Câu 36: Tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 16.. Trong nguyên tử flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là Câu 78: Các electron của
Trang 1PHỤ LỤC 4: TÀI LIỆU HỆ THỐNG BÀI TẬP HÓA HỌC
Sau khi được bỏ phần gạch chân đáp án trắc nghiệm thì in và phát cho HS sử dụng trong suốt quá trình thực nghiệm
CHƯƠNG I NGUYÊN TỬ
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A electron và proton B nơtron và electron
C proton và nơtron D electron, proton và nơtron
Câu 2: Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào
A proton và nơtron B proton và electron
C nơtron và electron D proton, nơtron và electron
Câu 3: Yếu tố nào cho biết tính chất hoá học cơ bản của một nguyên tố
A số electron hoá trị
B số electron ở lớp ngoài cùng
C điện tích hạt nhân
D toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử
Câu 4: Tìm câu phát biểu sai
A Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân
B Tổng số proton và electron trong một hạt nhân được gọi là số khối
C Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
D Số proton bằng điện tích hạt nhân
Câu 5: Câu nào sai trong các câu sau
A.Trong nguyên tử, hạt electron mang điện âm
B Trong nguyên tử, hạt nhân mang điện dương
C Trong nguyên tử, hạt nơtron mang điện dương
D Trong nguyên tử, hạt nơtron không mang điện
Câu 6: Câu nào sau đây đúng :
A Proton là hạt mang điện tích dương
B Proton là hạt nhân nguyên tử Hidro
C Điện tích của proton bằng điện tích của electron về trị số tuyệt đối
Trang 2A Số khối A
B Số hiệu nguyên tử Z
C Nguyên tử khối của nguyên tử
D Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
D Số khối bằng tổng số hạt proton và số nơtron trong hạt nhân
Câu 10: Tìm một câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử.
A Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, số nơtron, số electron trong nguyên tử ấy
B Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích
C Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hoá học
D Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau
Câu 11: Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hoá học vì nó
A là tổng số proton và nơtron trong hạt nhân
B là kí hiệu của một nguyên tố hoá học
C là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hoá học
D cho biết tính chất của một nguyên tố hoá học
Câu 12: Chọn định nghĩa đúng về đồng vị.
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron
B Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
C Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
D Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
Câu 13: Trong nguyên tử sẽ biết số proton, nơtron, electron nếu biết
electron, nơtron
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây sai Trong nguyên tử
A Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử
Trang 3A Số khối mang điện tích dương.
B Số khối có thể không nguyên
C Số khối là khối lượng của một nguyên tử
D Số khối là tổng số hạt proton và nơtron
Câu 16: Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định
A Hạt nơtron C Hạt electron
B Hạt proton D Hạt proton và electron
Câu 17: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A số khối tăng dần
B điện tích hạt nhân tăng dần
C sự bão hoà các lớp và phân lớp electron
D mức năng lượng tăng dần
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng khi nói về các electron trong các lớp hay phân lớp.
A Lớp thứ n có tối đa 2n2 electron
B Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp
C Lớp thứ n có tối đa 2n phân lớp
D Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp
Câu 19: Lớp L có số phân lớp electron là:
A 1 B.2 C.3 D.4
Câu 20: Số electron tối đa trong lớp M (n=3) là
Câu 21: Hãy cho biết lớp M (n = 3) có mấy phân lớp
A 1 phân lớp B 2 phân lớp C 3 phân lớp D 4 phân lớp
Câu 22: Cấu hình bền của khí trơ là
A có 2 lớp trở lên với 18 electron ở lớp ngoài cùng
B có số electron bão hoà ở lớp bên trong
Trang 4Câu 25: Tỉ số về khối lượng của proton so với electron là
17 Tìm câu trả lời sai
A Hai nguyên tử trên có cùng số electron
B Hai nguyên tử trên có cùng số nơtron
C Hai nguyên tử trên có cùng số hiệu nguyên tử
D Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau
Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố A có số khối là 80, số hiệu nguyên tử 35 Chọn câu trả lời
đúng về cấu tạo nguyên tử
A Số proton là 45, số nơtron là 45, số electron là 35
B Số proton là 35, số nơtron là 45, số electron là 35
C Số proton là 45, số nơtron là 35, số electron là 35
D Số proton là 35, số nơtron là 35, số electron là 35
Câu 31: Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là
Câu 33: Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ (N)
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số khối bằng 14
Trang 5B Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton bằng số nơtron.
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton
D Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron
Câu 34: Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtron lần lượt là 8, 0, 6, 14.Kí
hiệu nào sau đây là sai
Câu 35: Cho kí hiệu nguyên tử 80Br
35 (đồng vị không bền) Tìm câu sai.
A Số khối của nguyên tử là 80
B Số hiệu nguyên tử là 35, số electron là 35
C Nếu nguyên tử này mất 1electron thì sẽ có kí hiệu là 80Br
34
D Số nơtron trong hạt nhân hơn số proton là 10
Câu 36: Tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 16 Số
khối của nguyên tố X là
A.16 B 32 C 48
D.11
Câu 37: Phân tử H2SO4 có bao nhiêu electron:
A.45 B.49 C.59 D.50
Câu 38: Một nguyên tử có 8 proton và 8 nơtron, 8 electron Chọn nguyên tử đồng vị với nó:
A 8 proton , 8 nơtron, 9 electron B 8 proton , 9 nơtron, 9 electron
C 8 proton, 10 nơtron, 8 electron D 8 proton , 8 nơtron, 9 electron
Câu 39: Cho 2 kí hiệu nguyên tử : 23Na
D Hạt nhân của Na và Mg đều có 12 hạt nơtron
Câu 40: Nguyên tử Natri có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử Natri
Trang 6D 64,54.
Câu 45: Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị 12 13
6C(98,89%); 6C(1,11%) Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
Trang 7số nguyên tử Phần trăm khối lượng của 63Cu
29 trong Cu2O là giá trị nào dưới đây
A 55 proton, 56 electron, 55 nơtron B 68 proton, 68 electron, 99 nơtron
C 68 proton, 99 electron, 68 nơtron D 99 proton, 68 electron, 68 nơtron
Câu 57: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron
Trang 8Câu 58: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40, hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
Câu 61: Trong nguyên tử Y có tổng số proton, notron và electron là 26 Y thuộc về loại phân tử
nào sau đây
C O
18 8
D O
19 9
Câu 62: Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có
A 90 nơtron B 29 nơtron C 61 electron D 29 electron
Câu 63: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6
electron Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 64: Nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố
Câu 65: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z=13) là 1s22s22p63s23p1 Câu nào sau đây sai
A Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron B Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron
C Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron D Lớp ngoài cùng có 1 electron
Câu 66: Các phân lớp electron nào đã bão hòa
A.s1 , p3, d5, f7 B s2, p5, d9, f13
C.s2, p4, d10, f14 D s2, p6, d10, f14
Trang 9Câu 67: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1, số hiệu nguyên tử của
Câu 69: Một nguyên tử có kí hiệu là 45X
21 , cấu hình electron của nguyên tử X là
Câu 74: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3d34s2, số hiệu nguyên
Câu 77: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Trong nguyên tử flo, số electron ở
phân mức năng lượng cao nhất là
Câu 78: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 8
electron Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Trang 10Câu 79: Nguyên tử M có mức năng lượng cao nhất là 3d7 Tổng số e của nguyên tử M là
A 27 B 25 C.24 D.29
Câu 80: Nguyên tố M có 3 lớp electron và có 4 electron ở lớp ngoài cùng Vậy M là:
hoặc phi kim
Câu 81: Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại
Câu 82: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử S (Z = 16) là
Câu 83: Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp
electron của nguyên tử X lần lượt là
Câu 84: Nguyên tử nào sau đây có 3 electron lớp ngoài cùng?
Câu 85: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn không mang điện là 33 hạt Số khối của X là:
Câu 86: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1 Nguyên
tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X và Y lần lượt là
Câu 2: Cho biết me = 9,1094.10 -31 kg ; mp = 1,6726.10-27 kg ; mn = 1,6748.10-27 kg
a) Tính khối lượng ra kg của 1 nguyên tử cacbon ( gồm 6p ; 6n ; 6e )? (ĐS: 2,00899.10-26 kg)b) Tính khối lượng ra g của 1 nguyên tử natri ( gồm 11p ; 12n ; 11e ) (ĐS: 3,8506.10-26 kg)
c) Tính tỉ số khối lượng của electron trong nguyên tử Na so với khối lượng toàn nguyên tử (ĐS: 26,022.10-5)
Câu 3: Cho biết nhôm có 13p, 13e và 14n.
a) Tính khối lượng của nguyên tử nhôm theo gam (ĐS: 4,5203.10-26 kg)
Trang 11b) Tính khối lượng của nguyên tử nhôm theo u (ĐS: 27,223 u)
Câu 4: Nguyên tử Cacbon có 6 proton, 6 nơtron và 6 electron
a) Tính khối lượng các electron trong nguyên tử và khối lượng nguyên tử?
(ĐS: me= 4,6564.10-23 kg; mhạt nhân = 20,0844.10-27 kg; mnguyên tử = 2,008986.10-26 kg)
b) Tính tỉ số khối lượng của electron trong nguyên tử so với khối lượng của toàn nguyên tử (ĐS:27,206.10-5)
c) Từ kết quả đó coi khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân được không?
Câu 5: Cho biết 1u = 1,6605.10-27 kg, nguyên tử khối của flo bằng 18,998 u Hãy tính khối lượng của một nguyên tử flo ra kilogam (ĐS: 31,54618.10-27 kg)
Câu 6: Tính khối lượng nguyên tử theo u của nguyên tử K, biết mK = 6476.10 -26 g.(ĐS: 39,00 u)
Câu 7: Trong 1 kg sắt có bao nhiêu gam electron ? Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng
55,85 g và 1 nguyên tử sắt có 26 electron
Hướng dẫn: Tính nFe Số nguyên tử Fe Số e khối lượng electron
(ĐS: 0,255 g)
Câu 8: Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi? Biết thể tích của 1 mol canxi tinh thể bằng
25,87 cm3 và trong tinh thể các nguyên tử canxi chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống
Hướng dẫn: Tính thể tích thực của 1 mol Ca thể tích 1 nguyên tử Ca áp dụng công thức
Câu 9: Cho rằng hạt nhân nguyên tử và nguyên tử hidro có dạng hình cầu Bán kính của hạt nhân
nguyên tử H và nguyên tử hidro lần lượt là 106 nm và 0,053 nm
a) Hãy tính và so sánh thể tích của nguyên tử hiđro với thể tích của hạt nhân nguyên tử hiđrob) Hãy tính và so sánh khối lượng riêng của hạt nhân và của nguyên tử hidro ( biết Vhình cầu =
3
4 π r3
)
Hướng dẫn:
Đổi bán kính ra cm tính V Nguyên tử , V hạt nhân So sánh
Tính m nguyên tử theo gam = m hạt nhân tính D nguyên tử và D hạt nhân so sánh
Trang 12Thể tích của 20g Argon (đktc) là bao nhiêu ? (ĐS: 11,2 lít)
Dạng 2 Xác định công thức của hợp chất khi biết các hợp chất được tạo bởi các nguyên tố có các đồng vị khác nhau.
Câu 11: Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị: 16 O
Câu 12: Viết công thức của các loại phân tử
a) Hidro có các đồng vị : 1H và 2H , Oxi có các đồng vị 16O, 17O và 18O Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau? ( ĐS: 9 công thức phân tử)
b) Liti có các đồng vị : 7Li và 6Li , Clo có các đồng vị 35Cl và 37Cl Hãy viết công thức của các loại phân tử liti clorua khác nhau? ( ĐS: 4 công thức phân tử)
Câu 13: Có các đồng vị sau : 1H , 2H , 3H và 35Cl và 37Cl Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử hidro clorua hợp thành từ các đồng vị trên ( ĐS: 6 công thức phân tử)
Dạng 3 : Xác định số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton , số nơtron , số electron và số khối, nguyên tử khối trung bình, phần trăm mỗi đồng vị.
Câu 15: Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton , số nơtron , số electron và số khối của các nguyên tử sau: 35
Câu 16: Tìm Z, N, A của nguyên tử của nguyên tố X Viết ký hiệu nguyên tử của nguyên tố X
trong các trường hợp sau:
a) Tổng số hạt là 155 hạt, số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 33 hạt (ĐS: 47p, 47e,61n A= 108)
b) Tổng số hạt là 82 hạt, số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt
Trang 13Câu 17: Xác định số hiệu nguyên tử, điện tích hạt nhân, số proton, số electron, số khối, số notron
và tỉ lệ notron /electron từ các kí hiệu nguyên tử sau:
31 15
Câu 18: Hãy viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:
Câu 19: Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố Biết rằng trong tự nhiên, đồng vị của
các nguyên tố này tồn tại theo số liệu sau :
d) Liti (Li) có 2 đồng vị 7Li (92,5%) và 6Li (7,5%) (ĐS: 6,39)
e) Sắt (Fe) có 4 đồng vị 54Fe (5,84%) , 56Fe (91,68%) , 57Fe (2,17%) , 58Fe (0,31%) (ĐS: 55,91)f) Lưu huỳnh (S) có 4 đồng vị 32S (95,06%) , 33S (0,74%) , 34S (4,18%) , 35S (0,02%) (ĐS: 32,09)
Câu 20: Tìm thành phần % số nguyên tử mỗi đồng vị
a) Brôm (Br) có 2 đồng vị 79Br và 81Br , nguyên tử khối trung bình của Br là 79,99
(ĐS: 79Br :50,5% và 81Br : 49,5%)
b) Cacbon (C) có 2 đồng vị 12C và 13C , nguyên tử khối trung bình của C là 12,011
(ĐS: 12C : 98,9% và 13C: 1,1%)
Câu 21: Xác định nguyên tử khối của đồng vị thứ 2
a) Nguyên tử khối trung bình của bạc (Ag) là 107,87 trong đó 109Ag chiếm 44%, phần còn lại là đồng vị thứ hai (ĐS:107)
b) Nguyên tử khối trung bình của Antimon (Sb) là 121,76 trong đó 121Sb chiếm 62%, phần còn lại
là đồng vị thứ hai (ĐS:123)
Câu 22: Nguyên tử khối trung bình của Bo (B) là 10,812 Mỗi khi có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử 11B ? (ĐS:21,76 nguyên tử 11B)
Câu 23: Một nguyên tố X có 2 đồng vị, có số nguyên tử tỉ lệ với nhau là 27: 23 Hạt nhân
nguyên tử X có 35p Hạt nhân đồng vị (I) có 44n Hạt nhân đồng vị (II) nhiều hơn (I) 2n Xác định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X ( ĐS: 79,92 )
Trang 14Câu 24: Trong tự nhiên nguyên tố Br có 2 đồng vị bền 79 Br
35 chiếm 54,5% và 81 Br
35 Tính nguyên
tử khối trung bình của Br (ĐS:79,92)
Câu 25: Nguyên tố X có đồng vị với tổng số khối là 51 Số khối đồng vị II lớn hơn đồng vị I là 1
đơn vị Số khối đồng vị III bằng
8
9
số khối đồng vị I Tìm số khối của 3 đồng vị (ĐS: 16, 17, 18)
Câu 26: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Đồng có 2 đồng vị Biết đồng vị 1 là 63 Cu
29chiếm 73% Tìm đồng vị thứ 2 Hỏi khi có 54 nguyên tử đồng vị 2 thì sẽ có bao nhiêu nguyên tử
63Cu
Hướng dẫn: gọi x là số khối của đồng vị thứ 2
Dựa % từng đồng vị tìm số nguyên tử tương ứng
b) Mỗi khi có 94 nguyên tử 10 B
5 thì có bao nhiêu nguyên tử 11 B
5 ?(ĐS: 406 nguyên tử)
Hướng dẫn: gọi x là % đồng vị 1 (100-x) là % đồng vị 2
Dựa vào % từng đồng vị số nguyên tử
Câu 28: Nguyên tố Oxi có 3 đồng vị: 16 O
a) Hãy tìm A1, A2 và A3.(ĐS: 28, 29, 30)
b) Nếu trong X1 có số nơtron bằng số proton Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi đồng
vị (ĐS: 14, 15, 16)
Hướng dẫn: - Áp dụng công thức nguyên tử khối trung bình
- Tổng số khối
- Số notron của cùng đồng vị nhiều hơn số khối nhiều hơn
Câu 30: Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35, 5 Clo có 2 đồng vị là 35 Cl
17 và 37 Cl
17 a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của đồng vị 35 Cl
17 có trong axit pecloric HClO4 ( với H
1
1 , 16 O
8 ) (ĐS:26,38 %)
Trang 15b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của đồng vị 37 Cl
17 có trong kali clorat KClO3 (với K
% *35*100
%
HClO
Cl Cl
Dạng 4 : Viết cấu hình electron, xác định nguyên tố là kim loại hay phi kim.
Câu 32: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các
nguyên tố có lớp e ngoài cùng như sau:
a) 2s1 b) 2s22p3 c) 2s22p6 d) 3s2 e) 3s23p1 f) 3s23p4 g) 3s23p5
Câu 33: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố sau và cho biết:
Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu lớp e?
Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu e lớp ngoài cùng?
Các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
Các nguyên tố tương ứng thuộc loại nguyên tố gì (s, p hay d)?
a) Liti (Li) Z = 3 ; Beri (Be) Z = 4 và Nhôm (Al) Z = 13
b) Oxi (O) Z = 8 ; Flo (F) Z = 9 và Nitơ (N) Z = 7
c) Neon (Ne) Z = 10 và Argon (Ar) Z = 18
Câu 34: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có Z = 15, Z = 17, Z = 19, Z = 20, Z
= 21, Z = 31 và cho biết :
a) Các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
b) Các nguyên tố tương ứng thuộc loại nguyên tố gì (s, p hay d)?
c) Khi nguyên tử của nguyên tố Z = 17 nhận thêm 1e và nguyên tử của nguyên tố Z = 19 nhường
đi 1e thì lớp ngoài cùng có đặc điểm gì?
Câu 35: Cho các kí hiệu: 27 Al
Trang 16b) Viết cấu hình electron đầy đủ Sau đó viết cấu hình e thu gọn.
c) Dự đoán tính kim loại, phi kim, khí hiếm Giải thích vì sao?
Câu 36: Viết cấu hình e đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có lớp e ngoài
a) Viết cấu hình electron của A, B Số hiệu nguyên tử A, B
b) Nguyên tố nào là kim loại? phi kim ?
Câu 39: Cho nguyên tử A, B với phân lớp ngoài cùng (có mức năng lượng cao nhất) lần lượt là
4px và 4sy Biết tổng electron của hai phân lớp ngoài là 7 và hiệu electron của hai phân lớp là 3a) Viết cấu hình electron A và B (ĐS: x= 5, y= 2)
b) Xác định kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Dạng 5 : Các dạng bài toán liên quan đến các hạt tạo thành một nguyên tử.
Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt p, n và e bằng 58 Biết số hạt proton gần bằng số
hạt nơtron Tính Z và A của nguyên tố X.(ĐS: 19,39)
Câu 41: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố R là 115 Số hạt mang điện tích nhiều hơn số
hạt không mang điện tích là 25 hạt
a) Tìm số hạt mỗi loại và tính số khối (ĐS: P= E= 35, N= 45, A= 80)
b) Lập tỉ lệ hạt nơtron và hạt proton trong nhân Nhận xét gì về tỉ lệ trên (ĐS: 1,29 )
a) Tìm tên của X và tính số khối (ĐS: Clo, A=35 )
b) Cho 6,72 lít khí X (đktc) tác dụng vừa đủ với Kali Tính khối lượng muối thu được ( ĐS:
44,7g )
Câu 42: Tổng số các loại hat p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Tìm số hạt mỗi loại
và số khối (ĐS: Li )
Hướng dẫn: S/3,5≤ P ≤ S/3 PN A
Câu 43: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 34 Cho biết kí hiệu nguyên tử của
nguyên tố X Biết X có số khối nhỏ hơn 24 (ĐS:Na)
Câu 44: Tổng số hạt trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện B hơn A là 12 Xác định ZA, ZB (ĐS:
17, 29)
Trang 17Câu 45: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 17 Cho biết số đơn vị điện tích hạt
Câu 49: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt là 186, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 21 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 30 hạt Xác định số hiệu nguyên tử (ĐS:ZM=26, ZX=17)
Câu 50: Viết cấu hình e nguyên tử trong các trường hợp sau và cho biết nguyên tố đó là kim loại,
phi kim hay khí hiếm?
a) Nguyên tử A có tổng số electron ở phân lớp s là 7
b) Nguyên tử B có số electron ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa ở phân lớp 4s
Câu 51: Nguyên tử X có tổng số hạt là 95 Biết số hạt không mang điện bằng 0, 5833 số hạt
mang điện Viết cấu hình electron của X, xác định tên nguyên tố X (ĐS: Z= 30)
Câu 52: X và Y là 2 nguyên tố có cấu hình electron ngoài cùng là 3s1 và 4s1 X có 12 nơtron, Y
có 20 nơtron
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của X, Y
b) Xác định tên của 2 nguyên tố X, Y.(ĐS: Na, K)
c) Cho 6,2g hỗn hợp X, Y vào H2O, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc) Tính thành phần phần trăm của X, Y về khối lượng trong hỗn hợp ban đầu
(ĐS: 37,1%;69,9%)
Câu 53: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 15 Cho biết số hạt mỗi loại và số
khối (ĐS: Z= 5; A= 10)
Câu 54: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 58 Cho biết X là kim loại Xác
định điện tích hạt nhân của X Viết cấu hình e của X Để đạt cấu hình e bền vững thì X cần nhận hay nhường bao nhiêu e? (ĐS: Z= 19)
Câu 55: Một nguyên tố R có 2 đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyên tử X: Y là 45: 455 Tổng số phần
tử trong nguyên tử X bằng 32 nhiều hơn tổng số phần tử trong Y là 2 nơtron Xác định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R (ĐS: 20,18)
Trang 18Câu 56: Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử của mỗi đồng vị là 19: 6 Hạt nhân
nguyên tử X có 17 proton Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 18 nơtron Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X (ĐS: 35,48)
Câu 57: Trong phân tử MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng và có tổng số hạt là 178 Trong hạt nhân M có số notron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton
a/ Tìm AM và AX (ĐS: 56, 32)
b/ Xác định công thức phân tử của MX2 (ĐS: FeS2)
Câu 58: Nguyên tử X có tổng số proton, nơtron, electron là 116 trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 24 Xác định X, viết cấu hình electron của X.(ĐS: 35p, 46n)
Câu 59: Nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron, electron là 34 Xác định Y, viết cấu hình
electron của Y và cho biết Y là kim loại, phi kim hay khí trơ
(ĐS: 11p, A = 23 kim loại)
Câu 60: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142 Trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42, số hạt mang điện của B nhiều hơn A
là 12 Xác định 2 kim loại A và B Viết cấu hình electron của A,B (ĐS: 14A , 26B)
Câu 61: Tổng số hạt p, n, e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177 Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của
nguyên tử A là 8 Xác định 2 kim loại A và B
a) Tính nguyên tử khối trung bình của đồng (ĐS:63,54)
b) Đồng với 2 đồng vị bền: 6329Cu và 65 Cu
29 Clo với 2 đồng vị bền 35 Cl
17 và 37 Cl
17 thì có thể có bao nhiêu phân tử muối đồng (I) clorua hợp thành từ các đồng vị trên Viết các công thức phân tử của chúng và tính phân tử khối.( ĐS:4 phân tử)
Câu 63: Magie có 3 đồng vị: 24Mg (78,99%) 25Mg (10,00%) 26Mg (11,01%)
a) Tính nguyên tử khối trung bình của Magie (ĐS: 24,3202 )
b) Mỗi khi có 50 nguyên tử 25Mg thì có bao nhiêu nguyên tử các đồng vị còn lại
Trang 19a) Tìm khối lượng nguyên tử trung bình của brôm.(ĐS:79,92)
b) Tính khối lượng muối thu được khi cho 40 gam brôm tác dụng với natri
(ĐS: 51,5g)
CHƯƠNG 2 : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT
TUẦN HOÀN
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Câu 2: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết các giá trị nào sau
đây
A Số electron hoá trị B Số proton trong hạt nhân
C Số electron trong nguyên tử D B, C đúng
Câu 3: Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
thì
A Độ âm điện của nguyên tử giảm dần
B Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử tăng dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần
D Tính kim loại giảm dần và tính phi kim tăng dần
Câu 4: Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi B Tỉ khối
C Số lớp electron D Số electron lớp ngoài cùng
Câu 5: Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào
sau đây không biến đổi tuần hoàn
A Số khối B Số e ngoài cùng
C Độ âm điện D Bán kính nguyên tử
Câu 6: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình
electron, mà quyết định tính chất của nhóm
A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
B Số electron lớp K bằng 2
C Số lớp electron như nhau
D Số electron lớp ngoài cùng bằng 1
Trang 20Câu 7: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là
đúng Các nguyên tố nhóm IA
A được gọi là các kim loại kiềm thổ
B dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững
C dễ dàng cho 2 electron lớp ngoài cùng
D dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
Câu 8: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do
A điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần
B điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần
C điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi
D điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi
Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình
thành liên kết hoá học là
C điện tích hạt nhân D độ âm điện
Câu 10: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong
hợp chất với oxi
A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1
C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 8
Câu 11: Trong một chu kì, từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tương ứng yếu dần
B tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tương ứng mạnh dần
C các hiđroxit có tính bazơ yếu dần và tính axit mạnh dần
D các hiđroxit có tính bazơ mạnh dần, tính axit yếu dần
Câu 12: Tính chất không biến đổi tuần hoàn của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là
A bán kính nguyên tử, độ âm điện
B số electron trong nguyên tử, số lớp electron
C tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố
D thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố
Câu 13: Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra được
A tính kim loại, tính phi kim
B công thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro
C bán kính nguyên tử, độ âm điện
D tính axit, bazơ của các hiđroxit tương ứng của chúng
Câu 14: Trong nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì:
Trang 21A Tính bazơ của các oxit và hidroxit tương ứng giảm dần
B Tính axit của các oxit và hidroxit tương ứng tăng dần
C Tính bazơ của các oxit và hidroxit tương ứng tăng dần
D Tính bazơ và tính axit của các oxit và hidroxit tương ứng không thay đổi
Câu 15: Khối các nguyên tố p gồm các nguyên tố
A nhóm IA và IIA B nhóm IIIA đến nhóm VIIIA (trừ He)
C nhóm IB đến nhóm VIIIB D xếp ở hai hàng cuối bảng
Câu 16: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần
hoàn
A của điện tích hạt nhân
B của số hiệu nguyên tử
C cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử
Câu 17: Số thứ tự của nhóm A cho biết
A số hiệu nguyên tử B số electron hoá trị của nguyên tử
C số lớp electron của nguyên tử D số electron trong nguyên tử
Câu 18: Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron
Câu 19: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
B tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
C tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần
D tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
Câu 20: Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng
chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A tính kim loại tăng dần
B tính phi kim tăng dần
C bán kính nguyên tử tăng dần
D số lớp electron trong nguyên tử tăng dần
Câu 21: Nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
Trang 22Câu 28: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố thì nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
A oxi (O) B flo (F) C clo (Cl) D nitơ (N)
Câu 29: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nguyên tố khí hiếm
Câu 30: Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất
Câu 31: Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi
Câu 32: Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất
A Ca và Mg B P và S C Ag và Ni D N và O
Câu 33: Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA Điều
khẳng định nào sau đây về Ca là sai
A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20
B Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân của canxi có 20 proton
D Nguyên tố hoá học này một phi kim
Câu 34: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 19, 20 Nhận xét nào
sau đây đúng
A Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì B M, Q thuộc chu kì 4
C A, M thuộc chu kì 3 D Q thuộc chu kì 3
Câu 35: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5
Câu 36: Nguyên tố X có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 Trong bảng tuần hoàn, vị trí của X thuộc
Trang 23A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA
C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB
Câu 37: Cation X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kỳ 3, nhóm VIIIA, là nguyên tố khí hiếm
B Chu kỳ 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim
C Chu kỳ 4, nhóm IIA, là nguyên tố kim loại
D Chu kỳ 4, nhóm IIB, là nguyên tố kim loại
Câu 38: Nguyên tố (X) có tổng số electron các phân lớp s là 7 Cấu hình ion của (X) và vị trí
trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A 1s22s22p63s23p6 và ở ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
B 1s22s22p63s23p6 và ở ô 19, chu kì 4, nhóm IA
C 1s22s22p63s23p64s1 và ở ô 19, chu kì 4, nhóm IA
D 1s22s22p63s23p64s2 và ở ô 20, chu kì 3, nhóm IIA
Câu 39: Nguyên tố (Y) có tổng số electron các phân lớp p là 12 Cấu hình ion của (Y) và vị trí
trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VIIA
C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm IA
Câu 42: Cho biết số thứ tự của nguyên tố Cu là 29 Hỏi đồng thuộc chu kì nào, nhóm nào?
A Cu thuộc chu kì 3, nhóm IIB B Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB
C Cu thuộc chu kì 4, nhóm IIA D Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB
Câu 43: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6
Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là
A X ở chu kì 3, nhóm VIIA, ô 17; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20
B X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 17; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20
Trang 24C X ở chu kì 4, nhóm VIIA, ô 17; Y ở chu kì 3, nhóm IIA, ô 20
D X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 20; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 17
Câu 44: Cấu hình nào sau đây là của ion Fe2+?
Câu 48: Cation X+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2p6 Chỉ ra điều sai khi nói về nguyên tử X:
A Hạt nhân nguyên tử X có 11 proton
B Lớp ngoài cùng của X có 7 e
C X nằm ở chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn
D X là một nguyên tố kim loại
Câu 49: Nguyên tử Mg (Z = 12)
A nhường 2e trở thành ion Mg2+ B nhường 2e trở thành ion Mg2-
C nhận 2e trở thành ion Mg2+ D nhận 2e trở thành ion Mg2-
Câu 50: Để tạo ion S2-, nguyên tử S
C mất hết electron D không mất electron
Câu 51: Nguyên tố đồng có Z = 29 Cấu hình e của ion Cu2+ là
Trang 25Câu 54: Dãy gồm các ion X+ , Y– và nguyên tử Z đều có phân lớp ngoài cùng là 2p6 là:
A K+, Cl– , Ar B Li+, Cl– , Ne C Na+, F– , Ne D K+, Cl– , Ar
Câu 55: Anion Y3–có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng là 3p6 Oxit cao nhất, hiđroxit cao nhất và hợp chất đối với hiđro lần lượt là
A R2O5 ; H3RO4 ; RH3 B RO3 ; H2RO4 ; RH2
C RO2 ; H2RO3 ; RH4 D R2O7 ; HRO4 ; RH
Câu 56: Cation X3+ có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng là 2p6 Oxit cao nhất,
hiđroxit cao nhất lần lượt là:
Câu 57: Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân ?
A Fe, Ni, Co B Br, Cl, I C C, N, O D O, Se, S
Câu 58: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: Li, Na, Be, F tăng dần theo thứ tự sau:
A Be < F < Li < Na B Na < F < Be < Li
C Na < Li < Be < F D F < Be < Li < Na
Câu 59: Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần
Câu 60: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất
Câu 61: Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều điện
tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây
A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm D Giảm rồi tăng
Câu 62: Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA : N – P – As – Sb – Bi Từ N đến Bi, theo
chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều
A tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm D Giảm rồi tăng
Câu 63: Tính phi kim của các nguyên tố: S, Cl, Si, F tăng dần theo thứ tự sau:
A Cl< S< Si< F B Si< S< Cl< F C S< Si< Cl< F D F< Cl< Si< S
Câu 64: Tính kim loại của các nguyên tố: Na, Mg, Al, K giảm dần theo thứ tự sau:
A Al> Mg> Na> K B Na> K> Mg> Al
C Al> Mg> K> Na D K > Na > Mg> Al
Câu 65: Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào
theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
Trang 26A Tăng B Giảm.
C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 66: Độ âm điện của dãy nguyên tố : Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), P (Z = 15), Cl
(Z = 17) biến đổi theo chiều nào sau đây
C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 67: Cho các nguyên tố X, Y , Z , T có số hiệu lần lượt là 9, 15, 16, 17 Thứ tự tăng dần độ
Câu 74: Dãy nào sau đây các chất được xếp đúng thứ tự tính bazơ
A NaOH > Al(OH)3 >Mg(OH)2 B NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3
C NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3 D NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2
Trang 27Câu 75: Dãy nào không được xếp theo quy luật tính kim loại tăng dần
Câu 76: Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần
Câu 77: (X), (Y) là 2 nguyên tố trong cùng nhóm và hai chu kì liên tiếp có tổng số hạt mang điện
là 64 Vậy (X), (Y) là
A Mg , Ca B C , Si C Na , K D O , S
Câu 78: (A), (B) là 2 nguyên tố trong 2 nhóm liên tiếp và cùng chu kì có tổng số hạt proton là
25 Oxit cao nhất của chúng lần lượt là
A AO, B2O3 B A2O, BO C B2O3, A2O D AO2, B2O5
Câu 79: Nguyên tố (X) có tổng số electron các phân lớp s là 7 Nguyên tố (Y) có tổng số electron
các phân lớp p bằng 5 (X) (Y) lần lượt có số hiệu là
Câu 80: Cho 2 nguyên tố A, B cùng nhóm A nhưng ở 2 chu kì kế tiếp nhau có tổng số hiệu
nguyên tử là 52 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:
Câu 81: Cho biết tổng số hạt p, e và n của ion Y3– là 49 Cho biết tổng số hạt mang điện trong hạt nhân ít hơn tổng số hạt không mang điện là 1 hạt Hiđroxit cao nhất của (Y) là
A Al(OH)3 B H2SO4 C H3PO4 D HClO4
Câu 82: Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với công thức chung là
Câu 84: Nguyên tử của nguyên tố A có 6 electron ở lớp ngoài cùng, trong hợp chất khí với hiđro
có 5,88% H về khối lượng Nguyên tử A có số hiệu là
Câu 85: Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với
metan bằng 4 Công thức hóa học của X là
Câu 86: Hợp chất khí đối với hiđro của R có dạng RH4 Oxit cao nhất chiếm 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tử A có số hiệu là
Trang 28A 7 B 8 C 14 D 28
Câu 87: Anion Y– có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng là 3p6 Oxit cao nhất và hợp chất khí đối với hiđro lần lượt là
A R2O5 ; RH3 B RO3 ; RH2 C RO2 ; RH4 D R2O7 ; RH
Câu 88: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây
Câu 89: Cho biết tổng số hạt mang điện của ion AH4 là 21 Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro lần lượt
A CO2 , CH4 B N2O5 , NH3 C SO3 , H2S D Cl2O7 , HCl
Câu 90: Cho ion XO32– và YO3– có % khối lượng oxi lần lượt là 60% và 77,4% Oxit cao nhất của (X) (Y) lần lượt có dạng là
A RO3 , R’2O5 B RO2 , R’2O7
C R2O3 , R’O D RO3 , R’O2
Câu 91: Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5, trong hợp chất khí với hiđro R chiếm 82,35% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 92: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3 Công thức oxit cao nhất của M là
Câu 93: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố X là
Câu 94: Hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hiđro là RH, trong oxit cao nhất R chiếm 58,86%
về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 95: Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất khí với hiđrô của nó, hiđrô chiếm 5,88% về khối lượng Nguyên tử khối của R là
A 79 B 31 C 32 D 14
Câu 96: Cho 4 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl thu được 2,24 lít
(đktc) khí hidro Cấu hình electron của kim loại trên là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d74s2
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p54s2
Câu 97: Cho 34,25g kim loại thuộc nhóm IIA vào H2O thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kỳ liên tiếp của nhóm
IA vào nước thì thu được 0,224 lít khí hidro (đktc) Hai kim loại X và Y lần lượt là
Trang 29A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs
Câu 99: Khi cho 1,17 gam một kim loại (A) nhóm IA tác dụng hết với nước tạo ra 0, 336 lít khí
hiđro (đktc) (A) là
Câu 100: Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với
dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hidro (đktc) Các kim loại đó là
II TỰ LUẬN :
Dạng 1: Xác định vị trí các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn và tính chất hóa học của chúng
Câu 1: Nguyên tố X có số thứ tự là 20 , thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA
a) Cho biết số proton, số electron trong một nguyên tử của nguyên tố X?
b) Viết cấu hình e của nguyên tử nguyên tố X?
c) Nguyên tử của nguyên tố X có mấy lớp e và bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng?
Câu 2: Nguyên tố X (thuộc nhóm A) có cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử là 3s23p6
a) Viết cấu hình e nguyên tử đầy đủ của X?
b) Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giải thích)
Câu 3: Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là Z = 11, Z = 12, Z =13 Xác
định vị trí của nguyên tố X, Y, Z trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giải thích)
Câu 4: Cho anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Xác định vị trí của nguyên
tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giải thích)
Câu 5: Cho cation Y+ có cấu hình electron ngoài cùng là 2p6 Xác định vị trí của nguyên tố Y trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giải thích)
Câu6: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) Nếu nguyên tử Fe bị mất
2e, 3e thì các cấu hình e tương ứng sẽ như thế nào ?
Hướng dẫn : Fe (Z = 26) : 1s22s22p63s23p63d64s2
Fe2+(Z = 26) : 1s22s22p63s23p63d6
Fe3+(Z = 26) : 1s22s22p63s23p63d5
Cấu hình của Fe3+ bền hơn vì ứng với dạng bán bão hoà ở phân lớp 3d
Câu 7: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Cu (Z = 29) Nếu nguyên tử Cu bị
mất 1e, 2e thì các cấu hình e tương ứng sẽ như thế nào ?
Hướng dẫn : Cu (Z = 29) : 1s22s22p63s23p63d94s2
Cu (Z = 29) : 1s22s22p63s23p63d104s1
Cu+ (Z = 29) : 1s22s22p63s23p63d10
Cu2+(Z = 29) : 1s22s22p63s23p63d9
Trang 30Câu 8: Cho các nguyên tử với số Z như sau:
10Ne; 17Cl; 19K; 24Cr; 26Fe; 29Cu; 30Zn; 30Zn
Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn Giải thích
Câu 9: Nguyên tố X ở nhóm VI Tổng số hạt của X là 24 Xác định vị trí của nguyên tố X trong
bảng tuần hoàn Giải thích
Câu 10: Cho biết Y có phân lớp ngoài cùng là 4s1 Viết cấu hình e của Y và xác định vị trí trong bảng tuần hoàn Giải thích
Câu 11: Cho 2 nguyên tố X và Y ở 2 ô liên tiếp trong một chu kì của bảng tuần hoàn và có tổng
số proton bằng 27 Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của X và Y trong bảng
tuần hoàn (ĐS:Zx = 13; Zy= 14)
Câu 12: Nguyên tử của hai nguyên tố có Z = 25 và Z = 35, Z= 12.
a) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn
b) Nêu tính chất hóa học cơ bản của 3 nguyên tố đó
Câu 13: Nguyên tố S (Z =16) , Cl (Z=17), N (Z = 7) , Al (Z = 13) , P (Z = 15)
a) Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên Xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn (số thứ tự ô, chu kỳ, nhóm) Giải thích?
b) Cho biết tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố trên
c) Viết cấu hình electron của các ion tương ứng
Câu 14: Nguyên tố Fe có Z = 26, S có Z = 16 Viết cấu hình electron của Fe3+, Fe2+, S2–
Câu 15: Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R
b) xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn
d) Anion X– có cấu hình electron giống cấu hình electron của cation R + Hãy cho biết tên và viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X
Câu 16: A và B là 2 nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần
hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử A và B bằng 32 Xác định tên của hai nguyên tố đó.( ĐS: Mg, Ca)
Dạng 2: Xác định công thức, tính chất hóa học của đơn chất và hợp chất khi biết vị trí trong bảng tuần hoàn Quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố.
Câu 17: Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là Z = 11, Z = 12, Z =13
a) Nêu tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố trên :
- Tính kim loại hay tính phi kim ?
- Hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi và công thức oxit cao nhất?
- Hóa trị với hydro và công thức hợp chất khí với hidro (nếu có)?
- Công thức hydroxit tương ứng?
Trang 31- Oxit và hydroxit có tính axit hay bazơ?
b) So sánh tính chất hóa học của các nguyên tố trên
Câu 18: Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là Z = 9, Z = 16, Z = 17
a) Xác định vị trí của nguyên tố X , Y, Z trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giải thích)
- Tính kim loại hay tính phi kim?
- Hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi và công thức oxit cao nhất?
- Hóa trị với hydro và công thức hợp chất khí với hidro (nếu có)?
- Công thức hydroxit tương ứng?
- Oxit và hydroxit có tính axit hay bazơ?
b) Xếp thứ tự các nguyên tố trên theo tính phi kim tăng dần
Câu 19: Cho Na ( Z = 11 ), Mg( Z = 12 ), K ( Z = 19 ), Al ( Z = 13 ) Sắp xếp các nguyên tố theo
chiều bán kính giảm dần
Câu 20: Cho Na ( Z = 11 ), Mg( Z = 12 ), F ( Z = 9 ), O ( Z = 8 ) Sắp xếp các ion Na+, Mg2+, F–,
O2– theo chiều bán kính giảm dần
Câu 21: Sắp xếp có giải thích các hạt vi mô cho dưới đây theo chiều giảm dần bán kính hạt
a/ Rb+(Z = 37); Y3+(Z = 39); Kr(Z = 36); Br-(Z = 35); Se2-(Z = 34); Sr2+(Z = 38)
b/ Na (Z = 11); Na+(Z =11); Mg (Z = 12); Mg2+(Z= 12); Al (Z = 13); Al3+(Z = 13); F-(Z = 9); O2-(Z = 8)
Hướng dẫn :
a/ Bán kính hạt giảm dần theo dãy : Se2- > Br- > Kr > Rb+ > Sr2+ > Y3+
b/ Bán kính hạt giảm dần theo dãy : Na > Mg > Al > O2- >Na+ > Mg2+ > Al3+
Câu 22: Cho A, B, C, D lần lượt có số hiệu nguyên tử là 16, 14, 17, 15.
a) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính phi kim tăng dần
c) Viết công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng
d) Sắp xếp các oxit và hiđroxit trên theo chiều tính axit giảm dần
Câu 23: Cho A, B, C, D lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19, 13, 20, 12
a) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại tăng dần
c) Viết công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng
d) Sắp xếp các oxit và hiđroxit trên theo chiều tính bazơ tăng dần
Câu 24: a) So sánh tính kim loại và tính bazơ của các hiđroxit tương ứng của các nguyên tố sau :
12Mg , 19K , 13Al.
b) So sánh tính phi kim và tính axit của các hiđroxit tương ứng của các nguyên tố sau : 15P , 14Si , 7N.
Câu 25: Cho A, B, C, D lần lượt có số hiệu nguyên tử là 16, 14, 17, 15.
a) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính phi kim tăng dần
Trang 32c) Viết công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng.
d) Sắp xếp các oxit và hiđroxit trên theo chiều tính axit giảm dần
Câu 26: Cho A, B, C, D lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19, 13, 20, 12
a) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại tăng dần
c) Viết công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng
d) Sắp xếp các oxit và hiđroxit trên theo chiều tính bazơ tăng dần
Câu 27: Cho biết R ở chu kì 3 nhóm IIIA
a) Viết cấu hình e của R
b) Viết cấu hình ion tương ứng của R
c) Viết công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của R
Dạng 3:Toán tìm tên nguyên tố, công thức của hợp chất thông qua công thức Oxit cao nhất hoặc hợp chất khí với hidro
Câu 28: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi
về khối lượng Tìm R (ĐS: Si = 28)
Câu 29: (X) là nguyên tố có hóa trị cao nhất đối với oxi bằng hóa trị đối với hiđro Thành phần
% về khối lượng của (X) trong hợp chất khí với hiđro là 87,5% Tìm (X) (ĐS:Silic)
Câu 30: Hợp chất khí với Hidro của nguyên tố R có công thức là RH3 Trong hợp chất oxit cao nhất của R có chứa 43,66% R về khối lượng Hãy xác định nguyên tố R? (ĐS: P = 31)
Câu 31: Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là R2O5 Trong hợp chất khí với Hidro có chứa 8,82% H về khối lượng Hãy xác định nguyên tố R? (ĐS: P = 31)
Câu 32: Cho công thức oxit cao nhất là R2O5, trong hợp chất khí với hidro có chứa 91,18% R về khối lượng Xác định R (ĐS: Phot pho)
Câu 33: Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là R2O5 Trong hợp chất khí với Hidro có chứa 82,35%R về khối lượng Hãy xác định nguyên tố R? (ĐS: N = 14)
Câu 34: Hợp chất khí với Hidro của nguyên tố R có công thức là RH3 Trong hợp chất oxit cao nhất của R có chứa 25,92% R về khối lượng Hãy xác định nguyên tố R? (ĐS: N= 14)
Câu 35: Cho hợp chất khí với hidro là RH3, trong công thức oxit cao nhất có chứa 74,07% oxi về khối lượng Xác định R (ĐS: Nitơ)
Câu 36: Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là RO3 Trong hợp chất khí với Hidro có chứa 5,88%H về khối lượng Hãy xác định nguyên tố R? (ĐS: S = 32)
Câu 37: Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là RO2 Trong hợp chất khí với Hidro có chứa 87,5%R về khối lượng Hãy xác định nguyên tố R? (ĐS: S= 32)
Câu 38: Hợp chất khí với Hidro của nguyên tố R có công thức là RH2 Trong hợp chất oxit cao nhất của R có chứa 60%O về khối lượng Hãy xác định nguyên tố R? (ĐS: S = 32)
Trang 33Câu 39: Hợp chất khí với Hidro của nguyên tố R có công thức là RH Trong hợp chất oxit cao
nhất của R có chứa 39,01%R về khối lượng Hãy xác định nguyên tố R? (ĐS: Cl = 35,5)
Câu 40: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2Ox Phân tử lượng của oxit này là 183 u, trong đó oxi chiếm 61,2% khối lượng của R Xác định nguyên tố R (ĐS: Clo)
Câu 41: Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với
metan (CH4) dX/CH4 = 5 Công thức hóa học của X là gì ? (ĐS: SO3)
Câu 42: X là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII Oxit cao nhất của nó có phân tử khối
là 272 đvC
a) Xác định tên X (ĐS: Brôm)
b) Y là kim loại hóa trị II Cho 10,08 lít khí X (đkc) tác dụng Y thu được 90 g muối Tìm tên Y (ĐS: Ca = 40)
Câu 43: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được
500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04 M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc)
a) Xác định tên kim loại M (ĐS: Ba = 137)
b) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
(ĐS: Ba = 47,24% ; BaO= 52,76%)
Câu 44: Nguyên tố X thuộc nhóm IIA Cho 0,2 mol oxit cao nhất của X hòa tan hết trong 50g
H2O thu được 14,8g bazơ tương ứng
a) Xác định nguyên tố X (ĐS: Ca = 40)
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được (ĐS: C% = 22,84%)
Câu 45: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có dạng RH2 Trong oxit cao nhất có 60% oxi
về khối lượng
a) Tìm tên nguyên tố R (ĐS: S=32)
b) Cho 8 gam oxit cao nhất trên vào 100g nước Tính nồng độ phần trăm của dd thu được (ĐS: C
% = 10,9%)
Câu 46: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có
tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25
a) Viết cấu hình electron để xác định 2 nguyên tố A và B thuộc chu kì nào, nhóm nào ( ĐS: ZA
=12, ZB = 13)
b) So sánh tính chất hóa học của chúng
Dạng 4: Bài toán tổng hợp
Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 hạt Nguyên tử của nguyên tố Y có số proton ít hơn số nơtron của nguyên tử nguyên tố X là 19 hạt
Trang 34a) Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố X, Y và viết cấu hình e của nguyên tử ( ĐS: Zx=
35, Zy= 26)
b) Khi nguyên tử của nguyên tố Y mất đi 3e, viết cấu hình e tương ứng của cation
Câu 48: Hai nguyên tố X và Y ở 2 nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn X thuộc nhóm VA Ở
trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton của X và Y bằng 23 Xác định hai nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử của chúng ( ĐS: N, S )
Câu 49: A và B là 2 nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần
hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử A và B bằng 32 Xác định tên của hai
nguyên tố đó (ĐS: Mg, Ca)
Câu 50: Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn và
có tổng số proton bằng 27 Hãy viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn (ĐS:ZX = 14; ZY= 13)
Câu 51: Cho hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn và có tổng số đơn vị
Câu 1: Cho nguyên tố clo (Z = 17) Khi hình thành ion Cl- từ nguyên tử clo
A nguyên tử clo đã nhường một electron hóa trị ở phân lớp 4s1 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó
B nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay trước nó
C nguyên tử clo đã nhường một electron ở phân lớp 1s2 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó
D nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa
Câu 2: Cho nguyên tố kali (Z = 19) Khi hình thành ion K+
A nguyên tử kali đã nhường một electron hóa trị ở phân lớp 4s1 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó
B nguyên tử kali đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên
tử khí hiếm ngay trước nó
C nguyên tử kali đã nhường một electron hóa trị ở phân lớp 4s1 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay trước nó
Trang 35D nguyên tử kali đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên
tử khí hiếm ngay sau nó
Câu 3: Khi hình thành phân tử NaCl từ natri và clo
A nguyên tử natri nhường một electron cho nguyên tử clo để tạo thành các ion dương và âm tương ứng; các ion này hút nhau tạo thành phân tử
B hai nguyên tử góp chung một electron với nhau tạo thành phân tử
C nguyên tử clo nhường một electron cho nguyên tử natri để tạo thành các ion dương và ion âm tương ứng và hút nhau tạo thành phân tử
D mỗi nguyên tử (natri và clo) góp chung một electron để tạo thành cặp electron chung giữa hai nguyên tử
Câu 4: Liên kết ion là liên kết được tạo thành
A bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim
B bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
C bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình
D do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 5: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử
A bằng một hay nhiều cặp electron chung
B bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
C bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình
Câu 6: Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung
A lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
C nằm chính giữa hai nguyên tử
D thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
Câu 7: Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết có thể tạo bởi
A hai nguyên tử của cùng một nguyên tố kim loại
B hai nguyên tử của cùng một nguyên tố phi kim
C hai nguyên tử của hai nguyên tố phi kim khác nhau
D hai nguyên tử của hai nguyên tố bất kì
Câu 8: Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất của nguyên tố phi kim với hiđro là
A liên kết cộng hóa trị không phân cực
B liên kết cộng hóa trị phân cực
C liên kết ion
Trang 36D liên kết kim loại.
D do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 9: Liên kết hóa học trong phân tử đơn chất phi kim thuộc loại
A liên kết cộng hóa trị phân cực
B liên kết cộng hóa trị không phân cực
Câu 11: Ion dương là
A Những nguyên tử đã nhận thêm electron
B Những nguyên tử đã nhận thêm proton
C Những nguyên tử đã nhường electron
Câu 13: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion.
A Ion là phần tử mang điện
B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
D Ion được hình thành khi nhường hay nhận electron
Câu 14 : Trong ion Na+
A số electron nhiều hơn số proton C số proton nhiều hơn số electron
B số electron bằng số proton D số electron bằng nơtron
Câu 15: Nguyên tử clo chuyển thành ion clorua bằng cách
Câu 16: Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A nhận thêm electron
Trang 37B nhường bớt eletron.
C nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
D nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Câu 17: Hoàn thành nội dung sau: “ Bán kính nguyên tử …(1) bán kính cation tương ứng và …
Câu 18: Mệnh đề nào sau đây đúng
A Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử trong phân tử
B Liên kết ion là liên kết đưọc tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu
C Ion dương là phần tử thiếu điện tử, còn ion âm là phần tử thừa điện tử
D Câu B và C đều đúng
Câu 19: Chọn câu phát biểu đúng
A Liên kết cộng hóa trị là liên kết tạo thành do sự góp chung electron
B Điện hóa trị của nguyên tố bằng điện tích ion
C Cộng hóa trị giữa các nguyên tố là số liên kết giữa một nguyên tử của nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử
D Tất cả đều đúng
Câu 20: Câu nào đúng khi nói về tính chất của hợp chất cộng hóa trị
A Độ nóng chảy và độ sôi tương đối thấp
B Thường không dẫn điện
C Thường ít tan trong H2O
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 21: Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2.
A Phân tử có cấu tạo góc
B Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực
C Phân tử CO2 không phân cực
D Trong phân tử có hai liên kết đôi
Câu 22: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí X trong bảng tuần hoàn
là :
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 3, nhóm IVA
C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm VIA
Câu 23: Cấu hình electron của ion K+ là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p64s1
Trang 38Câu 33: Liên kết hóa học trong phân tử các chất H2, HCl, Cl2 thuộc loại
Câu 34: Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại
A liên kết cộng hóa trị không phân cực
Trang 39B liên kết cộng hóa trị phân cực
C liên kết cộng hóa trị phân cực cặp e dùng chung lệch về phía nguyên tử Nitơ
Câu 38: Trong phân tử HCl, cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử
A ở chính giữa khoảng cách giữa hai nguyên tử
B lệch về phía nguyên tử hiđro
C lệch về phía nguyên tử clo
D lệch hẳn về phía nguyên tử clo tạo thành ion H+ và ion Cl-
Câu 39: Cho các nguyên tố: X (Z = 15), Y (Z = 17) Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại
A liên kết cộng hóa trị phân cực
B liên kết ion
C liên kết cộng hóa trị không phân cực
Câu 40: X là nguyên tử có chứa 12 proton, Y là nguyên tử có chứ 17 electron Công thức hợp
chất được hình thành giữa X và Y là
A X2Y với liên kết cộng hóa trị B XY2 với liên kết ion
C XY với liên kết ion D X3Y2 với liên kết cộng hóa trị
Câu 41: Liên kết trong phân tử KF thuộc liên kết
C Phối trí (hay cho nhận) D Ion
Câu 42: Cho hạt nhân nguyên tử X có 19 proton và hạt nhân nguyên tử Y có 17 proton Liên kết
hóa học giữa X và Y là:
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 43: Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên
tử có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là
A Z2Y với liên kết cộng hóa trị B ZY2 với liên kết ion
C ZY với liên kết ion D Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị
Câu 44: Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0 Liên kết hóa học giữa X và Y là :
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị có cực
Trang 40C Liên kết ion D Liên kết cho nhận
Câu 45: Cho các nguyên tố : Kali (Z = 19) và lưu huỳnh (Z = 16).Liên kết hóa học giữa kali và
lưu huỳnh thuộc loại :
A Liên kết cộng hóa trị
B Liên kết cộng hóa trị phân cực
C Liên kết ion
D Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Câu 46: Liên kết trong phân tử AlCl3 là liên kết:
C Cộng hoá trị phân cực D Cộng hoá trị không phân cực
Câu 47: Dãy nào trong các dãy sau đây không chứa hợp chất ion :
A NH4Cl, OF2, H2S C CO2, Cl2, CCl4
Câu 48: Trong các hợp chất sau: LiCl, NaF, CCl4 và KBr Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là