Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 18 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
18
Dung lượng
245,25 KB
Nội dung
BÀI TẬP VỀ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI Câu 1: Biết giới hạn quang điện Natri 0,45µm Chiếu chùm tia tử ngoại vào Na tích điện âm đặt chân khơng thì: A Điện tích âm Na B Tấm Na trung hồ điện C Điện tích Na khơng đổi D Tấm Na tích điện dương Câu 2: Biết giới hạn quang điện kẽm 0,35µm Chiếu chùm tia hồng ngoại vào kẽm tích điện âm thì: A Điện tích âm kẽm B Tấm kẽm trung hoà điện C Điện tích kẽm khơng đổi D Tấm kẽm tích điện dương Câu 3: Khi chiếu liên tục tia tử ngoại vào kẽm tích điện âm gắn điện nghiệm điện nghiệm A xòe thêm B cụp bớt lại C xòe thêm cụp lại D cụp lại xòe thêm Câu 4: Hiện tượng sau xảy liên tục chiếu chùm tia tử ngoại vào kẽm lập tích điện âm A Tấm kẽm dần êlectron trở nên trung hoà điện B Tấm kẽm dần điện tích âm trở thành mang điện dương C Tấm kẽm tích điện tích âm cũ D Tấm kẽm tích điện âm nhiều Câu 5: Chiếu chùm xạ đơn sắc vào kim loại chưa tích điện, đặt cô lập với vật khác Nếu tượng quang điện xảy thì: A Sau khoảng thời gian, êlectron tự kim loại bị bật hết B Các êlectron tự kim loại bị bật sau khoảng thời gian, tồn êlectron quay trở lại làm cho kim loại trung hòa điện C Sau khoảng thời gian, kim loại đạt đến trạng thái cân động tích lượng điện âm xác định D Sau khoảng thời gian, kim loại đạt điện cực đại tích lượng điện dương xác định Câu (ÐH 08): Theo thuyết lượng từ ánh sáng lượng A phôtôn lượng nghỉ êlectrôn (êlectron) B phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phơtơn tới nguồn phát C phôtôn chùm sáng đơn sắc D phơtơn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phơtơn Câu (CĐ 09): Dùng thuyết lượng tử ánh sáng khơng giải thích A tượng quang – phát quang B tượng giao thoa ánh sáng C nguyên tắc hoạt động pin quang điện D tượng quang điện Câu (CĐ 09): Khi nói thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu sau đúng? A Năng lượng phôtôn nhỏ cường độ chùm ánh sáng nhỏ B Phơtơn chuyển động hay đứng n tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên C Năng lượng phôtôn lớn tần số ánh sáng ứng với phơtơn nhỏ D Ánh sáng tạo hạt gọi phôtôn HDedu - Page Câu (ĐH 10): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu sai? A Ánh sáng tạo thành hạt gọi phôtôn B Năng lượng phôtôn ánh sáng nhau, không phụ thuộc tần số ánh sáng C Trong chân không, phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10 m/s D Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, có nghĩa chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn Câu 10 (ĐH 11): Hiện tượng quang điện tượng êlectron bị bứt khỏi kim loại A chiếu vào kim loại chùm hạt nhân heli B chiếu vào kim loại xạ điện từ có bước sóng thích hợp C cho dịng điện chạy qua kim loại D kim loại bị nung nóng nguồn nhiệt Câu 11 (ĐH 12): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu sau sai? A Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.10 m/s dọc theo tia sáng B Phôtôn ánh sáng đơn sắc khác mang lượng khác C Năng lượng phôtôn không đổi truyền chân không D Phôtôn tồn trạng thái đứng yên trạng thái chuyển động Câu 12 (CĐ 12): Ánh sáng nhìn thấy gây tượng quang điện với A kim loại bạc B kim loại kẽm C kim loại xesi D kim loại đồng Câu 13 (ĐH 13): Khi nói phơtơn, phát biểu đúng? A Năng lượng phôtôn lớn bước sóng ánh sáng ứng với phơtơn lớn B Phơtơn tồn trạng thái đứng yên C Với ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, phôtôn mang lượng D Năng lượng phôtôn ánh sáng tím nhỏ lượng phơtơn ánh sáng đỏ Câu 14 (CĐ 14): Thuyết lượng tử ánh sáng không dùng để giải thích A tượng quang điện B tượng quang – phát quang C tượng giao thoa ánh sáng D nguyên tắc hoạt động pin quang điện Câu 15 (QG 15): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu sau đúng? A Phơtơn ứng với ánh sáng đơn sắc có lượng lớn ánh sáng có tần số lớn B Năng lượng phôtôn giảm dần phôtôn xa dần nguồn sáng C Phôtôn tồn trạng thái đứng yên trạng thái chuyển động D Năng lượng loại photon HDedu - Page Câu 16 (QG 16): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu sau sai? A Phôtôn tồn trạng thái chuyển động Không có phơtơn đứng n B Năng lượng phơtơn ứng với ánh sáng đơn sắc khác C Ánh sáng tạo thành hạt gọi phôtôn D Trong chân không, phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10 m/s Câu 17 (MH3 17): Hiện tượng sau chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt? A Hiện tượng giao thoa ánh sáng B Hiện tượng quang - phát quang C Hiện tượng tán sắc ánh sáng D Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng Câu 18 (QG 17): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng tạo thành hạt A notron B phôtôn C prôtôn D êlectron Câu 19 (QG 17): Trong chân khơng, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Gọi h số Plăng, c tốc độ ánh sáng chân không Năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc A hc B c h C h c D hc Câu 20 (CĐ 09): Gọi lượng phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục ánh sáng tím Đ , L T A T > L > Đ B T > Đ > L C Đ > L > T D L > T > Đ Câu 21 (QG 15): Cơng electron khỏi kim loại 6,625.10 19 J Biết h = 6,625.10 34 Js; c =3.10 m/s Giới hạn quang điện kim loại A 300nm B 350 nm C 360 nm D 260 nm Câu 22 (ĐH 11): Công thoát êlectron kim loại A = 1,88 eV Giới hạn quang điện kim loại có giá trị A 550 nm B 220 nm C 1057 nm D 661 nm Câu 23 (ĐH 13): Giới hạn quang điện kim loại 0,75 μm Cơng êlectron khỏi kim loại A 2,65.10 19 J B 26,5.10 19 J C 2,65.10 32 J D 26,5.10 32 J Câu 24 (CĐ 13): Công thoát êlectron kim loại 3,43.10 19 J Giới hạn quang điện kim loại A 0,58 μm B 0,43 μm C 0,30 μm D 0,50 μm Câu 25 (ĐH 14): Trong chân không, ánh sáng có bước sóng 0,60 μm Năng lượng phôtôn ánh sáng A 4,07 eV B 5,14 eV C 3,34 eV D 2,07 eV Câu 26 (ĐH 14): Cơng êlectron kim loại 4,14 eV Giới hạn quang điện kim loại HDedu - Page A 0,6 μm B 0,3 μm C 0,4 μm D 0,2 μm Câu 27 (MH 18): Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 4,97 μm Lấy h = 6,625.10 34 J.s;c = 3.10 m/s e = 1,6.10 19 C Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron dẫn) chất A 0,44 eV B 0,48 eV C 0,35 eV D 0,25 eV Câu 28 (QG 18): Giới hạn quang điện kim loại 300 nm Lấy h = 6,625.10 34 J.s; c = 3.10 m/s Cơng êlectron kim loại A 6,625.10 19 J B 6,625.10 28 J C 6,625.10 25 J D 6,625.10 22 J Câu 29 (QG 18): Một kim loại có giới hạn quang điện 0,5 μm Lấy c= 3.10 m/s Chiếu xạ có tần số f vào kim loại xảy tượng quang điện Giới hạn nhỏ f là: A 6.10 14 Hz B 5.10 14 Hz C 2.10 14 Hz D 4,5.10 14 Hz Câu 30 (QG 18): Một ánh sáng đơn sắc truyền chân khơng có bước sóng 589 nm Lấy h = 6,625.10 34 J.s; c = 3.10 m/s Lượng tử lượng ánh sáng A 1,30.10 19 J B 3,37.10 28 J C 3,37.10 19 J D 1,30.10 28 J Câu 31 (QG 16): Trong chân khơng, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm khoảng 0,38 μm đến 0,76 μm Cho biết:hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng chân không c = 3.10 m/s 1eV =1,6.10 19 J Các phôtôn ánh sáng coa lượng nằm khoảng A từ 2,62eV đến 3,27eV B từ 1,63eV đến 3,27eV C từ 2,62eV đến 3,11eV D từ 1,63eV đến 3,11eV Câu 32 (CĐ 14): Phơtơn xạ có lượng 6,625.10 19 J Bức xạ thuộc miền A sóng vơ tuyến B hồng ngoại C tử ngoại D ánh sáng nhìn thấy Câu 33 (CĐ 13): Phơtơn có lượng 0,8eV ứng với xạ thuộc vùng A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia X D sóng vơ tuyến Câu 34 (CĐ 08): Khi truyền chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ = 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng λ = 400 nm Cho hai ánh sáng truyền mơi trường suốt chiết suất tuyệt đối mơi trường hai ánh sáng n = 1,33 n = 1,34 Khi truyền môi trường suốt trên, tỉ số lượng phơtơn có bước sóng λ so với lượng phơtơn có bước sóng λ A 5/9 B 9/5 C 133/134 D 134/133 Câu 35 (QG 17): Giới hạn quang điện đồng 0,30 μm Trong chân không, chiếu chùm xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt đồng Hiện tượng quang điện không xảy λ có giá trị A 0,40 μm B 0,20 μm C 0,25 μm D 0,10 μm Câu 36 (QG 17): Giới hạn quang điện đồng 0,30 μm Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào đồng Hiện tượng quang điện xảy ánh sáng có bước sóng A 0,32 μm B 0,36 μm C 0,41 μm D 0,25 μm HDedu - Page Câu 37 (MH3 17): Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện 1,88 μm Lấy c = 3.10 m/s Hiện tượng quang điện xảy chiếu vào chất ánh sáng có tần số nhỏ A 1,452.10 14 Hz B 1,596.10 14 Hz C 1,875.10 14 Hz D 1,956.10 14 Hz Câu 38: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62m Chiếu vào bán dẫn chùm xạ đơn sắc có tần số f = 4,5.10 14 Hz; f = 5,0.10 13 Hz; f = 6,5.10 13 Hz; f = 6,0.10 14 Hz tượng quang dẫn xảy với A Chùm xạ B Chùm xạ C Chùm xạ D Chùm xạ Câu 39: Chiếu chùm xạ có tần số song f = 9,5.10 14 Hz; f = 8,5.10 14 Hz; f = 9.10 14 Hz; f = 7,0.10 14 Hz vào bề mặt nhơm có giới hạn quang điện 0,36µm Hiện tượng quang điện không xảy với A Chùm xạ B Chùm xạ C Chùm xạ D Chùm xạ Câu 40 (ÐH 09): Công thoát êlectron kim loại 7,64.10 19 J Chiếu vào bề mặt kim loại xạ có bước sóng 1 = 0,18 μm, 2 = 0,21 μm 3 = 0,35 μm Lấy h=6,625.10 34 J.s, c = 3.10 m/s Bức xạ gây tượng quang điện kim loại đó? A Hai xạ ( 1 2 ) B Khơng có xạ ba xạ C Cả ba xạ ( 1 , 2 3 ) D Chỉ có xạ 1 Câu 41 (ĐH 10): Một kim loại có cơng êlectron 7,2.10 19 J Chiếu vào kim loại xạ có bước sóng 1 = 0,18 μm, 2 = 0,21 μm, 3 = 0,32 μm λ = 0,35 μm Những xạ gây tượng quang điện kim loại có bước sóng A 1 , 2 3 B 1 2 C 2 , 3 λ D 3 λ Câu 42 (ĐH 12): Biết cơng êlectron kim loại: canxi, kali, bạc đồng là: 2,89 eV; 2,26eV;4,78 eV 4,14 eV Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt kim loại Hiện tượng quang điện không xảy với kim loại sau đây? A Kali đồng B Canxi bạc C Bạc đồng D Kali canxi Câu 43 (QG 19): Năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) chất PbS, Ge, Si, CdTe là: 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV Lấy eV = 1,6.10 19 J, chiếu xạ đơn sắc mà photon mang lượng 9,94.10 20 J vào chất số chất mà tượng quang điện xảy A B C D Câu 44 (QG 19): Năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) chất PbS, Ge, Si, CdTe là: 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV Lấy eV = 1,6.10 19 J Khi chiếu xạ đơn sắc mà photon mang lượng 2,72.10 19 J vào chất số chất mà tượng quang điện xảy A B C D Câu 45 (QG 19): Năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng lượng kích hoạt) chất PbS, Ge, Si, CdTe là: 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV Lấy eV=1,6.10 19 J Khi HDedu - Page chiếu xạ đơn sắc mà phôtôn mang lượng 1,13.10 19 J vào chất số chất mà tượng quang điện không xảy A B C D Câu 46 (QG 19): Năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) chất PbS, Ge, Si, CdTe là: 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV Lấy eV = 1,6.10 19 J Khi chiếu xạ đơn sắc mà photon mang lượng 9,94.10 20 J vào chất số chất mà tượng quang điện không xảy A B C D BÀI TẬP VỀ CÔNG THỨC ANH-XTANH Câu 1: Trong tượng quang điện ngoài, vận tốc ban đầu êlectron quang điện bật khỏi kim loại có giá trị lớn ứng với êlectron hấp thụ: A Tồn lượng phơtơn B Nhiều phơtơn C Được phơtơn có lượng lớn D Phôtôn bề mặt kim loại Câu (CĐ 07): Động ban đầu cực đại êlectrơn quang điện A khơng phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích B phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích C khơng phụ thuộc chất kim loại làm catốt D phụ thuộc chất kim loại làm catốt bước sóng ánh sáng kích thích Câu (ĐH 07): Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt kim loại làm bứt êlectrôn khỏi kim loại Nếu tăng cường độ chùm sáng lên ba lần A số lượng êlectrơn khỏi bề mặt kim loại giây tăng ba lần B động ban đầu cực đại êlectrôn quang điện tăng ba lần C động ban đầu cực đại êlectrôn quang điện tăng chín lần D cơng êlectrơn giảm ba lần Câu (CĐ 09): Trong thí nghiệm, tượng quang điện xảy chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt kim loại Nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ chùm sáng A số êlectron bật khỏi kim loại giây tăng lên B động ban đầu cực đại êlectron quang điện tăng lên C giới hạn quang điện kim loại bị giảm xuống D vận tốc ban đầu cực đại êlectron quang điện tăng lên 0 vào kim loại Cho lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn xạ trên, phần dùng để giải phóng nó, phần cịn lại biến hồn tồn thành động Giá trị động Câu (CĐ 11): Một kim loại có giới hạn quang điện λ Chiếu xạ có bước sóng HDedu - Page A 2hc 0 B hc 2 C hc 3 D 3hc 0 Câu (CĐ 07): Giới hạn quang điện kim loại làm catốt tế bào quang điện λ = 0,50 μm Biết vận tốc ánh sáng chân không số Plăng 3.10 m/s 6,625.10 34 J.s Chiếu vào catốt tế bào quang điện xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, động ban đầu cực đại êlectrôn quang điện A 1,70.10 19 J B 70,00.10 19 J C 0,70.10 19 J D 17,00.10 19 J Câu (CĐ 08):Chiếu lên bề mặt catốt tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485 μm thấy có tượng quang điện xảy Biết số Plăng h = 6,625.10 34 J.s ,vận tốc ánh sáng chân không c = 3.10 m/s, khối lượng nghỉ êlectrôn 9,1.10 31 kg vận tốc ban đầu cực đại êlectrơn quang điện 4.10 m/s Cơng êlectrơn kim loại làm catốt A 6,4.10 20 J B 6,4.10 21 J C 3,37.10 18 J D 3,37.10 19 J Câu (ÐH 09): Chiếu đồng thời hai xạ có bước sóng 0,452 μm 0,243 μm vào catôt tế bào quang điện Kim loại làm catơt có giới hạn quang điện 0,5 μm Lấy h = 6,625.10 34 J.s, c = 3.10 m/s m e = 9,1.10 31 kg Vận tốc ban đầu cực đại êlectron quang điện A 2,29.10 m/s B 9,24.10 m/s C 9,61.10 m/s D 1,34.10 m/s Câu 9: Lần lượt chiếu vào bề mặt kim loại hai xạ đơn sắc có bước sóng 1,5 động ban đầu cực đại êlectron quang điện lần Bước sóng giới hạn kim loại là: A = 1,5 B = 2 C = 3 D = 2,5 Câu 9.1: Lần lượt chiếu vào bề mặt kim loại hai xạ đơn sắc có bước sóng 2 động ban đầu cực đại êlectron quang điện lần Bước sóng giới hạn kim loại là: A = 2,5 B = 2 C = 4 D = Câu 10: Lần lượt chiếu vào catốt tế bào quang điện xạ điện từ gồm xạ có bước sóng = 0,54μm xạ có bước sóng = 0,35μm vận tốc ban đầu cực đại êlectrơn quang điện v v với v = 2v Cơng kim loại làm catot là: A 5eV B 1,88eV C 10eV D 1,6eV Câu 10.1: Lần lượt chiếu vào catốt tế bào quang điện xạ điện từ gồm xạ có bước sóng = 0,5μm xạ có bước sóng = 0,6μm vận tốc ban đầu cực đại êlectrôn quang điện v v với v = 2v Cơng kim loại làm catot gần giá trị nhất: A 1,5eV B 1,64eV C 1,95eV D 1,85eV Câu 11 (CĐ 13): Chiếu xạ có tần số f vào kim loại có cơng A gây tượng quang điện Giả sử êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng phần lượng làm cơng thốt, phần cịn lại biến thành động K Nếu tần số xạ chiếu tới 2f động êlectron quang điện A K – A B K + A C 2K – A D 2K + A HDedu - Page Câu 11.1: Chiếu xạ có tần số f vào kim loại có cơng A gây tượng quang điện Giả sử êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng phần lượng làm cơng thốt, phần cịn lại biến thành động K Nếu tần số xạ chiếu tới 3f động êlectron quang điện A 2K – A B 2K + A C 3K – 2A D 3K + 2A Câu 12 (ĐH 07): Lần lượt chiếu vào catốt tế bào quang điện xạ điện từ gồm xạ có bước sóng λ = 0,26 μm xạ có bước sóng λ = 1,2 λ vận tốc ban đầu cực đại êlectrôn quang điện bứt từ catốt v v2 với v = 3v /4 Giới hạn quang điện λ kim loại làm catốt A 1,45 μm B 0,90 μm C 0,42 μm D 1,00 μm Câu 13: Theo Anh-xtanh êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng phần lượng làm cơng thốt, phần lại biến thành động ban ban đầu cực đại Chiếu hai xạ có bước sóng =600 nm = 0,3 m vào kim loại nhận e có vân tốc cực đại v =2.10 m/s v = 4.10 m/s.Chiếu xạ có bước sóng = 0,2 m vận tốc cực đại e A 5.10 m/s B 10 m/s C 10 m/s D 6.10 m/s Câu 14: Theo Anh-xtanh êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng phần lượng làm cơng thốt,phần cịn lại biến thành động ban ban đầu cực đại Chiếu vào kim loại xạ có tần số f = 2.10 15 Hz quang electron có động ban đầu cực đại 6,6 eV Chiếu xạ có tần số f động ban đầu cực đại eV Tần số f A f = 3.10 15 Hz B f = 2,21.10 15 Hz C f = 2,34.10 15 Hz D f = 4,1.10 15 Hz Câu 15: Theo Anh-xtanh êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng phần lượng làm cơng thốt,phần cịn lại biến thành động ban ban đầu cực đại Chiếu xạ tần số f vào kim loại có giới hạn quang điện 01 , động ban đầu cực đại electron Wđ , chiếu xạ vào kim loại có giới hạn quang điện 02 = 2 01 , động ban đầu cực đại electron Wđ Khi A Wđ < Wđ B Wđ = 2Wđ C Wđ = Wđ /2 D Wđ > Wđ Câu 16: Theo Anh-xtanh êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng phần lượng làm cơng thốt, phần cịn lại biến thành động ban ban đầu cực đại Nếu chiếu chiếu chùm xạ có bước sóng 5 vào bề mặt kim loại vận tốc ban đầu cực đại electron quang điện bật khác lần Tỉ số / A 1/5 B 1/10 C 2/5 D 1/3 BÀI TẬP VỀ ỐNG TIA X Câu (ĐH 07): Hiệu điện anốt catốt ống Rơnghen 18,75 kV Biết độ lớn điện tích êlectrơn,vận tốc ánh sáng chân không số Plăng 1,6.10 19 C; 3.10 m/s;6,625.10 34 J.s Bỏ qua động ban đầu êlectrơn Bước sóng nhỏ tia Rơnghen ống phát A 0,4625.10 10 m B 0,6625.10 10 m C 0,5625.10 10 m D 0,6625.10 9 m Câu (ÐH 08): Hiệu điện anốt catốt ống Rơnghen U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu chùm êlectrôn phát từ catốt không Biết số Plăng h = 6,625.10 34 J.s, điện tích nguyên tố 1,6.10 19 C Tần số lớn tia Rơnghen ống phát A 60,380.10 18 Hz B 6,038.10 15 Hz C 60,380.10 15 Hz D 6,038.10 18 Hz HDedu - Page Câu (CĐ 13): Một chùm êlectron, sau tăng tốc từ trạng thái đứng yên hiệu điện không đổi U, đến đập vào kim loại làm phát tia X Cho bước sóng nhỏ chùm tia X 6,8.10 11 m Giá trị U A 18,3 kV B 36,5 kV C 1,8 kV D 9,2 kV Câu (CĐ 07): Một ống Rơnghen phát xạ có bước sóng ngắn 6,21.10 11 m Biết độ lớn điện tích êlectrơn, vận tốc ánh sáng chân khơng số Plăng 1,6.10 19 C; 3.10 m/s ; 6,625.10 34 J.s Bỏ qua động ban đầu êlectrôn Hiệu điện anốt catốt ống A 2,00 kV B 2,15 kV C 20,00 kV D 21,15 kV Câu (MH3 17): Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) hoạt động, hiệu điện anôt catôt 11 kV Bỏ qua tốc độ đầu êlectron phát từ catôt Lấy e = 1,6.10 19 C m e = 9,1.10 31 kg Tốc độ êlectron đến anôt (đối catôt) A 4,4.10 m/s B 6,22.10 m/s C 6,22.10 m/s D 4,4.10 m/s Câu (MH 18): Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện anôt catôt 3kV Biết động cực đại êlectron đến anôt lớn gấp 2018 lần động cực đại êlectron bứt từ catôt Lấy e = 1,6.10 19 C; m e = 9,1.10 31 kg Tốc độ cực đại êlectron bứt từ catôt A 456 km/s B 273 km/s C 654 km/s D 723 km/s Câu (QG 18): Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) hoạt động Bỏ qua động ban đầu êlectron bứt khỏi catôt Ban đầu, hiệu điện anơt catơt U tốc độ êlectron đập vào anôt v Khi hiệu điện anơt catơt 1,5U tốc độ êlectron đập vào anôt thay đổi lượng 4000 km/s so với ban đầu Giá trị v A 1,78.10 m/s B 3,27.10 m/s C 8,00.10 m/s D 2,67.10 m/s Câu (QG 18): Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) hoạt động Bỏ qua động ban đầu êlectron bứt khỏi catôt Ban đầu, hiệu điện anơt catơt U tốc độ êlectron đập vào anôt v Khi hiệu điện anơt catơt 2U tốc độ êlectron đập vào anôt thay đổi lượng 5000 km/s so với ban đầu Giá trị v A 2,42.10 m/s B 0,35.10 m/s C 1,00.10 m/s D 1,21.10 m/s Câu (QG 18): Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) hoạt động Bỏ qua động ban đầu êlectron bứt khỏi catôt Ban đầu, hiệu điện anôt catơt U tốc độ êlectron đập vào anôt 4,5.10 m/s Khi hiệu điện anơt catơt 1,44U tốc độ êlectron đập vào anôt A 3,1.10 m/s B 6,5.10 m/s C 5,4.10 m/s D 3,8.10 m/s Câu (QG 18): Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) hoạt động Bỏ qua động ban đầu êlectron bứt khỏi catôt Ban đầu, hiệu điện anơt catơt U tốc độ êlectron đập vào anôt 5.10 m/s Khi hiệu điện anôt catôt 1,5U tốc độ êlectron đập vào anơt giá trị gần giá trị sau A 3,1.10 m/s B 6,5.10 m/s C 5,4.10 m/s D 3,8.10 m/s Câu 10 (QG 18): Một ống Cu-lit-giơ (ống tia X) hoạt động Bỏ qua động ban đầu êlectron bứt khỏi catôt Ban đầu, hiệu điện anôt catốt 10 kV tốc độ êlectron đập vào anốt HDedu - Page v Khi hiệu điện anốt catốt 15 kV tốc độ electron đập vào anơt v Lấy m e =9,1.10 31 kg e = l,6.10 19 C Hiệu v – v có giá trị gần giá trị sau A 1,33.10 m/s B 2,66.10 m/s C 4,2.10 m/s D 8,4.10 m/s Câu 10.1 (QG 18): Một ống Cu-lit-giơ (ống tia X) hoạt động Bỏ qua động ban đầu êlectron bứt khỏi catôt Ban đầu, hiệu điện anôt catốt 5kV tốc độ êlectron đập vào anốt v Khi hiệu điện anốt catốt 10 kV tốc độ electron đập vào anôt v Lấy m e =9,1.10 31 kg e = l,6.10 19 C Hiệu v – v có giá trị A 1,45.10 m/s B 1,72.10 m/s C 3,2.10 m/s D 1,8.10 m/s Câu 11: Ông phát tia X có hiệu điện anơt catơt U, phát tia X có bước sóng ngắn nhât Nếu tăng hiệu điện thê thêm 5000 V tia X ơng phát có bước sóng ngắn nhât Nếu giảm hiệu điện 2000 V tia X ống phát có bước sóng ngắn 1 Bỏ qua động ban đầu electron 34 19 catôt Lấy h 6,6.10 J.s, c = 3.10 m / s, e = 1,6.10 C Giá trị A.70,71 pm B 117,86 pm C 95 pm D 99 pm BÀI TẬP VỀ MẪU NGUYÊN TỬ BO Phần : Bán kính Câu (ÐH 08): Trong ngun tử hiđrơ, bán kính Bo r0 5,3.1011 m Bán kính quỹ đạo dừng N A 47,7.10 11 m B 21,2.10 11 m C 84,8.10 11 m D 132,5.10 11 m Câu (ĐH 10): Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K êlectron nguyên tử hiđrô r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N quỹ đạo L bán kính quỹ đạo giảm bớt A 12r0 B 4r0 C 9r0 D 16r0 Câu (ĐH 11): Trong ngun tử hiđrơ, bán kính Bo r0 5,3.1011 m Ở trạng thái kích thích ngun tử hiđrơ, êlectron chuyển động quỹ đạo dừng có bán kính r = 2,12.10 10 m Quỹ đạo có tên gọi quỹ đạo dừng A L B O C N D M Câu (ĐH 13): Biết bán kính Bo r0 5,3.1011 m Bán kính quỹ đạo dừng M nguyên tử hiđrô A 84,8.10 11 m B 21,2.10 11 m C 132,5.10 11 m D 47,7.10 11 m Câu (CĐ 13): Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng N electron nguyên tử hiđrô A 47,7.10 11 m B 132,5.10 11 m C 21,2.10 11 m D 84,8.10 11 m Câu (CĐ 14): Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrơ, bán kính quỹ đạo dừng K r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N quỹ đạo dừng L bán kính quỹ đạo giảm A r0 B r0 C 12 r0 D r0 HDedu - Page 10 Câu (QG 17): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Cho biết bán kính Bo r0 5,3.1011 m Quỹ đạo dừng M êlectron nguyên tử có bán kính A 47,7.10 10 m B 4,77.10 10 m C 1,59.10 11 m D 15,9.10 11 m Câu (QG 17): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Gọi r0 bán kính Bo Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị A r0 B r0 C r0 D r0 Câu (QG 19): Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K electron có bán kính r0 5,3.1011 m Quỹ đạo dừng N có bán kính A 84,8.10 11 m B 132,5.10 11 m C 21,2.10 11 m D 47,7.10 11 m Câu 10 (QG 19): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K êlectron có bán kính r0 5,3.1011 m Quỹ đạo dừng L có bán kính A 21,2.10 11 m B 47,7.10 11 m C 84,8.10 11 m D 132,5.10 11 m Câu 11 (MH2 17): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng êlectron có hai quỹ đạo có bán kính r m r n Biết r m − r n = 36 r0 , r0 bán kính Bo Giá trị rm gần với giá trị sau đây? A 98 r0 B 87 r0 C 50 r0 D 65 r0 Phần 2:Tần số,bước sóng,năng lượng chuyển quỹ đạo Câu 12 (ĐH 07): Cho: 1eV = 1,6.10 19 J; h = 6,625.10 34 J.s; c = 3.10 m/s Khi êlectrôn nguyên tử hiđrơ chuyển từ quĩ đạo dừng có lượng E m = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có lượng E n = -13,60eV nguyên tử phát xạ điện từ có bước sóng A 0,4340 μm B 0,4860 μm C 0,0974 μm D 0,6563 μm Câu 13 (CĐ 08): Biết số Plăng h = 6,625.10 34 J.s độ lớn điện tích nguyên tố 1,6.10 19 C Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có lượng -3,407 eV ngun tử phát xạ có tần số A 2,571.10 13 Hz B 4,572.10 14 Hz C 3,879.10 14 Hz D 6,542.10 12 Hz Câu 14 (CĐ 09): Đối với nguyên tử hiđrô, mức lượng ứng với quỹ đạo dừng K, M có giá trị là: -13,6 eV; -1,51 eV Cho h = 6,625.10 34 J.s; c = 3.10 m/s e = 1,6.10 19 C Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M quỹ đạo dừng K, ngun tử hiđrơ phát xạ có bước sóng A 102,7 m B 102,7 mm C 102,7 nm D 102,7 pm Câu 15 (ÐH 09): Nguyên tử hiđtô trạng thái có mức lượng -13,6 eV Để chuyển lên trạng thái dừng có mức lượng -3,4 eV ngun tử hiđrơ phải hấp thụ phơtơn có lượng A 10,2 eV B -10,2 eV C 17 eV D eV HDedu - Page 11 Câu 16 (ÐH 09): Một đám nguyên tử hiđrô trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động quỹ đạo dừng N Khi êlectron chuyển quỹ đạo dừng bên quang phổ vạch phát xạ đám nguyên tử có vạch? A B C D Câu 17 (ĐH 10): Khi êlectron quỹ đạo dừng thứ n lượng ngun tử hiđrơ tính theo cơng thức -13,6/ n (eV) (n = 1, 2, 3, ) Khi êlectron nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = sang quỹ đạo dừng n = ngun tử hiđrơ phát phơtơn ứng với xạ có bước sóng A 0,4350 μm B 0,4861 μm C 0,6576 μm D 0,4102 μm Câu 18 (ĐH 10): Ngun tử hiđrơ chuyển từ trạng thái dừng có lượng E n = -1,5 eV sang trạng thái dừng có lượng E m = -3,4 eV Bước sóng xạ mà ngun tử hiđrơ phát xấp xỉ A 0,654.10-7m B 0,654.10-6m C 0,654.10-5m D 0,654.10-4m Câu 19 (MH3 17): Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô tồn trạng thái dừng có lượng tương ứng E K = − 144E, E L = − 36E, E M = − 16E, E N = − 9E, (E số) Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có lượng E M trạng thái dừng có lượng E K phát phơtơn có lượng A 135E B 128E C 7E D 9E Câu 20 (QG 18): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có lượng E n trạng thái có lượng - 13,6 eV phát phơtơn ứng với xạ có bước sóng 0,1218 μm Lấy h = 6,625.10 34 J.s; c = 3.10 m/s; eV = 1,6.10 19 J Giá trị E n A −1,51 eV B −0,54 eV C −3,4 eV D −0,85 eV Câu 21 (QG 18): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có lượng - 1,51 eV trạng thái dừng có lượng - 3,4 eV phát phơtơn ứng với xạ có bước sóng λ Lấy h = 6,625.10 34 J.s; c = 3.10 m/s; eV = 1,6.10 19 J Giá trị λ A 0,103.10−6 m B 0,487.10−6 m C 0,122.10−6 m D 0,657.10−6 m Câu 22 (QG 18): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử hiđrơ chuyển từ trạng thái dừng có lượng −0,85 eV trạng thái dừng có lượng −3,4 eV phát phơtơn ứng với xạ có bước sóng λ Lấy h = 6,625.10 34 J.s; c = 3.10 m/s; eV = 1,6.10 19 J Giá trị λ A 0,4349 μm B 0,4871 μm C 0,6576 μm D 1,284 μm Câu 23 (QG 18): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Ngun tử hiđrơ trạng thái dừng có lượng -3,4 eV, hấp thụ phôtôn ứng với xạ có tần số f chuyển lên trạng thái dừng có lượng 0,85 eV Lấy h = 6,625.10 34 J.s 1eV = 1,6.10 19 J Giá trị f là: A 6,16.10 14 Hz B 6,16.10 34 Hz C 4,56.10 34 Hz D 4,56.10 14 Hz Câu 24 (MH 19): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có lượng −13,6 eV phát phơtơn có lượng A 10,2 eV B 13,6 eV C 3,4 eV D 17,0 eV HDedu - Page 12 Câu 25 (QG 19): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức lượng -5,44.10 19 J sang trạng thái dừng có mức lượng -21,76.10 19 J phát photon tương ứng với ánh sáng có tần số f Lấy h = 6,625.10 34 J.s Giá trị f A 1,64.10 15 Hz B 4,11.10 15 Hz C 2,05.10 15 Hz D 2,46.10 15 Hz Câu 26 (QG 19): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức lượng -3,4 eV sang trạng thái dừng có mức lượng -13,6 eV phát photơn có lượng ε Lấy eV = 1,6.10 19 J Giá trị ε A 2,720.10 18 J B 1,632.10 18 J C 1,360.10 18 J D 1,088.10 18 J Câu 27 (ĐH 11): Khi êlectron quỹ đạo dừng thứ n lượng nguyên tử hiđrô xác định công thức E n = −13,6/n (eV) (với n = 1, 2, 3, ) Khi êlectron nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = quỹ đạo dừng n = ngun tử phát phơtơn có bước sóng λ Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = quỹ đạo dừng n = ngun tử phát phơtơn có bước sóng λ Mối liên hệ hai bước sóng λ λ A 27 λ = 128 λ B λ = λ C 189 λ = 800 λ D λ = λ Câu 28 (ĐH 10): Theo tiên đề Bo, êlectron nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K nguyên tử phát phơtơn có bước sóng λ 21 , êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L nguyên tử phát phơtơn có bước sóng λ 32 êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K ngun tử phát phơtơn có bước sóng λ 31 Biểu thức xác định λ 31 A 31 32 21 21 32 B 31 32 21 C 31 32 21 D 31 32 21 21 32 Câu 29 (ĐH 12): Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hidrô, êlectron chuyển từ quỹ đạo P quỹ đạo K ngun tử phát phơton ứng với xạ có tần số f1 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P quỹ đạo L ngun tử phát phơtơn ứng với xạ có tần số f Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L quỹ đạo K nguyên tử phát phơtơn ứng với xạ có tần số A f3 f1 f B f3 f1 f C f f12 f 22 D f f1f f1 f Câu 29.1 : Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hidrô, êlectron chuyển từ quỹ đạo N quỹ đạo K ngun tử phát phơton ứng với xạ có tần số f1 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M quỹ đạo L phát phơtơn ứng với xạ có tần số f Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L quỹ đạo K phát phơtơn ứng với xạ có tần số f Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo N quỹ đạo M nguyên tử phát phơtơn ứng với xạ có tần số f4 tính cơng thức sau A 1 1 f f1 f f B f f1 f f3 C f f f3 f1 D f f1 f f3 Câu 30 (ĐH 13): Các mức lượng trạng thái dừng nguyên tử hiđrô xác định biểu thức E n = −13,6/ n (eV) (n = 1, 2, 3, ) Nếu ngun tử hiđrơ hấp thụ phơtơn có lượng 2,55 eV bước sóng nhỏ xạ mà ngun tử hiđrơ phát HDedu - Page 13 A 1,46.10 8 m B 1,22.10 8 m C 4,87.10 8 m D 9,74.10 8 m Phần 3: Số xạ tối đa phát Câu 31: Xét đám nguyên tử H quỹ đạo dừng M Khi đám nguyên tử chuyển vào quỹ đạo gần hạt nhân phát tối đa xạ có bước sóng khác A 15 B C 10 D Câu 32: Xét đám nguyên tử H quỹ đạo dừng O Khi đám nguyên tử chuyển vào quỹ đạo gần hạt nhân phát tối đa xạ có bước sóng khác A 15 B C 10 D Câu 33 (CĐ 11): Các nguyên tử hiđrô trạng thái dùng ứng với êlectron chuyển động quỹ đạo có bán kính lớn gấp lần so với bán kính Bo Khi chuyển trạng thái dừng có lượng thấp nguyên tử phát xạ có tần số khác Có thể có nhiều tần số? A B C D Câu 34: Xét nguyên tử H quỹ đạo dừng N Khi nguyên tử chuyển vào quỹ đạo gần hạt nhân phát tối đa xạ có bước sóng khác B B C 10 D Câu 35 (QG 15): Một đám nguyên tử hiđrô trạng thái Khi chiếu xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử chúng phát tối đa xạ Khi chiếu xạ có tần số f vào đám nguyên tử chúng phát tối đa 10 xạ Biết lượng ứng với trạng thái dừng ngun tử hiđrơ tính theo biểu thức E n = -E /n (E số dương, n = 1, 2, ) Tỉ số f1 / f A 10/3 B 27/25 C 3/10 D 25/27 Phần 4: Sự chuyển động e quanh hạt nhân Câu 36 (ĐH 12): Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô, chuyển động êlectron quanh hạt nhân chuyển động tròn Tỉ số tốc độ êlectron quỹ đạo K tốc độ êlectron quỹ đạo M A B C D Câu 37 (ĐH 14): Theo mẫu Bo nguyên tử hiđrô, lực tương tác tĩnh điện êlectron hạt nhân êlectron chuyển động quỹ đạo dừng L F êlectron chuyển động quỹ đạo dừng N, lực A F/16 B F/9 C F/4 D F/25 Câu 38 (QG 16): Theo mẫu nguyên tử Bo nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn quanh hạt nhân tác dụng lực tính điện êlectron hạt nhân Gọi v L v N tốc độ êlectron chuyển động quỹ đạo L N Tỉ số v L /v N A B 0,25 C D 0,5 Câu 39: Electron nguyên tử hydro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức lượng lớn quỹ đạo dừng có mức lượng nhỏ vận tốc electron tăng lên lần Electron chuyển từ quỹ đạo A N L B N K C N M D M L HDedu - Page 14 Câu 40 (MH1 17): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Gọi F độ lớn lực tương tác điện êlectron hạt nhân êlectron chuyển động quỹ đạo dừng K Khi độ lớn lực tương tác điện êlectron hạt nhân F/16 êlectron chuyển động quỹ đạo dừng nào? A Quỹ đạo dừng L B Quỹ đạo dừng M C Quỹ đạo dừng N D Quỹ đạo dừng O Câu 41: Biết quỹ đạo dừng nguyên tử hidro, electron chuyển động tác dụng lực hút tĩnh điện hạt nhân electron Khi electron chuyển động quỹ đạo dừng L chuyển lên chuyển động quỹ đạo dừng N có tốc độ góc A giảm lần B tăng lần C tăng lần D Giảm lần Câu 42 (MH 18): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Lấy r0 5,3.1011 m ;me =9,1.10 31 kg; k=9.10 N.m /C e = 1,6.10 19 C Khi chuyển động quỹ đạo dừng M, quãng đường mà êlectron thời gian 10 8 s A 12,6 mm B 72,9 mm C 1,26 mm D 7,29 mm Câu 43 (QG 17): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Electron nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng m quỹ đạo dừng m bán kính giảm 27 r0 ( r0 bán kính Bo), đồng thời động êlectron tăng thêm 300% Bán kính quỹ đạo dừng m có giá trị gần với giá trị sau đây? A 60 r0 B 50 r0 C 40 r0 C 30 r0 Câu 44 (QG 17): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, êlectron nguyên tử chuyển động trịn quỹ đạo dừng M có tốc độ v (m/s) Biết bán kính Bo r0 Nếu êlectron chuyển động quỹ đạo dừng với thời gian chuyển động hết vòng 144π r0 /v (s) êlectron chuyển động quỹ đạo A P B N C M D O Câu 45: Mức lượng trạng thái dừng nguyên tử hiđrô E n = -13,6/n (eV); với n = 1, 2, Một electron có động 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, trạng thái bản.Sau va chạm nguyên tử hiđrô đứng yên chuyển động lên mức kích thích Động electron sau va chạm A 2,4 eV B 1,2 eV C 10,2 eV D 3,2 eV BÀI TẬP HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI - QUANG PHÁT QUANG - TIA LAZE Câu (ĐH 07): Phát biểu sai? A Điện trở quang trở giảm mạnh có ánh sáng thích hợp chiếu vào B Nguyên tắc hoạt động tất tế bào quang điện dựa tượng quang dẫn C Trong pin quang điện, quang biến đổi trực tiếp thành điện D Có số tế bào quang điện hoạt động kích thích ánh sáng nhìn thấy Câu (ÐH 09): Pin quang điện nguồn điện, A hóa biến đổi trực tiếp thành điện B quang biến đổi trực tiếp thành điện C biến đổi trực tiếp thành điện D nhiệt biến đổi trực tiếp thành điện Câu (ĐH 11): Nguyên tắc hoạt động quang điện trở dựa vào A tượng tán sắc ánh sáng B tượng quang điện C tượng quang điện D tượng phát quang chất rắn HDedu - Page 15 Câu (CĐ 11): Khi nói quang điện, phát biểu sau sai? A Pin quang điện hoạt động dựa tượng quang điện ngồi nhận lượng ánh sáng từ bên ngồi B Cơng thoát êlectron kim loại thường lớn lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết chất bán dẫn C Điện trở quang điện trở giảm có ánh sáng thích hợp chiếu vào D Chất quang dẫn chất dẫn điện không bị chiếu sáng trở thành chất dẫn điện tốt bị chiếu ánh sáng thích hợp Câu (QG 15): Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa tượng A Quang – phát quang B quang điện C quang điện D nhiệt điện Câu (QG 16): Pin quang điện (còn gọi pin Mặt Trời) nguồn điện chạy lượng ánh sáng Nó biến đổi trực tiếp quang thành A điện B C lượng phân hạch D hóa Câu (ĐH 10): Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thấy dung dịch phát ánh sáng màu lục Đó tượng A phản xạ ánh sáng B quang - phát quang C hóa - phát quang D tán sắc ánh sáng Câu (QG 15): Sự phát sáng sau tượng quang – phát quang? A Sự phát sáng đom đóm B Sự phát sáng đèn dây tóc, C Sự phát sáng đèn ống thông thường D Sự phát sáng đèn LED Câu (QG 17): Đèn LED sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao Nguyên tắc hoạt động đèn LED dựa tượng A điện - phát quang B hóa - phát quang C nhiệt - phát quang D quang - phát quang Câu 10 (MH3 17): Hiện tượng sau chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt? A Hiện tượng giao thoa ánh sáng B Hiện tượng quang - phát quang C Hiện tượng tán sắc ánh sáng D Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng Câu 11 (CĐ 07): Ở nhiệt độ định, đám có khả phát hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng 1 (với λ < ) có khả hấp thụ A ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ 1 B ánh sáng đơn sắc có bước sóng khoảng từ 1 đến C hai ánh sáng đơn sắc D ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn Câu 12 (QG 17): Một chất huỳnh quang bị kích thích chùm sáng đơn sắc phát ánh sáng màu lục.Chùm sáng kích thích chùm sáng A màu vàng B màu đỏ C màu cam D màu tím Câu 13 (CĐ 09): Khi chiếu vào chất lỏng ánh sáng chàm ánh sáng huỳnh quang phát khơng thể A ánh sáng tím B ánh sáng vàng C ánh sáng đỏ D ánh sáng lục Câu 14 (QG 17): Trong khơng khí, chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào chất huỳnh quang chất phát ánh sáng huỳnh quang có bước sóng A 480 nm B 540 nm C 650 nm D 450 nm Câu 15 (QG 18): Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào chất huỳnh quang bước sóng ánh sáng phát quang chất phát A 540 nm B 650 nm C 620 nm D 760 nm Câu 16 (MH 19): Lần lượt chiếu ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng cam vào chất huỳnh quang có trường hợp chất huỳnh quang phát quang Biết ánh sáng phát quang có màu chàm Ánh sáng kích thích gây tượng phát quang ánh sáng A vàng B đỏ C tím D cam Câu 17 (MH2 17): Chùm tia laze tạo thành hạt gọi A prôtôn B nơtron C êlectron D phôtôn Câu 18 (CĐ 11): Tia laze có tính đơn sắc cao phơtơn laze phát có HDedu - Page 16 A độ sai lệch bước sóng lớn B độ sai lệch tần số nhỏ C độ sai lệch lượng lớn D độ sai lệch tần số lớn Câu 19 (ĐH 14): Chùm ánh sáng laze không ứng dụng A truyền tin cáp quang B làm dao mổ y học C làm nguồn phát siêu âm D đầu đọc đĩa CD Câu 20 (QG 17): Trong y học, laze không ứng dụng để A phẫu thuật mạch máu B chữa số bệnh da C phẫu thuật mắt D chiếu điện,chụp điện Câu 21 (QG 18): Khi nói tia laze, phát biểu sau sai? A Tia laze ánh sáng trắng B Tia laze có tính định hướng cao C Tia laze có tính kết hợp cao D Tia laze có cường độ lớn Câu 22 (QG 18): Khi nói tia laze, phát biểu sau sai? A Tia laze ln truyền thẳng qua lăng kính B Tia laze sử dụng thông tin liên lạc C Tia laze dùng dao mổ y học D Tia laze có chất với tia tử ngoại Câu 23 (QG 19): Tia laze dùng A Trong chiếu điện, chụp điện B Để kiểm tra hành lí hành khách máy bay C Để tìm khuyết tật bên vật đúc kim loại D Trong đầu đọc đĩa CD Câu 24 (QG 19): Tia laze có đặc điểm sau đây? A Ln có cường độ nhỏ B Khơng bị khúc xạ qua lăng kính C Có tính đơn sắc cao D Ln ánh sáng trắng Câu 25 (QG 19): Tia laze dùng: A để tìm khuyết tật bên vật đúc kim loại B dao mổ phẫu thuật mắt C chiếu điện, chụp điện D để kiểm tra hành lý khách máy bay Câu 26 (QG 19): Tia laze dùng A để khoan, cắt xác nhiều vật liệu B chiếu điện, chụp điện C để kiểm tra hành lí hành khách máy bay D để tìm khuyết tật bên vật đúc kim loại Câu 27 (CĐ 09): Công suất xạ Mặt Trời 3,9.10 26 W Năng lượng Mặt Trời tỏa ngày A 3,3696 1030 J B 3,3696 10 29 J C 3,3696 1032 J D 3,3696 1031 J Câu 28 (CĐ 09): Một nguồn phát ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng 1,5 10 4 W Lấy h = 6,625 10 34 J.s; c = 108 m/s Số phôtôn nguồn phát s A 1014 B 1014 C 1014 D 1014 Câu 29 (ĐH 10): Một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc có tần số 1014 Hz Công suất xạ điện từ nguồn 10 W Số phôtôn mà nguồn phát giây xấp xỉ A 3,02 1019 B 0,33 1019 C 3,02 10 20 D 3,24 1019 Câu 30 (ĐH 13): Giả sử nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5 1014 Hz Công suất phát xạ nguồn 10W Số phôtôn mà nguồn sáng phát giây xấp xỉ bằng: A 0,33 10 20 B 2,01 1019 C 0,33 1019 D 2,01 10 20 Câu 31 (MH 19): Một pin Mặt Trời chiếu sáng chùm sáng đơn sắc có tần số 1014 Hz Biết công suất chiếu sáng vào pin 0,1 W Lấy h = 6,625 10 34 J.s Số phôtôn đập vào pin 10 giây A 3,02 1017 B 3,02 1018 C 3,02 1019 D 3,02 10 20 Câu 32 (ĐH 12): Laze A phát chùm xạ có bước sóng 0,45 μm với công suất 0,8W Laze B phát chùm xạ có bước sóng 0,60μm với cơng suất 0,6 W Tỉ số số phôtôn laze B số phôtôn laze A phát giây A B 20/9 C D 3/4 Câu 33 (ĐH 11): Một chất phát quang kích thích ánh sáng có bước sóng 0,26 μm phát ánh HDedu - Page 17 sáng có bước sóng 0,52 μm Giả sử công suất chùm sáng phát quang 20% cơng suất chùm sáng kích thích Tỉ số số phôtôn ánh sáng phát quang số phơtơn ánh sáng kích thích khoảng thời gian A 4/5 B 1/10 C 1/5 D 2/5 Câu 34: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30μm vào chất thấy chất phát ánh sáng có bước sóng 0,50μm Cho cơng suất chùm sáng phát quang 1,5% công suất chùm sáng kích thích Hãy tính xem trung bình phơtơn ánh sáng phát quang ứng với phơtơn ánh sáng kích thích A 60 B 40 C 120 D 80 Câu 35: Một chất có khả phát xạ có bước sóng 0,5μm bị chiếu sáng xạ 0,3μm Biết công suất chùm sáng phát quang 0,01 công suất chùm sáng kích thích cơng suất chùm sáng kích thích 1W Hãy tính số photon phát 10s A 2,516 1017 B 2,516 1015 C 1,51 1019 D 1,546 1015 Câu 36 Nguồn sáng X có cơng suất P1 phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 400nm Nguồn sáng Y có cơng suất P2 phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 600nm Trong khoảng thời gian, tỉ số số phôtôn mà nguồn sáng X phát so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát 5/4 Tỉ số P1 / P2 bằng: A 8/15 B 6/5 C 5/6 D 15/8 Câu 37: Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 0,48μm phát ánh có bước sóng λ’ = 0,64μm Biết hiệu suất phát quang 90% (hiệu suất phát quang tỉ số lượng ánh sáng phát quang lượng ánh sáng kích thích đơn vị thời gian), số phơtơn ánh sáng kích thích chiếu đến 1s 2012 1010 hạt Số phôtôn chùm sáng phát quang phát 1s A 2,6827 1012 B 2,4144 1013 C 1,3581 1013 D 2,9807 1011 Câu 38 (QG 17): Trong y học, người ta dùng laze phát chùm sáng có bước sóng λ để “đốt” mô mềm Biết để đốt phần mơ mềm tích mm phần mơ cần hấp thụ hồn tồn lượng 45 1018 phôtôn chùm laze Coi lượng trung bình để đốt hồn tồn mm mô 2,53 J Lấy h = 6,625 10 34 J.s Giá trị λ A 589 nm B 683 nm C 485 nm D 489 nm Câu 39 (QG 17): Trong y học, người ta dùng laze phát chùm sáng có bước sóng λ để "đốt" mô mềm Biết để đốt phần mô mềm tích mm phần mơ cần hấp thụ hoàn toàn lượng 1019 phôtôn chùm laze Coi lượng trung bình để đốt hồn tồn mm mơ 2,548 J Lấy h = 6,625 10 34 J.s; c = 108 m/s Giá trị λ A 496 nm B 675 nm C 385 nm D 585 nm Câu 40 (QG 19): Giới hạn quang điện kim loại K, Ca, Al, Cu là: 0,55μm; 0,43μm; 0,36μm; 0,3μm Một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc với công suất 0,45W Trong phút, nguồn phát 5,6 1019 photon Lấy h = 6,625 10 34 J.s; c = 108 m/s Khi chiếu sáng từ nguồn vào bề mặt kim loại số kim loại mà tượng quang điện xảy A B C D Câu 41 (QG 19): Giới hạn quang điện kim loại Cs, Na, Zn, Cu 0,58μm; 0,50μm; 0,35μm; 0,30μm Một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc với công suất 0,35W Trong phút, nguồn phát 4,5 1019 photon Lấy h = 6,625 10 34 Js; c = 108 m/s Khi chiếu ánh sáng từ nguồn vào bề mặt kim loại số kim loại mà tượng quang điện xảy A B C D Câu 42 (QG 19): Giới hạn quang điện kim loại Cs, K, Ca, Zn 0,58 μm; 0,55 μm; 0,43 μm; 0,35 μm Một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc với công suất 0,4 W Trong phút, nguồn phát 5,5 1019 phôtôn Lấy h = 6,625 10 34 Js; c = 108 m/s Khi chiếu ánh sáng từ nguồn vào bề mặt kim loại số kim loại mà tượng quang điện xảy A B C D HDedu - Page 18 ... chiếu vào chất lỏng ánh sáng chàm ánh sáng huỳnh quang phát khơng thể A ánh sáng tím B ánh sáng vàng C ánh sáng đỏ D ánh sáng lục Câu 14 (QG 17): Trong khơng khí, chiếu ánh sáng có bước sóng 550... Hiện tượng giao thoa ánh sáng B Hiện tượng quang - phát quang C Hiện tượng tán sắc ánh sáng D Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng Câu 18 (QG 17): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng tạo thành hạt A... thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu sai? A Ánh sáng tạo thành hạt gọi phôtôn B Năng lượng phôtôn ánh sáng nhau, không phụ thuộc tần số ánh sáng C Trong chân không, phôtôn bay dọc theo tia sáng với