Hóa Sinh Dược là giáo án bài giảng, giúp bạn có thể tự học môn Hóa Sinh Dược tốt nhất Hóa Sinh Dược là giáo án bài giảng, giúp bạn có thể tự học môn Hóa Sinh Dược tốt nhất
Trang 1
Chương
Chuyên hóa Hemoglobin
cH Sinh t6ng hop Hemoglobin
“8 Thoái hóa Hemoglobin
ì Rối loạn chuyển hóa
Hemoglobin
Trang 2
4 SINH TONG HOP HEMOGLOBIN
7 Sinh tổng hop hem
+ Tổng hợp nhân Protoporphyrin IX
= Gd 1: TH 5-Amino Levulinic acid (6-ALA) (trong ty thé)
= Gd 2: TH coproporphyrinogen III (trong cytosol)
= Gd 3: TH protoporphyrin IX (trong ty thé)
s* Tạo Hem
= protoporphyrin IX két hợp với Fe2* tao Hem, nho hem
synthetase, xay ra & ty thê
Trang 3
MITOCHONDRION
Protoporphyrinogen Ix Protogen , protoporphyrin IX ——e Heme
(Proto'gen) oxidase `
3H; Fe2+
Sinh tổng hợp hem
ALA synthase CoASH, CO;
Succinyl-CoA _ Pyridoxal phosphate
Glycine
+ 6 -Aminolevulinic
acid (ALA)
CYTOSOL
ALA dehydratase Coproporphyrinogen | “> Uro’gen | —
Uro’gen HạO decarboxylase
4CO;
Coproporphyrinogen III (Copro'gen IIl)
AL Porphoblinogen (PBG)
4CO; HạO 4NH,«} PBG deaminase
Hydroxymethylbilane HạO4† Uro'gen III Uroporphyrinogen III (Uro’gen III)
synthase
ƒTỏng hợp nhân Protoporp
+» Gđ 1: Tổng hợp ð-Amino Levulinic acid
hyrin IX
œ-Amino-B-ketoadipate
COOH
(“active” | |; | _
succinate) 7 =O ĩ =O
_—. H—C—NH, _ H—C—NH;
Glycine
5-Aminolevulinate (ALA)
Trang 4
ƒTỏng hợp nhân Protoporphyrin lX
+ Gđ 2: Tổng hợp coproporphyrinogen III
= Tao porphobilinogen
COOH COOH
COOH CH, COOH CH,
CH, CH, CH, CH,
| ~== k | |
CH, = C > c——c
| eel <0 |Í |Í
C= H-C—H C CH
/ 7ˆ N, j/£
Two molecules of Porphobilinogen
5-Aminolevulinate (first precursor pyrrole)
ƒTỏng hợp nhân Protoporphyrin lX
» Gđ 2: Tổng hợp coproporphyrinogen III
= Tao uroporphyrinogen
4NH;
HOOC COOH (linear tetrapyrrole)
|
| CH;
|
[ - | | †f—†trf~—f FOr ll
Cc Cc Cc Cc
C CH SS NZ
HạC N CH, CH,
TOM ion MH f
Cc C HC Cc Cc
Ị I I | I I |
P A P A A ® P A Type! Type Ill
uroporphyrinogen
Four molecules of porphobilinogen
Hydroxymethylbilane
uroporphyrinogen
Trang 5
ƒTỏng hợp nhân Protoporphyrin lX
+ Gđ 2: Tổng hợp coproporphyrinogen III
= Tao coproporphyrinogen Ill
Uroporphyrinogen Ill Coproporphyrinogen Ill
ƒTỏng hợp nhân Protoporphyrin lX
+ Gđ 3: Tổng hợp protoporphyrin IX
= Tao protoporphyrinogen III
Coproporphyrinogen III Harderoporphyrinogen Protoporphyrinogen IX
Trang 6
ƒTỏng hợp nhân Protoporphyrin lX
+ Gđ 3: Tổng hợp protoporphyrin IX
= Tao protoporphyrin III
V M
Protopor- phyrinogen
Protoporphyrinogen IX Protoporphyrin IX |
V
Ferrochelatase
Trang 7
/ Porphobilinogen
Hydroxymethylbilane
————~
a ~ Spontaneous `
CC Il Uroporphyrinogen III Uroporphyrinogen | Uroporphyrin |
| 4CO; 4CO, ` Coproporphyrin III : Coproporphyrinogen III Coproporphyrinogen | Coproporphyrin |
ight Light
7
Protoporphyrinogen III
] Or light in vitro 6H
Protoporphyrin III
= Y Fett
` Heme
a Tông hợp globin
‹+ Globin gồm 4 chudi polypeptide (2 chudi a va 2
chuỗi B)
‹» Quá trình tổng hop Globin theo cơ chế chung của
quá trình sinh tổng hợp protein
s+ Nguyên liệu:
"aa
acid nucleic (DNA, RNA)
vitamin (acid folic, B12)
ATP va GTP
Trang 8
Hb phoi thal Hb gower 1- zeta (2), epsilon(2)
Hb gower 2- alpha (2), epsilon (2)
Hb Portland- zeta (2), gamma (2)
Hb bao thai HbF- alpha (2), gamma (2) |
Hb trưởng thành HbA- alpha (2), beta (2)
HbA,- alpha (2), delta (2)
Œ globin Hb Gower | Hb Portland
C G2 €2 G2Gy2 G2 Aya
Ol Hb Gower II HbF HbA;y HbA,
9 TT Œ2 £› O, Gy, Ay O55, Of,
1
Trang 9
[ 7
Chr 11 4112 3H4H5
LCR
Stage: Embryonic Site: YolkSac
Adult
Fetal Liver: Bone Marrow
rr fr fre??? t
6 12 18 24 30 36 42 48
Post-Natal
Tr Tr + | FT Age (weeks) 6 12 18 24 30 36
Post-Conception
Gy Fy Ay oAB P
HBE HBG2 HBG1 HBD HBB
y
Tao hemoglobin
e®
HEME
ˆ
ˆ^e
z \ la Hemoglobin
cac a
P
1 Globin chains
active inactive
`
®-—e@—
elF2œ P-elF2œ Protein synthesis
Globin mRNA
Trang 10
ha
2 THOAI HOA HEMOGLOBIN
-
ƒ— Thoái hóa hemoglobin
HC có đời sống
khoảng 120 ngày
»Khi HC chết, Hb
được giải phóng và
thoái hóa
Xảy ra ở hệ thong
liên võng nội mô
(gan, lách, tủy
Xương )
= Hem thoai hóa thành
sắc tô mật
= Globin bi thay phan
thanh peptide va aa
Hemoglobin ==) Globin =» Amino acids}
®
Oe
Ce
J
Heme NADPH + O, oxygenase
NADP* + Fe%+ + CO
Biliverdin NADPH
reductase
NADP*
Bilirubin
10
Trang 11
Tạo sắc tố mật
s Bilirubin tự do
AX nước
Heme oxygenase 5 Ề 2
NADPH, O; HỆ _ Fee CH—OH = PU mau diazo
“SN N ơ-Hydroxy- châm
ơ-Methene " Bilirubin gian
bridge Cc M ti é
Probably neneaeymiate CO (from ơ~ -methene
mm Fe?*
Central Z methene SS
bridge N ) B
Biliverdin a ‘He %
_= O
? NAD(P mm NAD(P)H + H* /
\ HN
Tạo sắc tố mật
AY 2/422)4A,
Reticuloendotheltal cell
Stas =o — > reused (for erythropotests)
Heme —— > lron AND Biliverdin
- aloumin
+ albumin
11
Trang 12
«* Bilirubin lién hop
= Tan trong nudc
= PU mau diazo nhanh
= Bilirubin trwc tiép
HO Cc lội OH
Bilirubin UDP-glucuronyltransferase
2UDP-GA 2UDP
Bilirubin Bilirubin diglucuronide |
s* Bài tiết vào mật rồi theo ống dẫn mật đồ vảo ruột Am
Biến đổi bilirubin ở ruột
‹»Ở ruột, Bilirubin liên
hợp bị thủy phân giải
phóng bilirubin tự do
bởi B-glucuronidase
+Ở dai trang, bilirubin
tự do bị khử oxy hóa,
bão hòa các liên kết
đôi tạo thành
urobilinogen và stercobilinogen
12
Trang 13
$80, RBC lysis
s95 Hemoglobin released
Heme
Reticuloendothelial system
|
Bilirubin diglucuronide
Liver
Urobilinogen
| Bile duct in blood
Intestine Kidney
Large Intestine ——> |
| Urobilinogen Stercobilinogen :
| Urobilin (<4 mg/d) Stercobilin (300 mg/d) A
RBC Hemoglobin
120 days ;
Myoglobin Globin —» Amino
acids |R
E
S
Bilirubin
ý
Í Blirubin-albumin ) )BLoop
L
Albumin UDP-glucuronate
E
¥,
Urobilinogen Z Bile
Bacteria Feces ee Stercobilin
13
Trang 14
om for protein me
red bone marrow Macrophage in Key:
intestine ===> inbile
Urine Feces
© Enythropoiesis in
3 ROI LOAN CHUYEN HOA
HEMOGLOBIN
«
14
Trang 15
a Rồi loan sinh ttng hop Hemoglobin
Rồi loạn sinh tổng hợp Hem
= Nhóm bệnh Porphyrin: do sự thiêu hụt enzyme
chính trong sinh tông hợp porphyrin gây ứ đọng các
tiên chát của porphyrin trong hông câu, các dịch cơ
thê, gan
- Bệnh ứ đọng uroporphyrin |: nước tiểu màu đỏ
-_ Thiếu uroporphyrinogen III: không tổng hợp Hem, gây
- Bệnh ứ đọng porphobilinogen trong gan gây rôi loạn thân
kinh
Rồi loạn sinh tổng hợp globin
= Khoảng 300 gen tông hợp chuỗi globin
= Sai sót một sô aa trong chuôi globin > bát thường
câu trúc 2 thay đôi tính chất vận chuyên oxy (HbC,
HbS, Thalassemia
7 Rồi loạn thoái hóa
Hemoglobin
s*»Vàng đa trước gan
= Nguyên nhân: tan huyết
hay tăng sự phá hủy HC —
- HbS, Thalassemia, j 8
- Bệnh di truyền do thiếu Liver (“att
G6PD (Glucose-6- | r wWNe
phosphatase
dehydrogenase)
= XN Sinh hóa:
: không có bilirubin tự do
trong nước tiêu
° Urobilinogen,
stercobilinogen dao thai
nhiêu ra phân và nước
tiêu
15
Trang 16
Rôi loạn thoái hoa
H lobi
s*Vàng da tai gan
=" Nguyén nhân:
- Thiếu hụt enzyme liên hợp bilirubin
UDP glucuronyl tranferase, hoac
hoat tinh bi khiém
khuyêt (hội chứng
Criler-Najjar)
- Bệnh viêm gan do virus, nhiêm độc
| gan do hoa chat, _Urobilinogen Xơ gan, ung thư
Rôi loạn thoái hóa
Hemoglobn -
s*Vàng da tai gan
= XN sinh hoa:
° Mau: Bilirubin tw
do va lién hop tang
- Nước tiểu:
urobilinogen cũng
có thê tăng, sắc tố mật dương tính
16
Trang 17
Unconjugated bilirubin
bound to albumin
7 Conjugated
| bilirubin KR +
X2
v
PP `
-
yi
:
Hemoglobin
ssVàng đa sau
gan
“" Nguyên nhân:
- Đường dẫn mật
bi tat
= Cac xét nghiém sinh hoa:
° Mau: bilirubin
tang la chinh,
mudi mat va
sac to mat
dương tính,
° Phân và nước
tiêu: nhạt màu
Duodenum
Z AST (aspartate aminotransferase), men 15-40 U/L, women
13-35 U/L; ALT (alanine aminotransferase), men 10-—
40 U/L, women 7-35 U/L; ALP (alkaline phosphatase), 50—
140 U/L: ALP is physiologically elevated in children and
adolescents; bilirubin <21 umol/L (<1.0 mg/dL); (y-glutamy|
transpeptidase:) GGT, men <90 U/L, women <50 U/L
Prehepatic
Features
Unconjugated fi
Conjugated Normal
AST or ALT Normal
eta eee
Urine bilirubin Absent
Urobilinogen Increased
(Heamolytic) | (Hepatocellular)
Intrahepatic Posthepatic
(Obstructive) Normal Normal
T i
ati Normal Normal Wy
Present Increased
17
Trang 18
THANK YOU!