1. Trang chủ
  2. » Tất cả

7 TỪ HAY NHẦM LẪN GIỮA V-ing và to-v

1 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 14,44 KB

Nội dung

7 T ỪHAY NH ẦM L Ẫ N GI Ữ A V-ING VÀ TO- V ☀ TRY + V-ing : th ửlàm I try eating the cake he makes Tôi th ửăn bánh làm + To inf : c ốg ắng đ ể làm I try to avoid meeting him Tôi c ốg ắng tránh g ặp REGRET + V-ing : H ối h ận chuy ện làm I regret lending him the book Tôi h ối h ận cho m ợ n quy ển sách + To inf : L làm ti ếc đ ể I regret to tell you that Tôi l làm ti ếc đ ể nói v ới b ạn r ằng REMEMBER, FORGET + V-ing : Nh ớ/quên) chuy ện làm I remember meeting you somewhere last year Tôi nh ớđã g ặp b ạn đâ u h ồi n ăm ngối + To inf : Nh ớ(quên ) đ ể làm chuy ện Don't forget to buy me a book Đừn g quên mua cho quy ển sách MEAN Mean + to inf : D ựđị nh I mean to go out Tôi d ựđị nh ch Mean + V-ing : Mang ý ngh ĩa Failure on the exam means having to learn one more year Thi r ớt ngh ĩa ph ải h ọc thêm m ột n ăm n ữa SUGGEST S + suggest + S + (should) do: G ợi ý nên làm (mình khơng tham gia cùng) Lan has toothache (Lan b ị đa u r ăng) => Ba suggested Lan should go to dentist (Ba g ợi ý Lan đ ến nha s ĩ) S + suggest + Ving: G ợi ý làm (mình c ũng tham gia) Lan suggested going shopping Lan g ợi ý mua s ắm GO ON Go on + V-ing : Ch ỉ s ựliên t ục c hành độ n g My father went on working until he he was nearly 70 B ốtôi làm vi ệc liên t ục cho đ ế n ông g ần 70 tu ổi Go on + to inf : Ti ếp t ục làm ều sau hồn t ất công vi ệc Go on to paint the windows when you have repaired the door Ti ếp t ục s ơn c ửa s ổkhi b ạn s ửa xong c ửa nhà

Ngày đăng: 20/12/2016, 15:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w