Mức độ ảnh hưởng của __________ phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ aa. Lợi nhuận trước t
Trang 11 Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho _
mà công ty sử dụng để tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản
a Các chủ nợ
b Các cổ đông ưu đãi
c Các cổ đông thường
d Tất cả các câu trên
2 Cho các số liệu như sau Về kết cấu các nguồn vốn bao gồm vốn vay 30%, vốn tự có 70% Về
chi phí sử dụng vốn thì vốn vay (sau thuế) là 10% và vốn tự có là 8% Hãy tính chi p í sử dụng vốn bình quân?
a 8,6%
b 9,0%
c 9,4%
d 7,0%
3 Cho sản lượng = 2.000sp, giá bán = 150.000đ/sp, chi phí biến đổi = 100.000đ/sp, chi phí cố
định chưa có lãi vay = 60.000.000đ, lãi vay = 15.000.000đ Tính đòn bẩy tài chính (DFL)?
a 1,6
b 0,3
c 0,625
d Không câu nào đúng
4 Một công ty có vốn chủ đầu tư bình quân 10.000$ trong năm Trong cùng khoảng thời gian này
công ty có thu nhập sau thuế là 1600$ Nếu chi phí sử dụng vốn chủ là 14%, hãy tính lợi nhuận kinh tế?
a +200$
b +1400$
c +1600$
d Không câu nào đúng
5 Một công ty có 100 triệu $ nợ ngắn hạn, 200 triệu $ nợ dài hạn và 300 triệu $ vốn cổ phần Tính
Hệ số nợ của công ty?
a 0,4
b 0,2
c 0,5
d Không câu nào đúng
Trang 26. của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định
a DFL
b DTL
c DOL
d Không câu nào đúng
7 Mức độ ảnh hưởng của phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi
vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ)
a Đòn bẩy kinh doanh
b Đòn bẩy tài chính
c Đòn bẩy chung
d Đòn bẩy tổng hợp
8 Nếu hệ số nợ là 0,2; hệ số nợ trên vốn chủ là:
a 0,2
b 0,8
c 0,25
d Không câu nào đúng
9 DFL của một công ty được tính bằng tỷ lệ giữa phần trăm thay đổi của _ và phần
trăm thay đổi của _
a EBIT; EPS
b Doanh số, EBIT
c EPS; EBIT
d EBIT, doanh số
10 Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:
a Mức độ rủi ro ki h doanh của công ty
b Chỉ số khả năng thanh toán
c Độ lớn đòn bẩy tài chính
d Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số trên
11 Ý nghĩa của đòn bẩy tài chính DFL?
a Lợi nhuận trước thuế và trả lãi không đủ lớn để trang trải lãi vay thì tỷ suất LN vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp cũng bị giảm sút
b Lợi nhuận trước thuế và trả lãi đủ lớn thì cần một biến động nhỏ về lợi nhuận trước thuế và lãi vay cũng tạo ra sự biến động về tỷ suất LN vốn chủ sở hữu
c Lợi nhuận trước thuế và trả lãi không đủ lớn để trang trải lãi vay thì doanh lợi vốn chủ sở hữu
Trang 3của chủ doanh nghiệp ít bị giảm sút.
d Câu a và b
12 Cho sản lượng = 3.000 sp, giá bán một đơn vị sản phẩm = 200.000đ/sp, chi phí biến đổi =
120.000đ/sp, chi phí cố định chưa bao gồm lãi vay = 180.000.000đ, lãi vay bằng 30.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh DOL?
a 4,0
b 1,1
c 0,95
d 0,75
13 Doanh nghiệp nên cân nhắc việc tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:
a Tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản (BEP) lớn hơn lãi suất vay
b Tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản (BEP) nhỏ hơn lãi suất vay
c Tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản (BEP) bằng lãi suất vay
d Tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản (BEP) lớn hơn thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
14 Một công ty có hệ số nợ 0,4, VCSH là 75trđ Vậy vốn vay nợ bằng?
a 125
b 80
c 50
d Tất cả các câu trên đều sai
15 Đòn bẩy kinh doanh có tác động tích cực với doanh nghiệp khi:
a Sản lượng thực tế vượt quá sản lượng hoà vốn
b Định phí bằng biến phí
c Sản lượng thực tế thấp hơn điểm hoà vốn
d Cả 2 ý b và c trên đều đúng
16 Cho các số liệu như sau Về kết cấu các nguồn vốn bao gồm vốn vay 40%, vốn tự có 60% Về
chi phí sử dụng vốn thì vốn vay (sau thuế) là 10% và vốn tự có là 8% Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân?
a 8,8%
b 9,2%
c 9,0%
d 7,0%
17 Mức độ đòn bẩy kinh doanh phản ánh
a Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH thay đổi bao nhiêu %
Trang 4b Khi doanh thu thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
c Khi doanh thu hay số lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ thay đổi bao nhiêu %
d Khi doanh thu thay đổi 1% thì tài sản thay đổi bao nhiêu %
18 Trong các nguồn vốn sau, nguồn vốn nào không phải là nguồn vốn chủ?
a Nhận góp vốn liên doanh
b Phát hành cổ phiếu
c Lợi nhuận giữ lại
d Phát hành trái phiếu
19 Tính đòn bẩy tổng hợp DTL nếu biết sản lượng = 3000 sản phẩm, giá bán = 500.000 đồng/sản
phẩm, CP biến đổi = 400.000 đồng/sản phẩm, CP cố định ko kể lãi vay = 1 20.000.000đ, CP lãi vay = 20.000.000đ:
a 0,525
b 1,875
c 1,667
d Không có câu nào đúng
20 Năm 2004 công ty có EBIT đạt 2.500 trđ, vốn v y là 8.000 trđ Lãi suất vay phải trả của doanh
nghiệp là 8,5% Hệ số nợ của công ty là 0,4 Hệ số nợ bình quân của ngành là 0,6 Dựa vào các
số liệu trên, doanh nghiệp có thể quyết định năm 2005:
a Tiếp tục vay thêm vốn để sản xuất
b Không nên đi vay thêm
c Chưa thể kết luận được
d Tùy theo tình hình thị trường
21 Để xác đị h được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:
a Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
b Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
c Cả a & b
d Chi phí biến đổi, lãi vay
22 Cho tổng số vốn chủ sở hữu = 600; tổng số vốn kinh doanh = 1000, thì hệ số nợ bằng:
a 0,6
b 0,4
c 1,6
d 0,5
Trang 523 Đòn bẩy phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
a Chung
b Tổng hợp
c Tài chính
d Kinh doanh
24 Cho sản lượng = 3.000sp, giá bán = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi = 300.000đ/sp, chi phí cố đị h
có lãi vay = 200.000.000đ, lãi vay = 20.000.000đ Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?
a 3,0
b 2,5
c 0,3
d 0,6
25 Chi phí sử dụng vốn của một công ty được định nghĩa là:
a Tỷ suất sinh lời đòi hỏi mà các cổ đông yêu cầu
b Giá phải trả cho việc sử dụng nguồn tài trợ
c Tỷ suất sinh lời tối thiểu nhà đầu tư mong muốn
d Cả a và c
26 Nếu một công ty thay đổi cấu trúc nguồn vốn của mình thì:
a Tỷ suất sinh lời đòi hỏi trên nợ không th y đổi
b Tỷ suất sinh lời đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi
c Tỷ suất sinh lời đòi hỏi trên tài sản không thay đổi
d Tất cả các câu trên đều đúng
27 Tính đòn bẩy tài chính DFL nếu biết sản lượng = 1.000, giá bán = 200.000 đồng/sản phẩm; tổng
CP cố định ko tính lãi vay = 100.000.000 đồng, lãi vay = 10.000.000 đồng, CP biến đổi = 50.000 đồng/sản phẩm:
a 1,5
b 1,25
c 0,83
d 2,0
28 Hệ số vốn chủ là:
a Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
b Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
c Nguồn vốn CSH/Tổng vốn
d Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH
Trang 629 Cho hệ số nợ = 0,6; nợ phải trả = 2400 Tính tổng nguồn vốn kinh doanh?
a 1440
b 4000
c 3000
d 2000
30. Nhân tố nào ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
a Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
b Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
c Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
d Tất cả các yếu tố trên
31 Cho sản lượng = 6.000sp, giá bán = 300.000đ/sp, chi phí biến đổi = 200.000đ/sp, chi phí cố
định chưa có lãi vay = 180.000.000đ, lãi vay = 20.000.000đ Tính đòn bẩy ổng hợp DTL?
a 3,75
b 1,50
c 0,67
d 0,97
32 Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính phản ánh:
a Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay th y đổi 1% thì tỷ suất lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
b Khi doanh thu tăng 1% thì tỷ suất lợi nhuận VCSH sẽ tăng bao nhiêu %
c Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ thay đổi bao nhiêu %
d Tất cả các câu trên đều sai
33 Công ty TM đa g sử dụng 200 triệu đồng vốn được hình thành từ: Vốn vay 80 triệu với chi phí sử
dụng vốn trước thuế là 10%, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 28%; vốn chủ sở hữu 120 triệu với chi phí sử dụng vốn là 12% Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân?
a 10,08%
b 11,2%
c 13,2%
d 12,08%
34 Cho sản lượng = 3000 sản phẩm; giá bán một đơn vị sản phẩm = 100.000 đ/sp; chi phí biến đổi =
60.000 đ/sản phẩm; chi phí cố định đã bao gồm lãi vay = 100.000.0000đ; lãi vay = 40.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh DOL?
Trang 7a 2,0
b 1,86
c 0,5
d 3,0
35 Phân tích có thể giúp xác định lợi thế của tài trợ bằng vốn nợ và vốn cổ phần:
a DOL
b EBIT
c EPS
d DFL
36 Hệ số nợ là:
a Thương số giữa nợ phải trả trên tổng nguồn vốn
b Thương số giữa nguồn vốn chủ sở hữu trên nợ phải trả
c Bằng 1 trừ đi hệ số VCSH
d Câu a và c đúng
37 Cho giá bán một sản phẩm = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi = 50.000đ/sp; chi phí cố định đã bao
gồm lãi vay = 350.000.0000 đồng; lãi vay = 150.000.000 đồng, đòn bẩy kinh doanh DOL = 1,5 Sản lượng tiêu thụ là bao nhiêu?
a 3000 sp
b 3500 sp
c 4000 sp
d 4500 sp
38 Đòn bẩy liên quan đến mối quan hệ giữa doanh thu và thu nhập 1 cổ phần thường:
a Kinh doanh
b Tổng hợp
c Tài chính
d Chung
39 Cho sản lượng = 4.000 sp, giá bán một đơn vị sản phẩm= 400.000đ/sp, chi phí biến đổi =
250.000đ/sp, chi phí cố định không bao gồm lãi vay = 350.000.000đ Đòn bẩy kinh doanh DOL = 2,4 Vậy chi phí lãi vay bằng bao nhiêu?
a 40 trđ
b 60 trđ
c 50 trđ
d 30 trđ
Trang 840 Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy
a 2
b 3
c 4
d 5
41 Tính DFL cho một công ty có EBIT 5.000.000$, định phí 2.000.000$, lãi vay 900.000$ và cổ tức
cổ phần ưu đãi là 900.000$ Thuế suất TNDN là 40%
a 4,33
b 13,33
c 1,56
d 1,92
42 Đòn bẩy liên quan đến mối quan hệ giữa sản lượng iêu hụ và Tỷ suất lợi nhuận
VCSH
a Kinh doanh
b Tổng hợp
c Tài chính
d Tất cả 3 điều trên
43 Nếu hệ số nợ là 0,5; hệ số nợ trên vốn cổ phần là:
a 0,5
b 1,0
c 1,5
d Không câu nào đúng
44 Cho Q = 4000 sản phẩm;iá bán một sản phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí cố định chưa có lãi vay
FC = 350.000.0000 đồng; lãi vay I = 150.000.000 đồng Đòn tài chính DFL= 2,5 Chi phí biến đổi là bao nhiêu?
a 45.000 đ/sp
b 55.000 đ/sp
c 50.000 đ/sp
d 40.000 đ/sp
45 Mức độ ảnh hưởng của phản ánh mức độ thay đổi về tỷ suất LN vốn chủ sở hữu do sự
thay đổi về lợi nhuận trước thuế và lãi vay phải trả
a Đòn bẩy kinh doanh
b Đòn bẩy tài chính
Trang 9c Đòn bẩy tổng hợp
d Tất cả các câu trên đều sai
46 Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy kinh doanh phụ thuộc vào:
a Tỷ lệ thay đổi của EBIT
b Tỷ lệ thay đổi của doanh thu hay sản lượng tiêu thụ
c Cả a & b
d Tỷ lệ thay đổi của EPS
47 Doanh nghiệp đưa quyết định cần phải tăng thêm nguồn vốn dài hạn Doanh ng iệp có t ể huy
động vốn dài hạn từ:
a Phát hành cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận giữ lại
b Vay dài hạn
c Cả a & b
d Không phương án nào đúng
48 Cho vốn chủ sở hữu = 1200, tổng vốn kinh doanh = 4000, hệ số nợ bằng bao nhiêu?
a 0,7
b 0,3
c 0,8
d 0,5
49 Một công ty sử dụng đòn bẩy tài chính quá cao sẽ làm chi phí sử dụng vốn của công ty
và rủi ro tài chính
a Tăng, giảm
b Giảm, giảm
c Tăng, tăng
d Giảm, tă g
50 Cho biết đòn bẩy tổng hợp DTL= 1,67 Sản lượng = 3000 sản phẩm, CP biến đổi = 400.000
đồng/sản phẩm, chi phí cố định đã bao gồm lãi vay = 120.000.000 và lãi vay là = 20.000.000 Giá bán sản phẩm là bao nhiêu?
a 470.000đ/sp
b 500.000đ/sp
c 550.000đ/sp
d Không có câu nào đúng
51 Cho sản lượng = 2.000sp, giá bán= 100.000đ/sp, chi phí biến đổi = 60.000đ/sp, chi phí cố định
có lãi vay = 40.000.000đ, lãi vay = 5.000.000đ Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?
Trang 10a 2,00
b 1,17
c 2,28
d Không câu nào đúng
52 Cho vốn chủ sở hữu = 400, tổng vốn kinh doanh = 2000, hệ số nợ trên vốn chủ bằng bao nhiêu?
a 3
b 4
c 5
d Không câu nào đúng
53 Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng tiêu cực khi:
a Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
b Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận không đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
c Lợi nhuận trên các khoản nợ lớn hơn so với số tiền lãi phải rả
d Cả a & c
54 Cho Q = 3000 sản phẩm; giá bán một đơn vị sản phẩm = 1.000.000 đ/sp; chi phí biến đổi =
600.000 đ/sản phẩm; chi phí cố định chưa có lãi vay = 600.000.000đ; lãi vay= 100.000.000đ, cổ tức trả cho cổ đông ưu đãi = 20.000.000đ Thuế suất TNDN 20% Ttính đòn bẩy tài chính DFL?
a 2,34
b 1,26
c 0,83
d 3,42
55 Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tổng hợp phản ánh:
a Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì tỷ suất lợi nhuận VCSH sẽ tăng bao nhiêu
%
b Khi d anh thu hay sản lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì tỷ suất lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
c Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ tăng 1% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ tăng bao nhiêu %
d Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ giảm 1% thì tỷ suất lợi nhuận VCSH sẽ tăng bao nhiêu %
56 Chỉ số P/E được định nghĩa như là:
a Thu nhập cổ phần thường/ Giá thị trường cổ phần thường
b Giá thị trường cổ phần thường/Vốn cổ phần của công ty
Trang 11c Giá thị trường cổ phần thường/Thu nhập cổ phần thường
d Không câu nào đúng
57 Khi tính chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi, mẫu số là:
a Số tiền cổ tức trả cho 1 cổ đông ưu đãi hàng năm
b Giá bán 1 cổ phiếu ưu đãi
c Giá ròng từ phát hành 1 cổ phiếu ưu đãi
d Chi phí phát hành 1 cổ phiếu ưu đãi
58 Nếu gọi D0: cổ tức đã chi trả của một cổ phiếu thường; P: giá trị thị trường của một cổ p iếu thường; g: tỷ lệ tăng trưởng đều đặn hàng năm của cổ tức thì khi tính chi phí sử dụng LN để lại tái đầu tư, tử số là:
a D0 x (1+g)
b D0 x (1+g) + g
c D0 x (1+g) + P x g
d Tất cả đều sai
59 Nếu gọi D0: cổ tức đã chi trả cho một cổ phiếu thường; P: giá trị thị trường của một cổ phiếu thường; f: Chi phí phát hành một cổ phiếu thường; g: tỷ lệ tăng trưởng đều đặn hàng năm của cổ tức thì khi tính chi phí sử dụng vốn từ phát hành cổ phiếu thường mới, tử số là:
a D0 x (1+g) + P x (g-f)
b D0 x (1+g) + g x (P-f)
c D0 x (1-f) + P x g
d D0 x (1-f) + g x (P+g)
60 Khi nhận xét về đòn bẩy kinh doanh (DOL), những nhận định nào sau đây là đúng? (Chọn 3 đáp
án)
a Phản á h mối quan hệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi
b Tỷ suất vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp sẽ giảm khi lợi nhuận trước thuế và trả lãi không đủ lớn để trang trải lãi vay
c Đòn bẩy sẽ cao trong các doanh nghiệp có chi phí cố định lớn và ngược lại
d Doanh nghiệp có định phí càng cao sẽ có mức lỗ càng lớn khi chưa vượt qua sản lượng hòa vốn
e Là chỉ tiêu đánh giá chính sách vay nợ của doanh nghiệp
61 Khi nhận xét về đòn bẩy tài chính (DFL), những nhận định nào sau đây là đúng? (Chọn 3 đáp án)
a Đòn bẩy sẽ cao trong các doanh nghiệp có chi phí cố định lớn và ngược lại
b Tỷ suất LN vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp sẽ giảm khi lợi nhuận trước thuế và trả lãi
12
Trang 12không đủ lớn để trang trải lãi vay
c Doanh nghiệp có định phí càng cao sẽ có mức lỗ càng lớn khi chưa vượt qua sản lượng hòa vốn
d Lợi nhuận trước thuế và trả lãi đủ lớn thì cần một biến động nhỏ về lợi nhuận trước thuế và trả lãi cũng tạo ra sự biến động về Tỷ suất LN vốn chủ sở hữu
e Là chỉ tiêu đánh giá chính sách vay nợ của doanh nghiệp
62 Khi nhận xét về đòn bẩy tổng hợp (DTL), những nhận định nào sau đây là đúng? (Chọn 3 đáp á )
a Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tổng hợp bằng mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tài c nh x mức
độ ảnh hưởng của đòn bẩy kinh doanh
b Phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước lãi vay và thuế theo sự thay đổi ủa doanh thu
c DTL được tính theo công thức là [Qx(P-V)] / [Qx(P-V) – F – I]
d Phản ánh mức độ thay đổi của tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu heo sự thay đổi của doanh thu
e DTL được tính theo công thức là [Qx(P-V)] x [Qx(P-V) – F – I]
63 Công ty giày da Châu Á có chi phí cố định (ko kể lãi vay) = 5.000$; chi phí biến đổi = 90$/sp;
giá bán một đơn vị sản phẩm = 100$/sp, ở mức ản lượng nào thì công ty này hòa vốn kinh tế?
a 500 sản phẩm
b 400 sản phẩm
c 450 sản phẩm
d 490 sản phẩm
64 Ứng dụng của phân tích hoà vốn:
a Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
b Lựa chọn phương án sản xuất
c Quyết đị h chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
d Cả a, b, c đều đúng
65 Một nhà máy sản xuất xe ô tô với chi phí biến đổi cho 1 chiếc xe là 150 triệu Giá bán hiện hành
là 200 triệu/1 xe Biết tổng chi phí cố định là 25 tỷ Sản lượng hoà vốn kinh tế của doanh nghiệp là:
a 450 xe
b 500 xe
c 550 xe
d 600 xe