Ngày soạn: 3/9/2020 Tiết:4 TỪ MƯỢN I Mục tiêu: Kiến thức: - Giúp học sinh hiểu từ vựng - Nguồn gốc mượn từ tiếng Việt - Vai trò từ mượn hoạt động giao tiếp tạo lập văn Kỹ năng: - Nhận biết từ mượn văn - Xác định nguồn gốc từ mượn - Viết từ mượn - Sử dụng từ điển để hiểu nghĩa từ mượn - Sử dụng từ mượn nói viết Năng lực, phẩm chất: -Năng lực tự học, lực giao tiếp, lực hợp tác ,năng lực giải vấn đề, lực tư sáng tạo, lực sử dụng ngôn ngữ, lực suy luận - Giáo dục cho học sinh tính trung thực, đồn kết, khoan dung, hợp tác, có ý thức trách nhiệm, tính tự phát biểu ý kiến, phát huy khả thân Nội dung tích hợp, lồng ghép: Giáo dục Học sinh khuyết tật (nếu có HSKT) II Phương pháp: Phương pháp: thuyết trình, động não, thảo luận nhóm Kĩ thuật: hỏi trả lời, trình bày phút, chia nhóm, giao nhiệm vụ III Chuẩn bị giáo viên học sinh Chuẩn bị giáo viên: Tài liệu, phương tiện: BGĐT Chuẩn bị học sinh: - Đọc chuẩn bị nhà - Sưu tầm ngữ liệu có sử dụng loại từ mượn III TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1.Ổn định lớp Lớp Ngày dạy 6A2 10/9/2020 6A3 10/9/2020 6A4 11/9/2020 Kiểm tra cũ HS vắng Không Không Không 3.Các hoạt động mới: Hoạt động GV HS A Hoạt động khởi động Nội dung ghi bảng - Mục tiêu: Nhằm giúp HS huy động kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm thân vấn đề có nội dung liên quan đến học - Phương pháp: vấn đáp - Năng lực cần đạt: Giải vấn đề - Thời gian: phút - Cách thức tiến hành: ? Xem hai hình ảnh sau gọi tên đồ vật ? Cái đài; cờ ? Ngồi tên gọi trên, cịn dùng tiếng nước để gọi tên chúng? Em tên gọi đó? Cái đài – radio – catset ; cờ - quốc kì GV dẫn dắt vào mới: Những tên dùng gọi đồ vật loại từ nào, nguyên tắc sử dụng chúng sao, tìm hiểu qua học hơm B Hoạt động hình thành kiến thức - Mục tiêu: Giúp HS tìm hiểu nội dung kiến thức bài, rèn luyện lực cảm nhận, cung cấp cho HS sở khoa học kiến thức đề cập đến - Phương pháp: thuyết trình, pháp vấn, gợi mở, phân tích, nêu vấn đề, giảng bình, thảo luận nhóm… - Năng lực cần đạt: Làm việc nhóm, giải vấn đề, hợp tác, sáng tạo, tổng hợp, khái quát - Thời gian:25 phút - Cách thức tiến hành: *Hoạt động 1: Từ việt từ mượn - Mục tiêu: Giúp HS tìm hiểu khái niệm từ việt từ mượn - Phương pháp: thuyết trình, pháp vấn - Năng lực cần đạt: Giải vấn đề - Thời gian: phút - Cách thức tiến hành: GV chiếu ngữ liệu lên phông chiếu Chú bé vùng dậy vươn vai biến thành tráng sĩ cao trượng ? Dựa vào thích “Thánh Gióng” – SGK Tr22, giải thích từ “trượng”, “tráng sĩ” câu văn? - Trượng: Đơn vị đo 10 thước Trung Quốc cổ = 3,33m, hiểu cao - Tráng sĩ: Người có sức lực cường tráng, chí khí mạnh mẽ, hay làm việc lớn (Tráng: khoẻ mạnh, to lớn, cường tráng; Sĩ: người trí thức thời xưa người tơn trọng nói chung) ? Theo em từ “trượng”, “tráng sĩ” câu văn có nguồn gốc từ đâu? (Gợi ý : Liên tưởng đến phim em hay xem) Đây từ mượn tiếng Hán, Trung Quốc (từ Hán Việt) ? Xét cấu tạo từ “trượng”, “tráng sĩ” thuộc kiểu cấu tạo từ nào? “Trượng”: từ đơn; “tráng sĩ”: từ ghép ? Tìm từ ghép có yếu tố “sĩ” đứng sau? Hiệp sĩ, thi sĩ, dũng sĩ, võ sĩ, chiến sĩ, hạ sĩ, thượng sĩ… GV đưa ngữ liệu lên phông chiếu Sứ giả, ti vi, xà phịng, buồm, mít tinh, ra-đi-ơ, gan, điện, ga, bơm, xô viết, giang sơn, in-tơ-nét ? Trong số từ này, từ từ mượn tiếng Hán, từ mượn ngôn ngữ khác? - Mượn tiếng Hán: Sứ giả, giang sơn, gan - Mượn ngôn ngữ khác (Mượn ngôn ngữ Ấn Âu): Tivi, xà phịng, buồm, mít tinh, điện, ga, bơm, Xô Viết, Ra-đi-ô, In-tơ-net ? Nhận xét cách viết từ mượn nói trên? - Từ mượn Việt hóa cao, viết chữ Việt: tivi, xà phịng, mít tinh, ga, bơm… - Từ mượn chưa Việt hóa hoàn toàn, viết I Từ Việt từ mượn 1.Phân tích ngữ liệu a Ví dụ/sgk/24 b Nhận xét -trượng: -tráng sĩ: =>Từ mượn tiếng Hán ->Từ mượn: từ vay mượn tiếng nước để b/thị vật, tượng, đặc điểm mà TV chưa có từ thích hợp để biểu thị dùng gạch ngang để nối tiếng: Ra-đi-ô, In-tơnet… ? Vậy, từ mượn, từ Việt? - Từ Việt từ nhân dân ta sáng tạo Ghi nhớ/sgk/25 - Từ mượn từ mà mượn ngơn ngữ nước ngồi để sử dụng * Hoạt động 2: Nguyên tắc mượn từ - Mục tiêu: Giúp HS tìm hiểu nguyên tắc mượn từ - Phương pháp: thuyết trình, pháp vấn, gợi mở, phân tích, nêu vấn đề, giảng bình, - Năng lực cần đạt: giải vấn đề, hợp tác, sáng tạo, tổng hợp, khái quát - Thời gian: 10 phút - Cách thức tiến hành: II Nguyên tắc mượn từ ? Tại phải vay mượn tiếng nước Phân tích ngữ liệu a Ví dụ/sgk/24 ngồi? Vì tiếng Việt có việc, tượng, đặc Ý kiến Chủ tịch Hồ điểm mà khơng có ngơn ngữ thích hợp để Chí Minh/25 b Nhận xét biểu thị; có sắc thái biểu cảm chưa cao, nên ta phải mượn ngôn ngữ nước ngồi *Mượn từ: Ví dụ: Ta khơng có từ để người học, hay người +T/dụng: làm giàu TV đứng đầu trường học – mượn ngôn ngữ Hán – Học +H/chế: N2 d/tộc bị pha sinh, hiệu trưởng (từ HV) Hoặc: Phu nhân, Phụ nữ tạp ta có từ Việt tương ứng, số ->Không nên mượn tùy trường hợp ta dùng từ mượn để giao tiếp, tạo sắc tiện, cần bảo vệ thái biểu cảm cao sáng ngôn ngữ dân tộc ? Chủ yếu ta mượn từ nước nào? - Bộ phận từ mượn quan trọng tiếng Việt tiếng Hán (gồm từ gốc Hán từ Hán Việt) Từ mượn Ghi nhớ: sgk/25 tiếng Hán (tiếng Trung Quốc cổ) phiên âm theo III.Ghi nhớ1,2: sgk/25 phát âm tiếng Việt gọi từ Hán Việt - Ngồi cịn mượn ngôn ngữ nước khác Pháp, Anh, Nga -> ngôn ngữ Ấn Âu GV gọi HS đọc ghi nhớ SGK/25 HS đọc C Hoạt động luyện tập - Mục tiêu: hoàn thiện kiến thức vừa chiếm lĩnh được; rèn luyện kĩ áp dụng kiến thức để giải tình huống/vấn đề học tập - Phương pháp: Vấn đáp - Năng lực cần đạt: giải vấn đề - Thời gian: 5p - Cách thức tiến hành: Gọi HS đọc BT2 Nêu yêu cầu: Xác định nghĩa 2.Xác định nghĩa tiếng tạo thành từ HV tiếng tạo thành từ H-V HS đọc BT, suy nghĩ, xác định, trình bày, a -khán giả:(khán: nhìn, xem; giả: người) -thính giả: (thính: nghe; giả: người) -độc giả: (độc: đọc; giả: người) b -yếu điểm: (yếu: quan trọng) -yếu lược: (yếu: quan trọng; lược: tóm tắt) -yếu nhân: (yếu: quan trọng, nhân: người) Giao việc cho HS: Tìm số từ mượn: - Là tên đơn vị đo lường - Là tên phận xe đạp - Là tên số đồ vật 3.Tìm số từ mượn a.Là tên đơn vị đo lường: mét, lít, ki-lơ-mét, ki-lơgam b.Là tên phận xe đạp: ghi đông, pê đan, gác-đờ-bu, phốt-tăng c.Là tên số đồ vật: rađi-ô, vi-ô-lông, ti vi 4.Xác định từ mượn hoàn cảnh giao tiếp -Các từ mượn: phôn, phan, Cho HS q/sát BT4 Gọi HS đọc Nêu yêu cầu: nốc ao -Tìm từ mượn cặp từ? -Có thể dùng hoàn -Các từ dùng hoàn cảnh nào? Đối tượng cảnh giao tiếp thân mật, với giao tiếp nào? bạn bè, với người thân -Sử dụng chúng có ưu điểm gì? Nhược điểm gì? -Ưu điểm: Ngắn gọn Nhược điểm: không trang trọng, không phù hợp h/cảnh giao tiếp thức D Hoạt động vận dụng - Mục tiêu: phát tình thực tiễn vận dụng kiến thức, kĩ sống tương tự tình huống/vấn đề học - Phương pháp: Vấn đáp - Năng lực cần đạt: giải vấn đề - Thời gian: 3p - Cách thức tiến hành: - Viết đoạn văn có chủ đề nói thiên nhiên môi trường, gạch chân xác định từ mượn đoạn ( 6-8 câu) E Hoạt động tìm tịi, mở rộng - Mục tiêu: tìm tịi, mở rộng thêm học, dần hình thành nhu cầu học tập suốt đời - Phương pháp: thảo luận nhóm - Năng lực cần đạt: giải vấn đề, sáng tạo - Thời gian: 5p - Cách thức tiến hành: Thảo luận nhóm GV yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn, theo tổ ? Sưu tầm thực tế tượng lạm dụng tiếng nước cách tùy tiện? HS thực nhiệm vụ, trình bày, nhận xét cho GV định hướng, chốt VD: + Trong giao tiếp thay nói đồng ý lại nói OK + Thay nói “Khi lên mạng báo hiệu cho tớ” mà nói theo kiểu “bồi Tây” nửa nạc nửa mỡ: “Khi online buzz cho tớ” Củng cố: - GV yêu cầu HS: + Nêu khái niệm từ mượn? từ Việt? + Nguyên tắc mượn từ? Hướng dẫn nhà: Hướng dẫn học sinh học cũ: Học thuộc phần ghi nhớ; Làm tập lại SGK Hướng dẫn HS chuẩn bị mới: Văn Thánh Gióng ? Tìm bố cục văn bản? ? Tóm tắt văn bản? ? Hoàn thiện phiếu học tập sau: TT Chi tiết Ý nghĩa Tiếng nói đầu tiêng Gióng địi giết giặc Gióng địi sứ giả tâu vua rèn ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt Bà góp gạo ni Gióng Gióng lớn nhanh thổi Gióng nhổ tre bên đường để 6 đánh giặc Gióng bay trời V Rút kinh nghiệm: - ... = >Từ mượn tiếng Hán - >Từ mượn: từ vay mượn tiếng nước để b/thị vật, tượng, đặc điểm mà TV chưa có từ thích hợp để biểu thị dùng gạch ngang để nối tiếng: Ra-đi-ô, In-tơnet… ? Vậy, từ mượn, từ. .. Việt? - Từ Việt từ nhân dân ta sáng tạo Ghi nhớ/sgk/25 - Từ mượn từ mà mượn ngơn ngữ nước ngồi để sử dụng * Hoạt động 2: Nguyên tắc mượn từ - Mục tiêu: Giúp HS tìm hiểu nguyên tắc mượn từ - Phương... viết, giang sơn, in-tơ-nét ? Trong số từ này, từ từ mượn tiếng Hán, từ mượn ngôn ngữ khác? - Mượn tiếng Hán: Sứ giả, giang sơn, gan - Mượn ngôn ngữ khác (Mượn ngôn ngữ Ấn Âu): Tivi, xà phịng,