1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HH - Viem Thanh Khi Phe Quan

92 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,16 MB

Nội dung

VIÊM THANH KHÍ PHẾ QUẢN BS TRẦN ANH TUẤN KHOA HÔ HẤP BV NHI ĐỒNG I NỘI DUNG II II III IV IV ĐẠI CƯƠNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ VIÊM NẮP THANH QUẢN MỤC TIÊU ƒ Trình bày chẩn đoán lâm sàng VTKPQ ƒ Nêu ợ cách đánh g giá mức độ ộ nặng ặ g VTKPQ ƒ 3 Trình bày chẩn đoán phân biệt thường gặp VTKPQ ƒ 4 Nêu nguyên tắc điều trị VTKPQ ƒ Nêu dấu hiệu gợi ý viêm nắp quản ả I / ĐẠI CƯƠNG DANH PHÁP ™“Croup” : ƒ Nguồn gốc Anglo Anglo saxon saxon:: Kropan (Cry aloud) aloud), Scotland: Roup Roup ƒ Francis F i Home H (1765) ƒ Bạch hầu quản (trước 1900) ƒ Nelson’s Nelson’s 1984: Mọi bệnh lý viêm nhiễm gây g đường g HH ((VTKPQ,, VKPQ,, tắc nghẽn VTQ co thắt thắt,, viêm nắp quản quản,, viêm khí quản VT,, bạch q hầu q quản,, abcès quản thành sau họng họng)) CROUP SYNDROME Nhóm bệnh lý bao gồm gồm:: Thường gặp ƒ Laryngotracheitis y g nhất, hất điể điển hì hình h ƒ Bacterial tracheitis ƒ Spasmodic croup ƒ Laryngotracheobronchitis ƒ Laryngotracheobronchopneumonitis DANH PHÁP ™“Hiện Hiệ nay: (Mandell’s M d ll’ 2009) Croup: Viêm nhiễm hạ môn virus chủ yếu ế viêm khí quản (laryngotracheitis laryngotracheitis), ), phổ ổ nhiễm ễ khuẩn ẩ từ từ:: ¾ Viêm q quản (laryngitis) laryngitis y g ) ¾ Đến viêm khí phế quản (laryngotracheobronchitis laryngotracheobronchitis)) ¾ Đơi viêm khí phế quản phổi (laryngotracheobronchopneumonitis laryngotracheobronchopneumonitis)) ™Tránh dùng “croup“ ((Kendig’s Kendig’s -2006) VIÊM THANH KHÍ PHẾ QUẢN ™Trước kỷ nguyên hồi sức hô hấp đại đại:: ƒ Nguyên g y nhân q quan trọng ọ g bệnh ệ tật ậ & tử vong trẻ em em ƒ 1800s: tử vong 100% (BHTQ), (BHTQ) θ nặng nặng:: mở khí quản quản ƒ 1880s: 1880 đặt nội ội khí quản ả (Joseph (J h O’Dwyer O’D O’Dwyer), ) ), tử vong / VTKPQ: 50% (1887) VIÊM THANH KHÍ PHẾ QUẢN ™Hiện nay: Hoa Kỳ (2008): ƒ Chủ yếu gặp trẻ em em,, đỉnh cao: cao: tuổi tuổi ƒ Nam/ Nam/Nữ Nữ = 3:2 ƒ Tần suất hàng năm năm:: 1,5 1,5 6% trẻ 14 t 38 30 % VÒNG LẪN Ẫ QUẨN Ẩ BỆNH LÝ - - - II / CHẨN Ẩ ĐỐN Á CHAN CHẨN ĐOÁ ĐOAN N ƒ Δ xác định định:: nội soi TKPQ ƒ Δ co có the thể:

Ngày đăng: 03/05/2018, 19:05