HÀNH CHÍNH Họ và tên: NGUYỄN VĂN TƯ Năm sinh: 1958 Giới: Nam Nghề nghiệp: Không xác định Quốc tịch: Việt Nam Dân tộc: Kinh Địa chỉ: 38 Đường Nguyễn Viết Xuân, Tổ 6, Phường Hai Bà Trưng,
Trang 1BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
BỘ MÔN Y HỌC CƠ SỞ
BỆNH ÁN - CASE LÂM SÀNG Bệnh viện Bạch Mai - Khoa : Nội tiết – Đái tháo đường
Tổ 01 - Lớp A1K77
Nguyễn Ngọc Ánh - 2201091 Ngô Thị Hường - 2201369 Chu Nhật Mai - 2201507 Mekkhala PHAPHONXAY - 2201648
Hà Nội - 2024
Trang 24 Sinh hóa nước tiểu
5 CT SCANNER - MRI - ANGIOGRẠPY
6 Siêu âm ổ bụng Ngày
7 Siêu âm Tim - DOPPLER
Trang 3Mã BN: 0002231074
Mã điều trị: 000003533905
I HÀNH CHÍNH
Họ và tên: NGUYỄN VĂN TƯ
Năm sinh: 1958 Giới: Nam
Nghề nghiệp: Không xác định
Quốc tịch: Việt Nam Dân tộc: Kinh
Địa chỉ: 38 Đường Nguyễn Viết Xuân, Tổ 6, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố
mí mắt, chân tay, tăng 7 - 8kg/3 tháng =>vào viện, chụp MSCT chi dưới có hìnhảnh hẹp 90% động mạch chậu ngoài và đùi chung bên T
3 Bệnh tình hiện tại
Bệnh nhân tỉnh, không sốt, da niêm mạc hồng, tim đều, phổi rõ, bụng mềm
Trang 4M: 90l/p HA: 130/80 mmHg
4 Tiền sử
Bản thân:
ĐTĐ type 2 17 năm nay tại nhà tiêm insulin liều 12 - 12 - 12 - 14
THA - RLLP 4 năm nay dùng thuốc theo đơn: Losartan 50mg x viên/ngày,Felodipine 5mg/ngày, Atorvastatin 10mg/ngày
Có hút thuốc, đã bỏ 6 - 7 năm nay Rượu uống ít, ăn uống điều độ, chăm tập thểdục Chưa phải cấp cứu bao giờ
Hạ đường máu nhiều lần tự điều trị tại nhà
Gia đình: Chưa có phát hiện bất thường.
III KHÁM BỆNH
1 Toàn thân
- Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt Da, niêm mạc hồng Không xuất huyết dưới
da Hạch ngoại vi không sờ thấy
Trang 5- Phù nhiều 2 chân, tay Tê bì bàn chân trái.
- Mạch: 85 lần/phút HA: 130/80 mmHg
- ĐMMM: 12,6 mmol/l (trước ăn)
2 Các cơ quan
- Tuần hoàn: Tim đều, T1 T2 rõ
- Hô hấp: Khó thở nhẹ Không ho Phổi không rale
- Tiêu hóa: Bụng mềm, không chướng
- Thận - Tiết niệu - Sinh dục: Bập bềnh thận (-), Chạm thận (-)
- Thần kinh:
Không yếu liệt, sức cơ tứ chi 5/5
Không có điểm đau cạnh sống, lasegue âm tính
- Cơ - Xương - Khớp: Chưa phát hiện bất thường
- Tai - Mũi - Họng: Chưa phát hiện bất thường
- Răng hàm mặt: Chưa phát hiện bất thường
- Mắt: Chưa phát hiện bất thường
Chẩn đoán sơ bộ:
Đái tháo đường type 2 - THA - RLLP - Thoát vị đĩa đệm L5/S1
Trang 6V CÁC XÉT NGHIỆM
1 Công thức máu
Thời gian tiếp nhận:
6/11/2024 PK Cơ xương khớp 2 (P.408 Nhà k1) - Trung tâm Cơ Xương Khớp 13/11/2024 Khoa Nội tiết - Đái tháo đường
STT Yêu cầu xét
nghiệm
tham chiếu 6/11 13/11 21/11 26/11
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Trang 82 Sinh hóa máu
Thời gian tiếp nhận: 6/11/2024
chiếu Sinh hóa
Định lượng Calci toàn phần
(*)
Đo hoạt độ GGT (Gama
Trang 9171-Buổi chiều 16h
- 20h: 64-327Thời gian tiếp nhận: 8:47 08/11/2014
chiếu
Thời gian tiếp nhận: 11:01 13/11/2024
STT Yêu cầu xét nghiệm Kết quả Đơn vị Khoảng tham
chiếu Sinh hóa
Định lượng Calci toàn phần
Trang 10Đo hoạt độ ALT ( GPT) (*) 48 U/L <= 41Định lượng Cholesterol toàn
Thời gian tiếp nhận 05:39 21/11/2024
STT Yêu cầu xét nghiệm Kết quả Đơn vị Khoảng tham
chiếu Sinh hóa
Đo hoạt độ CK ( Creatine
Trang 11Clo 100 mmol/L 98 - 107
Thời gian tiếp nhận: 18:42 26/11/2024
STT Yêu cầu xét nghiệm Kết quả Đơn vị Khoảng tham
chiếu Sinh hóa
3 Xét nghiệm nước tiểu
Thời gian tiếp nhận: 13/11/2024
STT Yêu cầu xét nghiệm Kết quả Đơn vị Khoảng tham chiếu
Nước tiểu
1 Tổng phân tích nước tiểu(*)
Trang 12ERY Negative cells/uL Âm tính
4 CT SCANNER - MRI - ANGIOGRAPHY
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
Thời gian tiếp nhận: 19:18 06/11/2024
KẾT QUẢ
Mô tả hình ảnh
Kỹ thuật: Chụp MRI cột sống thắt lưng - cùng với chuỗi xung TIW, T2W,
STIR sagittal, T2W axial Không tiêm thuốc đối quang tử
- Đường cong sinh lý cột sống trong giới hạn bình thường
- Mỏ xương thoái hóa thân các đốt sống thắt lưng
- Không thấy lún xẹp hay trượt thân đốt sống Cuống sống và cung sau không bịphá hủy
- Các đĩa đệm thắt lưng giảm chiều cao và tín hiệu trên T2W do thoái hóa mấtnước trong nhân nhầy
- Phình đĩa đệm L4/5 ra xung quanh, kèm thoái hóa khối khớp bên hai bên, gâyhẹp ống sống và phần thấp lỗ tiếp hợp hai bên, đường kính trước sau ống sốngkhoảng 9mm, chưa chèn ép rễ thần kinh ngang mức
- Thoát vị đĩa đệm L5/S1 thể trong lỗ tiếp hợp bên trái, kèm thoái hóa khối khớpbên hai bên, gây hẹp ống sống và phần thấp lỗ tiếp hợp bên trái, đường kínhtrước sau ống sống khoảng 8.5mm, chèn ép rễ S1 đoạn trong ngách bên bên trái
- Không thấy khối choán chỗ trong ống sống
Trang 13- Phù nề phần mềm vùng lưng ngang mức từ 12 đến 55 trên đoạn dài 185mm
KẾT LUẬN
- Hình ảnh thoái hóa các đốt sống, đĩa đệm thắt lưng
- Phình đĩa đệm 14/5 chưa chèn ép rễ Thoát vị đĩa đệm L5/S1 có chèn ép rễ S1bên trái
- Phù nề phần mềm vùng lưng ngang mức từ L2 đến S5
5 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, thận, bàng quang)
Thời gian tiếp nhận: 10:01 14/11/2024
KẾT QUẢ:
- Gan: Kích thước bình thường, nhu mô tăng âm, không thấy khối khu trú.
- Tĩnh mạch cửa: Không giãn, không có huyết khối.
- Đường mật: Trong và ngoài gan không giãn, không có sỏi.
- Ống mật chủ: Không giãn, không có sỏi.
- Túi mật: Không căng, thành đều, dịch trong, không có sỏi.
- Tụy: Nhu mô đều, ống tụy không giãn, quanh tụy không có dịch.
- Lách: Kích thước không to, nhu mô đều.
- Thận phải: Kích thước bình thường, nhu mô đều Đái bể thận không giản,
không có sõi Niệu quản không giãn, không có sỏi
Trang 14- Thận trái: Kích thước bình thường, nhu mô đều Đài bể thận không giãn,
không có sỏi Niệu quản không giãn, không có sỏi
- Bàng quang: Thành nhẵn, nước tiểu trong, không có sỏi.
- Vùng tiểu khung: Không thấy bất thường.
- Ổ bụng: Không có dịch tự do.
Kết Luận: Gan nhiễm mỡ
6 Siêu âm tim - DOPPLER
Thời gian tiếp nhận: 21:31 15/11/2024
Ds
30 ± 3 mm
Vd
101 ± 17 ml
Vs
37 ± 9 ml
%D
34 ± 6 (Teich)EF
63 ± 7 (%)
EF Biplane (%)
t.trg 7.5 ± 1 mm
t.thu
10 ± 2 mm
t.trg
7 ± 1 mm
t.thu
12 ± 1 mm
Trang 15Huyết khối nhĩ trái, tiểu nhĩ trái: Không thấy
Gradient: tối đa: mmHg (nhĩ - thất trái) trung bình: mmHg
Hở van hai lá: nhẹ( /4) ShoHL (cm2): (TD); (2B); (4B);
D.tích lỗ van: cm2(2D) ; cm2(PHT)
VC (MR): mm Tình trạng van: dày nhẹ
4 - Van ba lá
T.trạng van: thanh mảnh Hở van hai lá: nhẹ ( /4) ShoBL: (cm2)
Gradient: tối đa: 23 mmHg
5 - Màng ngoài tim: Không có dịch
6 - Nhận xét khác
Hiện tại không thấy rối loạn vận động các vùng thành tim.
7 - Đánh giá vận động vùng các thành thất trái
Trang 16- Bóng tim không to, cung động mạch chủ vôi hoá
- Trung thất cân đối, không rộng
Trang 17- Nốt mờ ⅓ dưới phổi phải đường kính ~ 6mm, bờ đều
- Không thất tràn dịch tràn khí màng phổi 2 bên
- Xương và phần mềm thành ngực không thấy bất thường
Kết quả : Hình ảnh nốt mờ ⅓ dưới phổi phải, Cung động mạch chủ vôi hoá.
8 Siêu âm DOPPLER động mạch chi dưới
Thời gian tiếp nhận: 19/11/2024
NHẬN XÉT
BÊN PHẢI: ĐM chậu gốc, ĐM chậu trong xơ vữa lan tỏa
không hẹp tắc ĐM chậu ngoài hẹp khít lan tỏa, hẹp rất khít
đoạn cuối gần ĐM đùi chung
ĐM đùi chung không hẹp ĐM đùi nông hẹp vừa lan tỏa
ĐM đùi sâu, ĐM khoeo không hẹp tắc ĐM mác thành xơ
vừa nhẹ, không gây hẹp Phổ Doppler có dạng 1 pha và tốc
độ dòng chảy giảm Cấp máu bàn chân giảm
BÊN TRÁI: ĐM chậu gốc, ĐM chậu trong xơ vữa lan tỏa không hẹp tắc ĐMchậu ngoài hẹp khít lan tỏa, hẹp rất khít đoạn cuối gần ĐM đùi chung
ĐM đùi chung không hẹp ĐM đùi nông hẹp khít lan tỏa
ĐM đùi sau, ĐM khoeo không hẹp tắc ĐM chày trước tắc mạn tính ĐM chàysau, ĐM mác thành xơ vừa nhẹ, không gây hẹp Phổ Doppler có dạng 1 pha vàtốc độ dòng chảy giảm Cấp máu bàn chân giảm
Kết luận
Trang 18- Hẹp rất khít đoạn cuối động mạch chậu ngoài hai bên.
- Hẹp vừa động mạch đùi nông phải.
- Hẹp khít lan tỏa động mạch đùi nông trái.
V KẾT LUẬN
1 Tóm tắt bệnh án
Bệnh nhân nam, 66 tuổi Lý do vào viện : phù
Diễn biến bệnh: ĐTĐ type 2 17 năm đơn thuốc insulin 14 - 14 - 14 - 16, sautiêm bệnh nhân thường xuyên xuất là cơn đói, mệt, vã mồ hôi, run tay chân, tựgiảm liều tiêm 12 - 12 - 12 - 14 2 tuần này bệnh nhân xuất hiện phù nhiều, phùmềm 2 chân, phù tăng về chiều, không yếu liệt tay chân, tê bì bàn chân trái.Cách vào viện 1 tuần bệnh nhân xuất hiện mỏi nhiều CSTL, tê bì vùng thắtlưng, bàn chân trái ⇒đi khám được chẩn đoán: Đau TK tọa T do phình, thoát vịđĩa đệm L4/5-L5/S1 - Đái tháo đường, về nhà dùng thuốc theo đơn phù nhiều
mí mắt, tay chân, tăng 7-8kg/3 tháng ⇒ vào viện, chụp MSCT chi dưới có hìnhảnh hẹp 90% động mạch chậu ngoài và đùi chung bên T ⇒ hội chẩn Viện timmạch đã nhận bệnh nhân
Khám thấy:
- Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt
- Mắt nhìn mờ
- Dấu hiệu mất nước âm tính
- Phù nhiều 2 chân, tay
- Tê bì bàn chân trái
Trang 19- Bụng chướng nhẹ
2 Chẩn đoán xác định
Bệnh chính : Đái tháo đường typ 2 - THA - RLLP.
Bệnh lý kèm theo: Thoát vị đĩa đệm L5/S1- Hẹp rất khít đoạn cuối động mạch
chậu ngoài 2 bên - Hẹp vừa động mạch đùi nông P - Hẹp khít lan tỏa động mạch
đùi nông T
3 Tiên lượng: Trung bình
4 Điều trị
- Hướng điều trị: Kiểm soát đường máu, điều trị kết hợp
- Theo dõi và điều trị:
PT thay thuỷ tinh thể 2 mắt cách 4 năm chưa phát hiện tiền sử dị ứng
Bệnh sử : Bệnh nhân ĐTĐ typ 2 17 năm, đơn
thuốc insulin 14-14-14-16, sau tiêm bệnh nhân thường xuyên xuất hiện cơn đói, mệt, vã mồ hôi, run tay chân, tự giảm liệu tiêm 12-12-12-
14 2 tuần này bệnh nhân xuất hiện phù nhiều, phù mềm 2 chân, phù tăng về chiều, không yếu liệt tay chân, tê bì bàn chân trái Cách vào viện
1 tuần bệnh nhân xuất hiện mỏi nhiều CSTL,
tê bì vùng thắt lưng, bán chân trái.Cách vào viện 1 tuần bệnh nhân xuất hiện mỏi nhiều
Ngày sử dụng 13/11/2024
Actrapid 1000IU/10ml x 0,0060 Lọ (Insulin người tác dụng nhanh, ngắn)
Tiêm dưới da trước ăn 30 phút : Trưa 6 đơn vị
Lipitor 10mg (Atorvastatin) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi tối (sau ăn)
Xét nghiệm :
Điện giải đồ (Na, K, Cl); Định lượng Creatinin (máu); Định lượng Protein toàn phần; Định lượng Albumin; Đo hoạt độ ALT (GPT); Đo hoạt độ AST (GOT); Định lượng Cholesterol); Định lượng HDL - C (HIgh density lipoprotein Cholesterol); Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol); Định lượng Calci toàn phần; Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser); Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự
Trang 20CSTL, tê bì vùng thắt lưng, bàn chân trái đi ⇒ khám được chẩn đoán: Đau TK tọa T do phình, thoát vị đĩa đệm L4/5-LS/S1 - Đái tháo đường, về nhà dùng thuốc theo đơn phù nhiều
mờ mắt, tay chân, tăng 7 - 8kg/3 tháng vào ⇒ viện.
Khám :
Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt
Da, mạc hồng Mắt nhìn mờ Dấu hiệu mất nước âm tính Phù nhiều 2 chân, tay
Tê bì bàn chân trái Không yếu liệt, sức cơ tứ chỉ 5/5 Không có điểm đau cạnh sống, lasegue âm tính Không đau ngực
Nhịp tim đều, T1, T2 rõ Phổi thông khí tốt, không ran Bụng chướng nhẹ
Không đau bụng Đại tiểu tiện bình thường
M 85 1/p
HA 130/80 mmHg ĐMMM 12,6mmol/1 ( trước ăn ) , 17h: 12,8 mmol/l
ECG
Chăm sóc cấp 3
Ăn tự túc Thử ĐMMM 11h - 17h - 21h - 6h
TD M, T, HA, nước tiểu
Tê bì bàn chân trái Không yếu liệt, sức cơ tứ chỉ 5/5 Không có điểm đau cạnh sống, lasegue âm tính Không đau ngực
Nhịp tim đều, T1, T2 rõ Phổi thông khí tốt, không ran Bụng chướng nhẹ
Không đau bụng Đại tiểu tiện bình thường ĐMMM: 6h-11h-17h-21h lần lượt 12,0; 12,8;
11,7; 14,4 mmol/l
Ngày sử dụng 14/11/2024 Actrapid 1000IU/10ml x 0,02 Lọ (Insulin người tác dụng nhanh, ngắn)
Tiêm dưới da trước ăn 30 phút : Trưa : 10 đơn vị
Tối : 10 đơn vị
Lantus 100 đơn vị/ml x 0,02 Lọ (1000 đơn vị/lọ 10ml) (Insulin glargine)
Tiêm dưới da 20 - 21h : 20 đơn vị
Savi Eperisone 50 (Eperison) x 2,0 viên
Ngày uống 2 viên chia 2 lần, sáng 1 viên, tối 1 viên
Mobic 7,5mg (Meloxicam) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi tối
Esomeprazol 40mg x 1,0 viên (Esomeprazol)
Ngày uống 1 viên buổi tối trước khi ăn 30 phút
Lipitor 20mg (Atorvastatin) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi tối
Trang 21TD M, T, HA, nước tiểu
Tim đều, Nhịp 77 lần/phút
HA : 135/80 mmHg Phổi thông khí đều, không ran Bụng mềm
Đại tiểu tiện bình thường
Ngày sử dụng 15/11/2024
Actrapid 1000IU/10ml x 0,03 Lọ (Insulin người tác dụng nhanh,ngắn)
Tiêm dưới da trước ăn 30 phút:
Sáng : 10 đơn vị Trưa : 10 đơn vị Tối : 10 đơn vị
Lantus 100 đơn vị/ml x 0,02 Lọ (1000 đơn vị/lọ 10ml)(Insulin glargine)
Tiêm dưới da 20-21h : 20 đơn vị
Savi Eperisone 50(Eperisone) x 2,00 viên
Ngày uống 2 viên chia 2 lần, sáng 1 viên, tối 1 viên
Mobic 7,5mg(Meloxicam) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng sau ăn
Mobic 7,5mg(Meloxicam) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng sau ăn
Lipitor 20mg(Atorvastatin) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi tối
Esomeprazol 40mg x1,0 viên (Esomeprazole)
Ngày uống 1 viên buổi sáng trước ăn 30 phút
Micardis 40mg(Telmisartan) x1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng, 7h
Chăm sóc cấp 3
Ăn tự túc Thử ĐMMM 11h - 17h - 21h - 6h
TD M, T, HA, nước tiểu
BMI: 27.18 kg/m2
Ngày sử dụng 16/11/2024
Actrapid 1000IU/10ml x 0,03 Lọ (Insulin người tác dụng nhanh,ngắn)
Trang 22Ngày điều
trị thứ 4
Khám: 9h15 => Thêm thuốc Tiêm dưới da trước ăn 30 phút:
Sáng : 10 đơn vị Trưa : 10 đơn vị Tối : 10 đơn vị
Lantus 100 đơn vị/ml x 0,02 Lọ (1000 đơn vị/lọ 10ml)(Insulin glargine)
Tiêm dưới da 20-21h : 20 đơn vị
Savi Eperisone 50(Eperisone) x 2,0 viên
Ngày uống 2 viên chia 2 lần, sáng 1 viên, tối 1 viên
Mobic 7,5mg(Meloxicam) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng sau ăn
Lipitor 20mg(Atorvastatin) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi tối
Esomeprazol 40mg x 1,0 viên (Esomeprazole)
Ngày uống 1 viên buổi sáng trước ăn 30 phút
Micardis 40mg(Telmisartan) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng, 7h
Chăm sóc cấp 3
Ăn tự túc Thử ĐMMM 11h - 17h - 21h - 6h
TD M, T, HA, nước tiểu
Agifuros 40mg (Furosemid) x 1,0 viên Kalium Chloratum Biomedica x 2,0 viên
Uống mỗi lần 1 viên, sáng - tối
Tiêm dưới da trước ăn 30 phút:
Sáng : 10 đơn vị Trưa : 10 đơn vị Tối : 10 đơn vị
Lantus 100 đơn vị/ml x 0,02 Lọ (1000 đơn vị/lọ 10ml)(Insulin glargine)
Tiêm dưới da 20-21h : 20 đơn vị
Savi Eperisone 50(Eperisone) x 2,0 viên
Ngày uống 2 viên chia 2 lần, sáng 1 viên, tối 1 viên
Mobic 7,5mg(Meloxicam) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng sau ăn
Lipitor 20mg(Atorvastatin) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi tối
Esomeprazol 40mg x 1,0 viên (Esomeprazole)
Ngày uống 1 viên buổi sáng trước ăn 30 phút
Micardis 40mg(Telmisartan) x 1,0 viên
Trang 23thứ 5 Ngày uống 1 viên buổi sáng, 7h
Chăm sóc cấp 3
Ăn tự túc Thử ĐMMM 11h - 17h - 21h - 6h
TD M, T, HA, nước tiểu
- Không yếu liệt, sức cơ tứ chỉ 5/5
- Không đau ngực, không khó thở
Ngày sử dụng 18/11/2024
Actrapid 1000IU/10ml x 0,03 Lọ (Insulin người tác dụng nhanh,ngắn)
Tiêm dưới da trước ăn 30 phút:
Sáng : 10 đơn vị Trưa : 10 đơn vị Tối : 10 đơn vị
Lantus 100 đơn vị/ml x 0,02 Lọ (1000 đơn vị/lọ 10ml)(Insulin glargine)
Tiêm dưới da 20-21h : 20 đơn vị
Savi Eperisone 50(Eperisone) x 2,0 viên
Ngày uống 2 viên chia 2 lần, sáng 1 viên, tối 1 viên
Mobic 7,5mg(Meloxicam) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng sau ăn
Lipitor 20mg(Atorvastatin) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi tối
Esomeprazol 40mg x 1,0 viên (Esomeprazole)
Ngày uống 1 viên buổi sáng trước ăn 30 phút
Micardis 40mg(Telmisartan) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng, 7h
Chăm sóc cấp 3
Ăn tự túc Thử ĐMMM 11h - 17h - 21h - 6h
TD M, T, HA, nước tiểu
Trang 24Tiêm dưới da trước ăn 30 phút:
Sáng : 10 đơn vị Trưa : 10 đơn vị Tối : 10 đơn vị
Lantus 100 đơn vị/ml x 0,02 Lọ (1000 đơn vị/lọ 10ml)(Insulin glargine)
Tiêm dưới da 20-21h : 20 đơn vị
Trajenta Duo 2,5mg + 500mg x 1,0 viên (Linagliptin + metformin)
Ngày uống 1 viên buổi tối sau ăn
Micardis 40mg(telmisartan) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng, 7h
Savi Eperisone 50(Eperisone) x 2,00 viên
Ngày uống 2 viên chia 2 lần, sáng 1 viên, tối 1 viên
Mobic 7,5mg(Meloxicam) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi sáng sau ăn
Lyrica 75mg(pregabalin) x 1,0 viên
Ngày uống 1 viên buổi tối, 21h
Lipitor 20mg(Atorvastatin) x1,0viên
Ngày uống 1 viên buổi tối
Esomeprazol 40mg x 1,0 viên (Esomeprazole)
Ngày uống 1 viên buổi sáng trước ăn 30 phút
Agifuros 40mg(Furosemid) x 1,0 viên
TD M, T, HA, nước tiểu
Laevolac (Lactulose) x 2,0 gói.
Ngày uống 2 gói chia 2 lần, sáng 1 gói, trưa 1 gói
Tiêm dưới da trước ăn 30 phút: