1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Toán 8_Tiết 22_Hình vuông | THCS Phan Đình Giót

24 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,03 MB

Nội dung

Hai đường chéo bằng nhau,vuông góc với nhau, cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, và là các đường phân giác của các góc. Tiết21 HÌNH VUÔNG[r]

(1)

1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ HỘI

(2)

2 Nêu tính chất hình chữ nhật hình thoi?

H

Hình ình chữ nh tchữ nh t

Cạnh

Cạnh

-Các cạnh đối song song vàCác cạnh đối song song và

bằng

bằng

Cạnh

Cạnh

- Các cạnh đối song song

- Các cạnh đối song song

- Các cạnh

- Các cạnh

Góc

Góc -

- Các góc (=90Các góc (=9000))

Góc

Góc -

- Các góc đối nhauCác góc đối

Đường chéo

Đường chéo -

- Hai đường chéo cắt nhauHai đường chéo cắt trung điểm đường

tại trung điểm đường

- Hai đường chéo

- Hai đường chéo

Đường chéo

Đường chéo -

- Hai đường chéo cắt trung Hai đường chéo cắt trung điểm đường

điểm đường

- Hai đường chéo vng góc với

- Hai đường chéo vng góc với

- Hai đường chéo đường phân

- Hai đường chéo đường phân

giác góc

giác góc

Hình thoi

(3)

3

Hình chữ nh t

Hình chữ nh t Hình thoiHình thoi

Tâm đối xứng:

-Giao điểm hai đường chéo

Trục đối xứng:

-Có hai trục đối xứng hai đường thẳng qua trung điểm hai cạnh đối

Tâm đối xứng:

-Giao điểm hai đường chéo

Trục đối xứng:

-Có hai trục đối xứng hai đường chéo

d1

d2 o

(4)

4

Vậy có tứ giác vừa hình chữ nhật

(5)

5 Tiết21 HÌNH VNG

Hình vng tứ giác có bốn góc vng bốn cạnh nhau.

- - Hình vng hình thoi có bốn góc vngHình vng hình thoi có bốn góc vng

1/ ĐỊNH NGHĨA:

1/ ĐỊNH NGHĨA:

A B

C D

Tứ giác ABCD hình vng

*Vậy hình vng vừa hình chữ nhật,vừa hình thoi -

- Hình vng hinh chữ nhật có bốn cạnh nhau.Hình vng hinh chữ nhật có bốn cạnh nhau.

  

 

 

 

DA CD

BC AB

D C

B

(6)

6

Cách vẽ hình vng Eke

A

C D

B

Bước 1: Đặt eke, vẽ theo cạnh

góc vng eke, độ dài 4cm Ta cạnh AB

Bước2 : Xoay eke cho

đỉnh góc vng eke

trùng với đỉnh B, cạnh eke nằm cạnh AB, vẽ theo cạnh eke, độ dài 4cm Ta cạnh BC

Bước 3,4: Làm tương tự

bước để cạnh lại CD DA

(7)

7

2, Tính chất

Hình chữ nhật Hình Thoi Hình vng

Cạnh

Cạnh

- Các cạnh đối song song - Các cạnh đối song song -Các cạnh đối nhauCác cạnh đối

Góc Góc

Các góc Các góc

Đường chéo Đường chéo

-

- Hai đường chéo cắt nhauHai đường chéo cắt trung điểm đường trung điểm đường - Hai đường chéo - Hai đường chéo

nhau

Cạnh Cạnh

- Các cạnh đối song song - Các cạnh đối song song - Các cạnh

- Các cạnh

Góc Góc

-

- Các góc đối Các góc đối

Đường chéo Đường chéo

-

- Hai đường chéo cắt Hai đường chéo cắt trung điểm đường trung điểm đường - Hai đường chéo vng - Hai đường chéo vng góc với

góc với

- Hai đường chéo - Hai đường chéo đường phân giác đường phân giác góc

góc

Tiết21 HÌNH VNG

Cạnh

-Các cạnh đối song song -Các cạnh nhau

Góc

Các góc nhau

Đường chéo

(8)

8 ?1: Tính chất hai đường chéo hình vng

Hai đường chéo nhau,vng góc với nhau, cắt trung điểm đường, các đường phân giác góc

Tiết21 HÌNH VNG

(9)

9 

Bài 80: tr108SGK

Hãy rõ tâm đối xứng hình vng, trục

đối xứng hình vng ?

A

c d1

d

b

d2

1 Hình vng có tâm đối xứng là giao điểm hai đ ờng chéo. 2 Hình vng có bốn trục đối xứng là:

hai đ ờng thẳng qua trung điểm hai cạnh đối hai đ ờng chéo nó.

(10)

10 3.Dấu hiệu nhận biết

1 Hình chữ nhật có hai cạnh kề hình vng

3 Hình chữ nhật có đường chéo phân giác góc hình vng

4 Hình thoi có góc vng hình vng Hình thoi có hai đường chéo hình vng

2 Hình chữ nhật có hai đường chéo vng góc với hình vng

A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D C A D B A B C D

(11)

11 

Bài tập Cho hình chữ nhật ABCD,có AC BD

Chứng minh ABCD hình vng.

GT KL

ABCD hình chữ nhật AC BD

ABCD hình vng

ABCD hình vng

AB=BC=CD=DA A B C D O        

A B D C 90

(gt ABCD HCN) AB=AD

AOD AOB 

AO cạnh chung   

o1 o2 90

OD = OB (t/c hai đường chéo HCN)

AC BD

Tiết21 HÌNH VNG

(12)

12

Nhận xét : Một tứ giác vừa hình chữ nhật, vừa hình thoi

thì tứ giác hình vng

Tiết21 HÌNH VNG

I, Định nghĩa II, Tính chất

(13)

13 A

C D

B A

C D

B

Tứ giác có góc vng có cạnh nhau Hình chữ nhật có cạnh nhau

Hình thoi có góc vng

Các cạnh đối song song Các cạnh nhau

Các góc

Hai đường chéo nhau, vng góc cắt trung điểm đường

0

90

Hai đường chéo đường phân giác góc của hình thoi.

Hình chữ nhật

Hình thoi

Có hai cạnh kề nhau Hai đường chéo vng góc

Có đường chéo đường phân giác của góc

(14)

14 ? 2: Tìm hình vuông hình vẽ?

B

A

D

C

O

E

F

H

K

N

M

Q

P

O

R

T U

S

ABCD hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau, nên ABCD hình vng.

a)

EFKH Là hình bình hành ,có FH là tia phân giác nên EFKH hình thoi.

c) d)

b)

MNPQ hình chữ nhật, có hai đường

chéo vng góc nên MNPQ hình vng.

(15)

15

BÀI TẬP CỦNG CỐ

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 81 Cho hình 106 Tứ giác AEDF hình ? Vì ?

B E A D C F 45 45 GT KL   ABC : A 90

AC DE

AB

ED  ; 

AD tia phân giác góc A AEDF hình gì? Vì sao?

AEDF hình vng

AEDF hình chữ nhật

AD tia phân giác A (gt)

  

E F 90

A

AC DE

AB

ED  ; 

(16)

16

BÀI TẬP CỦNG CỐ

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 81 Cho hình 106 Tứ giác AEDF hình ? Vì ?

B E A D C F 45 45 GT KL   ABC : A 90

AC DE

AB

ED  ; 

AD tia phân giác góc A AEDF hình gì? Vì sao?

Chứng minh Ta có:           90 ) ( 90 ) ( F gt AC DF E gt AB DE

Tứ giác AEDF có:

     

A E F 90

=> Tứ giác AEDF hình chữ nhật Mà AD đường phân giác góc A (gt)

(17)

17 Bài 82(sgk/108): Cho hình 107, ABCD hình vng Chứng

minh tứ giác EFGH hình vng

D E F G H A B C GT KL

ABCD hình vng AE = BF = CG = HD

EFGH hình vng

EFGH LÀ HÌNH VNG EFGH LÀ HÌNH THOI

HE = EF = FG = GH

BKC =  CHB =  CGH =  DHG

HEF = 900 1    3 90 E

E

 

 1 90

1 E

H

   3 90

1 E

E

3

1

1 F ;H E

(18)

18 Bài 82(sgk/108): Cho hình 107, ABCD hình vng Chứng

minh tứ giác EFGH hình vng

D E F G H A B C GT KL

ABCD hình vng AE = BF = CG = HD

EFGH hình vng

2

1

Bài làm

Xét AEH  BFE có: AE=BF

A=B= 90

AH=BE(HD=AE;AB=AD) =>AEH =  BFE =>HE = EF E1 F1;H1 E3

Chứng minh tương tự ta có: AEH =  BFE =  CGH =  DHG

=>HE = EF = FG = GH Mà E1 F1;H1 E3 (cmt)

 

 1 90

1 E

H

   3 90

1 E

E

(gt) (gt)

=> E1  E3 90

(2) EFGH hình

thoi

=> (1)

Từ (1) (2) => EFGH hình vuông

(19)(20)(21)(22)(23)(24)

24

Bài vừa học:  Học thuộc hiểu rõ định nghĩa, tính

chất, dấu hiệu nhận biết hình vng

 BTVN: 79b, 82, 84/108 SGK

 Làm bài: 150,152,154 SBT.

Thực hành: Lấy tờ giấy mỏng gấp làm Làm

nào cắt đường hình vng ?

Ngày đăng: 08/02/2021, 08:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w