Dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110KV và TBA 110KV Cát Bà Giai đoạn: Thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công Phần 1: TKKT phần trạm biến áp 110KV Phần 2: TKBVTC phần đường dây trạm biến áp 110KV Phần 3: TKBVTC phần xuất tuyến đường dây trung áp Phần 4: Tổ chức xây dựng và tổng dự toán Phần 5: Báo cáo kết quả khảo sát Phàn 6: Các văn bản pháp lý
Trang 1CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ
CÔNG NGHIỆP Địa chỉ: Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
GIAI DOAN: THIET KE KY THUAT - THIET KE
BAN VE THI CONG
PHAN 3: TKBVTC PHAN XUAT TUYEN TRUNG AP
TAP 3.3 : PHU LUC TÍNH TOÁN
(Theo quyết định phê duyệt số 3448/QĐ-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2020)
CN Thiết kế: Ngô Văn Bá
Hà Nội ngày tháng năm 2020
CONG TY TNHH MTV THUONG MAI
VA TU VAN DAU TU CONG NGHIỆP
Giám độc
Phan Thị Hoàng Oanh
Trang 2CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP
Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội |ĐT: 04.36413237 |Fax: 04.36413237
NOI DUNG VA BIEN CHE DE AN
Hồ sơ dự án: “Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV và TBA110kV Cát Bà” giai đoạn TKBVTC-TDT được biên chế thành các phần như sau:
PHẦN I: TKKT PHÀN TRAM BIEN AP 110KV
Tập 1.1: Thuyết minh thiết kế kỹ thuật phần trạm biến áp
Tập I.2: Các bản vẽ TKKT phần trạm biến áp Tập 1.3: Phụ lục tính toán phan trạm biến áp Tập 1.4: Chỉ dẫn kỹ thuật phần trạm biến áp Tập 1.5: Quy trình bảo trì phần trạm biến áp
PHAN 2: TKBVTC PHAN DUONG DAY 110KV
Tập 2.1: Thuyết minh thiết kế phần đường dây 110kV
Tập 2.2: Các bản vẽ TKBVTC phần đường dây 110kV
Tập 2.3: Các bản vẽ chế tạo cột thép phần đường dây 110kV
Tập 2.4: Phụ lục tính toán phần đường dây 110kV
Tập 2.5: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây 110kV
PHAN 3: TKBVTC PHAN XUAT TUYEN TRUNG AP
Tap 3.1: Thuyét minh thiét ké ban vé thi cong
Quyén 3.1.1: Thuyết minh TKBVTC, liệt kê - tổng kê vật tư, thiết bị Quyền 3.1.2: Đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị
Tập 3.2 Các bản vẽ
Tâp 3.3.Phụ lục tính toán
PHẦN 4: TÔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ TỎNG DỰ TOÁN
PHAN 5: BAO CAO KET QUÁ KHẢO SÁT
Tap 4.1: Báo cáo kết quả khảo sát địa hình
Tập 4.2: Báo cáo kết quả kháo sát địa chất
Trang 3CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP
Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội |ĐT: 04.36413237 | Fax: 04.36413237
NOI DUNG PHAN 3: TKBVTC PHAN XUẤT TUYẾN TRUNG AP
Tap 3.3.Phu luc tinh toan
Phan 1 Tinh chon day dan
Phan 2.Tinh chọn tiếp địa
Phan 3.Tinh chon móng, cột
Công trình: “Xây dựng mạch 2 đường dây 1 I0kV và TBA110kV Cát Bà” | Giai đoạn: TKBVTC-TDT | Tr 2
Trang 6
13 |Đỡ góc 240} 380] 300 0,00] 0,00] 428 493 0|} 428} 346 0| 314 225 0 14|Đỡ góc 260] 350 310 0,00} 0,00] 410 522 0| 410|_ 367 0| 305| 235 0
15 |Đỡ góc 280} 350| 320 0,00} 0,00] 410 551 QO} 410] 387 0| 305} 245 0
16 |Néo thẳng 300] 500|_ 450 0,00} 0,00} 900 T57 0| 900 531 0 750 379 0 17|Néo góc 300] 300} 300 60 0,00) 0,00} 780 648 O| 780} 455 0Ì 690} 341 0
18 |Néo géc 300 300} 300] 65 0,00} 0,00] 780 631 O| 780} 443 0 690} 335 0
19 |Néo góc 300 300} 300] 70 0,00] 0,00} 780 614 0| 780} 431 0| 690] 329 0
20 |Néo góc 300] 300| 300] 75 0,00} 0,00] 780 596 0} 780} 418 0| 690] 322 0 21|Néo góc 300] 300} 300| 80 0,00} 0,00] 780 577 0| 780|_ 405 QO} 690} 316 0
Trang 8SốÏ qoạicac | KCột | K.Cột | K.Cột |_ Góc Ứng suất DD Lực dây dẫn (daN)
11 |Đỡ thẳng 200} 400} 300 0,00} 0,00} 310 339 0| 310] 238 0| 255} 170 0
12 |Đỡ góc 220} 400} 300 0,00} 0,00} 310 358 0|} 310] 252 0} 255} 177 0
13 |Đỡ góc 240 380] 300 0,00} 0,00} 305 378 0 305} 265 0| 2521 184 0 14|Đỡ góc 260) 350|_ 310 0,00} 0,00} 297 397 O| 297) 279 0Ì 248] 191 0
15 |Đỡ góc 280] 350} 320 0,00} 0,00} 297 416 0| 297} 292 0| 248] 197 0
16 |Néo thẳng 300 500 450 0,00} 0,00} 738 612 O| 738) 430 0| 669} 328 0 17]Néo góc 300] 300} 300 60 0,00} 0,00] 683 540 0Ì 683| 379 0Ì 641] 303 0
18 |Néo góc 300] 300] 300} 65 0,00} 0,00} 683 528 OQ} 683] 371 O| 641] 299 0 19|Néo góc 300} 300, 300 70 0,00] 0,00] 683 517 0| 683| 363 0} 641} 295 0 20|Néo góc 300 300] 300} 75 0,00} 0,00] 683 505 0} 683| 354 0| 641] 290 0 21|Néo góc 300} 300 300] 80 0,00] 0,00} 683 492 O| 683] 346 0| 641] 286 0
22 |Néo góc 300 300 300] 85 0,00} 0,00} 683 480 0} 683| 337 0| 641| 282 0
23 |Néo góc 300] 300} 300] 90 0,00} 0,00} 683 467 0| 683|_ 328 O| 641| 277 0 24|Néo góc 280] 350] 250 50 0,00} 0,00} 697 544 0| 697| 382 0| 64ã8| 304 0
25 |Néo góc 350] 400 270| 50 0,00} 0,00} 710 600 O| 710] 421 0| 655} 324 0
26 |Néo góc 280] 350| 250) 55 0,00} 0,00] 697 535 0} 697| 376 0Ì 648] 301 0 27|Néo góc 350] 400} 270) 55 0,00} 0,00] 710 588 0| 710 413 0| 655| 320 0
Trang 9
DỰ ÁN: XÂY DỰNG CÁC XUẤT TUYẾN SAU TBA110KV CÁT BÀ
VI TRI LAP THIET BI BẢNG TÍNH TOÁN TIẾP DIA RC-4
Căn cứ vào số liệu đo điện trở suất đất tại hiện trường, khu vực dự án có điện trở suất đất
ở độ sâu Im dao động từ 8§0/m đến 1109/m, vì vậy để đảm bảo trị số điện trở theo yêu
cầu ta tính toán theo số liệu điện trở suất đất cao nhất p=110Q/m
la) Số liệu đầu vào:
Đường kính (thép tròn) hoặc bề rộng (thép góc) của cọc nối đất 0,063 m
Đường kính (thép tròn) hoặc bề rộng (thép đẹt) của thanh nối đất 0,012 m
b) Kết quá tính toán:
Hệ số sử dụng của tỉa (h,)
Tỷ số giữa khoảng cách các cọc và chiều dài mai coc (a/l,) 2,00
Trang 10
DU ÁN: XÂY DỰNG CÁC XUẤT TUYẾN SAU TBA110KV CÁT BÀ
VỊ TRÍ TRẠM BIEN AP, RE, DO DEM BANG TINH TOAN TIEP DIA RC-8 Căn cứ vào số liệu đo điện trở suất đất tại hiện trường, khu vực dự án có điện trở suất đất
ở độ sâu Im dao động từ 80/m đến 1100/m, vì vậy để đảm bảo trị số điện trở theo yêu
cầu ta tính toán theo số liệu điện trở suất đất cao nhất p=1100/m
a) Số liệu đầu vào:
b) Két quả tính toán:
Hệ số sử dụng của tỉa (h)
Trang 11BẢNG TÍNH TOÁN MÓNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
IIL.1 Kiểm tra kích thước đáy móng
1 Kiểm tra sức chịu tải của nền
+ Hệ số điều kiện của nền đất mạ: 1
+ Hệ số điều kiện làm việc của móng mạ: 1
+ Ưng suất gây lún p= p-yxH, Pu= 0,74 T/m2
* Phản lực đất tại đáy móng( không kể bản thân móng và lớp đất phủ lấp)
N
M,+Q.xH, M,+Q,xH
Pan apy Mt Dette, Met Qual nas W, W, Pomas™ 8,63 T/m2
Pomin “Po W, Ww
Kiém tra P<=Rtc
Pmax<=1,2Rtc
Kết luận Nền đủ sức chịu tải
2 Kiểm tra khả năng chống lật của móng
SxK ¬ x(Fyx, + ExO,)
1
Trang 12
SKK < = x(ExE, +5x0,)
\ Trong đó:
S tổng lực ngang quy đổi về đầu cột Se 0,67 T
Kết luận Nền đảm bảo điều kiện chống lật
3 Kiểm tra về biến đạng nền đất
+ Kiểm tra lún móng theo phương pháp công lún các lớp tương đương
chỉ nhỏ các lớp đất dưới đáy móng trong phạm vi chiều dày nến lún thành các lớp phân tổ có chiều dày hi<=b/4
hi 2 Pu Py Zi a/b Ko Py Py Px eli edi $
m |m T/m2 T/m2 m T/m2 T/m2 | T/m2 Nội suy đc e-p (cm)
S= 0,3105 < [D]gh = 8,0000
Kết luận: Móng đảm bảo yêu cầu kiểm tra độ lún và độ nghiêng
1.2 Kiểm tra chiều cao móng
1.Kiểm tra khả năng chống đâm thủng của móng
- Cột đầm thủng móng theo hình tháp nghiêng góc 45 độ Điều kiện chống đâm thủng không kể đến cốt thép
Pdt=< Rk*ho*btb= 49,10 T Chiều dày lớp bảo vệ 0,02 m
btb= 1,55 m Lát= 0.5(L-l!)<ho= — -0,15 m pot= pomin + (pomax - pomin)*{L-Lat)/L= 9,65 T/m2 Pat = (pomax + pot)*Lđtfbtb/2= -2,12 if
KL: Đủ điều kiện chống đâm thủng
2.Tính toán cường độ trên tiết điện thẳng đứng - tính toán cốt thép
- Tính toán cường đọ trên tiết diện thẳng góc tại vị trí có mô men lớn nhất - tại mép cột với sơ đồ tính là bản
con son ngầm vào mép cột
Ứng suất kéo lớn nhất do mô men gây ra 6M, Pmặ= 1249 T/m2
Trang 136M, ty Paws bại”
Cường độ chịu kéo của bê tông
~ Mô men tai chn cd méng: Mng=Qx*he mins 0,83
~ Độ cao làm việc của cổ móng hy= 0,68
cm2 cm2
T/m2 cm2
cm2 cm2
T/m2
m 0,442
T/m2 Không cần bố trí cốt thép
Trang 14
My(/mÖ|_ Mx(/m) NO Qx( Qy(
10,40 10,92 3,95 1,13 1,02
+ Tải trọng tiêu chuẩn:
My,u/mÖ|_ Mxu(/m)) Nuc(t) Qx@ | Welt)
9,45 9,92 3,59 1,02 0,93
+Kich thuée méng:
ss +g sau aa:| Chiều | Chiều đài nó đề
cwitux| chữuy, | hRueeo | Chibueno [Cu gayggg | prg | ĐÊsân hôn | Chu dày | vo men kháng uốn móng | móng
lq) bím) Hu(m) Hy(m) '@) bm) hm) Ham) a(m) wm’) | Wem’) | Vwam
e 0,703 0,661 0,64 0,627 | 0,623
HI.1 Kiểm tra kích thước đáy móng
1 Kiểm tra sức chịu tải của nền AA
+ Hệ số điều kiện của nền đất mị: 1 | =
+ Hệ số điều kiện làm việc của móng m;; 1
+ Các hệ số làm việc của nền đất phụ thuộc vào ø 12/24 độ | | =——
A B D | | (Y 2 2À
02372 | 19676 | 4/4524 , | | (CG) %2) + Cường độ tiêu chuẩn của đất nền dưới đáy móng được tính theo công thức: | SS =
* Tính áp lực tiếp xúc dưới đáy móng :
* Phản lực đất tại đáy móng( không kể bản thân móng và lớp đất phủ lấp)
Kết luận Nền đủ sức chịu tải
2 Kiểm tra khả năng chống lật của móng
Trang 15117 3,947
Kết luận Nền đảm bảo điều kiện chống lật
3 Kiểm tra về biến dạng nền đất
+ Kiểm tra lún mồng theo phương pháp cộng lún các lớp tương đương
chỉ nhỏ các lớp đất dưới đáy móng trong phạm vi chiều dày nến lún thành các lớp phân tố có chiều dày hi<=b/4
Độ lún toàn thể S 0,449 cm + Kiểm tra độ lún của móng:
se 0/4490 < [D]gh= 8,0000
Kết luận: Móng đảm bảo yêu cầu kiểm tra độ lún và độ nghiêng
1.2 Kiểm tra chiều cao móng
1.Kiểm tra khả năng chống đâm thủng của móng
- Cột đâm thủng móng theo hình tháp nghiêng góc 45 độ Điều kiện chống đâm thủng không kể đến cốt thép,
Chiều dày lớp bảo vệa= — 002 m
Chiều cao làm việc bản móng h: 0,48 m
btb= 165 m Lắt=0.5(L-!)-ho=— -0,15 m
pot = pomin + (pomax - pomin)*(L-Lat)/L=
Pat =(pomax + pot)*Ldt*btb/2= -3,32
KL: Đủ điều kiện chống đâm thủng
2.Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng đứng - tính toán cốt thép
14,04
T
T/m2
~ Tính toán cường đọ trên tiết diện thẳng góc tại vị trí có mô men lớn nhất - tại mép cột với sơ đồ tính là bản
con son ngàm vào mép cột
T/m2
Trang 16pong= pomin + (pomax -pomin)*(L-Lng)/L= 9/88 T/m2
Mng = ((pong +2pomax)*Lng*2*B)/6= 1,38 T/m2
Ứng suất kéo lớn nhất do mô men gây ra 6M,, Pmx= 18/85 T/m2
es xh Cường độ chịu kéo của bê tong Rk= 66/00 T/m2
Trang 17
+ Tải trọng tiêu chuẩn:
My,tm| Mxu(m) | Nuí) Qx) | Welt)
9/21 3/51 1,97 0,81 0,25
+Kích thước móng:
chitux | chiauy | ChỀu cao | Chiều cao | chiều da tuy oe Độ sâu chôn | Chiều đầy | 46 mon kháng uốn
móng _ | bản móng | cổ móng | “nạn, | móng móng |bảo vệ thép lím) b(m) Hu(m) y(n) tím) bím) | húm) y(n) a(m) W(m) | W¿@m) | Vui
e 0,703 0,661 0,64 0,627 | 0,623
ILL1 Kiểm tra kích thước đáy móng
1 Kiểm tra sức chịu tải của nền
+ Hệ số điều kiện của nền đất mị: 1
+ Hệ số điều kiện làm việc của móng m;; 1
+ Hệ số độ tin cây K,, : 1⁄4
+ Các hệ số làm việc của nền đất phụ thuộc vào @ 12,24 độ
0/2372 19676 | 4/4524 + Cường độ tiêu chuẩn của đất nền dưới đáy móng được tính theo công thức:
+ Ưng suất gây lũn „ „= ø-7⁄x]ƒ, Pụ= 0,80 T/m2
* Phản lực đất tại đáy móng( không kể bản thân móng và lớp đất phủ lấp)
Kết luận Nền đủ sức chịu tải
2 Kiểm tra khả năng chống lật của móng,
Trang 18Kết luận Nền đảm bảo điều kiện chống lật
3 Kiểm tra về biến dạng nền đất
+ Kiểm tra lún móng theo phương pháp cộng lún các lớp tương đương
chỉ nhỏ các lớp đất dưới đáy móng trong phạm vi chiều dày nến lún thành các lớp phân tổ có chiều dày hi<=b/4
hi Jz Đụ Pi, B m ko Py Pa Pa eli e2i S
m |m T/m2 |T/m2 m T/m2 T/m2 | T/m2 Nội suy đc e-p (cm)
se 0,3299 < [D]gh= 8,0000
Kết luận: Móng đảm bảo yêu cầu kiểm tra độ lún và độ nghiêng
111.2 Kiém tra chiéu cao móng
1.Kiểm tra khả năng chống đâm thủng của móng
- Cột đâm thủng móng theo hình tháp nghiêng góc 45 độ Điều kiện chống đâm thủng không kể đến cốt thép
Pdt=<Rk+ho*btb= 49,10 T
Chiều dày lớp bảo vệa= — 002 m
Chiều cao làm việc bản móngho= — 0/48 m
btb= L5 m Lat=0.5(L-')-ho= — -0,15 m
pot= pomin + (pomax - pomin)*(L-Lđ)/L= 1132 T/m2
Pt = (pomax + pot)*Lđffbtb/2= -2,50 T
Đủ điều kiện chống đâm thing
2.Tính toán cường độ trên tiết điện thẳng đứng - tính toán cốt thép
rí có mô men lớn nhất - tại mép cột với sơ đồ tính là bản
Trang 19
- Độ cao làm việc của cổ móng h'= 0,78 m
Trang 20BANG TINH TOAN MONG BE TONG COT THEP
„ + 3ạ| Chiều | Chiều dày vân đà
11.1 Kiểm tra kích thước đáy móng
1 Kiểm tra sức chịu tải của nền
+ Hệ số điều kiện của nền đất mị: a
+ Hệ số điều kiện làm việc của móng mạ:
* Phản lực đất tại đáy móng( không kể bản thân móng và lớp đất phủ lấp)
Kết luận Nền đủ sức chịu tải
2, Kiểm tra khả năng chống lật của móng
SKK < zu FạxE, + ExQ,)
1
Trang 21
Nạ: lực doe do tai trọng móng tạo ra = 137° «TT
Kết luận Nền đảm bảo điều kiện chống lật
3 Kiểm tra về biến dang nén dat
+ Kiểm tra lún móng theo phương pháp cộng lún các lớp tương đương
chỉ nhỏ các lớp đất dưới đáy móng trong phạm vỉ chiều dày nến lún thành các lớp phân tổ có chiều dày hi<=b/4
29 Pi Pi, A fi ko Pa Pạ [Pai eli e2i $
m |m T/m2 |T/m2 m T/m2 T/m2 | T/m2 Nội suy đc e-p (em)
Se 04606 =< ~— [D]gh= 8,0000
Kết luận: Móng đảm bảo yêu cầu kiểm tra độ lún và độ nghiêng
TIL2 Kiểm tra chiều cao móng
1.Kiểm tra khả năng chống đâm thủng của móng
- Cột đâm thủng móng theo hình tháp nghiêng góc 45 độ Điều kiện chống đâm thủng không kể đến cốt thép
Chiều dày lớp bảo vệa= — 002 m
Chiều cao làm việc bản móngho= — 048 m
blb= 175 m Lắt=0.5(L-Ì)-ho=— -0,15 m
pot= pomin + (pomax - pomin)*(L-Lđt)/L= 15/41
Pat = (pomax + pot)*Ldt*btb/2= -3,87 T
KL: Đủ điều kiện chống đâm thủng
2.Tính toán cường độ trên tiết điện thẳng đứng - tính toán cốt thép
T/m2
- Tính toán cường đọ trên tiết diện thẳng góc tại vị trí có mô men lớn nhất - tại mép cột với sơ đồ tính là bản
con son ngam vào mép cột
Trang 22Lng = 0,35 m pong = pomin + (pomax -pomin)*(L-Lng)/L= 10,95 ‘T/m2 Mng = ((pong +2pomax)"Lng*2*B)/6= 1,60 T/m2
- Độ cao làm việc của cổ móng, b= 0,78 m