2. - Rèn kĩ năng nói: nhập vai đúng các nhân vật để thể hiện nội dung câu chuyện. Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học. Đồ dùng dạy học:.. - Tranh minh họa bài đọc sách giáo khoa. G[r]
(1)TUẦN 22 Ngày soạn: 15/02/2019
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 18 tháng 02 năm 2019 Buổi chiều
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
Tiết 64 + 65: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa từ khó: nhà bác học, cười móm mém
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ê - - xơn nhà bác học giàu sáng kiến kinh nghiệm mong muốn mang lại điều tốt cho người
2 Kĩ năng
- Đọc từ ngữ có âm, vần dễ lẫn: Ê – – xơn, thùm thụp, loé lên, nảy ra…
- Đọc phân biệt giọng kể chuyện lời nhân vật (Ê – – xơn, bà cụ) - Rèn kĩ nói: nhập vai nhân vật để thể nội dung câu chuyện - Rèn kĩ nghe: HS nghe bạn kể nhận xét, bổ sung nội dung
3 Thái độ: HS có thái độ u thích mơn học II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa đọc sách giáo khoa - Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học: Tập đọc
A Kiểm tra cũ: 5’
- HS đọc thuộc thơ: Bàn tay cô giáo
- GV nhận xét, tuyên dương B Dạy mới: 30’
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu mục tiêu tiết học 2 Bài mới
2.1 Luyện đọc: a Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu toàn
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc câu:
- HS đọc nối tiếp câu lần - GV cho HS luyện đọc từ khó - HS đọc nối tiếp câu lần * Đọc đoạn:
- GV gọi HS nối tiếp đọc đoạn lần 1, kết hợp luyện đọc câu dài
- GV hướng dẫn HS đọc số câu dài
- HS lên bảng đọc thuộc thơ - Lớp nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
- HS đọc nối tiếp câu lần
Từ khó: Ê - - xơn, đấm lưng, loé lên, nảy ra,
- HS đọc nối tiếp câu
- HS nối tiếp đọc đoạn Câu dài
(2)- HS đọc nêu cách đọc - số HS khác đọc lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần - HS đọc giải SGK
c Đọc đoạn nhóm: - HS đọc (nhóm 4)
- GV theo dõi, hướng dẫn nhóm đọc
d Thi đọc nhóm - Gọi HS thi đọc lại đoạn
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc đúng, hay
- HS đọc lại tồn 2.2 Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1- Lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
H Nói điều em biết ông Ê -đi - xơn?
- GV: Ông Ê - - xơn nhà khoa học tiếng người Mĩ ( 1847 - 1931) Nhà ông nghèo nên ông vất vả nhà bác học vĩ đại
H Câu chuyện ông bà cụ già xảy lúc nào?
- HS đọc đoạn 2,3
H Vì bà cụ mong có xe khơng cần ngựa kéo?
H Mong muốn bà cụ gợi cho ông Ê - - xơn ý tưởng gì?
- HS đọc đoạn
H Theo em khoa học mang lại ích lợi cho người?
H Nhờ đâu mong ước bà cụ thực hiện?
2.3 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn hướng dẫn
Giá ông Ê – – xơn/ làm chiếc xe chở người già từ nơi đến nơi khác / có phải may mắn cho già không?// ( Giọng mệt mỏi)
- HS đọc nối tiếp đoạn - HS giải nghĩa từ khó - HS luyện đọc nhóm - HS thi đọc lại đoạn
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc đúng, hay
- HS đọc lại toàn
1 Giới thiệu nhà bác học Ê -xơn
- Ông nhà phát minh tiếng Mĩ, ông cống hiến cho khoa học 1000 sáng chế
- Lắng nghe
- Xảy vào lúc Ê - - xơn vừa chế đèn điện, người từ khắp nơi ùn ùn kéo đến xem bà cụ người
2. Cuộc gặp gỡ Ê - - xơn và sáng chế ơng.
- Vì xe ngựa xóc, xe bà cụ bị ốm
- chế tạo xe chạy dòng điện
3 Mong ước bà cụ trở thành hiện thực.
- Khoa học cải tạo giới, cải thiện sống người
- Nhờ óc sáng tạo kì diệu, quan tâm đến người lao động miệt mài nhà bác học Ê - - xơn thực lời hứa
(3)đọc diễn cảm đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn - HS đọc đoạn
- HS luyện đọc phân vai nhóm - nhóm thi đọc phân vai
- HS - GV nhận xét, bình chọn nhóm đọc thể vai câu chuyện theo tiêu chí đánh giá GV
Kể chuyện (20’) 1 GV nêu nhiệm vụ
- YC HS khơng nhìn sách, tập kể lại câu chuyện theo lối phân vai
2 Hướng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo lối phân vai.
- GV lưu ý HS: Nói lời nhân vật nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với cử chỉ, điệu
- Cả nhóm GV nhận xét, bình chọn nhóm thể tốt
C Củng cố, dặn dò: 2’
H Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? - GV nhận xét học
- Yêu cầu HS nhà tập kể lại câu chuyện
- HS luyện đọc nhóm, thể tình cảm nhân vật
- HS đọc đoạn
- HS luyện đọc phân vai nhóm - nhóm thi đọc phân vai
- HS đọc lại toàn
- Xác định yêu cầu
- HS tự hình thành nhóm, phân vai - Từng nhóm HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
- HS trả lời
-TOÁN
Tiết 106: LUYỆN TẬP I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết tên gọi tháng năm; số ngày tháng - Biết xem lịch (tờ lịch tháng năm)
2 Kĩ năng: HS rèn luyện kĩ xem lịch
3 Thái độ: HS có thái độ u thích mơn học II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, SGK
III Các hoạt động dạy học A Kiểm tra cũ: 5’
H năm có tháng? Những tháng có 30 ngày? Những tháng có 31 ngày?
- GV nhận xét, đánh giá B Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- HS trả lời
(4)2 Hướng dẫn HS làm tập
Bài 1: Xem tờ lịch tháng 1, 2, năm 2004 cho biết:
- Gọi HS đọc yêu cầu - GV nêu câu hỏi
a, Ngày tháng thứ mấy? Ngày tháng thứ mấy?
Ngày tháng thứ mấy? Ngày cuối tháng thứ mấy? b, Thứ hai tháng ngày nào?
- Chủ nhật cuối tháng ngày nào?
-Tháng có ngày thứ bảy? Đó ngày nào?
- Gọi nhiều HS trả lời - Cả lớp nhận xét
Bài 2: Xem lịch năm 2005 cho biết: - Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nêu câu hỏi
a, Ngày Quốc tế thiếu nhi tháng thứ mấy?
- Ngày Quốc khánh tháng thứ mấy? - Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 thứ mấy?
- Ngày cuối năm 2005 thứ mấy?
- Sinh nhật em ngày nào? Tháng nào? Hơm thứ mấy?
b, Thứ hai năm 2005 ngày nào? Thứ hai cuối năm 2005 ngày nào?
- Các ngày chủ nhật tháng 10 ngày nào?
- Gọi nhiều HS trả lời - Cả lớp nhận xét
H Ngày tháng ngày lễ gì?
H Em bạn lớp tham gia phong trào để chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam?
- GV: Củng cố cách xem lịch
Bài 3: Trong năm:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu tập - HS làm
a, Ngày tháng thứ … Ngày tháng thứ …
Ngày tháng thứ … Ngày cuối tháng thứ … b, Thứ hai tháng ngày…
- Chủ nhật cuối tháng ngày…
- Tháng có ngày thứ bảy… Đó ngày …
- HS đọc yêu cầu tập
a, Ngày Quốc tế thiếu nhi tháng thứ …
- Ngày Quốc khánh tháng thứ …
- Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 thứ…
- Ngày cuối năm 2005 thứ …
- Sinh nhật em ngày … tháng … Hơm thứ …
b, Thứ hai năm 2005 ngày … Thứ hai cuối năm 2005 ngày…
- Các ngày chủ nhật tháng 10 ngày…
- Ngày Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
- HS trả lời
(5)a, Những tháng có 30 ngày? b, Những tháng có 31 ngày? - HS nêu kết miệng - Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S?
+ Nêu cách ghi nhớ tháng có 30 ngày tháng có 31 ngày?
- GV: Lưu ý cách ghi nhớ cách nắm tay lại đếm hốc ngón tay.
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS nêu kết miệng
H Tại em khoanh vào đáp án c? - GV: Củng cố cách tính ngày thứ bằng cách đếm ngày hoặc dựa vào số ngày tuần.
C Củng cố, dặn dò: 2’
- Dặn HS nhà tập xem nhiều tờ lịch khác
- GV nhận xét tiết học
a, Những tháng có 30 ngày là: 4, 6, 9, 11
b, Những tháng có 31 ngày là: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu - HS nêu kết
- Ngày 30 tháng chủ nhật ngày tháng năm là:
A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm - HS lắng nghe
-Ngày soạn: 16/02/2019
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 19 tháng 02 năm 2019 Buổi chiều
TỐN
Tiết 107: HÌNH TRỊN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH I Mục tiêu
1 Kiến thức: Có biểu tượng hình trịn; Biết tâm, bán kính, đường kính hình trịn
2 Kĩ năng: Bước đầu biết dùng compa để vẽ hình trịn có tâm, bán kính cho trước)
3 Thái độ: HS có thái độ u thích mơn học II Đồ dùng dạy học
- Một số mô hình hình trịn, mặt đồng hồ, đĩa hình - Com pa cho GV com pa cho HS
III Các hoạt động dạy học: A Kiểm tra cũ: 5’
- GV kiểm tra chuẩn bị đồ dùng học tập HS
- GV nhận xét B Dạy mới: 30’
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ học
2 Bài mới
(6)2.1 Giới thiệu hình trịn.
- GV giới thiệu số vật thật có dạng hình trịn: mâm, đĩa, mặt đồng hồ,
H Hãy nêu tên đồ vật có dạng hình trịn?
- GV vẽ hình trịn bảng giới thiệu: Hình trịn tâm 0, bán kính OM, OA, OB đường kính AB (Chỉ hình)
- GV:
+ Đường kính đoạn thẳng nối điểm đường tròn, qua tâm O
+ Bán kính đoạn thẳng nối từ tâm O đến điểm đường trịn Nhận xét:
- Tâm O trung điểm đường kính AB
- Đường kính AB = lần bán kính 2.2 Giới thiệu com pa cách vẽ
- GV giới thiệu cấu tạo compa tác dụn compa để vẽ hình trịn - GV giới thiệu cách vẽ hình trịn bán kính 2cm
+ Xác định độ compa = 2cm (từ đầu nhọn đến đầu chì = 2cm)
+ Đặt đầu nhọn vào tâm quay vòng - GV vẽ mẫu hình trịn – HS quan sát - HS tập vẽ nháp
2.3 Hướng dẫn làm tập
Bài 1: Nêu tên đường kính, bán kính có hình:
- 1HS nêu u cầu
- Một số HS nêu kết miệng - GV nhận xét
+ Đường kính bán kính khác ntn?
- GV: Lưu ý HS phân biệt khác nhau đường kính bán kính.
Bài 2: Vẽ hình trịn:
- Gọi HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm vào
- HS đổi chéo kiểm tra cách vẽ
- HS lắng nghe
M A B
- Hình trịn tâm
- Bán kính: OA, OB, OM - Đường kính: AB
- Lắng nghe
- HS quan sát
- HS tập vẽ nháp
- 1HS nêu yêu cầu
- Một số HS nêu kết miệng
- Lắng nghe
- 1HS đọc yêu cầu tập - HS làm
(7)của bạn - GV nhận xét
- GV: Lưu ý cách vẽ hình trịn.
Bài 3: Vẽ hình trịn - HS đọc toán - HS lên làm phần a
- Một số HS nêu kết phần b - Chữa bài: + Nhận xét Đ - S?
H Nêu cách vẽ đường kính, bán kính? - Kiểm tra HS
- GV:
+ Các bán kính nhau, đường kính
+ Đường kính lần bán kính (Hoặc bán kính phần đường kính)
C Củng cố, dặn dò: 3’
- Thế đường kính? Thế bán kính?
- Nhận xét học
b, Tâm I, bán kính 3cm
- 1HS đọc yêu cầu tập - HS làm
a, Vẽ bán kính OM, đường kính CD b, Câu đúng, câu sai?
- Độ dài đoạn thẳng OC dài độ dài đoạn thẳng OD
- Độ dài đoạn thẳng OC ngắn độ dài đoạn thẳng OM
- Độ dài đoạn thẳng OC phần hai độ dài đoạn thẳng CD
- 2, HS trả lời - Lắng nghe
- HS trả lời
-CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT) Tiết 43: Ê – ĐI - XƠN I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nghe viết tả: trình bày hình thức văn xuôi
2 Kĩ năng: Làm tập 2a, b
3 Thái độ: HS có thái độu thích mơn học II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy học A Kiểm tra cũ: 3’ - HS viết bảng - GV nhận xét - đánh giá B Dạy mới: 30’ 1 Giới thiệu bài - Nêu mục tiêu tiết học 2 Hướng dẫn HS viết bài a Hướng dẫn HS chuẩn bị - GV đọc lần
- HS đọc lại
H Những chữ phải viết hoa?
- HS viết bảng - Dưới lớp nhận xét - HS lắng nghe - HS lắng nghe - HS đọc lại
(8)H Chữ Ê - - xơn viết nào? - HS tự tìm viết từ khó vào giấy nháp b HS viết vào vở
- GV đọc
- GV theo dõi uốn nắn, nhắc nhở HS tư ngồi viết cho HS
c Chấm chữa bài
- GV tự soát lỗi bút chì - GV chấm 5- nhận xét 3 Hướng dẫn HS làm tập
Bài 2: Điền tr ch vào chỗ trống thích hợp giải câu đố?
- HS làm vào - HS làm bảng
- Nhiều HS nêu làm - HS nhận xét
- GV nhận xét chốt đáp án
Bài 3: Đặt dấu hỏi dấu ngã chữ in đậm - HS nêu yêu cầu
- HS làm vào - HS làm bảng
- Nhiều HS nêu làm - HS nhận xét
- GV nhận xét chốt đáp án
C Củng cố, dặn dò (3’) - GV nhận xét học
- Về nhà học Chuẩn bị sau
xơn
- Viết hoa chữ Ê, chữ sau gạch nối khơng viết hoa
Từ khó: Ê - - xơn, sáng chế, lồi người, dịng điện
- HS viết vào - HS lắng nghe
- HS lắng nghe, soát lỗi
- HS nêu yêu cầu - HS làm
Mặt ịn mặt lại đỏ Ai nhìn phải nhiếc mày
Suốt ngày lơ lửng cao Đêm ngủ ui vào nơi
Là: Ông Mặt trời - 1HS đọc yêu cầu tập - HS làm
Cánh cánh chẳng biết bay Chim bay sà xuống nơi kiếm mồi
Đổngàn vạn giọt mồ hôi Bát cơm trắng dẻo, đĩa xôi thơm bùi Là: Cánh đồng
- HS lắng nghe
-Ngày soạn: 17/02/2019
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 20 tháng 02 năm 2019 Buổi sáng
MĨ THUẬT
Tiết 22: VẼ TRANG TRÍ VẼ MÀU VÀO DỊNG CHỮ NÉT ĐỀU. I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS làm quen với kiểu chữ nét
(9)- HS biết cách vẽ màu vào dòng chữ
3 Thái độ
- HS vẽ màu hồn chỉnh dịng chữ nứt II Đồ dùng dạy học
GV: - Sưu tầm số dòng chữ nét Bảng mẫu chữ nét - Bài vẽ HS năm trước
HS: Giấy vẽ Tập vẽ 3, màu, III Các hoạt động dạy - học
A Ổn định tổ chức lớp: (5p) - Kiểm tra đồ dùng học tập HS - Nhận xét
B Bài mới: (30p)
a) Giới thiệu bài: Trực tiếp + Ghi bảng.
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.
- GV cho HS xem số dòng chữ nét gợi ý:
+ Trong dòng chữ nét vẽ + Nét mẫu chữ?
+ Trong dòng chữ vẽ màu nào? - GV củng cố:
HĐ2: Cách vẽ màu vào dòng chữ.
- GV y/c HS quan sát dòng chữ Tập vẽ gợi ý
+ Tên dòng chữ?
+ Các chữ, dòng chữ?
- GV hướng dẫn tìm màu cách vẽ màu + Chọn màu theo ý thích
+ Vẽ màu dòng chữ trước, màu sau: Màu dòng chữ vẽ màu màu vẽ màu
+ Màu chữ khác với màu nền, vẽ màu, HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ màu
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS chọn màu để vẽ, vẽ màu cẩn thận khơng bị nhem phía ngồi, chữ phải vẽ màu,
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn số vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét - GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét bổ sung C Củng cố - dặn dò (5p)
- Về nhà quan sát bình đựng nước - Đưa vở, bút chì, tẩy ,màu, /
+ Trong dòng chữ nét vẽ
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng + Các chữ vẽ màu vẽ màu - HS lắng nghe
- HS quan sát trả lời + HS trả lời
+ Các nét chữ vẽ vẽ dòng - HS quan sát lắng nghe
- HS vẽ màu vào dòng chữ có sẵn theo ý thích
- HS đưa lên
(10)THỦ CÔNG
Tiết 21: ĐAN NONG MỐT( Tiết 1) I Mục tiêu:
Kiến thức
- Biết đan nong mốt
- Đan nong mốt, dồn đường nan chưa khít Dán nẹp xung quanh nan
- Đan nong mốt, dồn đường nan chưa khít
2 Kĩ năng
- Cỏ thể sử dụng đan nong mốt để tạo thành hình đơn giản
3 Thái độ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tấm đan nong mốt giấy thủ công, giáo án.
2 Học sinh : Giấy thủ công, kéo thủ công, hồ dán, bút chì, thước kẻ, III Các hoạt động dạy - học:
A Ổn định tổ chức lớp: (5p) - Kiểm tra đồ dùng học tập HS - Nhận xét
B Bài mới: (30p)
a) Giới thiệu bài: Trực tiếp + Ghi bảng. b) Nội dung:
1 Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét.
- Giáo viên giới thiệu đan nong mốt
- Đan nong mốt ứng dụng để làm đồ dùng gia đình?
- Để đan nong mốt người ta dùng nguyên liệu để đan đồ dùng đó?
* Trong học để làm quen với việc đan nan, học cách đan đơn giản nhất. Đan nong mốt giấy bìa.
2 Hoạt động 2: Giáo viên HD mẫu. Bước : Kẻ, cắt nan đan.
- Đối với loại giấy, bìa khơng có dịng kẻ cần dùng thước kẻ vng để kẻ dịng kẻ dọc dịng kẻ ngang cách
- Cắt nan dọc : Cắt hình vng có cạnh Sau cắt theo đường kẻ giấy bìa đến hết thứ hình để làm nan dọc
- Cắt nan ngang nan dùng để dán nẹp xung quanh đan có kích thước rộng ơ, dài ô Cắt nan ngang khác màu với nan dọc, nan nẹp xung quanh
Bước : Đan nong mốt giấy bìa.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập - Ghi
- Học sinh quan sát - Đan làn, đan rổ, rá - Mây, tre, giang, nứa, dừa
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát
(11)- Các đan nong mốt nhấc nan, đè nan lệch nan dọc hàng nan ngang liền kề.+ Đan nan thứ : Đặt nan dọc lên bàn, đường nối liền nan dọc nằm phía Sau nhấc nan dọc 2,4,6,8 lên luồn nan ngang thứ vào Dồn nan ngang thứ khít với đường nối liền nan dọc
+ Đan nan ngang thứ hai : Nhấc nan dọc 1,3,5,7,9 luồn nan thứ hai vào Dồn nan ngang thứ hai cho khít với nan ngang thứ + Đan nan ngang thứ : Giống đan nan ngang thứ
+ Đan nan ngang thứ : Giống đan nan ngang thứ hai
Cứ đan hết vừa đan vừa dồn nan cho khít
Bước : Đan nẹp xung quanh đan.
- Bôi hồ vào mặt sau nan cịn lại Sau dán nan xung quanh đan để giữ cho nan đan không bị tuột Chú ý dán cho thẳng sát với mép đan để đan đẹp
3 Hoạt động 3: HS thực hành giấy nháp: - Gọi học sinh nhắc lại cách đan nong mốt
- Cho học sinh kẻ, cắt nan giấy, bìa tập đan nong mốt
- Bao quát, giúp đỡ em thực hành C Củng cố dặn dò: (5P)
- Tuyên dương số sản phẩm đẹp - Nhắc lại bước đan nong mốt
- Học sinh quan sát thao tác đan giáo viên - Chú ý quan sát
- Quan sát + ghi nhớ
- Học sinh quan sát thao tác đan giáo viên - HS nhắc lại
- HS thực hành giấy nháp - Lắng nghe
- Ghi nhớ
_ Buổi chiều
TOÁN
Tiết 108: LUYỆN TẬP I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh ôn tập phép cộng, phép trừ số đến chữ số
2 Kĩ năng: Tính thành thạo giải tốn hai phép tính
3 Thái độ: Học sinh có thái độ u thích mơn học II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, VBT III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra cũ 5p
- Gọi HS lên bảng làm BT: Đặt tính tính:
- em lên bảng làm
(12)5428 + 1956 9996 - 6669 8695 - 2772 2340 + 512 B Bài 30p
a Giới thiệu bài: Trực tiếp b Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- Ghi bảng phép tính 8000 - 5000 = ? - Yêu cầu học sinh nêu cách tính nhẩm - Yêu cầu HS thực vào phép tính cịn lại
- u cầu lớp đổi chéo chữa - Gọi HS nêu miệng kết
- Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu) - Gọi HS đọc yêu cầu mẫu - Yêu cầu lớp tính nhẩm vào - Gọi HS nêu kết quả, lớp bổ sung - Giáo viên nhận xét chữa
Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu lớp thực vào - Mời hai học sinh lên bảng tính - Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh đọc tốn - Hướng dẫn HS phân tích tốn - Yêu cầu lớp thực vào - Chấm số em, nhận xét chữa
C Củng cố, dặn dò: 2p
- Dặn nhà học xem lại tập
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu tập - HS làm
- Tám nghìn trừ nghìn nghìn, vậy:
8000 – 5000 = 3000 - Cả lớp tự làm phép tính cịn lại - 2HS nêu miệng kết lớp bổ sung 7000 - 2000 = 5000
6000 - 4000 = 2000 10000 - 8000 = 2000 - Đổi KT chéo
- HS đọc yêu cầu tập - Cả lớp làm vào
- HS nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung
3600 - 600 = 3000; 6200 - 4000 = 220 7800 - 500 = 7300; 4100 - 1000 = 3100 9500 - 100 = 9400; 5800 - 5000 = 800 - Đặt tính tính
- Cả lớp thực vào
- em lên bảng đặt tính tính, lớp bổ sung
7284 9061 6473 - 3528 - 4503 - 5645 3756 4558 828 - em đọc toán
- Cùng GV phân tích tốn - Cả lớp làm vào
Bài giải:
Số muối hai lần chuyển là: 2000 + 1700 = 3700 ( kg) Số muối lại kho : 4720 - 3700 = 1020 ( kg ) Đ/S: 1020 kg
(13)TẬP ĐỌC Tiết 66: CÁI CẦU I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết đọc thơ với giọng ngạc nhiên, khâm phục
- Nắm nghĩa biết cách dùng từ mới: chum, ngịi, sơng Mã, Hàm Rồng, - Hiểu nội dung: Bạn nhỏ yêu cha, tự hào cha nên thấy cầu cha làm đẹp nhất, đáng yêu
2 Kĩ năng
- Đọc tiếng, từ dễ phát âm sai: xe lửa, thuyền buồm, Hàm Rồng, sơng Mã - Học thuộc lịng thơ (trả lời câu hỏi bài)
3 Thái độ: Học sinh có thái độ u thích mơn học * QTE:
- Quyền có cha mẹ, tự hào cha mẹ
- Con có bổn phận phải yêu thương, hiếu thảo với cha mẹ II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ nội dung học - Bảng phụ viết thơ
III Các hoạt động dạy học: A Kiểm tra cũ: 5’
- HS kể lại câu chuyện: Ê - - xơn bà cụ già
H: Khoa học mang lại ích lợi cho người?
- HS – GV nhận xét, đánh giá B Dạy mới: 30’
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào 2 Bài mới
2.1 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài, hướng dẫn giọng đọc
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc câu
- GV cho HS đọc nối tiếp dòng thơ - GV sửa lỗi phát âm sai
- HS luyện đọc từ khó + Đọc nối tiếp câu lần * Đọc đoạn trước lớp
- GV cho HS nối tiếp đọc khổ thơ lần
- GV hướng dẫn cách ngắt nhịp thơ
- HS đọc + trả lời
- Nhận xét - HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Giọng ngạc nhiên, khâm phục
- HS đọc nối tiếp em dòng thơ (lần 1)
Từ khó: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng
- HS đọc nối tiếp dòng thơ (lần 1) - HS đọc nối tiếp khổ thơ
Ngắt nhịp
(14)- HS đọc nêu cách đọc câu thơ dài - Nhiều HS đọc
- HS đọc nối tiếp khổ thơ lần - HS đọc từ giải
* Đọc đoạn nhóm - GV chia nhóm
- HS đọc khổ nhóm * Các nhóm thi đọc
- Cả lớp – GV nhận xét, bình chọn - Lớp đọc đồng thơ 2.2 Hướng dẫn tìm hiểu bài - HS đọc lại
H Người cha thơ làm nghề gì?
H Cha gửi cho bạn nhỏ hình ảnh cầu nào?
H từ cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến ai?
- HS đọc lại lần
H Bạn nhỏ yêu cầu nào, sao?
H Em thích câu thơ nào, sao?
H Bạn nhỏ cho em thấy tình cảm bạn nhỏ với cha nào?
2.3 Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng thơ
- GV xoá dần bảng
- Gọi số HS đọc thuộc khổ thơ mà
Cha vừa mắc xong/ qua dịng sơng sâu/
Xe lửa qua/ thư cha nói thế/ Con cho mẹ xem / cho xem lâu.//
- HS đọc nối tiếp khổ thơ
- Chum: làm sánh để đựng nước - Ngòi: Do người dân đào lên để dẫn nước vào đồng ruộng
- HS luyện đọc nhóm - HS thi đọc trước lớp - Bình chọn nhóm đọc hay
1 Bạn nhỏ yêu cha tự hào về người cha mình
-… Làm nghề xây dựng cầu
- Ảnh chụp cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã
- Bạn nhỏ nghĩ đến sợi tơ nhỏ cầu bắc qua chum nước Ngọn gió cầu giúp sáo sang sông Lá tre cầu giúp kiến qua ngòi Chiếc cầu tre lối qua bà ngoại, đung đưa võng
2 Bạn nhỏ yêu thích cầu của cha
Bạn yêu cầu ảnh -Cầu Hàm Rồng bắc qua sơng Mã, cầu cha bạn góp phần bao người xây dựng nên
- Em thích hình ảnh cầu làm sợi tơ nhện bắc qua chum nước hình ảnh đẹp, hợp với cách nhìn trẻ thơ
- Bạn nhỏ yêu người cha bạn yêu cầu cha làm
- HS lắng nghe
(15)HS thích giải thích lí em thích?
- HS - GV nhận xét C Củng cố, dặn dị: 3’ H: Bài thơ nói lên điều gì?
- Dặn dị HS nhà học thuộc thơ - GV nhận xét học
- HS lắng nghe - HS trả lời - HS lắng nghe
-TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 43: RỄ CÂY I Mục tiêu
1 Kiến thức: Kể tên số có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ rễ củ
2 Kĩ năng: Phân biệt loại số có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ
3 Thái độ: HS có thái độ u thích mơn học II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh sách; Phiếu tập - Thảo luận, làm việc nhóm
- số loại
III Các hoạt động dạy học A Kiểm tra cũ: 5’ - Thân có chức gì? - Nêu ích lợi thân cây? B Dạy mới: 30’
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu 2 Bài mới
a Hoạt động 1: Làm việc với SGK - HS thảo luận theo cặp
- HS quan sát hình (SGK)
H Mơ tả đặc điểm rễ cọc, rễ chùm?
H Rễ củ rễ phụ có đặc điểm gì? - GV kết luận thêm
b.Hoạt động 2: Làm việc với vật thật - GV phát cho nhóm tờ A4 Yêu cầu nhóm đính rễ sưu tầm theo loại rễ
- Các nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét, tuyên dương C Củng cố, dặn dị: 3’
H Có loại rễ nào? Nêu ví dụ?
- GV nhận xét học
- – HS trả lời - Nhận xét, bổ sung
1 Đặc điểm loại rễ cây - Rễ cọc: có rễ to, dài, xung quanh đâm nhiều rễ ( VD: đậu ) - Rễ chùm: Rễ mọc thành chùm ( VD: rễ hành, lúa) - Rễ củ: Rễ phình to tạo thành củ (VD: củ cà rốt, củ sắn, )
- Rễ phụ: Ngồi rễ cịn có rễ phụ mọc từ thân, cành ( VD: đa, - số nhóm báo cáo, bổ sung
2 Phân biệt loại rễ:
- HS hoạt động nhóm hoàn thành phiếu - Rễ cọc:
(16)Ngày soạn: 18/02/2019
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 21 tháng 02 năm 2019 Buổi sáng
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 44: RỄ CÂY (tiếp theo) I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nêu chức rễ đới sống thực vật ích lợi rễ đời sống người
2 Kĩ năng: Phân biệt loại rễ
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích mơn học II Đồ dùng dạy học
- Một số rễ tự nhiên - Tranh SGK
III Các hoạt động dạy học: A Kiểm tra cũ: 5’
H Kể tên loại rễ nêu VD? - GV nhận xét, đánh giá
B Dạy mới: 30’
1 Giới thiệu : GV nêu mục tiêu học
2 Bài mới
a Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- HS quan sát hình sgk thảo luận trả lời câu hỏi
H Khi cắt rau sát đất đem trồng xuống đất, sau ngày bạn thấy nào? Vì sao?
H Theo em rễ có chức gì? - Đại diện nhóm báo cáo kết - GV nhận xét bổ sung
- GV: Rễ có chức hút nước muối khoáng từ đất khắp phận rễ giúp cho bám chặt vào đất để không bị đổ
b Hoạt động 2: Quan sát theo cặp - HS quan sát hình: 2, 3, 4, trả lời câu hỏi:
H Chỉ tên rễ cây? Rễ sử dụng để làm gì?
- Các cặp trình bày nêu kết trước lớp
- Thi đặt câu hỏi đố loại rễ
- HS kể tên loại rễ - HS lắng nghe
1 Chức rễ cây.
- HS quan sát tranh, thảo luận trả lời câu hỏi
- rau bị héo Vì khơng có rễ, không hút chất ding dưỡng để nuôi - Rễ hút chất dinh dưỡng từ đất để nuôi
- Các nhóm khác nhân xét, bổ sung - HS lắng nghe
2 Ích lợi rễ cây.
- HS quan sát hình, trả lời câu hỏi - Củ sắn: để ăn, chăn nuôi
- Nhân sâm, tam thất dùng để làm thuốc bổ
(17)cây tác dụng
- GV làm trọng tài, nhận xét, bổ sung phần đặt trả lời câu hỏi nhóm
- GV: số rễ dùng để làm thức ăn, làm thuốc, làm đường
C Củng cố, dặn dò: 3’
H Nêu chức tác dụng số rễ cây?
- Giáo viên nhận xét học
khoai sắn
- Rễ làm thuốc hà thủ ô, sâm, số rễ thuốc rừng - số HS đọc phần bóng đèn toả sáng - HS trả lời
- HS lắng nghe
-Buổi chiều
TOÁN
Tiết 109: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết nhân số có bốn chữ số với số có chữ số (có nhớ lần)
2 Kĩ năng: Giải toán gắn với phép nhân
3 Thái độ: Học sinh có thái độ u thích mơn học II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, VBT III Các hoạt động dạy học: A Kiểm tra cũ: 5’ - HS lên bảng làm bài: - HS - GV nhận xét, đánh giá
H Nêu cách nhân số có chữ số với số có chữ số
B Dạy mới: 30’
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học
2 Bài mới
2.1 Hướng dẫn HS thực phép nhân: 1034 x 2
- GV nêu phép tính -2 HS đọc phép tính
- HS lên bảng đặt tính tính - HS lớp làm nháp
- Chữa bài:
- Đọc phép tính nhận xét Đ- S? H Nêu cách thực
H Phép nhân có đặc điểm gì? H Cách thực nhân số có chữ số có giống khác với nhân số có chữ số với số có chữ số?
- GV: kết luận
2.2 Hướng dẫn HS thực phép
- HS lên bảng làm Đặt tính tính:
532 x 622 x - HS lắng nghe
a, 1034 x = ? 1034 x 2068
1034 x = 2068
(18)nhân: 2125 x 3
- HS đọc phép nhân
- HS lên bảng đặt tính tính - HS lớp làm nháp
- Chữa bài:
- Nhận xét Đ - S? Nêu cách nhân?
H Hai phép nhân có điểm giống khác nhau?
- GV:
+ Cả phép nhân nhân số có chữ số với số có chữ số
+ Phép nhân a phép nhân không nhớ, phép nhân b phép nhân có nhớ
2.3 Thực hành Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS lên bảng làm - GV nhận xét, chữa
- H Nêu cách thực phép nhân 2116 x
- GV chốt
Bài 2: Đặt tính tính
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS lên bảng làm - GV nhận xét, chữa
+ Khi đặt tính em cần lưu ý gì? + Các phép tính phần a phần b khác điểm nào?
- GV: Lưu ý cho HS cách đặt tính thực phép nhân có nhớ
Bài 3: Bài tốn
- HS đọc yêu cầu
H Bài toán cho biết gì? Bài tốn hỏi gì? - HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa
- H Tìm tường xây hết viên gạch ta làm ntn?
- HS đổi chéo kiểm tra - GV chốt bài: Biết giá trị phần tìm giá trị nhiều phần ta làm phép nhân
Bài 4: Tính nhẩm:
- HS nêu yêu cầu H Bài tập yêu cầu gì?
b, 2125 x = ? 2125 6375
2125 x = 6375 - HS trả lời
- HS đọc yêu cầu - HS lên bảng làm
1234 4013 2116 1072 x x x x 2468 8026 6348 4288 Các phép nhân phép nhân khơng có nhớ Nhân từ phải sang trái - HS đọc yêu cầu
- HS lên bảng làm
a, 1023 x b, 1212 x 1810 x 2005 x - HS đọc yêu cầu
- HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
Tóm tắt
Xây tường : 1015 viên gạch Xây tường hết: viên gạch?
Bài giải
Xây tường hết số gạch là: 1015 x = 4050 (viên gạch) Đáp số: 4050 viên gạch - HS đọc yêu cầu
(19)- HS lên bảng làm - Chữa bài:
- Nhận xét Đ - S?
H Nêu cách nhân nhẩm phép tính cột b?
- GV chốt: Nhân nhẩm số tròn chục (tròn trăm, tròn nghìn) với số ta việc nhân chữ số hàng chục (hàng trăm, hàng nghìn) với số thêm chữ số tương ứng với hàng vào bên phải kết hàng chục (trăm, nghìn) C Củng cố, dặn dò: 3’
H Nêu cách thực nhân số có bốn chữ số với số có chữ số?
- GV nhận xét tiết học
2000 x = ?
Nhẩm: nghìn x = nghìn Vậy : 2000 x = 6000 a, 2000 x = b, 20 x = 4000 x = 200 x = 3000 x = 2000 x = - Lắng nghe
- HS trả lời - HS lắng nghe
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 22: MỞ RỘNG VỐN TỪ: SÁNG TẠO DẤU PHẨY, DẤU CHẤM, CHẤM HỎI. I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nêu số từ ngữ chủ điểm sáng tạo tập đọc, tả học
2 Kĩ năng
- Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp câu - Biết dùng dấu chấm, dấu chấm hỏi
3 Thái độ: Học sinh có thái độ u thích mơn học
* QTE: Quyền học tập, giúp đỡ người gia đình. II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học: A Kiểm tra cũ: 3’
- GV kiểm tra tập nhà học sinh
- HS chữa 1, B Dạy mới: 30’
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn làm bài Bài 1: Tìm từ ngữ
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS dựa vào tập đọc, tả tuần 21, 22 để tìm từ
- HS làm tập theo nhóm (viết vào tờ A4)
- HS lên bảng chữa
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu - Chỉ trí thức: M: bác sĩ
- Chỉ hoạt động trí thức: M: nghiên cứu
(20)- Đại diện nhóm dán bài, đọc kết
- Lớp nhận xét, chọn nhóm thắng - GV treo tờ ghi kết
- Lớp làm vào tập
H Bác sĩ làm gì? Dược sĩ làm gì? H Cơng việc nhà văn, nhà thơ gì?
H Hoạt động nhà khoa học làm gì?
Bài 2: Điền dấu phẩy
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc câu văn
- HS làm cá nhân, HS làm vào băng giấy
- HS dán bài, đọc kết (ngắt nghỉ), lớp nhận xét
- Chữa vào tập
H Qua tập em thấy dấu phẩy dùng để làm gì?
Bài 3: Dấu chấm sai Sửa lại cho
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc câu chuyện “Điện”, giải nghĩa từ phát minh
- HS giải thích yêu cầu - Làm cá nhân
- HS thi làm băng giấy, đọc kết
- GV chốt, HS đọc lại
H Truyện gây cười điểm nào?
C Củng cố, dặn dò: 3’ - Kể lại chuyện vui “Điện”
* QTE: Quyền học tập, giúp đỡ người gia đình
– học mày mị quan sát, nhớ nhập tâm Chỉ trí thức Hoạt động trí
thức - Nhà bác học, nhà
nghiên cứu khoa học, tiến sĩ
- Nhà phát minh, kĩ sư
- Bác sĩ, dược sĩ - Thầy cô giáo - Nhà văn, nhà thơ
- Nghiên cứu khoa học
- Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống
- chữa bệnh, chế thuốc
- Dạy học, Sáng tác - HS đọc yêu cầu
- Ở nhà, em thường giúp bà xâu kim - Trong lớp, Liên chăm nghe giảng
- Hai bên bờ sông, bãi ngô bắt đầu xanh tốt
- Trên cánh rừng trồng, ríu rít - HS trả lời
- HS đọc yêu cầu - HS đọc câu chuyện - HS làm bài, nêu kết
- Tìm điều mới, làm vật có ý nghĩa sống
- Câu trả lời anh Loài người làm điện trước có vơ tuyến Phải có điện vơ tuyến hoạt động anh nói nhầm
- HS kể
(21)TẬP VIẾT
Tiết 22: ÔN CHỮ HOA P I Mục tiêu
1 Kiến thức: Viết tương đối nhanh chữ hoa P, Ph, B
2 Kĩ năng: Viết tên riêng “Phan Bội Châu” viết câu ứng dụng “Phá Tam Giang ” chữ cỡ nhỏ
3 Thái độ: HS u thích mơn học
* BVMT: Giáo dục tình yêu quê hương đất nước qua câu ca dao “Phá Tam Giang nối đường Bắc hướng mặt vào Nam”
II Đồ dùng dạy học - Mẫu chữ viết hoa P
- Các câu ứng dụng viết dịng kẻ li III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra cũ: 5’ - Gọi HS lên bảng viết
- GV kiểm tra học sinh viết nhà - GV nhận xét, đánh giá
B Dạy mới: 30’ 1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học 2 Hướng dẫn viết bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- HS tìm chữ hoa có bài: - GV viết mẫu + nhắc lại cách viết chữ
- GV nhận xét, uốn nắn
b HS viết từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng: Phan Bội Châu
- GV giải thích: Phan Bội Châu (1867 – 1940) nhà cách mạng vĩ đại đầu kỉ 20 VN, ngồi hoạt động cách mạng, ơng cịn viết nhiều tác phẩm văn thơ yêu nước
H Nêu độ cao chữ khoảng cách chữ?
- HS luyện viết bảng ( lần)
c HS viết câu ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng - HS viết câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu ca dao: Phá Tam Giang (Thừa Thiên Huế) dài 60km, rộng - > 6km Đèo Hải Vân gần bờ biển cao 1444m dài 20km,
- HS viết: Lãn Ông
- Lắng nghe
- Các chữ hoa có bài: Ph, B, Ch, T, Gi, Đ, H, V, N
- HS tập viết chữ hoa bảng (2 lần)
- HS đọc từ ứng dụng: Phan Bội Châu - HS lắng nghe
- HS nêu
- HS viết bảng từ ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng
(22)cách Huế 71km
=> Giáo dục HS tình yêu quê hương đất nước qua câu ca dao
H Câu ca dao trình bày theo thể thơ nào? Cách trình bày ntn?
- HS tập viết bảng chữ : Phá, Bắc
* BVMT: Giáo dục tình yêu quê hương đất nước qua câu ca dao
- Phá Tam Giang nối đường Bắc hướng mặt vào Nam.
3 Hướng dẫn viết vào tập viết - GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi uốn nắn tư ngồi viết, cách để vở, cầm bút
4 Chấm chữa bài - GV chấm khoảng
- Nhận xét chung viết để lớp rút kinh nghiệm
C Củng cố, dặn dò: 2’ - Nhận xét chung viết - GV nhận xét học - Về nhà hoàn thiện
- Câu ca dao trình bày theo thể thơ lục bát
+ Viết chữ Ph: 1dòng cỡ nhỏ + Viết chữ B, T: dòng
+ Viết tên Phan Bội Châu: dòng cỡ nhỏ
+ Viết câu ứng dụng: lần
- Lắng nghe
- HS viết vào
- HS nộp
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm cho thân
- Lắng nghe
-Ngày soạn: 19/02/2019
Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 22 tháng 02 năm 2019 Buổi sáng
CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)
Tiết 44: MỘT NHÀ THÔNG THÁI I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nghe viết tả; trình bày hình thức văn xuôi
2 Kĩ năng: Làm tập tập 2a, b
3 Thái độ: HS có thái độ u thích mơn học II Đồ dùng dạy học
(23)A Kiểm tra cũ: 4’
- HS nên bảng viết: từ bắt đầu tr/ ch
- GV – HS nhận xét, đánh giá B Dạy mới: 30’
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
2 Hướng dẫn HS nghe viết a, Chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn lần
- Cả lớp mở sgk theo dõi, đọc phần giải
H Đoạn văn có câu?
H Những chữ phải viết hoa?
- HS tự viết nháp chữ dễ viết sai
b, Viết
- GV đọc cho HS viết
- GV bao quát lớp nhắc nhở HS tư ngồi viết, cách để cầm bút c, Chấm, chữa
- GV chấm => - Nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm tập
Bài 2: Tìm từ chứa tiếng bắt đầu gi/r/d
- HS nêu yêu cầu - HS làm cá nhân
- nhóm lên bảng thi tiếp sức - GV chốt lời giải
- HS nêu yêu cầu - HS làm cá nhân
- nhóm lên bảng thi tiếp sức
- GV chốt lời giải đúng, tun dương nhóm tìm nhiều từ Bài 3a: Thi tìm nhanh từ hoạt động
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ làm - Nhận xét, chốt kq
- HS nên bảng viết - HS nhận xét, đánh giá - HS lắng nghe
- HS lắng nghe - HS đọc
- Đoạn văn có câu
- Những chữ đầu câu, đầu đoạn, tên riêng
- HS viết nháp
- HS viết - HS thu
- HS nêu yêu cầu - HS lên bảng làm + ra-đi-ô
+ dược sĩ + giây
- HS đọc yêu cầu - HS lên bảng làm
(24)C Củng cố, dặn dò: 3’
- GV khen HS học tốt, dặn học sinh luyện viết nhà
- GV nhận xét học
d Dạy học, dỗ dành, dìu nhau, dạo chơi, dong tay, dòng dây, sử dụng
gi Gieo hạt,giao việc, giáo dục, giãy giụa, giương cờ
- HS lắng nghe
- Buổi chiều
TOÁN
Tiết 110: LUYỆN TẬP I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết nhân số có bốn chữ số với số có chữ số (có nhớ lần)
2 Kĩ năng: Vận dụng vào giải tốn có lời văn
3 Thái độ: Học sinh có thái độ u thích mơn học II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, sách giáo khoa III Các hoạt động dạy học: A Kiểm tra cũ: 5’
- HS lên bảng đặt tính tính: 1005 x 2009 x - GV nhận xét, chữa B Bài dạy mới: 30’
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn HS làm tập
Bài 1: Viết thành phép nhân ghi kết
- Yêu cầu HS đọc đề - Xác định yêu cầu
H Các số hạng phép tính có đặc biệt?
- HS lên bảng làm - Chữa bài:
+ Từ phép cộng số hạng nhau, em chuyển thành phép nhân nào?
- GV: Từ phép cộng số hạng ta lấy số hạng nhân với số số hạng
Bài 2: Số?
- Đọc yêu cầu đề
- HS lên bảng làm tập
- HS lên bảng thực
- HS lắng nghe
- HS đọc đề
- HS lên bảng làm 4129 + 4129 =
1052 + 1052 + 1052 =
2007 + 2007 + 2007 + 2007 = - HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS đọc đề
(25)- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S?
+ Tìm số bị chia biết thương số chia?
+ Nêu cách tìm thương biết số bị chia số chia?
- GV: Củng cố cách tìm số bị chia, thương phép chia
Bài 3: Bài toán - Đọc yêu cầu đề
H Bài tốn cho biết gì? hỏi gì? - HS lên bảng làm
- Chữa bài:
+ Đọc giải nhận xét Đ - S?
H Muốn tìm số l dầu lại ta làm nào?
+ HS đổi chéo kiểm tra
- GV: Giải toán hai phép tính. Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu)
- Đọc yêu cầu đề H Bài tập yêu cầu gì? - HS lên bảng làm - GV nhận xét, chữa
+ Muốn gấp số lên nhiều lần ta làm nào?
+ Muốn thêm vào số đơn vị ta làm nào?
+ Kiểm tra HS
- GV: Củng cố thêm số đơn vị, gấp lên số lần
C Củng cố, dặn dò: 3’
- GV hệ thống lại kiến thức - GV nhận xét học
- Về nhà học bài, chuẩn bị sau
Số BC 423
SC 3
Thương 141 2401 1071
Tóm tắt
Có : thùng, 1thùng có 1025 l Lấy : 1350 l
Còn lại: l dầu?
Bài giải:
Số lít dầu hai thùng là: 1025 x = 2050 (lít)
Số lít dầu cịn lại là: 2050 - 1350 = 700 (lít) Đáp số: 700 lít - HS đọc đề
- Viết số thích hợp vào chỗ trống - HS lên bảng làm
Số cho 113 1015 1107 Thêm 6
đơn vị
119 1021 1113 Gấp lần 678
- HS lắng nghe
-TẬP LÀM VĂN
Tiết 22: NÓI, VIẾT VỀ MỘT NGƯỜI LAO ĐỘNG TRÍ ĨC I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Dựa vào gợi y kể lại cách đơn giản điều em biết người lao động trí óc
(26)2 Kĩ năng: Rèn kĩ nói, viết người lao động trí óc
3 Thái độ: HS có thái độ u thích mơn học
* QTE: Quyền tham gia (kể lại buổi biểu diễn nghệ thuật). II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết câu hỏi gợi ý tập III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra cũ: 5p
- Yêu cầu HS: Nhìn nói người trí thức tranh tập 1/tiết tập làm văn trước
- Kể lại câu chuyện: “Nâng niu hạt giống”
- Nhận xét, tuyên dương B Bài 30p
a Giới thiệu 1p: Trực tiếp b Hướng dẫn làm tập
Bài 1: Nói người lao động trí thức - Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS nêu người ai? Làm nghề gì?
- GV nêu trình tự kể theo gợi y SGK - Yêu cầu HS nói mẫu trước lớp - GV nhận xét sửa lại cho HS
Ví dụ:
+ Giới thiệu tên, nghề nghiệp, mối quan hệ với em?
+ Cơng việc hàng ngày người như thế nào? Cơng việc đem lại lợi ích cho chúng ta?
+ Tình cảm người gia đình Bác nào?
- Gọi số em trình bày trước lớp - GV nhận xét
Bài 2: Viết điều em kể lớp người lao động trí óc thành đoạn văn (từ đến 10 câu)
- Gọi HS đọc yêu cầu tập
- Yêu cầu HS dựa vào nói, viết lại
- Hai em lên báo cáo hoạt động
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- HS tiếp nối giới thiệu về người định kể
VD: Em kể mẹ em, mẹ em là giáo viên.
+ Em muốn kể với người bác hàng xóm tốt bụng gia đình em Bác tên Nam sĩ quan quân y nghỉ hưu + Mặc dù nghỉ hưu bác bận rộn Bác làm cơng tác chăm sóc sức khoẻ cho xóm em người dân xóm bên.Bác làm việc qn giấc Cứ gia đình có người ốm bác đến khám chữa cho khỏi bệnh thơi + Cả xóm em q mến bác Nam
(27)văn vào
- Lưu ý: Chú ý diễn đạt thành câu Dùng dấu chấm để phân tách câu cho rõ ràng - Gọi – HS đọc viết
- GV nhận xét, chữa cho HS C Củng cố, dặn dò: 3’
- Nhân xét tiết học, tuyên dương học sinh tích cực
- Dặn dò: chuẩn bị sau
- – HS đọc viết - Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
-SINH HOẠT TUẦN 22 I Mục tiêu
- HS nhận thấy ưu điểm, tồn thân tuần 22 có phương hướng phấn đấu tuần 23
A Hát tập thể (1p)
B Đánh giá thực nhiệm vụ tuần 22 (9p)
1 Sinh hoạt tổ (tổ trưởng điều hành tổ)
2 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập lớp:
- HS nắm nhiệm vụ thân tuần 22 II Chuẩn bị
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động HS III Hoạt động chủ yếu.
3 Lớp phó lao động báo cáo tìnhhình lao động-vệ sinh lớp:
4 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động lớp
5 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực nhiệm vụ lớp tuần 22
Ưu điểm
* Nền nếp: ( Giờ giấc, chuyên cần, trang phục, hát đầu giờ, …) - Đi học chuyên cần, giờ, nghỉ học có xin phép
- Ổn định nề nếp tương đối tốt, cán lớp phát huy tốt nhiệm vụ giao - Xếp hàng vào lớp ngắn, thẳng hàng, nghiêm túc
* Học tập
- Trong lớp ý nghe giảng, tích cực phát biểu xây dựng - Đa số học sinh có ý thức chuẩn bị đầy đủ đồ dùng đến lớp * Thể dục, lao động, vệ sinh
- Tham gia múa hát, thể dục tương đối đều, nghiêm túc - Có ý thức giữ gìn vệ sinh trường, lớp, vất rác nơi qui định
Tồn tạị:
- Một số học sinh quên đồ dùng, sách như: - Trong lớp cịn trật tự, khơng ý nghe giảng: C Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 23 (5p)
- Học làm nhà đầy đủ trước đến lớp - Củng cố nề nếp, trì xếp hàng vào lớp
- Đi học giờ, nghỉ học phải xin phép
(28)- Thi đua dành nhiều nhận xét tốt cá nhân, nhóm
- Chấp hành tốt An tồn giao thơng, đội mũ xe đạp điện, xe máy - Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh lớp học
- Đoàn kết, yêu thương bạn
- Các tổ trưởng tiếp tục kiểm tra học tập nề nếp bạn thành viên nhóm
- Phát huy mặt tích cực, khắc phục hạn chế - Dọn vệ sinh lớp học
SINH HOẠT SAO NHI ĐỒNG (20p)
CHỦ ĐIỂM: " MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN"
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Giúp các em nắm số nội dung ngày Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, HSV… Từ có việc làm tốt, hay để hướng ngày 3/02, 09/01
2 Kĩ năng
- Các em biết nói lời hay, làm việc tốt cử đẹp, biết hát hát, sưu tầm mẩu chuyện Đảng, Bác Hồ mùa xuân
3 Thái độ
- HS có thái độ u thích mơn học II Các hoạt động
1 Ổn định tổ chức: (3p)
- Tập trung toàn sao, hỏt tập thể bài hat: “ Mùa xuân tình bạn”
- Khen thưởng - Nhắc nhở
Thực chủ điểm: “ Mừng Đảng, mừng Xuân”: (12p)
- Giới thiệu chủ điểm
- Đến hội HSSV trải qua 60 xuân em
Tết nguyên đán thật vui phải không em? Và tháng có ngày kỷ niệm lớn, ngày nào?
- Các em ạ! Ngày 3-2-1930- Đảng cộng sản Việt Nam thành lập Đến nay, Đảng ta trải qua 10 kỳ đại hội
- Em cho biết, Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam khơng?
- Bây tồn thi hát
- HS tập trung - HS lắng nghe - HS lắng nghe - HS lắng nghe
- HS thảo luận, nêu ý kiến
- Đó ngày 3- ,Có ngày Tết Nguyên đán - HS lắng nghe
- HS trả lời
- Đó bác Nơng Đức Mạnh
(29)mừng Đảng, mừng Xuân nhé!
- Lần lượt nhi đồng hát hát ca ngợi Đảng, Bác Hồ
(Em mầm non Đảng, Mùa xuân tình bạn, Em bay đêm pháo hoa )
- Tuyên dương HS hát hay
- Các em ạ! Để ghi nhớ ngày kỷ niệm lớn, chơi trị chơi: Đi tìm ngày lễ lớn năm
- - - 1930 ngày gì? - 30 - - 1975 ngày gì? - 19 - - 1890 ngày gì? - - - 1945 ngày gì? - 22 - 12 - 1944 ngày gì?
Nhận xét sinh hoạt - Dặn dò: (5p) Vừa sinh hoạt với chủ điểm:
Mừng Đảng, mừng Xuân” Về nhà em sưu tầm hatt ca ngợi Đảng, Bác Hồ
- HS thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
- Ngày thành lập Đảng - Ngày giải phóng miền Nam
- Ngày sinh nhật Bác - Ngày quốc khánh nước CHXH chủ nghĩa Việt nam - Thành lập QĐND Việt Nam