ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NGUYỄN VĂN ĐÀM - 0983468878 ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015 ĐỀ SỐ Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127; F = 19 Câu 1: Hỗn hợp X gồm a mol Fe, b mol FeCO3 và c mol FeS2 Cho X vào bình dung tích không đổi chứa không khí (dư), nung đến các phản ứng xảy hoàn toàn sau đó đưa về nhiệt độ đầu thấy áp suất bình bằng áp suất trước nung Quan hệ của a, b, c là: A a = b + c B 4a + 4c = 3b C b = c + a D a + c = 2b Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit đơn chức mạch hở đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp và một axit không no có một liên kết đôi Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH Để trung hòa lượng NaOH dư cần 200ml dung dịch HCl 1M và thu được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D thu được 52,58 gam chất rắn khan E Đốt cháy hoàn toàn E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí và vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 44,14 gam Thành phần % khối lượng axit không no là: A 44,89 B 48,19 C 40,57 D 36,28 Câu 3: Hòa tan hết 10,4 gam hỗn hợp Fe, Mg vào 500ml dung dịch hỗn hợp H 2SO4 0,4M và HCl 0,8M thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là: A 36,7 B 39,2 C 34,2 ≤ m ≤ 36,7 D 34,2 Câu 4: Số hiđrocacbon thể khí (đktc) tác dụng được với dung dịch AgNO3 NH3 là: A B C D Câu 5: Cho từng chất Fe, FeS, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeBr2, FeBr3, FeCl2, FeCl3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy phản ứng oxi hóa - khử là: A B 10 C D Câu 6: Các chất dãy nào sau tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo sản phẩm là kết tủa: A Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ B Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic C Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột D Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 110,75 gam một chất béo môi trường axit thu được 11,5 gam glixerol và hỗn hợp axit A, B đó mA : mB > Hai axit A, B lần lượt là: A C17H35COOH C17H33COOH B C17H35COOH C17H31COOH C C17H35COOH C15H31COOH D C17H31COOH C15H31COOH Câu 8: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đkc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đkc) Mặt khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4g kết tủa Giá trị của x là: A 0,15 B 0,2 C 0,05 D 0,1 Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na giải phóng 8,96 lít H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc xt) thì các chất hỗn hợp phản ứng vừa đủ với tạo thành 34,88 gam este (giả thiết các phản ứng este hoá xảy và đạt hiệu suất 80%) Hai axit cacboxylic hỗn hợp là: A C3H7COOH C4H9COOH B CH3COOH C2H5COOH C C2H5COOH C3H7COOH D HCOOH CH3COOH Câu 10: Cho khí CO qua ống sứ đựng 0,45 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng sau một thời gian thu được 51,6 gam chất rắn B Dẫn khí khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 88,65 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử nhất) Giá trị của V là: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NGUYỄN VĂN ĐÀM - 0983468878 A 7,84 lít B 8,40 lít C 3,36 lít D 6,72 lít Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh 1,14 mol CO2 1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là: A 23,00 gam B 20,28 gam C 18,28 gam D 16,68 gam Câu 12: Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 Nung 21,14 gam X điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng, dư thấy có 11,024 gam chất rắn không tan và thu được 1,5456 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là: A 83% B 87% C 79,1% D 90% Câu 13: Trong cốc nước chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,04 mol Mg2+; 0,09 mol HCO3- lại là Cl- và SO42- Trong số các chất sau: Na2CO3, BaCO3, NaOH, K3PO4, Ca(OH)2, HCl, số chất có thể làm mềm nước cốc là: A B C D Câu 14: Amin X chứa vòng benzen và có công thức phân tử C8H11N X tác dụng với HNO2 nhiệt độ thường giải phóng khí nitơ Mặt khác, nếu cho X tác dụng với nước brom thì thu được chất kết tủa có công thức C8H10NBr3 Số công thức cấu tạo của X là: A B C D Câu 15: Trong số các chất có công thức sau: HO-CH2-CH2-OH, C6H5-CH=CH2, C6H5CH3, CH2=CH-CH=CH2, C3H6, H2N-CH2-COOH C2H6 Số chất có khả trùng hợp để tạo polime là: A B C D Câu 16: Cho các phát biểu sau: Thủy phân hoàn toàn một este no đơn chức thu được muối và ancol Anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hóa dễ axit axetic Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, t0) Để phân biệt glucozơ và mantozơ, ta dùng nước brom Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của Để phân biệt anilin và ancol etylic, ta có thể dùng dung dịch NaOH Các peptit đều dễ bị thủy phân môi trường axit hoặc kiềm Các amin lỏng đều khó bay nên không có mùi Các amin thơm thường có mùi thơm dễ chịu Số phát biểu là: A B C D Câu 17: Chia m gam hỗn hợp anđehit đơn chức mạch hở thành phần bằng nhau: Phần tác dụng với lượng dư AgNO3 NH3 thu được 86,4 gam Ag kết tủa; Phần tác dụng vừa đủ với gam hiđro có xúc tác niken nung nóng thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y rồi cho toàn bộ vào bình chứa Na thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam Công thức của anđehit là: A HCHO và C2H5CHO B CH2=CHCHO và HCHO C CH2=CHCHO và CH3CHO D HCHO và CH3CHO Câu 18: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 70% rồi hấp thụ toàn bộ khí thoát vào lít dung dịch NaOH 0,5M (D = 1,05g/ml) thu được dung dịch chứa muối có tổng nồng độ là 3,211% Giá trị của m là: A 384,7 B 135,0 C 270,0 D 192,9 Câu 19: Dãy nào sau gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy: A Fe, Cu, Na, Mg B Na, K, Ca, Mg C Cu, Mg, Ca, K D Al, Fe, K, Mg Câu 20: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 8,55 gam kết tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 18,8475 gam Giá trị của x là: A 0,1 B 0,12 C 0,06 D 0,09 Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lít NO (đktc) Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất dung dịch Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của m là: A 3,36 B 3,92 C 2,8 D 3,08 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NGUYỄN VĂN ĐÀM - 0983468878 Câu 22: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau các phản ứng xảy hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử nhất, đktc), dung dịch Y và dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là: A 54,45 gam B 75,75 gam C 68,55 gam D 89,7 gam Câu 23: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho sắt vào dung dịch X đến các phản ứng xảy hoàn toàn thấy khối lượng sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát khí NO nhất Giá trị của x là: A 0,3 B 0,4 C 0,2 D 0,5 Câu 24: Cho dãy chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, AlF3, AlBr3, Al(OH)3, KAl(OH)4 Số chất lưỡng tính có dãy là: A B C D Câu 25: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo từ một amino axit no, mạch hở có nhóm –COOH nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 đó tổng khối lượng CO2, H2O là 109,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol Y cần số mol O2 là: A 4,5 B C 6,75 D 3,375 Câu 26: Cho các phát biểu sau: Tinh thể SiO2 chứa liên kết đơn Nước đá, photpho trắng, iot, naptalen đều có cấu trúc tinh thể phân tử Phân lân chứa nhiều photpho nhất là supephotphat kép Trong các HX (X: halogen) thì HF có nhiệt độ sôi cao nhất Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua Kim cương, than chì, Fuleren là các dạng thù hình của cacbon Chỉ có một đơn chất có liên kết cho nhận Số phát biểu đúng là: A B C D Câu 27: Công thức nào sau là công thức đơn giản của este no, mạch hở A C5H8O2 B C5H10O C C5H9O2 D C2H4O Câu 28: Phát biểu không đúng là: A Anken C5H10 có đồng phân cấu tạo B Để phân biệt các hiđrocacbon no có công thức phân tử C4H8, ta có thể dùng nước brom C Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì khối lượng CO2 thu được lớn khối lượng H2O D Nếu một hiđrocacbon tác dụng với AgNO3/NH3 được kết tủa vàng hiđrocacbon đó là ankin Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít khí (ở đktc) một ankađien X Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 8,865 gam kết tủa Công thức phân tử của X là: A C3H4 B C3H4 hoặc C5H8 C C4H6 D C5H8 Câu 30: Cho các phát biểu sau Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt rửa cả nước cứng Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro Phản ứng thuỷ phân chất béo môi trường kiềm là phản ứng một chiều Có thể dùng nước và quỳ tím để phân biệt các chất lỏng: Glixerol, axit fomic, trioleatglixerol Có thể dùng dung dịch HCl nhận biết các chất lỏng và dung dịch: ancol etylic, benzen, anilin, natriphenolat Các este thường dễ tan nước và có mùi thơm dễ chịu Số phát biểu là: A B C D Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hơp axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch H2SO4 đặc,bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam, bình xuất hiên 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là: A 2,34 B 2,7 C 3,24 D 3,6 Câu 32: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, poli vinyl clorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ, nhựa rezit Số polime có cấu trúc mạch thẳng là: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NGUYỄN VĂN ĐÀM - 0983468878 A B C D Câu 33: Phát biểu nào sau là đúng: A Điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số proton và bằng số electron nguyên tử B So với các nguyên tử thì các ion âm tạo thành từ nguyên tử đó có bán kính lớn C Đồng vị là hiện tượng các hạt có số khối D Các tiểu phân Ar, K+, Cl- đều có số điện tích hạt nhân Câu 34: Nung m gam KClO3 một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y đó phần trăm khối lượng của oxi là 20,49%, của KCl là 51,68% Phần trăm KClO3 bị phân hủy là: A 60,0% B 63,75% C 80,0% D 85,0% Câu 35: Thủy phân 3,42 gam mantozơ môi trường axit thu được dung dịch X Kiềm hóa X rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 NH3 dư thu được 3,24 gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân là: A 60% B 50% C 75% D 80% Câu 36: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS (tỉ lệ mol 1:2; M là kim loại có số oxi hóa không đổi các hợp chất) Cho 71,76 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc,nóng thu được 83,328 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử nhất) Thêm BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng thấy tách m gam kết tủa Giá trị của m là: A 111,84 gam B 178,56 gam C 173,64 gam D 55,92 gam Câu 37: Cho phương trình phản ứng: Fe(NO3)2 + KHSO4→ Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng phương trình là: A 43 B 21 C 27 D Câu 38: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam nước và 13,44 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol etylic X là: A 52,92% B 24,34% C 22,75% D 38,09% Câu 39: Cho dung dịch X chứa HCl và ZnCl2 Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được mô tả đồ thị sau: số mol Zn(OH)2 0,3 a 1,1 1,9 số mol NaOH Tỉ lệ số mol của HCl và ZnCl2 là: A 1:1 B 2:1 C 1:2 D 3:1 Câu 40: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 C4H6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 dung dịch nước brom Phần trăm về số mol của C4H6 T là: A 9,091% B 16,67% C 22,22% D 8,333% Câu 41: Cho các chất sau:triolein(I), tripanmitin(II), tristearin(III) Nhiệt độ nóng chảy của các chất được xếp theo chiều tăng dần là: A (II), (III), (I) B (III), (II), (I) C (II), (I), (III) D (I), (II), (III) Câu 42: Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X thu được mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng phân cấu tạo của peptit X là: A 10 B 24 C 18 D 12 Câu 43: X dung dịch chứa x mol HCl, Y là dung dịch chứa y mol Na2CO3 Cho từ từ X vào Y thu được 0,15 mol khí Cho từ từ Y vào X được 0,25 mol khí Giá trị của y là: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NGUYỄN VĂN ĐÀM - 0983468878 A 0,25 B 0,4 C 0,3 D 0,35 Câu 44: Khẳng định là: A Trong pin điện hóa và điện phân catot là nơi xảy khử, anot là nơi xảy oxi hóa B Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại C Khi hai kim loại tiếp xúc với thì kim loại yếu sẽ bị ăn mòn điện hóa D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy các kim loại phân nhóm IIA giảm dần Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 11,15 gam hỗn hợp X gồm crom và thiếc vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2(đktc) Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 11,15 gam X là: A 0,1 B 0,075 C 0,125 D 0,15 Câu 46: Crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được thể tích hỗn hợp Y Lấy 6,72 lít Y(đkc) làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là: A 0,6 B 0,2 C 0,3 D 0,1 Câu 47: Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu được 178 gam alanin Phần trăm về khối lượng của gốc alanin X là: A 37,6% B 28,4% C 30,6% D 31,2% Câu 48: Trong các phát biểu sau: (1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần (2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện (3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện (4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước nhiệt độ thường (5) Kim loại Mg tác dụng với nước nhiệt độ cao (6) Cs là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất (7) Thêm HCl đặc dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam Số phát biểu là: A B C D Câu 49: Trong y học, hợp chất nào sau của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dày A Na2SO4 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaI Câu 50: Dưới là một số cách được đề nghị để pha loãng H2SO4 đặc: Cách pha loãng nào đảm bảo an toàn thí nghiệm: A Cách B Cách C Cách D Cách