2- Biết cách chăm sóc, ổn định bệnh nhân trước mổ.. 3- Biết cách chăm sóc và theo dõi bệnh nhân sau mổ... KẾ HOẠCH CHĂM SÓC TRƯỚC MỔCHẨN ĐOÁN ĐD KẾ HOẠCH THỰC HIỆN Kiểu thở không hiệu q
Trang 2MỤC TIÊU
1- Biết nhận biết trường hợp teo thực quản 2- Biết cách chăm sóc, ổn định bệnh nhân trước mổ.
3- Biết cách chăm sóc và theo dõi bệnh
nhân sau mổ.
Trang 3NHẬN BiẾT 1 BN TEO TQ
– Bú sặc, tím tái
– Miệng nhiều nước bọt: “ sùi bọt cua”
– Đặt sonde dạ dày bị vướng (khoảng mức 10 cm) – Xquang: sonde DD bị cuộn ở túi cùng TQ
– Repas lipiodol: xác định túi cùng, đường dò
– T/sử mẹ đa ối
Trang 4CÁC DẠNG TEO TQ
Type I:(10%)
2 túi bịt TQ ở
2 đầu.Không
có dò KQ
Type II:(1%)
2 túi bịt TQ ở
2 đầu.Dò KQ
ở đầu TQ trên
Type III(75%) túi bịt TQ ở đầu trên và đường dò
KQ-TQ ở đầu dưới
Type IV:(75%)
2 túi bịt TQ ở 2 đầu,đưởng dò
KQ – TQ ở cả 2 đầu TQ
Type V:(0,5%)
2 túi bịt TQ nằm sát nhau và
2 đường dò với KQ
Trang 5CÁC DỊ TẬT KÈM THEO
• Dị tật tim mạch (20 %) như tứ chứng Fallot, thiểu sản thất trái, thông
liên thất
• Dị tật tiêu hóa: ( 4- 6%) như không hậu môn, teo tá tràng
• Dị tật đốt sống: (4 – 8%) như đốt sống đôi, thừa đốt sống
• Dị tật tiết niệu: thận- niệu quản ứ nước
• Hội chứng Vacterr Bao gồm:
• V: đốt sống ( Vertebres).
• A: HM-TT ( Anus-Rectum).
• C: tim mạch ( Coeur).
• T: khí quản ( Trachée).
• E: thực quản (Esophage).
• R: xương quay (Radius).
• R: thận-tiết niệu (Rein).
Trang 6CHĂM SÓC BN TRƯỚC MỔ
Giữ ấm trẻ
Tư thế: nằm đầu cao 30o
Hỗ trợ hô hấp
Hút túi cùng TQ trên liên tục
Lập đường truyền TM
Phát hiện DTBS kèm
Chuẩn bị tiền phẫu
Trang 7Hút túi cùng liên tục
Áp lực p = 10cm H2O
với 2 sonde DD
- 1 ống nối với máy
hút áp lực
- 1 ống để hở thông
với khí trời
Trang 8KẾ HOẠCH CHĂM SÓC TRƯỚC MỔ
CHẨN ĐOÁN ĐD KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Kiểu thở không
hiệu quả
Hạ thân nhiệt
Dinh dưỡng tĩnh
mach -Thiết lập đường truyền TM-Theo dõi và chăm sóc để đảm bảo cung cấp dịch đầy đủ cho
bệnh nhân
CHUẨN BỊ TiỀN PHẪU
Cho trẻ nằm giường sưởi hoặc sưởi đèn ủ ấm
TD nhiệt độ mỗi 3 giờ
-Đặc 2 sonde DD & hút liên tục TD lượng dịch hút
TD màu sắc da & kiểu thở Theo dõi DHST/3h Báo Bs cho BN thở Oxy hoặc NCPAP sau khi kích thích BN không hiệu quả
Trang 9CHĂM SÓC BN SAU MỔ
Giữ ấm trẻ.
Chăm sóc bệnh nhân thở máy.
Giảm đau hậu phẫu
Dẫn lưu ngoài MP: dẫn lưu hệ thống kín (nối
ODL vào túi nước tiểu)
Dẫn lưu MP trong t/h có rách MP trong PT: nối
vào hệ thống hút dẫn lưu ba bình
Nuôi ăn TM
Cai máy: hạn chế NCPAP
Săn sóc mở DD ra da (nếu có)
Trang 10Cố định sonde DD chắc,
nếu tụt không đặt lại
Chăm sóc chân ống dẫn lưu và vết mổ.
Trang 11KẾ HOẠCH CHĂM SÓC SAU MỔ
1 Hô hấp không
hiệu quả
- Chăm sóc bệnh nhân thở máy
- Kiểm tra va theo dõi hệ thống giúp thở cho BN -Theo dõi tình trạng tăng tiết đàm nhớt
-Thực hiện giảm đau theo y lệnh
- Theo dõi DHST
2 Nguy cơ hạ thân
nhiệt
-Ủ ấm cho bệnh nhân -Theo dõi DHST
- Sử dụng đèn sưởi ấm hoặc giường sưởi
3 Dinh dưỡng thiếu
so với nhu cầu
- Bảo đảm đường truyền TM truyền liên tục
- TD dịch dạ dày
- TD lượng xuất nhập/24h
Trang 12KẾ HOẠCH CHĂM SÓC SAU MỔ
4.Nguy cơ tụt ống
sonde dạ dày
- Sau mổ:+ BN nằm gập cổ + Cố định chắc chắn,đánh dấu và ghi rõ
“không sút”
+ theo dõi và cố định lại nếu thấy sonde sắp sút.
+ nếu sonde sút khòi vị trí đánh dấu, không được tự ý đặt lại, báo Bs
3 Nguy cơ nhiễm
trùng
-Kế hoạch cai máy _ hạn chế NCPAP -Theo dõi DHST
- Tăng cường rửa tay trước khi chăm sóc Bn
- Thực hiện thuốc theo y lệnh -Thực hiện các kỹ thuật vô khuẩn như thay băng,CS ống dẫn lưu