Tài liệu GIS (Hệ thống Thông tin Địa lý) căn bản là một nguồn tài nguyên quý giá cho những ai quan tâm đến việc hiểu và áp dụng công nghệ GIS trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là các điểm nổi bật về nội dung và ứng dụng của tài liệu này: ## **1. Giới thiệu về GIS** - **Định nghĩa**: GIS là một hệ thống thông tin áp dụng cho dữ liệu địa lý, cho phép người dùng thu thập, lưu trữ, phân tích và hiển thị dữ liệu liên quan đến vị trí trên bề mặt trái đất[4][5]. - **Cấu trúc**: Hệ thống GIS bao gồm năm thành phần chính: phần cứng, phần mềm, dữ liệu, quy trình và con người[4][5]. ## **2. Nội dung tài liệu** - **Khái niệm cơ bản**: Tài liệu cung cấp các khái niệm nền tảng về GIS, bao gồm các loại dữ liệu (raster và vector), cách thức hoạt động của hệ thống và các ứng dụng thực tiễn[1][6]. - **Phân tích không gian**: Một trong những chức năng quan trọng nhất của GIS là phân tích không gian, cho phép người dùng tạo vùng đệm, chồng lớp dữ liệu và thực hiện các phân tích phức tạp[2][3]. - **Ứng dụng thực tiễn**: Tài liệu cũng đề cập đến nhiều ứng dụng của GIS trong các lĩnh vực như quản lý tài nguyên thiên nhiên, quy hoạch đô thị, marketing địa lý (Geo-Marketing) và nhiều ngành công nghiệp khác[2][3]. ## **3. Lợi ích khi sử dụng tài liệu** - **Hỗ trợ học tập**: Tài liệu này rất hữu ích cho sinh viên và những người mới bắt đầu tìm hiểu về GIS, giúp họ nắm vững kiến thức cơ bản và nâng cao kỹ năng phân tích dữ liệu không gian[7]. - **Công cụ thực hành**: Cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách sử dụng phần mềm GIS như ArcGIS để thực hiện các phân tích và tạo ra bản đồ chuyên đề[6][8]. ## **4. Đối tượng sử dụng** - Tài liệu phù hợp với: - Sinh viên ngành địa lý, quản lý đất đai, môi trường. - Chuyên gia trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và phát triển bền vững. - Các nhà nghiên cứu cần sử dụng GIS cho các dự án khoa học.
Trang 1CH ƯƠ NG 3
TS Nguyễn Huy Anh
Khoa Quản lý đất đai
Trang 21.3.1 NHẬP DỮ LIỆU
3.1 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trong GIS, nh p d li u là quá trình: ậ ữ ệ
o Đ a các d li u, bao g m d li u không gian ư ữ ệ ồ ữ ệ
và d li u thu c tính vào trong máy tính đ t o ữ ệ ộ ể ạ
Trang 31.3.1 NHẬP DỮ LIỆU
Viễn thám
Trang 4Nh p d li u không gian vào máy tính: ậ ữ ệ
o S hóa b n đ b ng bàn s hóa ố ả ồ ằ ố
o Quét b n đ b ng máy quét ả ồ ằ
o Dùng bàn phím và chu t đ đ a t a đ vào ộ ể ư ọ ộ
o N p d li u s t trên băng, trên đĩa vào máy tính ạ ữ ệ ố ừ
o Nh p d li u t các máy tính khác thông qua m ng ậ ữ ệ ừ ạ
Nh p d li u thu c tính vào máy tính: ậ ữ ệ ộ
o Đ a d li u thu c tính vào trong máy tính t bàn phím và ư ữ ệ ộ ừ
chu t ộ
o N p các file d li u thu c tính s n có trên băng hay đĩa ạ ữ ệ ộ ẵ
o Nh p các file s n có trên các máy tính khác thông qua m ng ậ ẵ ạ
1.3.1 NHẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 5D li u đ u vào cho quá trình nh p d li u không ữ ệ ầ ậ ữ ệ gian th ườ ng là các b n đ gi y, các b n vẽ tay, các nh ả ồ ấ ả ả hàng không, nh ch p v tinh, đi m l y m u và các ả ụ ệ ể ấ ẫ
d li u khác đo gián ti p b ng các thi t b c m ng ữ ệ ế ằ ế ị ả ứ
1.3.1 NHẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 6 Nh p d li u d ng vector: ậ ữ ệ ạ
Hi n nay các d li u b n đ l u tr trong c s d li u ệ ữ ệ ả ồ ư ữ ơ ở ữ ệGIS thường đượ ưc l u dướ ại d ng mô hình d li u vector Các d ữ ệ ữ
li u đệ ượ ốc s hoá t các b n đ gi y cũng hay đừ ả ồ ấ ượ ốc s hoá dưới
mô hình d li u vector Đ t o ra mô hình d li u vector trong ữ ệ ể ạ ữ ệGIS có th s d ng hai cách:ể ử ụ
o Nh p d li u vector b ng tay ậ ữ ệ ằ
o S hóa d li u đ t o d li u vector b ng bàn s hóa, chu t ố ữ ệ ể ạ ữ ệ ằ ố ộ
Nh p d li u vector b ng tay là quá trình s d ng bàn ậ ữ ệ ằ ử ụ phím và chu t đ đ a các giá tr t a đ (x, y) vào c s d ộ ể ư ị ọ ộ ơ ở ữ
li u GIS, các t a đ này sẽ t o nên các đi m, đ ệ ọ ộ ạ ể ườ ng, vùng c a ủ
mô hình d li u vector ữ ệ
1.3.1 NHẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 7Thao tác s hóa d li u v i bàn s hóaố ữ ệ ớ ố
1.3.1 NHẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 8o Xác đ nh các th t c c n thi t nh quy ị ủ ụ ầ ế ư ướ c đ t tên ặ
chu n, các k ho ch, các thay đ i hay các th t c ẩ ế ạ ổ ủ ụ chu n khác ẩ
o Chu n b b n đ ẩ ị ả ồ
o Ti n hành s hóa b n đ ế ố ả ồ
o Tìm ki m và hi u ch nh l i ế ệ ỉ ỗ
Trang 9 Nh p d li u d ng raster: ậ ữ ệ ạ
Trong m t s trộ ố ường h p, d li u không gian còn đợ ữ ệ ược
l u tr trong c s d li u GIS dư ữ ơ ở ữ ệ ưới d ng mô hình d li u ạ ữ ệ
raster Đ t o ra mô hình d li u raster trong GIS cũng có th ể ạ ữ ệ ể
Trang 10Trong ph ươ ng pháp nh p d li u raster b ng tay, t t c ậ ữ ệ ằ ấ ả các đi m, đ ể ườ ng, vùng đ u đ ề ượ c bi u di n d ể ễ ướ i d ng các ô ạ
m t m i.ệ ỏ
1.3.1 NHẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 11Quét là m t phộ ương pháp s hóa t đ ng g n nh không c n đ n ố ự ộ ầ ư ầ ế
s can thi p c a các thao tác viên, qua đó d li u gi y đự ệ ủ ữ ệ ấ ược chuy n sang d li u s d ng raster b ng thi t b quét.ể ữ ệ ố ạ ằ ế ị
Đây là phương pháp nhanh nh t đ thu th p d li u v hàng lo t ấ ể ậ ữ ệ ề ạcác đ i tố ượng nh khi s hóa các nh hay các b n đ ư ố ả ả ồ
K t qu c a quá trình quét b n đ là các file d li u raster trong đó ế ả ủ ả ồ ữ ệ
m i pixel mang m t giá tr khác nhau Ch t lỗ ộ ị ấ ượng quét ph thu c ụ ộvào đ chính xác c a máy quét, t l v i s đi m trên m t inch ộ ủ ỷ ệ ớ ố ể ộ
(PPI) D li u raster có th đữ ệ ể ược phân tích và chuy n sang d li u ể ữ ệvector b ng hai cách: vector hóa t đ ng và vector hóa th công (hay ằ ự ộ ủcòn g i là s hóa trên màn hình) ọ ố
1.3.1 NHẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 12đ i tố ượng, hi n tệ ượng hay quá trình
x y ra trên b m t Trái đ t mà không ả ề ặ ấ
Trang 13Căn c vào ngu n b c x đi n t s ứ ồ ứ ạ ệ ừ ử
d ng trong vi n thám, phân bi t vi n ụ ễ ệ ễ
thám b đ ng và vi n thám ch đ ng: ị ộ ễ ủ ộ
o Vi n thám b đ ng s d ng ánh sáng ễ ị ộ ử ụ
m t tr i làm ngu n b c x đi n t ặ ờ ồ ứ ạ ệ ừ
do đó nó ph thu c vào đi u ki n ụ ộ ề ệ
th i ti t và th i đi m trong ngày ờ ế ờ ể
o Vi n thám ch đ ng ho t đ ng ễ ủ ộ ạ ộ
trong m i đi u ki n th i ti t k c ọ ề ệ ờ ế ể ả
ngày l n đêm do ch đ ng đ ẫ ủ ộ ượ c
ngu n năng l ồ ượ ng đi n t b ng vi c ệ ừ ằ ệ
Trang 14 Đo đ c tr c đ a: ạ ắ ị
1.3.2 THU THẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 15 H th ng Đ nh v Toàn c u: ệ ố ị ị ầ
H th ng đ nh v toàn c u (GPS - Global Positioning ệ ố ị ị ầSystem) là m t công ngh d a trên n n các v tinh cung c p ộ ệ ự ề ệ ấthông tin v v trí chính xác trong m i đi u ki n th i ti t, m i ề ị ọ ề ệ ờ ế ọ
th i đi m trong ngày và m i đi u ki n đ a hình Công ngh GPS ờ ể ọ ề ệ ị ệ
tr giúp xác đ nh v trí và đợ ị ị ường đi c a các thuy n, máy bay, các ủ ề
phương ti n đệ ường b l n và nh … và các thi t b GPS nh và ộ ớ ỏ ế ị ỏ
nh ngày đẹ ược phát tri n đ có th d dàng mang theo và s ể ể ể ễ ử
d ng ụ
Ngày nay, GNSS (Global Navigation Satellite System) H ệ
th ng v tinh đ nh v toàn c u đố ệ ị ị ầ ược xem là công ngh GPS m i.ệ ớ
1.3.2 THU THẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 16GLONASS (RUS) và NAVSTAR (USA)
1.3.2 THU THẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 17ng d ng thi t b GPS trong thu th p d li u GIS
1.3.2 THU THẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 18 Chuy n đ i d li u: ể ổ ữ ệ
S đa d ng v ph n m m máy tính nói chung và ph n m m ự ạ ề ầ ề ầ ềGIS nói riêng đã d n đ n s đa d ng v khuôn d ng d li u đẫ ế ự ạ ề ạ ữ ệ ược dùng đ xây d ng c s d li u đ a lý Đi u đó cũng làm n y sinh ể ự ơ ở ữ ệ ị ề ảnhu c u phát tri n các chầ ể ương trình chuy n đ i d li u hay các ể ổ ữ ệ
chương trình nh p và xu t d li u trong các h GIS ậ ấ ữ ệ ệ
M t h GIS m nh cho phép nh p d li u t nhi u ngu n và ộ ệ ạ ậ ữ ệ ừ ề ồ các khuôn d ng khác nhau M i h GIS có m t t ch c d li u
đ c tr ng và vi c truy n d li u t h GIS này sang h GIS khác ặ ư ệ ề ữ ệ ừ ệ ệ
c n đ n m t giao di n thích h p N u d li u ta đang c n đã có ầ ế ộ ệ ợ ế ữ ệ ầkhuôn d ng s đâu đó thì có th không c n s hóa t b n đ ạ ố ở ể ầ ố ừ ả ồphác th o mà có th l y t các c quan c a chính ph hay các công ả ể ấ ừ ơ ủ ủ
ty thương m i Vi c chuy n đ i khuôn d ng d li u đạ ệ ể ổ ạ ữ ệ ược áp d ng ụ
đ i v i c d li u không gian và phi không gian.ố ớ ả ữ ệ
1.3.2 THU THẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 19File
ARC ESRI Generate Line
DGN MicroStation Design Files
DLG Digital Line Graphs
DWG Autodesk Drawing Files
DXF Autodesk Drawing eXchange Format
E00 ARC/INFO interchange file
GML Geography Markup Language
MIF/
MID MapInfo Interchange Format
SHP ESRI shapefile
VXP Idrisi32 ASCII vector export format
WMF Microsoft Windows Metafile
Đ nh d ng file DL GIS d ng Vectorị ạ ạ
File format Name
ADRG Arc Digitized Raster
DEM Digital Elevation Model
*.dem, *.hdr DEM ArcInfo
GTOPO30 Global 30 Arc Second
Elevation Data Set
GeoTIFF GeoTIFF
GRIB GRid In Binary
TIFF Tagged Image File
Format
Đ nh d ng file DL GIS d ng Rastorị ạ ạ
1.3.2 THU THẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 21D li u đ cao b m t và đáy bi n toàn th gi iữ ệ ộ ề ặ ể ế ớ
1.3.2 THU THẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 22D li u GIS v các vùng bi n trên toàn th gi iữ ệ ề ể ế ớ
1.3.2 THU THẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 23D li u GIS v s d ng đ t trên toàn th gi iữ ệ ề ử ụ ấ ế ớ
Trang 24D li u GIS v l p ph m t đ t trên toàn th gi iữ ệ ề ớ ủ ặ ấ ế ớ
http://www.iscgm.org/gmd/download/
glcnmo.html
1.3.2 THU THẬP DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 301.3.3 QUẢN LÝ DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 31Trong qu n lý c s d li u GIS, c n chú ý đ n các v n đ sau: ả ơ ở ữ ệ ầ ế ấ ề
o B o m t thông tin và quy n truy c p vào h th ng c s d li u ả ậ ề ậ ệ ố ơ ở ữ ệ
o Tính đa nhi m c a c s d li u trong GIS ệ ủ ơ ở ữ ệ
1.3.3 QUẢN LÝ DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 32Hi u qu c a vi c l u tr , truy c p, xóa, sao chép hay ệ ả ủ ệ ư ữ ậ
c p nh t d li u ph thu c vào nhi u y u t trong đó có th ậ ậ ữ ệ ụ ộ ề ế ố ể
Trang 33Trong GIS, các d li u đ ữ ệ ượ c qu n lý theo các l p chuyên đ Trong m i l p chuyên đ , ả ớ ề ỗ ớ ề
ch l u tr các thông tin v m t chuyên đ nh t đ nh nh đ t, đ a gi i, sông, đ ỉ ư ữ ề ộ ề ấ ị ư ấ ị ớ ườ ng giao thông…
Trang 34 Chuy n đ i gi a mô hình Raster và Vector: ể ổ ữ
D li u không gian có th đữ ệ ể ược bi n đ i qua l i gi a ế ổ ạ ữ
mô hình d li u Raster và Vector S chuy n đ i này là c n ữ ệ ự ể ổ ầthi t trong vi c qu n lý d li u không gian GIS khi chúng ế ệ ả ữ ệ
đượ ưc l u tr trong nh ng mô hình d li u khác nhau.ữ ữ ữ ệ
o Quá trình raster hóa:
• Raster hóa (hay quá trình chuy n đ i t vector sang ể ổ ừ
raster) là ti n trình chia đế ường hay vùng thành các ô lưới pixel
• Raster hóa r t h u ích trong vi c ng d ng GIS trong công ấ ữ ệ ứ ụ
ngh Vi n Thám.ệ ễ
1.3.3 QUẢN LÝ DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 35Quá trình raster hóa
1.3.3 QUẢN LÝ DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 36o Quá trình vector hóa:
• Vector hóa (hay quá trình chuy n đ i t raster sang vector) là ể ổ ừ
ti n trình t p h p các pixel đ t o thành đế ậ ợ ể ạ ường hay vùng
• Ti n trình vector hóa ph c t p h n nhi u so v i ti n trình ế ứ ạ ơ ề ớ ế
raster hóa
• Ti n trình vector hóa yêu c u b c nh raster đ u vào ph i rõ ế ầ ứ ả ầ ả
ràng và không b nhi u (noise).ị ễ
1.3.3 QUẢN LÝ DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 37Ví d sau là các b ng d li u thu c tính mô t m t s khu r ng, ụ ả ữ ệ ộ ả ộ ố ừ các đ ườ ng mòn trong khu r ng, các lo i hình gi i trí có th tìm th y trên ừ ạ ả ể ấ các đ ườ ng mòn đó… Nh ng d li u này có th đ ữ ữ ệ ể ượ c xây d ng thành ba ự
Trang 38 H qu n tr c s d li u phân c p: ệ ả ị ơ ở ữ ệ ấ
Trong h qu n tr c s d li u phân c p, d li u đ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ấ ữ ệ ượ c truy c p theo ậ
m t c u trúc phân c p b ng cách đi t trên xu ng theo các nhánh c a s phân ộ ấ ấ ằ ừ ố ủ ự
c p Theo cách đó, các d li u con c a m t d li u cha đ ấ ữ ệ ủ ộ ữ ệ ượ c truy c p m t cách ậ ộ nhanh chóng.
1.3.3 QUẢN LÝ DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 39 H qu n tr c s d li u m ng: ệ ả ị ơ ở ữ ệ ạ
Trong h qu n tr c s d li u m ng, ph n l n d li u con có th có ệ ả ị ơ ở ữ ệ ạ ầ ớ ữ ệ ể nhi u h n m t d li u cha M i th c th có th là m t nút trong m ng l ề ơ ộ ữ ệ ỗ ự ể ể ộ ạ ướ i và
đ ượ c liên k t v i các th c th thích h p khác trong toàn m ng Ki u c s d ế ớ ự ể ợ ạ ể ơ ở ữ
li u m ng có ít d li u d th a h n so v i ki u phân c p nh vào u đi m c a ệ ạ ữ ệ ư ừ ơ ớ ể ấ ờ ư ể ủ các m i quan h thêm vào ố ệ
1.3.3 QUẢN LÝ DỮ LIỆU
1.3 Nh p và qu n lý d li u trong GIS ậ ả ữ ệ
Trang 40 Lý do ph i b o trì d li u: ả ả ữ ệ
Các d li u đ a lý, k c d li u không gian và thu c ữ ệ ị ể ả ữ ệ ộ tính r t d b m t do l i v thi t b , môi tr ấ ễ ị ấ ỗ ề ế ị ườ ng và ch ươ ng trình máy tính, cũng nh sai sót c a ng ư ủ ườ ử ụ i s d ng.
Bi n pháp b o trì d li u: ệ ả ữ ệ
o Th ườ ng xuyên ki m tra, b o trì máy móc, trang thi t b ể ả ế ị
o Th ườ ng xuyên c p nh t ch ậ ậ ươ ng trình máy tính.
o Sao l u d li u th ư ữ ệ ườ ng xuyên.