- Yêu cầu Hs nêu lại cách đặt tính và tính - Gọi Hs nhận xét bài và thực hiện lại từng phép tính.. - Gv đánh giá, chấm điểm..[r]
(1)TUẦN 20 Ngày soạn: 19/1/2018
Ngày giảng: Thứ hai, 22/1/2018
Toán
TIẾT 78: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: Sau học học sinh:
1 Kiến thức:
- Củng cố phép cộng dạng 14 + Kĩ năng:
- Thực tính cộng ( khơng nhớ) phạm vi 20, biết cộng nhẩm dạng 14 + 3 Thái độ:
- Tạo khơng khí vui vẻ lớp Bồi dưỡng lịng u thích mơn học II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 KTBC: (4’)
- Viết theo cột dọc tính kết quả: 15 + 1, 13 + 5, 17 +
- Nhận xét kiểm tra cũ 2 Bài :
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn học sinh luyện tập: Bài 1: (7’) Đăt tính tính: (VBT/9) - Hỏi học sinh cách thực này? - Nhận xét
* Bài 2: (6’) Tính nhẩm: (SGK/109) 15 + 10 + 14 + 13 + 18 + 12 + 13 + 15 + - Nhận xét Chữa
* Bài 3: (7’) Tính (SGK/109) Mẫu: 10 + + 3= 14
+ Ở dạng toán ta thực nào?
- Nhận xét Chữa
Bài 4:( Bài VBT/9) (7’) Gọi nêu yêu cầu bài:
Giáo viên cần lưu ý học sinh nối phép tính với số ghi kết
Tổ chức luyện tập hình thức thi đua, dãy cử học sinh đại diện cho dãy, học sinh nối tiếp sức phép tính vào số thích hợp Dãy nối nhanh thắng
- Tuyên dương dãy thắng 4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- học sinh làm bảng lớp, học sinh khác theo dõi nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nêu yêu cầu
+ Viết số thẳng cột, thực từ phải sang trái
- Làm bảng - Làm vào
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh nhẩm đọc phép tính kết nối bàn
10+ 1+ =14 14 + + = 17 16+ + = 19 15 + + = 19
- Thực tập theo nhóm phiếu học tập
- Nêu kết
(2)
- Hỏi tên
- Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau - Học sinh nêu lại nội dung học - Lắng nghe
……… Đạo đức
TIẾT 20: LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (T2) I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết: số biểu lễ phép với thầy, cô giáo Kĩ năng:
- Nêu số biểu lễ phép vời thầy, cô giáo - Biết phải phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo - Thực lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Hiểu lễ phép với thầy, cô giáo Biết nhắc nhở bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
3 Thái độ:
- Tạo khơng khí vui vẻ lớp Bồi dưỡng lịng u thích mơn học II CÁC KNS CƠ BẢN TRONG BÀI :
- Kĩ giao tiếp/ ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo III ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh họa cho tập
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 KTBC: (4')
+ Khi gặp thầy (cô) giáo phải làm gì?
+ Chúng ta có thực lời thầy (cô) giáo dạy bảo hay không?
- GV nhận xét KTBC 2 Bài :
a Giới thiệu bài: (1') b Hướng dẫn bài:
* Hoạt động 1: (10')Làm tập 3.
a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp nội dung tập
b) Cho lớp trao đổi
c) Giáo viên kể 1, gương bạn lớp, trường việc lễ phép lời thầy (cô) giáo
+ Bạn câu chuyện lễ phép lời thầy giáo (cô) giáo?
* GDKNS:
? Theo em phải lễ phép lời thầy giáo?
? Việc kính trọng lễ phép thường thể qua hành động việc làm nào? * Hoạt động 2: (12')Thảo luận theo nhóm
+ Khi gặp thầy (cơ) giáo phải lễ phép cất mũ nón, đứng nghiêm chào thầy (cô) giáo
+ Chúng ta cần thực lời thầy (cô) giáo dạy bảo
- Vài HS nhắc lại
- Lắng nghe
- HS trao đổi theo lớp
(3)(bài tập 4)
- Giáo viên chia nhóm theo tổ (4 nhóm) nêu yêu cầu:
+ Em làm bạn chưa lễ phép, chưa lời thầy giáo cô giáo?
Tổ chức cho em thảo luận
GV kết luận: Khi bạn chưa lễ phép, chưa lời thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng khuyên bạn không nên vậy.
* Hoạt động 3: (7')Học sinh vui múa hát chủ đề: “Lễ phép, lời thầy giáo cô giáo”
- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh vui múa theo chủ đề
3 Củng cố - dặn dò: (3') Hỏi tên bài. - Gọi học sinh nêu nội dung học đọc câu thơ cuối
- Nhận xét, tuyên dương - Học bài, chuẩn bị sau
- HS trao đổi theo nhóm - Lắng nghe
- Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát chủ đề “Lễ phép, lời thầy giáo cô giáo” - Học sinh nêu tên nhắc lại nội dung học, đọc câu thơ cuối
- HS nêu - Lắng nghe
……… Ngày soạn: 19/1/2017
Ngày giảng: Thứ ba, 23/1/2018
Toán
TIẾT 79: PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3 I MỤC TIÊU: Sau học học sinh:
1 Kiến thức:
- Nhận biết phép trừ không nhớ dạng 17-3 Kĩ năng:
- Biết làm phép tính trừ (không nhớ) phạm vi 20, biết trừ nhẩm dạng 17- 3 Thái độ:
- Tạo khơng khí vui vẻ lớp Bồi dưỡng lịng u thích mơn học II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ - Bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 KTBC: (4’) Hỏi tên cũ.
- KT tập
- Giáo viên nhận xét kiểm tra cũ 2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’) b Hướng dẫn bài: (9’)
* Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 3.
- Thực hành que tính:
+ Giáo viên cho học sinh lấy 17 que tính (gồm bó chục que tính que tính rời),
- Học sinh làm bảng lớp
- Học sinh lắng nghe
(4)rồi tách thành phần Phần bên trái có bó chục que tính, phần bên phải có que tính rời
+ Từ que tính rời tách lấy que tính, cịn lại que tính?
* Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt tính làm tính trừ :
- Viết 17 viết cho thẳng cột với (ở cột đơn vị)
- Viết dấu cộng (-)
- Kẻ vạch ngang số - Tính từ phải sang trái
c Họïc sinh thực hành: Bài 1: (5’) Tính (VBT/10)
- Giáo viên lưu ý học sinh viết số thẳng cột hàng đơn vị thực tính trừ từ phải sang trái
- Nhận xét, chữa
* Bài 2: (5’) Tính (SGK/110)
- Yêu cầu học sinh tính nêu kết - Nhận xét, chữa
Bài 3: (5’) Điền số thích hợp vào trống: (VBT/10)
- Cho học sinh làm phiếu học tập, làm xong đọc kết
Bài 4: (4’) Điền số thích hợp vào trống: (VBT/10)
- GV hướng dẫn - Nhận xét, chữa 3 Củng cố, dặn dò: (2’) - Hỏi tên
- Học sinh nêu lại nội dung học
+ Số que tính cịn lại gồm bó chục que tính que tính rời 14 que tính
Học sinh theo dõi làm theo
+ Viết số 17 trên, viết số dưới,sao cho số hàng đơn vị thẳng cột với số 7, viết dấu - trước
+ Tính từ phải sang trái trừ 4, viết Hạ 1, viết
- Học sinh nêu yêu cầu - Học sinh làm VBT
- Học sinh nêu yêu cầu 12 - = 11 13 - = 12 17 - = 12 18 - = 16 14 - = 14 16 - = 16 - Học sinh tính nêu kết - Học sinh nêu yêu cầu - Học sinh làm nêu kết - HS quan sát
10+ = 17 - =12 18 - = 16 - =15
- Học sinh nêu tên bài, nhắc lại cách đặt tính tính: 17 –
……… Thủ cơng
GẤP MŨ CA LÔ ( Tiết ) I MỤC TIÊU :
- KT: Học sinh biết cách gấp mũ ca lô giấy - KN: Gấp nhanh,trang trí đẹp
- TĐ: Giúp em yêu thích mơn thủ cơng II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
(5)Hoạt động thầy Hoạt động trò 1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra cũ : 2p Gấp ví - Kiểm tra dụng cụ HS
- Nhận xét chung 3 Bài mới: 36p a) Giới thiệu bài: b) Vào bài:
*HĐ1: Hướng dẫn theo quy trình - GV treo bảng qui trình
- Nhắc lại bước
* HĐ2: Hướng dẫn HD thực hành
- Cho HS gấp mũ ca lô theo bước qui trình (dựa vào hình vẽ SGV223)
- GV theo dõi, quan sát giúp đỡ em lúng túng
*HĐ3: Trưng bày sản phẩm
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm theo nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
* HĐ4: Thi gấp mũ nhanh, đẹp
- GV phát cho tổ tờ báo, nêu yêu cầu gấp - Đại diện tổ trình bày
- GV nhận xét, đánh giá 4 Nhận xét, dặn dò :2p
- GV đánh giá sản phẩm HS - Dặn chuẩn bị sau
- HS đặt dụng cụ bàn
- em nhắc lại quy trình
- HS thực hành gấp mũ ca lơ theo nhóm
- Từng nhóm trưng bày sản phẩm theo phân cơng
- Lớp nhận xét
- Đại diện tổ thi tài gấp mũ trang trí
-Ngày soạn: 19/1/2018
Ngày giảng: Thứ tư, 24/1/2018
Toán
TIẾT 80: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: Sau học học sinh:
1 Kiến thức:
- Củng cố phép tính trừ ( khơng nhớ) phạm vi 20, trừ nhẩm dạng 17- Kĩ năng:
- Thực phép tính trừ ( khơng nhớ) phạm vi 20, biết trừ nhẩm dạng 17- 3 Thái độ:
- Tạo khơng khí vui vẻ lớp Bồi dưỡng lịng u thích mơn học II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ - Bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 KTBC: (4’) Hỏi tên học. - Viết theo cột dọc tính kết
18 – 13 –
Học sinh nêu
(6)17 – - Nhận xét kiểm tra cũ
2 Bài :
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn học sinh luyện tập: Bài 1: (9’) Đặt tính tính (VBT/11) - Hướng dẫn
+ Viết số hàng thẳng cột với nhau, thực từ phải sang trái
- Nhận xét, chữa
* Bài 2: (7') Tính nhẩm (SGK/111) - Gv hướng dẫn
- Nhận xét, chữa
* Bài 3: (6’) Tính.(SGK/111)
+ Ở dạng tốn ta thực nào?
- GV hướng dẫn: Thực từ trái sang phải ghi kết cuối sau dấu = - Nhận xét, chữa
* Bài 4: (6’) Nối ( theo mẫu) (SGK/111) - Giáo viên cần lưu ý học sinh ghi kết
Tổ chức luyện tập hình thức thi đua, dãy cử học sinh đại diện cho dãy, học sinh nối tiếp sức phép tính vào số thích hợp Dãy nối nhanh thắng
- Tuyên dương dãy thắng 3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hỏi tên
- Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nêu yêu cầu - làm bảng
16 18 18
- Học sinh nêu yêu cầu 14 -1= 13 15 - = 11 17 - =15 15 -1= 14 19 - = 11 16 - =14
- Học sinh đọc kết nối bàn
12 + - = 14 15 + + = 18
- Học sinh nêu yêu cầu - Học sinh làm VBT
- Các phép tính kết khác học sinh tự ghi hình thức thi đua
- Lắng nghe
- Học sinh nhắc lại nội dung - Lắng nghe
……… Thể dục
BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG I MỤC TIÊU:
- KT: Thực động tác: Vươn thở tay thể dục - KN: Biết cách thực động tác chân thể dục
- TĐ: Biết cách điểm số hàng dọc theo tổ
II ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện: Còi, kẻ ô chơi trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG THỜI
GIAN
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
1 – Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ ND -YC học
(7)- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc quanh sân trường 50 -60 m
- Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim đồng hồ) hít thở sâu
- Trị chơi: “Qua đường lội”
2 – Phần bản:
-Ôn động tác thể dục học :
- Xen kẽ lần tập GV nhận xét, sửa sai động tác
-Động tác chân: +GV làm mẫu
+GV tập phân tích động tác + học sinh tập theo
+GV tập + HS tập theo + GV sửa sai cho HS
+GV phân tích tranh + HS quang sát +GV đếm nhịp + HS tập (nhìn tranh) -Điểm số hàng dọc theo tổ:
+Lần – cho điểm số theo tổ + lần – cho tổ điểm số lượt - Trò chơi “ Nhảy tiếp sức”GV nêu tên trị chơi giải thích cách chơi kết hợp dẫn cách chơi nêu quy định luật chơi sau cho HS chơi thử, chơi thức GV giám sát q trình HS chơi +thưởng phạt đội thắng thua
– Phần kết thúc:
-Đi thường hát
-GV HS hệ thống -GV nhận xét học -Về nhà: Tập RLTTB
22-25 phút lần 2X8 nhịp
4-5 lần
2-3 lần
5-7 phút
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x
Tập lớp
x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x
xp
CB
x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x
-Thực hành Tiếng Việt ÔN TẬP VẦN /oăn/, /oăt/ I MỤC TIÊU: Giúp hs
- Phân tích tiếng có vần oăn oăt
- Biết đọc nối tiếng có vần oăn oăt vào tranh
- Biết điền vần oăn oăt vào câu ngắn tranh cho phù hợp
- Hs đọc trơn “ Khu vườn” viết tiếng “An nhanh thoăn thoắt” II ĐỒ DÙNG:
- VBT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Bài 1:Phân tích
- hs phân tích tiếng xoăn, thoắt, quăn Bài 2: Đọc nối
1 – ngoặt trái – dây xoắn
- Hs phân tích cá nhân, đồng lớp
(8)3- khỏe khoắn – tóc quăn Bài 3: Điền oăn oăt
Yêu cầu hs quan sát tranh đọc câu điền vần cho
1 Tay mẹ nhanh thoăn thoắt 2 Bà làm đầu xoăn
3 Chú bé loắt choắt
4 Xe đổ chỗ ngoặt
Gv nhận xét nêu đáp án Bài 3: Đọc trơn
Bài “ Khu vườn”
*Hs viết : “An nhanh thoăn thoắt” - Gv nhận xét
- Hs đọc đồng theo nhóm, tổ, lớp nối
- Hs quan sát tranh điền
- Hs nêu đáp án mình, hs khác nhận xét
- Hs viết
- Hs đọc từ đồng theo nhóm, tổ, lớp
- Hs viết
-Thực hành Tốn
ƠN TẬP PHÉP CỘNG DẠNG 14 +3 I MỤC TIÊU: - Củng cố kĩ làm phép cộng dạng 14 + 3 - Biết đặt tính tính phép cộng thẳng hàng thẳng cột
-Thuộc làm tốt phép cộng học II ĐỒ DÙNG:
- Sách thực hành Tiếng Việt Toán1 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Kiểm tra cũ: (3p)
- 3Hs đọc bảng cộng, phạm vi 10. - Chữa: Gv nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (30p)
- Gv hướng dẫn Hs làm tập sách
*Bài 1: Đặt tính tính
- Hướng dẫn Hs đặt tính tính phép cộng thẳng hàng thẳng cột
- Yêu cầu Hs nêu lại cách đặt tính tính - Gọi Hs nhận xét thực lại phép tính
- Gv đánh giá, chấm điểm Đáp án
11 14 16 15 17 + + + + + 17 18 19 18 19
* Bài : Tính nhẩm
12 + 1= 13 10 + = 14 13 +2 =15
Lớp viết bảng
- Hs mở sách làm - Hs làm bảng - Cả lớp làm
18 + 19
(9)4 + =4 15 + = 17 12 + =15 Gv cho lớp làm
- Chữa bài: GV gọi HS đọc kết Lớp nhận xét cho bạn
- GV đánh giá, nhận xét Bài 3:Tính
14+2+2= 18 17+1+1=19 11+4+3= 18 10+2+5=17
Chữa: Hs khác nhận xét, Gv đánh giá * Bài 4: Nối
Gv hướng dẫn Hs nối phép tính bên với kết hình vng - Gọi Hs lên nối
Chữa: Hs khác nhận xét, Gv đánh giá Đáp án
16+2 nối với 18 15+4 nối với 19 12+4 nối với 16 11+3 nối với 14 14+3 nối với 17 13+2 nối với 15 3.Củng cố - Dặn dò: (2p)
- Gv chấm lớp - Gv nhận xét học
- - Cả lớp làm
- HS đứng chỗ đọc kết làm nhận xét cho bạn
- Hs đọc lại yêu cầu - Hs làm bảng
- Hs tự làm thực hành - Hs nhận xét bạn bảng - Hs nhắc lại yêu cầu
- Hs làm vào
Hs nhận xét bạn bảng
-Ngày soạn: 19/1/2018
Ngày giảng: Thứ năm,25/1/2018
Toán
PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7 I MỤC TIÊU: Giúp hs:
- Biết làm tính trừ (khơng nhớ) phạm vi 20 - Tập trừ nhẩm (dạng 17- 7)
- Viết phép tính thích hợp tóm tắt tốn II ĐỒ DÙNG:
- Bó chục que tính - Bộ đồ dùng học tốn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động GV 1 Kiểm tra cũ: 5p
- Cho hs làm bài: Đặt tính tính 14- 15- 16- - Cả lớp quan sát nhận xét Gv đánh giá 2 Bài mới: 33p
a Giới thiệu cách làm phép tính trừ 17- * Thực hành que tính:
- Cho hs lấy 17 que tính tách làm hai phần: Phần bên trái có chục que tính phần bên phải có que tính
- Hướng dẫn hs thao tác que tính: Từ que tính rời tách lấy que tính, cịn lại que tính? (Số que tính cịn lại gồm bó chục que tính que
Hoạt động HS
- hs làm bảng
- Hs tự lấy que tính
(10)tính rời 10 que tính.) * Hướng dẫn cách đặt tính: - Đặt tính: (Từ xuống dưới)
+ Viết số 17 viết số cho cột đơn vị thẳng cột đơn vị, cột chục thẳng cột chục
+ Dấu - (dấu trừ)
+ Kẻ gạch ngang hai số - Tính (từ phải sang trái):
17 * trừ 0, viết - * Hạ viết
10
- Cho hs nêu lại cách trừ b Thực hành:
* Bài 1: Tính:
- Nhắc hs viết kết cần thẳng cột - Cho hs làm chữa tập
- Gọi hs khác nhận xét làm bạn * Bài 2: Tính nhẩm;
- Cho hs tự nhẩm ghi kết - Gọi hs đọc kết nhận xét * Bài 3: Viết phép tính thích hợp - Cho hs đọc phần tóm tắt
- Gv hỏi: + Đề cho biết gì? + Đề hỏi gì?
+ Muốn biết có kẹo ta làm tính gì? - Cho hs làm
- Gọi hs đọc kết
- Hs theo dõi
- Vài hs nêu - hs nêu yêu cầu - Hs làm
- hs làm bảng - Hs nhận xét
- hs đọc yêu cầu - Hs làm
- hs lên bảng làm
- Đọc kết nhận xét - hs đọc yêu cầu
- hs đọc - Hs nêu - Hs nêu - Hs trả lời - Hs tự làm
- hs đọc.15-5=10 3 Củng cố, dặn dò: 2p
- Cho hs nêu lại cách thực phép trừ 17- 7= 10 - Gv nhận xét học
- Dặn hs làm vào tập toán
-*** -Ngày soạn: 19/1/2018
Ngày giảng: Thứ sáu, 26/1/2018
Tự nhiên xã hội
TIẾT 20: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC I MỤC TIÊU: Sau học học sinh biết:
1 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết: thể an toàn đường học Kĩ năng:
- Xác định số tình nguy hiểm dẫn đến tai nạn đường học - Biết sát mép đường phía tay phải vỉa hè
- Phân tích tình nguy hiểm xảy không làm quy định loại phương tiện
- Có ý thức chấp hành quy định trật tự an tồn giao thơng
(11)- Tạo khơng khí vui vẻ lớp Bồi dưỡng lịng u thích mơn học II GIÁO DỤC KNS:
- KN tư phê phán: Những hành vi sai,có thể gây nguy hiểm đường học - KN định; Nên khơng nên làm để đảm bảo ATGT đường học - KN tự bảo vệ: ứng phó với tình đường học
- Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia hoạt động học tập III GIÁO DỤC BIỂN ĐẢO:
- KN biết tự tránh xa khu vực sát vách đá, mép biển, III ĐỒ DÙNG:
- Các hình 20 phóng to
- Các bìa trịn màu đỏ, màu xanh hình vẽ phương tiện giao thơng Kịch trò chơi
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 KTBC: (3’)
+ Hãy kể tai nạn giao thông mà chứng kiến?
+ Theo tai nạn xảy ra?
- Để tránh tai nạn xảy Hơm lớp ta tìm hiểu số quy định để đường
2 Hướng dẫn bài:
* Giới thiệu bài: (1’) giới thiệu ghi bảng
a Hoạt động : (10’)Thảo luận nhóm: Bước 1: Giao nhiệm vụ thực nhiệm vụ
Giáo viên chia nhóm, nhóm tình với u cầu:
+ Điều xảy ra?
+ Em khun bạn tình nào?
Bước 2: Kiểm tra kết hoạt động Gọi đại diện nhóm trình bày Giáo viên nêu thêm:
+GDKNS: Để cho tai nạn không xảy ra phải ý điều đường?
b Hoạt động 2: (9’)Làm việc với SGK: Bước 1: GV giao nhiệm vụ thực hiện: - Cho học sinh quan sát tranh trang 43 trả lời câu hỏi sau:
+ Bức tranh có khác nhau? + Bức tranh người đi vị trí đường?
+ Bức tranh người đi vị trí
- Học sinh kể tai nạn mà em chứng kiến
- Học sinh nhắc lại tên học
- Học sinh lắng nghe nội dung thảo luận
- Học sinh thảo luận theo nhóm em Nêu tình xãy lời khuyên
- Đại diện nhóm trình bày bổ sung cho ý kiến hay
+ Không chạy lao đường, bám theo ngồi tơ…
- Học sinh khác nhắc lại
- Thực luật ATGT, ln phía bên phải, đội mũ bảo hiểm ngồi xe máy, xe đạp điện, - Học sinh lắng nghe nội dung yêu cầu
(12)trên đường?
+ Đi bảo đảm an toàn chưa? Bước 2: Kiểm tra kết hoạt động: Gọi học sinh nêu nội dung theo yêu cầu câu hỏi
+ Khi cần ý điều gì? RKNS: Khi bố chở em học về em gặp bạn bị ngã em làm nào? c Hoạt động 3: (10’)Trò chơi : “Đi đúng quy định”
Bước 1: Hướng dẫn chơi:
+ Đèn đỏ, tất người phương tiện giao thông phải dừng vạch + Đèn xanh, người xe cộ phép lại
+ Đèn đỏ, học sinh cầm biển đỏ đưa lên, đèn xanh đưa biển xanh lên + Ai vi phạm luật giao thơng phải nhắc lại quy định đường Bước 2: Thực trò chơi:
Giáo viên theo dõi học sinh chơi sửa sai giúp học sinh chơi tốt
+ Giáo viên nhận xét hoạt động học sinh
+ GDBĐ: Nếu học sinh sống đảo học cần ý gì?
3 Củng cố – dặn dò: (3’) - Hỏi tên bài:
- Gv nhận xét học
* Tích hợp QVBPTE: Quyền đảm bảo an ninh xã hội sống mơi trường an tồn Bổn phận chấp hành nghiêm chỉnh luật ATGT.
- Dặn hs thực quy định
- Học sinh nói trước lớp cho bạn nghe
- Học sinh khác nhận xét bổ sung - Cần sát mép đường bên phải cịn đường có vỉa hè vỉa hè
- Vài học sinh nhắc lại
- Nhờ bố mẹ giúp đỡ bạn đưa bạn nhà xuống nâng bạn dậy,
- Học sinh chí ý lắng nghe quy cách chơi chơi thử vài lần
- Học sinh thực trò chơi
- Học sinh nêu tên
- Học sinh nhắc nội dung học - Khơng la cà, tránh xa mép biển - Có bất thường báo
cho người lớn tuổi thầy cô giáo biết
- Lắng nghe
- Lắng nghe
-SINH HOẠT TUẦN 20
I Mục tiêu:
1 Sinh hoạt:
- Đánh giá hoạt động tuần 20 lớp để học sinh nhận biết việc làm chưa làm để khắc phục
- Đề phương hướng kế hoạch tuần 21
II Đồ dùng
(13)- Học sinh: chuẩn bị nội dung sinh hoạt - Giáo viên: chuẩn bị nhận xét
III Các hoạt động dạy học:
1 Sinh hoạt lớp( 15 - 20p)
* Hướng dẫn cán lớp nhận xét hoạt động tuần 19 nội dung - Chuyên cần
- Trang phục - Xếp hàng - Nề nếp ăn, ngủ - Nề nếp học tập - Vệ sinh
→ Các tổ trưởng bổ sung, nhận xét → Cả lớp phát biểu ý kiến * GVCN nhận xét :
- Ưu điểm :
+ Chuyên cần :……… + Trang phục :……… + Xếp hàng :……… + Học tập :……… ……… ……… → tổng hợp số học sinh thưởng nhiều ông mặt cười :……… + Vệ sinh :……… - Nhược điểm :
……… ……… * Kế hoạch tuần 21
- Tiếp tục phát huy hoạt động thực tốt - Rèn ôn 15p đầu
- Rèn ý thức tự giác giữ gìn vệ sinh chung