Chứng chỉ vay vốn do doanh nghiệp phát hành thể hiện nghĩa vụ và sự cam kết của doanh nghiệp về lợi tức và vốn gốc với trái chủ A Chứng chỉ xác abe quyền sở hữu của một cá nhân hoặc tổ
Trang 1Câu 1 Nguồn vốn ngắn hạn của doanh nghiện gồm có
A Vay dai han ngân hằng, trái phiếu chính pha, vén ch Phải trả người bán dài hạn, lợi nhuận để lại tái đầu te aan
đc Vay ngắn hạn ngân hàng, phải trả người bán ngắn hạn
D Vay ngắn bạn ngân hàng, thuê tài chính, cổ phiều tai
Ca 2, ng Ni —_ day thon Chính xác khi xét đến ưu điể) x
A Sử dụng nguồn vốn tạm thời giúp doanh nghiệp tiết kiệm chị a của nguồn vốn tam thời?
B, Nguồn vốn tạm thời thường có tính linh hoạt cao hon nguồn vốn tn HH
( C¿ Nguồn vốn tạm thời không làm tăng hệ số nợ của doanh ng tường xuyên
D Nguồn vốn tạm thời giúp doanh nghiệp đễ đàng đáp + ần na aon han, nhu câu VLĐ à |
|
: v 3 z £ thir £ xu én (NVL: 6
A NVLĐIX = Tài sản ngăn hạn — Nợ phải trả nhà cung cấp ” nO ating?
B NVLĐTX = Tiền và tương đương tiền + Nợ phải thu khách hàng
C NVLĐTX = Vốn chủ sở hữu + Nợ trung và dài hạn — Tài sản đài han `
- NVLDTX = Von chủ sở hữu + Nợ phải thu — Nợ phải trả nhà cung cấp
Câu 4: Những cách nào sau đây giúp doanh nghiệp tăng vốn chủ sở hữu?
A Cô phiêu thường, cô phiếu ưu đãi, vay ngân hàng
B Cổ phiếu thường, cỗ phiếu ưu đãi, trái phiếu chuyền đổi
C Cổ phiếu ưu đãi, trái phiếu, thuê tài chính
D, Cô phiếu thường, cỗ phiếu ưu đãi, cổ phiếu dành quyền ưu tiên mua cho cổ đông hiện hành
phiếu quỹ
gười mua trả tiền trước ngắn hạn
e© po =E Gà wo M› = ry ®@ ©› SS a > a 4 fe œ® Ẹ Z 5 © B 5
Cầu 5: Lợi ích của sử dụng nợ vay là:
A Tăng cường mức độ tự chủ tài chính
B Giảm bớt áp lực trả lãi định kỳ
(Giảm bớt chỉ phí sử dung vốn bình quân
D Giảm bớt nguy cơ phá sản
Câu 6: Phát hành cô phiếu thường mới dành quyền ưu tiên mua cho cô đông hiện hành giúp doa
nghiệp:
A Tiết kiệm chi phí sử dụng vốn so với sử dụng lợi nhuận đê lại
B Huy động được lượng vốn chủ sở hữu có quy mô lớn
C Gia tăng tính thanh khoản của cổ phiếu |
Bảo vệ sự kiểm soát của cỗ đông hiện hành với công ty
Trang 2
Câu 7: Trái phiếu chuyển đỗi là A Chứng chỉ vay vốn do doanh nghiệp phát hành thể hiện nghĩa vụ và sự cam kết của doanh nghiệp về lợi tức và vốn gốc với trái chủ
A Chứng chỉ xác abe quyền sở hữu của một cá nhân hoặc tổ chức với phận vến điều lệ của doanh nghiệp
ee đc Chứng chỉ vay vốn do doanh nghiệp phát hành có thể chuyển đổi thành cô ỗ phiếu thường theo một tỷ lệ
| D Chứng chỉ vay vốn do doanh nghiệp phát hành có kèm theo quyền mua một số lượng cỗ phiếu của công :@ ty với giá xác định
ba od Câu 8: Giá trị của quyền chuyển đi là
i A Giá trị tối thiểu nhà đầu tư nhận được khi nắm giữ trái phiếu chuyển đổi
en" B Chênh lệch giữa giá trị thị trường của trái phiếu chuyển đổi với giá trị đầu tư của trái phiếu chuyển đôi
——_` Chênh lệch giữa giá trị chuyển đổi với giá trị đầu tư của trái phiếu chuyển đỗi
mM _ Chênh lệch giữ giá trị thị trường của trái phiểu chuyển đổi với giá trị tối thiểu của trái phiếu chuyên đổi
eee Cau vẽ Đâu không peat là lợi ích của huy động vốn bằng phát hành trái phiếu chnyén d6i?
_ _ A Tang nguồn von dai han cho doanh nghiệp một cách dễ dàng -
B Tiết kiệm chỉ phí phát hành
ng C Tăng khả năng tự chủ tài chính cho doanh nghiệp
— D Duy trì cu OP lý và kiểm soát của các cỗ đông hiện hành
¬ Câu 10: Những điển lợi của thuê tài chính gồm có:
J A Nhanh chóng có được tài sản cô định phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh
] _-B Tăng vốn trung và dài hạn để mở rộng hoạt động kinh doanh
: C Chi phí sử dụng vốn thấp hơn vay dài hạn ngân hàng
— Có thể hoãn thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 11: Đứng từ góc độ doanh nghiệp, chỉ phí sử dụng vốn là:
Mức tỷ suất sinh lời đòi hỏi của doanh nghiệp với số vốn đầu tư vào những dự án dai hạn
., Chi phí cơ hội của số vốn doanh nghiệp đầu tư vào những dua an dai han
_C Ty suất sinh lời đòi hỏi của chủ thể cung cấp vốn với số vốn mà doanh nghiệp huy động cho những dự
_ ấn đầu tư dài hạn
D Ty suất sinh lời tối thiểu cần đạt để đảm bảo lợi ích của chủ sở hữu không bị sụt giảm
Câu 12: Hãy sắp xếp các nguồn vốn dưới đây theo thứ tự tăng dần của chỉ phí sử dụng von:
Vay dai han, vốn cỗ phần thường, vốn cổ phần ưu đãi
¬ Bì Vay dài hạn, vốn cổ phần ưu đãi, vốn cô phần thường
C Trái phiếu, vốn cỗ phần thường, thuê tài chính
D Thuê tài chính, vốn cổ phần thường, vốn cổ phần ưu đãi Câu 13: Theo DCF, công thức xác định chỉ phí sử dụng lợi nhuận để
lại tái đầu tư đúng là:
Trang 3‘
C.Tạ=p +9
Đ+g
D te = p,
ử dụng lợi nhuận để lại
ö Khi ita mao? ,để g= ROE*(1-Hé sé chi tra cd tức) cần
đảm bảo những điề 8 tirc khéng d6i, co cau nguồn vốn không đổi, cổ tức tăng đều Bi, co cf
Câu 15: Điểm gãy là:
A Điểm xác định giới hạn của tổng quy mô huy động mà tính từ giới hạn đó doanh nghiệp phải trả chỉ phí > : chi p
sử dụng vốn cao hơn cho mỗi đồng vốn mới huy động thêm
Điểm xác định giới hạn của tông quy mô huy động vốn mà tính từ giới hạn đó, doanh nghiệp phải trả chỉ
phí sử dụng vốn bình quân cao hơn cho mỗi đồng vốn mới huy động thêm .— Điểm xác định giới hạn quy mô huy động vốn của từng nguồn cá biệt mà tính từ giới han đó, doanh
=——= nghiệp phải trả chỉ phí sử dụng vốn bình quân cao hơn cho mỗi đồng vốn mới huy động thêm
có D Điểm xác định giới bạn quy mô huy động vốn của từng nguồn cá biệt mà tính từ giới hạn đó, doanh
¬ — nghiệp phải trả chỉ phí sử dụng vốn sau thuế cao hơn cho mỗi đồng vốn mới huy động thêm
Câu 16: Công ty cd phần Đại Việt đang xem xét thực hiện 3 dự án độc lập A, B, C có TRR lần lượt là
cỏ tức không đổi, cỗ tức tăng đều, cơ cấu nguồn vốn không đổi
_ 12%, 15%, 18% Cé théng tin về nguồn vốn để thực hiện các dự án này như sau: _
= | Nguon von Wi (theo giá thị trường) | Chỉ phí sử dụng vốn trước thuê _|
Câu 17 Công ty cỗ phần An Nam hign co 1 triệu cỗ phiếu thường đang lưu hành với .000 cỗ phiếu mới dành quyền ưu tiên mức giá hiện hành ' mua cÌ
60.000 đồng/1 cỗ phiếu Công ty dự tính huy động thêm 250
mức giá ưu đãi là 40.000 đồng/1 cỗ phiếu Số quyền mua cần thiết để mua
Trang 4n An Nam hiện có 1 triệu cỗ phiếu thường đang lưu hành với mức giá hiện hành là
ø ty dự tính huy động thêm 250.000 cỗ phiếu mới dành quyền ưu tiên mua cho
giá ưu đãi là 40.000 đồng/1 cỗ phiếu Giá trị lý thuyết cũa 1 quyền mua sau
( Câu 18 Công ty c6 pha
Câu 19 Công ty cỗ phần An Nam hiện có 1 triệu cô phiều thường đang lưu hành với mức giá hiện hành là
60.000 đồng/1 cỗ phiếu Công ty dự tính huy động thêm 250.000 cỗ phiếu mới dành quyền ưu tiên mua cho
cỗ đông hiện hành với mức giá ưu đãi là 40.000 đồng/1 cỗ phiếu Ông X hiện đang nắm giữ 1% cỗ phiếu
của công ty Ông này dự tính bán 50% số quyền mua và thực hiện mua cỗ phiến mới với 50% số quyền mua còn lại Số tiền lý thuyết mà ông X có thể thu về là: :
A 25 triệu đồng
B 20 triệu đồng
C 50 triệu đồng
D.75 triệu đồng
Từ câu 20 đến câu 23 sử dung dữ kiên dưới đây
Công ty cỗ phần Hoàng Kim có thông tin về tài sản và nguồn vốn năm 2021 như sau:
Trang 5
D 80.000 triệu đồng Câu 21:Nguồn vốn tạm thời của công ty đầu năm 2021 là:
giá 100.000 đồng với lãi suất trái tính phát hành trái phiếu mệnh
Giá ròng phát hành của trái
vốn góc hoàn trã sau 10 năm
phiếu 8%/năm Lãi vay được trả hàng năm và
phiếu là 77.400 đồng Thuế suất thuế TNDN = 20%
Chỉ phí sử dụng trái phiếu sau thuế của công ty
Câu 25: Công ty cỗ phần Nghinh Phong dự kiến
huy động 10 tỷ vốn vay của ba ngân hàng thương
mại
theo kết cấu nhu sau:
_ Vay 3 ty cia BIDV với lãi suất 12%/năm,
trả lãi hàng năm
lãi 6 tháng 1 lần
ất 10%/năm Trả
- Vay 5 tỷ của VCB với lãi su
- Vay 2 tỷ của TCB với lãi suất 6%/6 tháng
Trang 6
uế suất thuế TNDN = 20%? men
Chỉ phí sử dụng vốn vay sau thuế của Nghinh Phong là bao nhiêu với
Câu 26: Công ty cổ phần Lạc Việt hiện có cơ cấu nguồn
vốn tối ưu gồm 40% ng phải trả và 60% vốn chủ
- Sử dụng 750 triệu đồng lợi nhuận để lại
- Vay ngân hàng BIDV không giới hạn với mức lãi suất 123%%/năm
- Phát hành cỗ phần thường
«
Cé phiếu của công ty trên thị
thường mới, tỷ suất sinh lời đ
cấu nguồn vốn tối ưu
Tổng quy mô nguồn vốn vượt qua mức
A 750 triệu đồng
B 1.875 triệu đồng
C 1.250 triệu đồng
D 2.000 triệu đồng
Câu 27: Công ty cỗ phần Ngôi Nhà Lớn hiện c
chủ sở hữu Công ty dự kiến đầu tư vào một d
công ty có thể sử dụng các nguồn sau:
Sữ dụng 600 triệu đồng lợi nhuận để lạ
Vay ngân hàng BIDV không giới hạn V
_ Phát hành cỗ phần thường
- Cô phiếu của công ty trên thị trường
cỗ phần thường mới, tỷ suất sinh lời đòi hồ
n yon toi ưu
mam Nếu phát hành cỗ phần
trường hiện đang có mức tỷ suất sinh lời là 15% Công ty tiếp tục duy trì cơ
òi höi của các chủ sở hữu mới tăng thêm 1,5%
bao nhiêu thì chỉ phí sử dụng vốn chũ sỡ hữu của công ty thay doi?
ó cơ chu nguồn vốn tối ưu gồm 50% nợ phải tra va 50% von
ự án có số vốn đầu tư là 3 tỷ đồng Đễ thực hiện dự án này,
ới mức lãi suất 123%%/năm
hiện đang có mức tỷ suất sinh lời là 15%/năm Nếu phát hành
¡ của các chủ sở hữu mới tăng thêm 1.5%
Công ty tiếp tục duy trì cơ cấu nguồ Thuế suất thuế TNDN là 20%
IRR của dự án phải đạt
trên mức bao nhiêu để dự án được chấp thuận?
là
trước của công ty là 2.500 đồng với hệ
Câu 28: Công ty cỗ phần Thành Ch
20% Chi 5% Giá cỗ phiếu hiện hành của công
số chỉ trã cỗ tức là 0.4 Công ty tiếp tục phí sử dụng lợi nhuận dé lại của cong ty là:
A 7,0%
B 7,1%
Trang 7C 10,0%
Câu 29: Công ty cổ phần Thiên Hưng hiện có hệ số nợ là 0.6 tại mức EBIT 1 tỷ đồng; tổng tài sản 10 tỷ
đồng và mức lãi suất vay vốn bình quân là 10%/năm Công ty dự kiến năm tới sẽ tăng quy mô tài sản thêm
5 tỷ đồng bằng cách vay 3 tỷ đồng của ngân hàng VCB và phát hành thêm 2 tỷ đồng vốn cỗ phần thường
Hệ số nợ của công ty sau khi tăng quy mô tài sản sẽ:
A Không thay đổi so với trước lúc tăng quy mô tài sản
B Tăng lên mức 0.73
C Giảm xuống mức 0.53
D Giảm xuống mức 0.5
Câu 30: Công ty cỗ phần Kiến Thiết duy trì tỷ lệ chỉ trả cỗ tức n định ở mức 0,5 ROE dự kiến của công
ty là 16% Công ty đã chỉ trả cỗ tức 3.000 Giá bán cỗ phiếu hiện hành của công ty là 30.000 đồng Chi ˆ
phí sử dụng lợi nhuận để lại tái đầu tư của công ty là:
Trang 8= annaauecorssvemasuuvenvocur HOI TRUONG HỌC:
Cau 1: Chj phí sử dụng lợi nhuận để lại là:
Â-_ Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của thị trường
B TY suất sinh lời đòi hỏi của cổ đông ưu đãi
C Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của trái chủ -
D Tỳ suất sinh lời đòi hỏi của các cổ đông thường hiện hành
Câu 2: Nhận định nào đưới đây về đòn bẩy tài chính là kỳông chính xác :
A Đòn bẩy tài chính phản ánh mức độ sử dụng nợ vay của doanh nghiệp
B Đòn bẩy tài chính là thước đo rủi ro tài chính của doanh nghiệp
C Đòn bảy tài chính càng cao, tỷ suất lợi nhuận VCSH càng lớn
D Đòn bẩy tài chính phản ánh tỷ trọng nợ phải trả trong tổng tài sản
Câu 3: Công ty cỗ phần X có mức độ tác động của đòn bấy tài chính bằng 2,5 tại mức EBLT 10 tỷ đồng
A- Nợ phải trả cao gấp 2,5 lần vốn chủ sở hữu "
B Hệ số nợ của công ty là 2,5 j
C Khi lợi nhuận sau thuế của cong ty tăng 10% thì ROE tăng thêm 25% |
D Khi lợi nhuận trước lãi vay và thuế của công ty ting 10% thi ROE ting thém25% ¬, :
Câu 4: Công ty cỗ phần X có hệ số nợ 0,4; Công ty cỗ phần Y có hệ số nợ 0,6 Ca hai cộng ty đều có EBIT, đạt 10 tỷ đồng, quy mô tài sản bình quân là 100 tỷ đồng Mức lãi suất vay vốn bình quần của cả hai công
ty là 7,5%/năm Thuế suất thuế TNDN là 20% Nhận định nào sau đây là không chính xác?
A Công ty Y có rủi ro tài chính cao hơn công ty X
B Mức độ tác động của đòn bẩy tài chính của công ty X thấp hơn công ty Y
C Khi lợi nhuận sau thuế tăng thêm 10% thì EPS của công ty Y tăng thêm 18,2%
D Sử dụng nợ vay làm gia tăng ROE của công ty Y thêm 3% ;
Câu 5: Doanh nghiệp có nguồn von lưu động thường xuyên dương, điều này có nghĩa là:
A Mot phan tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi nợ vay ngắn hạn
B Một phần tài sản dài hạn được tài trợ bởi nợ phải trả ngắn hạn
C Một phần tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi nguôn vôn thường xuyên
D Một phần tài sản dài hạn được tài trợ bởi nguồn vốn tạm thời
Trang 9
B 22,26%
C 28,8%
es D 18,6%
` pee vốn nào đưới đây thuộc nguồ
` oan vay ngân hàng có thời hạn 5 năm
a ae hạn nhà cung cấp
EY nhuận sau thuế chưa phân phối
cn y ngắn hạn ngân hàng thương mại
oanh nghiệp X có hệ số nợ 0,5;
A
= Doanh nghiệp X có khả năng tự chủ tài chính
Tỷ trọng nợ vay trong cơ cấu nguồn vốn của đo
Cc Tỷ trọng vốn chủ sở hữu trong cơ cấu nguồn vốn €
hính cao hơn doanh ñ
D Doanh nghiệp Y có khả năng tự chủ tài c
Câ u 9: Hoạt động nào sau đây làm tăng nguồn vb
A Tăng nợ vay ngắn hạn
B Trả cỗ tức bằng tiền mặt
C Phát hành thêm cổ phần thường
D Chuyển đổi trái phiếu thành cỗ phiếu
C âu 10: Mức độ tác động của đòn bẩy tài chính (ĐEL) được * .- ^ˆ ar A +
Câu 11: Tác động của đòn bẩy tài chính đến RO
A ROE =(ROA + D/E*(ROA-+))*(1-+)
B ROE= BEP + D/E*(BEP-¬r)
C ROE =ROA + D/E*(ROA-r)
D ROE = (BEP + D/E*(BEP-1))*( 1-t)
Câu 12: Lý thuyết nào dưới đây khẳng địn
thiểu hoá và giá trị công ty là cao nhât?
A Lý thuyết lợi nhuận hoạt động ròng
B Lý thuyết M&M
C Lý thuyết trật tự phân hạng
D Lý thuyết cơ cấu nguồn vốn tối ưu
Câu 13: Trong điều kiện thị t
cua doanh nghiệp”
n lưu động thong xuyên
ghiép ¥
4c dinh theo công thức
E được thể hiện ở công thức:
h sư tồn tại của mức nợ vay tối ưu, tại đó WACC được tôi
không có thuế thu nhập cá nhân và thuế TNDN,
Trang 10
Cg ` lâ trị của tr; Ức n ợ Vay tối ` š
! ru làm cân bằng rùi ro và lợi ích khi sử dụng nợ vay
Câu 14 bi nG "ghiệp cợ vạn hông €Ó nợ vay thấp hơn giá trị của công ty có nợ vay
= ~ ©M can ban re dụng toàn bộ nợ vay để tài trợ cho dự án đầu tư
—— rn & Š là điểm mà: l
os | ¢ phuon la trợ khác nhau đều có mức lợi nhuận trước lãi vay và thuế bằng nhau
: l 8 ắn tài trợ khác nhau đều có mức cổ tức cho mỗi cổ phần thường như nhau
pou D Các P hương án tài trợ khác nhau đều có mức thu nhập cho mỗi cổ phần thường như nhau
Câu 1s; „ P tơng án tài trợ khác nhau đều có mức tỳ suất cổ tức là như nhau
A Cá Euyên tắc tương thích trong hoạch định cơ cấu nguồn vốn tối ưu yêu cầu
© nguồn vốn tài trợ cho doanh nghiệp phải có thời gian hoàn trả gốc và lãi phù hợp với chu kỳ sinh lời
của những tài sản mà doanh nghiệp đầu tư
B Doanh nghiệp chỉ gia tăng hệ số nợ nếu đảm bảo nghĩa vụ thanh toán nợ gốc và lãi vay cho các chủ nợ
hiện tại
C Cơ cấu nguồn vốn được xây dựng nhằm tối thiểu hoá chỉ phí sử dụng vốn bình quân của doanh nghiệp
D Ưu tiên tính linh hoạt thông qua tăng cường sử dụng nợ vay ngắn hạn và các điều khoản khi phát hành
Câu 16: Tại thời điểm 31/12/N, công ty cỗ phần X có hệ số khả năng thanh toán hiện hành là 1,5; tài sản
ngắn hạn là 1,2 tỷ đồng Nguồn vốn lưu động thường xuyên của công ty X tại thời điểm 31/12/N là:
A 800 triệu đồng
B 400 triệu đồng
- C 1.800 triệu đồng
D 3.000 triéu déng
Cau 17, 18 sir dung dir liéu sau day:
Có thông tin về công ty cỗ phần X và công ty cổ phần Y năm N như sau:
| Số cô phân thường lưu hành (không có cỗ phiêu ưu dai) 100 ngàn | 100 ngàn \
Trang 11,` #
D 1.320 ddng va 1.232 ddng an vont nay? iới hạn với mứ
Câu 19; Công ty cỗ phần An Nam hiện có ate gee p thực hiện ve "e 6 mirc ty suat Sinh
dự kiến đầu tư vào một dự án có vốn đầu tư nguồn sau ( sử dụng 600 triệu đồng lợi nhuận
suất 12%/năm; (iii) phát hành cổ phiếu thường mớ
lời là 15%/năm Nếu phát hành thêm cỗ phần thuong m
tục đuy trì CCNV tối ưu Thuế suất thuế TNDN là 20%
i 20: Cong ty cé phan Dai Viét c6 hé s6 ng Ia 0,6 tai mire EBIT
mre tai suất vay vốn bình quân là 10%/năm Công ty dự kiến năm
dong bang cách vay 3 tÿ đồng của ngân hàng Vietcombank với mirc |
2 tỷ đồng vốn cỗ phần thường Công ty phãi đạt được mức EBIT băng
Câu 21: Công ty cỗ phần Đại Việt có hệ số nợ là 0,6 tại mức EBIT 1 tý đồng;
mức lãi suất vay vốn bình quân là 10%/năm Công ty dự kiến năm tới sẽ tăng quy "9 ;
đồng bằng cách vay 3 tỷ đồng của ngân hàng Vietcombank với mức lãi suất 12%/năm và phát hành aes
2 tỷ đồng vốn cỗ phần thường Thuế suất thuế TNDN = 20% Lá chắn thuế từ nợ vay của công ty trưữc
Câu 22: Công ty cỗ phần Bình An năm N có tông sản lượng tiêu thụ đạt 100.000 tấn thép Giá bán chưa có
thuế GTGT mỗi tắn thép là 500.000 đồng Chỉ phí biến đỗi chiếm 60% giá bán Chỉ phí cỗ định kinh doanh
se +” 7 A ` v ` SA ^ ˆ
hàng năm là 8.000 triệu đồng Tổng quy mô tài sản của công ty Bình An nam NÑ là 120.000 triệu đồng, hệ
số nợ là 0,5 Lãi vay vốn bình quân là 8%/năm Mức độ tác động của đòn bẩy tài chính của CTCP Bình An