Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. H.Eyring, J.Walter, G.E. Kimball; Hoá học l-ợng tử; Bản dịch, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, 1976 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Hoá học l-ợng tử |
Tác giả: |
H.Eyring, J.Walter, G.E. Kimball |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật |
Năm: |
1976 |
|
2. Nguyễn Đình Huề, Nguyễn Đức Chuy; Thuyết l-ợng tử về nguyên tử và phân tử; Tập I, Nhà xuất bản Giáo dục, 1986 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thuyết l-ợng tử về nguyên tử và phân tử; Tập I |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
|
3. Nguyễn Đình Huề, Nguyễn Đức Chuy; Thuyết l-ợng tử về nguyên tử và phân tử; Tập II, Nhà xuất bản Giáo dục, 1986 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thuyết l-ợng tử về nguyên tử và phân tử; Tập II |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
|
4. Trần Thành Huế; Tài liệu dùng cho việc bồi d-ỡng học sinh giỏi phổ thông;Hà Nội tháng 1 năm 2002 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Trần Thành Huế; "Tài liệu dùng cho việc bồi d-ỡng học sinh giỏi phổ thông |
|
6. Trần Thành Huế, Nguyễn Đình Huề, Nguyễn Đức Chuy, Nguyễn Văn Tòng; sự liên hệ giữa độ dời hoá học phổ thông cộng h-ởng từ hạt nhân với độ âm điệu của nhóm thế; Tạp chí Hoá học, số 2 năm |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Trần Thành Huế, Nguyễn Đình Huề, Nguyễn Đức Chuy, Nguyễn Văn Tòng; "sự liên hệ giữa độ dời hoá học phổ thông cộng h-ởng từ hạt nhân với độ âm điệu của nhóm thế |
|
7. Trần Thành Huế; Độ âm điện nhóm trên cơ sở các nguyên tố N,P,O,S; Tạp chí hoá học, số 2 năm 1995 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Trần Thành Huế;" Độ âm điện nhóm trên cơ sở các nguyên tố N,P,O,S |
|
8. Trần Thành Huế; Bài giảng dành cho học viên Cao học; Tr-ờng ĐHSP Hà Nội, 2002 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Bài giảng dành cho học viên Cao học |
Tác giả: |
Trần Thành Huế |
Nhà XB: |
Tr-ờng ĐHSP Hà Nội |
Năm: |
2002 |
|
11. Hoàng Nhâm; Hoá học vô cơ, Tập II; Nhà xuất bản Giáo dục, 1994 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Hoàng Nhâm; "Hoá học vô cơ |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
|
12. Phan Tống Sơn, Trần Quốc Sơn, Đặng Nh- Tại; Cơ sở Hoá học hữu cơ |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cơ sở Hoá học hữu cơ |
Tác giả: |
Phan Tống Sơn, Trần Quốc Sơn, Đặng Nh- Tại |
|
13. Phan Tống Sơn, Trần Quốc Sơn, Đặng nh- Tại; Cơ sở Hoá học hữu cơ, Tập II; Nhà xuất bản Đại học và trung học chuyên nghiệp, Hà Nội 1980 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phan Tống Sơn, Trần Quốc Sơn, Đặng nh- Tại; "Cơ sở Hoá học hữu cơ, Tập II |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Đại học và trung học chuyên nghiệp |
|
14. Trần Quốc Sơn; Giáo trình cơ sở lý thuyết Hoá học hữu cơ; Nhà xuất bản giáo dục 1989 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giáo trình cơ sở lý thuyết Hoá học hữu cơ |
Tác giả: |
Trần Quốc Sơn |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản giáo dục |
Năm: |
1989 |
|
15. Trần Quốc Sơn; Cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ, Tập I; Nhà xuất bản giáo dôc,1979 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ, Tập I |
Tác giả: |
Trần Quốc Sơn |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản giáo dục |
Năm: |
1979 |
|
16. Trần Quốc Sơn; Cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ, Tập I; Nhà xuất bản giáo dôc,1979 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ, Tập I |
Tác giả: |
Trần Quốc Sơn |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản giáo dôc |
Năm: |
1979 |
|
17. Trần Quốc Sơn, Đặng Văn Liễu; Cơ sở hoá hữu cơ, Tập I; Nhà xuất bản giáo dục, 1999 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Trần Quốc Sơn, Đặng Văn Liễu; "Cơ sở hoá hữu cơ, Tập I |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản giáo dục |
|
18. Trần Quốc Sơn; Bài giảng dành cho học viên Cao học,Tr-ờng ĐHSP Hà Néi, 2002 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Trần Quốc Sơn; "Bài giảng dành cho học viên Cao học |
|
19. Lâm Ngọc Thiềm - Trần Hiệp Hải - Nguyễn Thị Thu; Bài tập hoá lý cơ sở; Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật 2003 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Lâm Ngọc Thiềm - Trần Hiệp Hải - Nguyễn Thị Thu; "Bài tập hoá lý cơ sở |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật 2003 |
|
20. Nguyễn Minh Thảo, Phạm Văn Phong; xác định cấu thành của Ơgienyl axetat và sản phẩm chuyển vị Fries của nó bằng ph-ơng pháp tính Hoál-ợng tử; Tạp chí Hoá học, số 1 năm 2002 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
xác định cấu thành của Ơgienyl axetat và sản phẩm chuyển vị Fries của nó bằng ph-ơng pháp tính Hoál-ợng tử |
Tác giả: |
Nguyễn Minh Thảo, Phạm Văn Phong |
Nhà XB: |
Tạp chí Hoá học |
Năm: |
2002 |
|
21. Nguyễn Thị Thảo, Phạm Văn Phong; Xác định cấu thành của Xeton , - không no (từ o-axetylơgienol và 3 fomylindol) và một sản phẩm chuyển hoá của nó bằng ph-ơng pháp Hoá học l-ợng tử;Tạp chí Hoá học, sè 2 n¨m 2002 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Xác định cấu thành của Xeton , - không no (từ o-axetylơgienol và 3 fomylindol) và một sản phẩm chuyển hoá của nó bằng ph-ơng pháp Hoá học l-ợng tử |
Tác giả: |
Nguyễn Thị Thảo, Phạm Văn Phong |
Nhà XB: |
Tạp chí Hoá học |
Năm: |
2002 |
|
22. Nguyễn Trọng Thọ; ứng dụng tin học trong giảng dạy hoá học; Nhà xuất bản giáo dục 2002 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nguyễn Trọng Thọ; "ứng dụng tin học trong giảng dạy hoá học |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản giáo dục 2002 |
|
23. Thái Doãn Tĩnh; Giáo trình cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ; Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật, 2002 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thái Doãn Tĩnh; "Giáo trình cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật |
|