Chọn cổng mà bạn sẽ sử dụng trong môi trường công nghiệp có độ ồn cao... Bài 5.3 Cho bảng liệt kê các tham số cho ba loại cổng.. Dựa trên quyết định của bạn về tốc độ - công suất, cổng n
Trang 1CHƯƠNG 5 CÁC HỌ VI MẠCH SỐ
Bài 5.1 Một cổng TTL có các giá trị cấp điện áp thực tế sau: VIH (min) = 2,25 V, VIL (max) = 0,65 V Giả sử nó đang được điều khiển bởi
một cổng có VOH (min) = 2,4 V và VOL (max) = 0,4 V, tìm biên độ nhiễu cao và thấp?
ĐÁP ÁN:
VNH = VOH(MIN) – VIH(MIN) = 2.4 -2.25 = 0.15V
VNL = VIL(MAX) – VOL(MAX) = 0.65 – 0.4 = 0.15V
Bài 5.2 Thông số kỹ thuật điện áp cho ba loại cổng logic được đưa ra trong Bảng Chọn cổng mà bạn sẽ sử dụng trong môi trường công
nghiệp có độ ồn cao
GATE A:
VNH = VOH(MIN) – VIH(MIN) = 2.4 -2 = 0.4V
VNL = VIL(MAX) – VOL(MAX) = 0.8 – 0.4 = 0.4V
GATE B:
VNH = VOH(MIN) – VIH(MIN) = 3.5 – 2.5 = 1V
VNL = VIL(MAX) – VOL(MAX) = 0.6 – 0.2 = 0.4V
GATE C:
VNH = VOH(MIN) – VIH(MIN) = 4.2 – 3.2 = 1V
VNL = VIL(MAX) – VOL(MAX) = 0.8 – 0.2 = 0.6V
Chọn cổng Gate C
Trang 2Bài 5.3 Cho bảng liệt kê các tham số cho ba loại cổng Dựa trên quyết định của bạn về tốc độ - công suất, cổng nào bạn chọn để có hiệu
suất tốt nhất?
Chọn cổng Gate B vì có độ trễ và công suất tiêu tán tối ưu nhất giữa 3 cổng
Bài 5.4 Một cổng TTL tiêu chuẩn có hệ số tải 10 Có cổng nào trong hình vẽ bị quá tải không? Nếu có, cổng nào?
ĐÁP ÁN: Không có cổng nào quá tải
Trang 3Bài 5.5 Mạng cổng CMOS nào trong các hình vẽ sau có thể hoạt động ở tần số cao nhất?
ĐÁP ÁN
Thời gian trì hoãn truyền càng lớn thì thì tần số hoạt động càng giảm
Mạch C
Bài 5.6 Mạng cổng CMOS trong hình vẽ không đầy đủ Chỉ ra những thay đổi nên được thực hiện
*: Chân không sử dụng
Trang 4ĐÁP ÁN:
Bài 5.7 Xác định trạng thái đầu ra của mỗi cổng TTL trong hình vẽ sau:
Trang 5ĐÁP ÁN:
a/ HIGH
b/ Không xác định
c/ HIGH
d/ HIGH Z
Bài 5.8 Xác định mức đầu ra của mỗi cổng TTL trong các hình sau
ĐÁP ÁN:
a/ Không xác định
b/ Không xác định
c/ LOW
Trang 6Bài 5.9 Viết biểu thức logic ngõ ra Y cho từng mạch trong hình sau
(a) (b)
(c)
ĐÁP ÁN:
a/ X =끫롨 끫롪 끫롬̅ 끫롮�
b/ X =끫롨 끫롪 끫롬�������� 끫롮끫롮���� 끫롲끫롲����
c/ X =끫롨 + 끫롪�������� 끫롬 + 끫롮�������� 끫롮 + 끫롲�������� 끫롲 + 끫롶��������
Trang 7Bài 5.11 Một rơle cần 60 mA Tạo ra một cách để sử dụng cổng NAND cực thu hở với IOL (max) = 40 mA để lái rơle
Chọn transistor BJT có hệ số khếch đại β ≈ 100, Vcc=5v, VOH(MIN) =2.4v
Ic = β.Ib => Ib = 60/100 =0.6 mA
Rb = (VOH(MIN) – VBE)/Ib = (2.4-0.7)/0.6 ≈ 2.7 KΩ
Trang 8Bài 5.12 Xác định tổng độ trễ lan truyền từ mỗi đầu vào đến từng đầu ra cho mỗi mạch trong hình sau
ĐÁP ÁN:
a/ 74FXX: Thời gian trễ mỗi cổng là 3ns
1-3: 3x2 = 6 ns
2-3: 3x3 = 9ns
4-3: 3x3 = 9ns
1-2-3: 3x4 = 12ns
1-4-3: 3x4 = 12ns
Trang 9ĐÁP ÁN:
b/ 74HCXX: Thời gian trễ mỗi cổng là 7ns 1-2: 7x2 = 14 ns
1-3: 7x2 = 14 ns
1-4: 7x2 = 14 ns
Trang 10ĐÁP ÁN:
c/ 74AHCXX: Thời gian trễ mỗi cổng là 3.7ns
1-2-3: 3.7x5= 18.5ns
1-3: 3.7x4= 14.8ns
2-3: 3.7x3 = 11.1ns
1-4-5-3: 3.7x7 = 25.9ns
4-5-3: 3.7x5= 18.5ns
4-1-2-3: 3.7x7 = 25.9ns
4-1-3: 3.7x6 = 22.2ns
5-3:3.7x3 = 11.1ns