PHềNG GIO DC V O TO DIN CHU thi học sinh giỏi huyện NM HC 2002-2003 Mụn: Toỏn lp 6 (thi gian lm bi : 120 phỳt) Cõu 1 : (2,0 im) Tính giá trị các biểu thức sau : a. M = 122 6 9 4 27 2 1010 9 4 9 3 19 . 15. + + b. N = x x với x Z, x 0 c. A = 16.11 5 + 21.16 5 + + 66.61 5 Cõu 2 : (3,0 im) a. Tìm x Z, biết rằng : 199 = 100 + 99 + 98 + 97 + + x Trong đó vế phải là tổng các số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự giảm dần. b. Cho phân số A = 3 9 + + n n với n N - Tìm các giá trị của n để A có giá trị là số tự nhiên - Tìm n < 10 để A là phân số tối giãn Cõu 3 : (2,0 im) Tính số học sinh khối 6 của trờng biết rằng đó là số nhỏ nhất có đặc điểm : Khi chia cho 3 d 2, khi chia cho 4 d 3, khi chia cho 5 d 4, khi chia cho 10 d 9 và khi chia cho 11 củng d 9. Bài 4 : (3.0 điểm) Cho O là một điểm trên đờng thẳng x x , , trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ x x , ta kẻ các tia Oy, Oz sao cho xOz = 130 0 ; Oy x , = 100 0 a. Chứng tỏ tia Oy nằm giữa 2 tia Oz và tia Ox b. Tính số đo các góc Oz x , và yOz c. Chứng tỏ Oz là tia phân giác của góc Oy x , . PHềNG GIO DC V O TO DIN CHU thi học sinh giỏi huyện NM HC 2002-2003 Mụn: Toỏn lp 6 (thi gian lm bi : 120 phỳt) Cõu 1 : (2,0 im) Tính giá trị các biểu thức. có giá trị là số tự nhiên - Tìm n < 10 để A là phân số tối giãn Cõu 3 : (2,0 im) Tính số học sinh khối 6 của trờng biết rằng đó là số nhỏ nhất có đặc điểm : Khi chia cho 3 d 2, khi chia