1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

giáo án tuần 25

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 49,9 KB

Nội dung

- Biết sắp xếp các tranh cho đúng theo tự và kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.. II.[r]

(1)

TuÇn 25 Ngày soạn : 2/3/2018

Ngày giảng : Thø hai ngµy tháng năm 2018

TP C – KỂ CHUYỆN Đối đáp với vua

I mơc tiªu

A Tập đọc

-Kiến thức: Biết ngắt nghỉ sau dấu câu, cụm từ

-Kĩ năng: Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có lĩnh từ nhỏ

-Thái độ:Giáo dục em có quyền tham gia, bày tỏ ý kiến

B Kể chuyện

- Biết xếp tranh cho theo tự kể lại đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II kỹ SỐNG đợc giáo dục bài

-Tù nhËn thøc :CËu bÐ Cao B¸ Quát nhận thấy việc làm

-Th hin tự tin: Cao Bỏ quỏt người cú lĩnh tự chủ -Ra định đỳng đắn cú tỡnh

III.chuÈn bÞ: Tranh minh họa truyện sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Tiết 1

Kiểm tra cũ(4')

- Gọi em lên bảng đọc “Chương trình xiếc đặc sắc“ Yêu cầu nêu nội dung - Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu (1') b Luyện đọc(29')

- GV đọc diễn cảm toàn

- Hướng dẫn đọc nối tiếp câu- Ghi từ khó - Hướng dẫn HS luyện đọc từ khó -Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Ba học sinh lên bảng đọc trả lời câu hỏi:

+ Cách trình bày quảng cáo có đặc biệt (về lời văn, trang trí) ?

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu - Nối tiếp đọc câu - Luyện đọc từ khó

- em đọc nối tiếp đoạn câu chuyện

(2)

- Yêu cầu HS đọc đoạn trước lớp - Hướng dẫn đọc câu dài

- Giúp HS hiểu nghĩa từ - SGK - Yêu cầu HS đọc đoạn nhóm Hướng dẫn thi đọc

- Yêu cầu lớp đọc đồng

Tiết 2

c Hướng dẫn tìm hiểu bài(12')

+ Vua Minh Mạng ngắm cảnh đâu ?

+ Cậu bé Cao Bá Qt có mong muốn ?

+ Cậu làm để thực mong muốn đó?

+ Vì vua bắt Cao Bá Quát đối ? + Vua vế đối ? + Cao Bá Quát đối lại ? + Truyện ca ngợi ?

*GD quyền bổn phân trẻ em:

Có quyền tham gia, bày tỏ ý

kiến

d Luyện đọc lại(6')

- GV đọc diễn cảm đoạn - Hướng dẫn học sinh đọc - Mời 3HS thi đọc đoạn văn - Mời 1HS đọc - Nhận xét - đánh giá

Kể chuyện (15')

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK - Gọi hs đọc câu hỏi gợi ý

2 Hướng dẫn HS kể đoạn câu

- Học sinh đọc đoạn nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc - Lớp đọc đồng

Lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi + Vua Minh Mạng ngắm cảnh hồ Tây - Lớp đọc thầm đoạn câu chuyện

+ Muốn nhìn rõ mặt nhà vua vua đến đâu qn lính thét đuổi người khơng gần

+ Cởi quần áo nhảy xuống hồ tắm, làm qn lính hốt hoảng xúm vào bắt trói - lớp đọc thầm đoạn

+ Vì vua nghe nói cậu học trị nên muốn thử tài cậu

+ Nước cá đớp cá

+Trời nắng chang chang người trói người + Ca ngợi Cao Bá Quát từ nhỏ bộc lộ tài suất sắc tính cách khảng khái, tự tin

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu - em thi đọc lại đoạn - em đọc

- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn đọc hay

- Lắng nghe nêu nhiệm vụ tiết học - Đọc câu hỏi gợi ý câu chuyện

(3)

chuyện:

- Yêu cầu HS tự xếp lại tranh theo thứ tự đoạn truyện nêu - Nhận xét chốt lại ý (3- 1- 2- 4) - Hướng dẫn kể đoạn nhóm - Mời em dựa vào thứ tự tranh nối tiếp kể lại câu chuyện Mời hai học sinh kể lại câu chuyện - Giáo viên lớp bình chọn bạn kể hay

3 Củng cố,dặn dò (3')

- Em biết câu tục ngữ có vế đối ? - Nhận xét chung học

-Dặn nhà đọc lại xem trước

của đoạn câu chuyện kết hợp nói vắn tắt nội dung tranh - em tiếp nối kể lại đoạn câu chuyện

- HS nói nội dung tranh - HS kể nhóm

- Hai em kể lại toàn câu chuyện

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay

- Gần mực đen, gần đèn sáng / Đơng thỉ nắng, vắng mưa / Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa / Mỡ gà gió, mỡ chó mưa

-TO N

Làm quen với chữ số la mà I.mục tiêu

-Kin thc : Giúp HS bớc đầu làm quen với chữ số La MÃ

-K : Nhận biết vài số viết chữ số la mã nh số từ số đến số 12; xem đợc đồng hồ; số 20, 21 để đọc viết kỷ: XX, XXI

-Thái độ : Gi¸o dơc HS cã ý thøc häc tập, thích học toán

II.chuẩn bị:

Mt ng hồ loại to số ghi chữ số La Mã

III.Các hoạt động dạy -học:

1 KiÓm tra cũ: (4')

-Gọi HS lên bảng:

1907 : = 1102 : = - Nhận xét đánh giá

2 Bµi míi:

a Giíi thiƯu bµi:(1')

b Giíi thiƯu số chữ số La MÃ vài số La M· thêng gỈp.(7')

- GV cho HS quan sát mặt đồng hồ - Đồng hồ gi

- GV giới thiệu số ghi b»ng ch÷ sè La M·

- GV giới thiệu chữ số thờng dùng: I, V, X - GV ghi bảng: I nói số c l mt

- HS làm bảng lớp - Lớp làm nháp - Nhận xét bn

- HS quan sát đồng hồ - HS trả li

(4)

- Tơng tự V (năm); X (mêi)

- GV giới thiệu cách đọc số La Mã từ - 12 - GV giới thiệu cách viết đọc: I, II, II, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI XII

c Thùc hµnh:

Bµi tËp 1:(5') Nèi (theo mÉu)

- GV đa bảng phụ hớng dẫn mẫu II IV VI 21 VIII I X 11 XI X 10 20 XX

Bµi tËp 2:(5') ViÕt theo thø tự

- HS làm bảng lớp

- GV nhận xét chốt kết a XXI, XX, XII, I X, VII, V, III III, V, VII, I X, XII, XX, XXI b Hớng dẫn tơng t

Bài tập 3:(5')

- Đồng hồ mÊy giê? - Gäi HS nªu miƯng

- GV nhận xét, chốt kết

Bµi tËp 4(5') Thùc hµnh

- Hớng dẫn Học sinh tự xếp - Nhận xét đánh giá

- HS nghe, viết đọc lại số - Gọi HS đọc yêu cầu

- HS đọc theo hàng ngang, cột dọc theo thứ tự

- HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi - HS nối vào tập

- HS ®iỊn bảng phụ - HS khác nhận xét

- HS làm tập - HS làm bảng lớp - Líp nhËn xÐt

- HS nhìn mặt đồng hồ đọc số

- HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi - HS làm

- HS kiÓm tra chÐo

- HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi - HS làm theo yêu cầu

- Nhận xét đánh giá

3 Củng cố, dặn dò (3'):

- Gi HS đọc, viết số la mã từ đến 21 - GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS ý cách đọc chữ số La Mã từ I - XII XXI, XXII

-ĐẠO ĐỨC

TÔN TRỌNG ĐÁM TANG(TIẾT 2) I mơc tiªu

-Kiến thức: Biết đợc việc cần làm gặp đám tang

-Kĩ năng: Bíc đầu biết cảm thông với đau thơng, mát ngời thân ngời khác

- Thi : Giỏo dục HS có thái độ tơn trọng đám tang, khơng làm xúc phạm đến tang lễ, cảm thơng với nỗi đau khổ gia đình có ngời vừa

II kỹ sông đợc giáo dục bài:

(5)

- Kĩ ứng xử phù hợp gặp đám tang

III.chuÈn bÞ

- Vở tập đạo đức, bảng phụ chép

III Các hoạt động dạy- học: 1 Kiểm tra cũ (4')

- Khi gặp đám tang em phải làm gì?

- Nên làm khơng nên làm gặp đám tang - HS + GV nhận xét đánh giá

2 Bµi míi

aGiới thiệu bài(1')

b Hoạt động 1: (10')Bày tỏ ý kiến

- Gv lần lợt đọc phơng án BT3 để học sinh giơ thẻ

+ Thẻ đỏ: tán thành

+ thẻ xanh: không tán thành + Thẻ vàng: lỡng lự

- GV kết luận: tán thành ý kiến b, c +Không tán thành ý kiến a

- Vì em chọn ý kiến

c Hoạt động 2: (10')Xử lý tình huống.

- GV treo bảng phụ chép tập

- Yêu cầu thảo luận nhóm.Chia nhóm giao việc

+ GV kÕt luËn:

d Hoạt động 3(7') Chơi trò chơi nên và khơng nên

- Híng dÉn ch¬i

- Gäi HS lªn thi viÕt nhanh

- Khi gặp đám tang em phải có thái độ nh ?

- GV cïng líp nhËn xÐt

+ GV kết luận: Khi gặp đám tang khơng nên cời đùa, bóp cịi xe, luồn lách vợt lên trớc mà phải ngả mũ, nón nhờng đ-ờng

- Hs đọc yêu cầu tập - HS suy nghĩ bày tỏ thái độ - Tán thành ý kiến b, c - Không tán thành ý kiến a - Hs nờu

-Hs thảo luận cách xử lý BT4

- Đại diện nhóm báo cáo, lớp trao đổi bổ sung

- HS ghi nh÷ng việc nên làm HS ghi việc không nên làm - Dới lớp cổ vũ

- NX ỏnh giỏ b sung

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Vì phải tơn trọng đám tang? - Nhận xét đánh giá chung học

- Thực tôn trọng đám tang nhắc nhở bạn thực việc tôn trọng đám tang

(6)

I MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Biết thể động vật gồm phần: đầu, quan di chuyển Nhận đa dạng phong phú động vật hình dạng, kích thước, cấu tạo -Kĩ năng: Nêu ích lợi tác hại số động vật người

Quan sát hình vẽ vật thật phận bên số động vËt -Thái độ: Yêu quý động vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Tranh ảnh trang 94,95; tranh ảnh HS sưu tầm III HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ

1 Kiểm tra cũ (5')

- Kể tên phận thường có ? - Quả thường dùng để làm gì, nêu ví dụ ? - GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới

a Giới thiệu bài:(1')

b Hoạt động : (8') Quan sát, thảo luận

+ Bước 1: Làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu HS quan sát hình SGK/94, 95

- Bạn có nhận xét hình dạng, kích thước vật ?

- Hãy đâu đầu, chân vật?

- chọn số vật có hình nêu điểm giống khác chúng hình dạng, kích thước cấu tạo?

+ Bước 2: Hoạt động lớp

- Gọi nhóm báo cáo

- GV HS chọn nhóm thắng - GV HS nhận xét

- Động vật sống đâu ? di chuyển cách

+ GV kết luận: Động vật sống khắp nơi, chúng di chuyển chân, nhảy, bay cánh,

c Hoạt động 2: (8') Làm việc cá nhân + Bước 1: Vẽ tơ màu

+ Bước 2: Trình bày - GV nhận xét, đánh giá

d Hoạt động (10')Trò chơi : - GV: Thử tài hoạ sĩ

- Gọi nhóm lên thi vẽ vật mà nhóm thích phút

-HS trả lời

-Nhận xét, bổ sung

- Nhóm trưởng điều khiển bạn thảo luận câu hỏi

nhóm: nhóm 1quan sát tranh 1, 2, 4,

nhóm + quan sát tranh 3, 5, 7, trả lời câu hỏi SGK

-các nhóm báo cáo HS nhận xét, bổ sung

- HS vẽ vật mà ưa thích - Từng cá nhân dán trước lớp

- HS lên giới thiệu tranh

(7)

- Yêu cầu nêu tên vật, phận thể ?

3 Củng cố, dặn dò (3')

*GD bảo vệ tài nguyên môi trường biển hải đảo: thực tế có số lồi động vật

biển, có giá trị kinh tế cao nguồn tài nguyên quí giá biển cần phải bảo vệ tránh khai thác bừa bãi phá hoại môi trường sống chúng

- GV tổng kết học GV nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài: Côn trùng

-Ngày soạn : 2/3/2018

Ngày giảng : Thứ ba ngày tháng năm 2018

TOÁN LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU

Kiến thức: Giúp cho HS củng cố cách đọc, viết nhận biết giá trị số la mã từ đếnXII để xem đồng hồ, đọc số La Mã

-Kĩ năng: Gọi tên số ghi đồng hồ ghi số La Mã -Thỏi độ: Giáo dục HS có ý thức học tập

II.chuẩn bị: Mặt đồng hồ ghi số La Mã, que diêm

III Các hoạt động dạy -hc: 1.Kim tra bi c: (4')

Đọc số sau: I, II, III, V, VII

ViÕt c¸c sè b»ng sè La M·: X, IX, XII, XX - GV nhËn xÐt, đánh giá

2 Bµi míi

a Giíi thiƯu bµi (1') b Lun tËp

* Bài tập 1.(7') Viết theo mẫu:

- GV yêu cầu HS làm tập - HS viết bảng phô

- GV nhận xét chốt kết ỳng

Các phần khác lại làm tơng tự

- GV ch÷a: giê, giê 15 phót, giê kÐm 15

* Bµi tËp (7') VÏ thªm kim phót:

- GV u cầu HS vẽ vào tập - Bài cho biết số ? - Bài cho biết kim ?

- HS đọc yờu cu

- HS làm cá nhân vào tập - HS lên bảng viết

- HS kh¸c nhËn xÐt II: hai XII: mêi hai V: năm XX: hai mơi VI: sáu I X: chÝn

- HS nªu: 19 giê 20 phót, giê rìi, 10 giê kÐm 25

(8)

- GV yêu cầu HS đổi chéo kiểm tra Gọi HS lần lợt đọc cỏc s La Mó

* Bài tập 3.(7')Điền số:

- GV đa bảng phụ - Giải thích cách viÕt ?

- GV nhận xét chốt kết

- Chú ý: IIII không đọc bốn; VIIII khơng đọc chín chữ số La Mã không đợc viết lặp liền lần

* Bµi tËp 4.(6')

- Yêu cầu HS bỏ que diêm chuẩn bị

- GV cho HS viÕt (xÕp) c¸c sè 8, 21 víi que diêm

- GV quan sát, kiểm tra - Thu nhËn xÐt sè bµi

- HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi - HS làm tập

- HS làm theo nhóm đơi - Nhận xét đánh giá bạn

- HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi - HS thảo luận, đại diện lên xếp - Nhận xét đánh giá

- Chú ý câu c: Có que diêm xếp đợc số: 3, 4, 6, 9, 11 (III, IV, VI, IX, XI)

3 Củng cố, dặn dò:(3')

- ViÕt c¸c sè la m· em võa häc ? - GV nhËn xÐt tiÕt häc

- Nhắc HS ý đọc, viết chữ số La Mã Xem lại tập

-THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

TÌM HIỂU VỀ CÁC MƠN NGHỆ THUẬT I MỤC TIÊU:

- HS chọn từ, vần tả điền vào chỗ trống

- Điền từ thích hợp ngoặc đơn vào chỗ trống giải đố

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ.

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ

1 KTBC: ( 5’)

- Đặt câu theo kiểu nào? - Gv nx

2 Bài mới: 32’

- HS làm -Hs lắng nghe -Hs nhận xét

Bài 1: Điền s x.

- Gọi HS nêu y/c bài,

- HS đọc - HS làm

- HS làm, chữa vào bảng phụ

(9)

- Gv nx KL

Bài Điền dấu hỏi dấu ngã trên chữ in đậm.

- Gọi HS nêu y/c bài,

- Gv nx KL

xuất sắc, sắc, làm xong, song cửa

- HS nhận xét

- HS đọc

- HS làm bài, chữa vào bảng phụ Diễn viên đóng chèo nói chung là những người khơng chun, hợp trong những tổ chức gọi phường chèo Hề là

một vai diễn thường có chèo. Các cảnh diễn có anh nơi để cho người dân đả kích thoải mái thói hư tật xấu xã hội, kể có quyền, có của trong làng xã, kể vua quan.

- HS nhận xét

Bài Điền dấu phẩy vào chỗ cần thiết đoạn văn sau.

- Gọi HS nêu y/c bài,

- Gv nx KL

Bài 4: Điền tên môn nghệ thuật vào cánh hoa.

- Gọi HS nêu y/c bài,

- Gọi Hs nx - Gv nx KL

- HS đọc - HS làm

Khu Tràm chim huyện Tam Nông là vườn quốc gia ngập mặn rộng 1672 héc ta. Tràm chim nghĩa “chim rừng tràm” Nơi loài thực vật phong phú Ngồi tràm có sậy sen súng, cỏ năn, cỏ lác Có lồi cá lồi bị sát như trăn rùa rắn có lồi chim cò diệc, vịt trời đặc biệt sếu cổ trụi đầu đỏ, một trong 15 lồi sếu có nguy tuyệt chủng.

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu - HS làm

- HS lên bảng làm

Chèo, cải lương, múa, ca trù, kịch, hát xoan

- HS nhận xét

(10)

- Gọi HS nêu y/c bài,

- Gọi Hs nx - Gv nx KL

3.Củng cố, dặn dị: ( 3’ )

- Tìm thêm môn nghệ thuật mà bạn biết qua sách báo, tư liệu

- Nx tiết học, HD học nhà

- HS đọc - HS làm

a, Người đóngkịch, đóng phim gọi là

diễn viên

b, Người trình diễn hát gọi ca sĩ c, Người viết hát, nhạc gọi

là nhạc sĩ

d, Người biểu diễn điệu múa gọi vũ công

- HS nhận xột

-Ngày soạn : 03/03/2018

Ngày giảng : Thứ t ngày tháng năm 2018

Tp c tiếng đàn I mục tiêu

-Kiến thức: Biết ngắt nghỉ sau dấu câu, cụm từ

-Kĩ năng: Hiểu nội dung : Tiếng đàn Thủy trẻo, hồn nhiên tuổi thơ em Nó hịa hợp với khung cảnh thiên nhiên cuốc sống xung quanh

-Thái độ:Giáo dục HS có quyền học tập văn hố học mơn khiếu tự chọn

II.chuÈn bÞ:

Tranh minh họa đọc SGK, tranh ảnh đàn vi-ô-lông

III.Các hoạt động dạy -học:

1 Kiểm tra cũ(4')

- Gọi em lên bảng đọc “Đối đáp với vua“ Yêu cầu nêu nội dung

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu (1') b Luyện đọc:(12')

* Đọc diễn cảm toàn

- Yêu cầu học sinh đọc câu, giáo viên theo dõi uốn nắn học sinh phát âm sai

- 3HS lên bảng đọc trả lời câu hỏi

- Cả lớp theo dõi nhận xét - Lớp theo dõi giới thiệu

(11)

- Hướng dẫn HS luyện đọc từ khó

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Yêu cầu HS đọc đoạn trước lớp - Giúp HS hiểu nghĩa từ - SGK - Yêu cầu HS đọc đoạn nhóm - Hướng dẫn đọc thi

- Yêu cầu lớp đọc đồng

c Hướng dẫn tìm hiểu bài(8')

-Thủy làm để chuẩn bị vào phòng thi ? + Những từ ngữ miêu tả âm tiếng đàn

- Cả lớp đọc thầm đoạn tả cử Thủy trả lời câu hỏi:

+ Cử chỉ, nét mặt Thủy kéo đàn thể điều ?

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn - Yêu cầu lớp thảo luậncâu hỏi:

+ Tìm chi tiết miêu tả khung cảnh bình ngồi phòng hòa với tiếng đàn ?

- Tổng kết nội dung

* GDQTE: Có quyền học tập văn hố mơn khiếu tự chọn

d Luyện đọc lại (7)

- GV đọc lại văn Hướng dẫn học sinh đọc đoạn tả âm tiếng đàn

- Yêu cầu – học sinh thi đọc đoạn văn - Mời học sinh đọc lại

- Nhận xét đánh giá bình chọn em đọc hay

- Luyện đọc từ khó vi-ơ-lơng, ắc-sê - em đọc nối tiếp đoạn câu chuyện

- Giải nghĩa từ sau đọc: Ắc-sê, lên dây

- Học sinh đọc đoạn nhóm - Đại diện nhóm thi đọc

- Lớp đọc đồng - Lớp đọc thầm đoạn trả lời: + Thủy nhận đàn, lên dây kéo thử vài nốt nhạc

+ Trong trẻo vút bay lên yên lặng gian phòng

- Cả lớp đọc thầm

- Thủy cố gắng tập trung vào việc thể nhạc - vầng trán tái Thủy rung động với nhạc - gò má ửng hồng, đôi mắt sẫm màu

- Học sinh đọc đoạn thảo luận trả lời

-Vài cánh hoa Ngọc Lan êm rụng xuống mặt đất mát rượi, lũ trẻ đường rủ thả thuyền thuyền giấy vũng nước mưa,… ven hồ

- Học sinh lớp lắng nghe đọc mẫu - Lớp luyện đọc theo hướng dẫn giáo viên.- Lần lượt em thi đọc đoạn tả tiếng đàn

- Một bạn thi đọc lại

- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay

3 Củng cố - dặn dị(3')

-Bài văn tả gì?

(12)

- Về nhà đọc lại xem trước “ Hội vật ”

-TOÁN

Thực hành xem đồng hồ I mục tiêu

Gióp HS

-Kiến thức: Cđng cè biĨu tỵng vỊ thời gian.( chủ yếu thời điểm)

-K năng: Củng cố cách xem đồng hồ rèn kỹ xem xác đến phút -Thỏi độ: Giáo dục HS có ý thức học tập

II chuẩn bị Đồng hồ thật, mơ hình đồng hồ

III Các hoạt động dạy -học: 1.Kiểm tra cũ: (4')

- Hớng dẫn HS đọc số SGK - Nhận xét đánh giá

2 Bµi míi:

a Giíi thiƯu bµi:(1')

b Hớng dẫn cách xem đồng hồ.(8') ( Trờng hợp xác đến phút) - GV giới thiệu cấu tạo mặt đồng hồ

- Yêu cầu HS quan sát mặt đồng hồ phần học

- §ång hå chØ mÊy giê - Quan s¸t tiÕp

- Vị trí kim ngắn đâu ? - Vị trí kim dài đâu ?

- Cho HS tính vạch ghi số từ 12 đến vị trí kim kim dài, đợc 13 phút

- §ång hå chØ giê 13 - T¬ng tù giíi thiƯu tiÕp

* Chú ý: Thơng thờng ta đọc theo cách

+ Nếu kim cha vợt qua số ta đọc theo cách thứ

+ Nếu kim vợt qua số ta đọc theo cách thứ

c Thùc hµnh

*Bµi tËp 1:(6')Híng dÉn làm phần đầu xác

nh v trớ kim ngn, kim dài hỏi ? đồng hồ

- GV nhận xét chốt kết Lời giải: 24 phút, phút 10 35 phút 11 25 phút - Hớng dẫn làm miệng phần lại

- HS nghe

- HS quan sát mặt đồng hồ - 10 phút

- HS quan sát mặt đồng hồ thứ

- HS tr¶ lêi, HS kh¸c nhËn xÐt bỉ sung - HS nghe c¸ch tÝnh

- HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi, HS nêu số giờ, phút: phút

- HS đọc đầu

- HS làm trả lời nêu kết miƯng

(13)

* Bµi tËp 2: (7')VÏ thêm kim phút

- Yêu cầu HS tự làm - GV HS chữa

? c li đồng hồ

* Bµi tËp 3:(5')TiÕn hành tơng tự tập 2

- Hớng dẫn làm phần - Yêu cầu tự làm tiếp - GV HS chữa - Thu nhận xét sè bµi

- 1HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi - HS theo dõi cách làm

- HS tự làm bài.Đổi chéo đánh giá lẫn

- 1HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi - HS làm

- Nhận xét đánh giá bạn

3 Củng cố, dặn dò: (4')

- Nờu cách đọc theo đồng hồ cho Bài tập1 SGK ? - GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS ý cách xem đồng hồ

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU

từ ngữ nghệ thuật.dấu phẩy I.mục tiêu

-Kiến thức:Nêu số từ ngữ nghệ thuật.Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp đoạn văn ngắn

-Kĩ năng: Tìm từ thuộc chủ đề nghệ thuật,và điền dấu phẩy

- Thái độ:Giáo dục HS quyền vui chơi, tham gia vào hoạt động biểu diễn nghệ thuật

II.CHUẨN BỊ: - Bút + tờ phiếu to kẻ bảng nội dung tập

- Ba tờ giấy khổ to viết đoạn văn tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Kiểm tra cũ(4')

- Yêu cầu hai em lên bảng làm tập tuần 23

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài(1')

b.Hướng dẫn học sinh làm tập: Bài 1(16')

- Yêu cầu em đọc nội dung tập 1, lớp đọc thầm theo

- Dán lên bảng lớp tờ giấy khổ to

- Yêu cầu lớp chia thành nhóm để chơi tiếp sức

- Theo dõi nhận xét chốt lại lời giải - Yêu cầu lớp đọc đồng bảng từ đầy đủ

Bài 2:(11')

- Hai em lên bảng làm tập tuần 23

- Một em nhắc lại nhân hóa ? - Cả lớp theo dõi, nhận xét bạn - Lắng nghe

- Một HS đọc yêu cầu,lớp đọc thầm - Hai nhóm lên bảng thi tiếp sức - Cả lớp nhận xét

+ Các từ người hoạt động nghệ thuật: diễn viên, ca sĩ, nhà văn,…

(14)

- Yêu cầu em đọc yêu cầu tập 2, lớp đọc thầm

- Yêu cầu HS làm cá nhân

- Dán tờ phiếu lên bảng, mời 3HS lên thi làm

- GV theo dõi nhận xét chốt lại lời giải

+ Nội dung đoạn văn vừa hồn chỉnh nói lên điều ?

- Gọi HS đọc lại đoạn văn sau điền dấu phẩy đầy đủ

* Giáo dục quyền bổn phận trẻ em

quyền vui chơi, tham gia vào hoạt động biểu diễn nghệ thuật

- Một hs đọc tập 2,lớp đọc thầm - Cả lớp tự làm

- Ba em lên bảng thi làm

- Sau điền dấu phẩy vào đoạn văn đọc to để lớp nghe nhận xét

+ Nội dung đoạn văn : Nói cơng việc người làm nghệ thuật - HS đọc đoạn văn

- Nghe

3 Củng cố - dặn dò('3)

- Nêu lại từ hoạt động nghệ thuật - Nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà học xem trước Tập áp dụng biện pháp nhân hóa

-TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CÔN TRÙNG I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Nêu ích lợi tác hại số côn trùng người - Kĩ năng: Nêu tên phận bên ngồi số trùng hình vẽ vật thật

- Thái độ; HS u thích mơn học, tự giác tích cực học tập

* CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ làm chủ thân: Đảm nhận trách nhiệm thực hoạt động ( thực hành) giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh nơi ở, tiêu diệt loại côn trùng gây hại

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Các hình SGK trang 97,98 - Sưu tầm tranh ảnh côn trùng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Kiểm tra cũ: (4')

(15)

2 B i m i:à

a GV giới thiệu (1')

b Hoạt động 1: (12')Quan sát, thảo luận

+ Bước 1: Làm việc theo nhóm

- GV cho HS quan sát hình SGK

- GV chia nhóm: nhóm - Câu hỏi gợi ý:

-Hãy đâu đầu, ngực, bụng, chân cánh côn trùng Chúng có chan, chúng sử dụng chân cánh để làm

- Bên thể chúng có xương sống không

+ Bước 2: Làm việc lớp

- GV hướng dẫn HS rút kết luận chung: (bạn cần biết)

c Hoạt động 2: (15')làm việc với tranh

ảnh mang đến lớp

+ Bước 1; làm việc theo nhóm

- Các nhóm để tranh ảnh lên bàn quan sát theo câu hỏi trang 97

- Gọi nhóm báo cáo + Bước 2: làm việc lớp

- GV nhận xét khen ngợi nhóm có chuẩn bị tốt sáng tạo

GV giúp HS liên hệ việc ăn, hợp vệ sinh, tránh ruồi muỗi

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Nêu ích lợi tác hại số côn trùng người?

- GV nhận xét tiết học

- Dặn thực hành làm theo điều học

- HS nghe GV giới thiệu - HS quan sát tranh SGK

- HS chia làm nhóm để thảo luận, nhóm trưởng điều khiển

- Đại diện nhóm trình bày kết - Các nhóm khác bổ sung

- HS nghe ghi nhớ

- Nhóm trưởng điều khiển

- HS tập hợp theo nhóm, phân biệt trùng có ích, có hại ảnh hưởng đến người

- Đại diện nhóm báo cáo

- Các nhóm trình bày sản phẩm - Nhóm khác nhận xét

(16)

ĐAN NONG ĐÔI (TIẾT 2) I.MỤC TIÊU

-Kiến thức:- HS biết cách đan nong đôi

-Kĩ năng: Đan nong đôi dồn nan chưa khít, dán nẹp xung quanh đan

-Giáo dục HS yêu thích sản phẩm làm

II CHUẨN BỊ

- GV: Mẫu đan nong mốt bìa, tranh quy trình đan nong mốt, nan đan mẫu màu khác

- HS : Giấy nháp, giấy thủ công, bút màu, kéo thủ công

III CÁC HOẠT ĐỘNG 1 Kiểm tra cũ(3)

- Kiểm tra dụng cụ học tập học sinh

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài: (1) b) Khai thác: (8)

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét.

- Cho HS quan sát đan nong đôi giới thiệu

- Cho HS quan sát hai đan nong đôi đan nong mốt, TLCH:

+ Em so sánh hai đan nong đôi đan nong mốt ?

+ Trong thực tế người ta sử dụng cách đan nong đơi để làm ?

* Hoạt động 2: (20) GV hướng dẫn

mẫu

- Treo tranh quy trình vừa hướng dẫn, vừa làm mẫu

+ Bước 1: Kẻ, cắt nan đan.

Cách cắt nan dọc, nan ngang nẹp cách cắt để đan nong mốt

+ Bước 2: Đan nong đôi.

Cách đan nong đôi nhấc nan, đè nan lệch nan dọc hàng

- Các tổ trưởng báo cáo chuẩn bị tổ viên tổ

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

- Cả lớp quan sát đan nong đôi

- Quan sát hai đan nong đôi đan nong mốt nêu nhận xét:

+ Cả hai đan có kích thước nan đan cách đan khác

+ Người ta sử dụng cách đan để đan rá, nong, nia,

- Quan sát tranh quy trình theo dõi GV hướng dẫn cách đan nong đôi

(17)

ngang liền kề

- Cho HS xem sơ đồ đan nong đôi tranh quy trình

+ Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm đan

- Cho HS cắt nan đan tập đan nong đôi

3 Củng cố - Dặn dò(3)

- Yêu cầu HS nhắc lại bước kẻ, cắt đan nong đôi

- Về nhà tập đan, chuẩn bị sau thực hành

- Cả lớp cắt nan tập đan nong đôi - HS dọn dẹp, vệ sinh lớp học

-Ngày soạn : 03/03/2018

Ngày giảng : Thứ nm ngày tháng năm 2018 TON

THC HNH XEM ĐỒNG HỒ(tiếp theo) I MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Nhận biết thời gian ( thời điểm, khoảng thời gian)

-Kĩ năng: Biết xem đồng hồ, xác đến phút ( trường hợp mặt đồng hồ có ghi số La Mã)

-Thái độ: Biết thời điểm làm công việc ngày HS

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Mặt đồng hồ điện tử hay mơ hình, VBT III HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ

1 Kiểm tra cũ: (5')

Gọi HS lên bảng - GV nêu: 20 phút 23 phút 58 phút - GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:(1')

b Hướng dẫn làm tập (26')

* Bài tập 1: Xem tranh trả lời câu hỏi sau:

- GV đưa tranh giới thiệu mẫu + Tranh a:

- Vẽ cảnh gì?

- Bạn An tập thể dục lúc giờ?

Vậy ta nói: Bạn An tập thể dục lúc

- HS quay đồng hồ, HS đọc - Nhận xét, bổ sung

- HS đọc yêu cầu

(18)

phút

- Gọi HS trình bày hoạt động cịn lại bạn Bình ngày

- GV nhận xét chốt kết

Lời giải: b) An đến trường lúc 17 phút c) An học lớp lúc 10 24 phút

d,e, g) làm tương tự

=> Nhận thời gian phù hợp với hình ảnh tranh

* Bài tập 2: Vào buổi chiều buổi tối, hai đồng hồ thời gian.

- GV cho HS quan sát mẫu - Có dạng đồng hồ? - GV hướng dẫn cách nối

- GV HS nhận xét củng cố toán

=> Cách xem đồng hồ nhiều loại đồng hồ khác nhau.

* Bài tập 3: Trả lời câu hỏi sau?

- Hướng dẫn HS quan sát tranh sách đồng hị tranh so sánh

3 Củng cố, dặn dò (3')

- GV đưa mơ hình đồng hồ, HS đọc - Nhận xét học

- Tập xem đồng hồ nhà, chuẩn bị sau

- HS đặt trả lời

- HS nêu kết tập

- Có loại đồng hồ( đồng hồ thường đồng hồ điện tử)

- HS làm tập

- Đổi chéo kiểm tra

- HS nêu kết miệng giải thích

ChÝnh t¶ (nghe - viÕt)

Đối đáp với vua

I mơc tiªu

-Kiến thức: HS nghe, viết xác đoạn bài: Đối đáp với vua.Trình bày hình thức văn xuôi

-Kĩ năng: Rèn kỹ nghe viết xác, viết đúng, đẹp làm tập phân biệt s/x

-Thái độ: Gi¸o dơc HS cã ý häc tËp, cã ý thøc rÌn lun chữ viết

II.chuẩn bị:

-Bảng phụ chép bµi tËp (a)

III Các hoạt động dạy -học:

1 KiĨm tra bµi cị: (4')

- GV cho HS viÕt b¶ng: Lìi liỊm, non nít, lu luyÕn, nãng nùc

- Nhận xét, đánh giá 2 Bài mới:

(19)

a Giới thiệu bài(1')

b Hớng dẫn nghe viết(20') - GV đọc đoạn - Đoạn vă nói điều gì?

-Híng dÉn HS nhËn xÐt chÝnh t¶ - Đoạn văn gồm có câu ?

- Nhng chữ đợc viết hoa ?

- Hai vế đối viết nh ?

- Đọc vế đối Vua vế đối ca Cao Bỏ Quỏt

- Yêu cầu học sinh viết chữ dễ lẫn giấy nháp

- Híng dÉn viÕt bµi

- GV đọc Hớng dẫn HS viết - Đọc lại Hớng dẫn soát li

-Thu, chữa bài, nhận xét

c Híng dÉn lµm bµi tËp: (7') * Bµi tËp 1: §iỊn x/s

- Gọi HS đọc yờu cu

- Yêu cầu học sinh làm tập - học sinh lên bảng điền từ

- GV HS nhận xét, chốt kết a sáo, xiếc

* Bài 2:a/Thi tìm nhng t ng ch hot ng

bắt đầu s/x -Híng dÉn HS lµm bµi

Chốt:san sẻ, so sánh,soi đuốc; xé vải,xào rau, xới đất

- HS nghe

- HS theo dâi SGK

- Nói đến đối đáp Cao bá Quát nhà vua

- c©u

- Chữ đầu câu, đầu đoạn, sau dấu chấm, tên riêng: (Thấy,Nhìn,N-ớc,Chẳng,Trời, Cao bá Quát) - Viết trang cách lề ô - HS đọc, lớp theo dõi

-2 HS viết bảng, lớp viết nháp

- HS viÕt bµi vµo vë

- Học sinh đổi chéo kiểm tra, chữa lỗi

- HS đọc, lớp theo dõi SGK - HS điền bảng, lớp nhận xét - Lớp làm cá nhân

- NhËn xÐt b¹n

- HS đọc, lớp theo dừi SGK

- HS tìm thi bảng, lớp nhận xét - Lớp làm cá nhân

- Nhận xét bạn

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Nêu cách trình bày đoạn văn? -Nhận xét học, chữ viết HS -Dặn HS viết lại chữ viết sai

-TẬP VIẾT ƠN CHỮ HOA R I mơc tiªu

- Kiến thức:Viết tương đối nhanh chữ hoa R(1 dòng),Ph, H(1 dòng); viết tên riêng Phan Rang (1 dòng) câu ứng dụng: Rủ cấy (1 lần) chữ cỡ nhỏ

(20)

-Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn luyện chữ viết, giữ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Mẫu chữ viết hoa R, H, Tên riêng

III Các hoạt động dạy -học:

1 Kiểm tra cũ (4')

- Viết bảng chữ Q Quang Trung

- Đọc thuộc lòng câu ứng dụng 23?

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a.Giới thiệu (1')

b.Hướng dẫn viết bảng con.

* Hướng dẫn viết chữ hoa.(5') -GV treo bảng phụ có chữ mẫu

-Tên riêng cầu ứng dụng có chữ hoa ?

-GV viết mẫu cho HS quan sát, nêu lại quy trình viết chữ hoa

- GV nhận xét, đánh giá

* Hướng dẫn viết từ ứng dụng (4') - Giới thiệu :Phan Rang

- Trong từ ứng dụng chữ có chiều cao ?

-Khoảng cách chữ ? -Viết mẫu :Phan Rang

-GV nhận xét, đánh giá

* Hướng dẫn viết câu ứng dụng.(4') - Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- Hướng dẫn học sinh hiểu nội dung câu ca dao: Tả cảnh đẹp miền quê -Trong câu ứng dụng chữ có chiều cao nào?

-Khoảng cách chữ ? - GV nhận xét, nhắc lại cách viết - HD viết: Rủ,

-2 HS viết bảng, lớp viết nháp, nhận xét, bổ sung

-HS đọc tên riêng câu ứng dụng -Có chữ : R, H

- Học sinh viết bảng - Hs đọc tên riêng

- Chữ Ph, R,g, cao 2,5 li, r cao 1,25 li, chữ lai cao li

- Bằng chữ o

-HS viết bảng - HS đọc câu ứng dụng - Chữ cao 2,5 R, g, l,

(21)

- GV nhận xét, đánh giá

c Hướng dẫn viết tập viết (14')

- GV nêu yêu cầu

1 dòng chữ R, dòng chữ H dòng chữ: Phan Rang

Câu ứng dụng:1 lần - GV quan sát giúp HS

GV thu 5-7 bài, nhận xét

- HS thực hành viết tập viêt

3 - Củng cố, dặn dò.(2') - Nêu cách viết chữ hoa R?

- GV nhận xét tiết học - Dặn viết tiếp lại - Chuẩn bị sau

-BỒI DƯỠNG TỐN

ƠN TẬP VỀ CÁC SỐ LA MÃ I MỤC TIÊU:

- Củng cố cho HS số la mã - Củng cố kĩ cộng trừ - u thích mơn tốn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vở ơn luyện Tốn

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

1 Kiểm tra cũ: 5’

- Gọi HS thưc phép tính : 6148 : 8638 :

- GV nhận xét

- HS lên bảng làm - Nhận xét

2 Bài mới: 32’ a Giới thiệu bài: (1’)

b HD HS làm tập:

Bài 6: Viết vào ô trống (theo mẫu)

- Gọi HS đọc y/c - HS đọc

- Y/c HS hoàn thành vào - HS làm S

Viết số La Mã

Cách đọc

1 I Một

(22)

- Gọi HS đọc kết làm - Bài củng cố KT ?

5 V Năm

9 IX Chín

1

XI Mười

2

XX Hai mươi

2

XXIII Hai mươi ba

5

XXV Haimươi năm - Nhận xét

- Cách đọc viết số La Mã

Bài 7.

a, Viết số XI, IX, III, VI, XIX theo thứ tự từ lớn đến bé:

- Gọi HS đọc y/c

b,Viết số XII, IV, XVIII, VIII, XX theo thứ tự từ bé đến lớn.

- HS đọc - HS làm - HS đọc kết

a, Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:

XIX, XI, IX, VI, III

b, Viết số số theo thứ tự từ bé đến lớn:

IV, VIII, XII, XVIII, XX - Y/c HS hoàn thành vào

- Gọi HS đọc kết làm - Bài củng cố KT ?

- HS làm vào

- Chữa bài, nhận xét, sửa sai

- Củng cố kiến thức số La Mã

Bài Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Đọc yêu cầu

- Y/c HS hoàn thành vào - Gọi HS đọc kết làm

- Nhận xét

- HS đọc - HS làm

Ba : IIV – S Chín : IX - Đ

Sáu : VI – Đ Mười tám : XVII - Đ Tám IIX – Đ Mười chín: IXX - S

- Nhận xét, chữa

Bài Đồng hồ giờ?

(23)

- Y/c HS hoàn thành vào - Gọi HS đọc kết làm

- Nhận xét

- Bài củng cố KT ? - Nhận xét

- HS làm a, 3giờ phút

b, 45 phút hay 15 phút

c, 55 phút hay 10 phút

- HS làm vào

- Chữa bài, nhận xét, sửa sai

Bài 10 Hãy nối tên hoạt động của Lan với đồng hồ tương ứng:

- Gọi HS đọc toán: - HS đọc đề

Lan bắt đầu học - 7h

Lan ăn cơm - 11h 30 phút Lan đến nhà - 5h 15 phút Lan tưới - 5h 15 phút

- HS làm vào

- Chữa bài, nhận xét, sửa sai - GV nhận xét, đánh giá

Củng cố, dặn dò: 3’

+ Học sinh viết lại học thuộc số La mã học

- HS thực - Nhận xét tiết học

-Ngày soạn : 4/3/2018

Ngày giảng: Thứ sỏu ngày tháng năm 2018 TP LM VN

Nghe - kể: Ngời bán quạt may mắn I mục tiêu

-Kin thc: HS nghe kể lại câu chuỵện: Ngời bán quạt may mắn.

-Kĩ năng: Rèn kỹ nói rõ ràng, nghe kể lại câu chuyện nội dung, tự nhiên, biết kết hợp điệu bộ, cử chỉ, nét mặt kể

-Thỏi :Giáo dục HS có ý thức học tốt môn häc

(24)

- Tranh minh ho¹ SGK

III Các hoạt động dạy -học: 1 Kiểm tra cũ: (4')

- Gọi HS đọc bài: Kể buổi biểu diễn nghệ thuật mà em đợc xem - GV nhận xột đỏnh giỏ

2 Bµi míi

a Giíi thiƯu bµi(1')

b Híng dÉn kĨ chun:(27') - GV treo tranh minh ho¹ - Bøc tranh vẽ cảnh ?

- GV k ln 1, giọng thong thả, thay đổi giọng điệu phù hợp với diễn biến câu chuyện

- GV gi¶i nghĩa: lem luốc, cảnh ngộ - GV kể chuyện lần 2:

- Hớng dẫn trả lời câu hỏi: - GV treo bảng phụ có câu gợi ý

Bà lÃo bán quạt gặp phàn nàn ®iỊu g× ?

- Khi ơng Vơng Hi Chi làm ? - Ơng viết chữ, đề thơ vào quạt để làm ? - Vì ngời đua đến mua quạt ? - Bà lão nghĩ ?

- Em hiĨu thÕ nµo cảnh ngộ ? - GV kể lần 3:

* HS kĨ néi dung c©u chun

- GV chia lớp thành nhóm, Yêu cầu nhóm kể lại nội dung câu chuyện- Gọi HS kể nhận xÐt

- GV nhËn xÐt

- Em cã nhận xét ông Vơng Hi Chi ? - Em biết thêm nghệ thuật qua câu chuyện ?

Tiêu kết: ngời viết chữ đẹp nghệ sĩ có tên gọi nhà th pháp

- Bà lÃo bán quạt ngủ bên gốc V-ơng Hi Chi viết chữ lên quạt - HS nghe

- HS trả lời câu hỏi

- Gặp Vơng Hi Chi, bà phàn nàn quạt ế, chiều nhà phải nhịn đói

- Chờ bà ngủ ông viết chữ lên quạt bà - Chữ ơng đẹp ngời ta thích chữ ơng - Vì họ nhận chữ ơng

- Bà nghĩ có lẽ Tiên ơng giúp bà - Là tình trạng khơng hay

- HS nghe - HS kĨ l¹i

- HS kể theo nhóm, đại diện kể lại - HS trả lời

- GV vµ lớp bình chọn nhóm kể hay

3 Củng cố dặn dò: (3')

- Qua câu chuyện em biết ông Vơng Hi Chi ? - GVnhận xét tiết học

- Dặn kể lại cho ngời thân nghe - Chuẩn bị sau

(25)

-Kiến thức: HS nghe viết xác đoạn cuối bài: Tiếng đàn:trình bày hình thức văn xi

-Kĩ : Viết đỳng chớnh tả ,trỡnh bày đẹp.Tìm đợc từ có tiếng bắt đầu s/x

-Thái độ : Gi¸o dơc HS cã ý thøc häc tËp, cã ý thøc rÌn lun ch÷ viÕt

II.chn bị. Bảng phụ chép nội dung tập

III.Các hoạt động dạy -học:

1 KiĨm tra bµi cị: (4')

- Gäi HS viÕt b¶ng líp Lớp viết bảng từ: Sào rau, xông lên, dòng sông,

- Nhn xột ỏnh giỏ

2 Bµi míi:

a Giíi thiƯu bµi:(1')

b Hớng dẫn nghe, viết tả.(20') - GV đọc đoạn văn Gọi HS đọc lại - Đoạn văn tả cnh gỡ ?

- Đoạn văn có câu ?

- Tìm chữ phải viết hoa ? - Híng dÉn viÕt tõ khã

-GVchoHSviếtbảngvà đọc lại:mát rợi,thuyền, vũng nớc

- GV đọc hớng dẫn cho HS viết -Thu nhận xột

c.Híng dÉn bµi tËp(7').

* Bài tập 2: GV treo bảng phụ - Cho HS làm theo nhóm đơi - Gọi HS chữa bảng phụ - Gọi nhóm khác bổ sung Chốt: sung sớng, sục sạo Xôn xao, xào xạc

- Hs viết bảng lớp viết nháp - Nhận xét đánh giá

- HS theo dâi SGK

- HS đọc lại, lớp đọc thầm

- Tả khung cảnh bình phong nh hoà với tiếng đàn

- Cã câu

- HS nêu, HS khác nhận xÐt

- HS đọc thầm SGK, tìm từ, tiếng khó viết

- HS viết bảng, đọc lại - HS viết vào - HS soát lỗi đổi chéo - HS đọc yêu cầu SGK - HS làm việc theo nhóm - HS chữa

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Nêu cách trình bày đoạn văn ? - GV nhận xét tiết häc

-DỈn HS viÕt sai chó ý viÕt tả.Về viết lại từ viết sai

-SINH HOẠT TUẦN 25

I MỤC TIÊU

- HS nhận biết ưu nhược điểm cá nhân tập thể lớp tuần vừa qua

(26)

- Nâng cao tinh thần đồn kết, có ý thức xây dựng tập thể lớp ngày vững mạnh

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Tranh minh họa SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Nhận xét, đánh giá hoạt động tuần 25 a Các tổ nhận xét chung hoạt động tổ :

b Lớp trưởng nhận xét chung hoạt động lớp mặt hoạt động : c Giáo viên nhận xét hoạt động tuần 25

- Về nề nếp

……… ……… - Về học tập

……… ……… ………… … …

- Các hoạt động khác

………

………

- tuyên dương cá nhân

……… ……… 2 Triển khai hoạt động tuần 26

- GV triển khai kế hoạch tuần 26

+ Phát huy ưu điểm đạt

+ Tích cực tập luyện thể dục nhịp điệu, tác phong xếp hàng vào, động tác tập kĩ thuật, đều, đẹp,…

+ Tiếp tục đăng ký học tốt, ngày học tốt

+ Xây dựng mơ hình tiên tiến học tập như: Đôi bạn tiến, đôi bạn học tốt, bàn học danh dự, tổ nhóm học tốt,…

+ Duy trì tốt nếp tự quản, ôn đọc báo đầu giờ, mặc đồng phục, xếp hàng vào lớp,…

(27)

- Khắc phục hạn chế

5 Sinh hoạt văn nghệ

-TO NÁ

BÀI TỐN CĨ LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ I- MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Biết cách giải toán liên quan đến rút đơn vị -Kĩ năng: Rèn kĩ giải toán cho hs

-Thái độ: HS tự giác tích cực học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- VBT, SGK, bảng phụ

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H C.Ạ Ọ

1 Kiểm tra cũ: (5')

-Gọi số HS thực hành xem đồng hồ -GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:(1')

b Hướng dẫn cách giải toán 1.(5')

- Bài tốn cho biết gì, hỏi ?

- Muốn biết can có lít mật ong ta làm ?

- GV nhấn mạnh cách tìm

c Hướng dẫn giải tốn 2: (5')

- Hướng dẫn tóm tắt.Hướng dẫn cách giải can có ? lít

can có ? lít - Có bước giải ?

+ Bước tìm giá trị phần (thực chia)

+ Bước 2: Tìm giá trị nhiều phần (phép nhân)

3 Thực hành: (18') * Bài tập :

- Bài tốn cho biết gì, hỏi ? - Bài tốn có bước giải ? + Bước làm ?

+ Làm để tìm số cốc bàn? +Bước làm ?

- Yêu cầu HS nêu phép tính - GV nhận xét, chốt kết

* Bài tập :

- Cho HS tự làm

- HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi - HS tự phân tích

35 : = (l)

- HS đọc toán, HS khác theo dõi can : 35 l

can : … l? 35 : = (l) x = 10 (l) - bước

- HS nghe ghi nhớ

- HS đọc toán, HS khác theo dõi bàn: 48 cốc

3 bàn: cốc? - bước

- Tìm số cốc bàn 48 : = (cốc) - Tìm số cốc bàn x = 18 (cốc)

-1HS làm bảng, lớp làm VBT -Chữa bài, nhận xét, bổ sung

(28)

- GV thu , chữa - Gọi HS nêu bước giải: +Bước 1: Tìm số bánh hộp +Bước 2: Tìm số bánh hộp - GV nhận xét, chốt kết

4 Củng cố, dặn dò (5')

- Nêu cách giải toán liên quan đến rút đơn vị?

- GV nhận xét học

- Về học bài, làm tập, chuẩn bị sau

- HS làm VBT, HS lên chữa bảng Nhận xét, bổ sung

Số bánh hộp là: 30 : = ( cái) Số bánh hộp là: x = 24 (cái )

Đáp số: 24 bánh

-THỰC HÀNH TỐN

ƠN TẬP VỀ CHIA SỐ CĨ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I MỤC TIÊU:

- Củng cố kĩ nhận biết chia số có bốn chữ số cho số có chữ số - Áp dụng để làm tập

- GDHS giải vấn đề, tư sáng tạo II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Vở ơn luyện Tốn

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

1 Kiểm tra cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng làm Đặt tính tính:

a, 1296 : b, 3284 : - Nhận xét

- HS làm - Nhận xét

2 Bài mới: 32’ a Giới thiệu bài.

b HD HS làm tập: Bài 1: Nối phép tính với số thích hợp:

- Gọi HS đọc y/c - HS đọc - Y/c HS hoàn thành

vào

(29)

- GV nhận xét

1102 x - 3306 8638 : - 1234 - Nhận xét

Bài 2: Tìm y:

- Gọi HS đọc y/c - HS đọc y/c - Y/c HS hoàn thành

vào

- Gọi HS đọc kết làm

- GV nhận xét

- HS làm vào

a, y : = 1532 b, y : = 2786 y = 1532 x y = 2786 x y = 7660 y = 8358 c, x y = 2736 d, x y = 3628 y = 2736 : y = 3628 : y = 304 y = 907 - Chữa bài, nhận xét, sửa sai

Bài 3: Bài toán

- Gọi HS đọc đề - HS đọc toán

+ Bài tốn cho biết gì?

+ Bài tốn hỏi gì?

- Y/c HS hồn thành vào

Thư viện trường em mua 2454 sách tham khảo, 1/6 số sách xếp lên giá sách Hỏi sách mua chưa xếp lên giá ?

Thư viện trường em mua 2454 sách tham khảo, 1/6 số sách xếp lên giá sách

Hỏi sách mua chưa xếp lên giá ?

Bài giải :

Số sách tham khảo xếp lên giá sách :

2454 : = 409( )

(30)

- Gọi HS đọc kết làm

- Bài củng cố KT ? - Nhận xét

2454 – 409 = 2045( )

Đáp số : 2045 sách

- HS làm vào

- Chữa bài, nhận xét, sửa sai

Bài 4: Tính hai cách

- Gọi HS đọc đề - HS làm tập - Yêu cầu HS lên bảng

làm

- Gọi HS đọc kết làm

a, (1353 + 1200) : b, (5365 – 1230) : = 2553 : = 4135 : = 851 = 827

Cách : ( 135 + 1200) : (5365 – 1230) : = 135 : + 1200 : = 5365 : – 1230 : = 451 + 400 = 1073 – 246

= 851 = 827 - Nhận xét, chữa

- Bài củng cố kiến thức gì?

- Giáo viên nhận xét

5 Bài toán

- Gọi HS đọc toán: - Gọi HS đọc đề

+ Bài tốn cho biết gì?

+ Bài tốn hỏi gì?

- Y/c HS hoàn thành vào

HS làm bài:

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 1236m, chiều rộng 1/6 chiều dài Tính chu vi khu đất

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 1236m, chiều rộng 1/6 chiều dài

Tính chu vi khu đất Bài giải:

Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là: 1236: = 206( cm )

(31)

- Gọi HS đọc kết làm

- Bài củng cố KT ? - Nhận xét

( 1236 + 206) x = 2884( cm ) Đáp số: 2884cm

- Nhận xét, chữa

3 Củng cố, dặn dò: (3')

+ Muốn tìm số bị chia ta làm nào?

Ngày đăng: 09/02/2021, 15:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w