Bài báo cáo này giới thiệu các kiến thức cơ bản và sự cải đặt, so sánh và nêu được ưu nhược điệm giữa hai hệ điệu hành Windows và Linux/Umix cụ thê bao gôm: Dịch vụ chia sẻ file va may 1
Trang 1HOC VIEN CONG NGHE BUU CHINH VIEN THONG
KHOA AN TOAN THONG TIN
HE DIEU HANH WINDOWS VA LINUX/UNIX
Nhom:
D20N01G06 Giảng viên hướng dẫn:
TS Dinh Truong Duy
Ha Noi, 10/2022
Trang 2Dé tai bao cao:
1 Dich vu chia sé file va may in
2 Quản lí người dùng và máy tính
3 Truy nhập từ xa
Nhóm sinh viên thực hiện: D20N01G06
Họ và tên nhóm sinh viên thực hiện:
Lê Văn Quân — B20DCAT148
Lê Phi - B20DCA T137
Nguyễn Đăng Hạnh — B20DCA T053 Nguyễn Tiến Thành — B20DCA T176
Trần Quang Huy - D20DCAT148
Hà Nội, 10/2022
Trang 3MUC LUC
PHẢN A GIỚI THIỆU - 25 S1 21921951251211212112121112121121121121221111211112111111 0112111112122 tr 1 PHAN B NOI DUNG 1 2
1.1 Dịch vụ chia sé file o.oo cic cecccceecccceccccccceseccvereceveascecerssecessecessecevsaeceverecereaetevensseeneeeeseecs 2
1.1.1 Hé diéu hanh Windows c.cccccccccccccsssssssesscsesscsessesessvsessesussvsusersussessesnsessnsssstseeessnsesses 2
1.1.1.1 Quyén VOi thir myc Chia $6.00 cece cecceccccecceveseceverscevesssscestseccesenteueceverenenees 2 1.1.1.2 Phân quyền trong NTFES - St E12 1211221221 1 x2 tt ngư 2
1.1.2 Hệ điều hành Linux/Unix cccccccccccccsccscesesseccssesessessesessesessesessesessesessesessesesseavssestereeees 4
1.1.2.1 Dịch vụ truyền file FTP ooo cecccccccecscccerscecerscecereaccesesscescasceseaseeceeesenenaaecs 4 1.1.2.2 Dịch vụ file mạng NES 2 n1 2S 11110111111 0111110110111 101 H1 key 4
61 1 5
1.2.1 Hệ điều hành Windows - 5 tt T1 211111111111111111111111111111111 11111111 rrrrey 5 1.2.2 Hệ điều hành Linux/Unix ccccccccccccccsescssesseccssesessessesessesessesessesessesessesessesessesssesteseeees 6
`" 1 eececcccccccececccccccecececceccecetsececevecsueceeeveceteseceseceutesscesectutesseecesevereveeecenecs 7
2.1 Hệ điều hành Windows - ác c nn n 111121111111211112111121111211112111121111 1110111110111 11111 211tr §
2.1.1 Giới thiệu chung 1211211011211 1101111111111 01111111101 111 1101111111 1 01H HH ty 8
2.1.2 Ưu điểm 5 St 11211111111121111211112111121111211112111111111111111112111111111111121111 11s §
2.2 Hệ điều hành Linux/niX - s2 S21 195111551211 1121111211112111121111111111111111121111111 1101111102 1x2 9
2.2.1 Giới thiệu chung 0 211211 11211 1101111111111 01111101101 111 118111111 1 11H HH ty 9
2.2.2 Ue GM occ ccccccccccecsssesessescsseecsusensuessuesnsussussssusscsusacsusacsusavssansusatsassnsessnsetsnsessneeees 9
3.1 Hệ điều hành Window -á c c n1 110 111211112111121111211112112121111 1111111121121 ra 12
3.1.1 Git thigu CHUNG ce cc cccccccsscsecsessecsessessssecscssssevsecsessevsecsessesssessscsessessesssesesaes 12
3.1.2 Ưu điểm 5: St n1 1111111211112111121111211112111121111111111111111111111111111211111111x te 12 3.2 Hệ điều hành Linux/iX - s2 S2 195155151211 1121111211112111121111111111112111121111211111121 111 xe 13
3.2.1 Giới thiệu chưng - 5:22:52 2S: 22 21211212112121222.2 tre 13
3.2.2 Ưu điểm -.-S S21 112211112111112111112121111211211211212111121112112121211112 re 14
Trang 4DANH MUC HiNH ANH
Hinh 1.1.1 Demo chia sé file, thu muc
Hinh 1.1.2 Demo phan quyén trong NTFS
Hình 1.1.3 Demo chia sẻ máy in trên Windows
Hinh 2.1.1 Demo tao tai khoan User trong Windows
Hinh 3.1.1 Cau hinh VPN qua kết nối Ipv4 trên Windows
Hình 3.1.2 Demo truy cap tr xa trén Ubuntu
CAC TU VIET TAT
NTES - New Technology File System: hé thing file céng nghé mdi
NFS - Network File System: hé théng tép mang
FTP - File Transfer Protocol: Giao thite truyén tép tin
ACL — Access Control List: Danh sách kiêm soát truy nhập
Trang 5PHAN A GIOI THIEU
Hệ điều hành là một bộ phận cầu thành quan trọng của hệ thống máy tính giúp cho con người có thê khai thác và sử dụng hiệu quả hệ thống máy tính Hiện nay, Windows và Linux/Unix là các hệ điều hành thông dụng cho máy tính và máy chủ
Bài báo cáo này giới thiệu các kiến thức cơ bản và sự cải đặt, so sánh và nêu được ưu nhược điệm giữa hai hệ điệu hành Windows và Linux/Umix cụ thê bao gôm: Dịch vụ chia sẻ file va may 1n, Quản lí người dùng và máy tính, Truy nhập từ xa
Trang 6PHAN B NOI DUNG
CHUONG I DICH VU CHIA SE FILE VA MAY IN
1.1 Dich vu chia sé file
Dinh nghia: Dich vụ chia sẻ tệp là một loại dịch vụ trực tuyến cung cấp , dan xếp và giảm sát việc chuyên các tệp may tinh Dich vu file cho phép người dùng lưu trữ và chia sẻ các dữ liệu, chương trình với người dùng khác trong mạng
- Su dung thư mục chia sẻ (Share
Folder) dé truy nhập dữ lệu qua
mang
- Phan quyén truy nhập dựa trên 2 hình
thức:
° Quyền với thư mục chia sẻ
NTFS(New Technology File System)
Su dung dich vu NFS (Network File System)
Cho phép người dùng sử dụng file/ thư mục trên máy tính mạng giống như trong é dia cục bộ
Hoạt động theo mô hình chủ/ khách
1.1.1 Hệ điều hành Windows
1.1.1.1 Quyền với thư mục chia sẻ
-_ Áp dụng với thư mục và các quyền của người dùng giới hạn ở: Đọc/Ghi/Sở hữu
laa Network access
Choose people to share with
Type a mame and then click Add, or click the arrow to find someone
Name
S82, Administrators
& NDHOS3
Permission Level Owner
Read/Write ~
SP Share Cancel Hinh 1.1.1 Demo chia sé file, thu muc
1.1.1.2 Phân quyền trong NTFS
- _ Đặt quyền file/thư mục sử dụng cách thức phân quyền NTFS đề kiểm soát việc truy nhập
- _ Hỉnh thức này cho phép giám sát tốt hơn và các quyên chỉ tiết hơn
- _ Được sử dụng đề quản lý quyên truy cập vảo các tap tin (file) va thư mục (folder) được lưu trữ trong hệ thống tệp NTES của Windows Server
Trang 7
| Permissions for NDHOS3-G06-D20N01
General Sharing Security Previous Versions Customize Secunty
Objectname: — C:\NDH053-G06-D20N01 Objectname: CANDH053-G06-D20N01
Group orusernames:
Group or user names: 82 CREATOR OWNER
8# CREATOR OWNER 82 SYSTEM
SR syYSTEM BR Administrators (NDH053\Administators)
82 Administrators (NDHO53\Administators) 88 DERE eee)
4 Users (NDH053\Users)
| To change permissions click Edit Edit
Permissions for Users Allow Deny Add Remove e Full control v a Permissions for Users Allow Deny Modify *⁄
Read & execute
ull control L List folder contents
Modify L Read
Read & execute iY LÌ Write x- ` List folder contents | [ a E ' 4 daen
_ or special permissions or advanced settings
Read 4 LÌ v click Advanced Advanced
Cancel Apoy a Suới ie
Hinh 1.1.2 Demo phan quyén trong NTFS
Đề kiêm soát không gian lưu trữ, người quản tri có thể áp dụng giới hạn lưu trữ (disk quotas):
Đặt giới hạn theo từng ô đĩa Cách này giới hạn toàn bộ không gian lưu trữ của
ô đĩa cho toàn bộ người dùng
Đặt giới hạn theo người dùng Cách này cho phép đặt giới hạn trên từng ô đĩa với tùng người dùng
Tạo các mẫu giới hạn (quota template) Cho phép cài đặt giới hạn cho nhiều Ô đĩa trên cùng ô vật lý mà không phải đặt giới hạn cho từng ô đĩa riêng biệt
Đề kiêm soát và quản lý các khối lượng và các dạng dữ liệu lưu trên máy chủ,
Microsoft cung cấp tiện ích quản lý tài nguyên máy chủ file (File Server Resource Manager) với các chức năng tiêu biêu:
Các chức năng quản ly file: cho phép người quản trị áp đặt các chính sách lên Quản lý giới hạn lưu trữ: cho phép quản trị đặt các hạn chế về không gian lưu
Hạ tầng phân loại file: cho phép phân loại và quản lý fñle hiệu quả hơn nhờ việc áp dụng các chính sách lên các loại file như bạn chế truy nhập hay mã Quản lý việc soi nội dung cho phép soi nội dung ñle và hạn chế các dang file
e
cac file
e
trữ của người dùng
e
hoa
e
được phép lưu trữ trên máy chủ
e Báo cáo lưu trữ: lập báo cáo về việc phân loại và truy nhập dữ liệu theo yêu cầu quản trị
Trang 81.1.2 Hé diéu hanh Linux/Unix
1.1.2.1 Dich vu truyén file FTP
FTP hoạt động theo cơ chế chủ/khách và sử dụng hai công: công 21 dùng đề điều khiển
(lệnh); cống 20 dùng cho trao đôi dữ liệu Phần chạy trên máy chủ được gọi là nhân FTP
(FTP daemon) làm nhiệm vụ lắng nghe các yêu cầu tải file từ các máy khách Máy chủ dịch
vụ FTP hỗ trợ hai chế độ hoạt động:
- _ Nặc danh (Anonymous): Người dùng không cần mật khâu Sử dụng tài khoản ngầm định anonymous
- _ Xác thực (Authenticated): Người dùng phải có tài khoản và mật khâu đê truy nhập
1.1.2.2 Dich vu file mang NFS
- Dich vu NFS (Network File System) la dich vu chia sé file trong mdi truong
Linux/Unix Dich vy nay cho phép người dùng sử dụng file/thư mục trên máy tính
mạng giống như trong ỗ đĩa cục bộ Dịch vụ NES hoạt động theo mô hình
chủ/khách
- _ Ưu điểm của dịch vụ NFS là cho phép tiết kiệm không gian lưu trữ trên các máy trạm nhờ vào việc cất giữ các dữ liệu dùng chung lên máy chủ mà truy cập được qua mạng Người dùng không cần phải có thư mục gốc (home) riêng biệt trên các máy trạm
1.1.2.3 Demo
Cai dat dich vu FTP trên Ubuntu:
$ sudo apt-get install vsftpd
Cai dat dich vu NFS trén Ubuntu:
:“§ sudo apt tnstaLL nfs-kerne† -server
Cấu hình dịch vụ thông qua file/etc/exports:
nguyendanghanh053sever@ubuntu: ~
# /etc/exports: the access control list for filesystems which may be exported
# to NFS clients See exports(5)
cs
# Example for NFSv2 and NFSv3:
# /srv/homes hostname1(rw,sync,no_subtree_check) hostname2(ro,sync,no_subt
ree_ check)
ca
/nfshanh953sever 192.168.6.152(rw,sync,no_root_squash,no_subtree_check)
# Example for NFSv4:
# /srv/nfs4 gss/krb5i(rw,sync, fsid=0,crossmnt,no_subtree_check)
ca
Trang 9
- Giong nhau: Deu chia sé cac thu muc va quản trị được các quyền tác động lên thư mục
- Khac nhau:
khâu đề truy nhập khâu , có thê dùng tàikhoản
ngâm định Anonymous
Án toàn Có thê dễ dang bi tin tactan _ | Có thê phát hiện lỗi vàsửa
lưu trữ trong ô C
cùng một thư mụccó cùng cùng một thư mục với
1.2 Chia sẻ máy in
Định nghĩa: Chia sẻ máy in là quá trình cho phép nhiều máy tính và thiết bị được kết nối với cùng một mạng truy cập một hoặc nhiều máy in Mỗi nút hoặc thiết bị trên mạng có thê in
đến bất kỳ máy 1m được chia sẻ nào và ở một mức độ nào đó, thực hiện thay đổi đối với cài
đặt máy in, tùy thuộc vào quyền do người quản trị đặt cho từng người dùng
1.2.1 Hệ điều hành Windows
- _ Các máy in mạng được kết nối trực tiếp với mạng hay thông qua máy tính cho phép
người dùng trong mạng có thê sử dụng các dịch vụ của may in Cac may chu in an là
máy tính kết nối với máy ¡n và làm nhiệm vụ xử lý các yêu cầu in ấn từ các người
dùng trong mạng Windows phân biệt:
Thiết bị in (vật lý): kết nói trực tiếp với máy chủ
e May in (logic): giao tiếp voi may in vat ly
¢ Trinh điều khiên máy in: giúp giao tiếp với máy ¡n và che giấu thông tin máy
in
- Dé may tinh két nối được với máy in cân có trình diéu khién thích hợp và dé chia sẻ
may In vật lý cân cài đặt máy mm phù hợp Việc chia sẻ máy In có thê được thực hiện
đề dàng thông qua giao diện của Windows sau khi cài đặt thành công trình dieu
khiến
Trang 10
- (C65 mite phan quyén may in:
se Quyền in (Print)
s - Quyên quản lý máy in (Manage printers)
s - Quyên quản lý tài liệu in (Manage document)
* Quyén xem server (View Server)
* Quyén quan ly server (Manage Server)
DO) - [mm + Network > 19216812 + +I +]
Organize + Network and Shanng Center View remote printers zr + of @
7 a ndh053¬g06-c20n01
IE Desktop Gp vor 0 Doon vein
JB Downloads
Ul Recent Places
(Computer
Me Network
Hinh 1.1.3 Demo chia sé may in trên Windows
UM 2 items
1.2.2 Hé diéu hanh Linux/Unix
- Dich vu CUPS (Common UNIX Printing System) cung cap dich vu in an va quan ly
in cho người dùng sử dụng giao thức chuẩn in ấn Internet (Internet Printing Protocol) Dịch vụ CUPS cũng hỗ trợ việc tự động phát hiện các máy in mạng và cung cấp các công cụ quản trị và đặt cầu hình đơn giản qua Web
- Cai dat CUPS (Common UNIX Printing System):
:~$ sudo apt-get install cups Cau hinh théng qua file etc/cups/cupsd.conf :
# Configuration file for the CUPS scheduler See "man cupsd.conf" for a
# complete description of this file
#
# Log general information in error_log - change "warn" to "debug"
# for troubleshooting
LogLevel warn
PageLogFormat
# Deactivate CUPS' internal logrotating, as we provide a better one, espec
tally
# LogLevet debug2 gets usable now
MaxLogSize ©
# Only listen for connections from the local machine
Listen tocathost:631
Listen /var/run/cups/cups.sock
Trang 11- Phia may khach sử dụng câu lệnh Ipr dé in các file tài liệu cần thiết theo dang : Ipr
A
file_can_in
- Trong qua trinh hoạt động, CUPS ghi nhật ký hoạt động vào thư mục /var/log/cups
1.2.3 So sánh
- Giồng nhau: Đêu chia sẻ máy In và các quyên phân mức máy in
- Khác nhau:
Cầu hình Cấu hình trực tiếp Có thê cầu hình đơn giảnqua
Web
Dịch vụ in an
Các máy chủ xử lí yêu cầu In ân từ người sử dụng
Hỗ trợ phát hiện và cung cấp các công cụ tuỳ chỉnh và cài
đặt ngoài trên máy bằng việc
sử dụng thủ công CUPS
Trang 12
CHƯƠNG II QUAN LY NGƯỜI DÙNG VÀ MÁY TÍNH
Đề truy nhập vào I máy tính bất kì thì người dùng cần phải có một tài khoản riêng gọi
là tài khoản người dùng Tài khoản người dùng giúp hệ thống phân biệt được người này và người khác, từ đó người dùng có thê đăng nhập và truy cập các tài nguyên mà mình được phép
Mỗi máy tính chúng ta có thê tạo 1 hoặc nhiều người dùng đề bảo vệ máy tính Mỗi tài khoản người dùng cần được cung cấp các thông tin cơ bản như: tên người dùng, mật khâu hay các thuộc tính của tài khoản người đùng ( họ tên, số điện thoại, thư điện tử, )
Người quản trị có thê thêm, xóa, sửa thông tin hay cấp quyền cho người dùng
Vai trò của người dùng:
e - Giúp phân quyên trên máy tính được sử dụng nhiều ở công ty hay tô chức
® - Giúp bảo vệ dữ liệu máy tính
® - Giúp chia sẻ dữ liệu trong điều kiện bảo mật
2.1 Hệ điều hành Windows
2.1.1 Giới thiệu chung
- _ Tài khoản cho phép người dùng truy nhập vào máy tính cụ thê được gọi là tài khoản cục bộ (local account) Khi người đùng muốn sử dụng các tài nguyên trong mạng của một miền (domain) người dùng can tai khoan mién (domain account)
- _ Các kiêu người dùng phố biến:
® - Người quản trị: người đó có thê cài đặt bất cứ thứ gì và thực hiện thay đổi ảnh hưởng đến tất cả người dùng của PC đó
® - Người dùng chuẩn: người dùng chỉ có thê sử dụng phần mềm đã được quản trị viên cài đặt và thay đối cài đặt hệ thống không ảnh hưởng đến người dùng khác
® - Trẻ em: tài khoản nay sẽ giúp con ban sử dụng máy tính an toàn hơn khi truy cập Internet
© _ Khách: người dùng này chỉ có thê sử đụng phần mềm đã được quản trị viên cài đặt và không thê thực hiện bát ky thay đôi nào đối với cài đặt hệ thống - Windows tạo săn một số tài khoản như quản trị (Administrator) và khách ( Guest) Ngoài ra, các người dùng có vai trò và yêu cầu truy tương tự nhau có thê được xếp vào nhóm người dùng (User group) Điều nảy giúp cho việc quản trị được dễ dàng và thuận tiện
- Tài khoản người dùng là thành viên của ít nhất một nhóm người dùng
- Dé quan tri người dùng cục bộ, người ding quan trị truy nhập “Local User and
Group” cua “Server manager” thi “Active Directory Users and Computers” da
cung cấp chức năng quản lý các máy tính và người dùng trong miễn
- Với Windows, mỗi người dùng sẽ không có quyên truy cập vào mã nguồn, chỉ có các thành viên của nhóm được lựa chọn mới có quyền truy cập
2.1.2 Ưu điểm
- Windows co giao diện đồ họa đẹp, dé thao tac va str dụng cho người dùng
- Có thể chuyên qua lại giữa 1 tài khoản Microsoft và một tài khoản cục bộ Khi sử
dụng một tài khoản Microsoft, người dùng sẽ được đồng bộ hóa một số thiết lập trên
PC giữa các máy tính khác nhau của mình