1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

45 Đề Ôn thi thpt 2024

241 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 45 Đề Thi Vào 10
Trường học sở gd & dt hưng yên
Chuyên ngành toán học
Thể loại tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố hưng yên
Định dạng
Số trang 241
Dung lượng 4,46 MB

Nội dung

Với 45 đề ôn thi vào 10 mới nhất bạn sẽ có cơ hôi đạt được điểm cao và đỗ vào trường cấp 3 mà bạn mong muốn.Thật sự rất hữu ích nên mua ạ, vì năm ngoái mình cũng mua của người khác với giá 20k nên h mình pass 5k thôi ạ

Trang 1

Họ và tên học sinh: Lớp:

Ngày làm đề: Điểm: Câu sai:

Câu 1 Cho hàm số y 2021 x2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số trên luôn đồng biến trên .

B. Hàm số trên luôn nghịch biến trên 

C. Hàm số đồng biến khi x 0 vì nghịch biến khi x  0

D. Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x  0

Câu 2 Hình nón có chiều cao h và bán kính đáy đường tròn đáy là r thì có thể tích là

.3

V rh B. 1 2

.3

V rh C. 1 2

.3

V r h D 1 2

.3

.2

Trang 2

Câu 11 Đồ thị hàm số y  4x2 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A.( 4;1). B.(0; 4). C. ( 1; 4).  D.(1;4)

Câu 12 Cho ABC có AB 6,AC 8;BC 10.Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Tam giác ABC vuông tại C B. Tam giác ABC vuông tại B

C. Tam giác ABC vuông tại A D. Tam giác ABC vuông cân tại A

Câu 13 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ).O

Khẳng định nào sau đây sai?

A. ADB DAC

B. DAB ABC BCD CDA  360 

C. ABD ACD

D. BAD BCD 180 

Câu 14 Cho đường tròn ( )O bán kính OA và đường tròn ( )O  đường kính OA Vị trí tương đối

của hai đường tròn ( )O và ( )O

A. tiếp xúc ngoài B. nằm ngoài nhau C. cắt nhau D. tiếp xúc trong

Trang 3

A. m  8 B. 1

.2

.2

Câu 31 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB 12cm AC, 5cm. Độ dài bán kính của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC

.7

.3

.3

A  

Trang 4

Câu 33 Cho đường tròn ( ; )O R có dây cung AB 12cm và khoảng cách từ tâm O đến dây cung

AB bằng 8cm. Giá trị của R bằng

A. 7cm B. 9cm C. 10cm D. 6cm

Câu 34 Cho tam giác ABCAB 12cm BC, 15cm CA, 9cm, đường cao AH. Khẳng định

nào sau đây là đúng?

.5

AHcm B. 27

.5

AHcm C. 4

.5

AHcm D. 48

.5

AHcm

Câu 35 Một quả bóng đá có dạng hình cầu, diện tích của một quả bóng đá bằng 576 (cm ). 2 Thể

tích của quả bóng đó là

A. 2354 (cm ). 3 B. 4608 (cm ). 3 C. 2304 (cm ). 3 D. 2430 (cm ). 3

Câu 36 Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4,5 m Cần đặt chân thang cách chân tường một

khoảng bằng bao nhiêu để khi tựa vào tường, thang tạo được với mặt đất một góc an toàn là 60 (tức là đảm bảo thang không đổ khi sử dụng)

A. 2,25 m B. 3,9 m C. 2,1 m D. 2,5 m

Câu 37 Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn ( )O

cắt AB AC, lần lượt tại I K, Biết BAC  40  Khi đó, số đo IBK

bằng

A. 40  B. 50  C. 100  D. 80 

Câu 38 Để đo chiều cao của một ngọn núi, người quan sát đứng từ hai vị trí khác nhau của tòa

nhà Lần thứ nhất người đó quan sát đỉnh núi từ trên sân thượng với phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc  15 và lần thứ hai

người này quan sát đỉnh núi từ mặt sàn tầng trệt

của cùng tòa nhà đó với phương nhìn tạo với

phương nằm ngang góc   35 (như hình vẽ

bên) Tính chiều cao của ngọn núi biết rằng khoảng

cách từ mặt sàn tầng trệt đến sân thường là 180 mét

(kết quả làm tròn đến chữ số thập thứ nhất)

A. 219,6 m B. 291,6 m C. 2196,6 m D. 290,6 m

Câu 39 Người ta đổ một cái ống cống bằng bê tông, dạng hình

trụ, có các kích thước như hình vẽ sau Thể tích phần

nguyên vật liệu tạo nên phân thành cống là (kết quả

làm tròn đến số thập phân thứ hai)

A.1,14m3 B.1, 01m3 C. 0,57m3 D. 0,75m3

Câu 40 Cho phương trình x2 2mx (2m3)0. Có bao nhiêu giá trị m để phương trinh có

hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2

Trang 5

Câu 42 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 150 m Nếu chiều dài giảm 3 lần và chiều rộng

tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi Diện tích của thửa ruộng đó bằng

.2

S 

Câu 44 Trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT, tại một phòng thi có 24 thí sinh dự thi, tất cả các

thí sinh đều không vi phạm quy chế thi và làm bài trên tờ giấy thi của mình Sau khi thu bài thi, cán bộ coi thi đếm được 35 tờ giấy thi và bài thi của mỗi thí sinh chỉ gồm 1 tờ hoặc

2 tờ Hỏi trong phòng thi đó có bao nhiêu thí sinh mà bài làm gồm 2 tờ giấy thi? (biết tất

cả thí sinh đều nộp bài thi)

Câu 46 Cho hai hàm số yx2 và ymx 4, với m là tham số Số giá trị nguyên âm của m để

đồ thị của hai hàm số đã cho luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt A x y và 1( ; )1 1 A x y 2( ; )2 2thỏa mãny12 y22 112

Câu 47 Cho hai đường thẳng ( ) :d1 ymx  và 4 ( ) :d2 y mx  Gọi S4 là tập hợp các giá trị

nguyên dương của m để tam giác tạo thành bởi d d và trục hoành có diện tích lớn hơn 1, 2

3.2

.4

Câu 49 Số giá trị nguyên của tham số a sao cho biểu thức Ax2 2xa2 4a 2 xác định

với mọi giá trị thực của x

Câu 50 Cho gốc xOy  45  Hai điểm A B, thứ tự trên Ox Oy, thay đổi sao cho OA OB 8cm

Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABO

A. 8 2cm2. B. 6 2cm2 C. 16 2cm2. D. 4 2cm2.

Trang 6

BỘ 45 ĐỀ THI VÀO 10 - SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

ĐỀ SỐ 02 – TS NĂM 2021 – 2022 – LẺ

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm có 05 trang)

Họ và tên học sinh: Lớp:

Ngày làm đề: Điểm: Câu sai:

Câu 1 Hình nón có độ dài đường sinh bằng , bán kính đường tròn đáy là r thì có diện tích

xung quanh là

A.Sxq   rl B. xq 1

.2

S rl C. Sxq  2 rl D xq 1

.3

S rl

Câu 2 Hình trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h thì có thể tích là

.2

V r h B. 1 2

.3

Câu 7 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ).O Khăng định nào sau đây là sai?

A. ADB ABDB. DAB ABC BCD CDA 360 

C. DAC DBCD. ABC CDA 180 

Câu 8 Cho đường tròn ( )O bán kính OA và đường tròn ( )O  có đường kính OA

Vị trí tương đối của hai đường tròn là

A. tiếp xúc trong B. nằm ngoài nhau C. cắt nhau D. tiếp xúc ngoài

Câu 9 Biểu thức x 3 có nghĩa khi và chỉ khi

A. x 3 B. x   3 C. x   3 D. x 3.

Câu 10 Cho hàm số y  2021 x2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến khi x 0 vì nghịch biển khi x 0.

B. Hàm số trên luôn đồng biến trên .

C. Hàm số trên luôn nghịch biến trên 

D. Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x  0

Trang 7

Câu 11 Cho hàm số y (m5)x 3, điều kiện của tham số m để hàm số trên là hàm số bậc

x y x y

Câu 16 Cho tam giác ABCAB 9,BC 12,AC 15. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tam giác ABC cân tại C B. Tam giác ABC vuông tại C.

C. Tam giác ABC vuông tại A D. Tam giác ABC vuông tại B.

Câu 17 Đồ thị hàm số y  3x2 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

Trang 8

Câu 30 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB 10cm AC, 24cm. Độ dài bán kính của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

.5

Câu 34 Cho tam giác MNPMN 9cm MP, 15cm NP, 12cm, đường cao NH. Khẳng định

nào sau đây là đúng?

Trang 9

A. 27

.5

MHcm B. 3

.4

MHcm C. 4

.5

MHcm D. 3

.5

MHcm

Câu 35 Đường thẳng ya x2 5 song song với đường thẳng y 9x 15 khi và chỉ khi

A.a  3 B.a  3 C. a   D.a  3

Câu 36 Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn ( )O

cắt AB AC, lần lượt tại I K, Biết BAC  50  Khi đó, số đo IBK bằng

Câu 37 Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 3,5 m Cần đặt chân thang cách chân tường một

khoảng bằng bao nhiêu để khi tựa vào tường, thang tạo được với mặt đất một góc an toàn là 60 (tức là đảm bảo thang không đổ khi sử dụng)

Câu 39 Trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT, tại một phòng thi có 24 thí sinh dự thi, tất cả các

thí sinh đều không vi phạm quy chế thi và làm bài trên tờ giấy thi của mình Sau khi thu bài thi, cán bộ coi thi đếm được 35 tờ giấy thi và bài thi của mỗi thí sinh chỉ gồm 1 tờ hoặc

2 tờ Hỏi trong phòng thi đó có bao nhiêu thí sinh mà bài làm gồm 2 tờ giấy thi? (biết tất

cả thí sinh đều nộp bài thi)

Câu 40 Để đo chiều cao của một ngọn núi, người quan sát đứng từ hai vị trí khác nhau của tòa

nhà Lần thứ nhất người đó quan sát đỉnh núi từ trên sân thượng với phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc  18 và lần thứ hai người này quan sát đỉnh núi từ mặt sàn tầng trệt của cùng tòa nhà đó với phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc   40(như hình vẽ bên) Tính chiều cao của ngọn núi biết rằng khoảng cách từ mặt sàn tầng trệt đến sân thường là 180 mét (kết quả làm tròn đến chữ số thập thứ nhất)

.5

S 

Trang 10

Câu 42 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 160 m Nếu chiều dài giảm 3 lần và chiều rộng

tăng 3 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi Diện tích của thửa ruộng đó bằng

Câu 44 Cho phương trình x2 2mx (2m3)0 Có bao nhiêu giá trị m để phương trinh có

hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2

5.2

Câu 47 Cho gốc xOy  45  Hai điểm A B, thứ tự trên Ox Oy, thay đổi sao cho OA OB 12cm

Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABO

A. 9 2cm2 B. 4 2cm2 C. 24 2cm2 D. 6 2cm2

Câu 48 Số giá trị nguyên của tham số a sao cho biểu thức Ax2 2xa2 4a2 xác định

với mọi giá trị thực của x

Câu 49 Cho hai đường thẳng ( ) :d1 ymx và 4 ( ) :d2 y  mx Gọi 4 S là tập hợp các giá trị

nguyên âm của m để tam giác tạo thành bởi d d và trục hoành có diện tích lớn hơn 1, 2 4

Số phần tử của tập S

Câu 50 Cho hai hàm số yx2 và ymx 4, với m là tham số Số giá trị nguyên dương của m

để đồ thị của hai hàm số đã cho luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt A x y và 1( ; )1 1

Trang 11

BỘ 45 ĐỀ THI VÀO 10 - SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

ĐỀ SỐ 03 – TS NĂM 2020 – 2021 – CHẴN

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm có 05 trang)

Họ và tên học sinh:

Ngày làm đề: Điểm: Câu sai:

Trang 12

Câu 8 Có bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng?

A. Hai đường tròn B. Vô số đường tròn

C. Không có đường tròn nào D. Một đường tròn

Trang 13

Câu 20 Thể tích hình nón có chiều cao h 5 cm, bán kính đáy r  3 cm, bằng

A. tan cot  1. B. cot cos

A. Hàm số luôn nghịch biến trên 

B. Hàm số nghịch biến khi x 0, đồng biến khi x 0

C. Hàm số đồng biến khi x 0, nghịch biến khi x 0

D. Hàm số luôn đồng biến trên 

AmD 110 và sđCnB  40  Số đo AED bằng

A. 75  B. 70  C. 55  D. 35 

Trang 14

Câu 31 Tìm a để điểm M ( 1;2) thuộc đồ thị hàm số yax a2( 0).

.4

A. góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung B. góc nội tiếp

C. góc ở tâm D. góc có định ở bên trong đường tròn

A. Hình 4 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 1

cắt MI tại G và E (tham khảo hình vẽ bên) Biết MNMP  3 và MGEI. Tính OK

.3

Trang 15

Câu 38 Trong hình vẽ bên, tam giác ABC vuông tại , A cạnh AB 5 cm, đường cao AH  3 cm.

4.15

mở rộng bằng cách tăng bán kính thêm 0, 6 m. Tính diện tích tăng thêm của bốn cây đó (lấy 3,14

T  a b có giá trị bằng

biết ABBC 18, CD là tiếp tuyến của nửa đường tròn ( ) O ( D là tiếp điểm), CD cắt

nửa đường tròn (O  tại ,) E gọi H là trung điểm của CE F, là điểm chính giữa của cung

CE Tính HF

tăng giá 30% thì người đó phải trả 302 nghìn đồng Nếu thùng hàng A giảm giá 10% và

thùng hàng B giảm giá 20%thì người đó phải trả 202 nghìn đồng Giá tiền thùng hàng A

Trang 16

Câu 45 Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 10 m rồi chỉnh mặt thước ngắm cao bằng

mắt của mình để xác định góc “nâng” (góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đinh cột cờ đến mắt tạo với phương nằm ngang) Khi đó, góc “nâng” đo được là 31  Biết khoảng cách từ mặt sân đến mắt học sinh đó bằng 1, 5 m. Tính chiều cao cột cờ (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

tại A và B sao cho tam giác AOB cân Tính tổng các phần tử của S

Diện tích tam giác AOB bằng

Trang 17

BỘ 45 ĐỀ THI VÀO 10 - SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

ĐỀ SỐ 04 – TS NĂM 2021 – 2022 – LẺ

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm có 05 trang)

Họ và tên học sinh: Lớp:

Ngày làm đề: Điểm: Câu sai:

Câu 1 Trong đường tròn O; 2cm, dây lớn nhất có độ dài bằng

Câu 6 Có bao nhiêu đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt?

A Vô số đường tròn B Một đường tròn

C Hai đường tròn D Không có đường tròn nào

Câu 7 Giá trị của hàm số 2

Câu 14 Trong hình vẽ bên, với đường tròn  O thì ABC

A góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

B góc nội tiếp

C góc ở tâm

D góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

Trang 18

Câu 15 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn  O , biết DBC 70, khi đó DAC bằng

A 140 B 70

5

y  x Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên 

B Hàm số đồng biến khi x 0, nghịch biến khi x 0

C Hàm số luôn đồng biến trên 

D Hàm số nghịch biến khi x 0, đồng biến khi x 0

Câu 17 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn x y, ?

Trang 19

Câu 29 Trong các hệ phương trình sau đây, hệ phương trình nào vô nghiệm?

Câu 36 Một bồn cây có dạng hình tròn bán kính 1m Do yêu cầu mở rộng diện tích mà bồn cây

được mở rộng bằng cách tăng bán kính thêm 0, 5 m Tính diện tích tăng thêm của bồn cây

đó (lấy 3,14 và k ết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

Câu 39 Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đường thẳng y2x4 với hai trục tọa độ Ox , Oy

Diện tích tam giác AOB bằng

Trang 20

Câu 43 Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 10 m rồi chỉnh mặt thước ngắm cao bằng

mắt của mình để xác định góc “nâng” (góc t ạo bởi tia sáng đi thẳng từ đỉnh cột cờ đến mắt tạo với phương nằm ngang) Khi đó, góc “nâng” đo được là 31 Biết khoảng cách từ mặt

sân đến mắt học sinh đó bằng 1, 5 m Tính chiều cao của cột cờ (k ết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

Câu 45 Gọi S là tập các giá trị của m để đường thẳng ymx2 cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A

B sao cho tam giác AOB cân Tính tổng các phần tử của S

Câu 46 Cho tam giác DEF cân tại D, đường cao DKEH cắt nhau

tại O Đường tròn O OH;  cắt DK tại PQ (tham kh ảo

 (với x 0) nhận giá trị nguyên?

Câu 48 Cho hai nửa đường tròn đường kính AB và BC tiếp

xúc nhau tại B (xem hình vẽ bên), biết ABBC24

, CD là tiếp tuyến của nửa đường tròn  O (D là tiếp

điểm), CD cắt nửa đường tròn  O tại E, gọi H

trung điểm của CE , F là điểm chính giữa của cung

CE Tính HF

Câu 49 Một người mua hai thùng hàng A và B Nếu thùng hàng A tăng giá 20% và thùng hàng B

tăng giá 40% thì người đó phải trả 340 nghìn đồng Nếu thùng hàng A giảm giá 10% và thùng hàng B giảm giá 20% thì người đó phải trả 220 nghìn đồng Giá tiền thùng hàng A

P yx tại 2 điểm AB sao

cho AOB vuông tại O ( O là gốc tọa độ)

A m 3 B m  3; m  5 C m 3; m 5 D m 5

…… HẾT ……

Trang 21

BỘ 45 ĐỀ THI VÀO 10 - SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

ĐỀ SỐ 05 – KS NĂM 2019 – 2020 – LẺ Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm có 06 trang)

Họ và tên học sinh: Lớp:

Ngày làm đề: Điểm: Câu sai:

Câu 1 Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn  O R , khi đó số đo ; BOC là

Câu 4 Một đường chạy bị giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có chiều rộng 10 m Vậy chu vi

của đường tròn lớn hơn chu vi đường tròn nhỏ là

Câu 7 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào?

A Ba đường cao B Ba đường trung tuyến

Câu 8 Cho xOy  45 Trên tia Oy lấy hai điểm A, B sao cho AB  2 cm Tính độ dài hình

chiếu vuông góc của đoạn thẳng AB trên tia Ox

A 2

cm

Câu 9 Một người đang ở độ cao 6,7 m Người đó muốn di chuyển xuống đất bằng một cái thang

dài 7, 4 m Khi đó góc của chân thang tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là

A 65 B 19 C 43 D 47

Trang 22

Câu 10 Biết  a b là nghiệm của hệ phương trình ; 4 3 2

Câu 19 Số nhà bạn An là một số tự nhiên có hai chữ số Nếu thêm chữ số 5 vào bên trái số đó thì

được một số kí hiệu là A, nếu thêm chữu số 5 vào bên phải số đó thì được một số kí hiệu

Trang 23

Câu 20 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH 1, 8 cm; BC 5 cm thì độ

dài AB bằng:

A 3 cm B 9 cm C 3,2 cm D 4,5 cm

Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập nghiệm của phương trình 4x  y 1 được biểu diễn

bởi đồ thị hàm số nào dưới đây?

Câu 25 Cho các đường tròn A;5 cm; B; 3 cm; C;2 cm đôi một tiếp xúc ngoài với nhau Chu 

vi của tam giác ABC là:

A 10 3 cm B 20 cm C 10 cm D 10 2 cm

x A

A.  d1 và  d2 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

B.  d1 và  d2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung

C.  d1 và  d2 song song với nhau

D.  d1 và  d2 trùng nhau

Câu 28 Hệ số góc của đường thẳng y  4x 9

Trang 24

Câu 29 Đường tròn tâm O bán kính bằng 16cm ngoại tiếp tam giác đều ABC Độ dài các cạnh

của tam giác ABC

Câu 34 Cho đường thẳng  d1 :yax  song song với đường thẳng b  d2 :y  2x  và cắt trục 1

tung tại điểm có tung độ bằng 3 Giá trị của biểu thức a2 b3 bằng:

Q

Trang 25

Câu 38 Tam giác MNP cân tại MMN 6cm,  120o

M  Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP bằng:

Câu 41 Cho điểm M nằm ngoài  O Kẻ tiếp tuyến MA, MB với đường tròn A, B là các tiếp

điểm Nếu AOB  120thì AMObằng

Trang 26

Câu 47 Cho tứ giácABCD nội tiếp đường tròn  O đường kính AC , có BAC  60 ( hình vẽ 3)

Khi đó số đo của ADB

Câu 50 Cho hai đường tròn O cm; 4 và đường tròn I cm;3  Biết OI 7cm Số tiếp tuyến chung

của hai đường tròn đó là:

D

Trang 27

BỘ 45 ĐỀ THI VÀO 10 - SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

ĐỀ SỐ 06 – TS NĂM 2019 – 2020 – CHẴN

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm có 06 trang)

Họ và tên học sinh: Lớp:

Ngày làm đề: Điểm: Câu sai:

Câu 1 Từ điểm M nằm ngoài  O kẻ các tiếp tuyến MA, MBđến  O ( ,A B là các tiếp điểm) Kẻ

đường kính BC của  O Biết ACB  70 Tính AMB

A AMB  50 B.AMB  30 C AMB  70 D AMB  40

Câu 3 Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đấtmột góc

40 Chiều cao của cột đèn là

A 6,14 m B.7,15m C.5, 03m D.7, 05m

Câu 4 Cho đường tròn đường kính ABcố định, M là một điểm chạy trên đường tròn Trên tia

đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI 2MB Tập hợp các điểm I

A Đường tròn tâm Ađường kính AB.

B Đường tròn tâm A đường kính 1,5 AB

C. Đường tròn tâm B đường kính 2AB.

y   x  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.d d cắt nhau tại điểm có tung độ là 1; 2 3 B d d trùng nhau 1; 2

C d d cắt nhau tại điểm có hoành độ là 1; 2 3 D d d song song với nhau 1; 2

cos

13

  Giá trị của tan  bằng:

Trang 28

2 D 2 cm

Câu 10 Hàm số nào dưới đay là hàm bậc nhất?

y x

D yx21

Câu 11 Cho phương trình bậc hai : x22(m 1)x 2 m  2m  với 8 0 m là tham số Mệnh đề

nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Phương trình có duy nhất một nghiệm với mọi m  

B Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m  

C. Phương trình luôn vô nghiệm với mọi m  

D Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép

Câu 12 Trong hình vẽ bên Biết 

Trang 29

Câu 15 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

Câu 22 Cho đường tròn  O Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung hoặc các cung bằng nhau

B. Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn một cung thì bằng nhau

C Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

D.Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

Câu 23 Cho biết điểm A 1;2 thuộc đường thẳng có phương trình y2xm Tìm m

A m  0 B m  2 C m  3 D m  4

Câu 24 Đường thẳng song song với đường thẳng d y:  3x 2 cắt đường thẳng d:y  x 9

tại điểm có hoành độ bằng 5 là đường thẳng có phương trình dạng y axb Giá trị của

b bằng

Câu 25 Khẳng định nào sau đây không đúng:

A sin 600 cos300 B. sin 800 cos100 C. sin 450 tan 450 D. sin 450 cos450.

Trang 30

Câu 26 Cho hình vẽ, có NPQ  45, PQM  30 Khi đó số đo của NKQ

x y

Câu 35 Cổng Parabol của trường đại học Bách Khoa Hà Nội được xây dựng cách đây khoảng 50

năm và đã từng là niềm tự hào của tri thức thế hệ mới Để đo chiều cao h( khoảng cách từ

đỉnh đến mặt đất) của cổng Parabol, một người tiến hành đo khoảng cách giữa hai chân

Trang 31

cổng được l  9 mNgười này thấy rằng nếu đứng cách chân cổng ( gần nhất) 0,5 mthì đầu chạm cổng, biết người này cao 1, 6 m Tính chiều cao của cổng Parabol

m93

h  B 648

m85

h  C 625

m78

h  D 639

m91

h 

Câu 36 Cho hàm số yaxb có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng

A a 0;b0 B a 0;b 0 C a 0;b0 D a 0;b 0

Câu 37 Cho hàm số y   5x2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên

B Hàm số đã cho nghịch biến khi x  0 và đồng biến khi x  0

C Hàm số đã cho đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0

D Hàm số đã cho đồng biến trên

Câu 38 Phương trình bậc hai x23x  7 0 có biệt thức  bằng

Trang 32

Câu 49 Hình không nội tiếp được đường tròn là:

A Hình thang cân B Tam giác đều C Tam giác vuông D Hình thang vuông

Câu 50 Với a 0 thì 2ab2 5 bằng

A 20a b 2 4 B 10a b2 4 C 10a b 2 4 D 20a b2 4

“ĐỔ MỒ HÔI TRÊN THAO TRƯỜNG HAY ĐỔ MÁU TRÊN CHIẾN TRƯỜNG ??? ”

…… HẾT ……

Trang 33

BỘ 45 ĐỀ THI VÀO 10 - SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

ĐỀ SỐ 07 – KS NĂM 2019 – 2020 – LẺ Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm có 05 trang)

Họ và tên học sinh: Lớp:

Ngày làm đề: Điểm: Câu sai:

A. Ba đường trung tuyến B. Ba đường cao

C. Ba đường phân giác D Ba đường trung trực

Câu 2: Cho đường tròn tâm O; 4 cm và đường thẳng a không có điểm chung với đường tròn

Gọi h là khoảng cách từ tâm O tới đường thẳng a Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 3: Hàm số yax b a  0 nghịch biến trên  khi

Câu 4: Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. sin50   cot40  B. sin50   cos40  C. sin50   cos50  D. sin50   tan 40 

Câu 5: Cho đường tròn O R;  và O r;  thoả mãn Rr đồng thời RrOO  Rr Kết luận

nào sau đây đúng?

A. Hai đường tròn đó đựng nhau B. Hai đường tròn đó cắt nhau

C. Hai đường tròn đó tiếp xúc ngoài D Hai đường tròn đó tiếp xúc trong

Câu 6: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l

Trang 34

A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Một nghiệm D Hai nghiệm

Câu 13: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất?

Câu 15: Cho đường tròn tâm O có hai dây AB CD, không đi qua tâm Biết rằng khoảng cách từ

tâm O đến hai dây là bằng nhau Kết luận nào sau đây là đúng?

Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại B Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ABBC tan A B. BCAB tan A C. BCAC tanA D. ABAC tanA

Câu 19: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

Câu 21: Cho đường tròn tâm O bán kính 4cm và một điểm A cách O là 5cm Kẻ tiếp tuyến AB

với đường tròn (B là tiếp điểm) Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là bao nhiêu?

A AB 9 cm B AB  21 cm C AB 3cm D AB  41 cm

Câu 22: Cung AB của một đường tròn bán kính 6cm có độ dài 2 cm Số đo cung AB đó bằng

Trang 35

Câu 31: Cho AB là dây cung của đường tròn O;13cm và khoảng cách từ tâm O đến dây cung

AB bằng 5cm Độ dài dây cung AB bằng

Trang 36

Câu 34: Hai số có tổng S 6 và tích P  5 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

d ymm xmm Số giá trị của tham số

m để  d1 và  d2 song song với nhau là

Câu 41: Một cột đèn vuông góc với mặt đất có bóng trên đó dài 8,5 m Các tia nắng tạo với mặt đất

một góc bằng 43 Chiều cao của cột đèn là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A. 6,22 m B. 5,80 m C. 7,93 m D. 9,12 m

Câu 42: Cho đường tròn O; 20 cm và hai bán kính OA OB, vuông góc với nhau tại O Một dây

MN cắt hai bán kính OA OB, lần lượt tại E F, sao cho MEEFFN Độ dài dây MN là (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A. 37, 96cm B. 37, 95cm C. 37, 93cm D. 37, 94cm

Câu 43: Để ba đường thẳng  d1 :y6 5 ; x  d2 :ym3xm d; 3 :y3x2 đồng quy thì giá trị

của tham số m bằng

A. m  2 B. m 3 C. m  3 D. m 2

Câu 44: Cho hai đường tròn ( ;2 cm)O và ( ;6cm)O tiếp xúc ngoài nhau tại A, vẽ tiếp tuyến chung

ngoài BC của hai đường tròn ( ,B C là tiếp điểm) Chu vi phần hình phẳng giới hạn bởi tiếp

tuyến chung BC và hai đường tròn trên là (Tham khảo hình vẽ)

Trang 37

A 3 4 3 cm  B 8 4 3 cm 

3C. 10 4 3 cm 

3 D 10 2 3 cm 

Câu 45: Một chiếc ca-nô chạy trên sông xuôi dòng 108km và ngược dòng 63km thì hết 7 giờ Một

lần khác cũng trong 7 giờ, ca-nô xuôi dòng 81km và ngược dòng 84km (Bi ết vận tốc ca-nô

và vận tốc dòng nước không đổi) Vận tốc dòng nước là

Trang 38

BỘ 45 ĐỀ THI VÀO 10 - SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

ĐỀ SỐ 08 – KS NĂM 2019 – 2020 – CHẴN

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm có 05 trang)

Họ và tên học sinh: Lớp:

Ngày làm đề: Điểm: Câu sai:

A. x  2022 B. x  2022 C.x 2022 D. x 2022

A. sinB 0, 8 B. sinB 0, 4 C. sinB 0,6 D. sinB 0, 75

Trang 39

Câu 10 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm kép?

A. vô số nghiệm B. hai nghiệm C. vô nghiệm D. một nghiệm

A. 140  B. 35  C. 210  D. 70 

Trang 40

Câu 22 Cho phương trình x2    có hai nghiệm x 3 0 x x1, 2 Giá trị của biểu thức 1 2

1 2

5

x x A

5.3

.15

A. sin cos B. tan cot C. cos sin D. sin sin

Ngày đăng: 06/01/2025, 16:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hai hàm số đã cho luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt  A x y 1 ( ; ) 1 1  và  A x y 2 ( ; ) 2 2 thỏa mãn y 1 2  y 2 2  112 - 45 Đề Ôn thi thpt 2024
th ị của hai hàm số đã cho luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt A x y 1 ( ; ) 1 1 và A x y 2 ( ; ) 2 2 thỏa mãn y 1 2  y 2 2  112 (Trang 5)
Câu 15. Hình trụ có bán kính đáy  r ,   chiều cao  h  thì điện tích xung quanh là - 45 Đề Ôn thi thpt 2024
u 15. Hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h thì điện tích xung quanh là (Trang 12)
Hình vẽ bên). Biết  DE  DF  3  và  DP  QK . Tính  OH . - 45 Đề Ôn thi thpt 2024
Hình v ẽ bên). Biết DE  DF  3 và DP  QK . Tính OH (Trang 20)
Đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau là - 45 Đề Ôn thi thpt 2024
th ị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau là (Trang 80)
Hình nón đó. Tính tỉ số  1 - 45 Đề Ôn thi thpt 2024
Hình n ón đó. Tính tỉ số 1 (Trang 141)
Hình trụ đó là - 45 Đề Ôn thi thpt 2024
Hình tr ụ đó là (Trang 143)
Hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng  AB  trên  Ox - 45 Đề Ôn thi thpt 2024
Hình chi ếu vuông góc của đoạn thẳng AB trên Ox (Trang 205)
Hình 1   Hình 2   Hình 3   Hình 4 - 45 Đề Ôn thi thpt 2024
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 (Trang 215)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w