1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

tuần 13 - Nghề sản xuất

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 38,77 KB

Nội dung

- Giáo dục trẻ có nề nếp và thói quen, chú ý trong giờ học, tích cực tham gia các trò chơi do cô tổ chức, biết phối hợp, đoàn kết cùng bạn khi chơi.. II/ Chuẩn bị: II.[r]

(1)

Tuần 13 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: (Thời gian thực hiện: tuần Tuần 13 Chủ đề nhánh 2: Nghề sản (Thời gian thực : Từ ngày 30/11 TỔ CHỨC CÁC

(2)

ĐÓN TRẺ -CHƠI - THỂ DỤC SÁNG

Đón trẻ

Thể dục sáng

Điểm danh

- Trẻ đến lớp biết chào cô giáo, chào bố mẹ, cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định - Trao đổi với phụ huynh trẻ

- Trẻ chơi tự

- Trẻ quan sát tranh trò chuyện chủ đề

- Trẻ hít thở khơng khí lành vào buổi sáng

- Được tắm nắng phát triển thể lực cho trẻ

- Rèn luyện kỹ vận động thói quen rèn luyện thân thể

- Theo dõi chuyên cần

- Cô đến sớm dọn sinh, thơng thống phịng học

- Sân tập rộng rãi, sẽ, an toàn - Kiểm tra sức khỏe trẻ

- Sổ theo dõi chuyên cần, bút

NGHỀ NGHIỆP.

từ ngày 23/11 đến 11/12 năm 2020) xuất

đến ngày 04/12/2020) HOẠT ĐỘNG

(3)

- Cơ đón trẻ ân cần, niềm nở, trò chuyện với phụ huynh

- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân nơi quy định - Hướng cho trẻ chơi tự theo ý thích

- Giới thiệu góc chủ đề, chủ đề nghề nghiệp, cho trẻ quan sát tranh trò chuyện

1.Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ: - Cô cho trẻ xếp hàng, kiểm tra sức khỏe trẻ. - Trò chuyện chủ đề

2 Khởi động: - Khởi động theo : “Một đồn tàu”. 3.Trọng động:

- Hơ hấp: Máy bay ù ù

- Tay: Hai tay trước lên cao - Chân: Đứng đưa chân trước

- Bụng: Đứng cúi người phía trước tay chạm mũi bàn chân

- Bật: Bật tách chân

* Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà - Cô nhận xét, tuyên dương

- GD: Trẻ có ý thức tập thể dục, rèn luyện thân thể * Điểm danh: Cô gọi tên từng trẻ, đánh dấu vào sổ

- Trẻ chào cô, bố mẹ - Cất đồ dùng

- Trẻ chơi tự - Trẻ qs trò chuyện

- Trẻ xếp hàng

- Trị chuyện - Trẻ khởi động

- Trẻ tập BTPTC

- Thả lỏng chân tay

- Trẻ cô

TỔ CHỨC CÁC

(4)

CHƠI -HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

1.Hoạt động có chủ đích

- Quan sát thời tiết Quan sát, trò chuyện loại cây, rau trường (đặc điểm cây, cách trồng, chăm sóc…) Quan sát số dụng cụ làm vườn: Cái Cuốc, Cái xẻng 2 Trò chơi vận động - TCVĐ: Bác nông dân gặt lúa, gieo hạt Kéo cưa lừa xẻ mèo đuổi chuột, thả đỉa ba ba

- Làm đồ chơi từ cây, que ,lá

3 Chơi tự do

- Chơi tợ do: Chơi với cát nước sỏi Chơi với thiết bị trời: Cầu trượt, đu quay

- Trẻ dạo hít thở khơng khí lành - Trẻ biết thời tiết ngày hơm

- Trẻ biết quan sát trò chuyện loại cây, rau trường

- Phát triển ngôn ngữ - Rèn kỹ quan sát ghi nhớ có chủ định

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi chơi - Chơi đoàn kết với bạn

- Trẻ biết chơi với cát sỏi, biết chơi với đồ chơi trời

- Trẻ biết chơi đồ chơi trời, vui vẻ đoàn kết

- Mũ, dép, quang cảnh trường

- Câu hỏi đàm thoại

- Sân trường phẳng

- Phấn

- Đồ chơi trời

HOẠT ĐỘNG

(5)

1 Ôn định tổ chức - gây hứng thú:

- Cô cho trẻ xếp hàng giới thiệu qua với trẻ buổi dạo, kiểm tra sức khỏe, trang phục cho trẻ trước sân quan sát

2 Nội dung

* Hoạt động có chủ đích

- Cơ cho trẻ xếp hàng đọc thơ “Bác nông dân” - Cô cho trẻ quan sát thời tiết

- Hỏi trẻ hôm thời tiết nào?

+ Với thời tiết phải mặc trang phục cho phù hợp?

- Cô giáo dục trẻ mặc quần áo phù hợp với thời tiết, phải đội mũ che

- Cơ cho trẻ vườn trường trị chuyện loại rau trường số nông cụ

- Cô giáo dục trẻ bảo vệ mơi trường, biết chăm sóc bảo vệ xanh

* Trò chơi vận động. - Cơ giới thiệu tên trị chơi

- Cơ phổ biến cách chơi, luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi trị chơi

- Sau cho làm đồ chơi từ que, lá… - Cô quan sát , khuyến khích trẻ chơi

* Chơi tự do.

- Cô cho trẻ chơi với cát, sỏi, đồ chơi ngồi trời - Cơ quan sát trẻ chơi

- Cơ quan sát đảm bào an tồn cho trẻ

4.Củng cố- giáo dục: Hỏi trẻ buổi dạo giáo dục.

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ vừa vừa đọc

- Trẻ trả lời

- Trẻ quan sát trả lời

- Trẻ nghe

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ trả lời - Trẻ lắng nghe

TỔ CHỨC CÁC

(6)

CHƠI

HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GĨC

- Góc đóng vai: + Đóng vai: bác nơng dân, trị chơi nấu ăn, bán hàng thực phẩm, nơng trại rau

- Góc xây dựng:

+ Xây dựng trang trại chăn nuôi, vườn cây, ao cá, xếp nhà máy

- Góc tạo hình:

+ Tơ màu, xé dán, nặn số đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm nghề sản xuất Vẽ thêm chi tiết thiếu cho số dụng cụ lao động - Góc âm nhạc:

+ Hát hát chủ đề

- Góc thiên nhiên: +Cuốc đất, gieo hạt, tưới nước cho với cô

- Biết thỏa thuận vai chơi, nhập vai thực hành động vai

- Trẻ chơi đoàn kết với bạn

- Trẻ biết phối hợp để xây dựng trang trại chăn ni - Phát triển trí tưởng tượng sáng tạo, khéo kéo

- Trẻ biết vận dụng kỹ học để vẽ, tô màu

- Biết tạo sản phẩm giữ gìn

- Trẻ biết hát hát chủ đề

- Giúp trẻ mạnh dạn, phát triển ngôn ngữ - Trẻ biết cuốc đất, gieo hạt, tưới cho

- Đồ chơi góc đóng vai

- Đồ dùng đồ chơi góc xây dựng

- Vở tạo hình, sáp màu

- Bài hát, dụng cụ âm nhạc

Đồ dùng đồ chơi

(7)

HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ HĐ CỦA TRẺ 1 Trị chuyện trẻ:

- Cô cho trẻ hát bài: “ Lớn lên cháu lái máy cày” - Trò chuyện hát.Cô giáo dục trẻ qua hát 2 Nội dung

* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước chơi

- Cơ giới thiệu góc chơi nội dung chơi từng góc + Góc đóng vai: Đóng vai: bác nơng dân

+ Góc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn nuôi

+ Góc tạo hình: Tơ màu tranh loại dụng cụ lao động ( cuốc xẻng, dao…)

+ Góc âm nhạc: Hát hát chủ đề

+ Góc thiên nhiên: Cuốc đất, gieo hạt, tưới nước cho

- Cho trẻ nhận góc chơi – vai chơi: Hơm muốn chơi góc nào? Ở góc chơi nào?

- Cơ cho trẻ chọn góc hoạt động, thỏa thuận xem chơi góc nào? Sau cho trẻ ngồi vào góc chơi - Cơ dặn dị trẻ chơi phải đồn kết không tranh giành đồ chơi bạn, chơi xong phải cất đồ dùng, đồ chơi nơi quy định

* Hoạt động 2: Quá trình chơi

- Cô bao quát trẻ chơi, nắm bắt khả chơi trẻ - Cô hướng dẫn trẻ gợi mở, hướng trẻ chơi góc, bổ xung xếp đồ dùng đồ chơi cho trẻ Giúp trẻ liên kết góc chơi, vai chơi

* Hoạt động 3: Nhận xét sau chơi. 3 Kết thúc.- Nhận xét tuyên dương

- Trẻ hát

- Trẻ quan sát lắng nghe

- Chọn góc chơi - Nhận vai chơi

- Trẻ chơi góc

- Trẻ chơi

- Lắng nghe

(8)

Hoạt động Nội dung MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU CHUẨN BỊ

HOẠT ĐỘNG ĂN

- Cho trẻ rửa tay cách trước sau ăn, sau vệ sinh, lau miệng sau ăn

- Trẻ biết thao tác rửa tay

- Trẻ hiểu phải rửa tay cách trước sau ăn, sau vệ sinh, lau miệng sau ăn

- Trẻ biết tên ăn tác dụng chúng sức khỏe người

- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất

- Nước sạch, bàn ăn, khăn ăn, ăn

HOẠT ĐỘNG NGỦ

Cho trẻ ngủ - Rèn cho trẻ có thói quen ngủ giờ, đủ giấc - Tạo cho trẻ có tinh thần thoải mái sau ngủ dậy

- Phản, chiếu, gối

(9)

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Cô giới thiệu thao tác rửa tay gồm bước sau: + Bước 1: Làm ướt lòng bàn tay nước, lấy xà phòng chà lòng bàn tay vào

+ Bước 2: Chà lịng bàn tay lên mu kẽ ngồi ngón tay bàn tay ngược lại

+ Bước 3: Chà lòng bàn tay vào nhau, miết mạnh kẽ ngón tay

+ Bước 4: Chà mặt ngồi ngón tay của bàn tay vào lòng bàn tay

+ Bước 5: Dùng bàn tay xoay ngón bàn tay ngược lại

+ Bước 6: Xoay đầu ngón tay vào lịng bàn tay ngược lại Rửa tay vòi nước chảy đến cổ tay làm khô tay

- Tổ chức cho trẻ rửa tay sau tổ chức cho trẻ ăn - Cơ giới thiệu ăn chất dinh dưỡng, nhắc trẻ ăn gọn gàng, ăn hết xuất

- Cơ động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ trẻ chưa biết cầm thìa, trẻ ăn chậm - Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng, uống nước, vệ sinh

- Trẻ nghe thực hành bước rửa tay cô

- Trẻ ăn trưa

- Sau ăn xong cho trẻ vào phịng ngủ

- Cho trẻ nằm tư thế, đọc thơ: “Giờ ngủ” - Cô bao quát trẻ ngủ

- Sau ngủ dậy tổ chức cho trẻ ăn quà chiều

- Trẻ vào phòng ngủ - Trẻ đọc

- Trẻ ngủ

(10)

Hoạt động Nội dung Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị CHƠI, HOẠT ĐỘNG THEO Ý THÍCH

- Hoạt động chung:

+ Cho trẻ đọc nâng cao thơ “Bác nông dân” Đọc thơ, đồng dao chủ đề

+ Trẻ hát hát chủ đề hình thức nâng cao kết hợp với dụng cụ âm nhạc + Trẻ làm tập sách

+ Cho trẻ xem video số nghề sản xuất địa phương

- Biểu diễn văn nghệ

- Chơi tự góc

- Nhận xét, nêu gương cuối ngày, cuối tuần

-Trả trẻ

- Trẻ biết đọc thơ nâng cao

- Trẻ biết hát hát chủ đề kết hợp với dụng cụ âm nhạc

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

- Trẻ biết xem video số nghề sản xuất địa phương

- Trẻ thuộc hát - Giúp trẻ mạnh dạn tự tin

- Trẻ cảm thấy vui vẻ chơi tự theo ý thích

- Biết đánh giá, nhận xét việc làm sai bạn

- Phụ huynh nắm tình hình trẻ trường

- Bài thơ, hát, video

- Bài hát, nhạc, dụng cụ âm nhạc

Góc chơi

- Cờ đỏ, phiếu bé ngoan

(11)

Hướng dẫn giáo viên Hoạt động trẻ * Tổ chức ôn bài:

- Cô cho trẻ đọc thơ nâng cao

+ Cô cho lớp đọc, tổ, nhóm, cá nhân đọc

- Cơ cho trẻ hát hát chủ đề với dụng cụ âm nhạc

- Cơ gợi ý, khuyến khích trẻ - Cơ cho trẻ xem video

- Sau cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ + Cho trẻ hát hát chủ đề

* Tổ chức cho trẻ chơi

- Cho trẻ chơi tự góc

- Cơ quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ

* Tổ chức nêu gương cuối ngày, cuối tuần - Cô gợi ý cho trẻ nhắc lại tiêu chuẩn thi đua - Cho trẻ nhận xét mình, nhận xét bạn

- Cơ nhận xét chung

- Cho trẻ cắm cờ cuối ngày, cuối tuần, phát phiếu bé ngoan

* Tổ chức trả trẻ

- Trao đổi với phụ huynh tình hình trẻ lớp

- Trẻ đọc

- Trẻ kể - Trẻ xem

- Trẻ biểu diễn văn nghệ

- Trẻ chơi tự

- Trẻ nhận xét

- Trẻ chào cô

(12)

Tên hoạt động: Thể dục

VĐCB: Đi kiễng gót TCVĐ: Chuyền bóng. Hoạt động bổ trợ: Mời lên tau lửa I Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức.

- Trẻ biết tên tập vận động “Đi kiễng gót” Trẻ biết kiễng gót - Trẻ biết chơi trò chơi

2 Kỹ năng.

- Rèn kỹ kiễng gót cho trẻ - Rèn luyện kỹ khéo léo cho trẻ 3 Thái độ:

- Trẻ thích tập thể dục, hứng thú tham gia hoạt động II Chuẩn bị.

1 Đồ dùng cho cô trẻ

- Đài băng đĩa nhạc có hát “Đồn tàu lửa”, - Vạch chuẩn, xắc sơ, bóng nhựa

2 Địa điểm

- Ngoài sân trường III Tổ chức hoạt động

Hoạt động cô Hoạt động trẻ

1 Ổn định, giới thiệu - Xúm xít xúm xít

- Kiểm tra sức khỏe trẻ trước cho trẻ vào buổi tập - Cô trẻ hát vận động bài: Cháu yêu cô cơng nhân.

- Cơ hỏi hát nói ai?

- Trò chuyện nội dung hát

- Giáo dục trẻ biết ơn cô công nhân 2 Giới thiệu bài.

- Bên cô bên cô Trẻ hát

(13)

- Các Để có sức khỏe tốt hàng ngày phải tập luyện để rèn luyện sức khỏe Hôm cô dạy thể dục: Đi kiễng gót

3 Hướng dẫn

* Hoạt động Khởi động:

- Cô trẻ theo vịng trịn theo nhạc : Đồn tàu lửa kết hợp kiểu đi, gót chân, mũi bàn chân, bình thường cho trẻ nhanh , chậm, chạy  chuyển thành hàng dọc  chuyển thành hàng ngang để tập tập phát triển chung

* Hoạt động 2: Trọng động a Bài tập phát triển chung - Cô cho trẻ tập động tác: - Tay: tay đưa trước – lên cao. - Chân: Đứng đưa chân trước

- Bụng: Đứng cúi người phía trước tay chạm mũi bàn chân

- Bật: Bật tách chân

- Cơ khuyến khích động viên trẻ b Vận động bản: “Đi kiễng gót” - Cơ giới thiệu tập: Đi kiễng gót - Cơ làm mẫu lần 1: Khơng phân tích

- Cơ làm mẫu lần 2: Cơ vừa làm vừa phân tích: Cơ đứng trước vạch xuất phát tay chống hơng, người thẳng mắt nhìn phía trước có hiệu lệnh kiễng gót hai đầu bàn chân , đến tới vạch đích dừng lại nhẹ nhàng cuối hàng

- Cô làm mẫu lần

- Cô mời trẻ lên tập mẫu, cho lớp quan sát

- Cô cho trẻ thực Lần lượt cho trẻ thực đến hết lớp

- Trẻ nghe

- Trẻ lắng nghe - Trẻ khởi động - Trẻ đội hình hàng dọc chuyển thành hàng ngang

- Trẻ tập động tác cô

-Trẻ chuyển đội hình hàng dọc

- Trẻ quan sát - Trẻ lắng nghe - Trẻ ý lên cô - Quan sát

(14)

- Cho đội thi đua - Hỏi lại tên tập

- Cô nhận xét hai đội , động viên khuyến khích trẻ c Trị chơi: “Chuyền bóng”

- Cô giới thiệu với trẻ luật chơi, cách chơi

+ Cách chơi: Trẻ đứng thành nhiều vòng trịn Cứ 10 trẻ trẻ cầm bóng Khi giáo hơ “bắt đầu” trẻ cầm bóng chuyển bóng cho bạn bên cạnh, theo chiều kim đồng hồ Vừa chuyền vừa hát (Khi trẻ chơi thành thạo cho nhóm thi đua nhau)

+ Luật chơi: Ai làm rơi bóng phải ngồi lần chơi

- Cơ chơi mẫu hướng dẫn trẻ chơi

- Cho trẻ chơi trị chơi, bao qt động viên khuyến khích trẻ chơi

- Nhận xét trẻ chơi

* Hoạt động Hồi tĩnh

- Cho trẻ quanh lớp 1- vòng nhạc hát “Màu áo đội”

4 Củng cố giáo dục. - Hỏi trẻ tên vừa học.

- Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho thể khỏe mạnh

5 Nhận xét tuyên dương - Nhận xét, tuyên dương trẻ

- Trẻ thi đua tổ - Trẻ nói tên tập

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ ý nghe giới thiệu tên trị chơi, cách chơi, luật chơi Trẻ hứng thú tích cực tham gia chơi

-Trẻ lắng nghe - Trẻ nhẹ nhàng

-Trẻ trả lời - Trẻ lắng nghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá vấn đề bật về: Trạng thái sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ hành vi trẻ; Kiến thức, kỹ trẻ):………

(15)

TÊN HOẠT ĐỘNG : KNXH:

Kỹ chào hỏi lễ phép với người lớn. HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Hát “ Hello song”

Con chim vành khuyên. I - MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU

1 Kiến thức:

- Trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn, với bạn - Trẻ biết chào hỏi lễ phép phù hợp tình 2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ chào hỏi lễ phép

- Rèn kỹ quan sát ,ghi nhớ có chủ đích - Rèn phát triển ngôn ngữ rõ ràng mạch lạc 3 Giáo dục thái độ:

- Giáo dục trẻ biết chào hỏi lễ phép em bé ngoan - Trẻ hứng thú với tiết học

II Chuẩn bị:

1 Đồ dùng cho giáo viên trẻ. - Máy vi tính, ti vi

- Video phim hoạt hình

- Bài hát: Con chim vành khuyên, hello song

- Bộ thỏ, mũ công nhân, cảnh sát giao thông, công an, quần áo, khăn bà

2 Địa điểm: - Trong lớp

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động cô Hoạt động trẻ

1 Ổn định tổ chức, gây hứng thú:

- Các ơi! Hôm lớp vinh dự bác đến thăm dự lớp Các chào cô bác

- Để thoải mái, khỏe mạnh cô hát vận động hát “hello song”

- Trẻ nghe, vỗ tay

(16)

2 Giới thiệu bài.

- Các có muốn trở thành em bé ngoan người quan tâm yêu quý không? Hôm cô cô dạy học “chào hỏi lễ phép”

3 Hướng dẫn tổ chức

a Hoạt động 1: Dạy trẻ cách chào hỏi. * Cô cho trẻ xem đoạn phim hoạt hình - Cơ trị chuyện trẻ đoạn phim * Dạy trẻ chào hỏi gặp người lớn

- Các có biết chào cho khơng? - Chúng quan sát cô chào hỏi gặp người lớn nhé?( Con chào cô ạ, chào bố ạ, chào mẹ ) - Cô khoanh tay trước ngực, miệng cười thật tươi, cúi đầu

- Ngoài giọng nói quan trọng, phải chào to, giọng nói rõ ràng

* Dạy trẻ chào hỏi gặp bạn

- Vừa cách chào hỏi lễ phép gặp người lớn, bạn gặp chào nhỉ?

- Cô hướng dẫn trẻ cách chào bạn bè: Miệng cười tươi, tay giơ lên vẫy bạn nói “tớ chào bạn nhé”

b Hoạt động 2: Trẻ thực hành.

- Bây cô xem lớp có ngoan, chào hỏi lễ phép khơng

- Các quay sau chào các nào? - Vậy nhìn xem, đây? (Cơ Lương) - Chúng chào Lương nào?

- Bây ý xem hơm hóa thân vào nhân vật đến thăm lớp

- Trẻ nghe

- Trẻ xem

- Trẻ trị chuyện

- Trẻ nghe

- Trẻ nghe quan sát

- Trẻ nghe quan sát

- Trẻ nghe - Trẻ chào - Cô Lương

(17)

- Cơ đóng làm, cảnh sát, công nhân, công an, nhân vật bà cho trẻ chào lễ phép

- Cô động viên khuyến khích trẻ

- Vừa chào hỏi lễ phép đến lớp rồi, học chung chào nhà nữa, Chúng nhà

- Bố xem ti vi chào nào? - Mẹ nấu cơm chào nhỉ?

- Ơng bà phịng chào nào? - Nhà có khách đến chơi chào nào? - Cô khái quát lại: Các ạ! Lời chào quan trọng, thể lễ phép, ngoan ngỗn tơn trọng người lớn Vì mà mỡi gặp người lớn tuổi phải chào hỏi lễ phép em bé ngoan

- Cơ có điều bất ngờ dành tặng cho lớp mình, Các ý xem điều bất ngờ nhé!

- Các bạn có biết khơng?

- Mình Thỏ Trắng, vui làm quen với bạn

- Thỏ trắng chào bạn

- Cô cho bạn chào thỏ trắng, 3-4 bạn chào thỏ trắng

- Thỏ trắng rủ bạn chơi trò chơi “Tìm bạn” - Thỏ trắng nói cách chơi chơi bạn

- Bây phải giúp mẹ nhổ carot, hẹn gặp lại bạn vào dịp khác nhé, vui làm quen với bận lớp mình!

- Cơ khái qt : Khi gặp người lớn tuổi hơn,các vòng tay lại, đầu cúi, chào to, rõ ràng Còn gặp bạn tuổi cần giơ tay chào cười

* Cô cho lớp hát : Con chim vành khuyên 3 Củng cố- giáo dục.

- Hơm học gì?

- Cơ giáo dục trẻ phải biết chào hỏi lễ phép 5 Nhận xét – Tuyên dương.

- Trẻ chào

- Trẻ nghe - Trẻ nhà - Con chào bố - Con Chào mẹ - Con chào ông bà - Cháu chào bác - Trẻ nghe

- Trẻ nghe

-Tớ chào bạn Thỏ trắng

-Trẻ chơi

-Trẻ nghe -Trẻ hát

(18)

- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ - Chuyển trẻ sang hoạt động khác

-Trẻ nghe * Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá vấn đề bật về: Trạng thái sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ hành vi trẻ; Kiến thức, kỹ trẻ):………

Thứ ngày 02 tháng 12 năm 2020

(19)

Hoạt động bổ trợ: Lớn lên cháu lái máy cày. I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên gọi, đồ dùng, công việc, sản phẩm lợi ích số nghề sản xuất: Như nghề nông nghiệp, nghề dệt , nghề mộc

2 Kỹ năng:

- Trẻ có kỹ nhận biết công cụ số nghề, sản phẩm làm nghề

- Rèn phát triển ngôn ngữ, kĩ ý ghi nhớ cho trẻ 3 Thái độ:

- Trẻ biết nghề có ích cho người

- Từ giáo dục trẻ biết yêu mến quí trọng người lao động II.Chuẩn bị

Đồ dùng- đồ chơi

- Bài giảng trình chiếu có nội dung nghề sản xuất. - Tranh lô tô nghề dụng cụ nghề - Vòng, tranh để chơi trò chơi

2 Địa điểm tổ chức: - Trong lớp học

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động cô HĐ trẻ

1 Ổn đinh tổ chức

- Cô trẻ hát hát "Hạt gạo làng ta" - Hát xong cô hỏi trẻ:

+ Bài hát nói đến gì?

+ Các có biết làm hạt gạo ?

- Giáo dục trẻ qua hát, trẻ biết yêu quí người lao động, người sản xuất, làm hạt gạo, thực phẩm hàng ngày cho người ăn

2 Giới thiệu bài:

- Trẻ hát

Trẻ trả lời theo hiểu biết trẻ

(20)

- Các ạ, xã hội có nhiều nghề sản xuất, mỗi nghề sản phẩm khác nhau, giống bố mẹ chúng mình, tất người phải làm việc vất vả để nuôi ăn học

Vậy để tìm hiểu kỹ xem nghề sản xuất nghề sản phẩm nghề Hơm cùng tìm hiểu

3 Hướng dẫn tổ chức.

a) Hoạt động 1: Tìm tên gọi, công cụ, ý nghĩa các hoạt động nghề sản xuất.

* Nghề nông nghiệp

- Các xem ai? Các bác nông dân làm gì? - Cả lớp đọc, tổ, cá nhân đọc cô “Nghề nông

nghiệp”

- Nghề nông cần có dụng cụ gì?

- À để làm nghề nơng cần phải có máy cày, máy gặt, máy suốt…Cịn người ta dùng sức Trâu để cày, bừa…

- Sản phẩm nghề nông có gì? - Nơi làm việc bác nông dân đâu?

- Các ạ! Để có cơm ăn hàng ngày tất phải nhờ vào công sức làm cô bác nơng dân đấy, ln phải kính trọng bác nơng dân, hàng ngày ăn cơm phải ăn hết xuất cơm, ăn khơng rơi vãi…

* Nghề may

- Các quan sát xem nghề gì? Cơ cho trẻ đọc tên nghề: Nghề may

Cả lớp đọc, tổ, cá nhân đọc cô “ Nghề may” - Cô vào máy khâu, kéo, vải hỏi trẻ gì? - Chúng ta quan sát xem thợ may làm gì? - Sản phẩm nghề may nào?

=> À sản phẩm nghề may quần áo mà mặc cô thợ dệt mà có để sử dụng hàng ngày

Trẻ lắng nghe

- Trẻ quan sát trả lời

- Trẻ đọc tên nghề - Cày, cuốc, xẻng

Thóc, gạo, khoai Ngoài cánh đồng

Trẻ lắng nghe

Trẻ quan sát trả lời Nghề may

- Trẻ đọc tên nghề - Trẻ trả lời

(21)

- Nơi làm việc cô thợ may?

- GD: Chúng ta phải yêu quý cô thợ may, ln giữ gìn quần áo sẽ…

* Nghề mộc

- Các xem ai? Bác làm nghề gì?

- Cả lớp đọc, tổ, cá nhân đọc cô “ Nghề mộc” - Nghề mộc cần đồ dùng, dụng cụ gì?

- Đúng nghề mộc cần đồ dùng như: máy cưa, bào, đục… Cô cho trẻ đọc tên

- Sản phẩm nghề mộc gồm có gì? Nơi làm việc bác thợ mộc?

- Để tỏ lòng biết ơn bác thợ mộc làm bàn ghế, tủ, giường cho dùng hàng ngày sử dụng thé nào? phải biết giữ gìn bảo vệ

=> Mở rộng: Ngồi nghề nơng, mộc, dệt cịn nhiều nghề sản xuất khác biết kể tên?

(Cô kể tên nghề may, nghề rèn, làm bún, ….mỗi nghề làm sản phẩm riêng để phục vụ cho đời sống hàng ngày chúng ta.)

a) Hoạt động 2: Luyện tập. + Trò chơi 1: Thi xem nhanh.

- Cô chuẩn bị cho mỡi bạn rổ đồ chơi Các nhìn xem rổ có gì?

Cách chơi: Khi u cầu tìm đồ dùng trang phục nghề tìm đồ dùng trang phục nghề xếp thành hàng ngang thật nhanh biết cách chơi chưa nào? - Tổ chức cho trẻ chơi

- Lần 1: Cơ nói tên đồ dùng - Lần 2: Cơ nói tên nghề - Nhận xét trẻ chơi

+ Trò chơi 2: Kéo cưa lừa xẻ.

- Cô trẻ đọc lời ca chơi 4 Củng cố - Giáo dục

- Cơ hỏi lại trẻ vừa học gì?

- Giáo dục: Trẻ nghe lời yêu quý cô bác nông dân 5 Nhận xét – tuyên dương.

Ở nhà máý, cửa hàng

Trẻ lắng nghe - Trẻ trả lời

-Trẻ đọc nghề mộc Trẻ trả lời

- Trẻ đọc: Cưa, bào - Bàn ghế, tủ - Xưởng, nhà máy Trẻ lắng nghe trả lời

Trẻ lắng nghe

Trẻ nghe

(22)

- Cô nhận xét lớp, nhận xét số cá nhân xuất sắc - Động viên trẻ học chưa tốt cố gắng hoạt

động Trẻ lắng nghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá vấn đề bật về: Trạng thái sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ hành vi trẻ; Kiến thức, kỹ trẻ):………

Thứ ngày 03 tháng 12 năm 2020 TÊN HOẠT ĐỘNG : Toán

(23)

Hoạt động bổ trợ: Âm nhạc : Lớn lên cháu lái máy cày. I Mục đích yêu cầu.

1 Kiến thức.

- Trẻ nhận biết phân biệt số lượng nhiều( biết nhóm đối tượng có số lượng nhiều) Biết mối quan hệ nhiều

- Trẻ biết sử dụng từ “ Một nhiều” tương ứng với nhóm đối tượng 2 Kỹ năng.

- Phát triển khả ý, ghi nhớ có chủ định

- Luyện kỹ phân biệt nhóm đối tượng nhiều - Trẻ trả lời rõ ràng, mạch lạc

3 Giáo dục.

- Giáo dục trẻ có nề nếp thói quen, ý học, tích cực tham gia trị chơi tổ chức, biết phối hợp, đoàn kết bạn chơi

II/ Chuẩn bị: II Chuẩn bị

1/ Đồ dùng cô trẻ :

- Xắc xơ, ngơi nhà nhiều chấm trịn

- số đồ chơi có số lượng nhiều lớp

- Mỡi trẻ có rổ đựng lơ tơ thúng nhiều hạt thóc - búp bê, bóng, bút chì

2/ Địa điểm tổ chức : - Lớp học

III Tổ chức hoạt động

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HĐ CỦA TRẺ

Ổn định tổ chức:

- Cô mở nhạc hát: “ Lớn lên cháu lái máy cày”, trẻ hát

+ Trị chuyện:

- Các vừa hát vận động gì? - Bài hát nói đến cơng việc gì?

- GD: Con phải biết yêu quý, kính trọng người làm nghề

- Trẻ hát - Trẻ trả lời

(24)

2 Giới thiệu bài:

- Hôm cô dạy học toán: Nhận biết nhiều

3 Hướng dẫn:

a Hoạt động 1: Ôn nhận biết số lượng - Các quan sát lên xem có nhé! - Cơ có nhiều đồ dùng, đồ chơi giỏ xem đồ chơi gì?

- Đây nào? (Cơ cầm bút chì hỏi trẻ) - Có bút chì? Dùng để làm gì? - Cịn gì?( Cơ vào búp bê hỏi trẻ) - Có bạn búp bê? Dùng để làm gì?

- Trong giỏ có nhiều đồ chơi mỡi loại đồ chơi có mà thơi là: Một bạn búp bê, bóng, búp chì

b Hoạt động 2: Dạy trẻ nhận biết nhiều. - Cô phát cho mỗi trẻ rổ đựng lơ tơ hình thúng hạt thóc

- Cơ cho trẻ xếp lơ tơ hình thúng rổ ngồi + Hỏi trẻ gì? ( giơ hình ơng trăng hỏi trẻ) - Có tất ơng trăng?

- Cô cho lớp đọc, mời cá nhân - Cịn gì?

- Có hạt thóc hay nhiều hạt thóc? - Cơ cho lớp đọc, mời cá nhân

- Cơ cho trẻ gộp nhóm thúng hạt thóc thành nhóm Cho trẻ đếm nhóm vừa gộp

- Cho trẻ tách nhóm thúng hạt thóc + Hỏi trẻ: Nhóm thúng có số lượng mấy?

+ Nhóm hạt thóc có số lượng mấy?

- Vâng

- Trẻ quan sát

- Cây bút chì - Có 1, dùng để vẽ - Bạn búp bê - Có ạ! - Lắng nghe

- Trẻ xếp

- Hình có thúng

(25)

c Hoạt động Luyện tập

*Trò chơi 1: Nghe theo hiệu lệnh

- Cô giới thiệu số đồ chơi bàn có số lượng nhiều

- Cơ u cầu trẻ lên tìm số lượng theo yêu cầu cô

- Cô yêu cầu trẻ vỡ tay tiếng, nhiều tiếng vỡ tay * Trị chơi 2: Về nhà

+ Cô giới thiệu tên trò chơi

+ Cách chơi: Trẻ chơi xung quanh lớp, có hiệu lệnh nhà có số lượng chấm trịn trẻ chạy ngơi nhà có số lượng Khi có hiệu lệnh ngơi nhà có nhiều chấm trịn trẻ chạy ngơi nhà

+ Luật chơi: Bạn sai nhà phải lượt chơi

- Cô tổ chức cho trẻ chơi – lần - Cơ động viên, khuyến khích trẻ chơi 4 Củng cố - giáo dục:

- Cô hỏi trẻ tên

GD: - Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động 5 Kết thúc:

- Cô nêu tên trẻ ngoan, động viên trẻ chưa ngoan

- Lắng nghe

- Trẻ tìm theo yêu cầu

- Lắng nghe

- Trẻ chơi

- Trẻ trả lời

- Lắng nghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá vấn đề bật về: Trạng thái sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ hành vi trẻ; Kiến thức, kỹ trẻ):

………

Thứ ngày 04 tháng 12 năm 2020

(26)

Tô màu tranh bác nông dân Hoạt động bổ trợ: Hát “Lớn lên cháu lái máy cày” I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- Trẻ biết cách cầm bút, tô màu tranh bác nông dân 2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ cầm bút tô màu đẹp - Phát triển trí tưởng tưởng

3 Thái độ:

- Trẻ có ý thức hoạt động II.Chuẩn bị

Đồ dùng- đồ chơi - Tranh tô mẫu

- Sách tạo hình trẻ, búi chì bút màu - Nhạc hát: Lớn lên cháu lái máy cày Địa điểm tổ chức:

- Trong lớp học

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động cô HĐ trẻ

1 Ổn đinh tổ chức

- Cô cho trẻ hát “Lớn lên cháu lái máy cày” - Bạn giỏi cho cô biết vừa hát nhỉ? - Trị chuyện nội dung hát

*Giáo dục: Giáo dục trẻ chăm ngoan học giỏi, yêu quý cô bác nông dân làm hạt gạo cho ăn

2 Giới thiệu bài.

Hôm cô dạy “Tô màu tranh bác nông dân”

3 Hướng dẫn tổ chức.

* Hoạt động Quan sát đàm thoại.

Trẻ hát trả lời

Trẻ lắng nghe

(27)

- Cô hỏi có tranh vẽ ai?

- Các thấy bác nơng dân làm gì? - Quần áo bác nơng dân tơ màu gì? - Bác đội đầu? Nón tơ màu gì?

- Bác vác vai? Cái cuốc tơ màu gì? - Đơi ủng bác tơ màu gì?

* Hoạt động 2: Cơ tơ mẫu.

- Cơ nói cho trẻ biết cách cầm bút để tô màu.

- Cô tô từng phần cô tô quần áo bác nông dân màu nâu tô cô màu không chườm ngồi sau tơ đến đơi ủng màu đen, tơ nón màu vàng cuối tơ cuốc

* Cô hỏi ý tưởng trẻ

- Cô hỏi định tô bác nông dân nào? - Con định tô trước?

- Cơ gợi hỏi - trẻ

- Cho trẻ nêu ý tưởng * Hoạt động Trẻ thực

- Trước tô cô hướng dẫn trẻ cách ngồi, cách cầm bút để tô màu

- Cô cho trẻ nghe hát: Lớn lên cháu lái máy cày - Trẻ vẽ cô quan sát gợi ý trẻ cách xếp bố cục tranh hợp lý, tô màu

- Cô quan sát giúp đỡ trẻ chưa biết tô - Nhắc trẻ hoàn thành hết * Hoạt động Trưng bày sản phẩm

- Cơ cho trẻ mang nên giới thiệu cho lớp xem

- Cho trẻ nhận xét bạn

- Hỏi trẻ thích bạn nào? sao?

Trẻ quan sát trả lời

- Màu nâu - quan sát

Trẻ quan sát tơ màu

Trẻ trả lời nói lên ý tưởng

Trẻ lắng nghe

Trẻ thực

Trẻ cầm lên trưng bày

(28)

- Cô nhận xét trẻ - Tuyên dương vẽ đẹp

- Cho trẻ mang góc nghệ thuật để trưng bày

* Trò chơi dân gian: Kéo cưa lừa xẻ.

- Cơ cho lớp chơi trị chơi, trẻ vừa chơi vừa đọc lời ca

4 Củng cố- giáo dục

- Hôm học gì?

- Cơ giáo dục trẻ phải u q kính trọng u q bác nơng dân

Nhận xét tuyên dương.

- Cô nêu tên trẻ ngoan, chưa ngoan… cô cần động viên khuyến khích trẻ

- GD trẻ có ý thức học tốt.chăm ngoan, nghe lời cô giáo

- Trẻ chơi

Trẻ trả lời

Trẻ lắng nghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá vấn đề bật về: Trạng thái sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ hành vi trẻ; Kiến thức, kỹ trẻ):

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:42

w