Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 16 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
16
Dung lượng
7,5 MB
Nội dung
TRƯỜNG THPT PHONG ĐiỀN GV:Nguyễn Thị Thanh Hoa KTBC: Cho góc lượng giác (Ox, Oy) = α; M∈Ox. Em hãy cho biết các cách xác định điểm M' trên Oy sao cho OM' = OM. Có mấy điểm M' thỏa mãn ? So sánh góc giữa OM và OM' với α ? y x α M' O M TIẾT 6: BÀI 5: PHÉP QUAY I.ĐỊNH NGHĨA: 1) Định nghĩa: (sgk/16) ( , ) ( ) ( ) ' sao cho ' ;( , ') O F O O F Q F M M OM OM OM OM α α = = ⇔ = = = O: tâm quay. : góc quay. α MO α M’ 2) Ví dụ: B' A' O A B Có phép quay nào biến A’, B’, O thành A, B, O ? 2 π − Các điểm A’, B’, O là ảnh của các điểm A, B, O qua phép quay tâm O, góc quay 3) Nhận xét: a) Chiều dương của phép quay là chiều dương của đường tròn lượng giác( ngược với chiều quay kim đồng hồ). α M O M' α O M M' Chiều quay dương Chiều quay âm Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh xe B quay theo chiều nào? B A b) O M' M ( ; 2 )O k Q π π + là phép đối xứng tâm O. ( ; 2 )O k Q π là phép đồng nhất.