THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng | |
---|---|
Số trang | 43 |
Dung lượng | 285,8 KB |
Nội dung
Ngày đăng: 09/11/2020, 01:36
Nguồn tham khảo
Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[1] Đỗ Văn Lưu, Phan Huy Khải (2000), Giải tích lồi, NXB Khoa học và kĩ thuật, Hà Nội | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[2] Đỗ Văn Lưu (1999), Giải tích Lipschitz, NXB Khoa học và Kĩ thuật, Hà Nội.Tiếng Anh | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[3] F.H. Clarke (1983), Optimization and Nonsmooth Analysis, Wiley In- terscience, New York | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[4] JB. Hiriart-Uruty, C. Lemarecha (1993), Convex Analysis and Mini- mization algorithms I. Springer, Berlin | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[5] V. Jeyakumar, D.T. Luc (1999), "Nonsmooth Calculus, minimality and monotonicity of convexificators", J. Optim. Theory Appl. 101, 599 - 621 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[6] A. Kabgani,M. Soleimani-damaneh,M. Zamani (2017), "Optimality conditions in optimization problems with convex feasible set using con- vexificators",Math. Meth. Oper. Res. 86, 103-121 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[8] X.Q. Yang (2005), "Continuous generalized convex functions and their characterizations", Optimization 54, 495-506 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[7] R. Schneider(1994), Convex bodies: the Brunn-Minkowski theory. Cam- bridge University Press, Cambridge | Khác |
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TRÍCH ĐOẠN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN