Read and write the numbers ( đọc và ghi số vào ô trống).[r]
(1)TUẦN 24
Unit : They’re bears!
New words: ( viết dòng)
1) Bird: chim 2) Bear: gấu 3) Hippo: hà mã 4) Crocodile: cá sấu 5) Tiger: hổ
6) Panda: gấu trúc 7) Pen: bút mực
8) Thirteen: số 13 9) Fourteen: số 14 10) Queen: nữ hồng
11) Quilt: mền bơng, chăn 12) River: sông
13) Rainbow: cầu vồng
Phụ huynh truy cập trang web www.major.edu.vn
(2)
HOMEWORK
I. Match the words with the correct picture ( nối từ phù hợp với hình ảnh)
Happy
Orange
Kangaroo
(3)(4)