1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech

134 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 2,76 MB

Nội dung

Chương 1, tác giả đã giới thiệu tính cấp thiết, mục tiêu nghiên cứu, đối tượng nghiên cứu của đề tài “Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên khoa Công ngh[r]

Ngày đăng: 19/01/2021, 17:41

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Lê Văn Huy (2007). “Sử dụng chỉ số hài lòng của khách hàng trong hoạch định chiến lược kinh doanh ngân hàng: cách tiếp cận mô hình lý thuyết”. Số 2 (19) 2007. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Đại học Đà Nẵng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sử dụng chỉ số hài lòng của khách hàng trong hoạch định chiến lược kinh doanh ngân hàng: cách tiếp cận mô hình lý thuyết
Tác giả: Lê Văn Huy
Nhà XB: Tạp chí Khoa học và Công nghệ
Năm: 2007
5. Nguyễn Quốc Nghi. Nguyễn Thị Bảo Châu. Phạm Ngọc Giao “Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên đối với chất lượng đào tạo ngành du lịch của các trường đại học ở khu vực đồng bằng Sông Cửu Long. Tạp chí Khoa học 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên đối với chất lượng đào tạo ngành du lịch của các trường đại học ở khu vực đồng bằng Sông Cửu Long
Tác giả: Nguyễn Quốc Nghi, Nguyễn Thị Bảo Châu, Phạm Ngọc Giao
Nhà XB: Tạp chí Khoa học
Năm: 2012
6. Nguyễn Đình Phan (2005). Quản lý chất lượng trong các tổ chức. NXB Lao động – Xã hội. Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý chất lượng trong các tổ chức
Tác giả: Nguyễn Đình Phan
Nhà XB: NXB Lao động – Xã hội
Năm: 2005
7. Nguyễn Đình Thọ & Nguyễn Thị Mai Trang. (2003). Nguyên lý Marketing. NXB ĐHQG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.TIẾNG ANH Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nguyên lý Marketing
Tác giả: Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang
Nhà XB: NXB ĐHQG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Năm: 2003
8. David D.D. (2006). A Matter of quality: Markets. information. and the assurance of academic standards. College of arts and sciences. US Sách, tạp chí
Tiêu đề: A Matter of quality: Markets. information. and the assurance of academic standards
Tác giả: David D.D
Nhà XB: College of arts and sciences
Năm: 2006
9. Mustafa. S.T. & Chiang. D. (2006). Dimensions of Quality in Higher Education: How Academic Performance Affects University Students' Teacher Evaluation. Journal of American Academy of Business. 8(1): 294 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dimensions of Quality in Higher Education: How Academic Performance Affects University Students' Teacher Evaluation
Tác giả: Mustafa. S.T., Chiang. D
Nhà XB: Journal of American Academy of Business
Năm: 2006
10. Kim. W. G.. Lee. Y. K. & Yoo. Y. J. (2006). Predictors of relationship quality and relationship outcomes in luxury restaurants. Journal of Hospitality &Tourism Research. 30(2):143 – 169 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Predictors of relationship quality and relationship outcomes in luxury restaurants
Tác giả: Kim, W. G., Lee, Y. K., Yoo, Y. J
Nhà XB: Journal of Hospitality & Tourism Research
Năm: 2006
13. Fornell. C. (1992). A national customer satisfaction barometer. the Swedish experience. Journal of Marketing. 56(1):6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A national customer satisfaction barometer. the Swedish experience
Tác giả: Fornell, C
Nhà XB: Journal of Marketing
Năm: 1992
14. Andreassen. T. W. & Lindestad. B. (1998b). Customer loyalty and complex services: The impact of corporate image on quality. customer satisfaction and loyalty for customers with varying degrees of service expertise.International Journal of Service Industry Management. 9(1): 7-23 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Customer loyalty and complex services: The impact of corporate image on quality. customer satisfaction and loyalty for customers with varying degrees of service expertise
Tác giả: Andreassen, T. W., Lindestad, B
Nhà XB: International Journal of Service Industry Management
Năm: 1998
15. Costas. Z. &Vasiliki. V. (2008). Service quality assessment in a greek higher education institute. Journal of Business Economics and Management. 9(1):33-45 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Service quality assessment in a greek higher education institute
Tác giả: Costas Z., Vasiliki V
Nhà XB: Journal of Business Economics and Management
Năm: 2008
16. Parasuraman. A.. V.A Zeithaml. & L. L. Berry (1988). Servqual: a multiple- item scale for measuring consumer perceptions of service quality. Journal ofRetailing. 64(1): 12 – 40 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Servqual: a multiple- item scale for measuring consumer perceptions of service quality
Tác giả: A. Parasuraman, V.A Zeithaml, L. L. Berry
Nhà XB: Journal of Retailing
Năm: 1988
17. Ge Hua (2007). Discussion sur les méthodes effectives du management des biens immobilisés des universités. Canadien Social Science. Vol. 3 No 5 October 2007.18. http://www.hcmus.edu.vn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Discussion sur les méthodes effectives du management des biens immobilisés des universités
Tác giả: Ge Hua
Nhà XB: Canadien Social Science
Năm: 2007
19. Elmar Sauerwein. Franz Bailom. Kurt Matzler. Hans H. Hinterhuber (1996) "Kano’s Methods for Understanding Customer-defined Quality". Department of Management. University of Innsbruck Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kano’s Methods for Understanding Customer-defined Quality
20. John B. Lyons (2001). Do School Facilities really impact a Child’s Education. Available from http://www.coe.uga.edu/sdpl/articlesandpapers Sách, tạp chí
Tiêu đề: Do School Facilities really impact a Child’s Education
Tác giả: John B. Lyons
Năm: 2001
21. Lutfi Atay and Hai Mehonet Yildirim (2009). Determining Factor that affect Satisfaction students in Undergraduate Tourism Education Sách, tạp chí
Tiêu đề: Determining Factor that affect Satisfaction students in Undergraduate Tourism Education
Tác giả: Lutfi Atay, Hai Mehonet Yildirim
Năm: 2009
22. Muhammed Ehsan Malik. the impact of service quality on student’s satisfaction on Higher Education Institutes of Punjob. Joural of Management Reach. No 2.2010 Sách, tạp chí
Tiêu đề: the impact of service quality on student’s satisfaction on Higher Education Institutes of Punjob
Tác giả: Muhammed Ehsan Malik
Nhà XB: Joural of Management Reach
Năm: 2010
23. Mussie T. Tessema. Factors Affecting College Students’ Satisfaction with Major Curriculum: Evidence from Nine Years of Data. International Journal of Humanities and Social Science. 1/2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Factors Affecting College Students’ Satisfaction with Major Curriculum: Evidence from Nine Years of Data
Tác giả: Mussie T. Tessema
Nhà XB: International Journal of Humanities and Social Science
Năm: 2012
2. TS. Nguyễn Công Khanh (2004). Đánh giá và đo lường trong khoa học và xã hội. NXB Chính trị Quốc gia Khác
3. Bùi Nguyên Hùng & Nguyễn Thúy Quỳnh Loan (2010). Quản lý chất lượng 4. Đỗ Minh Sơn (2010). Nghiên cứu sự hài lòng của sinh viên khoa Quản trị Kinh doanh đại học Đà Nẵng Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1: Mô hình chất lƯợng dịch vụ Parasuraman et al (1985) (dẫn theo Nguyễn Đinh Thọ et al, 2003) - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Hình 2.1 Mô hình chất lƯợng dịch vụ Parasuraman et al (1985) (dẫn theo Nguyễn Đinh Thọ et al, 2003) (Trang 26)
Hình 2.2: Mô hình chất lượng dịch vụ của Gronroos (1984) - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Hình 2.2 Mô hình chất lượng dịch vụ của Gronroos (1984) (Trang 31)
Hình 2.3: Mô hình chất lượng dịch vụ SERVQUAL - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Hình 2.3 Mô hình chất lượng dịch vụ SERVQUAL (Trang 33)
 phương tiện hữu hình (tangibles): thể hiện qua ngoại hình, - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
ph ương tiện hữu hình (tangibles): thể hiện qua ngoại hình, (Trang 35)
Mô hình chất  lượng  dịch  vụ  của  Gronroos  - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
h ình chất lượng dịch vụ của Gronroos (Trang 36)
Hình 2.5: Mô hình chất lượng giáo dục cua Mustafa và Chiang (2006) - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Hình 2.5 Mô hình chất lượng giáo dục cua Mustafa và Chiang (2006) (Trang 39)
Đào tạo Hữu hình Hỗ trợ hành chính Hình ảnh Khoa - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
o tạo Hữu hình Hỗ trợ hành chính Hình ảnh Khoa (Trang 44)
Hình 3.1: Mô hình lý thuyết (sau thảo luận nhóm) về SHL của SV khoa CNTT  đối với chất lượng dịch vụ đào tạo trường Đại học Công nghệ  - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Hình 3.1 Mô hình lý thuyết (sau thảo luận nhóm) về SHL của SV khoa CNTT đối với chất lượng dịch vụ đào tạo trường Đại học Công nghệ (Trang 52)
Phân tích mô hình hồi - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
h ân tích mô hình hồi (Trang 53)
3.3.2 Thang đo thư viện - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
3.3.2 Thang đo thư viện (Trang 55)
Bảng 3.2: Thang đo về thư viện Ký  - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 3.2 Thang đo về thư viện Ký (Trang 55)
Bảng 3.3: Thang đo về đội ngũ giảng viên - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 3.3 Thang đo về đội ngũ giảng viên (Trang 56)
Bảng 3.6: Thang đo về chương trình ngoại khóa Ký  - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 3.6 Thang đo về chương trình ngoại khóa Ký (Trang 57)
Bảng 3.5: Thang đo về chương trình đào tạo - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 3.5 Thang đo về chương trình đào tạo (Trang 57)
Bảng 3.7: Thang đo về công tác quản lý của nhà trường Ký hiệu  - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 3.7 Thang đo về công tác quản lý của nhà trường Ký hiệu (Trang 58)
m: số biến độc lập của mô hình. - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
m số biến độc lập của mô hình (Trang 59)
Bảng 4.2: Cronbach’s Alpha của thang đo nhân tố TV Biến  - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 4.2 Cronbach’s Alpha của thang đo nhân tố TV Biến (Trang 63)
viên Bảng 4.3: Cronbach’s Alpha của thang đo nhân tố GV - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
vi ên Bảng 4.3: Cronbach’s Alpha của thang đo nhân tố GV (Trang 64)
Bảng 4.9: Hệ số KMO và kiểm định Barlett các thành phần biến độc lập lần thứ nhất - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 4.9 Hệ số KMO và kiểm định Barlett các thành phần biến độc lập lần thứ nhất (Trang 69)
Bảng 4.11: Kết quả phân tích nhân tố EFA biến độc lập lần thứ nhất - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 4.11 Kết quả phân tích nhân tố EFA biến độc lập lần thứ nhất (Trang 70)
Bảng 4.16: Bảng phương sai trích dẫn biến phụ thuộc - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 4.16 Bảng phương sai trích dẫn biến phụ thuộc (Trang 75)
Hình 4.1: Mô hình chính thức về SHL của SV khoa CNTT đối với chất - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Hình 4.1 Mô hình chính thức về SHL của SV khoa CNTT đối với chất (Trang 76)
Hình 4.2: Đồ thị phân tán giữa giá trị dự đoán và phần dư từ hồi quy b. Kiểm tra giả định các phần dư có phân phối chuẩn. - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Hình 4.2 Đồ thị phân tán giữa giá trị dự đoán và phần dư từ hồi quy b. Kiểm tra giả định các phần dư có phân phối chuẩn (Trang 78)
Hình 4.3: Đồ thị P-P plot của phần dư – đã chuẩn hóa - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Hình 4.3 Đồ thị P-P plot của phần dư – đã chuẩn hóa (Trang 79)
Bảng 4.17: Ma trận tương quan giữa biến phụ thuộc và các biến độc lập - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 4.17 Ma trận tương quan giữa biến phụ thuộc và các biến độc lập (Trang 80)
4.3.1.3 Kiểm định mô hình hồi quy tuyến tính đa biến - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
4.3.1.3 Kiểm định mô hình hồi quy tuyến tính đa biến (Trang 81)
Bảng 4.20: Các thông số thống kê trong mô hình hồi quy bằng phƯơng pháp Enter - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 4.20 Các thông số thống kê trong mô hình hồi quy bằng phƯơng pháp Enter (Trang 83)
Tóm lại, thông qua kết quả kiểm định mô hình lý thuyết chính thức mà cụ thể - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
m lại, thông qua kết quả kiểm định mô hình lý thuyết chính thức mà cụ thể (Trang 84)
Bảng 4,28: Kiểm định có sự khác nhau về sự hài lòng giữ a2 nhóm sinh viên nam và sinh viên nữ - DTTX_CNTT_LV Cac nhan to anh huong chat luong giao duc hutech
Bảng 4 28: Kiểm định có sự khác nhau về sự hài lòng giữ a2 nhóm sinh viên nam và sinh viên nữ (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN