Đề thi giữa kì 1 môn KHTN 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Đầy đủ ma trận, đặc tả, đề thi, hướng dẫn chấm.
Trang 1Ma trận đề thi giữa kì 1 môn KHTN 7
1, Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chủ đề 1 Nguyên
tử-Nguyên tố hóa học-Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự
luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 6 câu; vận
dụng 2), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 1,5 điểm;
Vận dụng cao: 0,5 điểm).
câuTN/ Số ý
tự luận Điểm
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
2.Chủ đề 1
Nguyên
tử-nguyên tố hóa
học-Sơ lược về
bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa
học
1 câu,
1 ý
1câu,
1 ý 1
2 câu,
4 ý
1 câu,
1 ý
1 ý
2 câu
Số câu TN/ Số ý
tự luận – số yêu
cầu cần đạt
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,5 điểm 2,0 điểm 0,5 điểm 10 điểm 10
điểm
2 Bản đặc tả
Trang 2Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu hỏi TN Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
1 Mở đầu (6 tiết)
Phương
pháp và kĩ
năng học
tập môn
KHTN
Nhận biết - Trình bày được một số phương pháp tìm hiểu
2.Chủ đề 1 Nguyên tử-nguyên tố hóa học-Sơ lược về bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học
Nguyên tử
Nhận biết
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr(mô hình sắp xếp electron trong các lớp electron ở vỏ nguyên tử)
1 ý 2 Câu 22
–ý a
Câu 2, 19 -Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo
đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử)
Thông
hiểu
- Phân tích được giá trị một đơn vị khối lượng
Vận dụng -Cho biết sự khác nhau của số hạt proton ở các
Câu 22 –ý b
Nguyên tố
hóa học
Nhận biết
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hóa
Câu 7
- Viết được kí hiệu của 20 nguyên tố hóa học 2 Câu 9,
18
Sơ lược
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hóa học
Nhận biết - Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần
C12
Thông
hiểu
-Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn 3
Câu
10, 11,
13, 17 -Xác định được thông tin đúng về ô nguyên tố
Câu 21 (2 ý:a,b)
Câu 20
Phân tử -
Đơn chất -
Hợp chất
Nhận biết - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp
Thông - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị 1 Câu
Trang 3hiểu amu 14
liên kết
hóa học Nhận biết
- Nêu được sự hình thành liên kết cộng hoá trị
Câu 3, 15
Hóa trị và
công thức
hóa học
Vận dụng
- Viết được công thức hoá học của một số chất
và hợp chất đơn giản thông dụng
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất
2 Câu
1 Câu 23 (1 ý)
Câu 16
Vận dụng
cao
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố vàkhối lượng phân tử
(1 ý)
Câu 23
Đề kiểm tra giữa kì 1 môn KHTN 7
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN KHTN LỚP 7
Trang 4Thời gian làm bài 60 phút
A TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất ghi vào tờ giấy kiểm tra.
Câu 1:Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1)Hình thành giả thuyết
(2) Rút ra kết luận
(3)Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
(4)Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu
(5)Thực hiện kế hoạch
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:
Câu 2.Hạt nhân của nguyên tử gồm hạt nào?
A Các hạt mang electron B Các hạt neutron và hạt proton.
C Các hạt neutron không mang điện D Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong Câu 3:Chất có liên kết cộng hóa trị là:
A Ne.B khí Oxygen.C.Magieum oxide.D.muối ăn.
Câu 4.Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng
A 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen B 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.
C 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon D 1/10 khối lượng của nguyên tử boron.
Câu 5.Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng 1 amu?
Câu 6.Chất nào sau đây là đơn chất?
A Kim loại sắt tạo nên từ Fe.B Canxi cacbonat tạo nên từ Ca, C và O.
C Khí amoniac tạo nên từ N và H.D Nước tạo nên từ H và O
Câu 7: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
Câu 8.Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học để biểu diễn bốn nguyên tử magnesium.
Câu 9 Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là
Bài 10: Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A Số thứ tự của nguyên tố.B Số electron lớp ngoài cùng.
C Số hiệu nguyên tửD Số lớp electron.
Bài 11: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
A Số electron lớp ngoài cùng.B Số thứ tự của nguyên tố.
C Số hiệu nguyên tử.D Số lớp electron.
Câu 12.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là nguyên tố hóa học được
sắp xếp
A theo thứ tự tăng dần nguyên tử khối B theo thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.
C theo thứ tự tăng dần của tỉ trọng D Theo thứ tự tăng dần của số neutron.
Trang 5Bài 13: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử:
A 3 B 5 C 6 D 7
Câu 14.Phân tử khối của khí metan (biết phân tử gồm 1 C và 4 H) là
A 12.B 14.C 16.D 18.
Câu 15.Chất nào sau đây được hình thành bởi liên kết ion
A H2 B Cl2 C H2O D NaCl
Câu 16 Công thức hóa học của Đồng (II) sunfat gồm 1Cu, 1S và 4O là:
A CuSO4 B.Cu3SO4 C Cu(SO4)2 D Cu(SO4)3
Câu 17.Nguyên tử photpho có 16 notron, 15 proton Số hiệu nguyên tử của P là:
A 15 B 16 C 31 D 30
Câu 18.Kí hiệu biểu diễn nguyên tử Aluminium à
Câu 19:Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A Electron B Electron và notronC Proton và notron D Electron và proton
Câu 20: Cho sơ đồ cấu tạo của nguyên tử sau.
Số electron của nguyên tử trên là:
A 4 B 5 C 6 D 7
B TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 21 (2,0 điểm) Quan sát ô nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau:
a) Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố calcium?
b) Nguyên tố calcium này nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
Câu 22 (1,5 điểm) Quan sát hình dưới đây và trả lời các câu hỏi sau:
Trang 6a) Số hạt proton trong các nguyên tử có trong hình trên là bao nhiêu hạt?
b) Các nguyên tử khác nhau sẽ có số hạt nào khác nhau?
Câu 23 (1,0 điểm) Một loại đồng oxit màu đen, có khối lượng phân tử 80 amu Oxit này có
thành phần % theo khối lượng các nguyên tố: 80% Cu và 20% O Tìm CTHH của oxit đồng
Câu 24 (0,5 điểm) Tìm thành phần % theo khối lương của các nguyên tố hóa học trong các hợp chất SO3
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM Phần A Trắc nghiệm ( 5 điểm )
Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng chấm 0,25 điểm
Đáp
Phần B Tự luận ( 5 điểm )
21
(2đ)
a) Từ ô nguyên tố của calcium, ta biết được:
+ Số thứ tự của ô: 20
+ Kí hiệu nguyên tố: Ca
+ Tên nguyên tố: calcium
+ Khối lượng nguyên tử: 40
1đ
b) Vị trí của nguyên tố calcium:
+ Ô: 20
+ Nhóm: IIA
+ Chu kì: 3
1đ
22
(1,5đ)
a)
1đ
b) Các nguyên tử khác nhau có số hạt proton khác nhau 0,5 đ Câu
23
(1đ)
Gọi CTHH CuxOy
%Cu = (64x.100) / 80 = 80% => x=1
%O = (16y.100) / 80 = 20% => y=1
⇒ CTHH của oxit đồng là: CuO
0.25đ 0,25 đ0.25đ 0,25 đ Câu
24
(0,5đ)
Khối lượng phân tử: 32 + 16 x 3 = 80 amu
%S = (32 x 100%) / 80 = 40%
%O= 100% – 40% = 60%
0,5 đ