Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 28 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
28
Dung lượng
464,86 KB
Nội dung
SỞ GD & ĐT TỈNH BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN TRƯỜNG THPT NGỖ SĨ LIÊN Mơn thi : TỐN (Đề thi có 07 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1: Cho hàm số y f x có đạo hàm x x0 f ' x0 Mệnh đề sau sai? f x0 x f x0 A f ' x0 lim x x 0 C f ' x0 lim f x0 h f x0 h 0 h B f ' x0 lim x x0 D f ' x0 lim f x f x0 x x0 f x x0 f x0 x x0 x x0 x2 1 x 1 x Câu 2: Giá trị lim A -1 B -2 C D Câu 3: Gọi S tập giá trị tham số m để đồ thị hàm số y x x m 1009 có tiếp tuyến song song với trục Ox Tổng giá trị S A 2016 B 2019 C 2017 1 2 Câu 4: Giá trị biểu thức P A B 81 .3 D 2018 C D Câu 5: Cho khối chóp S.ABC có đáy tam giác cạnh a, SA a 3, cạnh bên SA vng góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC A a3 B a3 C a3 D a3 Câu 6: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục khoảng (a;b) chứa x0 Mệnh đề sau mệnh đề đúng? A Nếu f ' x0 hàm số đạt cực trị x = x0 B Nếu hàm số đạt cực tiểu x = x0 f ' x0 C Nếu hàm số đạt cực trị x = x0 f ' x0 D Hàm số đạt cực trị x = x0 f ' x0 Câu 7: Tiệm cận ngang tiệm cận đứng đồ thị hàm số y x2 là: x 1 A y 2; x B y 1; x C y 2; x D y 1; x 2 Câu 8: Giá trị lớn hàm số y x x [0;3] A 250 B C 250 27 D 125 27 Câu 9: Đồ thị hàm số A y x x Câu 10: Biến đổi P A P x9 B y x x4 B x x C y x x 4 D y x x với x > thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta P x3 C P x D P x Câu 11: Cho hàm số y x x có đồ thị (C) Tiếp tuyến (C) giao điểm (C) với trục tung có phương trình A y 3 x B y 3 x C y x 13 Câu 12: Số giá trị nguyên m để phương trình phân biệt A B D y x x x m x có hai nghiệm C D Câu 13: Cho hàm số y f x xác định liên tục [-2;2] có đồ thị đường cong hình vẽ bên Hàm số f x đạt cực tiểu điểm A x = B x = -2 C x = D x = -1 Câu 14: Cho khối chóp S.ABCD cạnh bên SA vng góc với đáy, đáy ABCD hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a, SA = 3a Thể tích khối chóp S.ABCD A a3 B a3 C a3 D a3 Câu 15: Phương trình cosx có tập nghiệm A k , k B k , k C k , k ; 12 , l 3 D k , k ; 12 , l Câu 16: Trong hàm số sau, hàm số nghịch biến 1; ? A y x x B y x x x x3 x x C y D y x x3 x2 6x Câu 17: Hàm số y A Đồng biến (-2;3) B Nghịch biến (-2;3) C Nghịch biến ; 2 D Đồng biến 2; Câu 18: Cho hàm số y 2x 1 có đồ thị (C) Hệ số góc tiếp tuyến với (C) điểm M(0;-1) 2x 1 A B C D -4 Câu 19: Đồ thị hàm số y x x có dạng A B C D Câu 20: Cho hàm số f x x x xác định tập D 0;1 Mệnh đề đúng? A Hàm số f x có giá trị lớn có giá trị nhỏ D B Hàm số f x có giá trị lớn khơng có giá trị nhỏ D C Hàm số f x có giá trị nhỏ khơng có giá trị lớn D D Hàm số f x giá trị lớn giá trị nhỏ D 3 n x n Câu 21: Giá trị lim A B C -1 D -3 1 Câu 22: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm M(1;0) N(0;2) Đường thẳng qua A ;1 2 song song với đường thẳng MN có phương trình A B C D Không tồn đường thẳng đề yêu cầu x y x y x y Câu 23: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I(1;1) đường thẳng d : x y Đường tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng (d) có phương trình A x 12 y 12 2 B x 1 y 1 25 2 D x 1 y 1 C x 1 y 1 Câu 24: Cho hàm số y x x Một yieeps tuyến đồ thị hàm số vng góc với đường thẳng y x 2018 có phương trình 45 A y 45 x 83 B y 45 x 173 C y 45 x 83 D y 45 x 173 Câu 25: Cho cấp số cộng 1, 4, 7, Số hạng thứ 100 cấp số cộng A 297 B 301 C 295 D 298 Câu 26: Cho hàm số y x 3mx x Hàm số có điểm cực đại x 1, giá trị tham số m thỏa mãn A m 1;0 B m 0;1 C m 3; 1 D m 1;3 Câu 27: Giá trị tổng S 32 32018 A S 32019 B S 32018 Câu 28: Biết đồ thị hàm số y C S 32020 D S 32018 ax có đường tiệm cận đứng x = đường tiệm cận bx ngang y = Tính giá trị a + b? A B C D Câu 29: Cho số thực a > Mệnh đề sau sai? A a a B a3 a C a 2018 a 2019 D a a Câu 30: Giá trị biểu thức log2 log5 64 A B C D Câu 31: Hình bát diện có số cạnh A B 10 C 12 D Câu 32: Bạn Đức có sách Văn khác 10 sách Tốn khác Hỏi bạn Đức có cách chọn sách có loại A 560 B 420 C 270 D 150 Câu 33: Cho hàm số y A m Câu 34: Tổng mx Giá trị m để hàm số đồng biến 2; là? xm m 2 B C m 2 D m < -2 m nghiệm thuộc khoảng 0;3 phương trình sin x cos x sin x cos x Câu 35: Cho khối lập phương ABCD A ' B ' C ' D ' Mặt phẳng BDD ' B ' chia khối lập phương B A 3 C D thành A Hai khối lăng trụ tam giác C Hai khối lăng trụ tứ giác B Hai khối tứ diện D Hai khối chóp tứ giác Câu 36: Cho hàm số y x sin x, số nghiệm thuộc ;2 phương trình y '' y A B C D Câu 37: Cho khối chóp tam giác S.ABC có cạnh đáy a, góc cạnh bên đáy 300 Thể tích khối chóp S.ABC bằng: a3 a3 a3 a3 B C D 18 36 18 36 Câu 38: Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD hình vng tâm O cạnh a, A đường cao SO Biết SO a3 A a , thể tích khối chóp S.ABCD bằng: a3 B a3 C Câu 39: Các giá trị tham số m để đồ thị hàm số y a3 D x 1 mx 3mx có bốn đường tiệm cận phân biệt B m A m C m D m , m Câu 40: Với giá trị dương m phương trình x m x m ln có số nghiệm A B C D Câu 41: Giá trị lim x 0 A x3 x2 x2 B C -1 D Câu 42: Lớp 12A có 10 học sinh giỏi có nam nữ Lớp 12B có học sinh giỏi có nam nữ Cần chọn lớp học sinh giỏi dực Đại hội Thi đua Hai có cách chọn cho học sinh chọn có nam nữ? A 1155 B 3060 C 648 D 594 2 Câu 43: Gọi I tâm đường tròn C : x 1 y 1 Số giá trị nguyên m để đường thẳng x y m cắt đường tròn (C) hai điểm phân biệt A, B cho tam giác IAB có diện tích lớn A B C D x2 Câu 44: Gọi tiếp tuyến điểm M x0 ; y0 , x0 thuộc đồ thị hàm số y cho x 1 khoảng cách từ I(-1;1) đến đạt giá trị lớn nhất, x0, y0 A -2 B C -1 D Câu 45: Cho khối chóp S.ABC có AB = cm, BC = 4cm, CA = 7cm Các mặt bên tạo với mặt phẳng đáy (ABC) góc 300 Thể tích khối chóp S.ABC 4 3 3 cm cm cm cm B C D 3 Câu 46: Có khối gỗ dạng hình chóp O.ABC có OA, OB, OC đơi vng góc với nhau, OA = 3cm, OB = 6cm, OC = 12cm Trên mặt (ABC) người ta đánh dấu điểm M sau người ta cắt gọt khối gỗ để thu hình hộp chữ nhật có OM đường chéo đồng thời hình hộp có mặt nằm mặt tứ diện (xem hình vẽ) Thể tích lớn khối gỗ hình hộp chữ nhật bằng: A A 8cm3 B 24 cm3 C 12 cm3 D 36 cm3 Câu 47: Cho khối chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vng góc với mặt phẳng (ABC), đáy tam giác ABC cân A, độ dài trung tuyến AD a, cạnh bên SB tạo với đáy góc 300 tạo với mặt phẳng (SAD) góc 300 Thể tích khối chóp S.ABC A a3 Câu 48: Cho hàm số B a3 C y 2x4 4x2 a3 D a3 Giá trị thực m để phương trình m m có nghiệm thực phân biệt là: 2 A m B m C m 2x4 4x2 Câu 49: Giá trị lớn hàm số f x x x A Không tồn B x 1 x D 2 C Câu 50: Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x x 1 D m x2 x , với x Số giá trị nguyên tham số m để hàm số g x f x x m có điểm cực trị A B C D Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2018-2019 MA TRẬN ĐỀ THI Lớp Chương Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng Vận dụng cao Đại số Chương 1: Hàm Số Chương 2: Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ Và Hàm Số Lôgarit C3 C6 C11 C18 C7 C8 C9 C13 C16 C20 C24 C26 C28 C17 C19 C4 C10 C12 C33 C39 C40 C44 C48 C49 C50 C29 C30 Chương 3: Nguyên Hàm Tích Phân Và Ứng Dụng Lớp 12 (72%) Chương 4: Số Phức Hình học Chương 1: Khối Đa Diện C5 C14 C31 C35 C37 C38 C46 C47 C45 Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu Chương 3: Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian Đại số Chương 1: Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác C15 C34 Chương 2: Tổ Hợp - Xác Suất Lớp 11 (22%) C32 Chương 3: Dãy Số, Cấp Số Cộng Và Cấp Số Nhân Chương 4: Giới Hạn C42 C25 C27 C1 C2 C21 C41 Chương 5: Đạo Hàm C36 Hình học Chương 1: Phép Dời Hình Và Phép Đồng Dạng Trong Mặt Phẳng Chương 2: Đường thẳng mặt phẳng không gian Quan hệ song song Chương 3: Vectơ không gian Quan hệ vng góc khơng gian Đại số Chương 1: Mệnh Đề Tập Hợp Chương 2: Hàm Số Bậc Nhất Và Bậc Hai Lớp 10 (6%) Chương 3: Phương Trình, Hệ Phương Trình Chương 4: Bất Đẳng Thức Bất Phương Trình Chương 5: Thống Kê Chương 6: Cung Và Góc Lượng Giác Cơng Thức Lượng Giác Hình học Chương 1: Vectơ Chương 2: Tích Vơ Hướng Của Hai Vectơ Và Ứng Dụng Chương 3: Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng C22 C23 C43 Tổng số câu 16 20 13 Điểm 3.2 2.6 0.2 ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI + Mức độ đề thi: TB + Đánh giá sơ lược: Xuất câu lớp 10 phần oxy nhiên học sinh nhớ công thức sgk làm Phần lớp 11 không nhiều Lớp 12 tập chung chương hàm số khối đa diện Độ khó đề mức trung bình Học sinh dễ đạt điểm cao khơng có câu hỏi đa phần kiến thức 10 Câu 13: Chọn D Căn vào đồ thị ta có f ' x 0, x 2; 1 f ' x 0, x 1;0 suy hàm số đạt cực tiểu x = -1 f ' x 0, x 0;1 f ' x 0, x 1;2 suy hàm số đạt cực đại x = Câu 14: Chọn C Theo giả thiết ABCD hình chữ nhật nên thể tích khối chóp S.ABCD là: 1 V SA AB AD 3a.a.2 a a3 3 Câu 15: Chọn A cos x cos x cos x k 2 k x k 2 Câu 16: Chọn B Xét câu B Ta có: y x x x y ' 3 x x Cho y ' 3 x x x 14 x y' y - Khi hàm số nghịch biến nên hàm số nghịch biến 1; Câu 17: Chọn D Tập xác định: D x Ta có y ' x x x 2 Bảng biến thiên x y' y + -2 97 12 - + 51 Dựa vào bảng biến thiên suy hàm số cho nghịch biến (-2;3) Câu 18: Chọn D 1 Tập xác định: D \ 2 Ta có y ' x 12 Hệ số góc tiếp tuyến với (C) điểm M(0;-1) y ' 4 Câu 19: Chọn C Vì lim y Loại đáp án B x Thay x = ta y = có đáp án C thỏa mãn đáp án cịn lại Câu 20: Chọn A Ta có f x x x f ' x 1 2x x x2 ; f ' x x 0;1 15 1 Ta có f 0; f 1 0; f 2 Vậy max y 0;1 x 1 x , y 2 0;1 x Câu 21: Chọn A 3 3 n 1 n 1 3 n n lim lim lim x x n x n 1 1 n n Câu 22: Chọn A Có MN 1;2 1 Đường thẳng (d) qua A ;1 nhận MN 1;2 làm véc tơ phương: 2 d : x 1 y x y 1 Thử lại: thay tọa độ M vào (1) nghiệm (1) Suy loại (1) Vậy không tồn đường thẳng đề yêu cầu Câu 23: Chọn C Đường tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng (d) có bán kính R d I ,d 3.1 4.1 32 42 1 Vậy đường trịn có phương trình là: x 1 y 1 Câu 24: Chọn D Kí hiệu d tiếp tuyến đồ thị hàm số (x0;y0) tọa độ tiếp điểm Ta có: d vng góc với đường thẳng y 1 x 2018 nên y ' x0 45 45 45 x x02 x0 45 x0 3 16 Với x0 y0 52 phương trình tiếp tuyến đồ thị là: y 45 x 5 52 45 x 173 Với x0 3 y0 52 phương trình tiếp tuyến đồ thị là: y 45 x 3 52 45 x 83 Câu 25: Chọn D Cấp số cộng 1,4,7, có số hạng đầu u1 = công sai d = Câu 26: Chọn B Tập xác định: D y x 3mx x y ' x mx 2; y '' x m Hàm số có điểm cực đại x 1 y ' 1 m m Với m y ' 1 Hàm số đạt cực đại x = -1 y '' 1 Câu 27: Chọn A Ta thấy S tổng 2019 số hạng cấp số nhân với số hạng đầu u1 = 1, công bội q = Áp dụng cơng thức tính tổng cấp số nhân ta có S 1 32019 32019 1 Câu 28: Chọn C Với b b 2 a, đồ thị hàm số y ax nhận đường thẳng x làm tiệm cận đứng bx b Theo đề bài: x = tiệm cận đứng đồ thị nên Với b 0, đồ thị hàm số y b b ax a nhận đường thẳng y làm tiệm cận ngang bx b Theo đề bài: y = tiệm cận ngang đò thị hàm số nên a a 3b a b Vậy a + b = Câu 29: Chọn B 17 a Áp dụng tính chất: am an m n 1 a Với 1 a a a a mệnh đề sai Câu 30: Chọn A log2 log5 64 log2 64 log2 26 Câu 31: Chọn C Hình bát diện có 12 cạnh Câu 32: Chọn B TH1: chọn có sách Văn, sách Toán Chọn Văn Văn khác có C62 cách Chọn Tốn 10 Tốn khác có C10 cách Áp dụng quy tắc nhân, có C62 C10 150 TH2: chọn có sách Toán, sách Văn Chọn Văn Văn khác có C61 cách Chọn Toán 10 Toán khác có C10 cách Áp dụng quy tắc nhân, có C61 C10 270 Vậy số cách chọn sách có loại 150 + 270 = 420 Câu 33: Chọn A Điều kiện xác định hàm số x m Đạo hàm y ' m2 x m Hàm số cho đồng biến 2; 18 m m m y ' 0, x 2; m 2 m 2 m m m 2 m 2; Vậy m > hàm số cho đồng biến 2; Câu 34: Chọn A Phương trình cho tương đương với sin x.cos x cosx sin x sin x cosx sinx 1 sin x sin x cos x sinx 1 sinx 1 sin x sinx sinx 1 cosx sinx 2 cosx sin x 6 Phương tình cos x sin x 6 vơ nghiệm a2 b2 20 36 c sinx x k 2 k 0 k 3 Lại có x 0;3 k 0;1 x ; 2 k Tổng nghiệm là: 3 2 Câu 35: Chọn A 19 Câu 36: Chọn D Ta có y ' sinx cosx y '' cos x cos x x sin x cos x x sin x Do x k 2 y '' y cos x cos x k x k 2 Trường hợp Với x k 2 k 5 Do x ;2 nên k k 12 Suy k = ta x Trường hợp Với x k k Do x ;2 nên k k 12 5 Suy k = ta x ; k ta x 3 20 5 Vậy có nghiệm thuộc ;2 phương trình y '' y x ; x ; x 3 Câu 37: Chọn D Gọi H hình chiếu S lên (ABC) Khối chóp S.ABC nên H trọng tâm tam giác (ABC) a a Xét tam giác ABI: AI AB BI a2 2 Vì H trọng tâm tam giác ABC nên: AH 2a a AI 3 Lại có: AH hình chiếu SA lên (ABC) SA, ABC SA, AH 300 Xét tam giác SAH: SH tan 300 AH a a 3 1 a a2 a Diện tích tam giác ABC: SABC AI BC 2 1 a a a3 Vậy VS ABC SABC SH 3 36 Câu 38: Chọn A 21 Ta có: S ABCD a2 1 a 2 a3 a Suy ra: VS ABCD SO.S ABCD 3 Câu 39: Chọn D x 1 Đồ thị hàm số y có bốn đường tiệm cận phân biệt Đồ thị hàm só có mx 3mx đường tiệm cận đứng đường tiệm cận ngang phân biệt Đồ thị hàm số y x 1 mx 3mx có đường tiệm cận ngang phân biệt lim y; lim y x m x lim y lim y lim y lim y x x x x Với m > 0, ta có: lim y lim x x x lim y lim x x x 1 1 1 x 1 x 1 1 x x x lim lim x x 3m 3m 3m m m x m m x x2 x x2 x x2 1 1 1 x 1 x 1 1 x 1 x x lim lim x x 3m 3m 3m m m x m m x x2 x x2 x x2 lim y lim y (luôn đúng) m (1) x x 22 Đồ thị hàm số y x 1 mx 3mx có đường tiệm cận đứng phân biệt mx 3mx có nghiệm phân biệt khác m m m m m m 8m m (2) x m 3m m m m m Từ (1) (2) ta m Câu 40: Chọn B Với giá trị dương m Ta có x m x m x m x m2 x m x m 2 x m x m x m 2 xm m Vậy phương trình ln có nghiệm x = m Câu 41: Chọn B lim x 0 x3 x2 x lim x3 x2 x 0 x x 1 x 1 x 0 x x 1 lim Câu 42: Chọn C Trường hợp 1: Chọn lớp 12A, học sinh giỏi nam, học sinh giỏi nữ Chọn lớp 12B, học sinh giỏi nam, học sinh giỏi nữ Số cách chọn C11.C91 C61 C21 108 (cách) Trường hợp 2: Chọn lớp 12A, học sinh giỏi nữ Chọn lớp 12B, học sinh giỏi nam Số cách chọn C92 C62 540 (cách) Vậy có 108 + 540 = 648 (cách) 23 Câu 43: Chọn C Gọi: d : x y m 0; tâm (C) I(1;1), để d C hai điểm phân biệt đó: d I; d 2m m 2 (*) 1 Xét IAB có: SAIB IA IB.sin AIB R2 sin AIB R2 2 Dấu “=” xảy khi: sin AIB AIB 900 AB 2 2m m 0(TM) 2 m 4(TM) d I; d Câu 44: Chọn D a2 Gọi A a; C a 0; a 1 Phương trình tiếp tuyến (C) A là: a 1 y y ' a x a d I; d 2 a a 1 a2 a2 y x a 1 y a2 a d x a a 1 a 1 a 1 1 a 1 a 1 d2 1 a 1 a 1 1 AM GM a 1 a 12 a 0( L) Max d Dấu “=” xảy a 1 M 2;0 a 2( TM ) Suy x0 2; y0 x0 y0 Câu 45: Chọn B 24 Gọi H chân đường cao khối chóp S.ABC Lần lượt gọi hình chiếu H cạnh AB, BC, CA D, E F Khi ta có, góc mặt phẳng (SAB), (SBC), (SCA) với mặt đáy (ABC) SDH, SHE, SFH SDH SEH SFH 300 Từ suy DH = HE = HF Suy H tâm đường trịn nội tiếp tam giác ABC Ta có p AB BC CA cm , SABC Do SH p p 5 p p p.r r cm 2 tan 300 cm3 cm Suy VS ABC 2 3 Suy chọn B Câu 46: Chọn A Gọi khoảng cách từ điểm M đến mặt bên (OAB), (OBC), (OCA) a, b, c 25 Khi VO ABC VM.OAB VM.OBC VM.OAC Hay 1 1 1 3.6.12 a .3.6 b .6.12 c .3.12 12 a b 2c 3 Thể tích khối gỗ hình hộp chữ nhật theo đề V = abc 1 a b 2c 123 (Theo bất đẳng thức Cơ-sin) Ta có abc a.4 b.2c 8 27 Vậy V = abc đạt giá trị lớn cm3 a b 2c a 4(cm), b 1(cm), c 2(cm) Câu 47: Chọn D Đặt SA x Ta có BD SAD BSD 300 , SBA 300 Ta có: AB SA.cot 300 x 3, SB SA2 AB x,BD AB AD2 x a2 Xét tam giác vng SBD, ta có sin BSD BD a x a2 x x SB 2 a a2 , BC BD a2 a Khi đó: SA 2 1 a a3 a.a Vậy V SA.SABC 3 2 Câu 48: Chọn B x Ta có y ' x x; y ' Ta có bảng biến thiên hàm số sau: x 1 26 x -1 y' y - 0 + - + Từ bảng biến thiên ta thấy, phương trình x x 2 m m có nghiệm thực m m phân biệt m m m m2 m 2 Câu 49: Chọn C Điều kiện: x Đặt t x x , t Ta có t x x Do x 1 x 0x 1;5 nên x 1 x t2 t2 t 2 x t2 x Ta có x 1 x x 1;5 nên x 1 x t2 2t2 2 t 2 x x x Vậy t 2;2 t2 t 2t 14 5 Khi ta có hàm số g t t với t 2;2 2 Ta có g ' t t 0t 2;2 suy Maxg t g t2;2 27 Vậy Maxf x x1;5 x x x 1 x Câu 50: Chọn A TXĐ: D = R Ta có g ' x x x x x m x x m x x m x 0; x x x m (1) g ' x x x m (2) x x m (3) Ta thấy (1), (2), (3) khơng có nghiệm chung x3 x m 0x R Để hàm số g(x) có cực trị (1), (3) có ba nghiệm phân biệt khác x Xét hàm số h x x3 x , x R Có h ' x x x; h ' x x x x Ta có BBT: x h' x + hx - + -4 Từ BBT để (1), (3) có ba nghiệm phân biệt khác 4 m 0 m 2m4 4 m 2 m Mà m nên m = 28 ... trùng với Ox tức Suy S ? ?10 09 ;10 10 m 10 10 m 10 10 Vậy tổng giá trị S 2 019 Câu 4: Chọn B 1? ?? 2 Ta có P 3 31? ?? ? ?1 34 81 Câu 5: Chọn D 11 1 a a3 Ta có V SA.S ABC... thức 10 ĐÁP ÁN 1- D 11 -D 21- A 31- C 41- B 2-C 12 -D 22-A 32-B 42-C 3-B 13 -D 23-C 33-A 43-C 4-B 14 -C 24-D 34-A 44-D 5-D 15 -A 25-D 35-A 45-B 6-C 16 -B 26-B 36-D 46-A 7-B 17 -B 27-A 37-D 47-D 8-C 18 -D... x x 1? ?? 1? ?? 1? ?? x ? ?1 x ? ?1 ? ?1 x x x lim lim x x 3m 3m 3m m m x m m x x2 x x2 x x2 1? ?? 1? ?? 1? ?? x ? ?1 x ? ?1 ? ?1 x ? ?1 x x