Số ester có công thức phân tử «HO: mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens là cluẻo, 4# formote Câu 23.. Khi thủy phân Ester X có công thức phân tử
Trang 3Trudng THPT Duong Van Thi Tổ Hóa học
CHU DE 1: ESTER LIPIT BAL 1: ESTER — LIPIT
ESTER
HE THONG BAI TAP THEO CAU TRUC DE MINH HQA 2025 PHAN 1 CAU HOL TRAC NGHIEM NHIEU PHUONG AN LU'A CHON
Câu 1 Chit nao sau day 1a ester?
A HCOOH B CH;CHO C, CHOH @)cuscoocs,
Câu 2 Chất X có công thức cấu tạo CHạ=CH COOCH;, Tên gọi của X là
A propyl fomate B methyl acetate methyl acrylate, D ethyl! acetate
Câu 3 Chất nào dưới đây không phải là ester?
Cau 4 Ethyl propionate la ester có mùi thơm của dứa Công thức của ethyl propionate là
A, HCOOGH: B CoHsCOOCHs CoHsCOOOHs / /D CHsCOOCH
Câu 5 Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè) Công thức cấu tạo của isopropyl formate là
A HCOOGHs @rcoocu cH, “7 ©.HCOOCH2CH2CH3 D HCOOCHs
Câu 6 Chất X có công thức phần tử C¿HạOa Cho X tác dụng với dụng dich NaOH dun nóng, thu duge rot
A HCOOCH2CH2CH3 ( B HCOOCH(CHs3)2 C CH;COOG¿H;, Dowco
Câu 8 Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: methyl fomat, acetic acid va ethyl
alcohol ¬ yeh ther "
B acetic acid, ethyl! alcohol, methyl formate
Cc
(Bàeh alcohol, methyl formate, acetic acid «.,,, ,0 9 «tn!
(D>methy! formate; ethybaleohol; acetic acid ~ “ yy “ MG
Câu 9 Cho cdc ester $ ;„ công thức như sau: C2HsCOOCH3 (1); CHsCH2xCH2COOCHs (2);
CH co} đến, (3); C2H:COOO2H: (4); Sắp xếp các ester trén theo thứ tự tăng dần độ tan trong nude,
@)<@)<()<@) B.(1)<()<@)<@ (4#) »(4) » (2 s0)
€ (2) <()< @ <() D 3) <(1) <@) <@)
Câu 10 Ester no don chitc, mạch hở có công thức tổng quát dạng
A, CnHan2O¿ (n>2) (3) CnHonOo(n22) C CaHant202 (n>2), D CnHanO(n>2),
Câu 11 (SGK — Cánh Điều) Hợp chất nào đưới đây thuộc loại ester? -
A HOCH2CH2CHO đã CHICH;COOCHa €, HOCH;COCH: D `
CH;CH;CH;COOH —
Câu 12 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CạHsCOOCH¿ Tên gọi của X là:
methyl: propionate a B methyl acetate C ethyl acetate, ` D propyl acetate
Cầu 13 Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử CaNạO; là, ¿ "*È
Trang 4roo
Truong THPT Duong Van Thi Tổ Hóa học
là chất lỏng dễ bay hơi
B¿ ¿ó mùi thơm; án toàn với người: ⁄
< có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên,
Câu 15 (SGK ~ KNTT) Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
@ Pun ndng ethyl acetate với dụng dịch H;SÖ¿ toang (acid)
Dun néng ethyl acetate voi dung dich NaOH
C Hydrogen hod chat béo cé gốc acid không no
Đ.Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH
Câu 16 (SGK —- Cánh Điều) Cho các hợp chất có công thức như sau: CHsCOOCH); HCoocH{); f
CH3COOH (C); HCOOCHH: (Dy Csl1sCOOCH((B) ya HOCH2CH2CHO (F) 86.hop cht thuée ho ester
A.6 B.2 C.3 Q3
Câu.17 Dấy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
HạCOOGHs, CH3CH2CH2OH, CH:COOH B CH3COOH, CH3COOC2Hs, CH3CH2CH20H
ờ CH;COOH, CH;CH;CH¿OH, CHạCOOG¿H: D CH3CH2CH20H, CH3COOH,CH3COOC2Hs
Câu 18 Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành methyl formate là
Câu 19 Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ
Cau 20 (SGK ~ KNTT) Ester X có mùi đặc trưng giếng mùi táo va cd céng thire phan tt CsHio02 Thuy
phân X trong dung địch NaOH, thu duge sodium butanoate va mét alcohol Công thức của X là:
(C)cH:cH;cHjcooEii D (CH:);CHCOOCH¿CH:
Câu 21 ty khối hơi của một ester no, đơn chức * so với one hydrogen là 30 Công thức phân tử
ota Xia CHyp™ Me oe Meo Mp, dey, = 30
Câu 22 Số ester có công thức phân tử «HO: mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng
phản ứng với thuốc thử Tollens là cluẻo, 4# formote
Câu 23 X là một ester no, đơn chức, mạch hở Trong phân tử X có ba nguyên tử carbon Số công thức
Câu 26 Trong phân tử ester (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần hydrogen chiếm 9,09% về khối
lượng Số đồng phân ester của X là
A 5 4: C 3 D.2
Câu 27 Ethyl isovalerate là một loại ester ở dạng lỏng không màu, có mùi thơm táo, là thành phần tạo
hương liệu và được sử dụng rộng rãi trong việc tạo nước hoa, có công thức cấu tạo như sau:
Trang 5
Trường THPT Dương Văn Thì Cay An Tổ Hóa học
0 x\
xy ` CSV Cy ho
Phân tử khối của Ethyl isovalerate là @Y c` Ax
Cau 28 Linalyl acetate 1a mof€ste ctia Linafool, có nguồn gốc tự nhiên được tim thấy trong nhiều loại
hoa và gia vị, mỹ phẩm Đây là một trong những thành phần chính của tỉnh dầu cam bergamot va mui
thom cia hoa oai huong (lavande)
Công thức phân tử đơn giản nhất của Linalyl acetate là
Câu 29 Ethyl acetate là một loại ester có trong thành phần của nước hoa, giúp lưu lại mùi hương trên da lâu hơn Số nguyên tử Hydrogen trong phân tử cthyl acetate là CH COỌC, ty
Câu 30 Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu duge ancol methylic? CM,0 |
Câu 31 Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?-HCOO No
A CoHsCOOC2Hs B CH3COOC2Hs _ C CH;COOCH: (1Jcoocu, lo
Câu 32 Phản ứng đặc trưng của ester là
A, phân ứng trùng hợp mã ứng thủy phân
Câu 33 Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid là
A một chiều
B luôn sinh ra acid carboxylic va alcohol
© thuận nghjch,~
Đ¿xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Câu 34: Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester |
A, là chất lỏng dé bay hoi ‘
7 B) cé moi thom, an toan vdi ngudi w
hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ,
Ð đều có nguồn gốc từ thiền nhiên CH, COONA — Hg bt {
Cau 35, Thuy phan ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate va sleohol dhylic Công
thức của X là
A CaH3COOGHs B CHsCOOCH3 C CaHsCOOCHS3 GcH;cooGn;
Câu 36 Thủy phân ester có công thức phân tử CaHạO; (với xúc tác acid), thu được 2sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thê điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A fomic acid HCOCGH _B ethyl acetate Cry Coot tl C, methanol Cote ¢ @) ethanol CH, COD CoH
Cau 37 (SGK — CTST) Chat X có công thức giân tử C;HsO;, Cho X tác dụng với dụng dịch NaOH dun Š nóng, thu được chất Y có công thức phân tử CạHsOaNa X có công thức cấu tạo là
Trang 6Trường THPT Dương Văn Thì a Tổ Hóa học
Câu a [Đề TN THPT 2023] Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOỌC ~ COQH với hỗn hợp CH:OH
H thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức? 4" mm
Cẩn 39 [Đề MH — 2024] Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
-X (CaHg02) "> alcohol Y —?®%%> CH:COOH
Công thức của X là
A HCOOCH2CH2CH3 B.C¿H:COOCH: C, CH3CH2CH2COOH (Benton
Câu 40 Thuỷ phân ester Z trong môi trường acid thu được hai chất hữu cơ X và Y (Mx < My) Bằng một
A ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là & Ca ao 044-010 6g
Ạ Ethyl acetate.ct\ (OCS 1, B, methyl acetate methyl propidnat 7 D- vinyl acetate
Cau 41, Thủy phân ester E có công:thức phân tử C¿HạO; với xức tác acid vô cơ lofing, thu được hai sản phô hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Ester E là
Câu 42 Khi thủy phân Ester X có công thức phân tử CaHsO: trong môi trường aoid, thu được acid Y có phản ứng với thuốc thử Tollensvà aleohol Z Gông thức cấu tạo của X là
@Hcooon: ⁄ B.HCOOCH : C CHạCOOCH: D HCOOCH=CH:
Câu 43 Ester E có công thức phân tử CaHsO› Thủy phân E trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm aleohol methylic và muối M Công thức phân tử của M là
Câu 44 Thiy phan ester nao sau day trong dung dich Na@H thu được muối va alcohol bac 2?
_ A methyl acetate (B) isopropyl formate 52
€, benzyl acetate @ler-cla ÿ_ DB Ethyl acrylate
XCcâu 45 Etser nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2
A Methyl benzoate, GP acetate .~ C Benzyl formate D Ethyl acetate
Câu 46 Thyc higén phan tng Ester héa gitta CHsCOOH véi CaHa(OH)¿ (xúc tác HaSOx đặc, đun nóng),
thu được ester hai chức X có công thức phân tử là
A CeHi202 B CuHsO2, C CaHoOu, (D)cotiw0
Câu 47 Trong hoa nhai, ester X có công thức phân tlt CoH 1902 Khi thủy phân X tạo ra alcohol thom Y
A phenyl acetate B Ethyl benzoate C phenyl propionat D{ benzyl acetate, ~ Câu 48 Ester X có công thức phân tử C¿HsO2a, sau khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tác dụng với thuốc thử Tollens Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là
on B 2 4 D 3
Câu 49 ster X có công thức phân tir C4HoO2, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu được hỗn hợp sản phẩm có phản ứng với thuốc thử Tollens, Số ester X thoả mãn tính chất trên là
Câu 50 Ester nào sau đây khi ấun nóng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu
cơ đều không làm mắt màu nước bromine?
od Cau 51 Xà phòng hóa Ester X có công thức phân tur C4HoO2 bang dung dich NaOH du thu duge mudi Y
bs ova ' axetaldehyde, Công thức cấu' tạo thu gọn của Ya _
A, CH3CH2COONa, (B) CH3COONa (Go recHo D CHsCOOCH3
Trang 7
-00011 > cued 3 + ‘hy — ELQOONA «CHLOYE
Trường THPT Dương Văn Thì š Tổ Hóa học
wCâu 52 Một esier có công thức phân tử CạHsO2 Thuỷ phân hết 1mol X thành hỗn hợp Y.X cócông thức ;
a
cấu tao nào để Y cho phản ứng với thuốc thử Tollens tạo ra lượng Ag lớn nhất? Chua quá 4ermo+e te
A HCOOCH2CH = CHa, COOCH =CHCH _ trên bac
A ụ 53 Cho các ester sau thủy phân trong môi trường kiêm: ( alle Co Œ i ‘ % A at ^ oh, b — Gt nó ạ † ~~ Cf toataw CF }
1) CeHs-COQ—CHa: (2) HCOOFH = CH® CHs; @\.CHsCOOCH = CHa; (A90csHs-O0C-CH=CHD: (5)
HCOOEH-Cib; CoHs-OC-C¿Hs;)ÌCoOC¿Hs; (8)C2H;-OOC—CHs Có bao nhiêu ester khi thủy at =- — ^ a
phận thu được alcohol?huẢe nổi AG hoae hemen thi Không thác @X" Củ o 0o
(4)3 1 BA C 5 P.6
xv Câu 54 Cho các ester: ŒH;OCOCẩ, (1); CH;COOCH=CH; (2); CHp=CH-COOCHS (3);
CH3-CH=CH-OCOCHS3 (4); CH3COOCsHsCHs (5) Nhiing ester nao khi thay phan khéng tao ra aleohơl?
(A) Œ), 2), 4, 6) B (1), 2), (4
- (1), (2), (3) (1), (2), (3) won D (1), (2), 3) (4, (5) ( 2 ) mm
Câu 55 Cho sơ đồ phản ứng: Ester X (CaHnO2) an: eo EO C2H302Na
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là _
+ Câu 56 Ester X là hợp chất thơm có công thức phân tử là CHioOa, Cho X tác dụng với dung dịch
NaOH, tao ra hai mudi đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X' aogier phe tô
A CH3COOCH2CeHs B HCOOCsHiGoHs C CeHsCOOC2Hs., (dD) CoHsCOOCe6Hs
Câu 57 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là CsH¿Oa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu
đượé một muối và một aleohol Công thức cấu tạo của X có thể là
Cầu 58 Thủy phân hoàn toàn ester có công thức CHẠCOOCHzCOOQ¿H; trong dung dịch KOH, thu
được sản phẩm gồm
C CoHsCOOK, HOCH2COOK, CH30OH D C2H;:COOK, CHạCOOK, CạH:OH,
Câu 59 Cho salicylic acid (hay 2-hydroxybenzoic acid) phản ứng với methyl alcohol có mặt sulfuric atid
làm xtc tac, thu duge methyl salicylate (CsHsO3) dùng làm chất giảm đau (có trong miếng dán giảm đau :
khi vận động hoặc chơi thể thao) Si Han
Công thức cấu tạo thu gọn của:methyl salibylateTà : ¬ ¬
(AMocatscoocts B.HOCHCOO@H sự
£ CH;COOCH: (Pea COOC;H.OH
Câu 60 Ester X có công thức cấu tạo là CH;COOCH,C pCOO( Hạ Thủy phân X trong.dụng dịch
NaON đun nóng, sản phẩm hữu cơ.thu được gồm Crh coe cat, ee 7 Ceo (Ha Nob ¬ ,SONA+J
Cu muối va mét alcohol „ một muối và một aleohol 1\Q CAty, CHạ- Corn
C một muối và hai alcohol, D một muối, một alcohol và một aldehyde -(t oy
Câu 61 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y: ‘ )
Trang 8Trường THPT Dương Văn Thi Tổ Hóa học
Phan ting lào sai đây xây ra trong thí nghiệm trên? ›: van pop
A, 2CzHi2Os + Cu(OH)¿ ——> (C¿HiiOe)2Cu + HạO i tà,
HạSOxa,t°
Œcmcoon + ŒH;OH SE CH:COOC¿H; +HạO
C HạNCH;COOH + NaOH ——> HạNCHạCOONa + HạO
D CHsCOOH + NaOH ——-> CH3COONa + H20
Câu 62 Cho vào ống nghiém 2 ml ethyl acetate, sau đó thêm tiếp 1 ml dung dich NaOH 30%, quan sat
hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5phút, quan sát hiện tượng (2) Kết quả hai lần quan sát (1),(2) lần lượt là:
A Sui bọt khí, chất lỏng tách thành hai lớp
B, Chat lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp
tò Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất
D Chất long tách thành hai lớp, chất lỏng thành hai lớp
Câu 63 Cho vào ống nghiệm 2 ml ethyl acetate, sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30%, quan sát
hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5phút, quan sát hiện tượng (2) Kết qua hai lần quan sát (1), (2) lần lượt là
A Sui bọt khí, chất lỏng tách thành hai lớp ,
B Chất lông đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp
Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất
Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng thành hai lớp
Câu 64 Trong phòng thí nghiém, ethyl acetate được điều chế theo các bước:
ula pử Bước 1: Cho 1 ml C,H;OH, 1 ml CH;COOH nguyên chất và 1 giọt HạSO, đặc vào ống nghiệm
Cd lỗ Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 — 709C,
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 4 ư mị tdung dịch NaCl bão hòa
Cho các opti: u sau: CH, cooHx Cyt OH tes fot, CoOGtle +tt,0
yey ay(dung đích sulfuric acid đặc bing dur dung dịch sulfurie acid loãng
(2) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
§ (3) othe hay NaCI bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn
S (4) tha Bddung dịch NaCI bão hòa bằng dung dịch HCI báo hòa
(5) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dich acetic ‘teid 15%,
Số phát biểu đúng là
Câu 65, Người ta điều chế m gam ethyl acetate bằng cách đun nóng hỗn "hợp gồm với 3,0 gam acetic acid
va 2,76 gam ethyl alcohol c6 HaSOx đặc làm chất xúc tác, thu agen m iene Biét hiéu ụ uất s M11) ứng '
đạt 80% Giá trị của m là Tf6p.v =F © “hao che ek
A 4,40 3,52 C, 4,22, D 5,28 hông NO)
PPaia Đi St pd CHR) :
AÌ Cho sẵn lưệu vuốt {an info tee Le , nobict oh
Tài liệu bd trợ Hóa học I2_GHKI_ Năm học 2024.2025 “Wr “Te
Trang 9Truong THPT Duong Van Thi Té Héa hoc
Reps Cooety.= "005.5 8 CLPOZe.2 dul sessosnensassecuasstsssssnnsestn
Cau 66 Cho 12 gam acetic acid t tac dung voi 9,2 gam ethyl alcohol dun nóng và có mặt HaSOx đặc làm
xúc tác (hiệu suất 100%) Khối lượng etyl axefat là CH, Covty Otle
carol rh Corel} Mati Cader G Md Dude Md MQ AAR BAS IE AT Bocce
Cau 67 Cho 45 gam ME ,COOH tac dung voi 69 gam C,H;OH thu duge 41,25 gam ester Hiệu suất phản ster hoá là
62,5% B 62% C 31,25% PC
.01l,LĐDđ GD — "` tc 4.1,O.|:HX sp, eb
bana OTe eg Deccsssersesccsseesssssussesesssssssnsseoeses Đ uc ĐÀ Đ4LƑƑC
pling, 2 QQ ORIN 2 sss ld ARLES ¬-.—
bầu 638 Thue hiện phản ứng ester hóa giữa 4,6 gam ethyl aleohol với lượng dư acid axetic, thu duge ha gam ester Hiéu suất phan tng ester hóa là
A, 30% B, 25% Qsox D 60% 1 6 Oo
Hanoi Cy tle OF +A EDO on Rr Hg LDD Cyst yO Hb pit ede
bane Âm ko b, „Ì mo 0„.L ĐO
PUR acral 0S
Câu 69 Dun 18g acetic acid với 0,25 mol một aleohol X no, đơn chức có xúc tác, được 17,6g ester với
hiệu suất của phản ứng là 80% Công thức của alceohol X là
Cau 70 Cho 45 gam acetic acid phản ứng với 69 gam cthyl alcohol (xúc tác H2SOx dac),dun nóng,thu
được 41,25 gam etyl acetate Hiệu suất của phan ứng ester hoá là
" CMO tn Qa A ty COOH
ia vp HỆ uc AB eeeeeeieoeou vu mm 0,401 Hi
tik deta ay ae ACL gen: LDO
Cau 71 Đun sôi hỗn hop X gồm I2 gam acetic acid va 11,5 gam ethyl alcohol với xúc tác H›ŠO¿a
đặc.Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam ester Hiệu suất phản ứng ester hóa là
bẩi, | ĐyốẾ, ccood bu co xao irieiitriiirrsrrrirerie
Câu 72 Hỗn hợp X gồm acid HCOOH va acid CH,COOH (ti 1 mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác
dụng với 5,75 gam C;H;OH (có xúc tác HạSO¿ đặc)thu được m gam hỗn hợp ester (hiệu suất của các
phản ứng ester hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
Trang 10Trudng THPT Duong Van Thi Tổ Hóa học
Sinh han
Câu 74 Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam ethyl formate bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam
_ aleohol, Giá trị của m là
Câu 77 Thuỷ phân hoàn toàn [1,84 gam một ester đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng thu
được m gam muối Y và 5,12 gam aleohol Z Giá trị của m là
Trang 11Trường THPT Dương Văn Thì Tổ Hóa học
muối Z Tên gọi của X là
A Methyl propionat B ethyl acetate C Methyl acrylat D Methy! formate
Câu 80 Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam ester đơn chức X bang dung dich KOH, thu duoc 10,08 gam muối Y va m gam alcohol Z Giá trị của m là
Câu 83 Cho 15 gam ester đơn chức mạch hở X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dich NaOH 12%, sau
khi phản ứng hoàn toàn thu được 14,1 gam muối của một axit hữu co Y và alcohol Z Công thức của Z 1a
A, C3H302Na B C4HsO2 € C:HaO¿ D C;H:OH,
Câu 84 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam ester no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dụng dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một aleohol Y Tên gọi của X là
A ethyl formate B ethy! acetate C ethyl propionate D propyl acetate
Câu 85 Trên phổ MS của X thấy xuất hiện peak của ion phậ dử [M”] có giá trị m/z = 86 Cho(Ø5.gam X
tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung địch chứa 28,2 bam muối Công thức của X là”
thu được dung địch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 12
Trường THPT Dương Văn Thi Tổ Hóa học
Câu 87 Xà phòng hóa hoàn toàn 10,88 gam phenyl acetate (CH3COOC¢Hs) bang 200m! dung dich KOH
1,0M thu được dung dịch X Cô cạn X ta thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 88 Dun néng 0,1 mol ester don chire X véi 135 ml dung dich NaOH 1M Sau khi phan ứng xảy ra Ầ
hoàn toàn, cô cạn dung dich thu duge ethyl alcohol va 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 89 Đun nóng 0,1 mol esier đơn chức, mạch hở X với 150 mI dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô can dung dich thu duoc ethyl alcohol va 8,8 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của
X fa
Câu 90 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam ester đơn chức, mạch hở X với 100 ml dụng dich KOH 1M (vừa
đủ) thu được 4,6 gam một alcohol Y Tên gọi của X là
A ethyl format B cthyl acetate C ethyl propionat D propyl! acetate
Câu 91 Đun nóng 0,2 mol ester đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng xảy ra hoàn
toàn,cô cạn dung dịch thu được ethyl alcohol và 19,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là?
Câu 92 X là ester no, đơn chức, mạch hở Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với 200 m[ dung dich NaOH
0,75M đun nóng Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 93 Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 25 gam dung dịch KOH 11,2%, sau
khi phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 gam muối của một acid hữu cơ và 1,6 gam một aleohol Công thức
của X là
Câu 94 Trên phổ MS của ester đơn chức X thấy xuất hiện peak của ion phân tử [M”] có gid tr] m/z = 100
Trang 13Trường THPT Dương Văn Thì “ tà
Cho 20 gam X vao 300 ml dung di KOH 1M,dun néng để phân ứng s xây ra hoàn toàn, Cô cạn dung dịch sau phân ứng thu được(28 gam ran ì khah, Công thức cấu tạo của X là
Câu 95 Cho acetylsalixylie acid (axit o-hydroxibenzoic) phản ứng với ¡ anhiđrit axetic,thu được
acetylsalixylic acid (o-2CH;COO-C¿H¿-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Dé phan ứng hoàn toàn với 43,2 gam acetylsalixylic acid cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là
A 0,72 B 0,24 C 0,48 D 0,96
PHAN 2: CAU TRAC NGHIEM DUNG SAI
Câu 96 Nhận định đúng về ester:
a) Ester đơn chức có công thức chung là R-COO-R') (R khác H).-}
b) Hầu hết ester nhẹ hơn nước, thường ít tan trong nước, -) ⁄
©) Thủy phân ester thường thu được alcohol và muối của acid carboxylic S
đ) Phản ứng thuỷ phân là phản ứng đặc trưng của ester.-È ⁄
Câu 97 Ester bị thuỷ phân trong môi trường acid hoặc môi trường base Sản phẩm thu được khác nhau tùy thuộc vào điều kiện phản ứng
a) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch ⁄
b) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường base là phản ứng một chiều 'Ù „
©) Phản ứng thủy phân esfer trong môi trường acid luôn tạo ra carboxylic acid và alcohol tương ứng g ~ d) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường base luôn tạo ra mudi carboxylic acid va alcohol tuong
ứng ad
Câu 98 Ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hoá giữa carboxylic acid va alcohol véi xtc tac
là acid (thường dùng HạSOa đặc)
8) HạSO¿ đặc là chất xúc tác giúp phản ứng diễn rạ thuận lợi hon.) ⁄
b) Phản ứng cần phải đun nóng ở nhiệt độ cao ‘QS
c) HaSO¿ đặc hút nước (giúp phan tng theo chiều thuận, tăng hiệu suất phản ứng) ` d
d) Phan ứng này là phản ứng ester hóa, là phản ứng một chiều Š ⁄
Câu 99 Ester có nhiều ứng dụng trong đời sống, ứng dụng nào phù hợp với tính chất của chúng?
a) Các ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm (ethyl butyrate, benzyl acetate, ), mĩ phẩm (linalyl acetate, geranyl acefate, ) -J2 ⁄⁄
b) Một số polymer có nhóm chức ester được dùng để sản xuất chất dẻo (poly(methyl methacrylate))
dùng trong sản xuất răng giả, kính áp tròng, xi măng sinh hoc trong chấn thương chỉnh hình, sơn tường
(polyacrylate)) /
c) Một số hợp chất chứa nhóm chức ester duge ding làm dược phdm (aspirin, methyl salicylate, ) ) —
d) Cac ester 06 phan tử khối thắp được dùng làm đụng mội để tách, chiết chất hữu co (ethyl acetate), pha
: satt (butyl ‘acetate), i apoyo a - te ty
Câu 100 Nhiững trường hợp ffao sau đây có công thức phù hợp với tên gọi ester
a) Methyl formate: HCOOCH¿-) ⁄⁄⁄ ¬
b) Isoprépyl_acetate: CHCOOCH(CH)CHsD ⁄ ties tr tiếc n
Trang 14uyokc ~ i
6) Ethyl propionate: CHạCHạCH;CỔOCH; Sắt COO LH :
d) Methyl butyrate: CHsCH2COOC2HsS
Câu 101 Ethyl propionate có mùi dứa chín được điều chế từ aleohol ethylie và acetie acid tương ứng Biện
pháp để nâng cao hiệu suất của phản ứng điều chế ester trên là
a) Tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận)) ⁄
b) Tách bớt ester ra khỏi hỗn hợp sản phẩm (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận) ⁄
c) Hạ nhiệt độ xuống thấp SZ
d) Sử dụng xúc tác HaSOa đặc, đun nóng (ngoài tác dụng xúc tác, dùng HạSO¿ đặc sẽ giúp hấp thụ lượng
HạO tạo thành, làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận) +9 ⁄
Câu 102 Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè)
a) Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH;);.}) /
b) Isopropyl formate là ester không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở S
©) Phần trăm khối lượng oxygen trong isopropyl formate la 37,5% %ạ 56
đ) Isopropyl formate được điều chế từ pibb áleohol và formie acid.S ⁄/
Câu 103 Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt Sau khi uống, aspirin bỉ thuỷ nhân trong cơ thể tạo thành salicylic acid Salicylic acid-ire ché quá trình sinh téng hgp prostaglandin (chất gây đau, sốt
và viêm khi nóng độ trong máu cao hơn mức bình thường) œoL #È 1
neg OOCCHs
Cally ans 1k : COOH bào H
a) Aspirin có công thức phân tử CoHsOa } ⁄
b) Salicylic acid có công thức phân tử C;HaO -J /
©) Aspirin có độ bất bão hòa k= 5 6w E=E (
d) Salicylic aoid là hợp chất hữu cơ äa chức.) a-lap chủ
Câu 104 Methyl salicylate là một loại thuốc giảm đau tại chỗ Methyl salicylate có tác dụng làm xung
huyết da, thường được phối hợp với các loại tỉnh đầu khác để làm thuốc bôi ngoài da, thuốc xoa bóp,
băng dính điều trị đau Methyl salicylate có công thức cấu tạo là
2 ca) (X Sos
t
mm Methyl salicylate
a) Công thức phan tty cla methyl salicylate 14 CsH1003.XQ ® œ9
b) Methyl salicylate là hợp chất hữu oo tạp chức vì chứa đồng thời nhóm chức ester (-COO-) va nhém
-0m¿ Of sa Coot
chite hydroxyl (OH) , Ga » AKOH > OM 4th 3 ABH 8 0
c) Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol methyl salicylate cân dùng vừa đủ với 2 mo KOH.}⁄
đ) Khi thủy phân trong môi trà acid, sản phẩm NA được chứa một chit có công thức phân tử là C7H6O3 `) D C84 Coy tO EES ty <M rey ot , ets of
Tai ligu bd tro Héa hoc 12_GHKI_Nam học 2024-2025 `
a=0
Trang 15Truong THPT Duong Van Thi Té Héa hoc
Câu 105 Methyl metacrylate có công thức cầu tạo là CHz=C(CH3)COOCH: + Nall —> ÔN z€C (at Lot
a) Khi trùng hợp methyl metacrylate thu được poly (methyl meftacrylate), có ứng dụng làm thủy tỉnh -t Ot
d) Cho 15 gam methyl methacrylate tác dụng với 100 m mal, dung dich NaOH 1M dén phan ứng hoàn
toàn thu được 16,2 gam mudi g Ao 8
* Câu 106 Vào mùa mưa khí hậu Am ướt, đặc biệt ở bác văn vùng mưa lũ dễ phát sinh một số bệnh như ghẻ nở
Người bị bệnh khi đó được khuyên nên bôi vào các vị trí ghẻ nở một loại thuốc thông dụng là DEP Thuốc
* DEP có thành phần hoá học quan trọng là diethyl ph†alate
0
điethyl phtalate
a) Công thức cấu tạo thu gọn của diethyl phtalate là Ce©Ha(COOCzHs};'Ð ⁄
b) Cho 1 mol diethyl phtalate tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì ding hết 2 mol NaOH.) „⁄
c) Thủy phân hoàn toàn 1 mol diethyl phtalate trong môi trường acid thu được l mol acid CeH4(COOH)» vik mol ethyl alcohol S
đ) Phần trăm khối lượng nguyên tế carbon trong phan tt diethyl phtalate 1a 64,86% “) C4u 107 Aspirin (acetylsalicylic acid) la thanh phan chính của một loại thuốc giảm đau, hạ sốt, ngoài ra, thuốc aspirin còn được dùng để làm loãng máu, ngăn ngừa hình thành cục máu đông do có tác dụng
kháng
tiểu cầu, phòng tránh tai biến mạch máu não ở những người bệnh từng bị đột quy có công thức cấu tạo là
a) Công thức © phan th tử của thethyl- alleviate 1a CoHgOaz)
Na sal cylate: th hợp chất hữu co tạp chức vì chứa đồng thời nhóm chức ester (- COO-) va nhém
* chức carbolxyl (-(COOH}:},
©) Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol methyl salicylate cần dùng vừa đủ với ¥ mol NaOH Ð d) Khi thủy phân trong mội trường acid, sản phẩm thu được chứa một chất có công thức phân tử là C2H402 +) Cytl4 oH + CH, too
Câu 108 Vanilin ia hợp chất thiên nhiên, được sử dụng rộng rãi với chức năng là chất phụ gia bổ sung
hương thơm trong các loại đồ ăn, đồ uống, bánh kẹo, nước hoa Ngoài ra, vanilin có thể giảm đáng kể
nồng độ cholesterol trong cơ thể Vanillin có công thức cấu tạo như sau:
Trang 16Trường THPT Dương Văn Thì Tổ Hóa học
a) Vanilin có công thức phân tử là CsHioOsÖ % Calty® Đ
b) Phân tử vanilin có chứa đồng thời các nhóm chức aleohol, aldehyde và estetyG
©) Vanilin phản ứng được với dung dịch AgNO¿ trong NH khi đun nóng)
d) Vanilin có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất 9 ⁄ a Câu 109 Phát biểu nào sau:
8) Thủy phân hết 1 mol vinyl acetate rồi đem sản phẩm thực hiện phản ứng với thuốc thử Tollens thu % được 2 mol kim loại bạc +3 ⁄
b) Ứng với công thức CsH¡oO› có 5 đồng phân ester có khả năng tác dụng với thuốc thử Tollensc `
c) Hợp chất thơm CH:COOC;H4OH phán ứng KOH tỉ lệ 1: 3 về số mol Sy Đ
d) Hợp chất C2H4O; có 3 đồng phân mạch hở, trong đó có À đồng phân có khả năng tác dụng với thuốc
thử Tollens 9 &
Câu 110 Nghiên cứu phản ứng ester hóa — diéu ché ethyl acetate Điều ché ethyl acetate trong phong thi
nghiệm được tiến hành như sau:
Bước 1: Cho khoảng 2 ml ethanol; 2 ml acetic acid tuyét déi và đá bọt vào ống nghiệm, lắc đều hỗn
hợp
Bước 2: Thêm khoảng I ml dung dịch HaSO¿ đặc, lắc nhẹ để các chất trộn đều với nhau
Bước 3: Kẹp ống nghiệm vào kẹp gỗ rồi đặt Ống nghiệm vào cốc nước nóng (khoảng 60°C ~ 70C)
trong khoảng 5 phút, thỉnh thoảng lắc đều hỗn hợp Sau đó lấy ống nghiệm ra khỏi cốc nước nóng, để
nguội hỗn hợp rồi rót sang ống nghiệm khác chứa 5 ml dung dịch muối ăn bão hòa
Con 960
+ acetic acid +H;SO¿ đặc
Nước đá
ethyl acetate
€ - a) Sau bước 2, dung địch trong ống nghiệnkđách thành 2 lớp ⁄ ,
Xs b) Da wt thanh phan chính là CaCOa, giúp điều hòa quá trình sôi đều hơn % ,Ð ©) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm giúp sản phẩm tách thành 2 lớp
œ _ d) Có thé thay dung dich NaCl bao hoa bằng dung dịch HCI bão hòa
âu 111 Thực hiện phản ứng điều chế isoamyl acetate (dậu: chuối)'theo trình tự sau: vidal
- Bước 1: Cho 2 ml alcohol isoamylic, 2 ml acetic acid nguyén chất và 2 giọt sulfuric acid đặc vào ống
nghiệm khô
- Bước 2: Lắc đều, đun cách thủy hỗn hợp 5-6 phút trong nồi nước nóng
- Bước 3: Để nguội, rồi rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3 — 4 ml nước lạnh
¢ a) Phan tg ester hda gitta isomy] alcohol vi acetic acid là phản ứng một chiều
) Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân
39 Tách isoamyl acetate từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết
Trang 17
Trường THPT Dương Văn Thì _ Tổ Hóa học
đ) Ở bước 2 xảy ra phản ứng ester hóa, giải phóng hơi có mùi thơm của chuối chine
Câu 112 Trong phòng thí nghiệm, ethyl acetate được điều chế theo các bước:
Bue 1: Cho | ml C,H;OH, | ml CH;COOH nguyén chat và 1 giọt HạSO¿ đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 ~ 709C,
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 m1 dung dịch NaCl bão hòa
a) Có thé thay dung dich sulfuric acid dic bang dung dich sulfuric acid loang.S
b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế Ð
©) Dung địch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu sudt cao hon.S
đ) Để tăng tốc độ phản ứng và tăng hiệu suất phản ứng ta có thể tăng nhiệt độ lên khoảng 100°C.S
PHAN 3: CAU TRAC NGHIEM YEU CAU TRA LOINGAN
Câu 113 Cho các hợp chất có công thức như sau: CHạCOOC¿H; (A); HCOOCH; (B); CHsCOOH (C); HCOOCHs (D); CeHsCOOCH3 (BE) và HOCH¿CH;CHO (F) Số hợp chất ester là bao nhiêu?
cai Ge di chat water: La 4
Câu 115 Sd ester cd cong thức phận tử 'CaHO; mà khi thủy phân trong môi trường acid thi thu duge fomic
acid là bao nhiêu? ;' —_ " cà bóc Hà
Câu 116 Số liên kết z có trong phân tử methyl acrylate là? mee vo mo
_ 4 lM8, kết Tt CHỤ, =,CH L00,Ôk, rrrrree
Câu 117 Khi cho tất cả các chất mạch hở của X có công thức phân tử CaH4O¿ tác dụng với dung dich
NaOH, Na, AgNOs thi số bao nhiêu phản ứng xảy ra?
- ozĐỆng pfldn e2Lei K (ã @HÀ,tBbgL, HCDO Colas HO Cbg CH Domenie
Câu 119 Este thơm X có công thức phân tử là CsHsOa, tác dụng với NaOH thu được C;HaO¿Na Xác
định công thức cấu tạo của X
Trang 18Trường THPT Dương Văn Thì 'Tổ Hóa học
«n9 N9 Bi Đó 9 0 0006 04800104: 4 0408004004009 E06 6/6190 603 K40 6008 080 6018080060 1006 6206064046405 0500004009 18 0096/0606 0508 6 6/90 6:6 k 0Á 0 96 6 4 0006 0 60 4 00801 9t dt 4h Y9 Đo ki Ki 4 Ki ti n9
Câu 121 Dun néng 7,4 gam ester X đơn chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 8,2 gam muối
CH:COONa và m gam alcohol Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 122 Cho phenyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phan ứng thu được m
gam muối Xác định giá trị của m?
Câu 123 Dầu gió xanh Thiên Thảo là sản phẩm của Công ty Cổ phần Đông Nạm Dược Tr ường, Soin, ding
để chủ trị: Cảm, ho, số mũi, nhức đầu, say nắng, trúng gió, say tàu xe, buồn nôn, đau bụng, sưng viêm,
nhức mỏi, muỗi chích, kiến cắn, tê thấp tay chân.Thành phần một chai dầu 12 mL gồm: tỉnh dầu bạc hà:
0,36ml, Menthol: 2,52g, Methyl salicylate: 2,16g, Eucalyptol: 0,72ml, tỉnh dầu Đỉnh ong 0, 24ml, Long
r= ot x Rows ¬wyfooBứC tl, COOH : + CH,OH 50,0 RS opi a HOR c0 +H
tan s: etic
Để sản xuất một triệu hộp 12 chai dầu trên cần tối thiểu m với hiệu suất cả quá trình là
80% Giá trị của m là ohtb
seareps pier gates “1 VD
ARCHOS
" TH mọc I࣠) t0Ầ e nd CBR
Câu 124 The iin ie nhổ NI tháng viêm, non- “steroid, có tác dụng giảm đau, hạ sốt Thuốc
aspirin được tổng hợp từ các nguyên liệu là ảxit salixylic ya anhidrit axetic theo phương tình hóa học sau
(hiệu suất phần ứng tính theo axit salixylic là 92%): Bp? 459)» 49% 1D lb* -/7y99
o-HO-CeHs-COOH + (CH3CO)20 ——* 0-GH3COO-CsH4-COOH + CH3COOH -
(Axit salixylic) (Anhidrt axetic) (Aspirin)
Để sản xuất motld, thuốc aspirin, gồm 10 triệu viện, nén (mỗi vì viên chứa 81 mg aspirin) thì khối (eng axit
salixylic can dùng là bao nhiêu? = ˆ'
Câu 125 Hợp chất hữu cơ X có thành phan phan trăm về khối lượng các nguyên tố: %C = 55 ‘81% %H =
6,98%%; %O = 37,21% Xác định công thức phân tử của X dựa vào phổ khối lượng hình bên
0 | perer Hy alla! tHtrrrarififiimerrrrrmrmrrrr | wold ‡
Trang 19Trường THPT Dương Văn Thì Tổ Hóa học
Câu 126 Hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố: %C = 55,81%; %H =
6,98%%; %O = 37,21% Chất X không tác dụng với thuốc thử Tollens Cho phổ IR của hợp chất hữu cơ
X Xác định các công thức cấu tạo có thể có của X
Câu 7 Viên ngậm Dorithricin là loại thuốc không cần kê đơn, được chỉ
định sử dụng trong trị viêm họng Ngoài hai thành phần chính là kháng sinh
có tác dụng tại chỗ, mỗi viên ngậm còn chứa benzocaine có tác dụng gây
tê, Quá trình điều chế benzocaine từ toluidine (C;HẹN) được thực hiện theo
các giai đoạn sau:
- Giai đoạn 1: Điều chế p-aminobenzoie acid từ toluidine
~ Giai đoạn 2: Thực hiện phản ứng ester hóa
H¿N-CøH4-COOH + C¿H:OH = H2N-CeHy-COOC2Hs + H20
Để sản xuất 1 triệu viên ngậm chữa viêm họng cần tối thiểu m kg toluidine Biết mỗi viên thuốc chứa 1,5
mg bezocaine, biệu suất cả quá trình tính theo toluidine là 60% Giá trị của m là bao nhiêu ? (kết quả làm
tròn đến hang phan tram)
Câu 127 Thuốc aspirin thuộc nhóm thuốc khang viém non-steroid, c6 tac dyng are
giảm đau, hạ sốt Thuốc aspirin được tổng hợp từ các nguyên liệu [a salicylic acid - A§PIRIN- In
pert
va acetic anhydride theo phương trình hóa học sau (hiệu suất tphản ứng tính theo "e ụ
salicylic acid là 92%): , Trophaoo*
o-HO-CaHx-COOH + (CHạCO)2O —› o-CHạCOO-C¿Hx4-COOH + CH:COOH
Trang 20Trường THPT Dương Văn Thì Tổ Hóa học
Đề sản xuất một lô Thuốc Aspirin 100mg Traphaco phòng ngừa nhồi máu cơ tìm, đột quy 3 vi x 10 viên) gồm 1 triệu hộp thì cần bao nhiêu tấn salicylic acid ?
Câu 128 Diethyl phthalate (DEP) là thuốc dùng trị ghẻ ngứa; phòng và điều trị ghẻ ngứa do côn trùng đốt, vắt hoặc đia cắn DEP là chất lỏng, trong suốt, không màu hoặc màu hơi ngà vàng, sánh như dầu, có mùi thơm nhẹ; có khối lượng riêng 1,125 gam/mL, nhiệt độ sôi là 295°C DEP không tan trong nước, dễ tan trong ethanol va ether Phản ứng tổng hợp DEP từ phthalie anhydride va ethyl alcohol như sau:
*TRA LOI DUNG SAI: SO DO PHAN UNG VA XAC DINH CONG THUC CAU TAO
Câu 129 Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol
E+2NaOH —— Y+2Z
F+2NaOH ——¬ Y + T'+ HạO
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử CaHa¿Òa, được tạo thành từ carboxylic acidva alcohol
a) Chất T có nhiệt độ sdi thdp hon acetic acid
b) Đốt cháy Y, thu được sản phẩm gồm CO2, HO và NazCOa
e) Chất E có khả năng tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens
d) Chất T được dùng để sát trùng dụng cụ y tế
Câu 130 Cho các sơ đồ phản ứng:
(1) E+ NaOH ——» X + Y; (2) PF +NaOH —> X+Z;(3) Y+HCl ——» T+ NaCl
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức ester (được tạo thanh tir carboxylic acid va alcohol) và trong phân tử có số nguyên tử catbon bằng số nguyên tir oxygen; E và Z có cùng số
nguyén tir carbon; Mg < Mp < 175
a) Nhiệt độ sôi của E thấp hơn nhiệt độ sôi cha CH3COOH
b) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên,
c) Hai chất E và T có cùng công thức đơn giản nhất
d) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được NazCOa, CO; và HạO
Trang 21
Truong THPT Duong Van Thi - Tổ Hóa học
Câu 131 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C;HioOs Đun nóng X với dung địch NaOH vừa
đủ, thu được một alcohol Y và hỗn hợp gồm hai muối Z và T (Mz < Mr) Nung nóng Z cũng như T với vôi tôi xút đều thu được một hydrogencarbon đơn giản nhất
RCOONa+NaOH—9/”_»RH+- Na;CO;
R(COONa), +2NaOH—S2" »R'H, +2Na,CO,
a) Oxi héa Y trong điều kiện thích hợp thu duge oxalic acid
b) Z va T c6 cing sé nguyén tir carbon
©) X tác dụng được với kim loại Na, giải phóng khí Ha
d) Trong phân tử của Z có số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử.oxygen
Câu 132 Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2NaOH —— X1 + Xp + X3; (2) X1 + HCI —— X4 + NaCl
(3) X2 + HCl —+ Xs + NaCl; (4) X3+ CuO ——» X6+ Cu+H20
Biết X có công thức phân tử CaHsOx và chứa hai chức ester Phan tt khdi X3 < X4 < Xs, Trong số các phát biểu sau
a) X4 va Xs là các hợp chất hữu cơ đơn chức
b) Phân tử Xs có 2 nguyên tử oxygen
c) Chất Xa có phản ứng với thuốc thử Tollens
d) Đốt cháy 1,2 mol Xa cẦn 1,8 mol Os (hiệu suất 100%)
Câu 133 Cho hai chất hữu cơ mạch hở E (CaHaO¿), F (CsHạO¿); trong phân tử hai chất hữu cơ đều chứa
hai loại nhóm chức Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(DE+NaOH —°¬ X+Y
(DF +2NaOH —!—¬ X + Y+Z
(ID X+HCI ——› T+NaCl
Biết: X, Y, Z„ T là các chất hữu cơ và My < Mx < Mz
a) E và F thuộc cùng đấy đồng đẳng
b) T và E có cùng công thức đơn giản nhất,
c) Đốt cháy hoàn toàn I mol Z cần vừa đủ 1,5 mol Oo
d) Dun nóng E hoặc F với dung dịch AgNO2 trong NHạ đều xuất hiện kết tủa
Câu 134 Cho ba chất hữu cơ no, mạch hở là E, F, G đều có công thức đơn giản là CHzO (Mp < Mạ <Mo <
130) Thực hiện phản ứng chuyển hóa E, F, G theo các phương trình phản ứng hóa học sau:
()}E+NaOH _ e_,X+Y;(2)F+NaOH _, X+Z
(3) G+NaOH , X + T; (4) X + HCI _ _, NaCl + Q
Trang 22Trường THPT Duong Van Thi Tổ Hóa học
Biết rằng, X, Y, Z, T, Q 1a cdc hop chất hữu cơ và phân tử đều chỉ chứa một loại nhóm chức
a) Có hai công thức cầu tạo ứng với chất G
b) Chất Q có phản ứng với thuốc thử Tollens
c) Trong công nghiệp, chất Z được điều chế bằng cách thủy phân chất béo
d) Chất Y được sử dụng làm đỗ uống và dung môi hữu cơ
Câu 135 Cho E là hợp chất hữu cơ no, mạch hở có công thức đơn giản là CzH4Oa Từ E thực hiện sơ đồ
phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
E+3NaOH ——» Y+Z+T+H20 (1)
Z + HoSO4 —— G+ Na2SOq (2)
Biết: E có mạch carbon phân nhánh và Mp < 200; T hòa tan được Cu(OH)2 6 nhiét độ thường; Y và Z không
có cùng số nguyên tử carbon
a) Có 2 công thức cấu tạo của chất E thỏa mãn sơ đồ trên
b) Hai chất Y và Z thuộc cùng dãy đồng đẳng
e) Đết cháy hoàn toàn chất G, thu được số mol HạO bằng số mol Oa
d) Nhiệt độ sôi của chất T thấp hơn nhiệt độ sôi của chất G
Câu 136 Cho E (C;H¿O;) và F (C4H¿O¿) là hai chất hữu cơ mạch hở déu tao tir carboxylic acidva
alcohol
Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
(1) E+ NaOH ——+ X + Y; (2) F + NaOH —: X + Y; (3) X +HCI ——: Z + NaCl
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH:
a) Chất E và F đều là các ester đa chức
b) Có hai công thức cầu tạo phù hợp với chất E
c) Chat X có khả năng tham gia phan ứng với thuốc thử Tollens
d) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí Hạ,
Câu 137, Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X + 2NaOH (t°) —— 2X1 + X2; (2) Xi + HƠI —— Xã + NaCl
(3) Y + 2NaOH (t°) > Yi + 2X2; (4) Y1 + 2HC] ——> Yo + 2NaCl
(5) Yo + X¿ #8 —: Và + HạO
Cho biết: X (CzHioO;) là hợp chất hữu cơ mạch hở; Y¥ (CoHi0Ox) 18 Ester hai chức Xì, Xa, Xa, Y4, Y2 và
Y là các chất hữu cơ khác nhau ,
a) Chất Xa có thể tác động đến thần kinh trung ương của con người Khi hàm lượng chất X2 trong máu
người tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong
b) Phân tử khối của Ya là 146
c©) Nhiệt độ sôi của Y¿ cao hơn nhiệt độ sôi của Xa
đ) 1 mol chất Xị tác dụng với kim loại Na dư, thu được tối đa 0,5 mol Hạ,
Trang 23
Trường THPT Dương Văn Thi Tổ Hóa học
Câu 138 Cho E là hợp chất hữu cơ mạch hở được tao tir carboxylic acid va alcohol, có công thức phân tử
CzH¿Oa Từ E thực hiện sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1)E+ NaOH —— X + Y; (2) X +HCl —> Z+NaCl; 3) ¥+2Z 24: T+ 220
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó Y có phản ứng cộng với HCI tạo một sản phẩm đuy nhất, Z, có
phản ứng với thuốc thử Tollens
a) Chất E là hợp chất hữu cơ tạp chức
b) Chất X là đồng đẳng của acetic acid
c) E va Y đều có khả năng tham gia phan img cong Bro
d) Trong phân tử chất T có 8 nguyên tử hydrogen
Câu 139 Cho sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E+2NaOH ~——› X +Y + Z (1); X +HCI —— E + NaCl (2); Y + HCI —— T + NaCl (3) Biết: E, Z„ F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở (Mz < Mr < Mr) Trong phân tử E chỉ chứa nhóm chức ester và có số nguyên tử catbon bằng số nguyên tử oxygen
a) Chất F không có phản ứng với thuốc thử Tollens
b) Chất E có hai công thức cấu tạo théa mãn sơ đồ trên
e) Nhiệt độ sôi của chat Z cao hơn nhiệt độ sôi của C2H:OH
đ) Cho | mol chất T phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được 1 mol Hạ
Câu 140 Cho ba hợp chat hitu co mach hé E (C4HgOx), F (CaHeOa) va G (CsH20s) Thực hiện sơ đồ
chuyển hóa sau:
E+KOH ——> X+Y(1);F+KOH ——> X+Z+T(2)
G+KOH ——> X+T@); X+HCI ——> Q+ KCI (4)
Biết X, Y, Z„ T là các hợp chất hữu cơ; Y và T chứa cùng một loại nhóm chức và hơn kém nhau một nguyên
tử carbon
a) Chat G có hai công thức cầu tạo thỏa mãn
b) Phần trăm khối lượng oxygen trong chất Q bằng 63,16%
c) Trong công nghiệp, chất Y được điều chế từ methyl alcohol
d) E, F và G đều tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens
Trang 24
Trường THPT Duong Van Thi Tổ Hóa học
LIPIT - XÀ PHÒNG VÀ CHÁT GIẶT RỬA TONG HOP
HỆ THÓNG BÀI TẬP THEO CÁU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025
PHAN I CAU HOI TRAC NGHIỆM NHIÊU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1 Chất béo là trieste của acid béo với
Câu 2 Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ Công thức của palmitic acid là
Câu 3 Số nguyên tử oxygen có trong phân tử tristearin là
A 6 B.2 C 3 D.4
Câi‹4 Chất nào sau đây là chất béo?
Câu 5 Hợp chất nào đưới đây được sử dụng làm xà phòng?
A CH3COONa Acid be’ CH3(CH2)14COONa
Câu;G Phát biểu nào sau đây sai?
(os điều kiện thường, chất béo (Ci7H33COO)3C3Hs 6 trạng thái rắn
B Ở điều kiện thường, chat béo (C17H3sCOO)3C3Hs 6 trang thai ran
C Methyl acrylate, tripalmitin va tristearin đều là ester
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glycerol
Câu 7 [CD - SBT] Trong thực tế, người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế xà phỏng?
A Dun néng acid béo véi dung dich kiểm
(pm nóng chất béo với đụng dịch kiểm
.- Đun nóng glycerol với các acid béo
D Dun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm
Câu 8 [CD - SBT] Khi xà phòng hoá tristearin thu được sản phẩm là
Câu 9 [CD - SBT] Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phong?
Câu 10 [CD - SBT] Từ tristearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế xà phòng
APhản ứng ester hóa
CB han ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid
; Phản ứng cộng hydrogen
¿ Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm
Câu 11 [CD - SBT] Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
CisH3;COONa B (CivH3sCOO)2Ca
CAu 12 [CTST - SGK] Hod chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là
A, KaSO, B NaCl C Mg(NOs)2 NaOH
Câu 13 [CTST - SBT] Cho céc chdtsau: CH, [CH, |, CH = CH[CH, ], COONa,, CH, [CH, ],, COOK ,
CH,[CH, ],, COOK va CH,COONa Trong cdc chat néu trén, ¢6 bao nhiêu chất có thể là thành phần
0A chính của xà phòng? ALC Wd Qe
A.l B 2 C3 D 4
Câu 14 [CTST - SBT] Phát biểu nào sau đây về xà phong là đúng?
A, Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid
Trang 25Trường THPT Dương Văn Thì Tổ Hóa học
B Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi đài ưa nước,
4C/Xa phong mat tinh giặt rửa khi sử dụng với nước cứng
Ð Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoặc phân huỷ chậm, đo đó gây hại cho hệ sinh thái
Câu 15 [CTST - SBT] Trong số các vật phẩm tiêu dùng sau: xà phòng bánh, dầu gội đầu, nước bồ kết và
baking soda (NaHCO,), số vật phẩm có thành phần chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp là
A.1 B)2 C 3 D 4
Câu 16 [CTST - SBT] Cho cắC phát biểu sau:
a) Xà phòng được điều chế từ mớ lợn là chất giặt rửa tự nhiên
b) Xà phòng có thể đươợc sản xuất từ nguồn hydrocarbon có trong dầu mỏ
c) Nước Javel và baking soda là các chất giặt rửa có nguồn gốc vô cơ
d) Sodium laurylsulfate 1a chất giặt rửa tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Cât 17 (SGK - KNTT) Cho các phát biểu sau:
(1) Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm
(2) Chất béo là triester của glycerol với acid béo
(3) Chất béo tan tốt trong nước
(4) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(5) Phân ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều
Số phát biểu đúng là
Câu 18 Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein +H,du (NHỨC) »X +NaOHdư°C Y +HCI Zz
A linoleic acid B oleic acid C palmitic acid (1D eat acid
Câu 19 Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì
se hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hướng đến chất lượng sợi vải
gây ô nhiễm môi trường
€ tạo ra kết tủa CaCO›, MgCOa bám lên sợi vải
D gây hại cho da tay
Câu 20 Chất béo là triester của acid béo với
A ethanol B ethylene glycol @ glycerol D methanol
Câu 21 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo
Câu 22 Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm gồm
A, glycerol và các acid béo tương ứng
Trang 26
Trygng THPT Dương Văn Thì Tổ Hóa học
B) glycerol va các muối tương ứng của acid béo
C ethanol và các muối tương ứng của acid béo
Ð ethanol và các acid béo tương ứng
Câu 23 [CD - SBT] Trong thực tế, người ta dùng phân ứng nào sau đây để điều chế xà phòng?
A Dun néng acid béo với đụng dịch kiểm
Geen nóng chất béo với dung dịch kiểm
- Đun nóng glycerol với các acid béo
D Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm
Câu 24 [CD - SBT] Khi xà phòng hoá tristearin thu được sản phẩm là
Cau 25 [CD - SBT] Chat nao sau day là thành phan chủ yếu của xà phòng?
Câu 26 [CD — SBT] Từ iristearin, người ta dùng phản ứng nào đề điều chế xà phòng?
A Phan ting ester hoa
B Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid
`
ch ứng cộng hydrogen
hản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm
Câu 27, [CD — SBT] Chat nao sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
A C1sH31COONa B, (Ci7H3sCOO)2Ca
Câu 28 Acid béo nào trong Bảng 1.2 thuộc nhém omega — 6?
Bảng 1.2 Một số acid béo thường gặp
palmiticacid | C,H,,COOH HICH], COOH
stearleacld | C,H,,COOH CHICH, COOH
A Dau, mỡ tan trong nước
B, Dau, mỡ tan trong nước và nổi lên trên mặt nước
Cc Dầu, mỡ không tan trong nước và chìm xuống mặt nước
(b)pà, mỡ không tan trong nước và nỗi lên trên mặt nước
Trang 27
Trường THPT Dương Văn Thi Tổ Hóa học
Câu 30 Magarin (margarine) là một loại bơ nhân tạo được sản xuất chủ yếu từ dầu
thực vật Thực phẩm này không chứa nhiều acid béo chưa bão hòa và không chứa
cholesterol
Để có được bơ nhân tạo từ dầu thực vật người ta đã tiến hành quá trình X để
chuyển Y từ dạng lỏng thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh Quá
trình X và chất Y lần lượt là :
A hydrogen héa — acid béo B oxi héa — chat béo
Câu 31 (SGK Hóa học 12 - KNTT) Nhiều loại bơ thực vat (chất béo no ở dạng rắn) được tạo ra bởi quá trình hydrogen hóa một phần dầu thực vật (chất béo no ở dạng lỏng)
Trong các phát biểu sau đây:
a Trong công nghiệp, người ta sử đụng phản ứng này để chuyển hóa chất béo lông thành chất béo rắn
vàsngược lại ‘ ¬ [feats Fo aa
b 1 mol triolein (ch&t béo dạng ‘ong phân ứng tối đã với 3 mol Hạ (Ni, i 9 tạo thành tristearin (chất béo
c Do chứa các liên kết đôi (C=C) trong phân tử, nến chất béo không: no bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không khí tạo ra các chất có mùi khó chịu, làm cho dầu mỡ bị ôi Đ “4
d 1 mol triglyceride X phan & ứng tối đa với 4 mol He (Ni, t°) Vi vay 1 phân tử X epee lién két x,
‘A I (B)2° es _ aie má wing
Câu 32 (SGK Hóa học 12 —- Cánh Diều) Acid béo omega-3 wa omega-6 là những acid béo không no,
trong phân tử chứa nhóm C=C đầu tiên ở vị trí carbon số 3 và 6 (tính từ nhóm —CH:),
Trong các phát biểu sau ¬ tị , ae
a Một số chất béo là nguồn cùng “chp acid béo omnegti-3 va omega cho cơ thể, ¬
b mega-3 và omega-6 có tác dụng giảm huyết áp, giảm chlolesterol trong mau, zim nguy cơ gây xơ
vữa động mạch O1; 0°
c Docosahexaenoic acid (DHA) Calin COOH va arachidomic acid (ARA) Ci9H31COOH thuộc nhóm acid béo omega-3
d Dầu cá biển chứa nhiều acid béo omega-3 Các loại dau thực vật (dầu mẻ, dầu ge nanh, dau hướng
dương, ) chứa nhiều acid béo omega-6,
Số phát biểu đúng là: ya 7 " HA CỐ
Trang 28Trường THPT Dương Văn Thì Tổ Hóa học Cau 33 Ethylhexy! Palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate Ethylhexyl palmitate được ứng dụng rất phổ biến trong mỹ phẩm và sản phẩm khác với chức năng như một chất làm mềm, dung môi, làm ướt sắc tố và cố định hương thơm Ethylhexyl Palmitate có công thức cấu tạo như sau :
[ee
Biết dé sản xuất 1000 thỏi son thì cần pha trộn thêm 12% Ethylhexyl Palmitate Trong công nghiệp, Ethythexy! Palmitate được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa acid X va alcohol Y
Phát biểu nào sau đây sai?
A, Trong phân tử X có số nguyên tử hydrogen gấp 2 lần số nguyên tử carbon
_B Phan tir X 06 số nguyên tử carbon gap 2 lần số nguyên tử carbon trong phân tử Y
/c,/Phan trim nguyén tir carbon trong Ethylhexyl Palmitate 1a 13,045%
Chat X cé it hon linoleic acid 2 lién két 7 va ft hon oleic acid 1 liên kếtr
Câu 34 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,2g giycerol
và 91,8g muối Giá trị của m là
A 101 B 85 (Cao D 93,
won ROO Cte ct DMODEL 2 28090Na 2 I0 2
O,.3
Mob 4 Oda AO.= 02822 Mp NS sstuttisistiniuianaunennatinnanenne
Câu 35 Khi thủy phân a gam một chất béo X thu được 0 ĐÃ, glycerol; 3,02g sodium linolete C¡;HaiCOONa
và m gam sodium oleate C17H33COONa Giá trị của m là
Câu 36 Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch NaOH được 4,6g glycerol với hiệu suất của phan th ứng
bằng 50%, Khối lượng NaOH tối thiểu cần dung la
ly Nt tie ct ANODE ¡ s02 HgÐÄ, eoo
S9 hy MÔ hao DA ịẤ kh nà HH HH ngà nà xen
118111816 kryế “nghe ĐO, wt Able A, << HH TT HT HT 0110115 4E TC 1 gà áp H1 ve Câu 38 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglyceridẺ X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol
glycerol và 459 gam muối khan Giá trị của m là
A 444, B 442 C 443 D 445
nhan (BORO) C5 Hen ck ANODE, aro DROROM cf ve nô khe
a By, doÁI6,.4,7 A88 40/8 ĐÁ ii
Câu 39 Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toan 0,15 mol chat béo tristearin (glycerol tristearate) bằng
dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được tối đa khối lượng glycerol là
Trang 29Trường THPT Dương Văn Thì - Té Héa hoe
Câu 40 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,68 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH Cô
cạn dung dịch sau phân ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 44 pono phan hoàn toàn 95 gam triester của glycerol và acid đơn chức được 4óg glycerol và hai acid
là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của 2 acid là
A CoHsCOOH va CsH7COOH B HCOOH va C2H3COOH
C CHsCOOH va CaHsCOOH D HCOOH va CH3COOH
PHAN II CÂU TRAC NGHIEM DUNG SAI
Câu 45 Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ có hiện tượng gì, giải thích?
a Dầu, mỡ nặng hơn nước nên chìm xuống dưới mặt nước „
b Dầu, mỡ nhẹ hơn nước nên nỗi lên trên mặt nước $ -
e Dầu, mỡ tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hóa trị không phân cực nên tạo được liên kết hydrogen với nước S
d, Dầu, mỡ không tan trong nước do giấu tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hóa trị không phân cực nên không tạo được liên kết hydrogen với nước Ð a
Câu 46 Phát biển nào sau đây chính xác?
Trang 30Trường THPT Dương Văn Thi Ví Tổ Hóa học
a Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được các acidlvà aleohol.S z
b Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được glycerol và các acid béo:Ð a
e Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu duge glycerol và xà phòng: ⁄
d Khi hydrogen hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn) ⁄
Câu 47 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
a Chat béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dụng môi hữu cơ không phân cực) Vy
b Chất béo là triester của glycerol với các acid béo.Ð ⁄ mot dade , S đ
e Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiểm là phản ứng thuận nghịch -
đ Thử nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của tt Ụ ^# ⁄
Câu 48 Nhận định đúng về chất béo là
a G nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước?)
b Các hat (Ci1H33COO)sC3Hs, (CPs COO)sC3Hs là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường %,⁄
c Chat Bed va mỡ bởi trơn có cùng thành phần nguyên tố, Š _~
d Cấu tạo chất béo là ester 3 chức của glycerol và các acid béo no hoặc không no} i
Cau 49 Trường hợp R29, say đâ có sự phù hợp giữa tên và công thức acid béo, chất béo
a CisHsiCOOH: stéarlé acid S Palmiia ccid ⁄
b (C1sH31COO)sC3Hs hay(C1sH31COO)s3CsHs) glyceryl tripalmitate hay tripalmitin.Ù ⁄
¢ Ci7HasCOOE: palmitic acid 8 S
d (Ci7H3sCOO)3C3Hs hay (Ci7H3sCOO)3C3Hs) glyceryl tristearate hay tristearin ©
Câu 50 Chất béo và acid béo là một trong những nguồn cung cấp dinh dưỡng thiết yếu cho cơ thể và
nguyên liệu để sản xuất một số sản phẩm trong đời sống
a, Chat béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng ở người và động vật.) 4
b Ngày nay, một số loại dầu thực vật còn được dùng để sản xuất nhiên liệu sinh học (biodiesel)-ÿ
e Nhiều vitamin như A, D, E và Kiòa tan tốt trong chất béo nên chúng được vận chuyển, hấp thụ cùng
với chất béo W}
d, Chất béo là nguyên liệu cho ngành công nghiệp thực phẩm, sản xuất xà phòng và glycerol, ) _-
Câu 51 Acid béo omega-3 và omega-6 là các acid béo không no với liên kết đôi đầu tiên ở vị trÍ số 3 và 6
khi đánh số từ nhóm methyl we ¬ en
a Dầu cá biển chứa nhiều acid béo omega-6 Ð -„ - : re
b Các loại dầu thực vật (dầu mè, đầu đậu nành, dầu hướng dương, ) chứa nhiều aeid béo omega-3§ ⁄
e Acid béo omega-3 và omega-6 đều có tác dụng giảm huyết áp, giảm chlolesterol trong máu và ngăn
chặn sự hình thành các mảng friglyceride bám trên động mạch, giúp giảm nguy cơ gây xơ vữa động
mạch +} „-
d %-linolenic acid va linoleic acid 14 hai acid béo thiết yếu vì cơ thể không thể tự tổng hợp được mà
phải lấy từ nguồn thực phẩm bên ngoài }-
Câu 52 Acid béo omega-3 thường gặp là Eicosapentaenoic acid (EPA) có công thức khung phân tử như
Ôofb20 4-25 ¿
a Cy Oy OOH
a Elcosapentaenoie acid có công thức phân tử là CaoaiO; 9 Š
b Eicosapentaenoic acid có công thức thu gon:
CH3CH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CH[CH2];COOH + a
c Eicosapentaenoic acid 14 mét acid no, don chire mach hos, 4
d Eicosapentaencic acid la mét carboxylic acid không no, đơn chức mạch hở, f) ⁄
Trang 31
Truong THPT Duong Van Thi Tổ Hĩa học Câu 53 Acid béo omega-3 thường gặp là Docosa hexaenoie acid (DHA) cĩ cơng thức khung phân tử như
? COOH
1 — —— —— —— —— —,
3
a Docosa hexaenoic acid (DHA) cĩ cơng thức phan tir 14 Co2H3202.) + ⁄
b Docosa hexaenoic acid (DHA) cé céng thire thu gon:
CHạCH;CH=CHCH;CH=CHCH;CH=CHCH;CH=CHCH;CH=CHCH;CH=CHỊCH;];COOH Dy
c Docosa hexaenoic acid (DHA) [a mét cacrboxylic acid khéng no cé 7 liên kết đơi C=C, đơn chức
mạch hở.© ⁄ alin chúc
đ, Docosa hexaenọic acid (DHA) là một carboxyHe aoid khơng no, đa chức mạch hở Ð >
Câu 54 Cho các phát biểu sau: x
a) Triolein phản ứng được với nước bromine A ⁄
b) Phản ứng thủy phân” ‘ester trong mơi trường acid là phản ứng thuận nghịch +} 4
©) Ở điều kiện dhường, tristearin 1a chat rắn pV ol: debudle
d) inyl acetate | phan ứng véi dung dich NaOH sinh ra ethyl aibohol §
a) Cho 1 mol triolein tác dụng với 1,5 mol Ha đến phản ứng hồn tồn, thu được 1 mol tristearin S74 b) Ethyl formate làm mất màu dung dịch nước bromine và cĩ phản ứng với Cu(OH)z/NaOH đun ne
tạo kết tủa đỏ gạch}
c) Phan biệt methyl acetate va ethyl formate bing thuốc thử Tollens.“Ð
d) Hydrogen hĩa hồn tồn dầu ti vật thu được mỡ động vật.S 4
Câu 56 Gho các phát biểu sau:
a) Ethyl (2 te cĩ phân ứng với thuốc thử Tollens 8 8
b) Ở điều kiện thường, tristearid là chất rắn } ˆ
c) Thủy phân vinyl acetate thu được sản phần chứa acetic aldehyde b ’ oe ` d) Tripalmitin phản ứng được với nước bromine > ⁄ Chat beo a c pla ae wer Ne brom
Câu 57 Cho các phát biểu sau: heb
a) Chất béo là triester của glycerol với acid hữu cơ Ệ 4 CbD~
b) Methyl acetate cĩ phản ứng với thuốc thử Tollens 5 4 Lạ- a O-
c) Trong phân tử vinylacetate cĩ hai liên kếtm đŸ _~
đ) Tristearin cĩ khả năng tác d ig vg bromine 5 ⁄ 0
Câu 58 Tiến hành thí nghiệm ona tng XẤT phẫu hố theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 — 2,5 mL dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sơi nhẹ khoảng 8 — 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đữa thuỷ tỉnh Thỉnh
thoảng thêm vài giọt nước cất để a cho thể tích của hỗn hợp khơng đổi
Bước 3: Rĩt thêm vào hỗn hợp 4 — gn dung dich NaCl bao hoa néng, khuấy nhẹ Để nguội
a) Sau bước 1, thu được chất ng di nhất, } MỸ 3đ bị, obit phê
b) Sau bước 3, thấy cĩ lớp chất rắn màu trắng nổi lên Í}
c) San phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắấ khơng tan, chất lỏng cịn lại hịa tan được Cu(OH)2 tao thanh dung dich mau xanh lam,
d) Cĩ thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vậtƒ) „⁄
Câu 59 Tiến hành phản ứng xà phịng hĩa theo các bước sau:
Bước l: Cho vào bát sứ: 1 gam mỡ lợn và 2,5 mÌ dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Ðun hỗn hợp sơi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tỉnh (quá trình đun, cĩ cho vào hỗn
hợp vài giọt nước cấp) trong thời gian 8 — 10 phút,
Trang 32
Trường THPT Duong Van Thi Té Héa hoc
Bước 3: Rót vào hỗn hgp 5 mi dung dich NaCl bao hòa ngng, khuấy nhẹ, sau đó để nguội hỗn hợp
4) Ở bước 1, không thể thay mỡ lợn bằng dầu nhớt D ⁄ :
b) Vai trò của dụng dịch nước cất ở bước 2 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp Y
c) Thém dung djch NaCI bo hoa nong dé lam tang hiéu suất phan ứng “
d) Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu bã, phía dưới là chất lỏng 9
Cau 60 Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dự, thu được 1 mol glycerol, 1 mol
sodium palmitate va 2 mol sodium oleate
a) Cong thie phan tir-chdt X 1a CsgHysO062$ Costly,
b) Phân tử X có 5 liên kếtm, fr „
c) Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2 p 4
d) 1 mol x phản ứng được tối đa 2 mol Br, trong dung dich P
C4u 61 Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dữ, thu được 1 mol glycerol, 2 mỗi a sodium stearate va 1 mol sodium oleate + Catlee CoO \
a) Céng thite phan tử chất X là Cs;H¡u;O¿.ÀX Ô giay OO > Cotter
b) Phân tử X có 4 liên kết m, tử CịytạCBÐ “
c) 1 mol X phản ứng được tối dah mol Br; trong dung dịch Se
d) Cho 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 458 gam muối)
Câu 62 Cho các phát biểu sau:
+} S a) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá
oR b) Muối sodium hoặc potassium cua acid hữA cở là thành phần chính của xà phòng
A 4, c) Khi dun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH, thụ được xà phòng
pd co thể sản xuất được xà phòng từ các alkane mach dai thu được từ chế biến dầu mỏ
Cấu 63 Cho các phát biểu sau:
a) Các chấtgiặtrửa đều được sản xuất bằng cách đun nón dầu, mỡ động vật, thực vat với dụng dịch
diều 6 To pBn |e af iat aha con ‘ual he d&ime "
b) Xà phòng là hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của acid béo, không nên dùng xà phòng trong
nước cứng vì tạo ta mud? kết tủa, 'Ö'*
©) Khi đun nóng ester ba GRức với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng cy
d) Chất giặt rửa tổng hợp không phải là muối sodium cia carboxylic acid va khéng bj két tha trong
Câu 64 Cho các phát biểu sau:
a) Các chất giặt rửa đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất
bản, giúp vài sợi dễ thắm ướt] ⁄⁄ chal bế ma Xã, pÌa,
b) Dun nóng glycerol với các aoid béo như palmitie acid và stearic acid ta thủ được xà phòng ⁄
o) Chất giặt rửa thường được cấu tạo gồm hai phần, một phần ưa nước và một phần kị nước Đ
d) Chất giặt rửa tổng hợp tương tự với xà phòng ở phần kị nước, còn phần ưa nước là các nhófn khác
nhau b
Câu 65 Cho các phát biểu sau: ¬¬
a) Chất giặt rửa tổng hợp được sử dụng để giặt quần áo, rửa chén bát, rửa tay, lau sản, `
b) Trong xà phòng, chứa các muối CizHaiCOƠNa, C¡;?HạzCOONa và thành phần ưa nước là các gốc
CtsHa1- va Ci7H3s-
©) Trong quá trình đẫn xuất xà phòng, các muối của acid béo tách ra được đem trộn với chất diệt khuẩn,
chất tạo hương, rồi ép thành bánh với nhiều dạng khác nhau 4)
d) Chất giặt rửa tự nhiên là sản phẩm từ thiên nhiên cũng có tác dụng giặt rửa như nước quả bồ kết, quả
bồ hòn ,'ƒ
Câu 66 Cho các phát biểu sau: