Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ... Giới thiệu tên bài, ghi bảng. Bước3: TĐN và ghép lời ca. Chú ý: Thể hiện với tốc độ vừa phải. Đọc đúng cao độ, trường[r]
(1)TUẦN 17 Ngày soạn: 30/12/2018
Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2019 Toán
Tiết 81: LUYỆN TẬP (SGK T89) I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Rèn kĩ thực phép chia số có nhiều chữ số cho số có ba chữ số - Giải tốn có lời văn
2 Kĩ năng:
- Áp dụng để giải tốn có liên quan 3 Thái độ:
- Học sinh tự giác làm u thích mơn DCNĐH: khơng làm phần b 1,3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ
- SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng làm tập B Dạy học
1 Giới thiệu (1’): 2 Hướng dẫn luyện tập. Bài 1: Đặt tính tính : (8’) - HS đọc đề
- Y/C HS tự đặt tính tính
- Y/C HS lớp nhận xét làm bảng bạn
- GV nhận xét HS
Bài 2: (7’) Gọi hs đọc y/c bt. Bài tốn hỏi gì?
Muốn tìm gói có bn kg ta làm nào?
- GVNX chốt lời giải
HS lên bảng làm tập Đáp số: 162 sản phẩm
- HS đọc đề
- HS lên bảng làm bài, HS thực hai phép tính Cả lớp làm vào li
54322: 346= 157 25275: 108= 234(dư 3) 86679: 214= 405(dư 9)
- HS nhận xét làm bạn HS ngồi cạnh đổi chéo để kiểm tra lẫn - 1hs đọc
- Hỏi gói có kg muối? - Ta lấy 18kg chia cho 240 gói - HS nhận xét
Bài giải Đổi 18kg= 18000g Mỗi gói có số kg muối là:
18000: 240 = 75(g) Đáp số: 75 g
- Diện tích : 7140m2
- Chiều dài: 105m
- Tìm chiều rộng? Bài giải
Chiều rộng sân bóng 7140: 105= 68(m)
(2)- GV nhận xét HS Bài 3: (10’)
- BT cho biết ? - BT hỏi ?
C Củng cố dặn dò (3’): - nhận xét học
_ Tập đọc
Tiết 33: RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- ND: Cách nghĩ trẻ em giới, mặt trăng ngộ nghĩnh, khác với người lớn
2 Kĩ năng:
- Đọc lưu lốt tồn với giọng đọc phù hợp trả lời câu hỏi - Vương quốc, miễn là, nghĩ, cô chủ nhỏ, cửa sổ, cổ,…
- Đọc toàn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi đoạn đầu Lời hề: vui, điềm đạm Lời nàng công chúa: hồn nhiên, ngây thơ Đoạn kết đọc với giọng vui, nhanh
- Nhấn giọng: xinh xinh, bất kì, khơng thể thực hiện, xa, hàng nghìn lần, cho biết, chứng nào, móng tay, gần khuất, trèo đâu
trong sgk 3 Thái độ:
- Hs tự giác học tập u thích mơn
* Giáo dục Quyền Quyền trẻ em: Quyền suy nghĩ riêng tư: cách nghĩ trẻ em giới, mặt trăng
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Tranh trang 163 sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A Kiểm tra cũ (5’)
- Gọi học sinh đọc phân vai truyện quán ăn “Ba cá bống”
Em thích hình ảnh chi tiết truyện?
B Dạy học mới 1 Giới thiệu (1’) - Treo tranh
Bức tranh vẽ gì?
(3)2 Hướng dẫn đọc tìm hiểu bài a Luyện đọc(10’)
- Gọi học sinh đọc (lớp đọc thầm) - Chia đọạn: ( đọan)
- Chú ý ngắt giọng phát âm từ khó
- Học sinh đọc giải
- Giáo viên đọc mẫu: ý giọng đọc b Tìm hiểu (10’)
Đoạn 1
Chuyện xảy với cơng chúa? Cơ cơng chúa nhỏ có nguyện vọng gì? Trước u cầu cơng chúa, nhà vua làm gì?
Các vị đại thần nhà khoa học nói với nhà vua địi hỏi công chúa?
Tại họ lại cho địi hỏi khơng thể thực được?
Nội dung đoạn gì? Đoạn 2
Nhà vua than phiền với ai?
Cách nghĩ có khác với vị thần nhà khoa học?
Tìm chi tiết cho thấy cách nghĩ công chúa nhỏ mặt trăng khác với cách nghĩ người lớn?
Đoạn cho em biết điều gì? Đoạn 3
Chú làm gì? Để có “mặt trăng cho cơng chúa” ?
Thái độ công chúa nào? nhận quà ?
Câu chuyện nhiều mặt trăng cho em hiểu điều ?
Nội dung đoạn ?
* Đoạn 1:……nhà vua
* Đoạn 2:…… vàng * Đoạn 3: …tung tăng khắp vườn
+ Cơ bị ốm nặng Mong muốn có mặt trăng nói khỏi có mặt trăng
+ Cho mời vị đại thần, nhà khoa học đến để bàn cách lấy mặt trăng cho cơng chúa
+ Họ nói địi hỏi cơng chúa khơng thể thực + Vì mặt trăng xa to gấp hàng ngàn lần đất nước nhà vua *Công chúa muốn có mặt trăng, triều đình khơng biết làm cách nào tìm mặt trăng cho cơng chúa.
+ Nhà vua than phiền với + Chú nói trước hết phải hỏi cơng chúa xem nàng nghĩ mặt trăng ntn Vì tin cách nghĩ trẻ khác với cách nghĩ người lớn
+ Công chúa nghĩ mặt trăng to móng tay cơ, Mặt trăng ngang qua trước cửa sổ làm vàng
*Mặt trăng nàng công chúa. + Tức tốc đến gặp bác thợ kim hoàn đặt làm mặt trăng vàng
(4)Giáo dục Quyền Quyền trẻ em: Quyền suy nghĩ riêng tư:cách nghĩ của trẻ em giới,về mặt trăng c Đoạn diễn cảm (9’)
- Gọi học sinh đọc phân vai (người dẫn chuyện, hề, công chúa) - Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc - Tổ chức thi đọc phân vai
- Nhận xét
C Củng cố dặn dò (3’) - Nhận xét tiết học - Về đọc lại truyện
+ Câu chuyện cho em hiểu suy nghĩ trẻ em khác suy nghĩ người lớn
*Chú mang đến cho công chúa nhỏ “mặt trăng” cô mong muốn.
- Học sinh đọc phân vai lớp theo dõi
- Luyện đọc theo cặp - Thi đọc lượt - HS lắng nghe
_ Ngày soạn: 31/12/2018
Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2019 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU 1 Kiến thức:
- Thực phép tính nhân, chia cho số có ba chữ số - Giải tốn có lời văn
- Đọc biểu đồ tính tốn số liệu biểu đồ 2 Kĩ năng:
- Vận dụng để giải tốn có liên quan 3 Thái độ:
- Hs tự giác làm u thích mơn II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Giáo án + SGK + SGV + Vở BT - HS: Sách vở, đồ dùng môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động thầy Hoạt động trò
I Ổn định tổ chức: (2’) - Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra cũ (5’):
- Gọi HS chữa b tập III Dạy học mới: (30’) 1) Giới thiệu (1’)
2) Hướng dẫn luyện tập: 26’
Bài 1:Viết số thích hợp vào trống : - Viết số thích hợp vào trống:
- Lần lượt gọi HS lên bảng điền kết
- Hát tập thể
- HS chữa tập
(5)- Nhận xét HS
Bài 2: Đặt tính tính
- Bài yêu cầu ta làm nào? - GV yêu cầu học sinh làm - Nhận xét
Bài :
- Bài tập cho biết gì? - BT yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS làm tập - Nhận xét
Bài :
- GV yêu cầu HS làm tập
III Củng cố dặn dò (3’) - Nhận xét học
- Về làm VBT
- HS làm nháp, điền kết vào ô trống :
- HS chữa
- Thực nhân, chia trước cộng, trừ sau
- Đặt tính tính
A, 39870: 123= 324(dư 18) B, 25863: 251= 103(dư 10) C, 30395: 217= 140(dư 10) - Hs nhận xét làm
Bài giải
Sở GD- ĐT có số Đd học tốn là:
468 x 40= 18720(bộ) Mỗi tường nhận đc số đồ dùng
18720: 156= 120(bộ) Đáp số: 120 - Đổi để kiểm tra, chữa Kq :a) Tuần bán 4500 sách
Tuần bán 5500 sách
Tuần bán tuần :
5500 – 4500 = 1000 ( sách ) b) 6250 – 5750 = 500 ( sách) c) 5500 (cuốn sách)
- Lắng nghe _
Chính tả (Nghe - viết)
Tiết 17: MÙA ĐÔNG TRÊN RẺO CAO I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nghe - viết xác, đẹp đoạn văn Mùa đông rẻo caonhận xét 2 Kĩ năng:
- Làm tập tả phân biệt l/n ất/ ấc 3 Thái độ:
- Chú ý viết tả rèn chữ viết đẹp * GD BV MT: Yêu quý môi trường thiên nhiên. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
(6)III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A Kiểm tra cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng viết: vào, gia đình, cặp da, giỏ, rung rinh, gia dụng,… B Dạy học mới
- Nhận xét
1 Hướng dẫn viết tả (19’) a Tìm hiểu nội dung đoạn văn - Gọi học sinh đọc đoạn văn
Những dấu hiệu cho thấy mùa đông rẻo cao?
b Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu luyện viết từ khó dễ lẫn
c Nghe, viết tả - Đọc cho học sinh viết d Soát lỗi chấm bài - Nghe soát lỗi
3 Hướng dẫn làm tập tả (9’) *Bài 2(a).Điền vào chỗ trống :
a, Tiếng có âm đầu l n - Yêu cầu học sinh tự làm - Gọi học sinh đọc bổ sung - Kết luận lời giải
*Bài : Chọn chữ viết tả ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu văn sau :(giấc / giất ; làm/nàm ; xuac/xuất ; lửa/nửa ; lất láo/ lấc láo ; nấc/náo ; cấc/cất ; lên/nên ; nhấc/nhất ; đấc/đất ; lảo/nảo ;
thậc/thật ; lắm/nắm)
- Tổ chức thi làm bài: Chia lớp thành hai nhóm Lần lượt lên bảng dùng bút gạch chân vào từ
- Nhận xét tuyên dương nhóm thắng (nhóm làm nhanh)
C Củng cố dặn dò (3’) - Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh đọc lại tập chuẩn bị sau
- Học sinh thực
- Học sinh đọc to
+ Mây theo sườn núi trườn xuống, mưa bụi, hoa cải nở vàng rên sườn đồi, nước suối cạn dần, vàng cuối lìa cành *Từ ngữ:
Rẻo cao, sườn núi, trườn xuống, chít bạc, quanh co, nhẵn nhụi, sẽ, khua lao sao.
- Nghe viết vào - Nghe soát lại viết
*Lời giải: Loại nhạc cụ, lễ hội tiếng
*Lời giải: Giấc ngủ, đất trời, vất vả - Học sinh đọc
- Thi làm bài, học sinh chọn từ
*Lời giải: giấc mộng, làm nguời, xuất hiện, rửa mặt, lấc láo, cất tiếng, lên tiếng, nhấc chàng, đất, lảo đảo, thật dài, nắm tay
(7)Luyện từ câu CÂU KỂ AI LÀM GÌ? I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hiểu cấu tạo câu kể Ai làm gì? 2 Kỹ năng:
- Tìm phận chủ ngữ vị ngữ câu kể Ai làm gì? 3 Thái độ:
- Sử dụng linh hoạt, sáng tạo câu kể Ai làm gì? nói viết văn II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Đoạn văn tập 1, phần nhận xét viết văn bảng lớp - Giấy khổ to bút
- Bài tập phần luyện tập viết vào bảng phụ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A Kiểm tra cũ (5’)
Thế câu kể? - Nhận xét
B Dạy học mới: (25’) 1 Giới thiệu (1’) Tìm hiểu ví dụ (12’) *Bài 1,2
- Gọi học sinh đọc yêu cầu nội dung - Viết: Người lớn đánh trâu cày Từ hoạt động người lớn
- Phát giấy bút cho hoạt động nhóm - Xong dán phiếu, nhận xét bổ sung
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc BT1 - đọc BT2 - Nghe
- Thảo luận xong trước dán phiếu
- Nhận xét, bổ sung
Câu TN hoạt
động
TN người hoạt động Các cụ già nhặt
cỏ đốt
4 Mấy bé bắc bếp thổi cơm Các bà mẹ tra ngơ
6 Các em bé ngủ khì lưng mẹ Lũ chó sủa om rừng
Nhặt cỏ, đốt Bắc bếp thổi cơm Tra ngô
Ngủ khì lưng mẹ
Sủa om rừng
Các cụ già Mấy bé Các bà mẹ Các em bé Lũ chó
- Câu: nương, người việc câu kể từ hoạt động, vị ngữ cụm danh từ *Bài 3
(8)- Gọi học sinh đọc yêu cầu Câu hỏi cho từ ngữ hoạt động gì?
Muốn nói cho từ ngữ hoạt động ta làm nào?
- Học sinh đọc thành tiếng + Là câu: Người lớn làm gì? + Hỏi Ai đánh trâu cày?
Câu TN hoạt
động
TN người hoạt động Câu người
lớn…
3 Các cụ già nhặt cỏ đốt
4 Mấy bé bắc bếp thổi cơm Các bà mẹ tra ngơ
6 Các em bé ngủ khì …
7 Lũ chó sủa om rừng
Người lớn làm gì?
Các cụ già làm gì?
Mấy bé làm gì?
Các bà mẹ làm gì?
Các em bé làm ?
Lũ chó làm gì?
Ai đánh trâu cày? Ai nhặt cỏ đốt lá? Ai bắc bếp thổi cơm? Ai tra ngơ?
Ai ngủ khì lưng mẹ? Con sủa om rừng?
3 Ghi nhớ (2’)
- Yêu cầu học sinh dọc phần ghi nhớ
4 Luyện tập (15’) *Bài 1
- Gọi học sinh đọc yêu cầu nội dung
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
- Học sinh lên bảng gạch chân câu kể Ai làm gì? Học sinh lớp gạch chân bút chì vào vbt
*Câu 1: Cha tơi làm cho chổi cọ để quét nhà, quét sân. *Câu 2: Mẹ đựng hạt giống đầy nón cọ để gieo cấy mùa sau. *Câu 3: Chị tơi đan nón cọ, đan mành cọ cọ xuất khẩu.
Bài 2
- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Yêu cầu tự làm bài: gạch chân chủ ngữ, vị ngữ Danh giới chủ ngữ, vị ngữ có dấu gạch chéo
- Học sinh đọc
- Học sinh làm bảng lớp, lớp làm vào
Câu 1: Cha / làm cho chổi cọ để quét nhà, quét sân. CN VN
(9)Câu 3: Chị tơi/ đan nón cọ, đan mành cọ cọ xuất khẩu. CN VN
- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Yêu cầu học sinh tự làm - Gọi học sinh trình bày, sửa lỗi dùng từ, đặt câu Cho điểm học sinh viết tốt
C Củng cố dặn dò :(3’) - Nhận xét
- Về nhà viết lại tập chuẩn bị sau
- Học sinh đọc to
- Viết vào Gạch chân chì câu kể Ai làm gì? Trao đổi chéo chữa cho
- Học sinh trình bày
_ KHOA HỌC
Tiết 33: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Tháp dinh dưỡng cân đối
- Một số tính chất nước khơng khí; thành phần khơng khí - Vịng tuần hồn nước tự nhiên
2 Kĩ năng:
- Nêu vai trị nước khơng khí sinh hoạt, lao động sản xuất vui chơi giải trí
Thái độ:
- Ln có ý thức bảo vệ mơi trường nước, khơng khí vận động người thực
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- HS chuẩn bị tranh, ảnh việc sử dụng nước, không khí sinh hoạt, lao động sản xuất vui chơi giải trí Bút màu, giấy vẽ
- GV chuẩn bị phiếu học tập cá nhân giấy khổ A0 - Các thẻ điểm 8, 9, 10
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ổn định lớp: 1-2’
Kiểm tra cũ: 4-5’ Gọi HS lên bảng:
? Em mô tả tượng kết thí nghiệm 1?
? Em mơ tả tượng kết thí nghiệm 2?
? Khơng khí gồm thành phần nào? - GV nhận xét
Dạy mới: 25- 27’ a) Giới thiệu
b) Hoạt động 1: Ôn tập phần vật chất.
- HS trả lời
(10)- GV chuẩn bị phiếu học tập cá nhân phát cho HS
- GV yêu cầu HS hoàn thành phiếu khoảng đến phút
- GV thu Tiết
- GV nhận xét Tiết làm HS
c) Hoạt động 2: Vai trị nước, khơng khí trong đời sống sinh hoạt
- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
- Chia nhóm HS, yêu cầu nhóm trưởng báo cáo việc chuẩn bị nhóm
- Phát giấy khổ A0 cho nhóm
- Yêu cầu nhóm trình bày theo chủ đề theo cách sau:
+ Vai trò nước + Vai trị khơng khí + Xen kẽ nước khơng khí
- u cầu nhắc nhở, giúp HS trình bày đẹp, khoa học, thảo luận nội dung thuyết trình - u cầu nhóm cử đại diện vào ban giám khảo
- Gọi nhóm lên trình bày, nhóm khác đặt câu hỏi
- Ban giám khảo đánh giá theo tiêu chí + Nội dung đầy đủ
+ Tranh, ảnh phong phú + Trình bày đẹp, khoa học
+ Thuyết minh rõ ràng, mạch lạc + Trả lời câu hỏi đặt (nếu có) - GV nhận xét chung
d) Hoạt động 3:
Cuộc thi: Tuyên truyền viên xuất sắc. - GV tổ chức cho HS làm việc theo cặp đôi - GV giới thiệu: Mơi trường nước, khơng khí ngày bị tàn phá Vậy em gửi thông điệp tới tất người Hãy bảo vệ mơi trường nước khơng khí Lớp thi xem đôi bạn người tuyên truyền viên xuất sắc
- GV yêu cầu HS vẽ tranh theo hai đề tài: + Bảo vệ môi trường nước
+ Bảo vệ môi trường khơng khí - GV tổ chức cho HS vẽ
- Gọi HS lên trình bày sản phẩm thuyết minh
- HS nhận phiếu làm Tiết
- HS lắng nghe - HS hoạt động
- Kiểm tra việc chuẩn bị cá nhân
- Trong nhóm thảo luận cách trình bày, dán tranh, ảnh sưu tầm vào giấy khổ to Các thành viên nhóm thảo luận nội dung cử đại diện thuyết minh
- Các nhóm khác đặt câu hỏi cho nhóm vừa trình bày để hiểu rõ ý tưởng, nội dung nhóm bạn
- HS lắng nghe - HS bàn - HS lắng nghe
- HS vẽ
(11)- GV nhận xét, khen, chọn tác phẩm đẹp, vẽ chủ đề, ý tưởng hay, sáng tạo Củng cố- dặn dò: 2-3’
- GV nhận xét tiết học
- HS lắng nghe - HS lắng nghe
Ngày soạn: 2/1/2018
Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2019 Tập đọc
RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG (tiếp theo) I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- ND: Trẻ ngộ nghĩnh đáng yêu Các em nghĩ đồ chơi nghĩ vật có thật sống, em nhìn giới xung quanh, giải thích khác người lớn
2 Kĩ năng:
- Đọc lưu lốt tồn với giọng đọc phù hợp trả lời câu hỏi sgk
- Đọc đúng: Vằng vặc, sổ, vầng trăng,…
- Đọc với giọng căng thẳng đoạn đầu quan đại thần nhà khoa học bó tay, nhà vua lo lắng;
- Nhấn giọng tự nhiên: Lo lắng, vằng vặc, chiếu sáng, mỉm cười, mọc ngay, mọc lên, mừng, mọc ra, thay thế, mặt trăng, chỗ, điều vậy, nhỏ dần…
3 Thái độ:
- Hs tự giác học tập u thích mơn
* Giáo dục Quyền Quyền trẻ em: Quyền suy nghĩ riêng tư: cách nghĩ của trẻ em giới, mặt trăng.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Tranh trang 168 sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi đoạn văn, câu văn cần luyện đọc III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A Kiểm tra cũ (5’):
- Gọi học sinh đọc tiếp nối đoạn truyện TLCH nội dung
B Dạy học mới: (30’) 1 Giới thiệu (1’)
2 Hướng dẫn luyện đọc tìm hiểu bài a Luyện đọc (10’)
- Gọi học sinh đọc toàn - Chia đoạn: (3 đoạn)
- Gọi học sinh đọc tiếp nối (2 lượt) *Lần 1: Tiếng khó
*Lần 2: đọc thầm, ý cách đọc
- Học sinh thực
(12)b Tìm hiểu (10’) Nhà vua lo lắng điều gì?
Nhà vua cho mời vị đại thần nhà khoahọc đến để làm gì?
Vì lần vị đại thần nhà khoa học không giúp nhà vua? Nội dung đoạn gì?
Chú đặt câu hỏi với cơng chúa hai mặt trăng để làm gì?
Công chúa trả lời nào? .
Nội dung bài?
c Đọc diễn cảm (9’)
- Yêu cầu học sinh đọc phân vai:
- Các nhân vật: người dẫn chuyện, hề, công chúa
- Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc
“Làm mặt trăng nhỏ dần nắng ngủ” - Tổ chức thi đọc phân vai
- Nhận xét giọng đọc C Củng cố dặn dò (3’) - Nhận xét tiết học
- Về kể lại truyện cho người thân nghe chuẩn bị sau
+ …đêm mặt trăng sáng vằng vặc bầu trời
-… Để nghĩ cách làm cho cơng chúa khơng thể nhìn thấy mặt trăng
- Vì mặt trăng xa to, toả sáng rộng nên khơng có cách nồ làm cho cơng chúa khơng nhìn thấy
*Nỗi lo lắng nhà vua.
+ Chú hể đặt câu hỏi để dị hỏi cơng chúa, nghĩ thấy mặt trăng chiếu sáng
+ Khi ta răng, mọc vào chỗ ta cắt hoa vườn,
*Cách nhìn trẻ em giới xung quanh thường khác người lớn
- Học sinh đọc phân vai, lớp theo dõi tìm cách đọc
- Luyện đọc theo nhóm - Đọc lượt thi đọc - HS lắng nghe
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết dấu hiệu chia hết cho không chia hết cho - Nhận bết số chẵn số lẻ
2 Kĩ năng:
(13)3 Thái độ:
- Tự giác làm tập yêu thích mơn II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động thầy Hoạt động trò
I Ổn định tổ chức: (1’) II Kiểm tra cũ (5’):
- Gọi HS chữa tập III Dạy học mới: (30’)
1) Giới thiệu (1’) 2) Ví dụ:14’
a) Y/c HS nêu kết miệng ví dụ.
Những số chia hết cho 2? b) dấu hiệu chia hết cho 2:
Nhận xét số chia hết cho có chữ số tận mấy?
Những số không chia hết cho
c) Số chẵn số lẻ:
Hãy nêu dãy số chẵn liên tiếp?
Các số chẵn nào?
* Tương tự với dãy số lẻ nêu kết luận 3) Luyện tập :16’
* Bài 1:Trong số 65 ; 108 ; 79 ; 200 ; 904 ; 6012 ; 98717 ; 70126 ; 7621 - Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét chữa * Bài 2:
a) Viết vào hình vng số có chữ số chia hết cho
b) Viết vào hình trịn số có chữ số khơng chia hết cho
- Nhận xét * Bài 3:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm :
652 ;654 ;656 ; ; ;662 ; ; ;668 b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm :
- Hát tập thể
- HS chữa tập
- HS nêu miệng kết
10 : = 11 : = dư 32 : = 16 33 : = 16 dư 14 : = 15 : = dư 36 : = 18 37 : = 18 dư 28 : = 14 29 : = 14 dư + Những số chia hết cho 10; 32 ; 14 ; 36 ; 28
+ Các số chia hết cho có tận : ; ; ; ;
- Các số có tận :
1 ;3 ;5 ;7 ;9 không chia hết cho - ; ;4 ;6 ;8 ; 156 ; 158 ; 160 ; 162 ; 164 ;
- Số chia hết cho số chẵn - Các số không chia hết cho số lẻ
a) Các số chia hết cho là: 108; 200; 904 ;6012 ;70126 b) Các số không chia hết cho là: 65 ; 79; 98717; 7621
(14)
4569 ;4571 ; ; ;4579 ; ; ;4585 - Nhận xét
* Bài 4:Với ba chữ số ;8 ;5
a, Hãy viết số chẵn có chữ số, mỗi số có ba chữ số đó
b, , Hãy viết số chẵn có chữ số, mỗi số có ba chữ số đó
III Củng cố dặn dị (3’): - Nhận xét học
- Về học thuộc dấu hiệu chia hết cho
- Nêu y/cầu tập, làm bt vào
a) 658 ; 660 ; 664 ;666 b) 4575 ;4577 ;4581 ;4583 - Nêu yêu cầu, làm tập a, 586; 568; 856; 658 b, 685 ; 865
Ngày soạn: 3/1/2019
Ngày giảng: Sáng thứ ngày tháng năm 2019 Tập làm văn
ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hiểu cấu tạo đoạn văn văn miêu tả đồ vật hình thức nhận biết đoạn văn
2 Kĩ năng:
- Xây dựng đoạn văn văn miêu tả đồ vật 3 Thái độ:
- Đoạn văn miêu tả chân thực, giàu cảm xúc, sáng tạo dùng từ II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bài văn Cây bút máy viết sẵn bảng lớp III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A Kiểm tra cũ (5’)
- Trả văn viết: Tả đồ chơi mà em thích
- Nhận xét chung cách viết văn học sinh
B Dạy học mới 1 Giới thiệu (1’) Tìm hiểu ví dụ (13’) *Bài 1+2+3
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Gọi đọc “Cái cối tân” trang 143, 144 sách giào khoa trao đổi trả lời câu hỏi
- Gọi trình bày
- HS đọc, lớp theo dõi, trao đổi, dùng bút chì đánh dấu đoạn văn tìm nội dung đoạn văn
- Học sinh nói đoạn
(15)*Đoạn 2: (thân bài): U gọi cối tân… Cối kêu ù ù.( tả hình dáng bên ngồi cối)
*Đoạn 3: (kết bài): Cái cối xay như… Bước anh (nêu cảm nghĩ cái cối)
Đoạn văn miêu tả đồ vật có ý nghĩa nào?
Nhờ đâu em nhận biết văn có đoạn?
3 Ghi nhớ (2’)
- Gọi đọc phần ghi nhớ 4 Luyện tập (15’)
Bài 1: Đọc văn Cây bút máy trả lời câu hỏi sau :
- Gọi đọc yêu cầu nội dung - Yêu cầu suy nghĩ, thảo luận làm
- Gọi học sinh trình bày, nhận xét, bổ sung
- Thường giới thiệu đồ vật tả, tả hình dáng, hành động đồ vật hay cảm nghĩ tác giả đồ vật
- Nhờ dấu chấm xuống dòng biết số đoạn văn
- Học sinh đọc
- Học sinh tiếp nối đọc yêu cầu nội dung
- Học sinh bàn trao đổi, thảo luận dùng bút chì đánh dấu vào sách giào khoa
- Tiếp nối trình bay a) Đoạn văn gồm có đoạn:
* Đoạn 1: Hồi học lớp 2… bút máy nhựa.
* Đoạn 2: Cây bút dài gần một… sắt mạ bóng lống. * Đoạn 3: Mở nắp em thấy… Khi cất vào nắp.
* Đoạn 4: Đã tháng rồi…… Cày đường ruộng. b) Đoạn tả hình dáng bút
c) Đoạn tả ngòi bút d) Trong đoạn 3:
- Câu mở đoạn: Mở nắp em tháy ngịi bút sáng lống, hình tre, có chữ nhỏ, khơng rõ
- Câu kết đoạn: Rồi em tra nắ bút cho ngỏi khỏi bị toè trước cất vào cặp - Đoạn văn tả ngịi bút, cơng dụng nó, cách bạn học sinh giữ gìn ngịi bút
Bài : Viết đoạn văn tả bao quát chiếc bút chì em.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Yêu cầu tự làm
- Gọi trình bày, sửa lỗi dùng từ, cho điểm viết tốt
C Củng cố dặn dò (3’)
Mỗi đoạn văn miêu tả có ý nghĩa ? Khi viết đoạn văn ý điều ? - Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc - Học sinh trình bày
(16)- Về hoàn thành tập quan sát kĩ cặp em
_ Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết dấu hiệu chia hết cho không chia hết cho 2 Kĩ năng:
-Vận dụng dấu hiệu chia hết cho để chọn hay viết số chia hết cho - Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, kết hợp với dấu hiệu chia hết cho 3 Thái độ:
- Vận dụng kiến thức học để giải tốn có liên quan II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Giáo án + SGK + SGV + Vở BT - HS: Sách vở, đồ dùng môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động thầy Hoạt động trò
I Ổn định tổ chức: (1’) - Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra cũ (5’):
Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho ví dụ? III Dạy học mới: (30’)
1) Giới thiệu (1’)
2) HDHS tự phát dấu hiệu chia hết cho 5:
3) Tổ chức thảo luận tự phát dấu hiệu chia hết cho 5:
Số chia hết cho 5?
Số khơng chia hết cho 5? 4) Luyện tập:16
* Bài 1: Trong số
85 ;98 ;1110 ;617 ;6714 ;9000 ;2015 ;1 053.
a,Các số chia hết cho
- Hát tập thể
- Các số có tận
0 ;2 ;4 ;6 ;8 chia hết cho 20 : =
30 : = 41 : = dư 32 : = dư
- Các số có số tận chia hết cho
- Các số khơng có chữ số tận khơng chia hết cho
(17)b, Các số không chia hết cho * Bài 2: Viết vào chỗ chấm số chia hết cho thích hợp :
- Nhận xét
* Bài 3: Với ba chữ số ;0 ;7 viết số có ba chữ số chia hết cho 5,mỗi số có ba chữ số
- Nhận xét *Bài4:
Trongcácsố 35;8 ;57 ;660 ;3000 ;945 ;555
a) Các số chia hết cho chia hết cho là:
b) Các số chia hết cho không chia hết cho là:
c) Các số chia hết cho không chia hết cho :
III Củng cố dặn dò (3’): - Nhận xét học
- Về học thuộc dấu hiệu chia hết cho
b) số không chia hết cho : 98;617;6714; 1053
- HS đọc yêu cầu tập a) 230 < 235 < 240 b) 4525 <4530< 4535
c) 175 ; 180 ; 185 ; 190 ; 195 ; 200
- HS đọc yêu cầu tập
-Các số có tận 0,5 chia hết cho
570 ; 750 ; 705
- HS đọc yêu cầu tập
a) Số vừa chia hết cho vừa chia hết cho là: 3000; 660
b) Các số chia hết cho không chia hết cho là: 945 ;35 2) Các số chia hết cho không chia hết cho là: - Làm lại tập
Luyện từ câu
VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ? I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hiểu ý nghĩa vị ngữ câu kể: Ai gì?
- Hiểu vị ngữ câu kể làm gì? Thường động từ hay cụm động từ đảm nhiệm
2 Kĩ năng:
- Sử dụng câu kể làm gì? Một cách linh hoạt, sáng tạo nói viết 3 Thái độ:
- Vận dụng kiến thức học để làm tập sử dụng sống II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn tập phần nhận xét - Bảng phụ viết sẵn tập phần luyện tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A Kiểm tra cũ (5’):
Câu kể Ai làm gì? Thường có phận nào?
- Nhận xét
B Dạy học mới: (25’)
(18)1 Giới thiệu (1’) 2 Tìm hiểu ví dụ (13’)
*Bài 1: Đọc đoạn văn tìm câu kể Ai làm gì?
- Yêu cầu tự làm
- Gọi nhận xét chữa
*Bài 2: Xác định vị câu vừa tìm.
- Yêu cầu tự gạch chì vào SGK, học sinh lên làm bảng lớp
- Nhận xét kết luận lời giải
*Bài 3: Vị ngữ câu có ý nghĩa gì?
- Vị ngữ câu kể Ai làm gì? nêu lên hành động người, vật (đồ vật, cối nhân hoá)
*Bài 4: Vị ngữ câu kể từ ngữ tạo thành.
- Vị ngữ câu kể Ai làm ? động từ, động từ kèm theo số từ ngữ phụ thuộc gọi cụm từ
Vị ngữ câu có ý nghĩa ? 3 Ghi nhớ (2’)
- Gọi đọc phần ghi nhớ
- Yêu cầu đặt câu kể Ai làm ? 4 Luyện tập (15’)
*Bài : Đọc đoạn văn gạch chân câu kê Ai làm xác định vị ngữ trong câu.
- Phát phiếu, hoạt động nhóm
- Trao đổi cặp đơi - Đọc lại câu kể
1 Hàng trăm voi tiến bãi
2 Người buôn làng kéo nườm nượp
3 Mấy niên khua chiêng rộn ràng
- Tự làm vào tập
1 Hàng trăm voi/đang tiến bãi
VN Người buôn làng/ kéo nườm nượp
VN
3.Mấy niên/khua chiêng rộn ràng
VN
- Vị ngữ câu nêu lên hành động người vật câu
- Học sinh đọc
- Vị ngữ câu động từ từ kèm theo (cụm động từ) tạo thêm
- Học sinh đọc , lớp đọc thầm * Bà em quét sân
(19)- Gọi nhận xét, bổ sung phiếu
*Bài : Nỗi từ ngữ cột A với từ ngữ cột B để tạo thành câu kể Ai làm
- Yêu cầu học sinh tự làm tập * Bài : Quan sát tranh vẽ Viết đến câu kể Ai làm miêu tả hoạt động nhân vật.
- Gọi học sinh đọc lại câu kể - Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Yêu cầu học sinh viết thành đoạn văn
C Củng cố dặn dò (3’): - Nhận xét tiết học
- Về viết lại đoạn văn chuẩn bị sau
- HS đọc y/c làm theo nhóm * Thanh niên/ đeo gũi bên dòng nước
VN * Em nhỏ/ đùa vui trước nhà sàn VN
*Các cụ già/ chụm đầu bên chén rượu
VN *Các bà, chị/ sửa soạn khung cửi
VN - Học sinh đọc yêu cầu
- H/sinh lên bảng nối Học sinh làm vào sách
* Đàn có trắng bay lượn cánh đồng
* Bà em kể chuyện cổ tích * Bộ đội giúp dân gặt lúa - Học sinh đọc
Vd:Trong tranh bạn nam đá cầu, bạn nữ chơi nhảy dây, gốc câu, bạn nam đọc báo - HS lắng nghe
Ngày soạn: 3/1/2019
Ngày giảng: Chiều thứ ngày tháng năm 2019 Toán
LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố dấu hiệu chia hết cho dấu hiệu chia hết cho 2 Kĩ năng:
- Biết kết hợp dấu hiệu để nhận biết số vừa chia hết cho vừa chia hết cho chữ số tận phải
3 Thái độ:
- Hs biết vận dụng kiến thức vào giải tập có liên quan II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Giáo án + SGK + SGV + Vở BT - HS: Sách vở, đồ dùng môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động thầy Hoạt động trò
(20)- Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra cũ (5’) :
Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho ví dụ?
III Dạy học : (30) 1) Giới thiệu (1’) 2) Hướng dẫn luyện tập : * Bài : Trong số 3457 ;
4568 ;66811 ;2050 ;2229 ;3576 số chia hết cho
- Nhận xét,
* Bài : Trong số 900 ;
2355 ;5551 ;5550 ;9372 ;285 số chia hết cho
- Nhận xét, sửa sai * Bài :
a) Viết vào hình vng số có chữ số chia hết cho
b) Viết vào hình trịn số có chữ số chia hết cho
- Nhận xét, sửa sai
*Bài :Trongcác số :345 ;480 ;296 ; 241 ;2000 ;3995 ;9010 ;324
a) Số vừa chia hết cho vừa chia hết cho
b) Số chia hết cho không chia hết cho
c) Số chí hết cho không chia hết cho
* Bài : Viết vào chỗ chấm số thích hợp vừa chia hết cho vừa chia hết cho :
0.10….,….,….,50,60,…,… ,… ,100 - - Nhận xét, sửa sai
III Củng cố dặn dò (3’) : - Nhận xét học
- Về học thuộc dấu hiệu chia hết
- Hát tập thể
- Các số có tận chia hết cho 5, số có số tận số chẵn chia hết cho
- Nêu yêu cầu làm tập vào
a) Các số chia hết cho : 4568 ; 2050 ; 3576
- Nhận xét, sửa sai - HS đọc yêu cầu tập
a) Các số chia hết cho : 5550; 900; 285;2355
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu tập
a) Số có chữ số chia hết cho : 672 ; 984 ; 756 ;342
b) Số có chữ số chia hết cho : 150 ; 465 ; 970 ;995
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu tập
a) Số vừa chia hết cho vừa chia hết cho : 480 ; 2000 ; 9010 b) Số chia hết cho không chia hết cho : 296; 324
c) Số chia hết cho khơng chí hết cho là: 345; 3995
- HS đọc yêu cầu tập
- 0,10,20,30,40,50,60,70,80,90,100 - HS nhận xét, bổ sung
- Về nhà học kỹ _
(21)LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT. I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết xác định đoạn văn thuộc phần đoạn văn miêu tả, nội dung miêu tả đoạn, dấu hiệu mở đầu đoạn văn
2 Kĩ năng:
- Viết đoạn văn miêu tả đồ vật chân thực, sinh động, giàu cảm xúc, sáng tạo 3 Thái độ:
- Hs biết vận dụng kiến thức vào làm tập có liên quan II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Đoạn văn tả cặp tập1 viết sẵn bảng lớp III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A Kiểm tra cũ (5’):
- Gọi đọc phần ghi nhớ trang 170
- Gọi học sinh đọc đoạn văn tả bao quát bút em
B Dạy học mới: (25’) 1 Giới thiệu (1’)
2 Hướng dẫn làm tập (29’)
*Bài : Đọc đoạn văn tả cặp trả lời câu hỏi sau :
- Gọi đọc yêu cầu nội dung
- Yêu cầu trao đổi, thực yêu cầu - Gọi trình bày nhận xét
- Học sinh đọc thuộc lòng - Học sinh đọc đoạn văn
- Học sinh tiếp nối đọc
- Cùng bàn trao đổi trả lời câu hỏi
- Trình bày, nhận xét a) Các đoạn văn thuộc thân văn miêu tả
b) Đoạn 1: Đó cặp màu đỏ tươi… đến sáng long lanh (tả hình dáng bên cặp)
*Đoạn 2: Quai cặp làm sắt… đeo ba lô (tả quai cặp dây đeo) *Đoạn 3: Mở cặp em thấy… thước kẻ (tả cấu tạo bên cặp) c) ND miêu tả đoạn báo hiệu từ ngữ:
*Đoạn 1: màu đỏ tươi… *Đoạn 2: Quai cặp… *Đoạn 3: Mở cặp ra…
*Bài 2: Quan sát kĩ cặp em hoặc bạn em Hãy viết đoạn văn tả hình dáng bên ngồi chiêc cặp đó. - Gọi đọc yêu cầu gợi ý
- Yêu cầu quan sát cặp tự làm
- Gọi trình bày sửa lỗi dùng từ diễn đạt
*Bài 3: Bài 2: Hãy viết đoạn văn tả đặc điểm bên chiêc cặp đó.
- Đọc yêu cầu
- Học sinh đọc thành tiếng
- Quan sát cặp, nghe Giáo viên gợi ý tự làm
(22)- Yêu cầu quan sát bên cặp tự làm theo gợi ý
* Chỉ viết đoạn bên không viết
- Trình bày - sửa lỗi diễn đạt 3 Củng cố dặn dò (3’): - Nhận xét tiết học
- Về hoàn thành văn: tả cặp sách em bạn em
- Học sinh trình bày - HS lắng nghe
_ SINH HOẠT TUẦN 17
I Mục tiêu
- Tổng kết hoạt động tuần
- Giáo dục học sinh tinh thần phê bình tự phê bình để tiến - Khắc phục nhược điểm, phát huy ưu điểm
II Nội dung sinh hoạt
- Tổ trưởng tổ trực nhật nhận xét mặt hoạt động tuần - Lớp trưởng nhận xét bổ sung
- Giáo viên chủ nhiệm nhận xét mặt, tổng kết điểm thi đua cuối tuần 1 Học tập:
- Tổ chức truy đầu buổi thường xun, có hiệu quả.
- Cịn số học sinh chưa chuẩn bị kỹ cũ trước đến lớp chưa làm tập, chưa thuộc bài, chưa chuẩn bị điều khiện học tập
- Phê bình:
2 Phẩm chất, lực:
- Lễ phép, ngoan ngoãn, chấp hành tốt nọi qui nhà trường 100% thực đầy đủ nhiệm vụ học sinh
3 Lao động:
- Trực nhật thường xuyên, giữ vệ sinh trường lớp sẽ, bảo vệ tốt môi trường 4 Văn thể mỹ:
Tập thể dục thường xuyên, đặn III Công tác tuần tới
- Thực tốt an tồn giao thơng
- Truy tốt, thi đua hoàn thành tốt hoạt động tuần - Thi đua học tốt
- Thường xuyên ôn tập kiến thức cũ - Thực đôi bạn tiến
KHOA HỌC
Tiết 33: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Tháp dinh dưỡng cân đối
(23)2 Kĩ năng:
- Nêu vai trị nước khơng khí sinh hoạt, lao động sản xuất vui chơi giải trí
Thái độ:
- Ln có ý thức bảo vệ mơi trường nước, khơng khí vận động người thực
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- HS chuẩn bị tranh, ảnh việc sử dụng nước, khơng khí sinh hoạt, lao động sản xuất vui chơi giải trí Bút màu, giấy vẽ
- GV chuẩn bị phiếu học tập cá nhân giấy khổ A0 - Các thẻ điểm 8, 9, 10
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ổn định lớp: 1-2’
Kiểm tra cũ: 4-5’ Gọi HS lên bảng:
? Em mơ tả tượng kết thí nghiệm 1?
? Em mô tả tượng kết thí nghiệm 2?
? Khơng khí gồm thành phần nào? - GV nhận xét
Dạy mới: 25- 27’ a) Giới thiệu
b) Hoạt động 1: Ôn tập phần vật chất. - GV chuẩn bị phiếu học tập cá nhân phát cho HS
- GV yêu cầu HS hoàn thành phiếu khoảng đến phút
- GV thu Tiết
- GV nhận xét Tiết làm HS
c) Hoạt động 2: Vai trị nước, khơng khí trong đời sống sinh hoạt
- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
- Chia nhóm HS, yêu cầu nhóm trưởng báo cáo việc chuẩn bị nhóm
- Phát giấy khổ A0 cho nhóm
- u cầu nhóm trình bày theo chủ đề theo cách sau:
+ Vai trị nước + Vai trị khơng khí + Xen kẽ nước khơng khí
- Yêu cầu nhắc nhở, giúp HS trình bày đẹp, khoa học, thảo luận nội dung thuyết trình - Yêu cầu nhóm cử đại diện vào ban
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS nhận phiếu làm Tiết
- HS lắng nghe - HS hoạt động
- Kiểm tra việc chuẩn bị cá nhân
(24)giám khảo
- Gọi nhóm lên trình bày, nhóm khác đặt câu hỏi
- Ban giám khảo đánh giá theo tiêu chí + Nội dung đầy đủ
+ Tranh, ảnh phong phú + Trình bày đẹp, khoa học
+ Thuyết minh rõ ràng, mạch lạc + Trả lời câu hỏi đặt (nếu có) - GV nhận xét chung
d) Hoạt động 3:
Cuộc thi: Tuyên truyền viên xuất sắc. - GV tổ chức cho HS làm việc theo cặp đôi - GV giới thiệu: Mơi trường nước, khơng khí ngày bị tàn phá Vậy em gửi thông điệp tới tất người Hãy bảo vệ mơi trường nước khơng khí Lớp thi xem đôi bạn người tuyên truyền viên xuất sắc
- GV yêu cầu HS vẽ tranh theo hai đề tài: + Bảo vệ môi trường nước
+ Bảo vệ mơi trường khơng khí - GV tổ chức cho HS vẽ
- Gọi HS lên trình bày sản phẩm thuyết minh
- GV nhận xét, khen, chọn tác phẩm đẹp, vẽ chủ đề, ý tưởng hay, sáng tạo Củng cố- dặn dò: 2-3’
- GV nhận xét tiết học
- Các nhóm khác đặt câu hỏi cho nhóm vừa trình bày để hiểu rõ ý tưởng, nội dung nhóm bạn
- HS lắng nghe - HS bàn - HS lắng nghe
- HS vẽ
- HS thực - HS lắng nghe - HS lắng nghe _
Hát nhạc
ÔN TẬP: TĐN SỐ 2, SỐ 3 I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết hát theo gia điệu lời ca số hát 2 Kĩ năng:
- Tập biểu diễn hát 3 Thái độ:
- Biết đọc nhạc, chép lời ca kết hợp gõ đệm theo phách TĐN số 2, số II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Nhạc cụ gõ, đàn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
(25)- Đàn cho HS trình bày lại1-2 hát ơn trước lớp
- Hỏi HS giai điệu hát nào? Tác giả?
2 HĐ2 Giới thiệu tên bài, ghi bảng HĐ3 Ôn tập TĐN số 2, số
- Treo bảng phụ có TĐN số 2, số
- Hỏi lại HS : TĐN viết nhịp gì? có nhịp?
- Cho HS nói tên nốt khng - Cho HS luyện tập cao độ nốt khuông
* Bài TĐN số 2:
- Đàn ( xướng nguyên âm) từ 2-3 âm cho HS nghe, đoán tên nốt nhạc đọc lên cho độ cao
VD: Cho HS nghe âm bất kì:
S – L; S – L – S – L; S –M – S; M- R - Đ
- Cho HS đọc ôn lại TĐN với bước sau:
Bước1: TĐN gõ theo phách Bước3: TĐN ghép lời ca Chú ý: Thể với tốc độ vừa phải Đọc cao độ, trường độ - Chia lớp thành dãy:
Dãy A: TĐN + gõ theo phách Dãy B: TĐN + ghép lời ca
( Sau đổi ngược lại ) - Kiểm tra HS đọc lại TĐN
( Sửa cho HS yếu, ) Nhận xét
* Bài TĐN số 3: Thực tương tự TĐN số
4 HĐ4 Củng cố, dặn dị - Cho HS đọc ơn lại TĐN
- Nhận xét: Khen HS ( khá, giỏi ) nhắc nhở HS chưa yêu cầu
-HS biểu diễn - HS nêu - Mở đồ dùng - Theo dõi - Cá nhân nêu - Cá nhân nêu - Đọc cao độ - Thảo luận nhóm Cá nhân nêu - Thực
- Từng dãy thực
- Từng nhóm, cá nhân thực ( HS nhận xét )
- Thực - Ghi nhớ
- Lắng nghe
HĐNGLL
Bài 4: THỜI GIAN QUÝ BÁU LẮM I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
(26)- Trình bày ý nghĩa thời gian cách xếp công việc hợp lý 3 Thái độ:
- Biết cách tiết kiệm, sử dụng thời gian vào việc cụ thể cách phù hợp II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tài liệu Bác Hồ học đạo đức, lối sống III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động GV Hoạt động HS
a) Bài cũ:
- Người biết cách tiết kiệm sống thế nào? HS trả lời
b) Bài mới: Thời gian quý báu lắm 1 Hoạt động 1:
- GV đọc câu chuyện
- Bác cho người họp chậm thấy chậm 10 phút có tác hại nào?
- Để không làm thời gian người chờ đợi đến họp, Bác làm trời mưa gió?
- Theo Bác, thời gian lại quý báu thế?
2.Hoạt động 2:
-Tìm nhắc lại câu nói Bác hay câu văn mà em thích để bạn nghe, trao đổi, bình luận - Em sử dụng thời gian hàng ngày vào việc gì?
- Theo em, việc sử dụng thời gian hợp lý chưa?
-Em hiểu việc có ích việc thích làm?
3.Hoạt động 3: Trị chơi: Thời gian có ích với ta
HDHS chơi tài liệu trang 17
Kết luận: Bác Hồ luôn biết quý trọng thời gian, tiết kiệm thời gian sinh hoạt công việc
Củng cố, dặn dò: - Người biết quý thời gian người nào?
- Nhận xét tiết học
-HS lắng nghe
- HS trả lời cá nhân
-HS thảo luận nhóm - Đại diện nhóm trả lời - Các nhóm khác bổ sung - HS trả lời cá nhân
- HS tham gia chơi theo nhóm
- HS lắng nghe, nhắc lại