Giaotiếpphingônngữ 1.Khái niệm Giaotiếpphingôn ngữ: Là giaotiếp vận động thể, cử chỉ, tư thế,nét mặt,âm giọng ; thông qua trang phục tạo khoảng không gian định tiếp xúc 2.Chức giaotiếpphingơnngữ Ngồi chức chung giaotiếp (thơng báo,nhận thức,điều chỉnh) giaotiếpphingơnngữ có chức đặc thù khác : Chức biểu trạng thái xúc cảm thời điểm định chủ thể giaotiếp Các tư thế,tác phong,hành vi,cử chỉ,nét mặt,điệu cá nhân giaotiếp biểu tâm tư,sắc thái cảm xúc khác nhau,trạng thái cảm xúc lan truyền sang đối tượng giaotiếp làm ảnh hưởng tức thời đến trình giaotiếp Chức biểu đặc trưng cá nhân Thông qua tư thế,tác phong,cử chỉ,điệu bộ,trang phục… người giao tiếp, chủ thể giaotiếp nhận biết đối tượng giaotiếp ai,tính cách ntn, nghề nhiệp, trình độ văn hóa,địa vị…của họ Giaotiếpphingơnngữ có tác dụng làm chuẩn xác hơn, phong phú sinh động trình giaotiếp người 3.Phân loại giaotiếpphingơnngữ Dựa vào mục đính giaotiếpphingôn ngữ: Giaotiếpphingônngữ không chủ định: bao gồm biểu mang tính hành vi,cử chỉ, tư thế… xuất theo phản xạ tự động khơng có kiểm sốt ý thức Đó biểu hành vi vô thức Giaotiếpphingơnngữ có chủ định: Là giaotiếp thơng qua biểu hành vi, cử chỉ, sắc mặt, cách trang phục…có ý thức,có mục đích với cố gắng ý chí Dựa vào hình thức biểu giaotiếpphingôn ngữ: Giaotiếp qua nét mặt Giaotiếp qua giọng nói Giaotiếp qua tư thế, hành vi,trang phục Giaotiếp qua cách sử dụng khơng gian chủ thể giaotiếp Ngồi ra, người ta phân giaotiếpphingơnngữ theo cách khác như: • Hệ thống ngơnngữ thể : bao gồm cử chỉ, điệu bộ,nét mặt.Hệ thống thuộc tính vận động chung,đặc biệt giaotiếp mắt – hệ thống ký hiệu sử dụng nhiều giaotiếp • Hệ thống ký hiệu cận ngôn ngữ: bao gồm hệ thống âm thanh, âm giọng • Ngơnngữ đồ vật: trang phục,hoa, quà… • ……… 4.Các kênh giaotiếpphingônngữGiaotiếp qua nét mặt • Sự tổng hợp toàn vị (mắt,trán,lông mày,mũi,mồm,cằm,…) vận động phận tạo nên nét mặt thể trạng thái cảm xúc khác • Mỗi phận khác vận động chúng thể cảm xúc đặc trưng Ví dụ: Nhíu lơng mày mím mơi chặt Thể hiển tức giận • Đặc biệt mắt,mắt đóng vai trò quan trọng trình giaotiếp Ánh mắt chứa đựng nhiều thông tin người giao tiếp: qua ánh mắt ta biết tâm trạng,thái độ người giaotiếp Giaotiếp qua vận động thể Tư thể thông qua tương quan vị trí phận đầu,cổ,thân,tứ chi theo chủ đích đó,là ngơnngữ tình huống,hồn cảnh thực nhiều chức năng: Thái độ, nhận thức,tâm trạng chủ thể đối tượng giaotiếp Kỹ năng, kỹ xảo nghề nghiệp Kích thích,khích lệ hay làm giảm, chấm dứt giaotiếp Điều khiển, điều chỉnh hành vi Giáo dục Qua tư người ta nhận lễ nghi giaotiếp định,tính cách,tâm trạng,xúc cảm vị trí xã hội người giaotiếp Giaotiếp qua giọng nói Giọng nói phản ánh thơng tin cá tính thân người nói hướng nội hay hướng ngoại, phản ánh tâm trạng,cảm xúc, sức khỏe người nói… Giaotiếp qua trang phục Đó giaotiếp qua cách ăn mặc Cách sử dụng trang phục với kiểu cách,màu sắc tạo thông tin đối tượng thông tin: Trạng thái tâm trạng,cảm xúc Tính cách,đặc điểm tâm lý xã hội Tính chất cơng việc, vị trí xã hội,nghề nghiệp Trang phục phần định hướng giaotiếp góp phần vào thành cơng q trình giaotiếp Sử dụng khơng gian giaotiếp Khoảng cách giaotiếp đối tượng giaotiếp cho biết thơng tin mức độ thân sơ, thái độ, tính cách chủ thể giaotiếp Câu : Đâu hình thức dấu hiệu biểu ngữ điệu giao tiếp? Hãy chọn đáp án A B C D E Những biểu khuôn mặt Những biến đổi âm điệu Các mức cao độ âm phát Các mức cao độ âm phát Sự co giãn đồng tử Đáp án B, D Ngữ điệu giaotiếp người thường thể hiên qua biến đổi âm điệu theo hướng trầm bổng mức độ to nhỏ âm phát .. .Giao tiếp qua tư thế, hành vi,trang phục Giao tiếp qua cách sử dụng không gian chủ thể giao tiếp Ngồi ra, người ta phân giao tiếp phi ngơn ngữ theo cách khác như: • Hệ thống ngôn ngữ thể... hướng giao tiếp góp phần vào thành cơng q trình giao tiếp Sử dụng không gian giao tiếp Khoảng cách giao tiếp đối tượng giao tiếp cho biết thơng tin mức độ thân sơ, thái độ, tính cách chủ thể giao. .. mắt,mắt đóng vai trò quan trọng trình giao tiếp Ánh mắt chứa đựng nhiều thông tin người giao tiếp: qua ánh mắt ta biết tâm trạng,thái độ người giao tiếp Giao tiếp qua vận động thể Tư thể thông