1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De thi dap an thi HKII lop 10 Mon Hoa 3

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,23 KB

Nội dung

Lîng SO2 thu ®îc cho hÊp thô hoµn toµn vµo dung dÞch NaOH d thu ®îc muèi A.Kim lo¹i R vµ khèi lîng muèi A thu ®îc lµ:.. A.[r]

(1)

M· ký hiƯu §12H-08-KTHKIIL10

Đề thi học kì II - Lớp 10-NC

Năm học 2008-2009

Môn thi: hoá học

Thòi gian làm : 60 phút

( Đề gồm phần: trắc nghiệm 20 câu, tự luận câu, tổng trang) I-phần trắc nghiệm.( điểm)

Chn ỏp ỏn ỳng

Câu 1: Khí sunfurơ chất cã:

A- TÝnh khư m¹nh B TÝnh ôxi hoá mạnh C Vừa có tính ôxi ho¸, võa cã tÝnh khư D tÝnh oxihãa u Câu 2: Tính khử chất giảm dần theo thø tù sau:

A - H2S > SO2 > S C - SO2 > H2S > S B - H2S > S > SO2 D - SO2 > S > H2S C©u 3: Để làm khô khí SO2 có lẫn H2O ngêi ta dïng

A - H2SO4 đ B - CuO C - KOH đặc D – CaO Câu 4: Dãy kim loại phản ứng đợc với dung dịch H2SO4- loãng là:

A - Cu, Zn, Na C - K, Mg, Al, Fe, Zn B - Ag, Ba, Fe, Sn D - Au, Pt, Al

Câu 5: Cặp kim loại dới đâythụ động H2SO4 đặc ?

A - Zn, Al B - Zn, Fe C - Al, Fe D - Cu, Fe

Câu 6: Thuốc thử thích hợp để nhận biết dung dịch đựng lọ bị nhãn gồm: Na2CO3, NaOH, Na2SO4, HCl :

A - quỳ tím B - dung dịch AgNO3 C -dung dịch BaCl2 D - dung dịch H2SO4 Câu 7: Từ FeS2, H2O, không khí (ĐK đủ) điều chế đợc dãy chất nào? A - H2SO4, Fe2(SO4)3, FeSO4, Fe B - H2SO4, Fe(OH)3 C - H2SO4, Fe(OH)2 D - FeSO4, Fe(OH)3

Câu 8: Khi nhiệt phân hồn tồn 24,5 gam KClO3 theo phơng trình phản ứng : 2KClO3 ⃗MnO2,t0 2KCl + 3O2 Thể tích khí ơxi thu đợc (ĐKTC) là:

A - 4,48 lÝt B - 6,72 lÝt C - 2,24 lÝt D - 8,96 lÝt

Câu 9: Điều chế ơxi phịng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol nhau), lợng oxi thu đợc nhiều từ:

A - KMnO4 B - NaNO2 C - KClO3 D - H2O2

C©u 10: Cho hỗn hợp khí oxi ozon, sau thời gian ozon bị phân huỷ hết (2O3

3O2) thể tích khí tăng lên so với ban đầu lít, thể tích ozon hỗn hợp đầu là: A lit O3 B lit O3 C lit O3 D lit O3

Câu 11: Đun nóng hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe 0,8 gam bột S; Lấy sản phẩm thu đ-ợc cho vào 20ml dung dịch HCl vừa đủ thu đđ-ợc hỗn hợp khí bay (giả sử h/s phản ứng 100%).Khối lợng khí nồng độ mol/l dung dịch HCl cần dùng là: A 1,2 g ; 0,5 M B 1,8 g ; 0,25 M

C 0,9 g ; 0,5M D 0,9 g ; 5M

Câu 12: Từ bột Fe, S, dung dịch HCl có cách để điều chế đợc H2S A - B - C - D -

C©u 13: Trén 100ml dung dÞch H2SO4 20% (d = 1,14) víi 400g dung dịch BaCl2 5,2% Khối lợng chất kết tủa chất d là:

A 46,6g BaCl2 d C 23,3g vµ H2SO4 d B 46,6g vµ H2SO4 d D 23,3g vµ BaCl2 d

Câu 14: Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe kim loại R vào dung dịch H2SO4 loãng d Sau phản ứng thu đợc 4,48l khí (đktc) phần khơng tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng giải phóng 2,24l khí (đktc)

A Mg B Pb C Cu D Ag

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 4,8g kim loại R H2SO4 đặc nóng thu đợc 1,68 lít SO2 (đktc) Lợng SO2 thu đợc cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH d thu đợc muối A.Kim loại R khối lợng muối A thu đợc là:

A Zn 13g B Fe 11,2g C Cu 9,45g D Ag 10,8g Câu 16: Trong công nghiệp, amoniac đợc tổng hợp theo phản ứng sau :

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k), Ho298 = 92,00 kJ Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cÇn

A giảm nhiệt độ hỗn hợp phản ứng

(2)

C trì nhiệt độ thích hợp tăng áp suất hỗn hợp phản ứng D giảm nhiệt độ tăng áp suất ca hn hp phn ng

Câu 17: Cho phản øng : H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)

ở 430 oC, hệ đạt cân với : [HI] = 0,786 M ; [H2] = [I2] = 0,107 M. Tại 430 oC, số cân K có giá trị bằng

A 68,65 B 100,00 C 34,325 D 53.96

Câu 18:Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng ( giả thiết SO2 sản phẩm khử ) Sau phản ứng sảy hoàn toàn, thu đợc:

A.0,03 mol Fe2(SO4)3 vµ 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 vµ 0,02mol Fe d C 0,02 mol Fe2(SO4)3 vµ 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4

Câu 19: Cho phơng trình ho¸ häc

SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 HƯ sè c¸c chÊt phản ứng lần lợt là:

A 5,2,2,1,2,2 B 5,1,2,1,2,2 C 5,2,2,1,2,1 D 5,2,2,1,1,1

Câu 20: Trong phản ứng điều chế oxi sau đây, phản ứng không dùng để điều chế oxi phịng thí nghiệm :

A 2KClO3 ⃗xtMnO

2 2KCl + 3O2

B 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 C 2H2O ⃗xt :MnO2 2H2 + O2

D Cu(NO3)2 ⃗t0 CuO + 2NO2 + O2 II-phần tự luận.( điểm)

Câu 1: Cho chÊt H2S, SO2, HNO3, H2SO4 a) ViÕt c«ng thøc cÊu tạo?

b) Chất có tính oxihoá, tính khử? Giải thích? Câu 2: Cân ptp phơng pháp thăng electron

a) Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O b) Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

Câu 3: Hoà tan 5,6 gam hỗn hợp (Cu, Ag) H2SO4 đ/n d thu đợc 0,896 lít khí (ở đktc) a) Tính khối lợng kim loại hỗn hợp ban đầu?

b) Cho khí 0,1 mol khơng khí vào bình kín có V2O5 làm xúc tác Nung bình 5000C , trạng thái cân thu đợc hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 21,76 Tính số mol chất trạng thái cân bằng?

HÕt

……… ………

M· ký hiƯu

HD12H-08-KTHKIIL10 Híng dÉn chÊm §Ị thi học kì II - Lớp 10-NC Năm học 2008-2009

Môn thi: hoá học

Thòi gian làm : 60 phút I Phần trắc nghiệm ( điểm)

Câu thứ đáp án điểm (đ) Câu thứ đáp án im

Câu C 0,2 đ Câu 11 D 0,2 đ

Câu B 0,2 đ Câu 12 B 0,2 đ

Câu A 0,2 đ Câu 13 C 0,2 đ

Câu C 0,2 đ Câu 14 C 0,2 đ

Câu C 0,2 ® C©u 15 C 0,2 ®

C©u A 0,2 đ Câu 16 C 0,2 đ

Câu A 0,2 đ Câu 17 D 0,2 đ

Câu B 0,2 đ Câu 18 A 0,2 đ

Câu C 0,2 đ Câu 19 A 0,2 đ

Câu 10 C 0,2 đ Câu 20 D 0,2 đ

II- Phần tự luận ( điểm) Câu 1: (2,25 ®iĨm)

a) Viết cơng thức cấu tạo( Hoặc dạng quy tắc bát tử

dạng đảm bảo số oxihoá- hoá trị) (1CTCT đúng0,25 đ)

4CTCT : 0,25*4=1đ b) H2S có tính khử S có số oxihoá thấp -2 0,25 đ SO2 vừa khử vừa oxihoá S có số oxihoá trung gian +4 0,25 đ HNO3 có tính oxihoá N cã sè oxiho¸ cao nhÊt, NO3- cã tÝnh oxihoas

(3)

H2SO4 đặc nóng có tính oxihố S có số oxihố cao nhất, SO42- có tính

oxihoá mạnh 0,25 đ

* Lu ý : Nếu HS trả lời tính oxihoá H+ axit, Viết ptp minh hoạ

thì cho tổng điểm ý là: 0,25 điểm

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

¿2 ¿3

¿ N+5

+3e → N+2 Cu0→Cu+2

+2e ¿{

¿

3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O

(Mỗi trình viết 0,25 đ,cân 0,25 đ)

b)Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O ¿1

¿1

¿ N+5

+e → N+4 Fe

+8

3 →3 Fe+3 +1e ¿{

¿

Fe3O4+10HNO33Fe(NO3)3+ NO2 +5 H2O

(Mỗi trình viết 0,25 đ,cân 0,25 đ)

C©u 3: (2,25 ®iÓm) 2ptp:

Cu +2 H2SO4  CuSO4 +SO2 + 2H2O 2Ag +2 H2SO4  Ag2SO4 +SO2 + 2H2O

(Mỗi ptp 0,25 điểm) 0.5 đ Gọi số mol Cu x mol, Ag y mol

thiÕt lËp hÖ ptp 64x + 108y=5,6

x+ y/2=0,896/22,4=0,04

 x=0,02 y=0,04

0,25 ®

mCu= 0,02* 64=1.28(g) m Ag= 0,04*108=4.32(g)

0.25 ® b) ptp:

2 SO2 + O2 V2O5,5000C SO3

Ban đầu số mol oxi =0,1*20/100=0,02(mol) Sè mol nit¬= 0,1*80/100=0,08(mol)

Sè mol SO2=0.896/22.4=0.04(mol)

Gọi số mol SO2 phản ứng x mol, sè mol oxi lµ 0.5x, sè mol SO3 sinh x mol

0.25 đ

Hỗn hợp sau phản ứng là: (0.04-x) mol SO2, (0.02-0.5x)mol O2, x mol SO3, 0.08 mol N2

0.25 ® dhh/H2 M =21.76*2=43.52(g)

(0 04− x)64+(0 02−0 5x)32+80x+0 0828

(0 04− x)+(0 020 5x)+x+0 08 =43.52 x=0.03 mol

0.25®

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w