1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Cac thanh phan biet lap

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,23 MB

Nội dung

cho nhau trong caâu sau ñaây, vôùi töø naøo ngöôøi noùi phaûi chòu traùch nhieäm cao nhaát veà ñoä tin caäy cuûa söï vieäc do mình noùi ra, vôùi töø naøo traùch nhieäm thaáp nhaát.. Ti[r]

(1)(2)

Kieåm tra

bài cũ :? Thế khởi ngữ?

(3)

Điền vào chỗ trống câu sau để câu có khởi ngữ:

A/ …… ăn miếng ngon

……… chọn việc cỏn mà làm.

B/ …… thầy khơng bênh vực em lười học.

C/ ……… bạn thích đọc truyện tranh thiếu nhi.

Ăn Làm Thầy

Đọc

(4)

Tieát 98

Tieát 98

(5)

VN

a/ Lan không học.

b/ , hơm nay thầy có đến khơng ? c/ , thời oanh liệt đâu ! d/ Cô bé nhà bên ( ) vào du kích

//

TN CN VN

CN VN

CN VN

CN

Hình như Này

Than ôi

có ngờ

- Không nằm cấu trúc cú pháp câu

//

// //

Tiết 98

Tiết 98

A/ THẾ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

(6)

a/“Với lòng mong nhớ anh, anh nghĩ rằng, anh sẽ chạy xơ vào lịng anh, ôm chặt lấy cổ anh.”

I) THAØNH PHẦN TÌNH THÁI :

a/ Chắc :

độ tin cậy thấp

Ví dụ:

b/“ Anh quay lại nhìn con vừa khe khẽ lắc đầu vừa cười. khổ tâm đến nỗi

khơng khóc được, nên anh phải cươ øi ”

“Chiếc lược ngà” – Nguyễn Quang Sáng

b/ Có lẽ:

độ tin cậy cao

chắc

Có lẽ

-Khơng nằm cấu trúc cú pháp câu; -không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu

Tieát 98

Tieát 98

A/ THẾ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

B/ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP :

1) Ví dụ:

gắn với đ ộ

tin c y ậ

ñ/v s ự

(7)

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

Tieát 98

Tieát 98

 ý kiến người nói

Ví dụ c:

Ví dụ d:

Theo

ông người tốt

=> thể ý kiến ch

quan người nói.

=> thể thái độ người nói người nghe.

(kính trọng)

Chúng cháu Gia Lâm lên ạ.

c)Theo tôi:

d) ạ: kính trọng

I) THÀNH PHẦN TÌNH THÁI :

-Khơng nằm cấu trúc cú pháp câu; -không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu

A/ THẾ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

B/ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP :

a/ Chắc:

độ tin cậy thấp

b/ Có lẽ: độ tin cậy cao gắn với đ tin c y đ/v s vi cự ệộ ậ 1) Ví dụ: SGK

 Chỉ thái độ

của người nói người nghe

(8)

Tiết 98

Tiết 98

HOẠT ĐỘNG NHĨM : ( tổ  nhóm )

chắc chắn chắc hẳnHình như

dường nhưhầu như có vẻ nhưtheo anhtheo tơiahả nhỉnhéhư ûạ a

A/ THẾ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

I) THÀNH PHẦN TÌNH THÁI :

-Khơng nằm cấu trúc cú pháp câu; -không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu

B/ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

a/ Chắc:

độ tin cậy thấp

b/ Có lẽ:độ tin cậy cao gắn với đ tin c y đ/v s ậ ựộ vi cệ

1) Ví dụ:

c)Theo tôi:

d) ạ: kính trọng ý kiến người nói Chỉ thái độ

người nói người nghe

TP

TP

tình

tình

thái

(9)

Tiết 98

Tiết 98 a)Ví dụ :

, s ao mà độ vui thế. b)

Trời ơiTrời ơi hỉ cịn có năm

phuùt ! , cC

S

! !

II) THÀNH PHẦN CẢM THÁN :

a) “Ồ” : vui thích

b) Trời ơi : tiếc rẻ

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

A/ THẾ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

I) THÀNH PHẦN TÌNH THÁI :

-Không nằm cấu trúc cú pháp câu; -không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu

B/ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

1) Ví dụ: SGK

Tâm lý người nói (vui,buồn, …)

=> TP cảm thán

a/ Chắc:

độ tin cậy thấp

b/ Có lẽ:độ tin cậy cao gắn với đ tin c y đ/v s ậ ựộ vi cệ

1) Ví dụ: SGK

c)Theo tôi:

d) ạ: kính trọng ý kiến người nói Chỉ thái độ

người nói người nghe

(10)

Vui, buồn … với thơ

HOẠT ĐỘNG NHÓM : ( tổ  nhóm )

(11)

Vui, buồn … với thơ

Ôi Tổ quốc ta, ta yêu máu thịt, Như mẹ cha ta, vợ chồng

Ôi Tổ quốc, cần, ta chết

Cho nhà, núi, sông

(Sao chiến thắng- Chế Lan Viên) Ơi chim chiền chiện

Hót chi mà vang trời

(Mùa xn nho nhỏ- Thanh Hải) Chao ơi! Mong nhớ!Ơi mong nhớ

Một cánh chim thu lạc cuối ngàn”

(12)

Tieát 98

Tieát 98

BT1 : Tìm TP tình thái, cảm thán:

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

I) THÀNH PHẦN TÌNH THÁI :

-Khơng nằm cấu trúc cú pháp câu; -không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu

B/ CAÙC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

A/ THẾ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

II) THÀNH PHẦN CẢM THÁN :

a) “Ồ” : vui thích

b) Trời : tiếc rẻ 1) Ví dụ: SGK

III) LUYỆN TẬP :

a/ Chắc:

độ tin cậy thấp

b/ Có lẽ:độ tin cậy cao gắn với đ tin c y đ/v s ậ ựộ vi cệ

1) Ví dụ: SGK

c)Theo tôi:

d) ạ: kính trọng ý kiến người nói Chỉ thái độ

người nói người nghe

TP

TP

tình

tình

thái

thái

Tâm lý người

(13)

Tìm thành phần tình thái, cảm thán: a) Nhưng cịn mà ơng sợ, có lẽ cịn ghê rợn cả

b)

những tiếng nhiều.

Chao ôi, bắt gặp người hội hạn hữu cho sáng tác, hồn thành sáng tác cịn đường

dài.

c) Trong phút cuối cùng, khơng cịn đủ sức trăng trối lại điều gì, có tình cha khơng thể chết được,

anh đưa tay vào túi, móc lược, đưa cho tơi nhìn tơi một hồi lâu.

d) Ơng lão dừng lại, ngờ ngợ lời khơng đúng Chả nhẽ bọn làng lại đổ đốn đến được.

(Kim Lân, Làng)

(Nguyễn Thành Long, Lặng leõ Sa Pa)

(Nguyễn Quang Sáng, Chiếc lược ngà)

(Kim Lân, Làng)

BÀI TẬP : BÀI TẬP :

TP tình thái

TP tình thái TP cảm thán

(14)

Tiết 98

Tieát 98

BT : Xếp từ ngữ theo trình tự tăng dần … :

I) THÀNH PHẦN TÌNH THÁI :

-Khơng nằm cấu trúc cú pháp câu; -không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu

B/ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

A/ THẾ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

II) THÀNH PHẦN CẢM THÁN :

a) “Ồ” : vui thích

b) Trời : tiếc rẻ 1) Ví dụ: SGK

BT1 : Tìm TP tình thái, cảm thán:III) LUYỆN TẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18 a/ Chắc:

độ tin cậy thấp

b/ Có lẽ:độ tin cậy cao gắn với đ tin c y đ/v s ậ ựộ vi cệ

1) Ví dụ: SGK

c)Theo tôi:

d) ạ: kính trọng ý kiến người nói Chỉ thái độ

người nói người nghe

TP

TP

tình

tình

thaùi

thaùi

Tâm lý người

(15)

BT :

BT : Hãy xếp từ ngữ sau theo trình tự tăng

dần độ tin cậy

chắc , dường chắc chắn có lẽ hẳn hình như

, , , , ,

(Chú ý: Những từ ngữ thể mức độ tin cậy xếp ngang hàng nhau)

(16)

Tieát 98

Tieát 98

I) THÀNH PHẦN TÌNH THÁI :

-Khơng nằm cấu trúc cú pháp câu; -không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu

B/ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

A/ THEÁ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

II) THÀNH PHẦN CẢM THÁN :

a) “Ồ” : vui thích

b) Trời : tiếc rẻ 1) Ví dụ: SGK

BT1 : Tìm TP tình thái, cảm thán:III) LUYỆN TẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

BT : Xếp từ ngữ theo trình tự tăng dần … :

a/ Chắc:

độ tin cậy thấp

b/ Có lẽ:độ tin cậy cao gắn với đ tin c y đ/v s ậ ựộ vi cệ

1) Ví dụ: SGK

c)Theo tôi:

d) ạ: kính trọng ý kiến người nói Chỉ thái độ

người nói người nghe

TP

TP

tình

tình

thái

thaùi

Tâm lý người

(17)

BT :

BT : Hãy cho biết, số từ thay

cho câu sau đây, với từ người nói phải chịu trách nhiệm cao độ tin cậy việc mình nói ra, với từ trách nhiệm thấp Tại sao tác giả Chiếc lược ngà (Nguyễn Quang Sáng) lại chọn

từ chắc ” ?

Với lòng mong nhớ anh,

(1) chắc (2) hình như (3) chắc chắn

(18)

Tiết 98

Tieát 98

BT :

BT : Hãy cho biết, số từ thay

thế cho câu sau đây, với từ người nói phải chịu trách nhiệm cao nhất độ tin cậy việc nói ra, với từ nào trách nhiệm thấp

nhất Tại tác giả Chiếc Chiếc

lược ngà

lược ngà (Nguyễn Quang

Sáng) lại chọn từ “chắc” ?

tác giả chọn chắcchắc thái

độ, lòng khát khao của

nhân vật việc xảy ra.

I) THÀNH PHẦN TÌNH THÁI :

-Khơng nằm cấu trúc cú pháp câu; -không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu

B/ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

A/ THẾ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

II) THÀNH PHẦN CẢM THÁN :

a) “Ồ” : vui thích

b) Trời : tiếc rẻ 1) Ví dụ: SGK

BT1 : Tìm TP tình thái, cảm thán:III) LUYỆN TAÄP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

BT : Xếp từ ngữ theo trình tự tăng dần … :

BT :BT : chọn chắcchắc  thái độ, lịng khát khao …

a/ Chắc:

độ tin cậy thấp

b/ Có lẽ:độ tin cậy cao gắn với đ tin c y đ/v s ậ ựộ vi cệ

1) Ví dụ: SGK

c)Theo tôi:

d) ạ: kính trọng ý kiến người nói Chỉ thái độ

người nói người nghe

TP TP tình tình thái thaùi

Tâm lý người

(19)

D A N H T U

1

I

G O I

T R A N G N G U

2 3 4

5 6

7

8

Đ O N G C H I

V A N T I E N

A N H T R A N G

K I M L A N

Đ A I T U

T I

N H T H A

(20)

• Đọc Truyện Kiều Nguyễn Du, _ không không thương xót cho số phận nàng Kiều - người gái tài hoa bạc mệnh • Có thấu hiểu qng đời mười lăm năm lưu lạc nàng

thì thấy hết tàn bạo, độc ác tầng lớp thống trị thời _ xã hội biết chạy theo đồng tiền, sẵn sàng chà đạp lên nhân phẩm, giá trị người _đại thi hào Nguyễn Du phải đau lòng viết nỗi đau,sự bất công xã hội mà ông sống chứng kiến.

Chọn thành phần cảm thán hay tình

thái cho sẵn để điền vào chỗ trống cho phù hợp (chắc

chắn, có lẽ, là, hẳn, theo tơi, trời ơi, hỡi ) :

chắc chắn

Hỡi ơi,

(21)

Tiết 98

Tiết 98

Tìm TP tình thái, cảm thán:

BT1: BT1:

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

•- Bài cuõ :

+ Nắm đặc điểm cơng dụng thành phần tình thái cảm thán trong câu.

+ Laøm baøi tập

• - Chuẩn bị :

Soạn “Nghị luận sự việc, tượng đời

soáng”.

I) THÀNH PHẦN TÌNH THÁI :

-Khơng nằm cấu trúc cú pháp câu; -không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu

B/ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

A/ THẾ NÀO LÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP ?

II) THÀNH PHẦN CẢM THÁN :

a) “Ồ” : vui thích

b) Trời : tiếc rẻ 1) Ví dụ: SGK

Tâm lý người nói (vui,buồn,…)

III) LUYỆN TẬP :

2) Ghi nhớ : SGK trang 18

BT :BT : Xếp từ ngữ theo trình tự tăng dần … :BT : chọn chắcchắc  thái độ, lịng khát khao…

TP cảm thán

a/ Chắc:

độ tin cậy thấp

b/ Có lẽ:độ tin cậy cao gắn với đ tin c y đ/v s ậ ựộ vi cệ

1) Ví dụ: SGK

c)Theo tôi:

d) ạ: kính trọng ý kiến người nói Chỉ thái độ

người nói người nghe

(22)

Ngày đăng: 06/03/2021, 07:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w