bình chọn người kể chuyện hay tiết học hôm
-Cám ơn bạn, phải cố gắng nhiều
-2 bạn khác tiếp tục hỏi đáp -1 em nhắc tựa
-1 em nêu yêu cầu Lớp đọc thầm suy nghĩ nội dung lời đáp chúc mừng -2 em thực hành nói lời chia vui -1 bạn cầm bó hoa trao cho bạn Chúc mừng bạn tròn tuổi./ Chúc mừng ngày sih bạn Mong bạn vui học giỏi./ có bó hoa tặng bạn nhân ngày sinh nhật Mong bạn tươi đẹp hoa
-1 bạn nhận hoa nói :
(44)4’ 1’
-Em cần nói lời chia vui với thái độ ? -GV nói : Khi nói lời chia vui, lời chúc đáp lại lời chúc nhiều cách nói khác
-Trò chơi
Họat động : Nghe kể chuyện TLCH
Mục tiêu : Nghe kể chuyện “Sự tích hoa dạ hương”, nhớ trả lời câu hỏi nội dung câu chuyện
Baøi 2 : Gọi em nêu yêu cầu baøi
-PP trực quan : Cho HS xem tranh minh họa -PP hỏi đáp : Em nhìn thấy tranh ? -Gọi em đọc câu hỏi
-PP kể chuyện : GV kể chuyện (kể lần) Giọng chậm rãi nhẹ nhàng Nhấn giọng từ ngữ : vứt lăn lóc, hết lịng hăm bón, sống lại, nở, thật to, lộng lẫy, niềm vui, cảm động, tỏa hương thơm nồng nàn -Kể lần :Yêu cầu HS quan sát tranh, đọc câu hỏi tranh
-Kể lần : Vừa kể vừa giới thiệu tranh -Kể lần : không cần giới thiệu tranh -Bảng phụ : Ghi câu hỏi
-PP hỏi đáp : Vì hoa biết ơn ơng lão ?
-Lúc đầu hoa tỏ lòng biết ơn ông lão cách ?
-Về sau hoa xin trời điều ?
-Vì trời lại cho hoa có hương vào ban đêm ?
3.Củng cố : Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học. Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Làm lại vào BT2.
-Chia vui với thái độ vui vẻ, niềm nở -Nhiều em thực hành tiếp với tình b.c (SGV/ tr 195)
-Trò chơi “Lá rơi”
-Nghe kể chuyện TLCH
-Em nhìn thấy cảnh đêm trăng, ông lão vẻ mặt nhân từ chăm sóc hoa (được vẽ nhân hóa) -1 em đọc câu hỏi
- Theo doõi
-HS quan sát tranh, đọc câu hỏi tranh
-Nêu nội dung tranh -3-4 cặp HS hỏi đáp
-Vì ơng lão nhặt hoa bị vứt lăn lóc ven đường trồng, hết lịng chăm bón cho sống lại, nở hoa -Cây hoa tỏ lòng biết ơn ông lão cách nở hoa thật to, lộng lẫy
-Cây hoa xin trời cho đổi vẻ đẹp thành hương thơm để mang lại niềm vui cho ơng lão
-Vì ban đêm lúc yên tĩnh, ông lão làm việc nên thưởng thức hương thơm hoa -Nhiều cặp thực hành đối đáp
-1-2 em giỏi kể toàn câu chuyện
-Làm BT2 vào Tập thực hành đáp lại lời chia vui
(45)BUỔI CHIỀU.
Anh văn
( Giáo viên chuyên trách dạy)
-Tiếng việt/ ôn
ÔN LUYỆN VIẾT CHÍNH TẢ : CẬU BÉ VÀ CÂY SI GIÀ
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Ơn luyện viết tả : Cậu bé si già 2.Kĩ : Rèn viết đúng, viết đẹp
3.Thái độ : Ý thức rèn chữ giữ II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Hệ thống câu hỏi 2.Học sinh : Baûng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập Giới thiệu ôn a/ Giáo viên đọc mẫu lần bài
PP hỏi đáp :
-Cây làm để cậu bé hiểu nỗi đau ? -PP luyện tập
b/ Hướng dẫn viết từ khó : Giáo viên đọc.
c/ Viết : Giáo viên đọc cho học sinh viết (đọc câu, từ )
-Đọc lại Chấm Nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Tập đọc Sửa lỗi.
-Ôn luyện viết tả :Cậu bé si giaø
-1 em đọc lại
-Cây khen cậu có tên đẹp, hỏi khéo, khơng khắc tên đẹp lên người.Rùng sợ đau, từ hiểu ra, có ý thức bảo vệ
-xum xuê, hì hốy, đau điếng, rùng
-Nghe viết -Soát lại Sửa lỗi -Sửa chữ sai dòng
-Hoạt động tập thể. Tiết : ƠN BÀI : An tồn giao thơng
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘm
(Xem lại soạn Tuần 14 ngày 9/12/2003)
-Ngaøy ……… tháng năm 2004
(46)(47)