4 Tính xác suất đề sản phẩm đó không bị hỏng trong thời gian bảo hành... b Nêu sản phẩm đó bị hỏng trong thời gian bảo hành thì khả năng sản phẩm đó của nhãn hiệu nào cao nhất?. b Hỏi tr
Trang 18 3: «¡lí 83% R 21:18 XS-8-8-dé-chan.pdf - Read-only
BỘ TÀI CHÍNH De thi mon: LY THUYET XAC SUAT VA
Hệ đào tạo: Chính quy Hình thức thi: Bài tập lớn
Thời gian hoàn thành bài thi: 01 ngày Câu 1: Một cửa hàng có 200 sản phẩm loại H, trong đó có 50 sản.phẩm nhãn hiệu
X, 70 sản phẩm nhãn hiệu Y, 80 sản phẩm nhãn hiệu Z Tỷ lệ sản phẩm nhãn hiệu
X, Y, Z bị hỏng trong thời gian bảo hành lần lượt là 3,5%, 3%, 2,5% Láy ngẫu
nhiên | san phẩm loại H ở cửa hàng đó
4) Tính xác suất đề sản phẩm đó không bị hỏng trong thời gian bảo hành
b) Nêu sản phẩm đó bị hỏng trong thời gian bảo hành thì khả năng sản phẩm đó của
nhãn hiệu nào cao nhất?
Câu 2: Một công ty dầu thâu 2 dự án Xác suất để công ty trúng thẳu dự án thứ nhất
là 0,4 Xác suất đề công ty trúng thầu dự án thứ hai là 0,25 Xác suất để công ty trúng thâu cả hai dự án là 0,15
a) Nêu công ty đó không trúng thầu dự án thứ nhát thì khả năng đề công ty đó trúng thâu dự án thứ hai là bao nhiêu?
b) Hỏi trung bình công ty trúng thầu bao nhiêu dự án trong 2 dự án đó?
Câu 3: Chiêu cao một loại cây lấy gỗ khi đến thời điểm khai thác là đại lượng ngẫu nhiên có phân phói xắp xỉ phân phối chuẩn với chiều cao trung bình là 24 mé:, độ
h tiêu chuẩn là 2,5 zét Tại thời điểm khai thác, nếu chiều cao của cây trên 27,5 thì cây được xếp loai I, néu chiéu cao của cây trên 20,5 mét và không quá 27,5
;mét thì cây được xếp loại II, nều chiêu €ao của cây khong qua 20,5 mét thi cây được xếp loai III Với môi cây loại I, II ta được lãi tương ứng 4 triệu đông và 1,5 triệu
đông Với mỗi cây loại III ta bị lỗ 3 triệu động, a) Chon ngẫu nhiên 1 cây tại thời điểm khai thác Tính xác suất để cây đó là cây loại
I, I
Tính trung bình tiền lãi thu được khi khai thác 300 cây tại thời điểm khai thác
u 4: Gọi X và Y lần lượt là lãi suất (nh bằng %) của cổ phiếu S và trái phiều
Ta có bảng phân phối xác suất như sau:
0,03 | 0,05 | 0,2 |0,07
0,02 0,25 | 0,1 0,01 0,12 | 0,08
trái ngăn hạn T có độ rủi ro ít hơn? Nếu đầu
u ngan han T thi ta dau tư theo tỷ lệ nào để rủi ro
Trang 2
BAB ull! 83%
XS-8-8-dé-chan.pdf - Read-only
l2
b) Nhu cầu mua rau của khách hang ở một quay hàng có bảng phân phối xác suất
như sau:
Nhu câu (Z)| 40 [41[ 42 [ 43 [ 44
Với mỗi &g rau bán được, quây hàng được lãi 6 nghìn đồng Với mi kg rau bị é, quay hang bi 16 9 nghin déng Vay quay hang d6 dat mua 42 kg rau hay 43 kg rau thì có tiên lãi kỳ vọng cao hơn?
Câu 6: Một nghiên cứu về thị trường, bảo hiểm nhân thọ ở một quốc gia cho thay trong 400 người được điều tra ngẫu nhiên thì có 80 người có hợp đồng bảo hiểm
nhân thọ Với độ tỉn cậy 97%, hãy ước lượng tỷ lệ người có hợp đồng bảo hiểm
nhân thọ ở quốc gia đó
Câu 7: Số trứng mỗi con gà mái loại H đẻ tr ong một năm có ) phan phối xắp xỉ phân
phối chuẩn Khảo sát 200 con gà mái loại H về số trứng mỗi con gà đẻ trong một
năm ta được số liệu:
Số trứng _ | [200;204) | [204;208) | [208;212) | [212;216) | [216; 220]
So con ga 18 40 75 45 22 a) Với độ tin cậy 96%, hãy ước lượng số trứng trung bình một con gà mái loại H đẻ
trong một năm
b) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng độ biến động của số trứng một con gà mái
loại H đẻ trong một năm
Câu 8: Tỷ lệ nợ xấu của ngân hàng thương mại ở quốc gia H có phân phối xấp xỉ phôi chuẩn Điêu tra ngẫu nhiên 25 ngân hàng thương | mại ở quốc gia H ta
tỷ lệ nợ xấu trung bình là ` độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 1,2%
a) Ban đầu người ta nhận định tỷ lệ hợ xâu trung bình của các ngân hàng thương, mại ở quốc gia H là 5% Với mức ý nghĩa 0,05 có thê kết luận tỷ lệ nợ xấu trung bình của các ngân hàng thương mại ở quôc gia H thấp hơn nhận định hay không?
.b) Với mức ý nghĩa 5%, có thê cho rằng, độ lệch tiêu chuẩn của tỷ lệ nợ xâu của các
ngâ hàng thương mại ở quốc gia H là 1,4% hay không?
hồng kê doanh thu hàng ngày của cửa hàng A trong 41 ngày được trung,
mẫu là 9,6 triéu đồng và độ lệch tiêu chuẩn mẫu điều chỉnh là 1 35) triệu đồng
kê aloaah thu hàng ngày của cửa hang B trong 61 ngày ta được số liệu:
u hàng, ngày của cửa hàng B (riệu đồng) |7|8| 9 |1011|12]13
Số ngày 4|8|12|15|11714 thu hảng ngày của cửa hàng A va doanh thu hàng ngày của cửa hàng
ngẫu nhiên có phân phôi xắp xỉ phân phối chuẩn
ghia 3% co pee cho rằng doanh thu hang ngày trung bình của cửa
Trang 3
Hn eA aie BAB ikem 'điểm ace Tà ñ
J
2M so
licly NaOH
2,bmÙ,
dum
Pate aloe od
ánh ga đó, Dong afin idk 500.rnb, ee DEOL:
dy
Bật
nhat
yên `
2
bề o Pu
đo 5 ao
t lun
esl
Trang 7
| Án øí— im my A Phar fed, ———
pen Se Red ce 30D) 0,0ÿ076)-
Trang 9as VNB TE
Het :
‘moe aS ha a
Diy)
_pt£D0O _tep(4-p) cov CX 9) Hp) :
VỊ» 404884 a 091 +(† “wm \
Trang 14
Vics m=
Trang 16gam en _|
iad
Ấm Xạw` X Bip deol LB dranl fhe fy PIÃ g ah
Suy Avœ ĐC hd)
Lye IN fay; 62?)
Ê&,) - }