-Keát hôïp luyeän phaùt aâm töø khoù ( Phaàn muïc tieâu ) -Baûng phuï :Giaùo vieân giôùi thieäu caùc caâu caàn chuù yù caùch ñoïc.. -Höôùng daãn ñoïc chuù giaûi : nhaân haäu, hieáu thaûo[r]
(1)
Từ ngày :15/ 11/ 2010 đến ngày : 19/11/ 2010
B
TThứ
hai ngày
tháng năm 2010 Tốn
Tiết 61 : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ 14 - 8 I/ MỤC TIÊU :
- Biết cách thực phép trừ dạng 14 – 8, lập bảng 14 trừ số - Biết giải tốn có phép trừ dạng 14 –
+ Bài tập cần làm: Bài (cột 1, 2), Bài (3 phép tính đầu), Bài (a, b), Bài * HS K-G làm phần lại thờ gian lớp
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : bó1 chục que tính que rời Học sinh : Sách, BT, bảng con, nháp
Lòch báo giảng tuần 13
Thứ Mơn PPCT Tên dạy
2 Chào cờ
Tập đọc Toán Đạo đức
13 37-38
61 13
Bông hoa Niềm Vui (BVMT )KNS 14 trừ số : 14 –
Quan tâm , giúp đỡ bạn bè (KNS) 3
Thể dục Toán Tập viết
TNXH
25 62 13 13
Trò chơi : Bỏ khăn nhóm ba, nhóm baûy 34 –
Chữ hoa L
Giữ môi trường xung quanh (BVMT )KNS
4 Tập đọc
Tốn Chính tả Thủ cơng Âm nhạc
39 63 25 13 13
Quà bbố (BVMT ) 54 - 18
Tập chép : Bông hoa Niềm Vui Gấp , cắt,dán hình tròn
Học hát : Bài Chiến só tí hon
5 Thể dục
Tốn LTVC Mĩ thuật
26 64 13 13
Điểm số –2 ; 1- theo đội hình vịng trịn TC : Bịt mắt bắt dê Luyện tập
Từ ngữ cơng việc gia đình Câu kiểu Ai làm ? vẽ tranh :đề tài : Vườn hoa công viên
6 Chính tả
Tốn Kể chuyện Tập làm văm
Sinh hoạt
26 65 13 13 13
Nghe – viết : Quà bố 15 , 16 , 17 , 18 trừ số Bông hoa Niềm Vui
(2)III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
4’ 1’
1 Bài cũ : Luyện tập tìm số bị trừ
-Ghi : 33 – 63 - x + 25 = 53 -Nhận xét, cho điểm
2 Dạy : Giới thiệu
Hoạt động : Giới thiệu phép trừ 14 -
Mục tiêu : Biết cách thực phép trừ có nhớ dạng 14 - Tự lập thuộc bảng công thức 14 trừ số
-Có 14 que tính, bớt que tính.Hỏi cịn lại que tính?
-Để biết cịn lại que tính ta làm ? -Giáo viên viết bảng : 14 –
- Vaäy 14 - = ? - Đặt tính tính
Hoạt động : Lập bảng công thức -Bảng công thức 14 trừ số - HTL Bảng công thức 14 trừ số
Hoạt động : Luyện tập
Mục tiêu : Aùp dụng phép tính trừ có nhớ dạng 14 - để giải tốn có liên quan
Bài :
-Khi biết + = 14 có cần tính + không, ?
-Khi biết + = 14 ghi kết 14 – 14 – không, ?
-So sánh + ?
-So sánh 14 – – 14 –
-Kết luận : Vì + = nên 14 – – = 14 – (khi trừ liên tiếp số hạng trừ tổng)
-Nhận xét, cho điểm
* HS K-G làm tiếp phần lại Bài :
-Nhận xét, cho điểm Bài :
-Muốn tìm hiệu biết số bị trừ, số trừ ? -Nhận xét, cho điểm
Bài :
-Bán nghóa ? -Nhận xét cho điểm
3 Củng cố : Đọc bảng trừ 14 trừ số -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị- Học
-2 em đặt tính tính Lớp bảng -2 em đặt tính tính
-14 trừ số 14 –
-Nghe phân tích đề tốn Thực phép trừ 14 - -HS thao tác que tính * 14 - =
14 -8 06
-HS thao tác que tính tìm kết -HTL bảng cơng thức
-3 em lên bảng làm, em cột
-Khơng cần đổi chỗ số hạng tổng khơng đổi
-Vì lấy tổng trừ số hạng số hạng
-Làm tiếp phần b -Ta có + = -Có kết -Làm
-Nêu cách tính 14 – 9, 14 –
-1 em nêu Nêu cách đặt tính tính -3 em lên bảng Lớp làm
14 14 12 - –7 -9 09 07 03 -1 em đọc đề
-Bán nghĩa bớt -Giải trình bày lời giải -1 em HTL
(3)Tập đọc
Tiết 1+2 :: BÔNG HOA NIỀM VUI I/ MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ ; đọ rõ lời nhân vật
- Cảm nhận lòng hiếu thảo với cha mẹ bạn HS câu chuyện ( TL CH SHK )
*CÁC KĨ NĂNG SỐNG : -Thể cảm thông - Xác định giá trị
- tự nhận thức thân - tìm kiếm hỗ trợ
II/Phương páp : trải nghiệm , thảo luận nhóm , trình bày ý kiến cá nhân , phản hồi tích cực III/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Bông hoa niềm vui 2.Học sinh : Sách Tiếng việt
VI/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
65’ 40’
20’
1.Bài cũ :
-Gọi em đọc “Mẹ” TLCH : -Hình ảnh cho biết mẹ vất vả con? -Người mẹ so sánh với hình ảnh nào?
-Trong thơ em thích câu thơ nào? Vì ? -Nhận xét, cho điểm
2 Dạy mới : Giới thiệu -Hoạt động : Luyện đọc đoạn -Giáo viên đọc mẫu
- Đọc câu -Kết hợp luyện phát âm từ khó - Đọc đoạn trước lớp HD đọc câu
Giảng thêm: Cúc đại đóa- loại hoa cúc to gần bát ăn cơm
-Sáng tinh mơ: Sáng sớm nhìn vật chưa rõ hẳn -Dịu đau: giảm đau thấy dễ chịu -Xoà cành : xoè rộng cành để bao bọc - Đọc đoạn nhóm
* Tiết : Tìm hiểu bài
-Mới sáng tinh mơ Chi vào vườn hoa để làm ? -Chi tìm bơng hoa Niềm Vui để làm ?
-Vì cúc màu xanh gọi hoa Niềm Vui ?
-Bạn Chi đáng khen chỗ ? -Bông hoa Niềm Vui đẹp chỗ ? -Vì Chi chần chừ ngắt hoa ? -Bạn Chi đáng khen điểm ?
-Mẹ
-3 em HTL TLCH
-Bông hoa Niềm Vui -Theo dõi đọc thầm -HS nối tiếp đọc
-Đọc đoạn nhóm
-Thi đọc nhóm Đồng -Tìm bơng hoa cúc màu xanh, lớp gọi hoa Niềm Vui
-Tặng bố làm dịu đau bố
-Màu xanh màu hi vọng vào điều tốt lành
-Bạn thương bố mong bố mau khỏi bệnh
-Lộng lẫy
-Vì nhà trường có nội quy không ngắt hoa -Biết bảo vệ công
(4)4’ 1’
-Khi nhìn thấy giáo Chi nói ? -Thái độ cô giáo sao?
-Bố Chi làm khỏi bệnh ?
-Theo em bạn Chi có đức tính đáng q ?
* giáo dục tình cảm yêu thương ngững người thân rong gia đình -Thi đọc truyện theo vai 3.Củng cố : Nhận xét tiết học
4 Dặn dò : Đọc
- Chuẩn bị sau :Quà bố
-Trìu mến cảm động
-Đến trường cám ơn tặng nhà trường khóm hoa cúc màu tím
Thương bố, thật
-3 em đóng vai -1 em đọc
Thứ ba ngày tháng năm 2010 Tốn
Bài : 34 – I/ MỤC TIÊU :
- Biết thực phép trừ có nhờ phạm vi 100, dạng 34 – - Biết tìm số hạng chưa biết tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải tốn
+ Bài tập cần làm: Bài (cột 1, 2, 3), Bài 3, Bài II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : bó chục que tính que tính rời 2.Học sinh : Sách, BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
1.Bài cũ :
-Ghi : 14 – 44 – 14 - -Neâu cách đặt tính tính
-Nhận xét
2.Dạy : Giới thiệu
Hoạt động : Phép trừ 34 -
Mục tiêu : Vận dụng bảng trừ học để thực phép trừ dạng 34 -
a/ Nêu vấn đề :
-Bài tốn : Có 34 que tính, bớt 8que tính Hỏi cịn lại que tính?
-Có que tính ? bớt que ? -Để biết lại que tính em phải làm ? -Viết bảng : 34 –
b / Tìm kết
-Em thực bớt ? -Hướng dẫn cách bớt hợp lý -Có que tính tất ? -Đầu tiên bớt que rời trước
-Chúng ta phải bớt que ? Vì sao? -Để bớt que tính tháo bó thành 10 que rời, bớt que cịn lại que
-3 em lên bảng làm -Bảng
-34 –
-Nghe phân tích -34 que tính, bớt que -Thực 34 –
-Thao tác que tính Lấy 34 que tính, bớt que, suy nghĩ trả lời, cịn 26 que tính
-1 em trả lời
-Có 34 que tính (3 bó que rời) -Đầu tiên bớt que tính rời
-Sau tháo bó thành 10 que tính rời bớt tiếp que Cịn lại bó que rời 26 que -HS nêu cách bớt khác
(5)4’ 1’
-Vậy 34 que tính bớt que tính cịn que tính ? -Vậy 34 - = ?
-Viết bảng : 34 – = 26 c/ Đặt tính thực hiện -Nhận xét
Hoạt động 2 : luyện tập
Mục tiêu : Aùp dụng phép trừ học để giải tốn có liên quan
Baøi 1 :
-Nêu cách thực phép tính -Nhận xét
Bài 2: Muốn tìm hiệu em làm ? -Nhận xét
Bài :
-Bài tốn thuộc dạng ? -Hãy tóm tắt giải -Nhận xét, cho điểm Bài : Yêu cầu ? -Nêu cách tìm số hạng ?
-Muốn tìm số bị trừ em làm ? -Nhận xét, cho điểm
3.Củng cố : Nhắc lại cách đặt tính tính 34 – -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học
-34 - = 26
-Vài em đọc : 34 – = 26
-1 em lên bảng đặt tính nêu cách làm : 34 Viết 34 viết xuống -8 thẳng cột với (đơn vị) Viết 26 dấu trừ kẻ gạch ngang
-Trừ từ phải sang trái, không trừ 8, lấy 14 trừ 6, viết nhớ 1, trừ 2, viết
-Nhiều em nhắc lại
-3 em lên bảng làm.Lớp làm bảng -1 em đọc đề
-Lấy số bị trừ trừ số trừ
-3 em lên bảng làm Lớp làm nháp 64 84 94 -6 -8 -9 58 76 85 -Đọc đề Tự phân tích đề -Bài tốn
-1 em Tóm tắt.và lớp làm Nhà Hà : 34 gà
Nhaø Ly : gaø ? gà.
-Tìm số hạng chưa biết, tìm số bị trừ -2 em nêu
-HS làm BT -1 em nêu
-Học cách đặt tính tính 34 – Chính Tả- Tập Chép
Bài : BÔNG HOA NIỀM VUI
Phân biệt iê/ yê, r/ d/ gi, dấu hỏi/ dấu ngã. I/ MỤC TIÊU :
- Chép lại xác, trình bày đoạn “Bơng hoa Niềm Vui” - Làm tập phân biệt iê/ yê, r/ d/ gi, hỏi/ ngã.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
1.Bài cũ : HS lên bảng viết , lớp viết bảng -Nhận xét
2 Dạy mới : Giới thiệu -Giáo viên đọc mẫu tập chép
-Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai hoa cho ?Vì sao?
-Những chữ tả viết hoa ? -Đoạn văn có dấu ?
Lặng yên, đêm khuya, gió, đưa võng
Bông hoa Niềm Vui.Phân biệt iê/ yê, r/ d/ gi, dấu hỏi/ dấu ngã.
-1-2 em nhìn bảng đọc lại
-Cho em, cho mẹ Chi cô bé hiếu thảo, nhân hậu
(6)4’ 1’
GV : Trước lời cô giáo phải có dấu gạch ngang Chữ đầu câu tên riêng phải viết hoa Cuối câu phải có dấu chấm
- Hướng dẫn viết từ khó - Chép
- Chấm vở, nhận xét Bài : Yêu cầu ?
-Nhận xét chốt lại lời giải Bài 3a : Nêu yêu cầu bài
-Nhận xét
3.Củng cố : Nhận xét tiết học
4 Dặn dò :về làm tập 3b - Chuẩn bị :Quà bố
-Dấu gạch gang, dấu chấm than, dấu phẩy, dấu chấm
-HS nêu từ khó -Viết bảng
-Nhìn bảng chép vào
-Điền iê/ yê vào chỗ trống.Lớp đọc thầm - 3-4 em lên bảng Lớp bảng
-3-4 em lên bảng -Lớp làm BT
-Thứ tư ngày tháng năm 2010 TẬP VIẾT
– CHỮ L HOA.
I/ MỤC TIÊU :
- Viết đúng, chư õhoa L ( dòng cỡ vừa, dòng cỡ nhỏ); chữ câu ứng dụng : Lá ( dòng cỡ vừa, dòng cỡ nhỏ) Lá lành đùm rách ( lần )
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Mẫu chữ L hoa Bảng phụ : Lá, Lá lành đùm rách. 2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
1.Bài cũ : Kiểm tra tập viết số học sinh -Cho học sinh viết chữ K, Kề vào bảng
-Nhaän xeùt
2.Dạy mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu : Giáo viên giới thiệu nội dung yêu cầu học
Mục tiêu : Biết viết chữ L hoa, cụm từ ứng dụng cỡ vừa nhỏ
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa
Mục tiêu : Biết độ cao, nối nét , khoảng cách chữ, tiếng
A Quan sát số nét, quy trình viết :
-Chữ L hoa cao li ?
-Chữ L hoa gồm có nét ? -Vừa nói vừa tơ khung chữ
-Quan sát mẫu cho biết điểm đặt bút ?
Chữ L hoa.
-Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa nói). B/ Viết bảng :
-Nộp theo yêu cầu
-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng
-Chữ L hoa, Lá lành đùm rách.
-Cao li
-Chữ L gồm1 nét : -3- em nhắc lại
-2ø-3 em nhắc lại
(7)4’
1’
-Yêu cầu HS viết chữ L vào bảng
C/ Viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu học sinh mở tập viết đọc cụm từ ứng dụng
D/ Quan sát nhận xét :
-Lá lành đùm rách theo em hiểu ? Nêu : Cụm từ có ý đùm bọc, cưu mang, giúp đỡ lẫn lúc khó khăn hoạn nạn
-Cụm từ gồm có tiếng ? Gồm tiếng ?
-Độ cao chữ cụm từ “Lá lành đùm rách”ø ?
-Cách đặt dấu ?
-Khi viết chữ Lá ta nối chữ L với chữ a nào? -Khoảng cách chữ (tiếng ) ?
Viết bảng.
Hoạt động : Viết
Mục tiêu : Biết viết L – Lá theo cỡ vừa nhỏ, cụm từ ứng dụng viết cỡ nhỏ
-Hướng dẫn viết
-Chú ý chỉnh sửa cho em dịng
2 dòng dòng dòng dòng
3.Củng cố : Nhận xét viết học sinh
-Khen ngợi em có tiến Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị : Hồn thành viết
-Viết vào bảng L - L -Đọc : L
-2-3 em đọc : Lá lành đùm rách -Quan sát
-1 em nêu : Chỉ đùm bọc, giúp đỡ lẫn
-1 em nhắc lại
-5 tiếng : Lá, lành, đùm, lá, rách
Bằng khoảng cách viết 1ù chữ o -Bảng : L – Lá
-Viết
-L ( cỡ vừa : cao li) -L (cỡ nhỏ :cao 2,5 li) -Lá (cỡ vừa)
-Lá (cỡ nhỏ)
-Lá lành đùm rách ( cỡ nhỏ)
-Viết nhà/ tr 26
TẬP ĐỌC QUAØ CỦA BỐ. I/ MỤC TIÊU :
- Biết ngắt ,Nghỉ câu văn có nhiều dấu câu
- Hiểu nội dung : tình cảm yêu thương người bố qua nhữg quà đơn sơ dành cho ( TL CH SGK )
*BVMT :giúp HS cảm nhận : quà bố vật , vật bình thường nhừng thời gian II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh minh họa “Quàcủa bố” 2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(8)5’
25’
4’ 1’
1.Bài cũ :Gọi em đọc đoạn : Bơng hoa Niềm Vui
-Vì Chi khơng tự ý hái hoa?
-Cơ giáo nói biết Chi cần bơng hoa? -Khi khỏi bệnh bố Chi làm ?
-Em học tập Chi đức tính ? -Nhận xét, cho điểm
2.Dạy : Giới thiệu
Hoạt động : Luyện đọc -Hướng dẫn luyện đọc
Đọc câu ( Đọc câu) -Luyện đọc từ khó :
-Hướng dẫn đọc giải (SGK/ tr 107)
Đọc đoạn
-Bảng phụ : Hướng dẫn luyện đọc câu :
Đọc bài. Đọc nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu
Mục tiêu : Hiểu nội dung : tình cảm yêu thương người bố qua quà đơn sơ dành cho
Hỏi đáp :
-Bố đâu có quà ?
-Q bố câu gồm ? -Vì gọi “Một giới nước”?
-Các quà nước bố có đặc điểm ?
-Bố cắt tóc có quà ?
-Thế “Một giới mặt đất” ? -Những q có hấp dẫn ?
-Từ ngữ cho thấy thích quà bố ? -Theo em lại cảm thấy giàu trước quà đơn sơ?
* em hiểu tác giả nói “Quà bố làm anh em tôi giàu ”
-Kết luận : Bố đem cho giới mặt đất, giới nước Những q thể tình u thương bố dành cho
3.Củng cố : Bài văn nói lên điều ? -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò- Học
-3 em đọc TLCH
Quà bố
-Theo dõi đọc thầm -1 em đọc lần
-HS nối tiếp đọc câu 5-6 em đọc giải
-HS nối tiếp đọc đoạn
em đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
-Chia nhóm:đọc đoạn nhóm
-Thi đọc nhóm -Đồng
-Đọc thầm Gạch chân từ gợi tả -Đi câu, cắt tóc dạo
-Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cá sộp, cá chuối
-Vì vật sống nước
-Tất sống động, bò nhộn nhạo, tỏa hương thơm lừng, quẫy toé nước, mắt thao láo
-Con xập xành, muỗm, dế -Nhiều vật sống mặt đất -HS nêu
-Hấp dẫn, giàu
-Vì thể tình yêu bố dành cho
- có vật tình u thương của bố
(9)-Tập đọc lại
-Tốn
Tiết 63 : 54 - 18 I/ MỤC TIÊU :
- Biết thực phép trừ có nhớ phạm vi 100, dạng 54 – 18 - Biết giải toán với số có kèm đơn vị đo dm - Biết vẽ hình tam giác cho sẵn đỉnh
+ Bài tập cần làm: Bài 1a, Bài (a, b), Bài 3, Bài II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : bó chục que tính 4que tính rời 2.Học sinh : Sách, BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
1.Bài cũ :
-Ghi : 74 – 44 – x + = 54 -Nêu cách đặt tính tính, tìm x
-Nhận xét
2.Dạy : Giới thiệu
Hoạt động : Phép trừ 54 - 18
Mục tiêu : Vận dụng bảng trừ học để thực phép trừ dạng 54 - 18
a/ Nêu vấn đề :
-Bài tốn : Có 54 que tính, bớt 18 que tính Hỏi cịn lại que tính?
-Có que tính ? bớt que ? -Để biết cịn lại que tính em phải làm ? -Viết bảng : 54 - 18
b / Tìm kết
-Em thực bớt ? -Hướng dẫn cách bớt hợp lý -Có que tính tất ? -Đầu tiên bớt que rời trước
-Chúng ta cịn phải bớt que ? Vì sao? -Để bớt que tính tháo bó thành 10 que rời, bớt que cịn lại que
- bó bớt tiếp bó cịn lại bó ?
-Vậy 54 que tính bớt 18 que tính cịn que tính ? -Vậy 54 - 18 = ?
-Viết bảng : 54 – 18 = 36 c/ Đặt tính thực hiện
-Nhận xét
Hoạt động 2 : luyện tập
-3 em lên bảng làm -Bảng
-54 - 18
-Nghe phân tích -54 que tính, bớt 18 que -Thực 54 - 18
-Thao tác que tính Lấy 54 que tính, bớt 18 que, suy nghĩ trả lời, 36 que tính -1 em trả lời
-Có 54 que tính (5 bó que rời) -Đầu tiên bớt que tính rời
-Sau tháo bó thành 10 que tính rời bớt tiếp que
-4 bó bớt tiếp bó cịn lại bó que rời 36 que
-54 – 18 = 36 que tính -Còn 36 que tính
-Vài em đọc :54 – 18 = 36
-1 em lên bảng đặt tính nêu cách làm : 54 Viết 54 viết 18
-18 cho thẳng cột với 4,
36 thẳng cột với 5, viết dấu – kẻ gạch ngang
(10)4’ 1’
Mục tiêu : Aùp dụng phép trừ học để giải tốn có liên quan Củng cố cách vẽ hình tam giác biết ba đỉnh
Bài 1 :
-Nêu cách thực phép tính -Nhận xét
Bài 2: Muốn tìm hiệu em làm ? -Nhận xét
Bài :
-Bài tốn thuộc dạng ? -Vì em biết ?
-Nhận xét, cho điểm Bài : Vẽ hình. -Mẫu vẽ hình ?
-Muốn vẽ hình tam giác ta nối điểm với ? -Nhận xét, cho điểm
3.Củng cố : Nhắc lại cách đặt tính tính 54 - 18 ? -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị- Học cách đặt tính tính 54 - 18
-Nhiều em nhắc lại
-3 em lên bảng làm.Lớp làm bảng -1 em đọc đề
-Lấy số bị trừ trừ số trừ
-3 em lên bảng làm Lớp làm nháp 74 64 44
-47 -28 -19 27 36 25 -Đọc đề
-Bài toán -Ngắn -HS tóm tắt giải
Mảnh vải tím dài : 34 – 15 = 19 (dm) Đáp số : 19 dm.
-Hình tam giác -Nối điểm với -Thực hành vẽ
-Học cách đặt tính tính 54 - 18
Thứ năm ngày tháng năm 2010 LUYỆN TỪ VAØ CÂU –
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?
I/ MỤC TIÊU :
-nêu số từngữ cơng viêch gia đình(BT1 )
-tìm phận câu trả lời cho câu hỏi Ai ? LaØm gì ? (BT2 ) ; biết chọn từ cho sẵn để xếp thành câu Ai gì ? (BT3 )
-* HS K –G sẵn để xếp câu hỏi theo yêu cầu BT II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh minh họa viết sẵn câu 2.Học sinh : Sách, BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’ 1.Baøi cũ : -Cho HS làm phiếu :
a/ Đặt câu theo mẫu (Ai gì, ) làm ? b/ Tìm từ ghép vào tiếng :thương, quý
-Nhận xét, cho điểm
-Làm phiếu BT
(11)25’
4’
1’
2.Dạy : Giới thiệu
Hoạt động : Làm tập
Mục tiêu : Mở rộng hệ thống hóa cho học sinh vốn từ liên quan đến cơng việc gia đình Vận dụng để đặt câu theo kiểu Ai làm ?
Bài 1 :Yêu cầu ?
-GV cho học sinh làm miệng -GV hướng dẫn sửa -Nhận xét
Bài : Yêu cầu ?
-Nhận xét, hướng dẫn sửa , chốt lời giải b/ Cây xồ cành ơm cậu bé
c/ Em học thuộc đoạn thơ d/ Em làm ba tập tốn
Bài : Bài viết.
-Hướng dẫn : Các từ ba nhóm tạo nên nhiều câu câu
-Gợi ý : Khi đặt câu cần lưu ý điều ? -Phát giấy to
-Phát thẻ từ
-Nhận xét Tuyên dương nhóm thắng
3.Củng cố : Tìm từ cơng việc gia đình ? Đặt câu theo mẫu Ai làm ?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài, làm
-Mở rộng vốn từ Từ ngữ cơng việc gia đình
-1 em đọc : Kể tên việc em làm nhà giúp cha mẹ
-HS làm miệng cặp nói chuyện với
-Vài em lên bảng viết -1 em đọc lại từ vừa làm
-Tìm phận câu trả lời cho câu hỏi : Ai? Làm gì?
-1-2 em lên bảng sau gạch gạch phận trả lời câu hỏi Ai? Gạch gạch phận trả lời câu hỏi Làm ? -Cả lớp gạch BT
-Nhận xét -1 em phân tích
-Đầu câu viết hoa cuối câu có dấu chấm -Chia nhóm : em lên viết (mỗi em viết câu)
-Chia nhóm nhóm em nhận thẻ từ ghép phút
HS lớp viết nháp
-2 em nêu : quét nhà , nấu cơm -Em quét dọn nhà cửa
-Hồn chỉnh tập, học
Tốn : LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng 14 trừ số
- Thực phép trừ dạng 54 – 18 - Tìm số bị trừ tìm số hạng chưa biết
- Biết giải tốn có phép trừ dạng 54 – 18 + Bài tập cần làm: Bài 1, Bài (cột 1, 3), Bài 3a, Bài
II/ CHUAÅN BỊ :
1.Giáo viên : Ghi bảng
(12)TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
4’ 1’
1.Bài cũ : Ghi : 53 - 18 43 - 15 63 - -Gọi em đọc thuộc lịng bảng cơng thức 14 trừ số.-Nhận xét
2.Dạy :
Hoạt động :Luyện tập
Mục tiêu : Củng cố phép trừ có nhớ dạng 14 – 8, 34 – 8, 54 - 18 Giải tốn có lời văn, biểu tượng hình vng
Bài 1: Yêu cầu HS tính nhẩm ghi kết quả. Bài : Yêu cầu ?
-Khi đặt tính phải ý ?
-Thực phép tính ? -Nhận xét
Bài 3:
- Muốn tìm số hạng tổng em làm ? -Muốn tìm số bị trừ ?
- Nhận xét
Bài 4: Gọi em đọc đề. -Bài toán cho biết ? -Bài tốn hỏi ? Nhận xét cho điểm
Bài : Mẫu vẽ hình vuông
-Hình vuông có đỉnh ?Nhận xét
3.Củng cố :
-Nhận xét tiết học.-Tun dương, nhắc nhở
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò, HTL bảng trừ 14,15,16
-3 em lên bảng đặt tính tính -Bảng
-2 em HTL -Luyện taäp
-HS tự làm
-3 em lên bảng làm ( nêu cách đặt tính thực ) Bảng
-Đặt tính tính
-Viết số cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục
-Tính từ phải sang trái
-3 em lên bảng làm Lớp làm nháp 84 30 60
-47 -6 -12 37 24 48 -Lấy tổng trừ số hạng biết -Lấy hiệu cộng với số trừ
-3 em lên bảng làm Lớp làm -1 em đọc đề
-Có 84 tơ & máy bay, có 45 tơ -Hỏi có máy bay
Tóm tắt.
tô&máy bay : 84 chiếc tô : 45 chiếc Máy bay : ? chiếc.
-Thực hành vẽ -Có đỉnh
-Hồn thành tập HTL bảng trừ
Thứ sáu ngày tháng năm 2010 Chính tả (nghe viết) –
QUÀ CỦA BỐ.
PHÂN BIỆT IÊ/ YÊ, R/ D/ GI, DẤU HỎI/ DẤU NGÃ. I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
Nghe viết xác bàiCT , trình bày đoạn văn xi có nhiều dấu câu
-Làm BT 1, Bt3 a/b II/ CHUẨN BỊ :
(13)III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
4’ 1’
1.Bài cũ : Kiểm tra từ học sinh mắc lỗi tiết học trước Giáo viên đọc
Nhận xét
2 Dạy mới : Giới thiệu
Hoạt động : Hướng dẫn nghe viết
Mục tiêu : Nghe viết xác trình bày đoạn : Quà bố
a/ Nội dung đoạn viết
-Trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu tập chép -Đoạn trích nói ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Đoạn trích có câu ? -Chữ đầu câu viết ?
-Trong đoạn trích có loại dấu câu ? c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó -Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xố bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết tả.
-Đọc câu, từ, đọc lại câu -Đọc lại Chấm vở, nhận xét
Hoạt động : Bài tập
Mục tiêu : Luyện tập phân biệt iê/ yê, d/ gi, hỏi/ ngã
Bài : Yêu cầu ? -Bảng phụ :
-Nhận xét chốt lại lời giải Bài 3 : Yêu cầu ?
-Nhận xét, chốt lời giải (SGV/ tr 234)
3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết tả chữ đẹp,
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi
-Bông hoa Niềm Vui -HS nêu từ viết sai
-3 em lên bảng viết : -Viết bảng -Chính tả (nghe viết) : Quà bố
-Theo dõi
-Những q bố câu -4 câu
-Viết hoa
-Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ba chấm
-Đọc câu văn thứ hai
-HS nêu từ khó : niềng niễng, quẩy, thao láo, nhộn nhạo, toé nước
-Viết bảng -Nghe viết -Soát lỗi, sửa lỗi
-Điền iê/ yê vào chỗ trống
-Cho 3-4 em lên bảng Lớp làm -Cả lớp đọc lại
-Điền d/ gi
-3-4 em lên bảng Lớp làm BT
-Sửa lỗi chữ sai sửa dòng
-Toán
15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ I/ MỤC TIÊU :
- Biết cách thực phép trừ để lập bảng trừ: 15, 16, 17, 18 trừ số + Bài tập cần làm: Bài
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Que tính
(14)III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
1.Bài cũ : Ghi : 34 - 18 53 - 83 - 25 -Gọi em đọc thuộc lịng bảng cơng thức 14 trừ số
-Nhận xét
2.Dạy :
Hoạt động :Luyện tập
Mục tiêu : Biết cách thực phép trừ dạng : 15, 16, 17, 18 trừ số.Lập học thuộc lịng cơng thức 15, 16, 17, 18 trừ số.Aùp dụng để giải tốn có liên quan.
Bước 1: 15 - 6
-Nêu tốn : Có 15 que tính bớt que tính Hỏi cịn lại que tính ?
-Làm để tính số que tính cịn lại ? -Hỏi : 15 que tính bớt que tính cịn lại que tính ?
-Vậy 15 – = ?
-Viết bảng ; 15 – = Bước :
-Hãy cho biết 15 que tính bớt que tính cịn que tính ?
-Vậy 15 – = ? -Viết bảng15 – =
-Thực với que tính để tìm kết quả: 15 – 8, 15 - Bước 3 : 16 trừ số.
-Nêu : Có 16 que tính bớt que tính Hỏi cịn lại que tính ?
-Hỏi : 16 bớt ? -Vậy 16 – = ?
-Em tìm kết 16 – 8, 16 – ? -Gọi HS đọc
Bước : 17, 18 trừ số.
-Tìm kết 17 – 8, 17 – 9, 18 – -Gọi em điền kết bảng công thức
Hoạt động : Luyện tập
Mục tiêu : Aùp dụng để giải toán có liên quan.
-3 em lên bảng đặt tính tính -Bảng
-2 em HTL
-15, 16, 17, 18 trừ số.
-Nghe phân tích -Thực : 15 -
-Cả lớp thao tác que tính -Cịn que tính
-15 – =
-Cả lớp thao tác que tính tiếp nêu : 15 que tính bớt que tính cịn que tính
15 – = 15 – = 15 – = -Đọc bảng công thức -Đồng
-Thao tác que trả lời: cịn lại que tính
-16 bớt 16 – = 16 – =
16 – = -Đọc bài, đồng
-Thảo luận theo cặp sử dụng que để tìm kết
-1 em lên bảng điền kết 17 – =
17 – = 18 – =
-Nhận xét, đọc lại bảng công thức
(15)4’
1’
Bài 1 : Nhớ lại bảng trừ ghi kết quả.
-Khi bieát 15 – = 7, muốn tính 15 – ta cần lấy – ghi kết
-Nhận xét cho điểm
3.Củng cố : Trò chơi “Nhanh mắt, khéo tay” -Nêu luật chôi (STK/ tr 176)
-Đọc bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ số -Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò: HTL bảng trừ
-Nhiều em trả lời
-Vì + = nên 15 – 15 – – hay –
-Nhiều em tập giải thích khác -Thi đua tổ
-Đọc bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ số
Tập làm văn –
KỂ VỀ GIA ĐÌNH. I/ MỤC TIÊU :
- Biết kể gia đình theo gợi ýcho trước BT1
- Viết đoạn văn ngắn ( từ 3-5 câu ) theo nội dung BT1 ** CÁC KĨ NĂNG SỐNG
Thể cảm thông - Xác định giá trị
- Tự nhận thức thân - Tìm kiếm hỗ trợ
II / CÁC PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG : Đóng vai Trình bày
III/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng phụ chép sẵn gợi ý Bài tập 2.Học sinh : Sách Tiếng việt, BT
VI/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
1.Bài cũ :
-Gọi em nhắc lại thứ tự việc làm gọi điện ?
-Nêu ý nghóa tín hiệu “tút” ngắn liên tục, “tút” dài ngắt quãng
-2 em đọc đoạn viết lời trao đổi qua điện thoại -Nhận xét , cho điểm
2.Dạy : Giới thiệu
Hoạt động : Làm tập
Mục tiêu : Biết kể gia đình theo gợi ý Biết nghe bạn kể để nhận xét góp ý.
Bài : Yêu cầu ?
-Trực quan : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi
-GV nhắc nhở HS : tập yêu cầu kể câu câu gia đình khơng phải TLCH -GV tổ chức cho HS kể theo cặp
-Gọi điện -1 em nhắc lại -1 em nêu
-2 em đọc đoạn viết -Nhận xét
-Kể gia đình
-1 em nêu yêu cầu gợi ý BT -Đọc thầm câu hỏi, kể theo gợi ý -HS tập kể theo cặp ( xưng kể) -Nhiều cặp đứng lên kể
-Lớp nhận xét, chọn bạn kể hay
(16)4’
1’
-Nhận xét
Bài : Viết : Em nêu yêu cầu ?
-GV nhắc nhở: Khi làm ý cách dùng từ, đặt câu rõ ý Viết xong nhớ đọc lại phát sửa sai
-Nhận xét góp ý, cho điểm
3.Củng cố : Nhắc lại số việc làm viết gia đình?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị- Tập viết
trai tơi học Trường PTTH chun ban Lê Hồng Phong Cịn tơi học lớp Hai Trường Tiểu học Mê Linh Mọi người gia đình tơi rất thương u Tơi tự hào gia đình tơi.
-Viết lại từ 3-5 câu điều vừa nói làm BT
-Cả lớp làm viết vào BT -Nhiều em đọc trước lớp Nhận xét
- Khi làm ý cách dùng từ, đặt câu rõ ý Viết xong nhớ đọc lại phát sửa sai
-Hoàn thành viết KỂ CHUYỆN :
BÔNG HOA NIỀM VUI I/ MỤC TIÊU :
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bơng hoa Niềm Vui theo cách : theo trình tự thay đổi trình tự câu chuyện.(BT1 )
- Dựa vào tranh , kể lai ïđược nội dung đoạn 2-3 (BT2 ) ; kể lại đoạn cuối câu chuyện (BT3 ) II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Bông hoa Niềm Vui.3 hoa cúc giấy màu xanh 2.Học sinh : Nắm nội dung câu chuyện, thuộc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
1 Bài cũ : Gọi em nối tiếp kể lại câu chuyện : Sự tích vú sữa
-Nhận xét
2 Dạy : Giới thiệu -Tiết tập đọc vừa em đọc ? -Câu chuyện kể ai?
-Câu chuyện nói lên đức tính bạn Chi ? -Tiết kể chuyện hôm kể lại câu chuyện “Bông hoa Niềm Vui”
Hoạt động : Kể đoạn
Mục tiêu : Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bông hoa niềm vui theo cách : theo trình tự câu chuyện thay đổi phần trình tự
Trực quan : Tranh 1
a / Kể lại đoạn lời em -Gợi ý : Em cách kể khác ? -Vì Chi lại vào vườn hái hoa ?
-Đó lí Chi vào vườn từ sáng sớm Các em nêu hoàn cảnh Chi trước Chi vào vườn
-2 em kể lại câu chuyện
-Bông hoa Niềm Vui -Bạn Chi
-Hiếu thảo, trung thực, tôn trọng nội quy
-1 em nêu yêu cầu : Kể đoạn (đúng trình tự câu chuyện)
-Nhận xét
-1 em theo cách khác (đảo vị trí ý đoạn 1)
(17)4’ 1’
-Nhận xét
Hoạt động 2: Kể nội dung (đoạn 1-2)
Mục tiêu : Dựa vào tranh trí nhớ, biết kể lại nội dung câu chuyện (đoạn 2-3) lời
Trực quan : Tranh
-Hỏi đáp : Bức tranh vẽ cảnh ? -Thái độ Chi ?
-Vì Chi khơng dám hái ? -Bức tranh có ? -Cơ giáo trao cho Chi ?
-Chi nói với cô mà cô lại cho Chi ngắt hoa ? -Cơ giáo nói với Chi ?
-Cho cặp HS kể lại -Nhận xét
Hoạt động 3 : Kể đoạn cuối truyện
Mục tiêu : Biết tưởng tượng thêm chi tiết đoạn cuối câu chuyện
-Gọi học sinh kể đoạn cuối
-Nếu em bố Chi em nói để cám ơn giáo ? -Nhận xét
3 Củng cố : Khi kể chuyện phải ý điều ? -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Kể lại câu chuyện
-Quan saùt
-Chi vườn hoa -Chần chừ không dám hái
-Hoa trường, người vun trồng -Cơ giáo Chi
-Bông hoa cúc
-Xin cô cho em ………… ốm nặng -Em haùi ……
-Thực cặp HS kể -Nhận xét bạn kể
-Chia nhóm kể theo nhóm
-Nhiều em nối tiếp kể đoạn cuối theo nhóm (tưởng tượng thêm lời bố Chi) -Đại diện nhóm lên kể
-Nhận xét, chọn bạn kể theo tưởng tượng hay -Cám ơn cô cho phép cháu Chi hái hoa quý vườn trường ……… -1 em kể đoạn cuối , nói lời cám ơn
-Kể lời Khi kể phải thay đổi nét mặt cử điệu
-Kể lại chuyện cho gia đình nghe
Ngày tháng năm 2010. Duyệt Ban Giám Hieäu.
Ngày tháng 11 năm 2010 Duyệt Khối Trưởng
(18)
BUỔI CHIỀU.
Anh văn
(Giáo viên chuyên trách dạy)
(19)-Tiếng việt/ ôn
ÔN LUYỆN VIẾT CHÍNH TẢ : QUÀ CỦA BỐ I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Ơn luyện viết tả : Quà bố 2.Kĩ : Rèn viết đúng, viết đẹp
3.Thái độ : Ý thức rèn chữ giữ II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Hệ thống câu hỏi 2.Học sinh : Bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập Giới thiệu ôn
a/ Giáo viên đọc mẫu lần :Bố cắt tóc về ……… anh em giàu quá.
Hỏi đáp :
-Qùa bố cắt tóc có ? -Bài viết có câu ?
-Em trình bày ?
b/ Hướng dẫn viết từ khó : Giáo viên đọc
c/ Viết vở : Giáo viên đọc cho học sinh viết (đọc câu, từ )
-Đọc lại Chấm Nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Tập đọc Sửa lỗi
-Ôn luyện viết tả : Quà bố
-1 em đọc lại
-Con xập xành, muỗm, dế -4 caâu
-Đầu câu, đầu đoạn viết hoa
-Viết bảng : Xập xành, muỗm, lạo xạo, xoăn
-Nghe viết -Soát lại Sửa lỗi -Sửa chữ sai dòng
-Hoạt động tập thể.
Tiết 4 : SINH HOẠT VĂN HOÁ VĂN NGHỆ I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Biết sinh hoạt theo chủ đề “Văn hố văn nghệ” 2.Kĩ : Rèn tính mạnh dạn, tự tin
3.Thái độ : Có ý thức, kỉ cương sinh hoạt II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bài hát, chuyện kể, báo Nhi đồng 2.Học sinh : Các báo cáo, sổ tay ghi chép III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
15’ Hoạt động 1 : Kiểm điểm công tác
Mục tiêu : Biết nhận xét đánh giá mặt mạnh, mặt yếu tuần
-Các tổ trưởng báo cáo
(20)25’
4’ 1’
-Giáo viên đề nghi tổ bầu thi đua -Nhận xét Khen thưởng tổ xuất sắc
Hoạt động 2 : Sinh hoạt văn hóa văn nghệ
Mục tiêu : Học sinh biết sinh hoạt văn hoá văn nghệ
-Các tổ đưa hoạt động lớp tuần -Giáo viên nhận xét
-Sinh hoạt văn nghệ
Thảo luận : Đưa phương hướng tuần 14
-Ghi nhận, đề nghị thực tốt
Củng cố : Nhận xét tiết sinh hoạt
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Thực tốt kế hoạch tuần 14
Seagames 22
-Lớp trưởng tổng kết
-Lớp trưởng thực bình bầu -Chọn tổ xuất sắc, CN
-Lớp trì nề nếp
-Xếp hàng nhanh khẩn trương -Tham gia tiếp phong trào nuôi heo đất Học làm tốt
-Cịn tình trạng vài bạn học trễ -Lớp tham gia văn nghệ
-Đồng ca hát học + Chúc mừng sinh nhật + Cộc cách tùng cheng + Vì giới ngày mai -Thảo luậän nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
-Duy trì nề nếp vào lớp, truy bài, xếp hàng nhanh, giữ vệ sinh lớp -Không ăn quà trước cổng trường -Tham gia tiếp phong trào ni heo đất
-Làm tốt công tác thi đua
BUỔI CHIỀU2 Tiếng việt
Tiết : Tập đọc: BÔNG HOA NIỀM VUI / TIẾT 2. I/ MỤC TIÊU : ( Xem tiết 1).
II/ CHUẨN BỊ : ( Xem tieát 1)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’ 1.Bài cũ : Gọi em đọc -4 em đọc TLCH Ngày ……… tháng 12 năm 2003
Duyệt Ban Giám Hiệu Ngày tháng 12 năm 2003Duyệt Khối trưởng
(21)25’
4’
-Mới sáng tinh mơ Chi vào vườn hoa để làm ? -Chi tìm bơng hoa Niềm Vui để làm ?
-Vì cúc màu xanh gọi hoa Niềm Vui ?
-Bạn Chi đáng khen chỗ ? -Nhận xét, cho điểm
2 Dạy mới : Giới thiệu
Hoạt động 1 : Luyện đọc đoạn 3-4
Mục tiêu : Đọc rõ ràng rành mạch đoạn 3-4.Đọc từ khó, nghỉ sau dấu câu cụm từ
-Giáo viên đọc mẫu đoạn 3-4
Đọc câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục tiêu ) -Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu câu cần ý cách đọc
-Hướng dẫn đọc giải : nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn/ tr 105
-Giảng thêm: Trái tim nhân hậu: tốt bụng, biết yêu thương người
Đọc đoạn :
-Chia nhóm đọc nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 3-4
Mục tiêu : Cảm nhận lòng hiếu thảo với cha mẹ bạn Chi
Hỏi đáp :
-Khi nhìn thấy giáo Chi nói ?
-Khi biết lí Chi cần bơng hoa giáo làm ?
-Thái độ giáo sao?
-Bố Chi làm khỏi bệnh ?
-Theo em bạn Chi có đức tính đáng q ? -Thi đọc truyện theo vai Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố : Tập đọc ?
-Bông hoa Niềm Vui / tieáp
-Theo dõi đọc thầm
-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp đọc câu hết
-HS luyện đọc từ : hai nữa, cánh cửa kẹt mở, đẹp mê hồn
-HS ngắt nhịp câu SGK -Em hái thêm hai bơng nữa,/ Chi ạ!// Một bơng cho em,/ trái tim nhân hậu em.// Một cho mẹ,/ vì bố mẹ dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.
-3 em đọc giải -1 em nhắc lại nghĩa
-HS nối tiếp đọc đoạn -Đọc đoạn nhóm
-Thi đọc nhóm Đồng
-Đọc thầm đoạn 3-4
-Xin coâ cho em … Bố em ốm nặng
-m Chi vào lịng nói : Em … -Trìu mến cảm động
-Đến trường cám ơn cô tặng nhà trường khóm hoa cúc màu tím
(22)1’
-Giáo dục tư tưởng : Lòng hiếu thảo với cha mẹ
-Nhận xét Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- đọc -Đọc
- Tốn / ơn.
ƠN : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ. I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Củng cố phép trừ 14 trừ số 14 -
2.Kĩ : Rèn thực phép trừ, giải tốn nhanh, xác 3.Thái độ : Phát triển tư toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu tập 2.Học sinh : Vở làm bài, nháp III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập -Ghi : x + 15= 34 x + 26 = 54
-Em nêu cách tìm số hạng tổng ?
-Cho học sinh làm tập 1/ Tính :
14 – 14 – 14 – 14 – 14 – 14 – - 2/ Giải tốn theo tóm tắt sau :
Nam có : x vở
Cho bạn : Còn lại : 24 vở
3/Điền dấu : > < = 24 – 24 – – 14 – 14 – (5+1) 14 – 19 - 34 – 38 -
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học cách tìm số bị trừ
- Ơn 14 trừ số -2 em lên bảng tính
-Cách tính : Muốn tìm số hạng chưa biết, lấy tổng trừ số hạng x + 15 = 34 x + 26 = 54 x = 34 - 15 x = 54 - 26 x = 19 x = 28 -Làm phiếu tập
1/Tính nhẩm :
14 – = 14 – = 14 – = 14 – = 14 – = 14 – – = 2/ Giaûi
Số Nam cótrước cho 24+ = 33 (quyển vở) Đáp số : 33 vở.
3 Điền dấu : > < = 24 – 24 – – 14 – 14 – (5+1) 14 – 19 - 34 – 38 - -Học thuộc quy tắc Hoạt động tập thể.
Tiết : SINH HOẠT VUI CHƠI – ƠN TẬP BÀI HÁT : TRÂU LÁ ĐA I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh thư giãn qua hoạt động vui chơi Ôn tập hát : Trâu đa 2.Kĩ : Rèn tính nhanh nhẹn, linh hoạt học tập
3.Thái độ : Phát triển tư sáng tạo II/ CHUẨN BỊ :
(23)2.Học sinh : Thuộc hát III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
35’ Hoạt động 1 : Ơn tập
Mục tiêu : Ôn tập củng cố LT&C, tìm số hạng tổng
-Giáo viên đưa câu hỏi
+ Đặt câu với từ : hiếu thảo, nhân hậu
+ Tìm từ trái nghĩa với : yêu thương, lắng dịu + Tìm x : x + = 25 +
+ Viết câu an ủi bạn theo suy nghó em
Hoạt động 2 : Tập hát : Trâu đa
Mục tiêu : Ôn tập hát “Trâu đa” nhịp, lời ca
-Giới thiệu hát : Giáo viên đọc lời hát -Giáo viên hát mẫu : Lá đa rụng bên bờ ao Em biến chúng thành đàn trâu A! Trâu đa bé tí tẹo Cuống sỏ sẹo sợi rơm mùa A! Que bắc vai trâu đủng đỉnh Đầu đung đưa hai tai vểnh Cỏ may dầy rối mắt Sang luống Vắt! Vắt! Vắt!
-Hướng dẫn hát câu hết Nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị- Tập hát lại
-Làm phiếu BT
- Mọi người khen Mai hiếu thảo -Trong khu phố Bác Ba khen người nhân hậu
-Từ trái nghĩa : ghen ghét, loạn x + = 25 +
x + = 34 x = 34 - x = 26
-Bạn Loan ơi! Bạn đừng buồn nữa, bạn gắng lên lần sau bạn gặp may việc học
-Trâu đa Nhạc: Huy Du Lời:Thơ Lữ Huy Nguyên
.1 em đọc lại -Học sinh hát theo -Đồng ca, đơn ca -Hát kết hợp vỗ tay
-Đồng ca lại toàn bài/ lần -Tập hát nhịp hát
Nghệ thuật
Tiết 39: Kó thuật : GẤP CẮT DÁN HÌNH TRÒN/ TIẾT 2. I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Học sinh biết gấp, cắt dán hình trịn 2.Kĩ : Gấp cắt dán hình trịn
3.Thái độ : Học sinh có hứng thú với học thủ công II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Mẫu hình trịn dán hình vng 2.Học sinh : Giấy thủ công,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
35’ 1.Bài cũ : Tiết trước học kĩ thuật ?
Trực quan : Mẫu hình trịn dán hình vng
(24)-Gọi HS lên bảng thực bước gấp cắt hình trịn -Nhận xét, đánh giá
2.Dạy mới : Giới thiệu
Hoạt động 1 :Quan sát nhận xét
Mục tiêu : Học sinh biết thực hành gấp, cắt, dán
-Trực quan : Quy trình gấp cắt, dán hình trịn -Em nhắc lại bước gấp hình trịn ?
-Giáo viên nhắc nhở : lưu ý số em lúng túng
Hoạt động : Thực hành gấp hình
Mục tiêu : HS biết gấp cắt dán hình trịn -GV hướng dẫn gấp (SGV/ tr 219)
-Giáo viên đánh giá sản phẩm HS
Củng cố : Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Lần sau mang giấy nháp, GTC, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
-2 em lên bảng thực thao tác gấp.- Nhận xét
-Gấp cắt dán hình tròn / tieát
-Độ dài -4-5 em nhắc lại
-Bước : Gấp hình -Bước : Cắt hình trịn -Bước : Dán hình trịn -HS thực hành theo nhóm
-Các nhóm trình bày sản phẩm , ý cách trình bày theo chùm bóng bay, hoa …
-Hồn thành dán -Đem đủ đồ dùng MẪU:
-BUỔI CHIỀU Tiếng việt.
Tiết 4 : CHÍNH TẢ- TẬP CHÉP : BÔNG HOA NIỀM VUI PHÂN BIỆT IÊ/ YÊ, R/ D/ GI, DẤU HỎI/ DẤU NGÃ.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Chép lại xác, trình bày đoạn “Bơng hoa Niềm Vui” - Làm tập phân biệt iê/ yê, r/ d/ gi, hỏi/ ngã.
2.Kĩ : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp
3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng hiếu thảo với cha mẹ II/ CHUẨN BỊ :
(25)III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
4’ 1’
1.Bài cũ : Kiểm tra từ học sinh mắc lỗi tiết học trước Giáo viên đọc
-Nhận xét
2 Dạy mới : Giới thiệu
Hoạt động : Hướng dẫn tập chép
Mục tiêu : Chép lại xác trình bày đoạn : Bông hoa Niềm Vui
a/ Nội dung đoạn chép.
-Trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu tập chép
-Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai hoa cho ?Vì sao?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Những chữ tả viết hoa ? -Đoạn văn có dấu ?
-Truyền đạt : Trước lời giáo phải có dấu gạch ngang Chữ đầu câu tên riêng phải viết hoa Cuối câu phải có dấu chấm
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó -Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xố bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Chép bài
-Theo dõi, nhắc nhở cách viết trình bày -Sốt lỗi Chấm vở, nhận xét
Hoạt động : Bài tập
Mục tiêu : Luyện tập phân biệt iê/ yê, r/ d/, hỏi/ ngã
Bài : Yêu cầu ?
-Nhận xét chốt lại lời giải Bài 3 : Yêu cầu ?
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải (SGV/ tr 241)
3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương HS tập chép làm tập
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi
-Sự tích vú sữa -HS nêu từ viết sai
-3 em lên bảng viết : lặng yên, đêm khuya, gió, đưa võng.Viết bảng
-Chính tả (tập chép) : Bông hoa Niềm Vui
-1-2 em nhìn bảng đọc lại
-Cho em, cho mẹ Chi cô bé hiếu thảo, nhân hậu
-Theo dõi
-Viết hoa chữ đầu câu tên riêng nhân vật, tên riêng hoa
-Dấu gạch gang, dấu chấm than, dấu phẩy, dấu chấm
-HS nêu từ khó : hái, nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ,……
-Viết bảng
-Nhìn bảng chép vào
-Điền iê/ yê vào chỗ trống.Lớp đọc thầm
- 3-4 em lên bảng Lớp :bảng -(lựa chọn a b) Điền r/ d hỏi, ngã
-3-4 em lên bảng làm băng giấy, dán kết lên baûng
-Lớp làm BT
(26)-Anh văn
(Giáo viên chuyên trách dạy)
-Thể dục / TC
SINH HOẠT TRÒ CHƠI – TRÒ CHƠI “THỎ UỐNG NƯỚC”/TIẾP I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh thư giãn qua sinh hoạt trò chơi : Thỏ uống nước/tiếp 2.Kĩ : Rèn kĩ mạnh dạn tự tin sinh hoạt
3.Thái độ : Phát triển trí thơng minh sáng tạo II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tham khảo trò chơi Một số hình đồ vật 2.Học sinh : Sổ tay ghi chép
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
35’ -Giới thiệu nội dung sinh hoạt -Ôn số động tác
-Nhận xét
-Giới thiệu trò chơi : Thỏ uống nước
Mục tiêu : Qua trị chơi giáo dục học sinh tính nhanh nhẹn, ý đến thao tác làm
-Hướng dẫn luật chơi : Cho học sinh đứng xếp thành vịng trịn lớn Khi nghe tín hiệu GV tất phải làm điệu quy định, không bắt chước điệu GV
-Hướng dẫn trò chơi : Thỏ uống nước -Dùng lời để điều khiển chơi
+ Con thỏ con + Uống nước, uống nước + Vào hang vào hang
-Khen thưởng đội thắng
Kết thúc sinh hoạt – Đồng ca hát “Cộc cách tùng cheng”
-HS ôn số động tác học : -Giậm chân chỗ, đứng lại -Chuyển đội hình hàng ngang thành vịng trịn ngược lại
-Đi Quay phải, quay trái -Ôn thể dục phát triển chung
-Theo doõi
-Cả lớp tham gia trị chơi
-Chỉ tay phía trước : ăn cỏ ăn cỏ -Chỉ tay xuống đất : uống nước, uống nước
-Chỉ tay vào miệng : Vào hang vào hang
-Tất nhắc lại tay vào tai
-Tập lại hát học BUỔI CHIỀU
Tốn/ ơn
ƠN : TRỪ CĨ NHỚ TRONG PHẠM VI 100. I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Ôn tập củng cố phép trừ có nhớ
(27)3.Thái độ : Phát triển tư toán học II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu tập 2.Học sinh : Vở làm bài, nháp III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập -Cho học sinh làm tập ôn 1.Tính (có đặt tính)
53 – 73 – 43 - 16
2.Có hai thùng đựng dầu ăn : thùng thứ đựng 52 lít, thùng thứ hai đựng thùng thứ 15 lít Hỏi thùng thứ hai đựng lít dầu ăn ?
3.Tìm x
x + 14 = 46 + x + 16 = 53 +
-Chấm bài, nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị- HTL bảng trừ
-Ơn tập : Trừ có nhớ phạm vi 100
-Làm phiếu tập 1.Tính :
53 73 43 -5 -7 -16 48 66 27 Tóm tắt giải
Thùng : 52 l
Thuøng hai : 15l ? l dầu ăn
Giải
Số lít dầu thùng thứ hai : 52 – 15 = 37 (l)
Đáp số : 37 l dầu ăn.
3.Tìm x :
x + 14 = 46 + x + 14 = 53
x = 53 – 14 x = 39 x + 16 = 53 + x + 16 = 61 x = 61 – 16 x = 45 -HTL bảng trừ 13,14
Tiếng việt/ ôn
ƠN : LUYỆN ĐỌC – QUAØ CỦA BỐ. I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Ôn tập đọc : Quà bố
2.Kĩ : Rèn đọc từ ngữ : thúng câu, cà cuống, niềng niễng, xập xành, muỗm 3.Thái độ : Giáo dục học sinh biết tình thương cha mẹ dành cho dạt II/ CHUẨN BỊ :
(28)TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
35’ Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc “Quà bố”, biết ngắt đọc câu có dấu hai chấm nhiều dấu phẩy Rèn đọc với giọng tình cảm nhẹ nhàng, rõ ràng rành mạch
-Hướng dẫn ôn tập đọc : Quà bố -Giáo viên đọc mẫu
-Đọc câu : -Đọc theo nhóm
-Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động : Luyện tập
Mục tiêu : Củng cố luyện từ câu Biết đặt câu với từ cơng việc gia đình
1.Đặt câu theo mẫu : Ai làm ?
-Nhận xét
2.Xếp từ sau vào cột : (từ công việc, từ tình cảm) : Yêu thương, quý mến, nhặt rau, rửa bát, yêu kính, tưới cây, kính mến, giặt áo, nấu cơm, u mến, qt nhà
-Chấm bài, nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập đọc
-Vài em nhắc tựa
-Đọc thầm.-1 em giỏi đọc toàn -HS nối tiếp đọc câu -Từng em nhóm đọc -Nhóm cử đại diện lên thi đọc
1.Đặt câu :
+ Em nhặt rau giúp mẹ + Chị em dọn dẹp tủ bếp + Thảo xếp chăn
+ Bà em khâu lại áo sờn vai + Mẹ em đun lại nồi canh cho nóng Xếp từ
Từ chỉcơng việc Từ tình cảm -Nhặt rau
-Rửa bát -Tưới -Giặt áo -Nấu cơm -Quét nhà
-Yêu thương -Quý mến -Yêu kính -Kính mến -Yêu mến -Tập đọc
-Tự nhiên xã hội
Tiết 13 : GIỮ SẠCH MƠI TRƯỜNG XUNG QUANH NHÀ Ở I/ MỤC TIÊU : Sau học, học sinh :
1.Kiến thức :
- Kể tên công việc cần làm để giữ sân, vườn, khu vệ sinh chuồng gia súc. - Nêu ích lợi việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở.
2.Kĩ : Thực giữ vệ sinh sân, vườn, khu vệ sinh 3.Thái độ : Có ý thức cẩn thận, gọn gàng ngăn nắp II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh vẽ trang 28, 29 Phiếu BT 2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
(29)25’
-Em kể đồ dùng gia đình theo mẫu -Đồ sứ, đồ gỗ, thủy tinh, đồ điện
-Nhận xét
2.Dạy : Trị chơi “Bắt muỗi” -Muỗi bay, muỗi bay
-Muỗi đậu vào má -Đập cho
-Trò chơi nói lên điều ? -GV vào
Hoạt động : Làm việc theo nhóm
Mục tiêu : Kể tên việc cần làm để giữ sân, vườn, khu vệ sinh chuồng gia súc Hiểu ích lợi việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh
A/ Hoạt động nhóm :
-Trực quan : Hình 1.2.3, 4,5/ tr 28,29 a/ Thảo luận :
-Mọi người hình làm để môi trường xung quanh nhà sẽ?
-Những hình cho thấy người nhà tham gia làm vệ sinh xung quanh nhà ?
-Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà có lợi ? -Nhận xét
b/ Làm việc nhóm:
-Truyền đạt : Để thấy ích lợi việc giữ vệ sinh mơi trường việc phát quang bụi rậm xung quanh nhà, cọ rửa , giữ vệ sinh nhà xí, giếng khơi, cống rãnh đảm bảo sức khoẻ phòng bệnh
-GV kết luận (SGV/ tr 49)
Hoạt động : Đóng vai
Mục tiêu : Học sinh có ý thức thực giữ gìn vệ sinh sân, vườn, khu vệ sinh Các thành viên gia đình thực tốt giữ vệ sinh môi trường, xung quanh nhà
-Liên hệ thực tế :
-Ở nhà em làm để giữ mơi trường xung quanh nhà ?
-Ở khu phố em có tổ chức làm vệ sinh ngõ xóm khơng ?
-Tình trạng vệ sinh khu phố em ? -GV kết luận thực trạng vệ sinh môi trường (SGV/ tr 49)
-Làm việc theo nhóm
-HS làm phiếu
-Cả lớp đứng chỗ -Vo ve vo ve
-Chuïm tay thể
-Đập tay vào má : Muỗi chết, muỗi chết
-Làm nơi khơng có muỗi
-Quan sát
-Làm việc theo cặp -Đại diện cặp nêu -Bạn khác góp ý bổ sung -2-3 em nhắc lại
-Một số nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung yù :
+ Phát quang bụi rậm + Cọ rửa nhà vệ sinh + Khơi cống rãnh -Vài em nhắc lại
-Một số nhóm lên trình bày, nhóm khác bổ sung
-HS trả lời câu hỏi -Phát quang sân
-Khu phố có tổ chức khai thơng cống nước, dọn vệ sinh khu phố
(30)4’
1’
-GV đưa 1-2 tình huống, u cầu nhóm thảo luận “ Bạn Hà vừa quét rác xong, bác hàng xóm lại vứt rác trước cửa nhà Bạn góp ý kiến bác nói : “Bác vứt rác cửa nhà Bác có vứt cửa nhà cháu đâu” Nếu em bạn Hà em nói làm đó?
Hoạt động : Làm tập
Mục tiêu : Vận dụng kiến thức học để làm tập
-Luyện tập Nhận xét
3.Củng cố : Để cho môi trường xung quanh đẹp phải làm gì?
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Học
-Hoạt động nhóm
-Các nhóm nghe tình -Thảo luận đưa cách giải -Cử bạn đóng vai
-Làm BT
-Giữ nhà ở, môi trường xung quanh khô
-Học - BUỔI CHIỀU.
Tiếng việt
Tiết :Tập đọc - HÁ MIỆNG CHỜ SUNG I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Đọc :
- Đọc trơn bài.Biết đọc ngắt nghỉ sau dấu câu, cụm từ dài. - Biết đọc truyện với giọng kể chậm rãi, khôi hài.
Hiểu : Hiểu nghĩa từ ngữ : chàng, mồ côi cha mẹ.
- Hiểu khôi hài truyện : kẻ lười nhác lại chê người khác lười Phê phán kẻ lười biếng, không chịu làm việc, chờ ăn sẵn.
2.Kĩ : Rèn đọc đúng, rõ ràng rành mạch
3.Thái độ :Phải lao động làm việc, khơng khơng có II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh minh họa : Há miệng chờ sung, chùm sung thật 2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
5’
25’
1.Bài cũ : Gọi em đọc
-Vì gọi giới nước ?
-Những từ ngữ cho thấy thích quà bố ?
-Bài văn nói lên điều ? -Nhận xét, cho điểm
2.Dạy : Giới thiệu -Trực quan : Tranh
Hỏi đáp : Bức tranh vẽ cảnh ?
-Vì anh chàng nằm há miệng gốc sung tìm hiểu
Hoạt động : Luyện đọc
-3 em đọc “Quà bố” TLCH
-Quan saùt
-Bức tranh vẽ anh chàng nằm há miệng gốc sung
(31)Mục tiêu : Đọc trơn bài.Biết đọc ngắt
nghỉ sau dấu câu, các cụm từ dài Biết đọc truyện với giọng kể chậm rãi, khôi hài.
-Giáo viên đọc mẫu tồn lần (giọng chậm rãi, khơi hài)
-Hướng dẫn phát âm từ khó, dễ lẫn, giải nghĩa từ
Đọc câu :
Đọc đoạn : Chia đoạn
+ Đoạn : từ đầu ………… chệch ngoài. + Đoạn : đoạn lại.
-Hướng dẫn ngắt nhịp
-Giảng giải :Kết hợp giảng từ (phần giải)
Đọc đoạn nhóm. Thi đọc nhóm.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu
Mục tiêu : Hiểu nghĩa từ ngữ : chàng, mồ côi cha mẹ Hiểu khôi hài truyện : kẻ lười nhác lại chê người khác lười Phê phán kẻ lười biếng, không chịu làm việc, chờ ăn sẵn.
Hỏi đáp :
-Anh chàng lười nằm gốc sung để làm ? Hỏi thêm: Sung có rụng trúng vào mồm khơng Vì ?
-Chàng lười nhờ người qua đường làm giúp việc ? -Người qua đường giúp chàng lười ? -Hỏi thêm : Chàng lười bực, gắt người qua đường
-Theo dõi, đọc thầm.1 em đọc
-HS nối tiếp đọc câu , phát từ khó
-Luyện đọc từ khó : sung rụng, đợi mãi, chệch, gắt, lười
-HS nối tiếp đọc đoạn
-HS luyện đọc câu :
-Hằng ngày,/ nằm ngửa dưới gốc sung,/ há miệng thật to,/ chờ cho sung rụng vào ăn.// -Chợt có người qua đường,/ anh chàng gọi lại,/ nhờ nhặt sung bỏ hộ vào miệng.//
-Oâi chao!// Người đâu mà lười thế!// -HS đọc từ ngữ giải : chàng, mồ cơi cha mẹ (SGK/ tr109)
- Chia nhóm:HS nối tiếp thi đọc đoạn nhóm
-Thi đọc nhóm (CN) -Đồng
-Đọc thầm
-1 em đọc đoạn Chờ sung rụng trúng vào mồm ăn
-Khơng có chuyện sung rụng trúng vào miệng người nằm đợi - em đọc đoạn
-Nhặt sung bỏ hộ vào miệng -HS đọc đoạn
- Lấy hai ngón chân cặp sung, bỏ vào miệng chàng lười
(32)4’
1’
thế ?
-Câu nói anh chàng lười có buồn cười ? -Luyện đọc lại.
-Nhận xét, cho điểm
3.Củng cố : Chuyện phê phán điều ? Em thích hình ảnh bài, ?
-Giáo dục tư tưởng : Từ chuyện nhân dân ta có câu thành ngữ “Há miệng chờ sung” để người lười không muốn lao động học hành, chờ may mắn tự đến Nếu khơng lao động khơng có Các em khơng giống anh chàng
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập đọc
-Thi đọc truyện theo vai -Nhận xét
-Phê phán thói lười biếng không làm việc chờ ăn sẵn
-Tập đọc
-Mỹ thuật/ NC
(Giáo viên chuyên trách dạy) Hoạt động tập thể Bài :An tồn giao thơng ĐI BỘ VAØ QUA ĐƯỜNG AN TOAØN.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Biết cách bộ, biết qua đường đoạn đường có tình khác 2.Kĩ : Quan sát chọn nơi qua đường an toàn
3.Thái độ : Có thói quen quan sát, ý đường II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : tranh phóng to SGK Phiếu học tập 2.Học sinh : Sách ATGT Lớp Hai
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
30’ Hoạt động 1: Giới thiệu
Mục tiêu : Giúp học sinh biết cách bộ, biết qua đường đoạn đường có tình khác
-Trực quan : Đèn chiếu
-Hằng ngày đường em cần ý điều để bảo đảm an tồn ?
-Nhận xét
-Trực quan : Tranh
Mục tiêu : Biết số hành vi đường, từ ý thức chấp hành luật an tồn giao thơng
Tranh :
-Phát phiếu cho nhóm
-Đi qua đường
-Quan sát cẩn thận, chọn nơi qua đường an tồn
-Quan sát Thảo luận nhận xét hành vi Đ-S
-Chia nhóm
- Nhận phiếu Thảo luận
(33)4’
1’
-Nhận xét
-Kết luận (SGV/ tr 26)
-Khi đường phải vỉa hè Khi qua đường phải quan sát kĩ theo tín hiệu hay dẫn.
Hoạt động 3: Thực hành nhóm
Mục tiêu : Biết ý nghĩa việc qua đường an toàn
-Trực quan : Tranh phóng to (SGK/ tr 26) -GV đưa tình (SGK/ tr 26) -Nhận xét Chốt ý
Kết luận (STK / tr 26)
-Đi cần qua sát đường đi, quan sát kĩ xe qua lại. Nếu thấy khó khăn nhờ người lớn giúp đỡ.
-Nhận xét đánh giá
-Gợi ý: Để qua đường an toàn cần ý ? -Luyện tập
-Nhận xét
Củng cố : Khi đường cần ý ? - Giáo dục tư tưởng : Chấp hành tốt luật giao thơng bảo đảm tính mạng ổn định tốt trật tự đô thị
Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dị- Học
dẫn
-Nhóm cử đại diện lên trình bày -Vài em đọc lại
-Quan sát
-Chia nhóm thảo luận (mỗi nhóm tình huống)
-Đại diện nhóm trình bày -Nhận xét, bổ sung
-Bài học (Vài em đọc bài) -Làm phiếu tập
-Đi vỉa hè bên phải, qua đường phải quan sát kĩ theo dẫn dành riêng cho người
(34)