1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Huong dan tinh toan thanh phan dong cua TT Gio

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 297,62 KB

Nội dung

B n có th download tài li u v t http://ghic.co.cc Blog: http://chunguv.wordpress.com Ho c http://chunguv.blogspot.com Website cung c p đ y đ ebook v : acad, 3dsmax, etabs, sap2000, ms project, photoshop… ghi chú: Chúng không ch u trách nhi m v b n quy n c a tài li u đư c phát hành T t c tài li u phát hành đ u có ngu n g c rõ ràng đư c ch n l c m t cách kh t khe đ mang l i cho b n đ c nh ng tài li u t t nh t Trong th i gian t i s chuy n toàn b d li u sang blog: http://chunguv.wordpress.com Chúc m i ngư i thành công ! Bộ môn kết cấu cơng trình - Khoa Xây dựng DD&CN - Trường ĐH Bách Khoa THÀNH PHẦN TĨNH CỦA TẢI TRỌNG GIÓ Áp lực tiêu chuẩn tải trọng gió tĩnh tác động vào điểm j (cao độ z j ) xác định theo công thức: W jtc = W0 k ( z j ).c j * W0 : Áp lực gió tiêu chuẩn lấy theo phân vùng áp lực gió TCVN 2737-1995 (Ví dụ: Đà nẵng thuộc vùng IIB có W0 = 95 daN/m2) * k ( z j ) : hệ số xét đến thay đổi áp lực gió, phụ thuộc địa hình tính tốn độ cao z j điểm j * c j : hệ số khí động, lấy TCVN 2737-1995 tc Đơn vị W j daN/m2 Áp lực tính toán: W jtt = W jtc γ β * γ : hệ số độ tin cậy (= 1,2) * β : hệ số điều chỉnh theo thời gian sử dụng (lấy bảng 6, trang 12 TCXD 229) Tải trọng gió tĩnh tác động vào hệ: a Cách 1: Quy áp lực gió tác dụng thành lực phân bố cột q ttj = W jtt B Gió hút q3đ q3h q2đ q2h q1đ q1h Gió đẩy B b Cách 2: Quy áp lực gió tác dụng thành lực tập trung vào nút Pjtt = W jtt S j Sj P jđ Trang Bộ môn kết cấu cơng trình - Khoa Xây dựng DD&CN - Trường ĐH Bách Khoa THÀNH PHẦN ĐỘNG CỦA TẢI TRỌNG GIÓ * Xây dựng mơ hình máy tính, khai báo khối lượng dùng để tính tần số dạng dao động riêng hệ = (Trọng lượng Tĩnh tải tiêu chuẩn + 0,5 Hoạt tải tiêu chuẩn) /g (g: gia tốc trọng trường) * Phân tích dao động theo phương (xét phương riêng biệt) - Theo phương X: có tần số dao động riêng f1 , f , chuyển vị dao động y11 , y21 , , yn1 , y12 , y22 , , yn , - Theo phương Y: tương tự, có tần số dao động riêng f1 , f , chuyển vị dao động y11 , y21 , , yn1 , y12 , y22 , , yn , * Xét phương đó, dùng sơ đồ hệ console để tính tải trọng gió động: yn1 yn2 yni n mn j mj m2 m1 yj1 Dạng Chú ý ký hiệu: yj2 yji Dạng Dạng i j: phần thứ j cơng trình (tầng j) i: dạng dao động thứ i * So sánh f1 với tần số giới hạn f L ( f L tra bảng 2, trang TCXD 229, với kết cấu bê tông cốt thép có δ = 0,3 kết cấu dạng tháp thép có δ = 0,15 ): - Nếu f1 > f L : cơng trình có độ cứng lớn, thành phần động tải trọng gió xung vận tốc gió gây - Nếu f1 ≤ f L : cơng trình có độ cứng bé, thành phần động tải trọng gió phải kể đến tác động xung vận tốc gió lực qn tính cơng trình, cần tính với s dạng dao động có tần số dao động riêng f ≤ f L Trang Bộ môn kết cấu cơng trình - Khoa Xây dựng DD&CN - Trường ĐH Bách Khoa Xét trường hợp f1 > f L : * Áp lực tiêu chuẩn tải trọng gió động vào điểm j xác định theo công thức: W pjtc = W jtc ζ j ν tc - W j : xác định trang ( = W0 k ( z j ).c j ) - ζ j : hệ số áp lực động tải trọng gió, lấy bảng H 3, trang TCXD 229, phụ thuộc dạng địa hình độ cao z j - ν : hệ số tương quan không gian cơng trình, tra bảng 4, trang TCXD 229 với ρ = B; χ = H Hướng gió B * Áp lực tính tốn: W pjtt = W pjtc γ β γ , β xác định giống gió tĩnh * Tải trọng gió động tác động vào hệ: dạng phân bố vào cột tập trung vào nút Đối với nhà nhiều tầng, để đơn giản thường dùng cách đặt lực gió tập trung vào nút.(Do ta cần phải xác định thành phần gió động tác dụng vào nút) Để xác định tải trọng gió động, ta lập bảng sau: (1): Áp lực gió tiêu chuẩn, xác định theo phân vùng gió TCVN 2737-1995 (3): Hệ số điều chỉnh theo thời gian sử dụng (lấy bảng 6, trang 12 TCXD 229) (4): Hệ số tương quan không gian cơng trình, tra bảng 4, trang TCXD 229 với ρ = B; χ = H (5): Tên nút nằm mặt đón hút gió cơng trình (6): Cao độ nút (7): Hệ số xét đến thay đổi áp lực gió, phụ thuộc dạng địa hình cao độ nút Trong Excel (với Add in Gio dong.xla) dùng hàm số k(Dạng đh, cao độ) Dạng địa hình nhập = 1, 2, với địa hình tương ứng A, B, C (8): Hệ số khí động, tra TCVN 2737-1995 (9): Diện tích xung quanh nút (10): Xác định theo công thức: W0 k ( z j ).c j tc (11): Xác định theo công thức: W j γ β S j (12): Hệ số áp lực động tải trọng gió, lấy bảng 3, trang TCXD 229, phụ thuộc dạng địa hình độ cao Trong Excel (với Add in Gio dong.xla) dùng hàm số ALD(Dạng đh, cao độ) tc (13): Xác định theo công thức: W j ζ j ν tc (14): Xác định theo công thức: W pj γ β S j Xét trường hợp f1 ≤ f L : cần xét s dạng dao động có tần số dao động riêng f ≤ f L Giá trị tiêu chuẩn tải trọng gió động vào tầng j dạng dao động i xác định theo công thức: W p ( ji ) = M j ξ i ψ i y ji (Sau xác định tải trọng tác động vào tầng(Wp(ji)) , ta phân phối tải trọng vào nút tầng theo tỷ lệ khối lượng nút) - M j : khối lượng tầng j, tổng khối lượng nút tầng - y ji : chuyển vị dao động tầng j dạng dao động thứ i Trang Bộ mơn kết cấu cơng trình - Khoa Xây dựng DD&CN - Trường ĐH Bách Khoa (Trong phần mềm Sap2000, ta xuất kết khối lượng tập trung vào nút chuyển vị dao động nút dạng dao động) - ξ i : hệ số động lực ứng với dạng dao động i, tra đồ thị hình - trang 10 TCXD 229, phụ thuộc ε i γ W0 εi = 940 f i + γ : hệ số độ tin cậy (= 1,2) + W0 : Áp lực gió tiêu chuẩn, xác định theo phân vùng gió TCVN 2737-1995 Đơn vị N/m2 + fi : tần số dao động riêng dạng dao động thứ i - ψ i xác định theo công thức sau: n ψi= ∑ y ji WFj ∑ y 2ji M j j= n j= WFj xác định theo công thức WFj = W jtc ζ j S j ν tc Trong đó: Giá trị W j , ζ j , S j xác định giống trang ν ứng với dạng dao động thứ (ν ) xác định trang ν ứng với dạng dao động thứ 2, 3, … (ν ,ν , ) = a Xác định tải trọng gió động vào tầng j dạng dao động i: Ta lập bảng sau: Thông tin chung: (1) W0 = Tầng (8) 2 (daN/m ) (5) f i = (6) εi = (2) γ = 1.2 (3) β = (7) ξi = (4) ν = (20) ψ i = Cao độ K.lượng C.vị d.động zj Mj (m) (9) (kg) (10) yji Hệ số k(zj) HS khí động DT đón/hút gió Áp lực gió tĩnh Hệ số ALĐ cj Sj (13) (m ) (14) (11) (12) Wj tc ζj (daN/m ) (15) (16) WFj (daN ) (17) yji WFj yji 2.Mj Wp(ji)tc Wp(ji)tt (18) (19) (daN ) (daN ) (21) (22) n (1): Áp lực gió tiêu chuẩn, xác định theo phân vùng gió TCVN 2737-1995 (3): Hệ số điều chỉnh theo thời gian sử dụng (lấy bảng 6, trang 12 TCXD 229) (4): Hệ số tương quan không gian công trình Dạng dao động thứ 1, ν tra bảng 4, trang TCXD 229 với ρ = B; χ = H Các dạng dao động khác, ν ,ν , lấy = (5): Tần số dao động riêng dạng dao động thứ i γ W0 (6): ε i = , ý W0 cơng thức có đơn vị N/m2 940 fi Trang Bộ mơn kết cấu cơng trình - Khoa Xây dựng DD&CN - Trường ĐH Bách Khoa (7): Hệ số động lực ứng với dạng dao động i, tra đồ thị hình - trang 10 TCXD 229 (8): Tên tầng (9): Cao độ tầng (10): Khối lượng tầng (xuất kết khối lượng nút từ Sap, cộng khối lượng nút tầng  khối lượng tầng) (11): Chuyển vị dao động tầng j dạng dao động thứ i (xuất kết từ Sap) (12): Hệ số xét đến thay đổi áp lực gió, phụ thuộc dạng địa hình cao độ nút Trong Excel (với Add in Gio dong.xla) dùng hàm số k(Dạng đh, cao độ) Dạng địa hình nhập = 1, 2, với địa hình tương ứng A, B, C (13): Tổng hệ số khí động hai mặt đẩy hút, tra TCVN 2737-1995 (14): Diện tích đón (hoặc hút) gió tầng xét (15): Xác định theo công thức: W0 k ( z j ).c j (16): Hệ số áp lực động tải trọng gió, lấy bảng 3, trang TCXD 229, phụ thuộc dạng địa hình độ cao Trong Excel (với Add in Gio dong.xla) dùng hàm số ALD(Dạng đh, cao độ) tc (17): Xác định theo công thức: W j ζ j S j ν (18): Từ giá trị y ji WFj ta xác định n ∑ j= n (19): Từ giá trị y ji M j ta xác định n (20): Xác định theo công thức ψ i = ∑ j= y ji WFj y 2ji M j ∑ y ji WFj ∑ y 2ji M j j= n j= (21): Xác định theo công thức M j ξ i ψ i y ji tc (22): Xác định theo công thức W p ( ji ) γ β b Xác định tải trọng gió động vào nút dạng dao động i: tt Phân phối tải trọng W p ( ji ) vào nút tầng theo tỷ lệ khối lượng mj ⋅ W ptt( ji ) Tải trọng tác động vào nút xác định theo công thức: Mj Ta lập bảng sau: Trang Bộ mơn kết cấu cơng trình - Khoa Xây dựng DD&CN - Trường ĐH Bách Khoa Tầng (1) Tải trọng gió động vào tầng tt Wp(ji) (daN ) (2) Nút (m) (3) K.lượng nút K.lượng tầng Tải trọng gió động vào nút mj Mj (kg) (kg) (daN ) (4) (5) (6) n Trang ... tĩnh Hệ số ALĐ cj Sj (13) (m ) (14) (11) (12) Wj tc ζj (daN/ m ) (15) (16) WFj (daN ) (17) yji WFj yji 2.Mj Wp(ji)tc Wp(ji )tt (18) (19) (daN ) (daN ) (21) (22) n (1): Áp lực gió tiêu chuẩn, xác định... tác dụng thành lực phân bố cột q ttj = W jtt B Gió hút q3đ q3h q2đ q2h q1đ q1h Gió đẩy B b Cách 2: Quy áp lực gió tác dụng thành lực tập trung vào nút Pjtt = W jtt S j Sj P jđ Trang Bộ mơn kết... 95 daN/ m2) * k ( z j ) : hệ số xét đến thay đổi áp lực gió, phụ thuộc địa hình tính tốn độ cao z j điểm j * c j : hệ số khí động, lấy TCVN 2737-1995 tc Đơn vị W j daN/ m2 Áp lực tính tốn: W jtt

Ngày đăng: 26/11/2016, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w