1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Vật lí 12 cb- tiết 18

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,93 KB

Nội dung

- Các chất xốp như bông, len… - Trong mỗi môi trường, sóng âm truyền với một tốc độ hoàn toàn xác định?. - Tốc độ âm truyền trong môi trường nào là lớn nhất.[r]

(1)

Tiết : 18 Tuần : 09

Ngày soạn : 28/09/09 Lớp : 12

Bài 10 ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức: Nắm khái niệm âm, nguồn âm truyền âm, đặc trưng vật lí âm Kĩ năng: Xác định mội trường truyền âm, phân biệt đặc trưng vật lí âm Thái độ: Chăm chỉ, tích cực

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Một số nguồn âm Học sinh: Dụng cụ học tập III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG Ổn định, tổ chức

2 Bài cũ

Câu hỏi: Sóng học lan truyền môi trường nào? Bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm âm nguồn âm

Hoạt động trò Trợ giúp giáo viên Ghi bảng - HS nghiên cứu Sgk thảo

luận để trả lời - Âm gì?

+ Theo nghĩa hẹp: sóng truyền mơi trường khí, lỏng, rắn  tai  màng nhĩ dao động  cảm giác âm

+ Nghĩa rộng: tất sóng cơ, chúng có gây cảm giác âm hay khơng

- Nguồn âm gì?

Cho ví dụ số nguồn âm? Dây đàn, ống sáo, âm thoa, loa phóng thanh, cịi ơtơ, xe máy…

- HS ghi nhận khái niệm âm nghe được, hạ âm siêu âm - HS ghi yêu cầu nhà - Rắn, lỏng, khí Khơng truyền chân khơng

- Rắn > lỏng > khí Phụ thuộc vào mật độ, tính đàn hồi, nhiệt độ môi trường

- Những chất chất cách âm?

- Các chất xốp bông, len… - Trong mơi trường, sóng âm truyền với tốc độ hoàn toàn xác định

- Tốc độ âm truyền mơi trường lớn nhất? Nó phụ thuộc vào yếu tố nào?

Làm số thí nghiệm để tạo âm

- Những âm có tác dụng làm cho màng nhĩ dao động, gây cảm giác âm  gọi âm nghe hay âm

- Tai người không nghe hạ âm siêu âm Nhưng số loài vật nghe hạ âm (voi, chim bồ câu…) siêu âm (dơi, chó, cá heo…)

- Đọc thêm phần “Một số ứng dụng siêu âm Sona”

- Mơ tả thí nghiệm kiểm chứng - Âm truyền môi trường nào?

I ÂM, NGUỒN ÂM Âm

- Sóng âm sóng truyền mơi trường khí, lỏng, rắn

- Tần số sóng âm tần số âm

2 Nguồn âm

- Một vật dao động phát âm nguồn âm

- Tần số âm phát tần số dao động nguồn

3 Âm nghe được, hạ âm siêu âm

- Âm nghe được (âm thanh) có tần số từ 16  20.000 Hz - Âm có tần số 16 Hz gọi

hạ âm

- Âm có tần số 20.000 Hz gọi siêu âm

4 Sự truyền âm

a Môi trường truyền âm

- Âm truyền qua môi trường rắn, lỏng khí khơng truyền chân khơng

b Tốc độ âm

(2)

Hoạt động 2:

Hoạt động trò Trợ giúp giáo viên Ghi bảng - Ghi nhận khái niệm nhạc

âm tạp âm

Có, sóng âm làm cho phần tử vật chất môi trường dao động?

- I (W/m2)

- HS nghiên cứu ghi nhận mức cường độ âm

- Sóng âm mang lượng khơng?

- Dựa vào định nghĩa  I có đơn vị gì?

- Fechner Weber phát hiện: + Âm có cường độ I = 100I0 “nghe to gấp đơi” âm có cường độ I0

+ Âm có cường độ I = 1000I0 “nghe to gấp ba” âm có cường độ I0

- Ta th y ấ 0

100 lg

I I

I   I

0

1000 lg

I I

I   I

- Quan sát phổ một âm nhạc cụ khác phát ra, hình 10.6 ta có nhận xét gì?  Đồ thị dao động nhạc âm nhạc cụ phát hồn tồn khác  Đặc trưng vật lí thứ ba âm gì? - HS ghi nhận khái niệm âm hoạ âm từ xác định đặc trưng vật lí thứ ba âm - Phổ âm hoàn toàn khác

- Đồ thị dao động

- Trong âm ta nghe được, có âm có tần số xác định âm nhạc cụ phát ra, có âm khơng có tần số xác định tiếng búa đập, tiếng sấm, tiếng ồn đường phố, chợ…

- Ta xét đặc trưng vật lí tiêu biểu nhạc âm

- Tần số âm tần số nguồn phát âm

- Chú ý: Lấy I0 âm chuẩn có tần số 1000Hz có cường độ I0 = 10-12 W/m2 chung cho âm có tần số khác

- Thông báo tần số âm âm cho nhạc cụ phát

II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

- Nhạc âm: âm có tần số xác định

- Tạp âm: âm có tần số khơng xác định

1 Tần số âm

- Tần số âm đặc trưng vật lí quan trọng âm

2 Cường độ âm mức cường độ âm

a Cường độ âm (I) - Định nghĩa: (Sgk) - I (W/m2)

b Mức cường độ âm (L)

- Đại lượng lg I

L I

gọi mức cường độ âm âm I (so với âm I0)

- Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp lần âm I0

- Đơn vị: Ben (B)

- Thực tế, người ta thường dùng đơn vị đêxiben (dB)

1

10 dBB

0 ( ) 10lg I

L dB

I

 I0 = 10-12 W/m2

3 Âm hoạ âm

- Khi nhạc cụ phát âm có tần số f0 đồng thời phát loạt âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0, … có cường độ khác + Âm có tần số f0 gọi âm bản hay hoạ âm thứ nhất

+ Các âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0, … gọi hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư

- Tổng hợp đồ thị tất hoạ âm ta đồ thị dao động

của nhạc âm Củng cố: Biết đặc trưng vật lí âm

Ngày đăng: 05/03/2021, 18:46

w