1. Trang chủ
  2. » Sinh học

ôn tập khối 7 nhiều môn lần 2 thcs nguyễn văn quỳ

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,72 KB

Nội dung

e/ Lập bảng tần số. f/ Tính điểm trung bình.. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại ở bảng sau:.. a) Lập bảng tần số và rút ra nhận xét. b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.[r]

(1)

BÀI TẬP ƠN TẬP TỐN ĐẠI SỐ: THỐNG KÊ

Bài 1: Số lượt khách hàng đến tham quan triển lãm tranh 10 ngày vừa qua ghi sau:

Số thứ tự ngày 10

Số lượng khách 300 350 300 280 250 350 300 400 300 250

a/ Dấu hiệu ??

b/ Lập bảng tần số biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng ?? c/ Tính lượng khách trung bình đến 10 ngày ?? d/ Xác định số lượng khách đến nhiều ngày ??

Bài 2: Bảng điểm kiểm tra tốn học kì II học sinh lớp 7A cho bảng sau:

8 10

10 8

10 10 8

9 8 10

a/ Tìm số trung bình cộng b/ Tìm mốt dấu hiệu

Bài 3: Trung bình cộng bảy số 16 Do thêm số thứ nên trung bình cộng tám số 17 Tìm số thứ

tám

Bài 4: Bảng điểm kiểm tra toán học sinh lớp 7A cho bảng sau:

6 7

7 8

8 8

9 8 8

a/ Dấu hiệu ??

b/ Lớp có học sinh c/ Lập bảng tần số

d/ Tìm mốt

e/ Tính điểm trung bình lớp

(2)

20 20 21 20 19

20 20 23 21 20

23 22 19 22 22

21 a b c 23

Hãy nêu giá trị khác dấu hiệu, tìm tần số giá trị đó, cho biết a,b,c ba số tự nhiên chẵn liên tiếp tang dần cà a + b + c = 66

Bài 6: Tuổi nghề số cơng nhân xí nghiệp sản xuất ghi lại sau:

4 10

7 10

8

4 2

7

a/ Tìm dấu hiệu b/ Tìm số giá trị c/ Lập bảng tần số rút kết luận

Bài 7: Trong kỳ thi học sinh giỏi lớp 7, điểm số ghi sau: (thang điểm 100)

17 40 33 97 73 89 45 44 43 73

58 60 10 99 56 96 45 56 10 60

39 89 56 68 55 88 75 59 37 10

43 96 25 56 31 49 88 23 39 34

38 66 96 10 37 49 56 56 56 55

a/ Hãy cho biết điểm cao nhất, điểm thấp b/ Số học sinh đạt từ 80 trở lên

c/ Số học sinh khoảng 65 đến 80 điểm

d/ Các học sinh đạt từ 88 điểm trở lên chọn vào đội tuyển học sinh giỏi Có bạn cấp học bổng đợt

e/ Lập bảng tần số f/ Tính điểm trung bình g/ Tìm Mốt

Bài 8/ Thời gian giải tốn (tính theo phút) học sinh lớp ghi lại bảng sau:

3 10 7 8 10 9 5

4 8 7 8 10 9 6

(3)

a) Dấu hiệu gì? b) Số giá trị bao nhiêu? c) Có giá trị khác

d) Giá trị lớn bao nhiêu? Tần số mấy? e) Giá trị nhỏ mấy? Tần số nó?

f) Cho biết mốt dấu hiệu?

Bài 9/ Một xạ thủ bắn súng Số điểm đạt sau lần bắn ghi lại bảng sau:

a) Lập bảng tần số rút nhận xét b) Biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng c) Tính số trung bình cộng

HÌNH HỌC

1 Tam giác ABC cân A, điểm M thuộc cạnh BC Kẻ MD ⊥ AB (D ∈ AB), kẻ ME ⊥ AC (E ∈ AC), kẻ BH ⊥ AC ( H ∈ AC) Chứng minh MD + ME = BH

2 Cho tam giác ABC có góc nhỏ 120º Ở phía ngồi tam giác ABC, vẽ tam giác ABD ACE

a) Chứng minh DC = BE

b) Gọi I giao điểm DC BE Tính số đo góc BIC

3 Cho điểm M đoạn thẳng AB Vẽ phía AB tam giác AMC BMD a) Chứng minh AD = CB

b) Gọi I, K theo thứ tự trung điểm AD, CB Tam giác MIK tam giác gì?

4 Cho tam giác ABC Trên cạnh AB, BC, CA lấy theo thứ tự điểm D, E, F cho AD = BE =

CF Chứng minh tam giác DEF tam giác

5 Cho tam giác ABC vuông A Kẻ AH vng góc với BC (H ∈ BD) Tia phân giác góc HAC cắt BC

ở D Chứng minh tam giác ABD tam giác cân

6 Cho tam giác ABC có AB < AC Gọi Ax tia phân giác góc A Qua trung điểm M BC, kẻ đường thẳng vuông góc với Ax, cắt đường thẳng AB AC theo thứ tự D E Chứng minh BD = CE

7 Tam giác ABC vuông A có AC = 1/2BC Chứng minh = 30º Tam giác ABC vng A có = 30º Chứng minh AC = 1/2BC

9 Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AD vng góc với BC (D ∈ BC), kẻ BE vng góc với AC (E ∈ AC) Gọi H giao điểm AD BE Biết AH = BC Tính số đo góc BAC

Hết

-7 9 10 9 9 10 8 7 9 8

Ngày đăng: 01/02/2021, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w